1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHAN PHOI CHUONG TRÌNH THEO CHU DE TOAN 9

25 327 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 633,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây đồng biến, hàm số nào sau đây nghịch biến - Giới thiệu về hệ trục tọa độ - Biết biểu diễn một điểm trên hệ trục tọa độ - Vẽ đồ thị hàm sốLưu ý: - Giới thiệu a là hệ số

Trang 1

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH, YẾU, KÉM

(Thực hiện từ năm học 2017-2018)

Môn: Toán 9 C¶ n¨m: 140 tiÕt §¹i sè: 70 tiÕt H×nh häc: 70 tiÕt

A ĐẠI SỐ (70 tiết)

HỌC KÌ I

CĂN BẬC HAI ( 21 tiết)

Về kiến thức: Hiểu khái niệm CBH số học, căn thức bậc hai, điều kiện tồn tại

Về kĩ năng: Biết thực hiện: khai phương số chính phương, thực hiện phép tính có chứa căn bậc hai, rút gọn căn thức đơn giản, tính giá trị biểu thức có

2

Trang 2

- Phần so sánh CBH học sinh tự nghiên cứu

- Các công thức từ 6 - 9 học sinh tự nghiên cứu

- Hướng dẫn kĩ học sinh thứ tự thực hiện các phép toán trong thực hiện phép tính

- Kiểm tra 15 phút khi học sinh đã cơ bản thực hiện được

Thực hiện phép tính

Bài 1 9; 16; 25; 49; 36; 64; 81 Bài 2

a) 4.9; 4.25; 4.36; 9.25; b) 4.3; 9.5; 8; 18; 27

Bài 3

a) 9 16;

b) 4 25 49; c) 3 4 2 25  36d) 2 3 4 3 5 3  ; e) 2 8 3 18  50

10

Bài 3 Rút gọn

căn thức: - Nêu khái niệm căn thức qua ví dụ, điều kiện của biểu thức trong căn

VD: x1 gọi là một căn thức bậc hai, biến x

Trang 3

Bài 4 Ôn tập Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán đã nêu ở trên 4

Kiểm tra (Tham khảo)

4 câu (3,5điểm)Bài 1 ý 3;

1 câu (0,75điểm)Bài 5 ý 2

2,5

Tổng 6 câu (5,75 điểm) 4 câu (3,5 điểm) 1 câu (0,75 điểm)

11 câu (10 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO Bài 1 Tính các căn thức bậc hai (3 điểm)

1) 4 2) 4 2 9 3) 8 18

Bài 2 Tính giá trị biểu thức (2 điểm)

1) A = 12x khi x32) B = 5 2 x khi x4

Bài 3 Tìm x (2,5 điểm):

1) x 1 2) 2x4 3) x2 1

Bài 4 Tìm điều kiện xác định (1 điểm) 1) A = x1 ; 2) B = 2x1

Bài 5 Rút gọn (1,5 điểm) 1) x 4x 2) 1

Trang 4

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

HÀM SỐ BÂC NHẤT (9 tiết)

Về kiến thức: Biết khái niệm hàm số yaxb ( a�0), Tính chất và đồ thị hàm số

Về kĩ năng: Biết thực hiện: Tính giá trị của hàm số, biểu diển điểm trên mặt phẳng tọa độ, vẽ đồ thị hàm số

Bài 1 Khái niệm

hàm số bậc nhất *) Khái niệm:

ax

 

y b ( a�0)Lưu ý: Cần khắc sâu

- Nhận biết hàm số bâc nhất

- Phân biệt hệ số, biến số, hàm số

- Tính giá trị của hàm số khi biết x

*) Tính chất: Nhận biết được khi a0 hàm đồng biến, a0 hàm nghịch biến

Bài 1 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất

Bài 3 Cho hàm số y x 2 Tính y khi: x0;x 1;x2

Bài 4 Hàm số nào sau đây đồng biến, hàm số nào sau đây nghịch biến

- Giới thiệu về hệ trục tọa độ

- Biết biểu diễn một điểm trên hệ trục tọa độ

- Vẽ đồ thị hàm sốLưu ý:

- Giới thiệu a là hệ số góc của đường thẳng (không tính góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox)

- VTTĐ tùy điều kiện có thể giới thiệu cho học sinh tự nghiên cứu)

