bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giảng rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11 bài giang rđiện tử vật lí 11
Trang 1Giáo viên Đặng Văn Thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
– Hải Dương
Trang 2IV C ÁC TẬT CỦA MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC
1 Mắt cận và cách khắc phục
2 Mắt viễn và cách khắc phục
3 Mắt lão và cách khắc phục
V HIỆN TƯỢNG LƯU ẢNH CỦA MẮT
VI VẬN DỤNG
Trang 3Em hãy nêu những
biểu hiện của tật cận thị? Bị cận thị là do những nguyên nhân
gì?
Trang 4- Mắt cận thị chỉ nhìn rõ những vật ở gần mà không nhìn rõ
những vật ở xa
- Cận thị có thể là do đọc sai quy cách trong một thời gian dài, hoặc do bẩm sinh
Sơ đồ minh hoạ đặc điểm quang học của mắt
Em hãy so sánh độ
tụ của mắt cận và mắt bình thường?
- Tiêu cự của mắt cận nhỏ hơn tiêu cự của mắt bình thường
nên độ tụ của mắt cận lớn hơn độ tụ của mắt bình thường
CV
∞
Trang 5- Mắt cận thị chỉ nhìn rõ những vật ở gần mà không nhìn rõ
những vật ở xa
- Cận thị có thể là do đọc sai quy cách trong một thời gian dài,
hoặc do bẩm sinh
- Tiêu cự của mắt cận nhỏ hơn tiêu cự của mắt bình thường
nên độ tụ của mắt cận lớn hơn độ tụ của mắt bình thường
CV
∞
So sánh điểm CC và điểm
CV của mắt cận so với mắt
bình thường?
Ta có: fmax < OV
Trang 6- Mắt cận thị chỉ nhìn rõ những vật ở gần mà không nhìn rõ
những vật ở xa
- Cận thị có thể là do đọc sai quy cách trong một thời gian dài,
hoặc do bẩm sinh
- Tiêu cự của mắt cận nhỏ hơn tiêu cự của mắt bình thường
nên độ tụ của mắt cận lớn hơn độ tụ của mắt bình thường
CV
∞
Ta có: fmax < OV
-Điểm CV không ở vô cực mà hữu hạn
-Điểm CC gần mắt hơn mắt bình thường
Trang 7- Mắt cận thị chỉ nhìn rõ những vật ở gần mà không nhìn rõ những vật ở xa.
- Cận thị có thể là do đọc sai quy cách trong một thời gian dài, hoặc do bẩm sinh.
- Tiêu cự của mắt cận nhỏ hơn tiêu cự của mắt bình thường nên độ tụ của mắt cận lớn hơn độ tụ của mắt bình thường
Ta có: fmax < OV
-Điểm CV không ở vô cực mà hữu hạn
-Điểm CC gần mắt hơn mắt bình thường
* Cách khắc phục
Em hãy nêu cách khắc phục tật cận thị ?
- Đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp, để nhìn rõ những vật ở
vô cực mà không phải điều tiết
Trang 8* Cách khắc phục
- Đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp, để nhìn rõ những vật ở vô cực mà không phải điều tiết
Hãy chứng tỏ rằng, hệ ghép (mắt cận + TKPK) có độ
tụ nhỏ hơn độ tụ của mắt cận?
Trả lời:Vì thấu kính phân kì được đeo
sát với mắt, nên ta coi hệ (mắt cận và
kính) là một hệ quang học ghép sát, có
độ tụ là: Dhe = Dmat + Dkinh
Vì kính là kính phân kì
Nên fkinh < 0 Dkinh < 0
Dhe < Dmat
Trang 9* Cách khắc phục
- Đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp, để nhìn rõ những vật ở vô cực mà không phải điều tiết
V
CV
V
CV
f = - OCV
Trang 102 Mắt viễn và cách khắc phục
Mắt viễn có độ tụ như thế nào so với mắt bình thường?
- Có độ tụ nhỏ hơn độ tụ của mắt bình thường
Chùm tia sáng song song truyền tới mắt sẽ cho chùm tia ló có đặc điểm như thế nào? Tại sao?
V O
F
∞
fmax > OV
-Mắt viễn nhìn vật ở vô cùng nhưng phải điều tiết
-Điểm CC xa hơn mắt bình thường
Cách khắc phục:
Tật viễn thị thường được khắc phục như
thế nào?
Đeo kính hội tụ để nhìn rõ các
vật ở gần như mắt bình thường
Trang 112 Mắt viễn và cách khắc phục
- Có độ tụ nhỏ hơn độ tụ của mắt bình thường fmax > OV
- Mắt viễn nhìn vật ở vô cùng nhưng phải điều tiết
- Điểm CC xa hơn mắt bình thường
Cách khắc phục:
Đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần như mắt bình thường
V O
F
B
A A’
B’
CC
Trang 122 Mắt viễn và cách khắc phục
3 Mắt lão và cách khắc phục
Những người lớn tuổi có khả năng nhìn trong những khoảng
như thế nào?
- Người già nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ
những vật ở gần
Thể thuỷ tinh cứng hơn Cơ mắt yếu đi
Mắt khi về già
CC
Mắt lão
Nêu những đặc điểm của mắt lão?
-Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa
nhưng không nhìn rõ những vật
ở gần
-Điểm cực của mắt lão xa hơn
so với mắt bình thường
* Cách khắc phục:
Đeo kính hội tụ
Trang 132 Mắt viễn và cách khắc phục
3 Mắt lão và cách khắc phục
V HIỆN TƯỢNG LƯU ẢNH CỦA MẮT
Năm 1829 Pla-tô đã phát hiện ra thời gian tồn tại của ảnh trên màng lưới là 1/10 giây sau khi ánh sáng tới màng lưới đã tắt
=> Đó là hiện tượng lưu ảnh của mắt
Trang 14Năm 1829 Pla-tô đã phát hiện ra thời gian tồn tại của ảnh trên màng lưới là 1/10 giây sau khi ánh sáng tới màng lưới đã tắt
=> Đó là hiện tượng lưu ảnh của mắt
0,1s
Em có biết ứng dụng của
hiện tượng này không?
Nó có ứng dụng như thế
nào?
Trang 15Năm 1829 Pla-tô đã phát hiện ra thời gian tồn tại của ảnh trên màng lưới là 1/10 giây sau khi ánh sáng tới màng lưới đã tắt
=> Đó là hiện tượng lưu ảnh của mắt
* Ứng dụng:
Trang 16Một người có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10cm – 40cm Người này đeo 1 kính có tiêu cự f = - 50cm sát mắt
Tìm khoảng nhìn rõ mới của mắt sau khi đeo kính
Trắc nghiệm
Trang 17B Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau màng lưới
C Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên màng lưới
D Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước màng lưới
B
Câu 2: Một người khi không đeo kính có khoảng nhìn rõ từ 10cm
- 100cm Mắt người đó là mắt:
A Mắt cận
B Mắt viễn
C Mắt lão
D Mắt bình thường
A
Trang 18kính gì:
B
A Kính hội tụ
B Kính phân kì
C Cả kính hội tụ và kính phân kì
Trang 19- Các tật của mắt cũng như cách khắc phục
- Hiện tượng lưu ảnh trên màng lưới của mắt