1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Giáo án dạy học theo chu de toan 8

184 1,7K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên chuyên đềHẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚThời lượng dự kiếnNội dung tóm tắt1 (A+B)2=A2+2AB+B22(AB)2 = A2 – 2AB + B23A2B2 = (A+B)(AB)4(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B35(AB)3 = A33A2B +3AB2 –B36A3+B3 = (A+B)(A2AB+B2)7A3B3 = (AB)(A2+AB+B2)5 Tiết(từ 4 đến tiết 8 khung PPCT)I. Các vấn đề cần giải quyết.1. Nội dung kiến thức xây dựng trong chủ đề2. Vận dụng kiến thức để giải toán3. Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn (tính nhẩm).II. Nội dung kiến thức cần xây dựng trong chuyên đề. Các hằng đẳng thức đáng nhớIII. Chuẩn kiến thức, kĩ năng và một số năng lực có thể được phát triển:3.1. Kiến thức: Nắm vững được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Hiểu thế cách chứng minh, hiểu cách vận dụng3.2. Kĩ năng: Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc giải toán3.3. Thái độ: tích cực trong hoạt động và hợp tác tốt trong giải quyết vấn đề.3.4. Năng lực có thể phát triển:STT nội dung dạy học Các nội dung dạy học trong chủ đềCác hoạt động HS cần thực hiện trong từng nội dung để phát triển năng lực thành phần chuyên biệt (trả lời câu hỏi, làm bài tập, giải quyết nhiệm vụ …)Năng lực thành phần của năng lực chuyên biệt toán học được hình thành tương ứng khi HS hoạt động 1(A+B)2=A2+2AB+B2 làm bài tập, trả lời câu hỏi. Rút ra công thức Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ Đưa ra nhận xét2(AB)2 = A2 – 2AB + B2 Thảo luận Rút ra tính chất Làm bài tập Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ Tính toán.3A2B2 = (A+B)(AB) Thảo luận Rút ra công thức Làm bài tập Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ Tự học, giải quyết vấn đề Tính toán.4(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3 Thảo luận Rút ra công thức Làm bài tập Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ Tự học, giải quyết vấn đề Tính toán.5(AB)3 = A33A2B +3AB2–B3 Thảo luận Rút ra công thức Làm bài tập Hợp tác và sử dụng ngôn ngữ Tự học, giải quyết vấn đề Tính toán thành thạo6A3+B3 = (A+B)(A2AB+B2) Thảo luận Rút ra công thức Làm bài tập Tự học, giải quyết vấn đề Tính toán thành thạo7A3B3 = (AB)(A2+AB+B2) Thảo luận Rút ra công thức Làm bài tập Quan sát, giải quyết vấn đề Tính toán

Trang 1

5 Tiết (từ 4 đến tiết 8 khung PPCT)

I Các vấn đề cần giải quyết.

1 Nội dung kiến thức xây dựng trong chủ đề

2 Vận dụng kiến thức để giải toán

3 Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn (tính nhẩm)

II Nội dung kiến thức cần xây dựng trong chuyên đề.

- Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc giải toán

3.3 Thái độ: tích cực trong hoạt động và hợp tác tốt trong giải quyết vấn đề.

Năng lực thành phần của năng lực chuyên biệt toán học được hình thành tương ứng khi HS hoạt động

1 (A+B)2=A2+2AB+B2 - làm bài tập, trả lời câu hỏi

- Tính toán

3 A2-B2 = (A+B)(A-B) - Thảo luận - Hợp tác và sử dụng ngôn

Trang 2

- Làm bài tập - Tự học, giải quyết vấn đề

1 Nội dung 1: BÌNH PHƯƠNG 1 TỔNG, BÌNH PHƯƠNG 1 HIỆU, HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG (Tiết 1)

1/ (A+B)2=A2+2AB+B2 2/ (A-B)2 = A2 – 2AB + B2 3/ A2-B2 = (A+B)(A-B)

