Thuyết minh tính toán nhà thép tiền chế Sau khi có kết quả tính toán, người sử dụng có thể chuyển toàn bộ kết quả thiết kế dưới dạng bản vẽ thiết kế kỹ thuật (bao gổm bản vẽ khung, các mặt cắt tiết diện, các chi tiết liên kết, bảng thống kê vật liệu sử dụng) vào các môi trường đồ hoạ như AutoCAD để thực hiện in ấn.
Trang 1a-TíNH TOáN Và THIếT Kế KếT CấU KHUNG zamil – 12m
B Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 12 m liên kết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
Kết cấu mái:
- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh
- Tấm cách nhiệt
C150*50*18*1,8
- I(400-200)*160*5*6
I Tải trọng tác dụng lên khung
- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió, tải cầu trục
1 Tĩnh tải.
Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Trang 2Tĩnh tải tác dụng lên mái:
- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây
2*3,53253,36765
7,423,54
+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo
Trang 3Pa = a’*b’* P tôn = 0,4*6*7,42 = 17,81 (Kg)
Pb = 2*a’*b’* P tôn = 2*0,4*6*7,42 = 61,08 (Kg)
Pa = c’*b’* P tôn = 0,6*6*7,42 = 26,712 (Kg)
2 Hoạt tải:
Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2
TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2
Hoạt tải tác dụng lên mái:
P1 = a*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)
P2 = 2*a*b*Ptt = 2*0,6*6*39 = 280,8 (Kg)
Trang 4Hoạt tải tác dụng lên cửa trời:
Pa = a’*b*Ptt = 0,4*6*39 = 93,6 (Kg)
Pb = 2*a’*b*Ptt = 2*0,4*6*39 = 187,2 (Kg)
Pc = c’*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)
3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung
- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)
- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)
Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)
- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ
số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902
Trang 5 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:
q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)
Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:
Trang 6Sơ đồ Tác động của gió trái
Sơ đồ Tác động của gió phải
Trang 7Sơ đồ Tác động của tĩnh tải
Sơ đồ Tác động của hoạt tải
Trang 8-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp
Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,
4 4l l
Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng
Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13
tính toán nội lực.
Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực
đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui
định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán
Sơ đồ thanh
Trang 9Biểu đồ mô men do tĩnh tải
Trang 10Biểu đồ mô men do hoạt tải
Biểu đồ mô men do gió đẩy
Biểu đồ mô men do gió hút
Trang 11Biểu đồ bao mô men
Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,
Trang 12- TiÕt diÖn 1-1
σ =
Rc W
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 3 , 494
8 , 38
* 5 , 0 7 , 19
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 1 , 5906 10
* 5
* 704 , 9885
6 , 754
* 34
* 704 , 9885
6 , 754
* 34
Trang 13c, Kiểm tra điều kiện ổn định của dầm:
2 / ( 6 , 180052 10
* 3 , 494
89
1
* 21 ,
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 4 , 208
22
Trang 14- Với thép Q345 thì: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
b, Điều kiện chịu cắt:
Rc J
8 , 18
* 5 , 0 7 , 9
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
Ư
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 2 , 16339 10
* 5
* 964 , 2083
6 , 274
* 2 , 6
2 / ( 6 , 180052 10
* 3 , 494
89
1
* 21 ,
t í nh to á n thi ế t k ế khung zamin 14m
A Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 14 m liên kết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
Kết cấu mái:
- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh
Trang 15- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió, tải cầu trục
-1 Tĩnh tải.
Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Tĩnh tải tác dụng lên mái:
- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây
2*3,53253,36765
7,423,54
Trang 16+ Khèi lîng t«n t¸c dông lªn v× kÌo
Trang 17Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2
TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2
Trang 18Pc = c’*b*Ptt = 0,6*6*39 = 140,4 (Kg)
3 Tải trọng gió tác dụng lên khung.
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung
- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)
- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)
Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)
- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ
số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:
q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)
Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:
Trang 20Sơ đồ Tác động của gió trái
Sơ đồ Tác động của gió phải
Sơ đồ Tác động của tĩnh tải
Trang 21Sơ đồ Tác động của hoạt tải
Trang 22-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp
Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,
4 4l l
Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng
Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13
tính toán nội lực.
Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực
đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui
định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán
Sơ đồ thanh
Trang 23Biểu đồ mô men do tĩnh tải
Biểu đồ mô men do hoạt tải
Trang 24Biểu đồ mô men do gió đẩy
Biểu đồ mô men do gió hút
Trang 25Biểu đồ bao mô men
Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,
Trang 26σ =
Rc W
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 3 , 494
93 , 106
- Víi thÐp Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:
Rc J
8 , 38
* 5 , 0 7 , 19
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 1 , 5906 10
* 5
* 704 , 9885
6 , 754
* 34
* 704 , 9885
6 , 754
* 34
Trang 272 / ( 216326 10
* 3 , 494
93 , 106
1
* 21 ,
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 4 , 208
23
- Víi thÐp Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
Trang 28b, Điều kiện chịu cắt:
Rc J
8 , 18
* 5 , 0 7 , 9
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
Ư
1 (
* ) 2
* 5
* 964 , 2083
6 , 274
* 2 , 6
2 / ( 6 , 180052 10
* 3 , 494
89
1
* 21 ,
A Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 27mliên kết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
Kết cấu mái:
- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh
- Tấm cách nhiệt
C150*50*18*1,8
- I(400-200)*160*5*6
Trang 29I Tải trọng tác dụng lên khung.
- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,
- CHI TIEÁ T KHUNG
1 Tĩnh tải.
Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Tĩnh tải tác dụng lên mái:
- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây
Các lớp vật
liệu
Hệ số tincậy
Giá trị tiêuchuẩn kg/m2
Giá trị tínhtoán kg/m2
Lớp tôn
sóng
Xà gồ thép
1,051,05
2*3,53253,36765
7,423,54
Trang 30+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo
Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2
TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2
Hoạt tải tác dụng lên mái:
Trang 313 Tải trọng gió tác dụng lên khung.
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung
Wo là áp lực ở độ cao 10m vùng II.B Wo=95kg/m2
Trang 32Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứngcủa công trình là:
W=n.Wo.k.C
Trong đó:
- k là hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao, phụ thuộcvào dạng địa hình k xác định ở hai mức, mức đỉnh cột và mức đỉnhmái
- Mức đỉnh cột cao trình +4,35m có k=0,854 (nội suy)
- Mức đỉnh mái cao trình +5,4 m có k=0,89 (nội suy)
Mức đỉnh cửa trời cao trình +6,4 m có k=0,914 (nội suy)
- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy K hệ số trung bình K1 =(0,854+0,89)/2=0,872
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái cửa trời từ đỉnh mái trở lên lấy K hệ
số trung bình K2 =(0,89+0,914)/2=0,902
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:
q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)
Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:
Trang 34Sơ đồ Tác động của gió trái
Sơ đồ Tác động của gió phải
Sơ đồ Tác động của tĩnh tải
Trang 35Sơ đồ Tác động của hoạt tải
Trang 36-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp
Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,
4 4l l
Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng
Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13
tính toán nội lực.
Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực
đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui
định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán
Sơ đồ thanh
Trang 37Biểu đồ mô men do tĩnh tải
Trang 38Biểu đồ mô men do hoạt tải
Biểu đồ mô men do gió đẩy
Trang 39Biểu đồ mô men do gió hút
Biểu đồ bao mô men
Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,
2, 3
Tiết diện 1: M = 50,33; Q = 24N
Tiết diện 2: M = 28,22M; Q = 19,91 KN
Tiết diện 3: M = 11N.M; Q = 10 KN
Trang 40* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 6 , 273
33 , 50
- Víi thÐp Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:
Rc J
8 , 23
* 5 , 0 2 , 12
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 8 , 52750 10
* 5
* 004 , 3420
85 , 375
* 24
Trang 41- Theo Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 345000 327750Kn/m2
10
* 5
* 004 , 3420
85 , 375
* 24
2 / ( 183954 10
* 6 , 273
33 , 50
1
* 21 ,
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
Trang 42- W = 208 , 4 ( 3 )
20
964 , 2083
* 2 2Jx
* 4 , 208
22 , 28
- Víi thÐp Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:
Rc J
8 , 18
* 5 , 0 7 , 9
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 7 , 52443 10
* 5
* 964 , 2083
6 , 274
* 9 , 19
2 / ( 7 , 135412 10
* 4 , 208
22 , 28
1
* 21 ,
Trang 43σ =
Rc W
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 6 , 273
8 , 23
* 5 , 0 2 , 12
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 21979 10
* 5
* 004 , 3420
85 , 375
* 10
* 004 , 3420
85 , 375
* 24
2 / ( 40204 10
* 6 , 273
11
¦ 6
1
* 21 ,
Trang 44A Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 16mliên kết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
Kết cấu mái:
- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh
- Tấm cách nhiệt
C150*50*18*1,8
- I(400-200)*160*5*6
II Tải trọng tác dụng lên khung
- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,
Trang 45- A E
1 Tĩnh tải.
Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Tĩnh tải tác dụng lên mái:
- Tĩnh tải đợc tính toán và lập thành bảng dới đây
2*3,53253,36765
7,423,54
Trang 46+ Khối lợng tôn tác dụng lên vì kèo
Hoạt tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền vào đợc tính ra kg trên m2
mặt bằng nhà, sau đó quy về tải tập trung trên khung
Theo TCVN 2737 – 1995 : Hoạt tải mái sửa chữa gtc = 30 Kg/cm2
TT Hệ số tincậy chuẩn kg/mGiá trị tiêu2 toán kg/mGiá trị tính2
Hoạt tải tác dụng lên mái:
Trang 473 Tải trọng gió tác dụng lên khung.
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cột khung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái, chuyểnthành phân bố lên khung
Wo là áp lực ở độ cao 10m vùng II.B Wo=95kg/m2
Trang 48Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứngcủa công trình là:
W=n.Wo.k.C
Trong đó:
- k là hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao, phụ thuộcvào dạng địa hình k xác định ở hai mức, mức đỉnh cột và mức đỉnhmái
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:
q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)
Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từng thanh củakhung nh sau:
Trang 50Sơ đồ Tác động của gió trái
Sơ đồ Tác động của gió phải
Sơ đồ Tác động của tĩnh tải
Trang 51Sơ đồ Tác động của hoạt tải
Trang 52-Trong dầm: Tổ hợp Mụmen tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm và giữa nhịp
Tổ hợp Lực cắt tại cỏc tiết diện: 2 đầu dầm, 1 3,
4 4l l
Trong cột: Tổ hợp nội lực tại cỏc tiết diện: đầu cột và chõn cột mỗi tầng
Kết quả tổ hợp Mụmen và Lực cắt của cột và dầm khung ở trong cỏc Bảng 4.11�4.13
tính toán nội lực.
Tính toán nôI lực khung bằng chơng trình sap 200 kết quả tính nội lực
đợc đa vào bảng dới đây Dấu của nội lực và vị trí của mặt cắt đợc qui
định theo chơng trình sap 2000 và đợc thống nhất trong toàn bộthuyết minh tính toán
Sơ đồ thanh
Trang 53Biểu đồ mô men do tĩnh tải
Trang 54Biểu đồ mô men do hoạt tải
Biểu đồ mô men do gió đẩy
Trang 55Biểu đồ mô men do gió hút
Biểu đồ bao mô men
Từ biểu đồ mô men ta có đợc trờng hợp nguy hiểm nhất tại các tiết diện 1,
Trang 56LÊy cÆp néi lùc lín nhÊt kiÓm tra cho tiÕt diÖn I 250*160*5*6
σ =
Rc W
* 12
* 2 (
* 2 12
) 2 1
t tf
tf t tf
* 16 (
* 2 12
* 2 2Jx
* 6 , 273
14 , 46
- Víi thÐp Q345 th×: *Rc 0 , 95 * 470000 446500 (KN/m2 )
b, §iÒu kiÖn chÞu c¾t:
Rc J
8 , 23
* 5 , 0 2 , 12
* 16
* 6 , 0
* 2 2
) 2 1 (
* ) 2
¦
1 (
* ) 2
cm tf
t tw tf t t
tf
) 2 / ( 23 , 50223 10
* 5
* 004 , 3420
85 , 375
* 85 , 22
* 004 , 3420
85 , 375
* 24
Trang 572 / ( 183954 10
* 6 , 273
33 , 50
1
* 21 ,
- Vậy lấy bố trí cho tiết diện 2-2 thỏa mãn
E-TíNH TOáN Và THIếT Kế KếT CấU KHUNG zamil 30m
(kho thức ăn tinh )
A Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chính của công trình.Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 30mliên kết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
Kết cấu mái:
- Lớp tôn dày 0,45 màuxanh
- Tấm cách nhiệt
C150*50*18*1,8
- I(400-200)*160*5*6
III Tải trọng tác dụng lên khung
- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió,