Nhóm I: Những vấn đề chung về triết học 2 Câu 1, Tại sao vấn mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂngghen nhận thức là vấn đề cơ bản của triết học? 2 Câu 2, Tại sao lại nhận định là chủ nghĩa duy vật biện chứng là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật? 2 Câu 3, Tại sao có thể nhận định biện chứng duy vật là hình thức cao nhất của phéo biện chứng 2 Câu 4, Có sự khác nhau cơ bản nào giữa quan điểm duy vật biện chứng với quan điểm duy tâm, duy vật siêu hình trg việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học 2 Nhóm II: Vật chất và ý thức 2 vật chất 2 Phương thức và hình thức tồn tại 2 Vận động là phương thức tồn tại của vật chất. 2 Không gian, thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất: 3 Tính thống nhất vật chất của thế giới 3 Ý thức 4 Nguồn gốc của ý thức 4 Bản chất của ý thức 5 Kết cấu của ý thức 5 Câu 1, Sự khác nhau căn bản giữa vật chất và ý thức 6 Câu 2, Ý thức có tự thân vận động không? 6 Câu 3: Nếu quy vật chất về 1 hình thức vận động nào đố để giải quyết cho tất cả thì nhất định sẽ dẫn tới sai lầm nào? 6 Câu 4: Nhận định sau đây có đúng với quan điểm (thuộc về quan điểm) của chủ nghĩa duy vật biện chứng hay k? 6 Câu 5: Trg nhận thức và thực tiễn cần phải phát huy năng động sáng tạo chủ quan? 6 Câu 6: Từ phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật biện chứng hay phê phán bệnh chủ quan duy ý trí? 6 Câu 7: Từ phương pháo luận chung của chủ nghĩa duy vật biện chứng liên hệ thực tiễn ở VN? 6 Câu 8: Trc thời kỳ đổi mới VN có những sai lầm gì? 7 Nhóm III: Phép biện chứng duy vật và lý luận về nhận thức 7 Câu 1: Có phải mọi thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất? 7 Câu 2: Có phải mọi mâu thuẫn đều là mọi nguồn gốc của sự phát triển hay k? 7 Câu 3: Có phải mọi sự phủ định đều tạo ra sự phát triển hay k? Mọi sự phủ định đều tạo ra biến đổi, biến đổi theo khuynh hướng nào? 8 Câu 4: Liên hệ thực tiễn công cuộc của đổi mới ở VN có phải sự biến đổi biện chứng hay k? 8 Lý luận nhận thức: 8 Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng 8 Vấn đề chân lý 9 Khái niệm chân lý 9 Chân lý khác tri thức ở chỗ: Mọi chân lý đều là tri thức nhưng mọi tri thức không đều là chân lý. 9 Các tính chất của chân lý 9 Tính tính tuyệt đối và tương đối của chân lý: 9 Câu 1:Tại sao quá trình nhận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? 10 Câu 2: Chân lý và sai lầm có thể chuyển hóa đc cho nhau hay k? 10 Nhóm IV: Những vấn đề về chủ nghĩa duy vật lịch sử 10 Câu 2: Phương thức đổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: 11 Câu 3: Tâm lý và tư tưởng tiểu nông của người VN trong lsử: 11 Câu 4: Quan điểm lấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN? 11 Nhóm I: Những vấn đề chung về triết học Câu 1, Tại sao vấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂngghen nhận thức là vấn đề cơ bản của triết học? Thực chất của việc giải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản chất của thế giới. Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học Giải quyết vấn đề đó như thế nào? Nó sẽ giúp giải quyết vấn đề khá
Trang 1PH L C Ụ LỤC Ụ LỤC
Nhóm I: Nh ng v n đ chung v tri t h c ững vấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ề chung về triết học ết học ọc
2 Câu 1, Tại sao vấn mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen nhận thức là vấn đề cơ bản của triết học?.2 Câu 2, Tại sao lại nhận định là chủ nghĩa duy vật biện chứng là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật? 2
Câu 3, Tại sao có thể nhận định biện chứng duy vật là hình thức cao nhất của phéo biện chứng 2
Câu 4, Có sự khác nhau cơ bản nào giữa quan điểm duy vật biện chứng với quan điểm duy tâm, duy vật siêu hình trg việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học 2
Nhóm II: Vật chất và ý thức 2
- vật chất 2
- Phương thức và hình thức tồn tại 2
- Vận động là phương thức tồn tại của vật chất 2
- Không gian, thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất: 3
- Tính thống nhất vật chất của thế giới 3
Ý thức 4
Nguồn gốc của ý thức 4
Bản chất của ý thức 5
Kết cấu của ý thức 5
Câu 1, Sự khác nhau căn bản giữa vật chất và ý thức 6
Câu 2, Ý thức có tự thân vận động không? 6
Câu 3: Nếu quy vật chất về 1 hình thức vận động nào đố để giải quyết cho tất cả thì nhất định sẽ dẫn tới sai lầm nào? 6
Câu 4: Nhận định sau đây có đúng với quan điểm (thuộc về quan điểm) của chủ nghĩa duy vật biện chứng hay k? 6
Câu 5: Trg nhận thức và thực tiễn cần phải phát huy năng động sáng tạo chủ quan? 6
Câu 6: Từ phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật biện chứng hay phê phán bệnh chủ quan duy ý trí? 6
Câu 7: Từ phương pháo luận chung của chủ nghĩa duy vật biện chứng liên hệ thực tiễn ở VN? 6
Câu 8: Trc thời kỳ đổi mới VN có những sai lầm gì? 7
Nhóm III: Phép biện chứng duy vật và lý luận về nhận thức 7
Câu 1: Có phải mọi thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất? 7
Câu 2: Có phải mọi mâu thuẫn đều là mọi nguồn gốc của sự phát triển hay k? 7
Câu 3: Có phải mọi sự phủ định đều tạo ra sự phát triển hay k? Mọi sự phủ định đều tạo ra biến đổi, biến đổi theo khuynh hướng nào? 8
Câu 4: Liên hệ thực tiễn công cuộc của đổi mới ở VN có phải sự biến đổi biện chứng hay k? 8
Lý luận nhận thức: 8
T tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u t ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ết học ư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợng 8 ng Vấn đề chân lý 9
Khái niệm chân lý 9
Chân lý khác tri th c ch ức ở chỗ ở chỗ ỗ: M i chân lý đ u là tri th c ọc ề chung về triết học ức ở chỗ nh ng ư duy trừu tượng m i tri th c không đ u là chân lý ọc ức ở chỗ ề chung về triết học .9
Các tính chất của chân lý 9
- Tính tính tuy t đ i và t ệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngơng đối của chân lý: ng đ i c a chân lý: ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: 9
Câu 1:T i sao quá trình nh n th c ph i đi t nh n th c c m tính đ n lý tính? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ừ nhận thức cảm tính đến lý tính? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ến lý tính? 10
Câu 2: Chân lý và sai l m có th chuy n hóa đc cho nhau hay k? ầm có thể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? 10
Nhóm IV: Nh ng v n đ v ch nghĩa duy v t l ch s ững vấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ịch sử ử 10
Câu 2: Ph ương thức đổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ng th c đ i m i VN và c s lý lu n tri t h c: ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ở VN và cơ sở lý luận triết học: ơng thức đổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ở VN và cơ sở lý luận triết học: ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ến lý tính? ọc: 11
Câu 3: Tâm lý và t t ư ưở VN và cơ sở lý luận triết học: ng ti u nông c a ng ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ủa người VN trong l/sử ười VN trong l/sử i VN trong l/s ử: 11
Câu 4: Quan đi m l y dân là g c c a Đ ng, Nhà nc VN ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ốc của Đảng, Nhà nc VN ủa người VN trong l/sử ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ? 11
Trang 2Nhóm I: Những vấn đề chung về triết học
C âu 1 , T i sao v n đ v m i quan h gi a v t ch t và ý th c l i đ ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ượcĂng-ghen cĂng-ghen
nh n th c là v n đ c b n c a tri t h c? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ơ bản của triết học? ản của triết học? ủa triết học? ết học? ọc?
- Th c ch t c a vi c gi i quy t v n đ đó chính là gi i quy t v n đ v ngu n g c, b nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ề chung về triết học ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
ch t c a th gi i Đó chính là ND căn b n nh t c a th gi i quan tri t h cấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ọc
- Gi i quy t v n đ đó nh th nào?ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ư duy trừu tượng ết học
Nó sẽ giúp gi i quy t v n đ khác trg tri t h c, phù h p v i cái đóải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ết học ọc ợng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
Thí dụ: N u ngu n g c b n ch t c a th gi i là v t ch t > t t y u ph i đi gi iết học ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản quy t các v n đ th c ti n là ph i t th c t i khách quanết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan
Câu 2, Tại sao lại nhận định là chủ nghĩa duy vật biện chứng là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?
