1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh tính toán nhà ke cau thep

102 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh tính toán nhà thép tiền chế Sau khi có kết quả tính toán, người sử dụng có thể chuyển toàn bộ kết quả thiết kế dưới dạng bản vẽ thiết kế kỹ thuật (bao gổm bản vẽ khung, các mặt cắt tiết diện, các chi tiết liên kết, bảng thống kê vật liệu sử dụng) vào các môi trường đồ hoạ như AutoCAD để thực hiện in ấn.

Trang 1

a-TíNH TOáN Và THIếT Kế KếT CấU KHUNG zamil – 12m

B Thiết kế khung ngang.

- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 12 m liên kết khớp với móng

Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:

Kết cấu mái:

- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh

- Tấm cách nhiệt

C150*50*18*1,8

- I(400-200)*160*5*6

I Tải trọng tác dụng lên khung

- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió, tải cầu trục

1 Tĩnh tải.

Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Trang 2

Tĩnh tải tác dụng lên mái:

- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây

2*3,53253,36765

7,423,54

+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo

Trang 3

Pa = a’*b’* P tôn = 0,4*6*7,42 = 17,81 (Kg)

Pb = 2*a’*b’* P tôn = 2*0,4*6*7,42 = 61,08 (Kg)

Pa = c’*b’* P tôn = 0,6*6*7,42 = 26,712 (Kg)

2 Hoạt tải:

Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2

TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2

Hoạt tải tác dụng lên mái:

P1 = a*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)

P2 = 2*a*b*Ptt = 2*0,6*6*39 = 280,8 (Kg)

Trang 4

Hoạt tải tác dụng lên cửa trời:

Pa = a’*b*Ptt = 0,4*6*39 = 93,6 (Kg)

Pb = 2*a’*b*Ptt = 2*0,4*6*39 = 187,2 (Kg)

Pc = c’*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)

3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.

Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:

- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung

- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung

- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)

- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)

Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)

- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ

số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902

Trang 5

 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:

q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)

Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:

Trang 6

Sơ đồ Tác động của gió trái

Sơ đồ Tác động của gió phải

Trang 7

Sơ đồ Tác động của tĩnh tải

Sơ đồ Tác động của hoạt tải

Trang 8

-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp

Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,

4 4l l

Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng

Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13

tính toán nội lực.

Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực

đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui

định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán

Sơ đồ thanh

Trang 9

Biểu đồ mô men do tĩnh tải

Trang 10

Biểu đồ mô men do hoạt tải

Biểu đồ mô men do gió đẩy

Biểu đồ mô men do gió hút

Trang 11

Biểu đồ bao mô men

Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,

Trang 12

- TiÕt diÖn 1-1

σ =

Rc W

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 3 , 494

8 , 38

* 5 , 0 7 , 19

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 1 , 5906 10

* 5

* 704 , 9885

6 , 754

* 34

* 704 , 9885

6 , 754

* 34

Trang 13

c, Kiểm tra điều kiện ổn định của dầm:

2 / ( 6 , 180052 10

* 3 , 494

89

1

* 21 ,

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 4 , 208

22

Trang 14

- Với thép Q345 thì:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

b, Điều kiện chịu cắt:

Rc J

8 , 18

* 5 , 0 7 , 9

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

Ư

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 2 , 16339 10

* 5

* 964 , 2083

6 , 274

* 2 , 6

2 / ( 6 , 180052 10

* 3 , 494

89

1

* 21 ,

t í nh to á n thi ế t k ế khung zamin 14m

A Thiết kế khung ngang.

- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 14 m liên kết khớp với móng

Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:

Kết cấu mái:

- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh

Trang 15

- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió, tải cầu trục

-1 Tĩnh tải.

Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Tĩnh tải tác dụng lên mái:

- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây

2*3,53253,36765

7,423,54

Trang 16

+ Khèi lîng t«n t¸c dông lªn v× kÌo

Trang 17

Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2

TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2

Trang 18

Pc = c’*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)

3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.

Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:

- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung

- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung

- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)

- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)

Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)

- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ

số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902

 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:

q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)

Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:

Trang 20

Sơ đồ Tác động của gió trái

Sơ đồ Tác động của gió phải

Sơ đồ Tác động của tĩnh tải

Trang 21

Sơ đồ Tác động của hoạt tải

Trang 22

-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp

Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,

4 4l l

Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng

Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13

tính toán nội lực.

Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực

đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui

định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán

Sơ đồ thanh

Trang 23

Biểu đồ mô men do tĩnh tải

Biểu đồ mô men do hoạt tải

Trang 24

Biểu đồ mô men do gió đẩy

Biểu đồ mô men do gió hút

Trang 25

Biểu đồ bao mô men

Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,

Trang 26

σ =

Rc W

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 3 , 494

93 , 106

- Víi thÐp Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:

Rc J

8 , 38

* 5 , 0 7 , 19

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 1 , 5906 10

* 5

* 704 , 9885

6 , 754

* 34

* 704 , 9885

6 , 754

* 34

Trang 27

2 / ( 216326 10

* 3 , 494

93 , 106

1

* 21 ,

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 4 , 208

23

- Víi thÐp Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

Trang 28

b, Điều kiện chịu cắt:

Rc J

8 , 18

* 5 , 0 7 , 9

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

Ư

1 (

* ) 2

* 5

* 964 , 2083

6 , 274

* 2 , 6

2 / ( 6 , 180052 10

* 3 , 494

89

1

* 21 ,

A Thiết kế khung ngang.

- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 27mliên kết khớp với móng

Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:

Kết cấu mái:

- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh

- Tấm cách nhiệt

C150*50*18*1,8

- I(400-200)*160*5*6

Trang 29

I Tải trọng tác dụng lên khung.

- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,

- CHI TIEÁ T KHUNG

1 Tĩnh tải.

Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Tĩnh tải tác dụng lên mái:

- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây

Các lớp vật

liệu

Hệ số tincậy

Giá trị tiêuchuẩn kg/m2

Giá trị tínhtoán kg/m2

Lớp tôn

sóng

Xà gồ thép

1,051,05

2*3,53253,36765

7,423,54

Trang 30

+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo

Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2

TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2

Hoạt tải tác dụng lên mái:

Trang 31

3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.

Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:

- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung

- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung

Wo là áp lực ở độ cao 10m vùng II.B Wo=95kg/m2

Trang 32

Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứngcủa công trình là:

W=n.Wo.k.C

Trong đó:

- k là hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao, phụ thuộcvào dạng địa hình k xác định ở hai mức, mức đỉnh cột và mức đỉnhmái

- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)

- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)

Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)

- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872

Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ

số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902

 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:

q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)

Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:

Trang 34

Sơ đồ Tác động của gió trái

Sơ đồ Tác động của gió phải

Sơ đồ Tác động của tĩnh tải

Trang 35

Sơ đồ Tác động của hoạt tải

Trang 36

-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp

Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,

4 4l l

Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng

Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13

tính toán nội lực.

Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực

đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui

định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán

Sơ đồ thanh

Trang 37

Biểu đồ mô men do tĩnh tải

Trang 38

Biểu đồ mô men do hoạt tải

Biểu đồ mô men do gió đẩy

Trang 39

Biểu đồ mô men do gió hút

Biểu đồ bao mô men

Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,

2, 3

Tiết diện 1: M = 50,33; Q = 24N

Tiết diện 2: M = 28,22M; Q = 19,91 KN

Tiết diện 3: M = 11N.M; Q = 10 KN

Trang 40

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 6 , 273

33 , 50

- Víi thÐp Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:

Rc J

8 , 23

* 5 , 0 2 , 12

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 8 , 52750 10

* 5

* 004 , 3420

85 , 375

* 24

Trang 41

- Theo Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 345000  327750Kn/m2

10

* 5

* 004 , 3420

85 , 375

* 24

2 / ( 183954 10

* 6 , 273

33 , 50

1

* 21 ,

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

Trang 42

- W = 208 , 4 ( 3 )

