Xột một dao động điều hoà truyền đi trong mụi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau /2 cỏch nhau gần nhất là 60 cm, Xỏc định độ lệch pha của một điểm nhưng tại
Trang 1Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Dạng 1: Bài tập cơ bản dao động điều hòa
001: Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4cm, trong 5s nó thực hiện 10 dao động toàn phần.
Biên độ và chu kỳ dao động lần lượt là:
002: Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x= - 4cos5 t (cm và s)
Điều nào sau đây là SAI?
A Biên độ dao động là A = 4cm B Tần số góc là 5 rad/s
003: Đồ thị của một vật dao động điều hoà có phương trình x = A cos(t+) có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A 4 cm; 0 rad B - 4 cm; - πrad.rad C 4 cm; πrad./2 rad D -4cm; 0 rad
004: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình:
6 os
t
x c cm
.Tại thời điểm t = 1(s), li độ của chất
điểm có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
005: Một vật chuyển động dưới tác dụng của lực hồi phục F = -kx.
Phương trình nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?
007: Dao động điều hoà có phương trình x =8cos(10t + /3)(cm) thì gốc thời gian :
A Lúc dao động ở li độ x0 = 4(cm) và hướng chuyển động theo chiều âm
B Là tuỳ chọn.
C Lúc dao động ở li độ x0=4(cm) và hướng chuyển động theo chiều dương
D Lúc bắt đầu dao động.
008: Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như
vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được :
A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)
C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là /2
009: Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.25 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như
vậy, hai điểm cách nhau 16(cm) thì biết được :
A Chu kì dao động là 0.25 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)
C Biên độ dao động là 8 (cm) D Pha ban đầu là /2
010: Vật dao động với tần số góc là 20 rad/s.Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hướng
thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
Trang 2011: Dao động có phương trình x = 8cos(2t+
2
) (cm), nó phải mất bao lâu để đi từ vị trí biên về li độ x1= 4(cm) hướngngược chiều dương của trục toạ dộ:
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C Lúc chất điểm có li độ x = + A
D Lúc chất điểm có li độ x = - A
013: Một vật giao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng:
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
014: Một vật M dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m Tìm vận tốc vào thời
điểm t
A 5sin (10t + 2) m/s B 5cos(10t + 2) m/s C -10sin(10t + 2) m/s D -50sin(10t + 2) m/s 015: Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x = 5 cos (2t)m, hãy xác định vào thời điểm nào thì
Wd của vật cực đại
016: Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo
phương y Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi
y = sin (5t), tìm dạng chuyển động của thành phần theo x
A x = 5cos(5t) B x = 5cos(5t + πrad./2) C x = cos(5t) D x = sin(5t)
017: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi vật ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kì daođộng của con lắc là:
A x = 2cm, v = 20 3cm/s, vật di chuyển theo chiều âm
B x = 2cm, v = 20 3cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
C x = - 2 3cm, v = 20cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
D x = 2 3cm, v = 20cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
019: Ứng với pha dao động là
3 rad
, gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = -30m/s2 Tần số dao động là5Hz Lấy 2 = 10 Li độ và vận tốc của vật ứng với pha dao động đó là:
021: Một vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn là vma x = 62,8 cm/s
và gia tốc cực đại có độ lớn là ama x = 4m/s2 lấy 2 =10.Xác định biên độ và chu kỳ dao động ?
C A =1cm ; T =1 (s) D A =0,1 cm ; T = 0,2 (s)
Trang 3022: Một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều với vận
tốc 1200 vịng/ phút Biên độ và tần số dao động điều hồ của pít-tơng lần lượt là :
024: Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = 5 cm?
A x = 5 cos(3t + ) (cm) B x = 5 cos 4t (cm) C x = 5 sin(3t +
2
) (cm) D x = 5 cos 3t (cm) 025: Một vật dao động điều hịa cĩ quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm, vận tốc của quả cầu khi đi qua vị trí cân bằng
40cm/s Tần số gĩc của con lắc lị xo là :
026: Một vật dao động điều hịa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha dao động bằng /4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy 2
= 10 Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?
x A
030: Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 3cm thì chu
kì dao động của nĩ là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc
lị xo là
031: Một là xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu gắn cố định, đầu cịn lại dùng để treo vật Độ cứng của lị xo là 40 N/
m bỏ qua mọi lực cản.Treo vào lị xo vật cĩ khối lượng m = 100g.Cho con lắc dao động, tần số gĩc của con lắc là
033: Một vật nhỏ cĩ khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 160N/m Vật dao động điều hồ theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi nĩ đi qua vị trí cân bằng cĩ độ lớn:
036: Con lắc lị xo dao động theo phương thẳng đứng cĩ năng lượng tồn phần E = 2.10-2 (J)lực đàn hồi cực đại của lị xo
F(max)= 3(N).Lực đàn hồi của lị xo khi ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là :
037: Trong dao động điều hồ khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì :
A thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần B li độ dao động tăng 2 lần
Trang 4C vận tốc dao động giảm 2lần D Gia tốc dao động tăng 2 lần.
038: Vật có khối lượng 0.4 kg treo vào lò xo có K= 80(N/m) Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm) Gia
041: Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hòa với biên độ 3 cm dọc theo trục
Ox, với chu kỳ 0,5s Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hỏi khối cầu có ly độ x =+1,5cm vào thời điểm nhỏ nhất là bao nhiêu ?
042: *Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thì dao động với chu
kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấpđôi rồi treo vật nặng M vào thì M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiêu?
043: *Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s.Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lòxo
044: *Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 8cm Đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ dao động
điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tìm chu kỳ dao động của hệ
045: *Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thì dao động với chu
kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xocùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
046: Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dời tối đa so
với vị trí cân bằng là 2m Tìm vận tốc cực đại của vật
047: Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía
dưới, đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật
048: Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hoà đơn giản Năng lượng toàn phần thay đổi như thế nào nếu khối lượng
con lắc tăng gấp đôi và biên độcủa con lắc không thay đổi
049: Nếu cả độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo đầu lò xo đều tăng gấp đôi, chu kỳ của dao động điều hoà
của vật sẽ tăng bao nhiêu lần ?
050: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ là 12cm Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động
năng của vật
051: Một con lắc gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật có khối lượng m Vật
dao động điều hòa theo phương ngang Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40 cm và dài nhất là 56
cm Biên độ của dao động là:
Trang 5A 8 cm B 6 cm C 4 cm D 2cm
052: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 40g Vật dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 20 rad/s.Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40 cm và dàinhất là 60 cm Lấy g = 9,8m/s 2 Cơ năng của con lắc là:
053: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m Li độ của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là baonhiêu?
054: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m, một lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k =
100N/m Thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lượt là x = 3cm
và v 4 ( cm s / ) Tính biên độ dao động của vật ?
055: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang dao động
điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s Tính biên độ dao động của vật
056: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua
vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2 10 Độ cứng lò xo là:
057: Một con lắc lò xo nàm ngang dao động đàn hồi với biên độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s Khối lượng quả lắc m =
0.25kg Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
058: Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m Tìm tần số
góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật
A ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ω = 2 rad/s; f = 2 Hz.
C ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ω = 12,6 rad/s; f = 2 Hz.