Bài 1 Biểu điển các điểm sau trên hệ trục tọa độ Oxy

a) (1;1); (3;1); ( 1;1)A B C b) M(0;1); (3;0); ( 1;0)N P

Bài 2 Vẽ đồ thị hàm số: y2x1; Định hướng trình bày

- Cho x0� y1 (0;1)A

- Cho x1�y3 (1;3)B

4

Trang 5

x y

1

3

O 1

y = 2x + 1

A

B

Bài 3 Tìm hệ số góc của đường thẳng (d): y x 1

Bài 3 Ôn tập Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán đã nêu ở trên 2

Kiểm tra (Tham khảo)

(Bài 1; Bài 2

ý 1, 2; Bài 3

ý 1)

2 câu (2 điểm)

Trang 6

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

a) Tính giá trị của y khi x = 1

b) Vẽ đồ thị hàm số trên

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (5 tiết)

Về kiến thức: Biết phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ân, hệ số, nghiệm của phương trình, hệ phương trình

Về kĩ năng: Xác định được hệ số, so sánh được hệ số, giải HPT.

Bài 1 Khái niệm - Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y

- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bao gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài luyện trọng tâm:

Bài 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là PT bậc

Trang 7

- Nghiệm của hệ là cặp số thỏa mãn cả hai PT

Trang 8

HỌC KÌ II

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết) Kiến thức: Biết dạng giải bài toán bằng cách lập HPT

Kỹ năng: Biết các bước giải bài toán bằng cách lập HPT

Bài 3 Giải bài

Bài 4 Ôn tập - Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Kiểm tra (Tham khảo)

(Bài 1, ý a)

1 câu (1điểm)

Bài 2, ý b,c

6

1 câu (2 điểm)

Tổng 2 câu (3

điểm)

3 câu (5 điểm)

1 câu (2 điểm)

6 câu (10 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO Bài 1 (2 điểm) Cho phương trình 2x y 1 Cặp số (0; 1) có là nghiệm của PT trên không?

Bài 2 (6 điểm) Giải các hệ phương trình sau

Bài 3 (2 điểm) Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc ở hai xã

A và B cách nhau 25 km và đi ngược chiều nhau, gặp nhau sau 1 giờ

Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng vận tốc người đi từ A lớn hơn vận tốc người đi từ B là 5km/h

1

Trang 9

HÀM SỐ yax (2 a�0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN ( 21 tiết) Kiến thức: Biết khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn, phương trình trùng phương, phương trình tích, hệ thức Viét Giải bài toán bằng cách lập PT

Kỹ năng: Vẽ đồ thị hàm số, giải phương trình, sử dụng được hệ thức Viét Biết 3 bước giải bài toán giải bài toán bằng cách lập PT

Bài 1 Khái niệm

và đồ thị hàm số y

= ax 2 ( a ≠ 0)

*) Khái niệm: yax (2 a�0)Lưu ý: Cần khắc sâu

- Nhận biết hàm số yax (2 a�0)

- Phân biệt hệ số, biến số, hàm số

- Tính giá trị của hàm số khi biết x

- Nhận dạng được đồ thị khi a < 0, a > 0 (phía trên, dưới trục hoành)

- Hướng dẫn HS cách biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Vẽ được đồ thị hàm số (tránh vẽ parabol thành đường thẳng)

Bài 1 Cho hàm số y2x2a) Xác định hệ số a

b) Tính giá trị của hàm số tại x = 0; x = 1; x = -1

Bài 2 Cho hàm số yf x( ) 3x2a) Xác định hệ số a

b) Tính (1); ( 2)f f

Bài 3 Cho hàm số yf x( )x2a) Tính giá trị tương ứng của y

Bài 2 Giải các phương trình sau:

5

Trang 10

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

- Cách giải, khuyết b, khuyết c

- Công thức nghiệm tổng quát

- Công thức nghiệm thu gọn có thể cho HS tự nghiên cứu

Bài 3 Hệ thức Viét * Biết định lý Vi_et và điều kiện tồn tại định lý

Vi_et

Lưu ý:

- Biết nhẩm nhiệm của phương trình bậc hai với

hệ số nhỏ

- Tìm hai số biết tổng và tích HS tự nghiên cứu

Bài 1 Cho các phương trình sau:

a)2x2 3 1 0x   Tính ; x1  ; .x2 x x1 2b)2x2 3 5 0x   Tính ; x1  ; .x2 x x1 2

Bài 2 Nhẩm nghiệm của phương trình sau

3 PT chứa ẩn ở mẫu HS tự nghiên cứu

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x44x2  b) 6 0  x4 2x2 1 0    

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a)2x x 1 0   b) x 3  x 6 0    c) x 5 x2 2x   0 

Trang 11

- Chỉ giải bài toán chuyển động trên bờ

- Khi lập được PT các hệ số phải nguyên và 

Khái niệm,

đồ thị

2 câu (2 điểm)

(Bài 1; ý a,b)

1 câu (1 điểm)

2 câu (3 điểm)

Tổng 4 câu (5 điểm) 3 câu (4 điểm) 1 câu (1 điểm)

8 câu (10 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số yf x   x2a) Xác định hệ số a;

Ôn tập cuối năm - Các phép toán về căn bậc hai, Giải HPT

- Giải phương trình (bậc hai, phương trình tích, phương trình trùng phương)

- Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

5

Trang 12

- Giải bài toán bằng cách lập HPT hoặc PT

B HÌNH HỌC (70 tiết)

HỌC KÌ I

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (10 tiết) Kiến thức: Biết các hệ thức giữa cạnh và đường cao, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Kỹ năng: Vận dụng được các công thức tìm cạnh, góc trong tam giác vuông trong các trường hợp: Biết hai cạnh; Biết một cạnh và một góc nhọn.

Bài 1 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao trong

tam giác vuông.

- Nhận biết về cạnh góc vuông, cạnh huyền, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- Giới thiệu lại đl Pitago

- Đưa ra các định lý 1, 2, 3Lưu ý:Định lý 4 học sinh tự nghiên cứu

Bài tập Tìm x, y trong các hình vẽ sau 2

b Tính sinB, cosB, tanB

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 10cm, �C600.a) Tính AC

b) Tính AB

4

Trang 13

(biết cos600 = 1/2)

Bài 3 Ôn tập - Ôn tập lại ba định lí 1, 2, 3 về hệ thức giữa cạnh đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông

- Ôn tập lại tỉ số lượng giác của một góc trong tam giác vuông

(Bài 1; ý a, b)

1 câu (2 điểm)

(Bài 2, ý a)

1 câu (2 điểm)

Bài 2,

ý b)

1 câu (2 điểm)

1 câu (2 điểm)

6 câu (10 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO Bài 1 (4 điểm) Cho tam giác vuông ABC, đường cao AH như hình

vẽ

a) Hãy viết tên cạnh huyền, các cạnh góc vuông

b) Tính độ dài cạnh huyền

Trang 14

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

a) Tính độ dài cạnh AB

b) Tính độ dài cạnh AC

c) Kẻ đường cao AH (HBC) Tính độ dài AH

(sin300 = 1/2;

cos300 = 3 / 2 )

ĐƯỜNG TRÒN ( 20 tiết) Kiến thức:

- Hiểu khái niệm đường tròn, nhận biết và phân biệt bán kính, đường kính, dây cung.

- Hiểu khái niệm tiếp tuyến, cát tuyến

Kỹ năng:

- Biết vẽ đường tròn, đường kính, dây cung và đọc tên được các đối tượng đó

- Chỉ ra được mối liên hệ cơ bản giữa đường kính và dây cung: Đường kính là dây cung lớn nhất có độ dài 2R; Đường kính đi qua trung điểm của dây ko qua tâm thì vuông góc với dây và qua điểm chính giữa của cung căng dây và ngược lại

- Biết dựng tiếp tuyến khi cho tiếp điểm, biết vẽ cát tuyến

- Chỉ ra được tính chất của tiếp tuyến: TT vuông góc với đường kính tại tiếp điểm

- Chỉ ra được hai tính chất cơ bản về góc và khoảng cách của hai tiếp tuyến cắt nhau

Bài 1 Sự xác định

đường tròn

- Khái niệm về đường tròn

- Biết vẽ, ký hiệu, đọc tên đường tròn, chỉ ra bánkính

- Biết điểm nằm trong, nằm trên, nằm ngoàiđường tròn

- Giới thiệu qua ba điểm không thẳng hàng chỉ

Trang 15

vẽ được duy nhất một đường tròn.