1.1 Hoạt động 1: Dạy học (A+B)2=A2+2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2

- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câu hỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.2 Hoạt động 2: củng cố áp dụng (A+B)2=A2+2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS vận dụng được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2

- Tiến trình thực hiện hoạt động

Trang 3

STT Bước Nội dung

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 1.2;

2 Thực hiện nhiệm vụ giải bài tâp Làm bài tập 1.2 , trả lời câu hỏi

1.3 Hoạt động 3: Dạy (A-B)2=A2-2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (7 phút)

I - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2

II.- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.1 , thảo luận để trả lời câuhỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.4 Hoạt động 3: Củng cố áp dụng (A-B)2=A2-2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (8 phút)

II - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: vở nháp

- Mục tiêu hoạt động: HS vân dụng được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2

II.- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.2 , thảo luận để trả lời câuhỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.5 Hoạt động 2: Dạy A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)

- Dự kiến thời gian thực hiện: (5 phút)

III - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Vở nháp, phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)

III.- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câu

Trang 4

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.4 Hoạt động 42: Củng cố 3 HĐT Câu 4.1 (5 phút )

2 Nội dung 2 : LUYỆN TẬP 3 HĐT (Tiết 2)

2.1 Hoạt động 1:

- Dự kiến thời gian thực hiện: (45 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Giáo án, bảng phụ, thước

- Mục tiêu hoạt động: : -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một

tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 5.1;5.2; 5.3, 5.4

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập

3.2 Hoạt động 2: Củng cố: Câu 5.5

3 Nội dung 3: Lập phương của một tổng ; Lập phương của một hiệu (Tiết 3)

(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3

(A-B)3 = A3-3A2B+3AB3-B3

3.1 Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập

3.2 Hoạt động 1: củng cố HĐT Lập phương của một tổng

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

Trang 5

STT Bước Nội dung

2 Thực hiện nhiệm vụ Giải BT và thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4.3 Hoạt động3: Lập phương của một hiệu

- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

4.4 Hoạt động 2: Củng cố (Câu 6.4) (10 phút)

5 Nội dung 5: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

5.1 Hoạt động 1: Tổng hai lập phương

- Dự kiến thời gian thực hiện: (25 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Tiến trình thực hiện hoạt động

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 7.1;

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

5.2 Hoạt động 1: Hiệu hai lập phương

- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Tiến trình thực hiện hoạt động

Trang 6

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

6 Nội dung 6: LUYỆN TẬP (Tiết 5)

- Dự kiến thời gian thực hiện: 45 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: HS áp dụng được thành thạo các HĐT đã học

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 8.1; 8.2; 8.3,8.4

2 Thực hiện nhiệm vụ, làm việc cácnhân, nhóm Cá nhân làm việc, Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

6.2 Hoạt động 2: Củng cố các hằng đẳng thức 8.5

Mẫu báo 3: Hệ thống các câu hỏi, bài tập, nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS trong và sau khi học tập chủ đề

1 Hình thức kiểm tra, đánh giá: Phát phiếu học tập, thảo luận

2 Công cụ kiểm tra, đánh giá:

Nội dung câu hỏi, bài tập hay nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm

qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS

Năng lực thành phần chuyên biết toán học được hình

thành (ghi kí hiệu và nội hàm)

Câu 1.2:Bài ?2 trang 9 SGK? *áp dụng:

a)(a+1)2 b) x2+4x+4 c) Tính nhẩm/ 512 3012

- Giải quyết vấn đề-Tính nhẩm

Câu 2.1: Bài ?3 trang 10 SGK ? a+(-b) có bằng a-b không?

Trang 7

Câu 3.1: làm ?5 từ đó rút ra công thức. - Sử dụng ngôn ngữ

-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát

-Tính toán, suy luận

Câu 7.2 *áp dung: Tínha) x3+8 b) (x+1)(x2-x+1) - áp dung HĐT,

Câu 7.3 làm ?3.-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?