Dạng 3: Bài tập con lắc đơn
059: Con lắc đơn có chiều dài 1,00 m thực hiên 10 dao động mất 20,0 s Lấy πrad = 3,14 Gia tốc trọng trường nơi thí
nghiệm là
060: Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí cân bằng 10cm, rồi buông
nhẹ cho dao động ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g = 2
m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A v = 1m/s B v = 1,2m/s C v = 1,4m/s D v = 1,6m/s
061: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m , được treo vào một sợi dây không co giãn, khối lượng không đáng
kể, có chiều dài l = 1m Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí Cho g = 9,8m/s2.Chu kỳ dao động (Lấy đến 3 sốthập phân):
062: Một con lắc đơn có chiêug dài l = 1m được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0 = 50 so với phương thẳng đứngrồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = 2 = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi về tới vị trí cân bằng là:
063: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm tù vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng một
vận tốc v = 1m/s theo phương ngang Lấy g = 2 = 10m/s2 Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là:
064: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m =0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ s0 =5cm và chu kì
T = 2s Lấy g = 2 = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là:
065: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g Lấy g 10 / m s2 Bỏ qua ma sát Kéo conlắc để dây treo nó lệch góc 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc cógiá trị là:
Trang 6A v 2 / m s B v 2 2 / m s C v 5 / m s D 2
/ 2
v m s
066: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 1, 2 s, con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 1,6 s Chu
kì của con lắc đơn có độ dài l2 l1 là:
069: *Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4s khi ở trên mặt đất Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiêu khi đem lên mặt trăng,
biết rằng khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần.Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ không đáng kể
070: Một con lắc đơn có độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớtt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt
16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớtt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầucủa con lắc
071: Một con lắc đơn dao động điều hoà , trong thời gian t nó thực hiện được 21 dao động Tăng chiều dài con lắc them
4,1cm thì cũng trong thời gian đó nó thực hiện được 20 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là :
072: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điề hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên mộtcung tròn dài 4 cm Thi gian hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
073: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
074: Một đồng hồ quả lắc chỉ đúng giờ ở nhiệt độ t1C Khi tăng nhiệt độ đến t2C thì đồng hồ sẽ chạy thế nào?
075: Một đồng hồ chỉ đúng giờ ở mức mặt biển và nhiệt độ t1C Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h so với mức mặtbiển và giữ cho nhiệt độ vẫn là t1C thì đồng hồ sẽ chạy thế nào?
076: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát, lấy
g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi nó qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu?
077: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồithả nhẹ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:
Dạng 4: Dao động cưỡng bức , dao động tắt dần và cộng hưởng dao động
078: Một người đi bộ với vận tốc v , mỗi bước đi dài 0,6m.Người đi bộ xách một xô nước, nước trong xô dao động với
chu kì 0,6s Để nước trong xô không bị tung té ra ngoài thì người này phải đi với vận tốc như thế nào?
079: Trên trần một toa xe chạy trên đường ray có treo một con lắc đơn có chiều dài 44 cm, chiều dài mỗi thanh ray là
12,5 m.Lấy g = 9,8 m/s2 Hỏi xe phải chuyển động thẳng đều với vận tốc là bao nhiêu thì con lắc sẽ dao động với biên độlớn nhất?
Trang 7080: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3 % Phần năng lượng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là
081: Một lò xo dao động tắt dần Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong ba chu kỳ đầu tiên là 10% Độ
giảm tương đối của thế năng là
082: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian.
083: Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi:
A Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất B Dao động trong điều kiện không ma sát
C Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng 084: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
D lực cản tác dụng lên vật
085: Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kì dao động
riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :
086: Một người đi bộ xách một xô nước, mỗi bước đi dài 45cm, chu kỳ dao động riêng của nước là 0,3(s) hỏi người đó đi
vận tốc bao nhiêu thì nước xóc mạnh nhất
087: Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ Biết chu kì dao động riêng
của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
Dạng 5: Tổng hợp dao động điều hòa
088: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ,cùng tần số
f = 50 Hz, biên độ A 1 = 6 cm, biên độ A2 = 8 cm và ngược pha nhau Dao động tổng hợp có tần số góc và biên độ lầnlượt là :
A 314 rad/s và 8 cm B 314 rad/s và -2 cm C 100 πrad rad/s và 2 cm D 50 πrad rad/s và 2 cm 089: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số góc ω.Biên độ và pha ban đầu lần lượt
là : A1 = 4cm, φ1 =0; A2 = 3cm, φ2 = πrad /2 ;
A3 = 6 cm, φ3 = -πrad /2 Phương trình dao động tổng hợp là :
A x = 5 cos ( ω t – 0,645 ) (cm) B x = 0,5 cos ( ω t – 0,645 ) (cm).
C x = 5 cos ( ω t + 0,645 ) (cm) D Đáp án khác
090: Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
2
A x1, x2 ngược pha B x1, x3 ngược pha C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
091: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì daođộng tổng hợp có biên độ A là
092: Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa x1 = 4cos10t(cm) , x2 = 4 3 cos (10t+
2
) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là :
Trang 8C x = 4 3 cos (10t
-3
) (cm) D x = 4 3 cos (10t+
2
) (cm)
093: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà: x1 = 4 cos (t + /6) ; x2 = 3 cos (t + /6) Viết phương trìnhdao động tổng hợp
A x = 5 cos (t + /3) B x = cos (t + /3) C x = 7 cos (t + /3) D x = 7 cos (t + /6) 094: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -3 cos 2 t ( cm) Xác định biên độ, tân số và pha ban đầu của dao
động
A A = -3 cm; f = 1 Hz, = 0, B A = 3 cm; f = 0,5 Hz; = /2;
C A = - 3cm; f = 4 Hz; = /2 D A = 3 cm, f = 1 Hz; = .
095: Cho hai dao động điều hoà có phương trình x1 = A sin 10t và x 2 = A cos 10 t
A dao động 1 chậm pha hơn dao động 2 góc /2
B dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2 góc /2
C dao động 1 cùng pha với dao động 2.
D Không kết luận được vì hai phương trình có dạng khác nhau
096: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T Năng lượng của vật ………
A Biến thiên điều hoà với chu kỳ T B Biến thiên điiêù hoà với chu kỳ T/2
C Tăng 2 lần khi biên độ dao động tăng 2 lân D Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
097: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo:
A Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo.
B Cơ năng bằng động năng cực đại hoặc thế năng cực đại của vật
C Cơ năng tỉ lệ với biên độ dao động của vật
D Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
098: Nếu tần số của một dao động điều hòa tăng lên gấp đôi, biên độ giảm một nửa thì cơ năng của vật tăng hay giảm bao
nhiêu
099: Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên trái đất Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt là
1,2 s và 1,6 s Biết năng lượng toàn phần của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là:
100: Khi biên độ dao động điều hoà tăng lên 2 lần thì cơ năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu ?
101: Hai dao động điều hòa có pt: )( )
63sin(
102: *Một con lắc đơn có chu kì dao động T =2s khi người ta giảm bớt 9cm chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,8s.
Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc? Lấy 2= 10
103: Một con lắc gồm vật nặng treo dưới một lò xo, có chu kỳ dao động là T Chu kỳ dao động của con lắc đó khi lò xo bị
cắt bớt một nữa là T ? Chọn đáp án đúng trong những đáp án sau:
104: Trên trần một toa xe chạy trên đường ray có treo một con lắc lò xo(hoặc con lắc đơn) có chu kì T, chiều dài mỗi
thanh ray là d Biết xe chuyển động thẳng đều Hỏi xe phải chuyển động với vận tốc là bao nhiêu thì con lắc sẽ dao độngvới biên độ lớn nhất?
Trang 9Chương 2: SÓNG CƠ HỌC
Câu 1 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f=100 Hz Biết khoảng cách giữa 7 gợn lớn liên tiếp là
3 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A 25 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D 150 cm/s
Câu 2 Sóng trên mặt nước tạo thành clo 2 nguồn kết hợp A và M dao động với tần số 15 Hz Người ta thấy sóng cơ biên
độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AM tại những điểm L có hiệu khoảng cách đến A và M bằng 2 cm Tínhvận tốc truyền sóng trên mặt nước
Câu 4 Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T =
0,5s Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm Vận tốctruyền sóng trên mặt nước có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A v = 160cm/s B v = 80cm/s C v = 40cm/s D v = 180cm/s
Câu 5 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 14Hz Tại
một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trựccủa AB không có cực đại nào khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận giá trị nào trong các giá trị nêu dướiđây?
A v = 46cm/s B v = 26cm/s C v = 28cm/s D Một giá trị khác
Câu 6 Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi là thép dao động với
tần số f = 120 Hz S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng , biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm.Vậntốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A v = 120 cm/s B v = 100 cm/s C v = 30 cm/s D v = 60 cm/s
Câu 7 Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà có tần số f = 50 Hz Trên mặt
nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm Vận tốc truyền sóng ngang trên mặtnước có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A v = 120 cm/s B v = 150 cm/s C v = 360 cm/s D Một giá trị khác
Câu 8 Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước có hình
thành một sóng tròn tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách xa nhau 6cm trên một đường thẳng qua O, luôn dao độngcùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s v 0,6m/s.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận giátrị nào trong các giá trị sau?