- S ra đ i c a nó là trên c s k th a đc nh ng gtri thành t u đã đ t đc cho các hìnhực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ơng đối của chân lý: ở chỗ ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan
th c trc c a ch nghĩa duy v tức ở chỗ ủa chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử
Đ ng th i s ra đ i c a nó còn là kq c a s t ng k t đc nh ng kinh nghi m th c ti n trgồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
th i đ i m i b sung vào đó.ại khách quan ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
Thí d :ụ Trg quan ni m v v t ch t thì các nhà tri t h c thu c 2 hình th c trc đây đãệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ết học ọc ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ
đi t i s lu n ch ng đc r ng gi i t nhiên là v t ch t Nh ng đ n ch nghĩa duy v t bi nới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ết học ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý:
ch ng s t n t i c a gi i t nhiên mà còn đi t i duy v t trg XH mà còn gi i thích duy v tức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ật lịch sử
v XH và con ngề chung về triết học ư duy trừu tượng i
Câu 3, Tại sao có thể nhận định biện chứng duy vật là hình thức cao nhất của phéo biện chứng
- K th aết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
- B sungổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
Thí d :ụ Cho t i phép bi n ch ng c a Hê-ghen trg n n tri t h c Đ c thì ông đã xâyới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ủa chân lý: ề chung về triết học ết học ọc ức ở chỗ
d ng đc toàn b các nguyên lý, quy lu t c a phép bi n ch ng Nh ng mà ông l i lý gi i nóực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ư duy trừu tượng ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản trên l p trật lịch sử ư duy trừu tượng ng duy tâm, đ n phép bi n ch ng c a Mác, k th a toàn b nh ng quy lu tết học ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ủa chân lý: ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ật lịch sử
đó nh ng l i gi i thích nó trên l p trư duy trừu tượng ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ật lịch sử ư duy trừu tượng ng duy v t và tr thành phật lịch sử ở chỗ ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng pháp lu n c b nật lịch sử ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản trg v n đ nghiên c u khoa h cấn đề chung về triết học ề chung về triết học ức ở chỗ ọc
Câu 4, Có sự khác nhau cơ bản nào giữa quan điểm duy vật biện chứng với quan điểm duy tâm, duy vật siêu hình trg việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
- S khác nhau gi a quan đi m duy v t bi n ch ng và quan đi m duy tâm trg v n đ cóực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ề chung về triết học
b n c a tri t h c duy v tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ết học ọc ật lịch sử
+ Trg duy v t: V t ch t có trc và quy t đ nh , ý th c là cái có sau ph thu cật lịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học ết học ịch sử ức ở chỗ ụ ộng đến tư duy trừu tượng
+ Trg duy tâm: Ngu n g c v t ch t c a th gi i là t ý th cồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ
- Gi a duy v t biên ch ng và duy v t siêu hình: Đ u lu n là v t ch t có trc và ý th c cóững vấn đề chung về triết học ật lịch sử ức ở chỗ ật lịch sử ề chung về triết học ật lịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ sau ph thu cụ ộng đến tư duy trừu tượng
- Khác nhau:
+ Quan đi m duy v t bi n ch ng còn lu n ch ng vai trò c a ý th c thông qua ho t đ ngểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ật lịch sử ức ở chỗ ủa chân lý: ức ở chỗ ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng
th c ti n ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
+ Quan đi m duy v t siêu hình k th y đc vai trò c a ý th c thông qua th c ti n ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ật lịch sử ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
Nhóm II: Vật chất và ý thức
- vật chất
V t ch t v i tính cách là m t ph m trù tri t h c ra đ i trong tri t h c Hy L p cật lịch sử ấn đề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ết học ọc ết học ọc ại khách quan ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
đ i.Ngay t đ u, xung quanh ph m trù này đã di n ra cu c đ u tranh không khoanại khách quan ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan ễn là phải từ thực tại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học
như duy trừu tượngợngng gi a ch nghĩa duy v t và ch nghĩa duy tâm.Những vấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ủa chân lý: ư duy trừu tượngng ph m trù v t ch t đại khách quan ật lịch sử ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng cợng
hi u r t khác nhau, ph thu c vào s phát tri n c a ho t đ ng nh n th c và th c ti nểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ụ ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan trong t ng th i kỳ l ch s c a nhân lo i.ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ịch sử ử ủa chân lý: ại khách quan
Ph ương thức và hình thức tồn tại ng th c và hình th c t n t i ức và hình thức tồn tại ức và hình thức tồn tại ồn tại ại
Theo quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, v n đ ng là phểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng th c t n t iức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan
c a v t ch t; không gian, th i gian là nh ng hình th c t n t i c a v t ch t.ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học
Trang 3- Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.
Ăngghen đ nh nghĩa: “V n đ ng hi u theo nghĩa chung nh t, - t c địch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc hi u là m tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng
phư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng th c t n t i c a v t ch t, là m t thu c tính c hức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngững vấn đề chung về triết học ủa chân lý: c a v t ch t – thì bao g mật lịch sử ấn đề chung về triết học ồn gốc, bản
t t c m i s thay đ i và m i quá trình di n ra trong vũ tr , k t s thay đ i v trí đ nấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ọc ễn là phải từ thực tại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ịch sử ơng đối của chân lý:
gi n cho đ n t duy”ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ư duy trừu tượng
Theo quan ni m c a Ăngghen: v n đ ng không ch thu n túy là s thay đ i v tríệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ịch sử trong không gian mà là “m i s thay đ i và m i quá trình di n ra trong vũ tr ”, v n đ ngọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ọc ễn là phải từ thực tại khách quan ụ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
“là m t phộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng th c t n t i c a v t ch t, là m t thu c tính c h u c a v t ch t” nênức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học thông qua v n đ ng mà các d ng c th c a v t ch t bi u hi n s t n t i c th c aật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: mình; v n đ ng c a v t ch t là t thân v n đ ng; và, s t n t i c a v t ch t luôn g nật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ắn
li n v i v t ch t.ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học
D a trên thành t u khoa h c trong th i đ i mình, Ăngghen đã phân chia v n đ ngực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ọc ại khách quan ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng thành năm hình th c c b n: v n đ ng c h c, v n đ ng v t lý, v n đ ng hóa h c, v nức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý: ọc ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ọc ật lịch sử
đ ng sinh h c và v n đ ng xã h i.ộng đến tư duy trừu tượng ọc ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng
Các hình th c v n đ ng nói trên đức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngc s p x p theo th t t th p đ n cao tắn ết học ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ết học ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng
ng v i trình d k t c u c a v t ch t Các hình th c v n đ ng khác nhau v ch t song
ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ấn đề chung về triết học
chúng không t n t i bi t l p mà có m i quan h m t thi t v i nhau, trong đó: hình th cồn gốc, bản ại khách quan ệt đối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ
v n đ ng cao xu t hi n trên c s các hình th c v n đ ng th p và bao hàm trong nóật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ơng đối của chân lý: ở chỗ ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học
nh ng hình th c v n đ ng th p h n Trong s t n t i c a mình, m i s v t có th cóững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ơng đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có nhi u hình th c v n đ ng khác nhau song b n thân nó bao gi cũng đề chung về triết học ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngợngc đ c tr ng b iặc trưng bởi ư duy trừu tượng ở chỗ hình th c v n đ ng cao nh t mà nó có.ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học
B ng vi c phân lo i các hình th c v n đ ng c b n, Ăngghen đã đ t c s cho vi cằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ặc trưng bởi ơng đối của chân lý: ở chỗ ệt đối và tương đối của chân lý: phân lo i, phân ngành, h p ngành khoa h c.t tại khách quan ợng ọc ư duy trừu tượng ư duy trừu tượngở chỗng v s th ng nh t nh ng khác nhauề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng
v ch t c a các hình th c v n đ ng c b n còn là c s đ ch ng l i khuynh hề chung về triết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý: ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ối và tương đối của chân lý: ại khách quan ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcng đánh
đ ng các hình th c v n đ ng ho c quy hình th c v n đ ng này vào hình th c v n đ ngồn gốc, bản ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ặc trưng bởi ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng khác trong quá trình nh n th c.ật lịch sử ức ở chỗ
Khi kh ng đ nh v n đ ng là ph# ịch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng th c t n t i c a v t ch t, là thu c tính c h uức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học
c a v t ch t; ch nghĩa duy v t bi n ch ng cũ đã kh ng đ nh v n đ ng là vĩnh vi n Đi uủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ # ịch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ề chung về triết học này không có nghĩa ch nghĩa duy v t bi n ch ng ph nh n s đ ng im, cân b ng; songủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ủa chân lý: ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện
đ ng im, cân b ng ch là hi n tức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng tư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i, t m th i và th c ch t đ ng im, cân b ngối và tương đối của chân lý: ại khách quan ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện
ch là m t tr ng thái đ c bi t c a v n đ ng.ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ặc trưng bởi ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
Đ ng im là tức ở chỗ ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i vì đ ng im, cân b ng ch x y ra trong m t s quan h nh tối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học
đ nh ch không x y ra v i t t c m i quan h ; đ ng im, cân b ng ch x y ra trong m tịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ộng đến tư duy trừu tượng hình th c v n đ ng ch không ph i x y ra v i t t c các hình th c v n đ ng Đ ng im làức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ tam th i vì đ ng im không ph i là cái t n t i vĩnh vi n mà ch t n t i trong m t th i gianức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ồn gốc, bản ại khách quan ễn là phải từ thực tại khách quan ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ồn gốc, bản ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng
nh t đ nh, ch xét trong m t hay m t s quan h nh t đ nh, ngay trong s đ ng im v nấn đề chung về triết học ịch sử ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ẫn