? Phát biểu công thức bằng lời

-khái quát, Sử dụng ngôn ngữ

Trang 8

- Giải quyết vấn đề

- Giải quyết vấn đề

Câu 8.4: hãy viết lại tất cả 7 HĐT đã học Tổng hợp, tái hiện kiến thức

Tuần 2

Ngày soạn: 11/09/2016Tiết 4

Ngày dạy: 14/09/2016

Trang 9

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Hs nắm được các HĐT: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu,

hiệu 2 bình phương

Kỹ năng: - Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm, tính hợp lí.

Thái độ: - Thấy được vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống.

II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN :

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông và HCN

- Gv liên hệ với bài k.tra cũ

- Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức thứ

hai thì ta phát biểu công thức trên ntn?

1 Bình phương của một tổng.

(A+B)2=A2+2AB+B2

*áp dụng:

a)(a+1)2 = a2+2a+1

Trang 10

?Trả lời câu ?2 -SGK.

- Yêu cầu hs làm bài

? Hãy trả lời câu ?4?

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

- Y.cầu hs làm ?5 từ đó rút ra công thức

b) x2+4x+4 = x2+2x.2+22

= (x+2)2.c) +/ 512 = (50+1)2

2 Bình phương của một hiệu.

= 4x2-12xy+9y2.c) 992 = (100-1)2

= 1002-2.100.1+12

= 10000-200+1 = 9801

3 Hiệu hai bình phương.

A2-B2 = (A+B)(A-B)

Trang 11

- Gv khắc sâu cho hs công thức.

Trang 12

Tuần 3

Ngày soạn: 18/09/2016Tiết 5

Ngày dạy: 19/09/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Kỹ năng: -Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.

Thái độ :-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán.

II CHUẨN BỊ – PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Học bài

III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành luyện tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Néi dung

-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để làm bài

-Y.cầu hs làm bt 22

?Nên áp dụng các HĐT nào? Vì sao?

-Hs làm bài vào vở, em lên bảng làm (mỗi em làm

một câu a và b)

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Phần c: hs trả lời miệng

- Bài 23 (SGK-T12)

-Hs làm theo hướng dẫn của gv

*Biến đổi vế này bằng vế kia

-Làm theo hướng dẫn của gv

b) 992= (100-1)2

=1002 -2.100.1+12

= 10000 -200 +1 = 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9 = 1491

Trang 14

Vậy đẳng thức được chứng minh

* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab

Ta có;

(a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 = 2

Trang 15

Ngày dạy: 21/09/2016

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

I MỤC TIÊU

Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng, lập

phương của một hiệu

Kỹ năng:

-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán

Thái độ: -Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán).

II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Học bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ: ( 8’)

? HS1: Viết 3 công thức HĐT đã học Tính nhanh: 112

? HS2:Tính: (x+3y)2-(x-3y)2

III Bài mới :

-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?

-Hs trao đổi làm ?3 và rút ra công thức tổng

quát cho HĐT lập phương của một hiệu

-Phát biểu công thức bằng lời

Trang 17

= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:

1) (2x-1)2 = (1-2x)2

2) (x+1)3 = (1+x)3

*Nhận xét:

+) (A-B)2 = (B-A)2.+) (A-B)3 = - (B-A)3

Trang 18

Tuần 4

Ngày soạn: 25/09/2016Tiết 7

Ngày dạy: 26/09/2016

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)

I MỤC TIÊU:

*Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

*Kỹ năng: -Phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phương và lập phương

của một tổng, lập phương của một hiệu

*Thái độ: -Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phương vào giải toán.

II CHUẨN BỊ -PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Học bài

III.PHƯƠNG PHÁP: thực hành, luyện tập

Trang 19

IV Tiến trình bài giảng :

I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (8’)

? HS1: Viết 5 HĐT đã học {không xoá}

? HS2: Tính (a b a ).( 2 ab b 2)

III Bài mới :

?1 Đã kiểm tra

?Nếu A, B là các biểu thức ta có kết luận gì?

? Phát biểu công thức bằng lời

- 2 hs lên bảng làm, các em dưới lớp làm vào vở

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Gv phân biệt cho hs giữa tổng 2 lập phương với lập phương

của một tổng

-Yêu cầu hs làm ?3

-Gọi hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?

? Phát biểu công thức bằng lời

-Yêu cầu hs tự làm câu a, b

-Cả lớp làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm

7 HiÖu hai lËp ph¬ng

?3

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

Trang 20

-Lưu ý hs phân biệt 2 trường hợp lập phương của một hiệu và

hiệu hai lập phương

(A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

V Hướng dẫn học ở nhà :(3’)

- Cần nắm chắc các HĐT đã học (viết thành thạo cả chiều ngược và xuôi)

-BTVN:

Trang 21

5 Tiết (từ 4 đến tiết 8 khung PPCT)

I Các vấn đề cần giải quyết.

1 Nội dung kiến thức xây dựng trong chủ đề

2 Vận dụng kiến thức để giải toán

3 Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn (tính nhẩm)

II Nội dung kiến thức cần xây dựng trong chuyên đề.

- Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc giải toán

3.3 Thái độ: tích cực trong hoạt động và hợp tác tốt trong giải quyết vấn đề.

Năng lực thành phần của năng lực chuyên biệt toán học được hình thành tương ứng khi HS hoạt động

1 (A+B)2=A2+2AB+B2 - làm bài tập, trả lời câu hỏi

- Rút ra công thức

- Hợp tác và sử dụng ngônngữ

- Đưa ra nhận xét

Trang 22

2 Nội dung 1: BÌNH PHƯƠNG 1 TỔNG, BÌNH PHƯƠNG 1 HIỆU, HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG (Tiết 1)

1/ (A+B)2=A2+2AB+B2 2/ (A-B)2 = A2 – 2AB + B2 3/ A2-B2 = (A+B)(A-B)

1.1 Hoạt động 1: Dạy học (A+B)2=A2+2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2

- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câu hỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.2 Hoạt động 2: củng cố áp dụng (A+B)2=A2+2AB+B2

Trang 23

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS vận dụng được hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2

- Tiến trình thực hiện hoạt động

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 1.2;

2 Thực hiện nhiệm vụ giải bài tâp Làm bài tập 1.2 , trả lời câu hỏi

1.3 Hoạt động 3: Dạy (A-B)2=A2-2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (7 phút)

IV - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2

II.- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.1 , thảo luận để trả lời câu

hỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.4 Hoạt động 3: Củng cố áp dụng (A-B)2=A2-2AB+B2

- Dự kiến thời gian thực hiện: (8 phút)

V - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: vở nháp

- Mục tiêu hoạt động: HS vân dụng được hằng đẳng thức (A-B)2=A2-2AB+B2

II.- Tiến trình thực hiện hoạt động

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 2.2 , thảo luận để trả lời câu

hỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

1.5 Hoạt động 2: Dạy A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)

- Dự kiến thời gian thực hiện: (5 phút)

VI - Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Vở nháp, phiếu học tập

- Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được hằng đẳng thức A 2 -B 2 = (A+B)(A-B)

III.- Tiến trình thực hiện hoạt động

Trang 24

STT Bước Nội dung

2 Thực hiện nhiệm vụ Quan sát hình vẽ trong bài tập 1.1 , thảo luận để trả lời câuhỏi

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

2.4 Hoạt động 42: Củng cố 3 HĐT Câu 4.1 (5 phút )

2 Nội dung 2 : LUYỆN TẬP 3 HĐT (Tiết 2)

2.1 Hoạt động 1:

- Dự kiến thời gian thực hiện: (45 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Giáo án, bảng phụ, thước

- Mục tiêu hoạt động: : -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một

tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 5.1;5.2; 5.3, 5.4

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập

3.2 Hoạt động 2: Củng cố: Câu 5.5

3 Nội dung 3: Lập phương của một tổng ; Lập phương của một hiệu (Tiết 3)

(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3

(A-B)3 = A3-3A2B+3AB3-B3

3.1 Hoạt động 1: Lập phương của một tổng

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

2 Thực hiện nhiệm vụ Làm viêc các nhân, giải bài tập

3.2 Hoạt động 1: củng cố HĐT Lập phương của một tổng

- Dự kiến thời gian thực hiện: (10 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

Trang 25

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

2 Thực hiện nhiệm vụ Giải BT và thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4.3 Hoạt động3: Lập phương của một hiệu

- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: SGK, SBT.

- Mục tiêu hoạt động: Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng,

lập phương của một hiệu

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

4.4 Hoạt động 2: Củng cố (Câu 6.4) (10 phút)

5 Nội dung 5: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

5.1 Hoạt động 1: Tổng hai lập phương

- Dự kiến thời gian thực hiện: (25 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Tiến trình thực hiện hoạt động

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 7.1;

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

5.2 Hoạt động 1: Hiệu hai lập phương

- Dự kiến thời gian thực hiện: (15 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: Hình ảnh, phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Tiến trình thực hiện hoạt động

Trang 26

STT Bước Nội dung

2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

4 Kết luận hoặc Nhận định hoặc Hợp thức hóa kiến thức Các nhóm nhận xét,rút ra kết luận chung về công thức

6 Nội dung 6: LUYỆN TẬP (Tiết 5)

- Dự kiến thời gian thực hiện: 45 phút)

- Chuẩn bị phương tiện cần thiết: phiếu học tập, máy chiếu.

- Mục tiêu hoạt động: HS áp dụng được thành thạo các HĐT đã học

- Tiến trình thực hiện hoạt động:

1 Chuyển giao nhiệm vụ Câu 8.1; 8.2; 8.3,8.4

2 Thực hiện nhiệm vụ, làm việc các

nhân, nhóm

Cá nhân làm việc, Các nhóm thảo luận

3 Báo cáo, thảo luận Các nhóm báo cáo thảo luận

6.2 Hoạt động 2: Củng cố các hằng đẳng thức 8.5

Mẫu báo 3: Hệ thống các câu hỏi, bài tập, nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS trong và sau khi học tập chủ đề

3 Hình thức kiểm tra, đánh giá: Phát phiếu học tập, thảo luận

4. Công cụ kiểm tra, đánh giá:

Nội dung câu hỏi, bài tập hay nhiệm vụ yêu cầu HS phải làm

qua đó có thể đánh giá trình độ phát triển năng lực của HS

Năng lực thành phần chuyên biết toán học được hình

thành (ghi kí hiệu và nội hàm)

Câu 1.2:Bài ?2 trang 9 SGK? *áp dụng:

a)(a+1)2 b) x2+4x+4 c) Tính nhẩm/ 512 3012

- Giải quyết vấn đề-Tính nhẩm

Câu 2.1: Bài ?3 trang 10 SGK ? a+(-b) có bằng a-b không?

?Rút ra nhận xét gì?

- Nếu coi a,b là những biểu thức thì ta có công thức nào?

- Tính toán, nhận xét

D

Trang 27

-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát

-Tính toán, suy luận

Trang 28

Câu 7.3 làm ?3.-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?

? Phát biểu công thức bằng lời

-khái quát, Sử dụng ngôn ngữ

- Giải quyết vấn đề

- Giải quyết vấn đề

Câu 8.4: hãy viết lại tất cả 7 HĐT đã học Tổng hợp, tái hiện kiến thức

Tuần 2

Ngày soạn: 11/09/2016

Trang 29

Kỹ năng: - Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm, tính hợp lí.