Lưu ý: Tận dụng tối đa các hình trực quan, có số

đo cụ thể để củng cố các tính chất, mối liên hệ

a) Đọc tên đường tròn, chỉ ra bán kính đường tròn trên?

b) Điểm nào nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn trên?

Bài 2 Vẽ đường tròn (O; 3cm); (A; 2cm) Bài 2 Đường kính

và dây của đường

Lưu ý: Tận dụng tối đa các hình trực quan, có số

đo cụ thể để củng cố các tính chất, mối liên hệ

Trang 16

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

a) So sánh dây AB và EF; So sánh HA và HB; IE và IFb) So sánh OD và OK

Bài 3 Cho hình vẽ sau

a) Vì sao OH ABb) Tính OH

- Nhận biết được 3 VTTĐ của đường thẳng và đường tròn; Mối liên hệ giữa d, R và VTTĐ

- Giới thiệu các khái niệm về hai đường tròn, tiếp xúc; không giao nhau thông qua số giao điểm

- Đưa ra 3 dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Nhận biết được VTTĐ của hai đường tròn, mối liên đệ giữa R, r; OO'

Lưu ý

Bài 1 Vẽ đường thẳng a và (O; 3cm) trong hai trương hợp

a) Cắt nhau tại hai điểm M, N b) Tiếp xúc nhau tại A

Bài 2 Cho R là bán kính đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến một

đường thẳng Điền vào chỗ trống (…)

Bài 3 Cho hai đường tròn (O; 2cm), (O'; 3cm) Vẽ hai đường tròn

trong các trường hợp sau

11

Trang 17

Hướng dẫn thêm khái niệm, cách vẽ cát tuyến của đường tròn

- Sử dụng chủ yếu các dạng bài tập áp dụng định lý (SGK - tr 110) để nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến với đường tròn

- Dành nhiều thời gian cho kiến thức liên quan đến tích chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp giáo viên thông qua hình vẽ giới thiệu cho học sinh biết

a) cắt nhau tại hai điểm A và B

b) Tiếp xúc ngoài nhau tại C Tính OO'

Bài 4 (Bài 35 SGK - Tr 122) Bài 5 Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O),

a) Vẽ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm) b) Vẽ cát tuyến MBC với đường tròn (B, C  (O))

Bài 6 Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn (B, C) tiếp điểm

a) Chỉ ra các đoạn thẳng bằng nhaub) Nối A với O chỉ ra các góc bằng nhau

* ) Các bài tập liên quan đến tính chất hai tiêp tuyến cắt nhau (VD bài

26, 27, 30a,b SGK-Tr116)

Bài 4 Ôn tập

chương

- Ôn tập về sự liên hệ giữa dây cung, khoảng cách từ tâm đến dây, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

- Ôn tập về tiếp tuyến của đường tròn; tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

Lưu ý: Chú trọng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

2

Ôn tập học Kì I

- Ôn tập hệ thức giữa cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tam giác vuông

- Ôn tập về tiết tuyến của đường tròn (Bài toán liên quan đến hai tiếp tuyến cắt nhau)

Lưu ý:

Có thể bô sung thêm bài tập liên quan đến hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc ngoài nhau

3

Trang 18

HỌC KÌ II

GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN (27 tiết)

Về kiến thức: Biết khái niệm, tính chất, hệ quả về góc với đường tròn, cung bị chắn, tứ giác nội tiếp, đội dài đường tròn, cung tròn.

Về kĩ năng: Vẽ hình, vân dụng được sự liên hệ giữa góc và cung bị chắn để tính số đo góc, cung bị chắn và chứng minh tứ giác nội tiếp

Bài 1 Góc ở tâm. - Khái niệm góc ở tâm

- ĐN số đo cungLưu ý:

- Chú trọng dạy mối liên hệ giữa góc ở tâm và

Trang 19

Bài 2 Cho đường tròn tâm O như hình vẽ

a) Góc COD là góc gì, Vì sao?

b) Tính số đo cung CmDc) Nếu sđ �CmD800 Tính �COD

Bài 3.(bài 5 sgk-tr69) Bài 2 Liên hệ giữa

cung và dây

- Thông qua việc so sánh số đo hai cung để so sánh độ dài hai dây căng hai cung đó và ngược lại