20

964 , 2083

* 2 2Jx

* 4 , 208

22 , 28

- Víi thÐp Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:

Rc J

8 , 18

* 5 , 0 7 , 9

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 7 , 52443 10

* 5

* 964 , 2083

6 , 274

* 9 , 19

2 / ( 7 , 135412 10

* 4 , 208

22 , 28

1

* 21 ,

Trang 43

σ =

Rc W

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 6 , 273

8 , 23

* 5 , 0 2 , 12

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 21979 10

* 5

* 004 , 3420

85 , 375

* 10

* 004 , 3420

85 , 375

* 24

2 / ( 40204 10

* 6 , 273

11

¦  6      

1

* 21 ,

Trang 44

A Thiết kế khung ngang.

- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 16mliên kết khớp với móng

Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:

Kết cấu mái:

- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh

- Tấm cách nhiệt

C150*50*18*1,8

- I(400-200)*160*5*6

II Tải trọng tác dụng lên khung

- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,

Trang 45

- A E

1 Tĩnh tải.

Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Tĩnh tải tác dụng lên mái:

- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây

2*3,53253,36765

7,423,54

Trang 46

+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo

Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2

mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung

Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2

TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2

Hoạt tải tác dụng lên mái:

Trang 47

3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.

Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:

- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung

- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung

Wo là áp lực ở độ cao 10m vùng II.B Wo=95kg/m2

Trang 48

Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứngcủa công trình là:

W=n.Wo.k.C

Trong đó:

- k là hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao, phụ thuộcvào dạng địa hình k xác định ở hai mức, mức đỉnh cột và mức đỉnhmái

 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:

q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)

Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:

Trang 50

Sơ đồ Tác động của gió trái

Sơ đồ Tác động của gió phải

Sơ đồ Tác động của tĩnh tải

Trang 51

Sơ đồ Tác động của hoạt tải

Trang 52

-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp

Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,

4 4l l

Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng

Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13

tính toán nội lực.

Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực

đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui

định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán

Sơ đồ thanh

Trang 53

Biểu đồ mô men do tĩnh tải

Trang 54

Biểu đồ mô men do hoạt tải

Biểu đồ mô men do gió đẩy

Trang 55

Biểu đồ mô men do gió hút

Biểu đồ bao mô men

Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,

Trang 56

LÊy cÆp néi lùc lín nhÊt kiÓm tra cho tiÕt diÖn I 250*160*5*6

σ =

Rc W

* 12

* 2 (

* 2 12

) 2 1

t tf

tf t tf

* 16 (

* 2 12

* 2 2Jx

* 6 , 273

14 , 46

- Víi thÐp Q345 th×:  *Rc 0 , 95 * 470000  446500 (KN/m2 )

b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:

Rc J

8 , 23

* 5 , 0 2 , 12

* 16

* 6 , 0

* 2 2

) 2 1 (

* ) 2

¦

1 (

* ) 2

cm tf

t tw tf t t

tf

) 2 / ( 23 , 50223 10

* 5

* 004 , 3420

85 , 375

* 85 , 22

* 004 , 3420

85 , 375

* 24

Trang 57

2 / ( 183954 10

* 6 , 273

33 , 50

1

* 21 ,

- Vậy lấy bố trí cho tiết diện 2-2 thỏa mãn

E-TíNH TOáN Và THIếT Kế KếT CấU KHUNG zamil 30m

(kho thức ăn tinh )

A Thiết kế khung ngang.

- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 30mliên kết khớp với móng

Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:

Kết cấu mái:

- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh

- Tấm cách nhiệt

C150*50*18*1,8

- I(400-200)*160*5*6

III Tải trọng tác dụng lên khung

- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,

Ngày đăng: 13/04/2018, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w