di n ra nh ng quá trình bi n đ i nh t đ nh.ễn là phải từ thực tại khách quan ững vấn đề chung về triết học ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ấn đề chung về triết học ịch sử
Đ ng im là tr ng thái đ c bi t c a v n đ ng, đó là v n đ ng trong th cân b ng, nức ở chỗ ại khách quan ặc trưng bởi ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ết học ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
đ nh; v n đ ng ch a làm thay đ i căn b n v ch t, v v trí, hình dáng, k t c u c a sịch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ịch sử ết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
v t.ật lịch sử
- Không gian, thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất:
M i d ng c th c a v t ch t đ u t n t i m t v trí nh t đ nh, có m t qu ng tínhọc ại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ồn gốc, bản ại khách quan ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ịch sử ấn đề chung về triết học ịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
nh t đ nh và t n t i trong nh ng m i tấn đề chung về triết học ịch sử ồn gốc, bản ại khách quan ững vấn đề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng quan nh t đ nh v i nh ng d ng v t ch tấn đề chung về triết học ịch sử ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ững vấn đề chung về triết học ại khách quan ật lịch sử ấn đề chung về triết học khác.Nh ng hình th c t n t i nh v y đững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ư duy trừu tượng ật lịch sử ư duy trừu tượngợngc g i là không gian.m t khác, s t n t i c a sọc ặc trưng bởi ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
v t còn đật lịch sử ư duy trừu tượngợngc th hi n quá trình bi n đ i: nhanh hay ch m, k ti p và chuy n hóa,…ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ật lịch sử ết học ết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Nh ng hình th c t n t i nh v y đững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ư duy trừu tượng ật lịch sử ư duy trừu tượngợng ọc c g i là th i gian
Ăngghen vi t: “Các hình th c c b n c a m i t n t i là không gian và th i gian; t nết học ức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ọc ồn gốc, bản ại khách quan ồn gốc, bản
t i ngoài th i gian thì cũng h t s c vô lý nh t n t i ngoài không gian” Nh v y, v t ch t,ại khách quan ết học ức ở chỗ ư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan ư duy trừu tượng ật lịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học không gian, th i gian không tách r i nhau; không có v t ch t ật lịch sử ấn đề chung về triết học t n t i ngoài không gian vàồn gốc, bản ại khách quan
th i gian; cũng không có không gian, th i gian t n t i ngoài v t ch t v n đ ng.ồn gốc, bản ại khách quan ật lịch sử ấn đề chung về triết học ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
Trang 4Là nh ng hình th c t n t i c a v t ch t, không tách kh i v t ch t nên không gian,ững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ỏi vật chất nên không gian, ật lịch sử ấn đề chung về triết học
th i gian có nh ng tính ch t chung nh nh ng tính ch t c a v t ch t, đó là tính kháchững vấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học quan, tính vĩnh c u, tính vô t n và vô h n.ử ật lịch sử ại khách quan
Ngoài ra, không gian có thu c tính ba chi u còn th i gian ch có m t chi u.tính baộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học chi u c a không gian và m t chi u c a th i gian bi u hi n hình th c t n t i v qu ngề chung về triết học ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ủa chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ồn gốc, bản ại khách quan ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản tính và quá trình di n bi n c a v t ch t v n đ ng.ễn là phải từ thực tại khách quan ết học ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
- Tính th ng nh t v t ch t c a th gi i ống nhất vật chất của thế giới ất vật chất của thế giới ật chất của thế giới ất vật chất của thế giới ủa thế giới ế giới ới
Có 2 khuynh hư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcng c b n v v n đ này:ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học
- Ch nghĩa duy tâm coi tinh th n, ý th c có trủa chân lý: ức ở chỗ ư duy trừu tượng c, quy t đ nh v t ch t nên tínhới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học
th ng nh t c a th gi i là ý th c, các l c lối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ở chỗ ức ở chỗ ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngng tinh th n siêu nhiên
- Ch nghĩa duy v t coi v t ch t có trủa chân lý: ật lịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng c, ý th c có sau, ý th c là s ph n ánh c aới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý:
th gi i v t ch t nên s th ng nh t c a th gi i là tính v t ch t B ng s phát tri n lâuết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ở chỗ ật lịch sử ấn đề chung về triết học ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có dài c a tri t h c và s phát tri n khoa h c, ch nghĩa duy v t bi n ch ng ch ng minhủa chân lý: ết học ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ọc ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ức ở chỗ
r ng th gi i xung quanh chúng ta dù đa d ng và phong phú đ n đâu thìằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ết học b n ch t c a nó ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ủa người VN trong l/sử
v n là v t ch t, ẫn là vật chất, ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN th gi i th ng nh t tính v t ch t ến lý tính? ới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ốc của Đảng, Nhà nc VN ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ở VN và cơ sở lý luận triết học: ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN B i vì:ở chỗ
Th nh t ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN , ch có m t th gi i duy nh t và th ng nh t, là th gi i v t ch t t n t iỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ấn đề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ồn gốc, bản ại khách quan khách quan, có trư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc và đ c l p v i ý th c con ngộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ư duy trừu tượng i
Th hai ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? , m i b ph n c a th gi i v t ch t đ u có m i liên h th ng nh t v i nhau,ọc ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
bi u hi n ch chúng đ u là nh ng d ng c th c a v t ch t, do v t ch t sinh ra vàểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ỗ ề chung về triết học ững vấn đề chung về triết học ại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học cùng ch u s chi ph i c a nh ng quy lu t khách quan, ph bi n c a th gi i v t ch t.ịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ật lịch sử ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học
Th ba ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? , th gi i v t ch t t n t i vĩnh vi n, vô h n và vô t n, không đết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ồn gốc, bản ại khách quan ễn là phải từ thực tại khách quan ại khách quan ật lịch sử ư duy trừu tượngợngc sinh ra và không t m t đi; chúng luôn bi n đ i, chuy n hóa l n nhau, là ngu n g c, nguyên nhânực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ẫn ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý:
và k t qu c a nhau.ết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý:
Ý th c ức và hình thức tồn tại
Ngu n g c c a ý th c ồn tại ống nhất vật chất của thế giới ủa thế giới ức và hình thức tồn tại
a Ngu n g c t nhiên ồn gốc tự nhiên ối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ự nhiên
D a trên nh ng thành t u c a khoa h c t nhiên nh t là sinh lý h c th n kinh, chực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ọc ủa chân lý: nghĩa duy v t bi n ch ng kh ng đ nh r ng ý th c là thu c tính c a m t d ng v t ch tật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ # ịch sử ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ật lịch sử ấn đề chung về triết học
s ngối và tương đối của chân lý: có tổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ch cức ở chỗ cao là bộng đến tư duy trừu tượng óc con ngư duy trừu tượng i
B óc con ngộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i hi n đ i là s n ph m c a quá trình ti n hoá lâu dài v m t sinh v t - xãệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ẩm của quá trình tiến hoá lâu dài về mặt sinh vật - xã ủa chân lý: ết học ề chung về triết học ặc trưng bởi ật lịch sử
h i và có c u t o r t ph c t p, g m kho ng 14 - 15 t t bào th n kinh Các t bào nàyộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ại khách quan ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ại khách quan ồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ỷ tế bào thần kinh Các tế bào này ết học ết học
t o nên nhi u m i liên h nh m thu nh n, x lý, d n truy n và đi u khi n toàn b ho tại khách quan ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ật lịch sử ử ẫn ề chung về triết học ề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan
đ ng c a c th trong quan h v i th gi i bên ngoài thông qua các ph n x có đi u ki nộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ơng đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý:
và không đi u ki n.ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý:
Ho t đ ng ý th c con ngại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ư duy trừu tượng i di n ra trên c s ho t đ ng sinh lý th n kinh c a b ócễn là phải từ thực tại khách quan ơng đối của chân lý: ở chỗ ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ngư duy trừu tượng i S ph thu c c a ý th c vào ho t đ ng c a b óc th hi n ch khi b óc b t nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ụ ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ức ở chỗ ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ỗ ộng đến tư duy trừu tượng ịch sử ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
thư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng thì ho t đ ng ý th c sẽ b r i lo n.Ý th c là ch c năng c a b óc ngại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ịch sử ối và tương đối của chân lý: ại khách quan ức ở chỗ ức ở chỗ ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i, là hình
nh tinh th n ph n ánh th gi i khách quan; nh
ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ư duy trừu tượngng ý th c không di n ra đâu khácức ở chỗ ễn là phải từ thực tại khách quan ở chỗ ngoài ho t đ ng sinh lý th n kinh c a b óc ngại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i
Ngư duy trừu tượngợng ại khách quanc l i, ch nghĩa duy tâm tách r i ý th c ra kh i ho t đ ng c a b óc, th n bíủa chân lý: ức ở chỗ ỏi vật chất nên không gian, ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng hoá hi n tệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng tâm lý, ý th c.Còn ch nghĩa duy v t t m thức ở chỗ ủa chân lý: ật lịch sử ư duy trừu tượng ng l i đ ng nh t v t ch tại khách quan ồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học
v i ý th c.Tuy nhiên, n u ch có b óc ngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ết học ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i mà không có s tác đ ng c a th gi i bênực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ngoài đ b óc ph n ánh l i tác đ ng đó thì cũng không th có ý th c.ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ức ở chỗ
Ph n ánh là thu c tính chung, ph bi n c a m i đ i tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ộng đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học ủa chân lý: ọc ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng v t ch t.ật lịch sử ấn đề chung về triết học Ph n ánh là ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? năng l c gi l i, tái hi n l i c a h th ng v t ch t này nh ng đ c đi m c a h th ng v t ủa người VN trong l/sử ốc của Đảng, Nhà nc VN ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ặc điểm của hệ thống vật ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ủa người VN trong l/sử ốc của Đảng, Nhà nc VN ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính?