A v = 52 cm/s B v = 48 cm/s C v = 44 cm/s D Giá trị khác
Câu 9 Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1 và S2 Biết S1S2 = 10cm, tần số và biên độ dao động của
S1, S2 là f = 120Hz, là a = 0,5 cm Khi đó trên mặt nước, tại vùng giữa S1 và S2 người ta quan sát thấy có 5 gợn lồi vànhững gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nữa các đoạn còn lại.Bước sóng cóthể nhận giá trị nào sau đây?
Trang 10Câu 12 Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt
thoáng có chu kì 0,5 s Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m.Xem như biên độ sóng không đổi Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A 1,5m/s B 1m/s C 2,5 m/s D 1,8 m/s
Câu 13 Phương trình dao động tại hai nguồn A, B trên mặt nước là: u = 2cos (4t + /3) cm.Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là 0,4m/s và xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính chu kỳ và bước sóng?
A T = 4s, = 1,6m B T = 2s, = 0,8m
C T = 0,5s, = 0,2m D T = 2s, = 0,2m
Câu 14 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được
tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
Câu 15 Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo được khoảng cách hai đỉnh
lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển
A 2,5 m/s B 5m/s C 10m/s D 1,25m/s
Câu 16 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách
các nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãycực đại khác Xác định v = ?
A 13cm B 26cm C 52cm D 24cm
Câu 17 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x
= 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz Biết B chuyển động cùng pha vơí A gần A nhất cách A
là 0,2 m Tính vận tốc truyền sóng
Câu 18 Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10
giây và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 (m) Coi sóng biển là sóng ngang.Tìm vậntốc của sóng biển
Câu 19 Một mũi nhọn S được gắn vào đầu của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi đầu lá
thép dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz), S tạo trên mặt nước một sóng có biên độ a =0,5 (cm) Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 (cm) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Câu 20 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây.
Biên độ dao động là 4 (cm), vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách Amột đoạn 28 (cm), người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc = (2k + 1) với k = 0, 1,
2,…Tính bước sóng Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22 (Hz) đến 26 (Hz)
Câu 21 Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ
A 3m/s B 3,2m/s C.4m/s D.5m/s
Câu 22 Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông
góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ 3cm và chu kỳ 1,8s sau 3 giây chuyển động truyền được 15m dọc theo
A 9m B 6,4m C 4,5m D 3,2m
Câu 23 Mũi nhọn của âm thoa dao động với tần số 440 Hz được để chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng Trên mặt nước ta
quan sát khoảng cách giữa hai nhọn sóng liên tiếp là 2mm Vận tốc truyền sóng là :
A 0.88 m/s B 880cm/s C 22 m/s D 220 cm/s
Câu 24 Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi lá thép dao động
với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước một sóng , biết rằng khảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm.Vận tốctruyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A 10 cm/s B 200 cm/s C 50 cm/s D giá trị khác
Câu 25 Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang được làm cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với tần số 0,5Hz Trong thời gian 8s sóng đã đi được 4cm dọc theo dây Tính vận tốc truyền sóng và bước sóng
A 0,5 cm/s và 1 cm B 0,2 cm/s và 0,4 cm C 2 cm/s và 0,4 cm D.Giá trị khác
Câu 26 Người ta thực hiện sự giao thoa trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1, S2 Hai điểm M1 , M2 ở cùng một bên đốivới đường trung trực của đoạn S1, S2 và ở trên hai vân giao thoa cùng loại M1 nằm trên vân giao thoa thứ k và M2 nằmtrên vân giao thoa thứ k +8 cho biết M1 S1 - M1 S2=12cm và M2 S1 - M2 S2=36cm.Bước sóng là
A 3cm B 1,5 cm C 2 cm D Giá trị khác
Trang 11Cõu 27 Dựng một õm thoa cú tần số rung f =100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trờn mặt nước hai nguồn súngcựng biờn độ, cựng pha Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng là trung trực của đoạn S1S2 và 14 gợn dạng Hypepolmỗi bờn, khoảng cỏch giữa hai gợn ngoài cựng đo dọc theo S1, S2 là 2,8cm.Tớnh vận tốc truyền pha của dao động trờn mặtnước
Cõu 28 Dựng một õm thoa cú tần số rung f =100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trờn mặt nước hai nguồn súngcựng biờn độ, ngược pha.Kết quả tạo ra những gợn súng dạng hyperbol, khoảng cỏch giữa hai gợn lồi liờn tiếp là 2cm.Tớnh vận tốc truyền pha của dao động trờn mặt nước
2
là 5 (m) Hóy tớnh vận tốc truyền súng
Cõu 30 Súng ngang truyền trờn mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz Trờn cựng phương truyền súng ta thấy 2 điểm cỏch
nhau 15 cm dao động cựng pha nhau Tớnh vận tốc truyền súng , biết vận tốc súng này nằm trong khoảng từ 2,8m/s
3,4m/s
A 2,8 m /s B 3 m / s C 3,1 m/ s D 3,2 m/s
Cõu 31 Người ta rơi những giọt nước đều đặn xuống một điểm 0 trờn mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong một
phỳt, thỡ trờn mặt nước xuất hiện những gợn súng hỡnh trũn tõm 0 cỏch đều nhau.Khoảng cỏch giữa 4 gợn súng liờn tiếp là13,5 cm.Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là
A 0,375 cm/s B 45 cm/s C 350 cm/s D giỏ trị khỏc
Cõu 32 Một người quan sỏt trờn mặt biển thấy khoảng cỏch giữa 5 ngọn súng liờn tiếp bằng 12 m và cú 9 ngọn súng
truyền qua trước mắt trong 5s.Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là
A 4,5 m/s B 5 m/s C 5,3 m/s D 4,8 m/s
Cõu 33 Một súng cơ học phỏt ra từ nguồn O lan truyền với vận tốc v=6m/s.Hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền
súng cỏch nhau 30 cm luụn dao động cựng pha.Chu kỡ súng là
A 0,05 s B 1,5 s C 2 s D 1 s
Cõu 34 Xột một dao động điều hoà truyền đi trong mụi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cỏch nhau gần nhất là 60 cm, Xỏc định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cỏch nhau 0,1 s
A 11 B 11,5 C.10 D khụng xỏc định được
Cõu 35 Hai điểm gần nhau nhất cách nhau 12cm trên cùng một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau /3 Tần số
của dao động là 5Hz Vận tốc truyền sóng bằng bao nhiêu?
A 20cm/s B 9,6cm/s C 1,8m/s D 3,6m/s
Cõu 36 Một sợi dõy mảnh, đàn hồi, rất dài, đầu O dao động với tần số f thay đổi được trong khoảng từ 40Hz đến 53Hz,
theo phương vuụng gúc với sợi dõy Súng tạo thành lan truyền trờn sợi dõy với vận tốc khụng đổi v = 5m/s.Tớnh tần số f
để điểm M cỏch O một khoảng 20cm luụn luụn dao động cựng pha với O ?