(Bài 2,3 giáo viên vẽ hình)

Bài 2 Cho đường tròn tâm O bán kính 2cm Trên đường tròn O vẽ các

điểm A, B, C sao cho góc AOB có số đo bẳng 400, góc BOC có số đo

1

Trang 20

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

bằng 450 (A và C nằm khác phía đối với điểm B)

So sánh hai dây cung AB và BC

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Biết

BAC 500, hãy so sánh các cung nhỏ � � �AB AC BC , ,

Bài 3 Góc nội tiếp - Định nghĩa, số đo góc nội tiếp

- Hệ quảLưu ý:

- Nhận biết góc nội tiếp thông qua hình vẽ

- Thông qua hình vẽ giới thiệu các hệ quả

- Khắc sâu góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

Bài 1 Cho đường tròn tâm O, vẽ góc AMB nội tiếp đường tròn Bài 2 Cho đường tròn tâm O như hình vẽ

a) Góc BAC là góc gì?

b) Tính sđ �BmC c) Nếu sđ �BmC800 Tính góc BAC

Bài 3 Cho đường tròn tâm O như hình vẽ

a) Góc CAD, COD là góc gì, Vì sao?

b) Tính số đo cung CmDc) Tính số đo góc CAD

4

Trang 21

Bài 4 Cho hình vẽ sau

a) Tính �BDC b) Nếu BC là đường kính Tính góc BDC

*) Có thể bổ sung thêm bài 19, 22 (SGK)

Bài 4 Góc tạo bởi

tia tiếp tuyến và

dây cung

- Định nghĩa, số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Hệ quảLưu ý:

- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Thông qua hình vẽ giới thiệu các hệ quả

Trang 22

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

*) Có thể bổ sung thêm bài 27, 28, 31, 34

Bài 2 Cho hình vẽ

a) Góc BID là góc gìb) Cho số đo cung nhỏ AC bằng 600, số đo cung nhỏ BD băng 800 Tính góc BID

*) Có thể lựa chọn thêm bài tập trong (SGK tr 82, 83)

Bài 1 (Bài 53 SGK tr89) Bài 2 Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến MA,

MB (A, B tiếp điểm) Chứng minh tứ giác OAMB nội tiếp

Bài 3 Cho tam giác ABC kẻ các đường cao BE, CF Kể tên các tứ giác

5

Trang 23

- Nhắc lại góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

- Chú ý hai dấu hiệu nhận biết tứ giác nối tiếp:

+ Tổng hai góc đối bằng 1800+ Công nhận luôn tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới một góc bằng nhau là

tứ giác nội tiếp

- Bài đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, giáo viêncho học sinh tự nghiên cứu

- Ôn tập góc với đường tròn

- Ôn tập về tứ giác nội tiếp

a) Hãy nêu tên các góc AOB; ACB; xAB trong các hình b) Cho biết số đo cung AmB bằng 120 Tính số đo các góc AOB; 0ACB; xAB

1

Trang 24

CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM Số tiết

(Bài 1)

Tứ giác nội

tiếp

2 câu (4 điểm)

Bài 2 ý a,b

1 câu (1,5 điểm)

Bài 2 ý c

5,5

Tổng 1 câu (4,5 điểm) 2 câu (4 điểm) 1 câu (1,5 điểm)

câu (10 điểm)

Bài 2 (5,5 điểm) Cho ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O) Vẽ 2

đường cao AE và CF cắt nhau tại H

a Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp

b Chứng minh tứ giác AFEC nội tiếp

c Chứng minh đường thẳng OB vuông góc với EF

HÌNH TRỤ- HÌNH NÓN- HÌNH CÂU (3 tiết) Hình trụ, hình nón

hình câu - Thông qua mô hình hoặc hình vẽ giới thiếu hình trụ, hình nón, hình cầu

- Giới thiệu mặt xung quanh, mặt đáy, bán kính

- Giới thiệu công thức tính diện tích xung quanh, thể tích

- Hình nón cụt học sinh tự nghiên cứu

Lựa chọn các bài vận đụng các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu:

VD: Tính diện tích xung quang, thể tích của các hình sau:

3

Ngày đăng: 12/04/2018, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w