ch t khác ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN
Trong quá trình phát tri n lâu dài c a th gi i v t ch t, thu c tính ph n ánh c a v tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ật lịch sử
ch t cũng phát tri n t th p đ n cao v i nhi u hình th c khác nhau.ấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ề chung về triết học ức ở chỗ
- Ph n ánh v t lý ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? : Là hình th c ph n ánh đ n gi n nh t gi i vô sinh, th hi n quaức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: các quá trình bi n đ i c , lý, hoá.ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ơng đối của chân lý:
- Ph n ánh sinh h c ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ọc: trong gi i h u sinh cũng có nhi u hình th c khác nhau ng v iới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ững vấn đề chung về triết học ề chung về triết học ức ở chỗ ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
m i trình đ phát tri n c a th gi i sinh v t:ỗ ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử
Trang 5+ Tính kích thích: Th hi n th c v t, đ ng v t b c th p, đã có s ch n l c trểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ật lịch sử ấn đề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ọc ọc ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc
nh ng tác đ ng c a môi trững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ư duy trừu tượng ng
+ Tính c m ng: Th hi n đ ng v t b c cao có h th n kinh, xu t hi n do nh ngải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học tác đ ng t bên ngoài lên c th đ ng v t và c th ph n ng l i Nó hoàn thi n h n tínhộng đến tư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ơng đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ại khách quan ệt đối và tương đối của chân lý: ơng đối của chân lý: kích thích, đư duy trừu tượngợngc th c hi n trên c s các quá trình th n kinh đi u khi n m i liên h gi aực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ơng đối của chân lý: ở chỗ ề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học
c th v i môi trơng đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ư duy trừu tượng ng thông qua c ch ph n x không đi u ki n.ơng đối của chân lý: ết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: + Tâm lý đ ng v t: Là hình th c cao nh t trong gi i đ ng v t g n li n v i các quá trìnhộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ấn đề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ắn ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học hình thành các ph n x có đi u ki n, thông qua các c m giác, tri giác, bi u tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngợngng đ ngở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng
v t có h th n kinh trung ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng
- Ph n ánh ý th c: ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? G n li n v i quá trình chuy n hoá t vắn ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngn thành ngư duy trừu tượng i Đó là hình th c ph n ánh m i, đ c tr ng c a m t d ng v t ch t có t ch c cao nh t là b ócức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ặc trưng bởi ư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ật lịch sử ấn đề chung về triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ức ở chỗ ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng con ngư duy trừu tượng i
Như duy trừu tượng v y, s ph n ánh th gi i khách quan vào b óc con ngật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i là ngu n g c tồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng nhiên c a ý th c.ủa chân lý: ức ở chỗ
b Ngu n g c xã h i ồn gốc tự nhiên ối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ội
Đ ý th c có th ra đ i, nh ng ngu n g c t nhiên là r t c n thi t nh ng ch a đ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ững vấn đề chung về triết học ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ết học ư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ủa chân lý:
Đi u ki n quy t đ nh cho s ra đ i c a ý th c là ngu n g c xã h i, th hi n vai trò c aề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ết học ịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ức ở chỗ ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ủa chân lý: lao đ ng, ngôn ngộng đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học và các quan hệt đối và tương đối của chân lý: xã h i.ộng đến tư duy trừu tượng
- Lao đ ng đem l i cho con ngộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ư duy trừu tượng i dáng đi th ng đ ng, gi i phóng 2 tay Đi u này cùng v i# ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
ch đ ăn có th t đã th c s có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i quá trình chuy n hoá t vết học ộng đến tư duy trừu tượng ịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ịch sử ối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng nợng thành ngư duy trừu tượng i, t tâm lý đ ng v t thành ý th c Vi c ch t o ra công c lao đ ng có ý nghĩaừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ệt đối và tương đối của chân lý: ết học ại khách quan ụ ộng đến tư duy trừu tượng
to l n là con ngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ư duy trừu tượng i đã có ý th c v m c đích c a ho t đ ng bi n đ i th gi i.ức ở chỗ ề chung về triết học ụ ủa chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
- Trong quá trình lao đ ng, con ngộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i tác đ ng vào các đ i tộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượng ng hi n th c, làmợng ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng chúng b c l nh ng đ c tính và quy lu t v n đ ng c a mình qua nh ng hi n tộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ặc trưng bởi ật lịch sử ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng nh tấn đề chung về triết học
đ nh Nh ng hi n tịch sử ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng đó tác đ ng vào b óc con ngộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i gây nên nh ng c m giác, triững vấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản giác, bi u tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngợngng Nh ng quá trình hình thành ý th c không ph i là do tác đ ng thu n túyư duy trừu tượng ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ộng đến tư duy trừu tượng
t nhiên c a th gi i khách quan vào b óc con ngực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i, mà ch y u ủa người VN trong l/sử ến lý tính? là do ho t đ ng laoại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng
đ ng ch đ ng c a con ngộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ư duy trừu tượng i c i t o th gi i khách quan nên ý th c bao gi cũng là ýải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ
th c c a con ngức ở chỗ ủa chân lý: ư duy trừu tượng i ho t đ ng xã h i Quá trình lao đ ng c a con ngại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ư duy trừu tượng i tác đ ng vào thộng đến tư duy trừu tượng ết học
gi i đã làm cho ý th c không ng ng phát tri n, m r ng hi u bi t c a con ngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ết học ủa chân lý: ư duy trừu tượng i về chung về triết học
nh ng thu c tính m i c a s v t T đó, năng l c tững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng duy tr u từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngng c a con ngủa chân lý: ư duy trừu tượng i d n
d n hình thành và phát tri n.ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
- Lao đ ng ngay t đ u đã liên k t con ngộng đến tư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ư duy trừu tượng i l i v i nhau trong m i liên h t t y u,ại khách quan ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ết học khách quan M i liên h đó không ng ng đối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngc c ng c và phát tri n đ n m c làm n yủa chân lý: ối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ết học ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản sinh h m t nhu c uở chỗ ọc ộng đến tư duy trừu tượng "c n thi t ph i nói v i nhau m t cái gì đó" ầm có thể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ến lý tính? ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ột cái gì đó" , t c là phức ở chỗ ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng ti n v tệt đối và tương đối của chân lý: ật lịch sử
ch t đ bi u đ t s v t và các quan h c a chúng Đó là ngôn ng Ngôn ng là h th ngấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ại khách quan ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: tín hi u v t ch t mang n i dung ý th c Theo Mác, ngôn ng là cái v v t ch t c a t duy,ệt đối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ỏi vật chất nên không gian, ật lịch sử ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ư duy trừu tượng
là hi n th c tr c ti p c a t tệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ủa chân lý: ư duy trừu tượng ư duy trừu tượngở chỗng; không có ngôn ng thì con ngững vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng i không th có ý th c.ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ức ở chỗ
Nh v y, ngu n g c tr c ti p và quan tr ng nh t quy t đ nh s ra đ i và phát tri nư duy trừu tượng ật lịch sử ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ọc ấn đề chung về triết học ết học ịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
c a ý th c là lao đ ng, là th c ti n xã h i Ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quanủa chân lý: ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng vào trong b óc con ngộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i thông qua lao đ ng, ngôn ng và các quan h xã h i Ý th c làộng đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ
s n ph m xã h i, là m t hi n tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ẩm của quá trình tiến hoá lâu dài về mặt sinh vật - xã ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng xã h i.ộng đến tư duy trừu tượng
B n ch t c a ý th c ản chất của ý thức ất vật chất của thế giới ủa thế giới ức và hình thức tồn tại
- Ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quan vào trong b óc con ngức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i, là hình nh ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính?
ch quan c a th gi i khách quan ủa người VN trong l/sử ủa người VN trong l/sử ến lý tính? ới ở VN và cơ sở lý luận triết học: Tuy nhiên, không ph i c th gi i khách quan tác đ ngải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng vào b óc ngộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng i là t nhiên tr thành ý th c Ngực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ở chỗ ức ở chỗ ư duy trừu tượngợng ại khách quanc l i, ý th c là sức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ph n ánh năng đ ng, ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ột cái gì đó" sáng t o v th gi i, do nhu c u c a vi c con ngề chung về triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượng i c i bi n gi i t nhiên quy t đ nh vàải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ịch sử
đư duy trừu tượngợngc th c hi n thông qua ho t đ ng lao đ ng Vì v y, ý th c ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ là cái v t ch t đ ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ược đem c đem chuy n vào trong đ u óc con ng ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ầm có thể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ười VN trong l/sử i và đ ược đem ải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? c c i bi n đi trong đó ến lý tính? ở VN và cơ sở lý luận triết học: ”
Tính sáng t o c a ý th c đủa chân lý: ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc th hi n ra r t phong phú Trên c s nh ng cái đã có,ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ơng đối của chân lý: ở chỗ ững vấn đề chung về triết học
ý th c có th t o ra tri th c m i v s v t, có th tức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ại khách quan ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngở chỗng tư duy trừu tượngợngng ra nh ng cái không cóững vấn đề chung về triết học trong th c t Ý th c có th tiên đoán, d báo v tực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng lai, có th t o ra nh ng o tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ại khách quan ững vấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngở chỗng,
Trang 6huy n tho i, nh ng gi thuy t, lý thuy t khoa h c h t s c tr u tề chung về triết học ại khách quan ững vấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ết học ọc ết học ức ở chỗ ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngng và có tính khái quát cao
Tuy nhiên, sáng t o c a ý th c là sáng t o c a ph n ánh, b i vì ý th c bao gi cũngại khách quan ủa chân lý: ức ở chỗ ại khách quan ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ở chỗ ức ở chỗ
ch là s ph n ánh t n t i.ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ồn gốc, bản ại khách quan
- Ý th c là s n ph m l ch s c a s phát tri n xã h i nên v b n ch t là có tính xãức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ẩm của quá trình tiến hoá lâu dài về mặt sinh vật - xã ịch sử ử ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học
h i.ộng đến tư duy trừu tượng
K t c u c a ý th c ế giới ất vật chất của thế giới ủa thế giới ức và hình thức tồn tại
Ý th c là m t hi n tức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng tâm lý - xã h i có k t c u r t ph c t p bao g m nhi uộng đến tư duy trừu tượng ết học ấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ại khách quan ồn gốc, bản ề chung về triết học thành t khác nhau có quan h v i nhau Có th chia c u trúc c a ý th c theo hai chi u:ối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ức ở chỗ ề chung về triết học
a Theo chi u ngang: Bao g m các y u t nh tri th c, tình c m, ni m tin, lý trí, ýề chung về triết học ồn gốc, bản ết học ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượng ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học chí , trong đó tri th c là y u t c b n, c t lõi.ức ở chỗ ết học ối và tương đối của chân lý: ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý:
b Theo chi u d c: Bao g m các y u t nh t ý th c, ti m th c, vô th c.ề chung về triết học ọc ồn gốc, bản ết học ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ề chung về triết học ức ở chỗ ức ở chỗ
M i quan h gi a v t ch t và ý th c thông qua th c ti nối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
Thí d : ụ Tri th c c a con ngức ở chỗ ủa chân lý: ư duy trừu tượng i thông qua v t ch t và ý th c và t tri th c con ngật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ư duy trừu tượng i
- Phư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng pháp lu n chug: K t h p gi a nguyên t c khách quan và nguyên t c ch quan ật lịch sử ết học ợng ững vấn đề chung về triết học ắn ắn ủa chân lý:
> gi i quy t v n đ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học
Câu 1, S khác nhau căn b n gi a v t ch t và ý th c ự nhiên ản của triết học? ữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen
- Có nhi u s khác nhau nh ng s khác nhau căn b n nh t đó là v t ch t thu c v t n t iề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ồn gốc, bản ại khách quan khách quan, còn ý th c thu c v t n t i ch quanức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ồn gốc, bản ại khách quan ủa chân lý:
- Ý th c: là s ph n ánh, v t ch t thu c v đ i tức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ật lịch sử ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng đc ph n ánhải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
- V t ch t có trc, ý th c có sau và ph thu cật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ụ ộng đến tư duy trừu tượng
(Nh ng # bi t đó cũng chính là nh ng c đ trg nghiên c u khoa h c có th xđ đc cái gìững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ững vấn đề chung về triết học ơng đối của chân lý: ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ức ở chỗ ọc ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
là v t ch t, cái gì là ý th c)ật lịch sử ấn đề chung về triết học ức ở chỗ
Câu 2, Ý thức có tự thân vận động không?