Cõu 37 Một súng cơ học cú phương trỡnh súng: u = Acos(5t + /6) (cm) Biết khoảng cỏch gần nhất giữa hai điểm cú
độ lệch pha /4 đối với nhau là 1 m Vận tốc truyền súng sẽ là
Cõu 38 Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f theo phương vuụng gúc với sợi dõy Biờn độ dao động
là a, vận tốc truyền súng trờn dõy là 4m/s Xột điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 14cm, người ta thấy M luụn dao độngngược pha với A Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước súng của súng đú cú giỏ trị là
II DẠNG 2: GIAO THOA SểNG
Cõu 39 Trong thớ nghiệm dao thoa trờn mặt nước hai nguồn S1, S2 cỏch nhau 9cm dao động với tần số 15Hz Biết vận tốctruyền súng trờn mặt nước là 30cm/s.Tỡm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trờn đoạn S1, S2
Cõu 40 Hai nguồn phỏt súng điểm M,N cỏch nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cựng biờn độ là 5mm và tạo ra một
hệ võn giao thoa trờn mặt nước Vận tốc truyền súng là 0,4m/s.Tần số là 20Hz Số cỏc điểm cú biờn độ 5mm trờn đườngnối hai nguồn là:
Trang 12Câu 41 Tại A và B cách nhau 9 cm có 2 nguồn sóng cơ kết hợp có tần số f = 50 Hz , vận tốc truyền sóng v = 1 m / s Số
gợn cực đại đi qua đoạn thẳng nối A và B là :
Câu 46 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước,khoảng cách giữa nguồn sóng kết hợp O1,O2 là 36 cm,tần số daođộng của hai nguồn là 5Hz,vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Xem biên độ sóng không giảm trong quá trìnhtruyền đi từ nguồn.Số điểm cực đại trên đoạn O1O2 là:
Câu 47 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa nguồn sóng kết hợp O1,O2 là 25 cm, tần số daođộng của hai nguồn là 20Hz, vận tốc truyên sóng trên mặt nước là 80 cm/s Số điểm cực tiểu đoạn O1O2 là
Câu 48 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ u
= 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz Viết phương trình dao động tại A ( biết phương trình códạng: u = Asin(ωt + φ) )
A u = 3cos (40t) cm B u = 3cos(40t + /6) cm
C u = 3cos(40t – /2) cm D Đáp án khác:………
Câu 49 Một sóng cơ học truyền từ O theo phương y với vận tốc v = 40 (cm/s) Năng lượng của sóng được
bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm O có dạng: x = 4cos
Câu 51 Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 5m/s Phương trình dao động của nguồn A: U A = 4 cos 100 t (cm).
Phương trình dao động của một điểm M cách A một khoảng 25 (cm) là:
A UA = 4cos100 t B đáp án khác
C UA = 4cos (100 t + ) D UA = 4 cos (100 t +
3
2)
Câu 52 Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt
thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m.Xem biên độ sóng không giảm Ly độ và vận tốc của M ở thời điểm t = 1/3 s là:
A 1,73 cm và 12,56 cm/s B 1 cm và 21,75 cm/s
C -1,73 cm và 12,56 cm/s C -1 cm và 21,75 cm/s
Câu 53 Thực hiện giao thoa trên mặt nước nhờ hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm Bước sóng là 1,6cm Có bao
nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2?
Trang 13Câu 54 Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình: 6cos
A 15 và 15 B 15 và 14 C 14 và 15 D giá trị khác
Câu 56 Dùng một âm thoa có tần số rung f =100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai nguồn sóngcùng biên độ, cùng pha S1S2 = 3 cm Vận tốc truyền sóng là 50 cm/s I là trung điểm của S1S2 Định những điểm dao độngcùng pha với I Tính khoảng cách từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực S1S2 là:
A 1,8 cm B 3cm C 1,2 cm D giá trị khác………
Câu 57 Người ta thực hiện sự giao thoa trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 100cm Hai điểm M1 , M2 ởcùng một bên đối với đường trung trực của đoạn S1, S2 và ở trên hai vân giao thoa cùng loại M1 nằm trên vân giao thoathứ k và M2 nằm trên vân giao thoa thứ k + 6 cho biết M1 S1 - M1 S2=12cm và M2 S1 - M2 S2=36cm.Tính số vân cực đaitrên đoạn S1S2
A 25 và 24 B 25 và 25 C 49 và 48 D Giá trị khác
Câu 58 Trong thí nghiệm dao thoa trên mặt nước hai nguồn S1, S2 cách nhau 4cm dao động với tần số 20Hz Biên độ daođộng tại 2 nguồn là 10 mm Điểm M trên mặt nước cách S1 là 14 cm và cách S2 là 20cm dao động với biên độ cực đại.Giữa điểm M và đường trung trực S1, S2 có 2 vân giao thoa cực đại khác.Điểm N trên mặt thoáng cách S1,S2 là NS1 = 18,5
cm và S2 = 19cm dao động với biên độ bằng bao nhiêu?
C Trể hơn một lượng pha là D Một tính chất khác
Câu 60 Đầu O của một sợi dây cao su dài căng ngang được kích thích dao động theo phương thẳng đứng với chu kì
1,5s.Chọn gốc thời gian lúc O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên.Thời điểm đầu tiên O lêntới điểm cao nhất của quỹ đạo là
Câu 61 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng thời điểm t
Câu 62 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
Câu 64 Một dây AB dài 100cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số f = 40Hz Vận
tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A 3 nút, 4 bụng B 5 nút, 4 bụng C 6 nút, 4 bụng D 7 nút, 5 bụng
Câu 65 Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số
f = 50 Hz Khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi, vận tốc truyền sóng trên dây có thể nhận giá trịnào trong các giá trị sau?
A v = 25 m/s B 28 (m/s) C 25 (m/s) D 20(m/s)
Câu 66 Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có tần số f = 100Hz ta có
sóng dừng, trên dãy có 4 múi Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng
Trang 14A 60 (m/s) B 40 (m/s) C 35 (m/s) D 50 (m/s).
Câu 67 Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz Vận tốc truyển sóng là 40m/s.
Cho các điểm M1, M2,M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 25 cm, 50 cm, 75 cm
A M1 và M2 dao động cùng pha B M2 và M3 dao động cùng pha
C.M2 và M4 dao động cùng pha D M3 và M4 dao động cùng pha
Câu 68 Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, có một múi Bước sóng là:
Câu 69 Vận tốc truyền sóng là 60 cm/s Muốn sóng dừng trên dây nói trên có 5 múi thì tần số rung là:
Câu 70 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3
điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 40 m /s B 100 m /s C 60 m /s D 80 m /s
Câu 71 Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s Hai đầu dây cố định Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên
dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A 90Hz B 70Hz C 60Hz D 110Hz
Câu 72 Một dây AB dài 1,80cm căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi
bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng và vậntốc truyền sóng trên dây AB
A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s
C λ = 0,60m; v = 60m/s D λ = 1,20m; v = 120m/s
Câu 73 Một sợi dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa có tần số 600Hz Âm thoa dao
động tạo ra một sóng có 4 bụng Có tốc độ sóng trên dây là 400 m/s Chiều dài của dây là:
Câu 74 Một sợi dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa có tần số 400Hz Âm thoa dao
động tạo ra một sóng có 4 bụng Chiều dài của dây là 40 cm Tốc độ sóng trên dây là:
A 80 m/s B 80 cm/s C 40 m/s D Giá trị khác
Câu 75 Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có
sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
A 20 m/s B 40 m/s C 30 m/s D Giá trị khác
Câu 76 Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2
đầu) Bước sóng của dao động là
Câu 77 Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 100 Hz Vận tốc truyền sóng
là 4m/s Cắt bớt để dây chỉ còn 21 cm Bấy giờ có sóng dừng trên dây Hãy tính số bụng và số nút
Câu 78 Một sợi dây mảnh AB, không giãn, chiều dài l, đầu B cố định, đầu A dao động các điểm A, B xem là những
điểm nút.Cho biết tần số của song là f = 100Hz; tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s; biên độ dao động là 1,5cm Xácđịnh bề rộng của một bụng sóng và tốc độ dao động cực đại của bụng sóng
A 3 cm và 6(m/s) B 1,5 cm và 6(m/s)
C 3 cm và 3(m/s) D Giá trị khác
Câu 79 Một dây AB = 90cm đàn hồi căng thẳng nằm ngang Hai đầu cố định Được kích thích dao động, trên dây hình
thành 3 bó sóng Biên độ tại bụng sóng là 3 cm.Tại C gần A nhất có biên độ dao động là 1,5cm Tính bước sóng vàkhoảng cách giữa C và A
A 60 cm và 50 cm B.60 cm và 10 cm C.30 cm và 10 cm D Đáp số khác
Câu 80 Sợi dây OB với đầu B tự do Gây ra tại O một dao động ngang có tần số f Vận tốc truyền sóng là 6 m/s Với l =
21cm, muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là bao nhiêu?