Suy đ n cùng ý th c không t thân v n đ ng vì nó ph thu c vào v t ch t Nh ng trg 1ết học ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ụ ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng
gi i h nới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan nh t đ nh c a khách quan thì nó có tính đ c l p tấn đề chung về triết học ịch sử ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ iối và tương đối của chân lý:
Thí d :ụ S thay đ i c a tình c m có th là do s tác đ ng c a y u t tri th c, ý chí,ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ết học ối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ
ni m tin.ề chung về triết học
Câu 3: N u quy v t ch t v 1 hình th c v n đ ng nào đ đ gi i quy t cho t t c thì ết học? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ội ối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ể giải quyết cho tất cả thì ản của triết học? ết học? ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ản của triết học?
nh t đ nh sẽ d n t i sai l m nào? ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ịnh sẽ dẫn tới sai lầm nào? ẫn tới sai lầm nào? ới sai lầm nào? ầm nào?
- K gi i quy t tri t đ nguyên nhân c a m i v n đ ng trg th gi iải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ệt đối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ọc ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
- K th y đc tính phong phú đa d ng c a v n đ ng, c a v t ch t Do đó d n đ n đ n gi nấn đề chung về triết học ại khách quan ủa chân lý: ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ật lịch sử ấn đề chung về triết học ẫn ết học ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản hóa trg khoa h c nên s n đ n sai l mọc ẫn ết học
Thí dụ: Con ngư duy trừu tượng i cũng là b máy c h cộng đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý: ọc
Câu 4: Nh n đ nh sau đây có đúng v i quan đi m (thu c v quan đi m) c a ch ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ịnh sẽ dẫn tới sai lầm nào? ới sai lầm nào? ể giải quyết cho tất cả thì ội ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ể giải quyết cho tất cả thì ủa triết học? ủa triết học? nghĩa duy v t bi n ch ng hay k? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen
- Trg nh n th c và th c ti n c n ph i xu t phát t th c t khách quan Nó v n là quanật lịch sử ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ẫn
đi m c a duy v t bi n ch ng nh ng ch a đ y đ , xu t phát t th c t khách quan đ ngểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ủa chân lý: ấn đề chung về triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ồn gốc, bản
th i phát huy năng đ ng ch quan Vì theo quan đi m duy v t bi n ch ng thì v t ch t cóộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ật lịch sử ấn đề chung về triết học trc và quy t đ nh ý th c Nh ng đ ng th i ý th c có tính đ c l p tg đ i nên nó có tínhết học ịch sử ức ở chỗ ư duy trừu tượng ồn gốc, bản ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ối và tương đối của chân lý: năng đ ng, sáng t o trg vi c nh n th c, gi i quy t các v n đ th c ti n.ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ệt đối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
Câu 5: Trg nh n th c và th c ti n c n ph i phát huy năng đ ng sáng t o ch quan? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ự nhiên ễn cần phải phát huy năng động sáng tạo chủ quan? ầm nào? ản của triết học? ội ủa triết học?
- Trg nh n th c và th c ti n c n phát huy năng đ ng và sáng t o Nó là quan đi m c aật lịch sử ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: duy v t bi n ch ng Đúng nh ng ch a đ Vì ph i phát huy t th c t khách quan nh ngật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ư duy trừu tượng
k th ngoài gi i h n khách quanểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan
Trang 7Câu 6: T ph ươ bản của triết học? ng pháp lu n chung c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng hay phê phán ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ủa triết học? ủa triết học? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen
b nh ch quan duy ý trí ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ủa triết học? ?
- B nh ch quan duy trí: đó là nh ng sai l m trg nh n th c và gi i quy t v n đ th c ti nệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
ch d a trên thu n túy ý th c trg đó đ c bi t là d a trên ý trí, tình c m xu t phát t ni mỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ặc trưng bởi ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học tin tinh th n
Thí d :ụ D a trên mong mu n đ ra chính sách XH > th t b i do k phù h p v iực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ấn đề chung về triết học ại khách quan ợng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học khách quan do ý mu n ch quanối và tương đối của chân lý: ủa chân lý:
- Nguyên nhân c b n là do k quán tri t đc phơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng pháp lu n chung c a Ch nghĩa duyật lịch sử ủa chân lý: ủa chân lý:
v t bi n ch ng vào gi i quy t các v n đ đ t ra trg nh n th c gi i quy t v n đ th cật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ặc trưng bởi ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
ti nễn là phải từ thực tại khách quan
- Kh c ph c: Th m nhu n đc phắn ụ ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng pháp lu n chung c a ch nghĩa duy v t bi n ch ngật lịch sử ủa chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ vào th c ti nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan
Câu 7: T ph ươ bản của triết học? ng pháo lu n chung c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng liên h th c ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ủa triết học? ủa triết học? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ự nhiên
ti n VN? ễn cần phải phát huy năng động sáng tạo chủ quan? ở VN?
- Cách m ng VN tr i qua 2 th i kỳ:ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
+ Th i kỳ trc đ i m i (trc năm 1986): Trg ti n trình XDCNXH th i kỳ trc đ i m iổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ở chỗ ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
v căn b n chúng ta r i vào b nh ch quan duy ý trí trg vi c đ ra đg l i chi n lề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ết học ư duy trừu tượngợngc và các chính sách kte XH c a Đ ng và Nhà nủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc Bi u hi n c th ch : Đ ra đg l i chi n lểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ở chỗ ỗ ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ết học ư duy trừu tượngợngc
là hoàn thành công cu c XDCNXH trg 20 năm đ i m i (văn ki n đ i h i 4 năm 1976)ộng đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng
Đ a ra chính sách xóa b tri t đ các b ph n kte d a trên s h u t nhân v tư duy trừu tượng ỏi vật chất nên không gian, ệt đối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ề chung về triết học ư duy trừu tượng
li u sxệt đối và tương đối của chân lý:
=> H u quật lịch sử ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản b nh ch quan duy ý trí: các chính sách đ ra k ho t đ ng đc Do th t thoát kéoệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ề chung về triết học ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học dài nên d n t i đ i kh ng ho ng kte vào nh ng năm 80 c a TK XX.ẫn ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ủa chân lý:
+ Th i kỳ đ i m i (T năm 1986 đ n nay): T ng bổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc nh n th c l i và v n d ngật lịch sử ức ở chỗ ại khách quan ật lịch sử ụ
phư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng pháp lu n chung c a Ch nghĩa duy v t bi n ch ng k t h p v i sáng t o kháchật lịch sử ủa chân lý: ủa chân lý: ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ết học ợng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan quan đc bi u hi n s đi u ch nh đg l i chính sách phát tri n kte -XH cho phù h p đkểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ợng
th c t khách quan c a đ t nc nh XĐ l i đg l i chi n lực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ủa chân lý: ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ại khách quan ối và tương đối của chân lý: ết học ư duy trừu tượngợngc nh m c tiêu lâu dài ti n lênư duy trừu tượng ụ ết học CNXH nh ng th c t đ t nc đang trg th i kỳ quá đ nên đ nh hư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ịch sử ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcng lên CNXH
Ch ch m d t th i kỳ quá đ khi chúng ta hoàn thành CNH-HĐH ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng
Th c hi n chính sach phát tri n kte nhi u thành ph n đ huy đ ng đc m i ngu nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ọc ồn gốc, bản
l c trg dân c c a đ t ncực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ủa chân lý: ấn đề chung về triết học
Thành t u: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
Đ t nc nhanh chóng vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượngợngt qua kh ng ho ng kte, t ng bủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc tăng trư duy trừu tượngở chỗng v i m c nới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
đ nh trg nhi u nămịch sử ề chung về triết học
Gi i quy t đc nhanh chóng l m phátải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ại khách quan
Đ i s ng nhân dân nâng caoối và tương đối của chân lý:
T ng bừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc m r ng kte - chính tr - khoa h c.ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ịch sử ọc
Câu 8: Trc th i kỳ đ i m i VN có nh ng sai l m gì? ời kỳ đổi mới VN có những sai lầm gì? ổi mới VN có những sai lầm gì? ới sai lầm nào? ữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ầm nào?
+ Th i kỳ trc đ i m i (trc năm 1986): Trg ti n trình XDCNXH th i kỳ trc đ i m iổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ở chỗ ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
v căn b n chúng ta r i vào b nh ch quan duy ý trí trg vi c đ ra đg l i chi n lề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ết học ư duy trừu tượngợngc và các chính sách kte XH c a Đ ng và Nhà nủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc Bi u hi n c th ch : Đ ra đg l i chi n lểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ở chỗ ỗ ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ết học ư duy trừu tượngợngc
là hoàn thành công cu c XDCNXH trg 20 năm đ i m i (văn ki n đ i h i 4 năm 1976)ộng đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng
Đ a ra chính sách xóa b tri t đ các b ph n kte d a trên s h u t nhân v tư duy trừu tượng ỏi vật chất nên không gian, ệt đối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ề chung về triết học ư duy trừu tượng
li u sxệt đối và tương đối của chân lý:
=> H u qu b nh ch quan duy ý trí: các chính sách đ ra k ho t đ ng đc Do th t thoát kéoật lịch sử ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ề chung về triết học ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học dài nên d n t i đ i kh ng ho ng kte vào nh ng năm 80 c a TK XX.ẫn ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ủa chân lý:
Nhóm III: Phép biện chứng duy vật và lý luận về nhận thức
- Đ ng trên quan ức ở chỗ đi m toàn di n Đ ng taểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
Đ i m i ph i đc ti n hành t t c m i lĩnh v c là giáo d c - đào t o - kte (văn ki n đ iổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ụ ại khách quan ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan
h i 6 ộng đến tư duy trừu tượng năm 1986)
Đ i m i toàn di n và đ ng b (văn ki n đ i h i 12 ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ồn gốc, bản ộng đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng năm 2016)
- Trong đg l i đ i ngo i:ối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: ại khách quan
Trang 8K t h p n i l c v i ngo i l c Trg đó l y n i l c làm căn b n, ch đ ng h i nh p kte, th cết học ợng ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
hi n nhi u hình th c song phệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ức ở chỗ ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng, đa phư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng
- Kinh t : Phát tri n kinh t nhi u thành ph n th ng nh t trg n n kte qu c dânết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ết học ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ối và tương đối của chân lý:
- Giáo d c đào t o phát huy m i ngu n l c, đa d ng hóa hình th c đào t o, đa d ng hóaụ ại khách quan ọc ồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan ức ở chỗ ại khách quan ại khách quan đào t o qu c t ại khách quan ối và tương đối của chân lý: ết học
Câu 1: Có ph i m i thay đ i v l ản của triết học? ọc? ổi mới VN có những sai lầm gì? ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ượcĂng-ghen ng d n đ n s thay đ i v ch t? ẫn tới sai lầm nào? ết học? ự nhiên ổi mới VN có những sai lầm gì? ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen
- Xét v m t kh năng thì m i s thay đ i v lề chung về triết học ặc trưng bởi ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ề chung về triết học ư duy trừu tượngợngng đ u có th d n t i m i s thay đ i về chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ẫn ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ề chung về triết học
ch t B i vì lấn đề chung về triết học ở chỗ ư duy trừu tượngợngng và ch t là 2 m t th ng nh t nhau, quy đ nh l n nhau.ấn đề chung về triết học ặc trưng bởi ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ịch sử ẫn
- Xét v m t hi n th c thì nh ng thay đ i v lề chung về triết học ặc trưng bởi ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ề chung về triết học ư duy trừu tượngợngng ch d n t i nh ng thay đ i v ch tỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ẫn ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ững vấn đề chung về triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ề chung về triết học ấn đề chung về triết học
v i các đk phù h pới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ợng
- Lư duy trừu tượngợngng ph i thay đ i t i gi i h n đi m nútải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Thí dụ: Nư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc ph i thay đ i t i 100ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học 0C
Ti n ph i thay đ i t i m c gi i h n đ u t ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ư duy trừu tượng
- Ph i có s thay đ i c a k t c u c a s v t (k t c u c a lải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ủa chân lý: ết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ết học ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ư duy trừu tượngợngng) tư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng ng v i s thayức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
đ i c a lo i lổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ủa chân lý: ại khách quan ư duy trừu tượngợngng nào nó làm thay đ i ch t tổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ấn đề chung về triết học ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng ng đóức ở chỗ
Câu 2: Có phải mọi mâu thuẫn đều là mọi nguồn gốc của sự phát triển hay k?
- M i mâu thu n đ u là m i ngu n g c c a bi n đ i Nh ng k ph i là m i mâu thu n đ uọc ẫn ề chung về triết học ọc ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ẫn ề chung về triết học
là m i ngu n g c c a phát tri n Ch có nh ng mâu thu n là s th ng nh t, đ u tranh vàọc ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ững vấn đề chung về triết học ẫn ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ấn đề chung về triết học chuy n hóa c a các m t đ i l p ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ặc trưng bởi ối và tương đối của chân lý: ật lịch sử thì là ngu n g c s phát tri nồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Quy lu t này v ch ra ngu n g c, đ ng l c c a sật lịch sử ại khách quan ồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng v n đ ngật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng , phát tri nểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có , theo đó ngu n g cồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý:
c a s phát tri n chính là mâu thu n và vi c gi i quy t mâu thu n n i t i trong b n thânủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ẫn ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ẫn ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
m i s v t, hi n tỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng
Thí d :ụ đ ng hóa >< d hóa: đ u là ti n đ c a nhau Trg kte h c , cung- c u là haiồn gốc, bản ịch sử ề chung về triết học ề chung về triết học ề chung về triết học ủa chân lý: ọc
đg đ i l p nhau, s chuy n hóa cung - c u > l u thông l n nhau > s phát tri n.ối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượng ẫn ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Câu 3: Có ph i m i s ph đ nh đ u t o ra s phát tri n hay k? M i s ph đ nh ản của triết học? ọc? ự nhiên ủa triết học? ịnh sẽ dẫn tới sai lầm nào? ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ự nhiên ể giải quyết cho tất cả thì ọc? ự nhiên ủa triết học? ịnh sẽ dẫn tới sai lầm nào?
đ u t o ra bi n đ i, bi n đ i theo khuynh h ề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ết học? ổi mới VN có những sai lầm gì? ết học? ổi mới VN có những sai lầm gì? ưới sai lầm nào? ng nào?
- K ph i m i s ph đ nh đ u d n đ n phát tri n Mà ch có s ph đ nh bi n ch ng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ọc ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ịch sử ề chung về triết học ẫn ết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ
- Ph đ nh có 2 đ c đi m chung m i t o đk, ti n đ phát tri n: ủa chân lý: ịch sử ặc trưng bởi ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ề chung về triết học ề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
+ Nó có nhu c u t thân ph đ nh đ đ t t i trình đ cao h nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ịch sử ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ại khách quan ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ơng đối của chân lý:
+ Nó ph i có s k th a, k có s phát tri n nào mà k d a trên k th a, k th a cái cũ, bải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg sung cái m i (K th a, lo i b , với Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan ỏi vật chất nên không gian, ư duy trừu tượngợngt lên, b sung).ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
Câu 4: Liên h th c ti n công cu c c a đ i m i VN có ph i s bi n đ i bi n ch ng ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ự nhiên ễn cần phải phát huy năng động sáng tạo chủ quan? ội ủa triết học? ổi mới VN có những sai lầm gì? ới sai lầm nào? ở VN? ản của triết học? ự nhiên ết học? ổi mới VN có những sai lầm gì? ệ giữa vật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen hay k?
Ph đ nh bi n ch ng có 2 đ c đi m: tính khách quan và tính th a k ủa chân lý: ịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ặc trưng bởi ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học
- Ph đ nh bi n ch ng có tính khách quan vì nguyên nhân c a s ph đ nh n m trongủa chân lý: ịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ịch sử ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện chính b n thân s v t, hi n tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng; nó là quá trình đ u tranh gi i quy t mâu thu n t tấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ẫn ấn đề chung về triết học
y u, bên trong b n thân s v t; t o kh năng ra đ i c a cái m i thay th cái cũ, nh đóết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ại khách quan ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học
t o nên xu hại khách quan ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcng phát tri n c a chính b n thân sểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng v t.ật lịch sử
- Tính th a k : k th a nh ng nhân t h p quy lu t và lo i b nhân t trái quy lu t Phức ở chỗ ết học ết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ối và tương đối của chân lý: ợng ật lịch sử ại khách quan ỏi vật chất nên không gian, ối và tương đối của chân lý: ật lịch sử ủa chân lý:
đ nh bi n ch ng không ph i là ph đ nh s ch tr n cái cũ, mà cái m i ra đ i trên c sịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ịch sử ại khách quan ơng đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ơng đối của chân lý: ở chỗ
nh ng h t nhân h p lý c a cái cũ đ phát tri n thành cái m i, t o nên tính liên t c c a sững vấn đề chung về triết học ại khách quan ợng ủa chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ụ ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng phát tri n Cái m i hình thành và phát tri n t thân, thông qua quá trình l c b nh nhểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ọc ỏi vật chất nên không gian, ững vấn đề chung về triết học
m t tiêu c c, l i th i, gi l i nh ng n i dung tích c c.ặc trưng bởi ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ỗ ững vấn đề chung về triết học ại khách quan ững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
Xu t phát t nhu c u kte VN vấn đề chung về triết học ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngt qua kh ng ho ng n n kte (năm 80) n đ nh n nủa chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ịch sử ề chung về triết học kte, phát tri n tăng trểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngở chỗng kte
Quá trình đ i m i này k ph i là quá trình đ i m i sách tr n c a n n kte cũ mà đ iổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ơng đối của chân lý: ủa chân lý: ề chung về triết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg
m i, duy trì, tái c u trúc n n kte cũới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học
Chuy n t n n kte ch có 2 n n kteểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ề chung về triết học
+ Kte qu c doanh => Thành 1 k t c u kte nhi u thành ph n d a trên ối và tương đối của chân lý: ết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
+ Kte t p th nhi u lo i hình s h u khác nhau ật lịch sử ết học ề chung về triết học ại khách quan ở chỗ ững vấn đề chung về triết học
+ S h u toàn dân v t li u sx: đ t đai, DNNNở chỗ ững vấn đề chung về triết học ề chung về triết học ư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học
Trang 9+ S h u t p thở chỗ ững vấn đề chung về triết học ật lịch sử ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
+ S h u t nhân: có nhi u quy mô, trình đ khác nhauở chỗ ững vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng
+ S h u h n h pở chỗ ững vấn đề chung về triết học ỗ ợng
=> Thành ra các thành ph n kte: Kinh t nhà nc, kte t p th , kte t nhân ết học ật lịch sử ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượng
Trg đó n n kte t h u v n xđ là n n t ng n n kte Kte nhà nc ph i gi vai trò là chề chung về triết học ư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ẫn ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ủa chân lý:
đ o trg n n kte ại khách quan ề chung về triết học
Tính ch t k ho ch hóa:ấn đề chung về triết học ết học ại khách quan
Ch d a trên công c k ho ch hóa c a nhà nc sang 1 n n kte th trg mà trg đó k tỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ụ ết học ại khách quan ủa chân lý: ề chung về triết học ịch sử ết học
h p nên kte nhà nc và c ch th trgợng ơng đối của chân lý: ết học ịch sử
> N n kte tái c u trúc và c ch th trg.ề chung về triết học ấn đề chung về triết học ơng đối của chân lý: ết học ịch sử
Lý luận nhận thức:
Nh n th c là ật chất của thế giới ức và hình thức tồn tại quá trình ph n ánh hi n th c khách quan g n li n v i ho t đ ng th c ti n.ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ắn ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan V.I.Lênin đã khái quát quá trình đó nh sau: “t tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr uư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ết học ư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
tư duy trừu tượngợngng, t t duy tr u từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngng đ n th c ti n – đó là con đết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ư duy trừu tượng ng bi n ch ng c a s nh nệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử
th c chân lý, c a s nh n th c hi n th c khách quan”.ức ở chỗ ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
T tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u t ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ế giới ư ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ượng ng
a Tr c quan sinh đ ng (nh n th c c m tính): ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật chất của thế giới ức và hình thức tồn tại ản chất của ý thức là giai đo n m đ u c a quáại khách quan ở chỗ ủa chân lý: trình nh n th c, là s ph n ánh tr c ti p các s v t, hi n tật lịch sử ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng c a hi n th c kháchủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng quan, thông qua các giác quan c a con ngủa chân lý: ư duy trừu tượng i Giai đo n này, nh n th c đại khách quan ật lịch sử ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc th c hi nực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: qua ba hình th c c b n là: c m giác, tri giác và bi u tức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngợngng
- C m giác là hình th c đ u tiên, đ n gi n nh t c a nh n th c c m tính, là sải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
ph n ánh nh ng m t, nh ng thu c tính riêng l c a s v t, hi n tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ặc trưng bởi ững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ẻ của sự vật, hiện tượng một cách trực ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng m t cách tr cộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
ti p C m giác là hình nh ch quan c a th gi i khách quan Nó là c s hình thành nênết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ơng đối của chân lý: ở chỗ tri giác
- Tri giác là s ph n ánh tực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i toàn v n c a con ngối và tương đối của chân lý: ẹn của con người về những biểu hiện ủa chân lý: ư duy trừu tượng i v nh ng bi u hi nề chung về triết học ững vấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý:
c a s v t khách quan, c th , c m tính, đủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngợngc hình thành trên c s liên k t, t ng h pơng đối của chân lý: ở chỗ ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ợng
nh ng c m giác v s v t So v i c m giác, tri giác là hình th c nh n th c cao h n, đ yững vấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ật lịch sử ức ở chỗ ơng đối của chân lý:
đ h n, phong phú h n v s v t, nh ng đó v n ch là s ph n ánh đ i v i nh ng bi uủa chân lý: ơng đối của chân lý: ơng đối của chân lý: ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ư duy trừu tượng ẫn ỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ững vấn đề chung về triết học ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
hi n b ngoài c a s v t khách quan, ch a ph n ánh đệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngợngc cái b n ch t, quy lu t kháchải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ật lịch sử quan
- Bi u tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ư duy trừu tượngợngng là s tái hi n hình nh v s v t khách quan v n đã đực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngc ph n ánhải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
b i c m giác và tri giác; nó là hình th c ph n ánh cao nh t và ph c t p nh t c a giaiở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ại khách quan ấn đề chung về triết học ủa chân lý:
đo n nh n th c c m tính, đ ng th i nó cũng chính là bại khách quan ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ồn gốc, bản ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcc quá đ t giai đo n nh n th cộng đến tư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan ật lịch sử ức ở chỗ
c m tính lên nh n th c lý tính.ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ật lịch sử ức ở chỗ
b T duy tr u t ư ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ượng ng (Nh n th c lý tính): là ật chất của thế giới ức và hình thức tồn tại giai đo n cao c a quá trình nhânại khách quan ủa chân lý:
th c, là s ph n ánh gián ti p các s v t, hi n tức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng c a hi n th c khách quan Nh nủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử
th c lý tính đức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc th c hi n thông qua ba hình th c c b n là: khái ni m, phán đoán vàực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ệt đối và tương đối của chân lý: suy lý (suy lu n).ật lịch sử
- Khái ni m là hình th c c b n c a nh n th c lý tính, ph n ánh nh ng đ c tínhệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ặc trưng bởi
b n ch t c a s v t, là k t qu c a s khái quát, t ng h p bi n ch ng các đ c đi m,ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ợng ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ặc trưng bởi ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có thu c tính c a s v t hay m t l p các s v t, là c s hình thành nên nh ng phán đoán.ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ơng đối của chân lý: ở chỗ ững vấn đề chung về triết học
- Phán đoán là hình th c c b n c a nh n th c lý tính, đức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc hình thành thông qua vi c liên k t các khái ni m v i nhau theo phệt đối và tương đối của chân lý: ết học ệt đối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng th c kh ng đ nh hay ph đ nh m tức ở chỗ # ịch sử ủa chân lý: ịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
đ c đi m, m t thu c tính nào đó c a đ i tặc trưng bởi ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng nh n th c.ật lịch sử ức ở chỗ
Theo trình đ phát tri n c a nh n th c, phán đoán động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc chia làm ba lo i là phánại khách quan đoán đ n nh t, phán đoán đ c thù và phán đoán ph bi n Phán đoán ph bi n là hìnhơng đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ặc trưng bởi ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ết học
th c ph n ánh th hi n s bao quát r ng l n nh t v th c t i khách quan.ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ấn đề chung về triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan
- Suy lý là hình th c c b n c a nh n th c lý tính, đức ở chỗ ơng đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ư duy trừu tượngợngc hình thành trên c s liênơng đối của chân lý: ở chỗ
k t các phán đoán nh m rút ra tri th c m i v s v t Đi u ki n đ có b t c m t suy lýết học ằng giới tự nhiên là vật chất Nhưng đến chủ nghĩa duy vật biện ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ề chung về triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng nào cũng ph i là trên c s nh ng tri th c đã có dải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý: ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họci hình th c là nh ng phán đoán, đ ngức ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ồn gốc, bản
th i tuân theo nh ng quy t c lôgíc c a các lo i hình suy lu n, đó là suy lu n quy n p (điững vấn đề chung về triết học ắn ủa chân lý: ại khách quan ật lịch sử ật lịch sử ại khách quan
Trang 10t nh ng cái riêng đ n cái chung) và suy lu n di n d ch (đi t cái chung đ n m i cáiừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ững vấn đề chung về triết học ết học ật lịch sử ễn là phải từ thực tại khách quan ịch sử ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ỗ riêng, cái c th ) ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Vấn đề chân lý
Khái niệm chân lý Chân lý là nh ng tri th c có n i dung phù h p v i th c t iững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ợng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ại khách quan khách quan, đư duy trừu tượngợngc th c ti n ch ng minh và ki m nghi mực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ức ở chỗ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ệt đối và tương đối của chân lý:
B i, ởi, Chân lý là s nh n th c đúng đ n hi n th c khách quan trong b óc conực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ ắn ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng
ngư duy trừu tượng i Vì v y,ật chất của thế giới chân lý sẽ thay đ i theo s phát tri n nh n th c c a xã h i. ổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ủa người VN trong l/sử ột cái gì đó"
Chân lý khác tri th c ch ức và hình thức tồn tại ởi, ỗ: M i chân lý đ u là tri th c ọc ề chung về triết học ức ở chỗ nh ng ư m i tri th cọc ức ở chỗ không đ u là chân lý ề chung về triết học
Chân lý là “m t quá trình” có s hình thành và phát tri n: s pt c a s v t kháchộng đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử quan; đi u ki n l ch s c a nh n th c; ho t đ ng tinh th n va ho t đ ng nh n th c.ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ịch sử ử ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ại khách quan ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ức ở chỗ
TheoV.I.Lênin “ S phù h p gi a t tực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ợng ững vấn đề chung về triết học ư duy trừu tượng ư duy trừu tượngở chỗng và khách th là m t quá trình : t tểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ộng đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ư duy trừu tượngở chỗng (=con
ngư duy trừu tượng i) không nên hình dung chân lý dư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quani d ng đ ng im, m t b c tranh ( hình nh) đ nức ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ơng đối của chân lý:
gi n, nh t nh t ( l m ), không khuynh hải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ợng ại khách quan ư duy trừu tượngới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết họcng, không v n đ ng”.ật lịch sử ộng đến tư duy trừu tượng
Các tính chất của chân lý
M i chân lý đ u có: Tính khách quan, tính t ều có: Tính khách quan, tính tương đối và tuyệt đối, tính cụ ương thức và hình thức tồn tại ng đ i và tuy t đ i, tính c ống nhất vật chất của thế giới ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ụ
th ể.