Câu 81 Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm.
Tổng số bụng trên dây AB là
Câu 82 Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần nhau
nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
Trang 15Chương 3: TỔNG HỢP ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 1 đến Câu 4
Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 40cm x 60cm, gồm 200 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120vòng/phút.
Câu 1: Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A f = 20Hz B f = 10Hz
C f = 2Hz D f = 4Hz
Câu 2: Chọn thời điểm t = 0 là lúc mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ Biểu thức suất điện động
cảm ứng trong khung dây đúng là biểu thức nào sau đây?
A e = 120 2cos4pt (V) B e = 120cos4pt(V)
C e = 120cos(4pt + `
2
p)(V) D Một biểu thức độc lập khác
Câu 3: Suất điện động tại t = 5s kể từ thời điểm ban đầu có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 5 đến Câu 6
Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm 2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay với vận tốc
50 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh Cuộn dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,2T vuông góc với trục quay.
Câu 5: Từ thông cực đại gợi qua cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A `fmax= 0,5Wb B `fmax= 0,54Wb
C `fmax= 0,64Wb D Một giá trị khác
Câu 6: Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây? Xem như tại thời điểm ban
đầu, mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ B:
A e = 120cos100pt (V)
B e = 120 2cos120pt (V)
C e = 120 2cos100pt (V)
D Một biểu thức khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 7 đến Câu 9
Hiệu điện thế tức thời tại hai đầu một mạch điện là u = 220 2cos 100pt (V)
Câu 7: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A U = 200V B U = 220V
Trang 16Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 10 đến Câu 11
Đặt vào hai đầu điện trở R = 50W một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 100 2cos100pt (V)
Câu 10: Cường độ dòng điện hiệu dụng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
C I = ` 2A D Một giá trị khác
Câu 11: Cường độ dòng điện sẽ như thế nào khi tần số của hiệu điện thế thay đổi? Hãy chọn đáp án ĐÚNG trong các
đáp án sau:
A Cường độ dòng điện tăng
B Cường độ dòng điện giảm
C Cường độ dòng điện không thay đổi
D Cả 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra tùy thuộc vào giá trị của tần số
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 12 đến Câu 13
Một cuộn dây có độ tự cảm 0,318H và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào một mạng điện xoay chiều với hiệu điệnthế 220V tần số 50Hz
Câu 12: Cường độ dòng điện hiệu dung đi qua cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A I = 2,2 2A B I = 4,4A
C I = 2,2A D Một giá trị khác
Câu 13: Nếu đặt ở hai đầu cuộn dây đó một hiệu điện thế xoay chiều 220V, tần số 100Hz thì dòng điện đi qua cuộn dây
thay đổi như thế nào so với trường hợp trên? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:
A Dòng điện tăng 2 lần
B Dòng điện tăng 4 lần
C Dòng điện giảm 2 lần
D Dòng điện giảm 2 2lần
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 14 đến Câu 15
Một tụ điện có điện dung ` 1 10 F4
2p - , mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 100V, tần số f =50Hz
Câu 14: Cường độ dòng điện đi qua tụ điện là bao nhiêu? Hãy chọn đáp án ĐÚNG.
Trang 17Câu 16: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2cos100pt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều Biết biểu thức dòng điện là: `i 2cos(100 t )
2
p
Mạch điện có thể có những linh kiện gì ghép nối tiếp nhau?
A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng
B Điện trở thuần và tụ điện
C Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện
D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 17 đến Câu 18
Một bếp điện có điện trở là 25W và độ tự cảm không đáng kể có thể sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều hoặc mộtchiều
Câu 17: Nối bếp điện với dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế cực đại 100 2 Dòng điện hiệu dụng qua bếp có thểnhận giá trị nào sau đây?
C I=4 2 A D Một giá trị khác
Câu 18: Nếu sử dụng bếp ở mạng điện một chiều có hiệu điện thế 100V thì cường độ dòng điện qua bếp thay đổi như thế
nào so với khi sử dụng hiệu điện thế xoay chiều? Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A Dòng điện tăng
B Dòng điện giảm
C Dòng điện không đổi
D Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 19 đến Câu 20
Một cuộn dây có độ tự cảm `2 H
p , điện trở thuần không đáng kể.
Câu 19: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây khi có một dòng điện xoay chiều tần số 50Hz và cường độ 1,5A chạy qua nó
đúng với giá trị nào sau đây:
A U = 320V B U = 300V
C U = 200V D U = 300 2V
Câu 20: Phải thay đổi tần số của hiệu điện thế đến giá trị nào sau đây để dòng điện tăng gấp đôi với điều kiện hiệu điện
thế hiệu dụng không đổi?
A Tăng 4 lần, tức f’ = 200Hz
B Giảm 4 lần, tức f’ = 12,5Hz
C Tăng 2 lần, tức f’ = 100Hz
D Giảm 2 lần, tức f’ = 25Hz
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 21 đến Câu 22
Ở hai đầu một tụ điện có một hiệu điện thế xoay chiều 180V, tần số 50Hz Dòng điện đi qua tụ điện có cường độ bằng1A
Câu 21: Điện dung C của tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?
A C = 27,7 `mF B C = 17,7 `mF
C C = 7,17 `mF D Một giá trị khác
Trang 18Câu 22: Muốn cho dòng điện đi qua tụ điện có cường độ bằng 0,5A, phải thay đổi tần số dòng điện đến giá trị nào sau
Câu 23: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L = 0,159H một hiệu điện thế xoay chiều, dòng điện qua cuộn dây là i =
2cos100pt (A) Biểu thức nào sau đây là biểu thức của hiệu điện thế hai đầu cuộn dây?
A u = 100cos(100pt + `
2
p) (V)
B u = 100cos(100pt - `
2
p) (V)
C u = 100 2cos(100pt + `
2
p) (V)
D Một biểu thức độc lập khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 24 đến Câu 25
Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C = ` 1 10 F4
Câu 24: Nếu mắc nối tiếp với tụ điện một ampe kế có điện trở không đáng kể thì ampe kế chỉ bao nhiêu? Chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau:
D Một biểu thức độc lập khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 26 đến Câu 27
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = ` 1
2pHiệu điện thế thì cường độdòng điện qua cuộn dây có biểu thức i = 3 2cos(100pt + `
6
p) (A)
Câu 26: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch?
A u = 150cos(100pt + `2
3p) (V)
Trang 19B u = 150 2cos(100pt - `2
3
p) (V)
C u = 150 2cos(100pt + `2
3
p) (V)
B i = 1,5cos(100pt + `7
6
p) A
C i = 1,5 2cos(100pt - `7
6
p) A
D Một biểu thức độc lập khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 28 đến Câu 29
Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = `1
pH; R= 100W mắc nối tiếp.
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế một chiều U = 100 V, f = 50 Hz Cường độ dòng điện trong
mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A I = 0,25A B I = 0,5A
C I = 1A D I = 1,5A
Câu 29: Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 100V, tần số 50Hz Biểu thức nào sau đây đúng
với biểu thức dòng điện trong mạch?
A i = cos(100pt + `
4
p) A
B i = 2cos(100pt - `
4
p) A
C i = cos(100pt - `
2
p) A
D i = cos(100pt - `
4
p) A
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 30 đến Câu 31
Một điện trở thuần R = 150W và một tụ điện có điện dung `
410 3
Trang 20D Một giá trị khác.
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 32 đến Câu 33
Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50W, một cuộn cảm có L = ` 1
pHiệu điện thế, và một tụ điện có điện dung
C = `2 10 F-4
p , mắc nói tiếp vào mạng điện xoay chiều có U = 120V, tần số f = 50Hz
Câu 32: Tổng trở của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây?
B i = 2,4 2cos(100pt - `
4
p) A
C i = 2,4cos(100pt - `
3
p) A
D i = 2,4cos(100pt - `
4
p) A
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 34 đến Câu 35
Cho một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết: R = 6W; L = ` 3 H; C = 310 F2
B i = 10 2cos(100pt - `
3
p) (A)
C i = 10cos(100pt + `
3
p) (A)
D i = 10 3cos(100pt - `
6
p) (A)
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 36 đến Câu 38
Trang 21Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L = `0,1
p Hiệu điện thế; Điện trở thuần R =
10Wvà một tụ điện có điện dung C = `500 Fm
p Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f =50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U = 100V
Câu 36: Tổng trở Z của mạch điện có thể nhận giá trị nào trong các giá trị say?
A Z = 15,5 `W B Z = 20 `W
C Z = 10 W D Z = 35,5 `W
Câu 37: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn và dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào sau đây?
A Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc `
4p
B Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc `
6p
C Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc `
4p
D Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc `
3p
Câu 38: Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được Phải chọn C bằng giá trị nào sau đây để có cộng hưởng xảy
ra trong mạch điện ? Cường độ dòng điện lúc đó là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả ĐÚNG ?
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 39 đến Câu 41
Một mạch điện gồm một điện trở R=4,5 `W và cuộn cảm L mắc nối tiếp Mạch đặt dưới hiệu điện thế u=110cos100pt(V) Giá trị cực đại của cường độ dòng điện là I0 =10 A
Câu 39: Độ tự cảm L của cuộn dây có thể nhận giá trị nào sau đây?
Trang 22B `cosj =0,6 ; P = 220 W
C `cosj =0,4 ; P = 225 W
D `cosj =0,75 ; P = 500 W
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 42 đến Câu 43
Cho mạch điện như hình vẽ (H.14).
(H.14)
B C L,r R
A `
410
C = - F ; I = 0,6 2 A.
p
B `
410
C = - F ; I = 0,6 A.
p
D `
43.10
Câu 43: Điện dung C phải nhận giá trị bao nhiêu để công suất trên mạch đạt cực đại Công suất tiêu thụ trong mạch lúc
đó là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây?
A `
4 max
Trang 23Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 0,318mF và tụ điện mà điện dung có thểthay đổi được mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng U=100 2V, tần số f =50Hz.
Câu 44: Khi cho C= 0,159.10-4 F thì dòng điện nhanh pha `
Câu 45: Điện dung C phải có giá trị nào để trong mạch có cộng hưởng Cường độ dòng điện khi đó là bao nhiêu? Hãy
chọn các kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau?
A `C 38,1 ( F) ; I = 2 2 A= m
B `C 31,8 ( F) ; I = 2 A= m
C `C 63,6 ( F) ; I = 2 A= m
D `C 31,8 ( F) ; I = 3 2 A= m
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 46 đến Câu 47
Cho mạch điện gồm điện trở thuần R=50W, một cuộn dây thuần cảm kháng L= 1 H
2p và một tụ điện có dung C thayđổi được mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U =150 V, tần số f=50 Hz
Câu 47: Điện dung C phải có giá trị bao nhiêu để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng? Công suất tiêu thụ khi đó
là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả ĐÚNG trong những kết quả sau:
Trang 24Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 48 đến Câu 49
Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8 A và hiệu điện thế ở hai đầu đèn là 50
V Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V-50 Hz người ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần12,5 `W ( Còn gọi là chấn lưu)
Câu 48: Hệ số tự cảm L của cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các gía trị sau:
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 50 đến Câu 51
Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở R= 20W, một cuộn dây thuần cảm L=0,5 Hiệu điện thế và một tụ điện
có điện dung C biến đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều u=110cos100pt (V)
Câu 50: Khi C= 100mF Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch và công suất tiêu thụ của đoạn mạch có thể nhậnnhững giá trị nào sau đây:
A I=0,678 A ; P =25W B I=0,75 A ; P =20,5W
C I=0,867 A ; P =15W D Một giá trị khác
Câu 51: Phải điều chỉnh cho điện dung của tụ điện bằng bao nhiêu để trong mạch có cộng hưởng? Chọn kết quả đúng
trong những kết quả sau:
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 52 đến Câu 54
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (H.15)
`
(H.15)
B C L R
A
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: uAB= 100 2cos100pt (V) Khi thay đổi điện
dung C, người ta thấy ứng với hai gía trị của C là 5mF và 7mF thì ampe kế đều chỉ 0,8A.
Câu 52: Hệ số tự cảm L của cuộn dây và điện trở R có thể nhận các giá trị nào trong các cặp giá trị sau?
A R = 75,85 (W); L = 1,24H B R = 80,5 (W); L = 1,5H
C R = 95,75 (W); L = 2,74H D Một giá trị khác
Câu 53: Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức cường độ dòng điện khi C = 5mF?
Trang 25A i = 1,5 5cos(100pt + 0,26p) A B i = 1,25 5cos(100pt + 0,26p) A
C i = 1,5 5cos(100pt - 0,26p) A D i = 2,5 5cos(100pt + 0,36p) A
Câu 54: Giá trị C phải là bao nhiêu để số chỉ của ampe kế là cực đại? Hãy chọn kết quả đúng.
A C = 8,83mF. B C = 8,53mF C C = 5,83mF D C = 12,8mF
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 55 đến Câu 57
Chọn đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điẹn C mắc nối tiếp Hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch là u = 150 2cos 100pt (V) Biết L = `2
pH, C = `
4
5 104
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 58 đến Câu 59
Cho mạch điện như hình vẽ (H.16)
Câu 58: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về cuộn dây?
A Cuộn dây không có điện trở hoạt động R0
B Cuộn dây kết quả có điện trở hoạt động R0
C Cuộn dây không tiêu thụ công suất
D Hệ số công suất của cuộn dây không có giá trị xác định
Câu 59: Hệ số công suất của mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Trang 26A cos `j = 0,6 B cos `j = 0,49 C cosj = 0,69 D Một giá trị khác.
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 60 đến Câu 61
Cho mạch điện như hình vẽ (H.17)
Cuộn dây có điện trở hoạt động R = 100W;độ tự cảm L = ` 3 H
p Hiệu điện thế uAB = 100 2cos100pt (V)
Câu 60: Với giá trị nào của C thì số chỉ của vôn kế có giá trị lớn nhất? Giá trị lớn nhất đó bằng bao nhiêu? Hãy chọn kết
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 62 đến Câu 63
Cho mạch điện như hình vẽ (H.18)
uAB = 220 2cos100pt (V) Ampe kế (A)chỉ 3,5 A, vôn kế (V1) chỉ 140V; vôn kế (V2) chỉ 121 V
Câu 62: Biểu thức nào sau đây ĐÚNG với biểu thức dòng điện qua mạch?
A i = 3,5 2cos(100pt - `
6
p) (A) B i = 3,5cos(100pt - `
6
p) (A)
C i = 3,5 2cos(100pt + `
4
p) (A) D Một biểu thức khác
Câu 63: Điện trở R, R và độ tự cảm L có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Trang 27A R = 50W; R0 = 15,4Wvà L = 0,2H B R = 40W; R0 = 14,5Wvà L = 0,1H
C R = 62,5W; R0 = 24,5Wvà L = 0,15H D Các kết quả khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 64 đến Câu 65
Một mạch điện gồm một tụ điện C,một cuộn cảm L thuần cảm kháng và một, biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2cos120pt (V) (xem H.19)
Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1 = 18W và R2 = 32W thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau
Câu 64: Công suất P của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
1Cw
Câu 67: Cho mạch điện như hình vẽ (H.21)
Trang 28L, R0C
uAB = 80 2cos100pt (V) Cuộn dây có điện trở thuần R0 và độ tự cảm L, tụ điêïn có điện dung C, điện trở R = 100
W.Dây nối và Ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể, điện trở của các vôn kế nhiệt rất lớn Vôn kế V2 chỉ 30 2 (V),Vôn kế V3 chỉ 50(V) Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn so với dòng điện một góc `
4
p Các giá trị nào sauđây đúng với giá trị của R0, L và C
A R0 = 60 `W; L = `0,6
p H ; C = `
3
10 F 6
p
-B R0 = 40 `W;L = `0,3
p H ; C = `
3
10 F 6
p
-C R0 = 80 `W; L = `0,6
4p H ; C = `
5
10 F 6
p
-D Những giá trị khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 68 đến Câu 70
Cho mạch điện như hình (H.22),
Trong đó A là ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể R = 60W là điện trở thuần,
tụ điện C có điện dung C = 30mF Hiệu điện thế giữa A và B là u = 170cos314t (V).