- Tính khách quan c a chân lý: ủa thế giới là ch tính đ c l p v n i dung ph n ánh c u nóỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
đ i v i ý chí ch quan c a con ngối và tương đối của chân lý: ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ủa chân lý: ủa chân lý: ư duy trừu tượng i; n i dung c a tri th c ph i phù h p v i th c tộng đến tư duy trừu tượng ủa chân lý: ư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ợng ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học khách quan, thu c v th gi i khách quan, do th gi i khách quan quy đ nh.ộng đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ịch sử
Kh ng đ nh chân lý có tính khách quan # ịch sử là m t trong nh ng lu n đi m c b n ộng đến tư duy trừu tượng ững luận điểm cơ bản ật chất của thế giới ể ơng thức và hình thức tồn tại ản chất của ý thức
c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủa thế giới ủa thế giới ật chất của thế giới ệt đối, tính cụ ức và hình thức tồn tại Phân bi t quan ni m v CNDV bi n ch ng v i chệt đối và tương đối của chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ủa chân lý: nghĩa duy tâm và thuy t b t kh tri – là nh ng h c thuy t ph nh n s t n t i kháchết học ấn đề chung về triết học ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ững vấn đề chung về triết học ọc ết học ủa chân lý: ật lịch sử ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ồn gốc, bản ại khách quan quan c a th gi i v t ch t và ph nh n kh năng c a con ng nh n th c đc th gi i đó.ủa chân lý: ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ật lịch sử ấn đề chung về triết học ủa chân lý: ật lịch sử ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ật lịch sử ức ở chỗ ết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học
- Tính tính tuy t đ i và t ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ương thức và hình thức tồn tại ng đ i c a chân lý: ống nhất vật chất của thế giới ủa thế giới
+ Tính tuy t đ i c a chân lý: ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ủa thế giới là ch tính phù h p hoàn toàn và đ y đ gi a n iỉ thuần túy là sự thay đổi vị trí ợng ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng dung ph n ánh c a tri th c v i hi n th c khách quan V nguyên t c, chúng ta có th đ tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ức ở chỗ ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ề chung về triết học ắn ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ại khách quan
đ n nh ng chân lý tuy t đ i vì không có s v t hi n tết học ững vấn đề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ệt đối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng nào mà con ngư duy trừu tượng i hoàn toàn koong th nh n th c đc, song kh năng đó l i b h n ch b i nh ng đi u ki n c thểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ật lịch sử ức ở chỗ ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ại khách quan ịch sử ại khách quan ết học ở chỗ ững vấn đề chung về triết học ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có c uải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
t ng th h khác nhau, c a t ng th c ti n c th và b i đi u ki n xác đ nh v không gianừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ết học ệt đối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ễn là phải từ thực tại khách quan ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ở chỗ ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ịch sử ề chung về triết học
và th i gian c a đ i tủa chân lý: ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng đc ph n ánh… do đó chân lý có tính tải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i.ối và tương đối của chân lý:
+ Tính t ương thức và hình thức tồn tại ng đ i c a chân lý ống nhất vật chất của thế giới ủa thế giới : là tính phù h p nh ng ch a hoàn to n đ y đợng ư duy trừu tượng ư duy trừu tượng ại khách quan ủa chân lý:
gi a n i dung ph n ánh c a nh ng tri th c đã đ t đc v i hi n th c khách quan mà nóững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ủa chân lý: ững vấn đề chung về triết học ức ở chỗ ại khách quan ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
ph n ánh mà m i đ t đc s phù h p t ng ph n, t ng b ph n, m t s m t, khía c nhải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ại khách quan ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ợng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ộng đến tư duy trừu tượng ật lịch sử ở chỗ ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ặc trưng bởi ại khách quan nào đó và trong nh ng đi u ki n nh t đ nh.ững vấn đề chung về triết học ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ấn đề chung về triết học ịch sử
=>Chân lý tuy t đ i và chân lý t ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ương thức và hình thức tồn tại ng đ i không t n t i tách r i nhau mà có ống nhất vật chất của thế giới ồn tại ại ời nhau mà có
s th ng nh t bi n ch ng v i nhau ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ống nhất vật chất của thế giới ất vật chất của thế giới ệt đối, tính cụ ức và hình thức tồn tại ới M t m t, ột cái gì đó" ặc điểm của hệ thống vật chân lý tuy t đ i là t ng s c a các chânệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: ổng kết đc những kinh nghiệm thực tiễn trg ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý:
lý tư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i; ối và tương đối của chân lý: M t khác, ặc điểm của hệ thống vật trong m i chân lý mang tính tỗ ư duy trừu tượngơng đối của chân lý:ng đ i bao gi cũng ch a đ ngối và tương đối của chân lý: ức ở chỗ ực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
nh ng y u t c a tính tuy t đ iững vấn đề chung về triết học ết học ối và tương đối của chân lý: ủa chân lý: ệt đối và tương đối của chân lý: ối và tương đối của chân lý: Chân lý tuy t đ i và chân lý t ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ương thức và hình thức tồn tại ng đ i là 2 m t c a ống nhất vật chất của thế giới ặt của ủa thế giới
1 chân lý c th ụ ể M t chân lý c th ộng đến tư duy trừu tượng ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có v a có tính tuy t đ i ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ệt đối, tính cụ ống nhất vật chất của thế giới ( vì n u áp d ng trong đi uết học ụ ề chung về triết học
ki n c th c a nó thì nó luôn luôn đúngệt đối và tương đối của chân lý: ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: và không bao gi tr thành sai l m), ở chỗ v a có tính ừ nhận thức cảm tính đến lý tính?
t ương thức đổi mới ở VN và cơ sở lý luận triết học: ng đ i ốc của Đảng, Nhà nc VN ( vì nó ch a đ y đ , ch a hoàn thi n , n u áp d ng trong đi u ki n khác nhauư duy trừu tượng ủa chân lý: ư duy trừu tượng ệt đối và tương đối của chân lý: ết học ụ ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: thì sẽ tr thành sai l m) ở chỗ B i v y, ởi, ật chất của thế giới không th có chân lý vĩnh c u, t c chân lý b t di b t ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ử ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN ấy dân là gốc của Đảng, Nhà nc VN
d ch T duy con ng trong quá trình ti n lên vô cùng vô t n ngày càng ti m c n đ n chân lý ư ến lý tính? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ận thức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ến lý tính? tuy t đ i ch không bao gi có th đ t đc 1 cách đ y đ , hoàn toàn ốc của Đảng, Nhà nc VN ức phải đi từ nhận thức cảm tính đến lý tính? ời VN trong l/sử ể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ầm có thể chuyển hóa đc cho nhau hay k? ủa người VN trong l/sử .
- Tính c th c a chân lý: là đ c tính g n li n và phù h p gi a n i dung ph n ánhụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ủa chân lý: ặc trưng bởi ắn ề chung về triết học ợng ững vấn đề chung về triết học ộng đến tư duy trừu tượng ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản
v i m t đ i tới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ộng đến tư duy trừu tượng ối và tương đối của chân lý: ư duy trừu tượngợngng nh t đ nh cùng các đi u ki n, hoàn c nh l ch s c th B t k chân lýấn đề chung về triết học ịch sử ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ải quyết vấn đề đó chính là giải quyết vấn đề về nguồn gốc, bản ịch sử ử ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ấn đề chung về triết học ề chung về triết học nào cũng có g n li n v i nh ng đi u ki n c th , do đó “không có chân lý tr u tắn ề chung về triết học ới Đó chính là ND căn bản nhất của thế giới quan triết học ững vấn đề chung về triết học ề chung về triết học ệt đối và tương đối của chân lý: ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng ư duy trừu tượngợngng, chân lý luôn luôn là c th ”.ụ ểm duy vật biện chứng và quan điểm duy tâm trg vấn đề có
Câu 1:T i sao quá trình nh n th c ph i đi t nh n th c c m tính đ n lý tính? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ản của triết học? ật chất và ý thức lại đượcĂng-ghen ức lại đượcĂng-ghen ản của triết học? ết học?