Câu 68: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng với biểu thức của dòng điện qua R?
A i = 2 2cos(100pt + `
3
p) (A) B i = ` 2cos(100pt + `
3
p) (A)
C i = ` 2cos(100pt - `
6p) (A) D Một biểu thức khác
Trang 29Câu 69: Chỉ số ampe kế và vôn kế nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A I = 1,2A ; U = 150V B I = 0,8A ; U = 100V C I = 1A ; U = 120V D Một cặp giá trị khác
Câu 70: Nếu tăng tần số dòng điện lên đến 60Hz và muốn cho cường độ dòng điện vẫn có giá trị như Câu 1 phải cho tụ
điện C nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Z +
C ZC = `
L L
Z
-D Một biểu thức khác
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 72 đến Câu 73
Cho một mạch điện như hình vẽ (H.24).uAB = 200cos100pt (V);
R = 100W; C = 0,318.10-4F.Cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được
Câu 72: Độ tự cảm L phải nhận giá trị bao nhiêu để hệ số công suất của mạch lớn nhất? Công suất tiêu thụ lúc đó là bao
nhiêu? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A L = `1
12pH; P = 240W
2p , i = 2 2cos(100pt - `4
p) (A)
C L = `2 H
p , i = ` 2cos(100pt - `
4
p) (A) D Một kết luận khác
Câu 74: Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức dòng điện trong mạch?
A i = 2 2cos(100pt + `
4
p) (A) B i = ` 2cos(100pt + `
4
p) (A)
Trang 30Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 76 đến Câu 77
Cho mạch điện như hình vẽ (H.27)
`
L, R0
N M
/ B /
Sử dụng dữ kiện sau, chọn các đáp án đúng từ Câu 78 đến Câu 79
Cho mạch điện như hình vẽ (H.26)
`
N M
Cuộn dây chỉ có độ tự cảm L; R là điện trở hoạt động ; tụ điện có điện
dung C >30mF Hiệu điện thế uAB=100 2cos100pt (V) Biết Ampe kế (A) chỉ ` 2(A) Hiệu điện thế hiệu dụng :uAN=158» 50 10 (V) và Hệ số công suất của mạch là : 0,707= 2
Trang 31A.Hiện tượng cảm ứng điện từ B.Hiện tượng cộng hưởng điện.
C.Hiện tượng tự cảm D.Hiện tượng từ hoá
Câu 2: Chọn câu đúng nhất
A Điện trường xoáy do điện trường biến thiên sinh ra
B Điện trường xoáy biến thiên trong không gian theo thời gian
C Từ trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra
D Từ trường xoáy do điện tích biến thiên sinh ra
Câu3: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động?
A.Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tậptrung ở cuộn cảm
B.Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
C.Tần số dao động chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
D.Cả A, B và C
Câu 4: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?
A.Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện từtrường biến thiên
B Điện trường biến thiên đều thì từ trường cũng biến thiên đều
C Từ trường biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra tần số càng lớn
D.Cả A, B và C
Câu 5: Mạch dao động điện từ là mạch kín bao gồm:
A.Nguồn điện một chiều và tụ có điện dung C
B.Nguồn điện một chiều và cuộn cảm
C.Nguồn điện một chiều, tụ điện C và cuộn cảm L
U0 0 C.I0 U0 LC D
L
C U
Câu12: Một mạch dao động LC bao gồm tụ điện có điện dung C = 20nF và một cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm L =
8H Hiệu điện thế cực đại ở hai bản tụ là U0 = 1,5V Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mạch có giá trị:
Câu 13: Mạch dao động lý tưởng LC, khi dùng tụ C1 thì tần số là f1=30 kHz, khi dùng tụ C2 thì tần số riêng f2=40 kHz Khi dùng tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động riêng là :
A 24 kHz B 38 kHz C 50 kHz D Kết quả khác
Trang 32Câu 14: Trong một mạch dao động điện từ, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz, khi dùng tụ có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40Hz Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là:
Câu 15: Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L = 12,5H.Điện trở thuần của
cuộn dây và các dây nối không đáng kể.Biểu thức hiệu điện thế trên cuộn dây là uL = 10cos(2.106.t)V: Xác định giá trị lớnnhất của điện tích của tụ :
Câu 19: Mạch dao động LC dao động điều hòa năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện thành từ
năng trong cuộn cảm mất 1,5s Chu kỳ dao động của mạch là :
Câu 20: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảmL = 25 mH Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
Câu 21: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6 H, điện trở không
đáng kể hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0=2,4 V Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trongcác giá trị sau đây?
A I=94,5.10-3 A B I=94.10-3 A C I=84.10-3 A D Một giá trị khác
Câu 22: Một tụ điện có điện dung 4mF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó người ta nối hai bản của tụ
điện với hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,01H, điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối không đáng kể Sau thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối thì điện tích của tụ điện chỉ còn một nửa giá trị ban đầu
Câu 23: Trong mạch dao động LC cường độ dòng điện dao động có biểu thức i =0,01cos100t (A) Hệ số tự cảm L
=0,2H Điện dung của tụ điện có giá trị nào sau đây?
Câu 26: Mạch dao động lý tưởng : C=50 F, L=5mH Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực
đại chạy trong mạch là :
A 0.6 (A) B 0.7 (A) C 0.06 (A) D Kết quả khác
Câu 27: Cường độ dòng điện tức thời trong 1 mạch dao động LC lí tưởng là: i = 0,08 cos200t (A) Cuộn dây có độ tự cảm
L=50mH Hãy xác định hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trịcường độ hiệu dụng?
Q
C I0 = 2 Q 0 D.I0 = 2
0
2 Q
Câu 29: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H Cường độ dòng điện qua mạch có
biểu thức i= Icos2000t Lấy 2 = 10 Tụ điện trong mạch có điện dung C bằng:
Trang 33A 0,25F B 0,25pF C 4F D 4pF
Câu 31: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 F và một cuộn dây có độ tự cảm 50H điện
trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch
Câu 34: Trong mạch dao động điện từ thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên
A Vuông pha nhau B Ngược pha nhau C Cùng pha D Có thể cả A,B,C
Câu 35: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 5F Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ là 10mV Năng lượng dao động của mạch là:
A 25 10-6 mJ B 2,5.10-6 mJ C 0,25 mJ D 2,5.10-7 mJ
Câu 36: Một mạch đao động gồm một tụ điện có điện dung 3500 pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 30H và một điện trở
thuần 1,5 Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 15V?
A P = 19,69 10-3 W B P = 16,9.10-3 W
C P = 21,69.10-3 W D Một giá trị khác
Câu 37: Một mạch dao động gồm một tụ 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 275H, điện trở thuần 0,5 Hỏi phải
cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V
A P = 513W; B P = 2,15mW; C P = 1,34mW; D P = 137 W
Câu 38: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC.
Câu 83. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc 1
LC
Câu 84. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc LC
Câu 85. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ
Câu 39: Mạch dao động gồm một tụ điện C = 6nF và một cuộn cảm L = 8mH Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
2mA Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng 1mA thì hiệu điện thế giữa hai bàn tụ điện bằng :
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ?
A Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung
C Tần số dao độngchỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch
D A, B và C đều đúng
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường
A Khi một từ trường bién thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trừong xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 42: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ C
B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L
C Nguồn điện một chiều , tụ C và cuộn cảm L
D Tụ C và cuộn cảm L
Hãy chọn câu đúng
Câu 43: Trong mạch dao động diện từ tự do, điện tích của tụ điện :
Trang 34A Biến thiên điều hoà với tần số góc 1
LC
B Biến thiên điều hoà với tần số góc LC
C Biến thiên điều hoà với chu kỳ T LC
D Biến thiên điều hoà với tần số 1
f LC
Hãy chọn câu đúng
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường
C Điện trường lan truyền được trong không gian
D A, B và C đều đúng
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không
D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động
Câu 46: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn
Câu 47: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học
B Trong mạch dao động tự do, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
C Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học
D Tại một thời điểm, năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng
Câu 48: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến:
A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày
D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh
Câu 49: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ:
A Để phát sóng điện từ, người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten
B Để thu sóng điện từ, người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động
C Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
D Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng
Câu 50: Tìm phát biểu sai về điện từ trường:
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc
D Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
Câu 51: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến.
A Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên, gọi là sóng vô tuyến, có khả năng truyền đi xa
B Sóng dài có bước sóng trong miền 105m 103m
C Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm
D Sóng trung có bước sóng trong miền 103m 102m
Câu 52: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến
A Sóng dài ít bị nước hấp thụ, dùng để thông tin dưới nước
B Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt
C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ
Trang 35Câu 53: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ.
A Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng
hồ quả lắc
B Muốn sóng điện từ được bức xạ ra, phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia
để hở
C Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten
D Để thu sóng điện từ, người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu
Câu 54: Tìm kết luận đúng về trường điện từ.
A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ
D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều
Câu 55: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập
B Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
C Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ, ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường
D Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường
Câu 56: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.
A Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số
B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền
Câu 57: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A Các vectơ E
và B cùng tần số và cùng pha
B Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
C Vectơ E và B cùng phương cùng tần số
D Sóng điện từ truyền được trong chân không, với vận tốc c 3.108m/s
Câu 58: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ.
A Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động
B Ăngten là một mạch LC đặc biệt, hoàn toàn hở, với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C
C Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng
D Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi
Câu 59: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ.
A Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số 1
D Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp
Câu 60: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là
0 sin 2
Q
t
C B Năng lượng từ: Wt =
2 2
0 os 2
Q
c t
Trang 36C Năng lượng dao động: W =
2 04
Câu 62: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận
tốc ánh sáng trong chân không)
A
2
c LC
Câu 63: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc
Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng
A Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau
B Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi
C Do có sự cộng hưởng của hai máy
D Một cách giải thích khác
Câu 64: Cho một sóng điện từ có f = 3 MHz hỏi sóng trên có bước sóng là bao nhiêu?
Câu 65: Sóng dài truyền trong môi trường nào là tốt nhất
A Không khí B Rắn C Nước D Như nhau với mọi môi trường
Câu 66: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10-3/ (H) và tụ C = 10-9/ (F) Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?
Câu 67:Cho một quả cầu tích điện là q dao động với tần số là f Hỏi tần số của sóng điện từ mà máy có thể phát ra là bao
nhiêu?
A f B 2f C 0 vì không có sóng điện từ D có sóng nhưng không xác định được f
Câu 68:Sóng điện từ truyền thẳng trong môi trường nào?
A Nước B Khí C lỏng D Môi trường đồng tính, đẳng hướng
Câu 69:Sóng điện từ có tần số f=3(MHz) truyền trong thuỷ tinh có n=1.5 thì bước sóng lan truyền là :
A 40 (m) B 70 (m) C 50 (m) D kết quả khác
Câu 70: Điều kiện để một đài có thể thu được sóng điện từ phá ra từ một đài phát là:
A Dao động của đài phát giống dao động của đài thu
B Tần số của đài thu bằng tần số của đài phát
C Biên độ sóng của đài thu bằng biên độ sóng của đài phát
D Cả B và C
Câu 71: Dụng cụ nào sau đây khác loại với các dụng cụ khác
A Điện thoại di động B Điện thoại bàn C Ti vi D Đài phát thanh
Câu 72: Trong máy thu sóng điện từ thì mỗi kênh ứng với
A Một tần số khác nhau B Một biên độ sóng khác nhau
C Một bước sóng khác nhau D Cả A và C
Câu 73: Một sự kiện có thể truyền từ Mỹ về Việt Nam thông qua sóng điện từ nhờ
A Hiện tượng phản xạ B nhờ hiện tượng khúc xạ
C Bắt buộc phải nhờ vệ tinh D Do sóng điện từ truyền thẳng
Câu 74: Một ngôi nhà ở gần đài phát, việc thu sóng của một đài khác gặp rất nhỉều khó khăn đó là do
A Sóng triệt tiêu lẫn nhau B Sóng giao thoa
C Sóng “chèn” nhau D Cả A,B,C
Câu 75:Ra đa định vị có khả năng
A Phát sóng điện từ B Thu sóng điện từ
C Phát và thu D Phá tín hiệu của đối phương
Câu 76:Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng C nối tiếp với C Hỏi mạch thu
được sóng là bao nhiêu?
A 2 B 2 C / 2 D 1/2
Câu 77: Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng C song song với C Hỏi mạch
thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A 2 B 2 C / 2 D 1/2
Câu 78:Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25H có điện trở không
đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vị từ 16m đến 50 m
Trang 37A C = 3,12 123 (pF) B C = 4,15 74,2 (pF)
C C = 2,88 28,1 (pF) D C = 2,51 45,6 (pF)
Câu79:Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ song song với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A 2 (1 + 2) B = (1 + 2)1/2 C = (1 2)1/2 D 2 = 2 + 2
Câu 80: Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số f1 , thay tụ trênbằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có f2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có tần số là bao nhiêu?
A 2 (f1 + f2) B f = (f1 + f2)1/2 C f = (f1 f2)1/2 D f 2 = f 2
1 + f2
Câu 81:Cho mạch LC, tụ điện có dạng phẳng gồm hai bản kim loại đặt cách nhau một khoảng nào đó, ta di chuyển các
bản tụ trên đường thẳng vuông góc với một bản theo chiều lại gần nhau Hỏi chu kỳ của sóng điện từ phát ra thay đổi thế nào?
A Tăng lên B Giảm đi C Không đổi D Có thể cả A,B
Câu 82:Cho mạch LC để thu một dải sóng người ta mắc thêm một tụ C’ hỏi phải mắc thế nào để dải sóng thu được rộng
nhất?
A Mắc nối tiếp B Mắc song song
C có thể A hoặc B D không mắc được
Câu 83: Nếu mạch phát và thu sóng điện từ có R thì để duy trì dao động trong mạch ta cần làm thế nào?
A Cung cấp năng lượng theo từng đợt ( Kiểu thay pin)
B Cung cấp năng lượng theo từng chu kỳ
C.Cùng cấp 1 lần một lượng lớn
D Tuỳ cách bổ sung năng lượng nào cũng được
Câu 84: Mạch chọn sóng trong máy thu thanh có L=5.10-6 (H), C=2.10-8(F),R=0 thì thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu ? (c=3.10-8(m/s), 2=10)
A 590 (m) B 600 (m) C 610 (m) D Kết quả khác
Câu 85: sóng điện từ có tần số f=300(MHz) là :
A Sóng dài B sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
Câu 86:Nguyên tắc phát sóng điện từ là phải :
A Dùng mạch dao động LC dao động điều hoà
B Đặt nguồn xoay chiều vào 2 đầu mạch LC
C Kết hợp mạch chọn sóng LC với anten
D Kết hợp máy phát dao động điện từ duy trì với anten
Câu 87:Trong máy phát dao động điện từ duy trì thì bộ phận điều khiển việc cung cấp năng lượng bù cho mạch LC là bộ
phận nào ?
A Trandito B Cuộn L’ và tụ C’ C.Nguồn điện không đổi D.Mạch dao động LC
Câu 88:Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sóng điện từ?
A.Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C.Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn rất nhiều lần so với vận tốc ánh sáng
D.Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động
Câu 89: Trong các mạch sau đây: I.Mạch dao động LC kín; II.Mạch dao động LC hở; III Mạch điện xoay chiều R, L, C
nối tiếp Mạch nào không thể phát được sóng điện từ truyền đi xa trong không gian?
A.I và II B.II và III C I và III D.I; II và III
Câu 90:Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc thu sóng điện từ?
A.Áp dụng hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động của máy thu để thu sóng điện từ
B Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động LC
C Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động LC kết hợp với một ăng ten
D.A, B và C đều sai
Câu 91:Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx Tìm Cx để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn = 75m