Thái độ: - Thấy được vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống.

II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN :

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông và HCN

1 Bình phương của một tổng.

(A+B)2=A2+2AB+B2

*áp dụng:

Trang 30

- Gv liên hệ với bài k.tra cũ.

- Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức thứ

hai thì ta phát biểu công thức trên ntn?

?Trả lời câu ?2 -SGK

- Yêu cầu hs làm bài

? Hãy trả lời câu ?4?

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

a)(a+1)2 = a2+2a+1

b) x2+4x+4 = x2+2x.2+22

= (x+2)2.c) +/ 512 = (50+1)2

2 Bình phương của một hiệu.

= 4x2-12xy+9y2.c) 992 = (100-1)2

= 1002-2.100.1+12

= 10000-200+1 = 9801

3 Hiệu hai bình phương.

Trang 32

Tuần 3

Ngày soạn: 18/09/2016Tiết 5

Ngày dạy: 19/09/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: -Củng cố và khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Kỹ năng: -Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.

Thái độ :-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán.

II CHUẨN BỊ – PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Học bài

III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành luyện tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

(x 2)

Trang 33

? HS2: Tính: 2 2

a) (x-2) b) (2-x)

So sánh kết quả ở 2 phần

3 Bài mới :

-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để làm bài

-Y.cầu hs làm bt 22

?Nên áp dụng các HĐT nào? Vì sao?

-Hs làm bài vào vở, em lên bảng làm (mỗi em làm

một câu a và b)

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Phần c: hs trả lời miệng

- Bài 23 (SGK-T12)

-Hs làm theo hướng dẫn của gv

*Biến đổi vế này bằng vế kia

b) 992= (100-1)2

=1002 -2.100.1+12

= 10000 -200 +1 = 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9 = 1491

Bài 23(SGK-T12) (12’)

Chứng minh rằng:

Trang 34

-Làm theo hướng dẫn của gv.

Vậy đẳng thức được chứng minh

* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab

Ta có;

(a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 = 2

Trang 35

Ngày dạy: 21/09/2016

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

I MỤC TIÊU

Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng, lập

phương của một hiệu

Kỹ năng:

-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán

Thái độ: -Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán).

II CHUẨN BỊ-PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

Trang 36

- Học sinh: Học bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: ( 8’)

? HS1: Viết 3 công thức HĐT đã học Tính nhanh: 112

? HS2:Tính: (x+3y)2-(x-3y)2

III Bài mới :

-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?

-Hs trao đổi làm ?3 và rút ra công thức tổng

quát cho HĐT lập phương của một hiệu

-Phát biểu công thức bằng lời

Trang 37

= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:

1) (2x-1)2 = (1-2x)2

2) (x+1)3 = (1+x)3

*Nhận xét:

+) (A-B)2 = (B-A)2.+) (A-B)3 = - (B-A)3

Trang 38

Ngày dạy: 26/09/2016

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)

I MỤC TIÊU:

*Kiến thức: -Hs hiểu và nắm được các HĐT: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

*Kỹ năng: -Phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phương và lập phương

của một tổng, lập phương của một hiệu

*Thái độ: -Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phương vào giải toán.

Trang 39

II CHUẨN BỊ -PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Học bài

III.PHƯƠNG PHÁP: thực hành, luyện tập

IV Tiến trình bài giảng :

I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (8’)

? HS1: Viết 5 HĐT đã học {không xoá}

? HS2: Tính (a b a ).( 2 ab b 2)

III Bài mới :

?1 Đã kiểm tra

?Nếu A, B là các biểu thức ta có kết luận gì?

? Phát biểu công thức bằng lời

- 2 hs lên bảng làm, các em dưới lớp làm vào vở

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Gv phân biệt cho hs giữa tổng 2 lập phương với lập phương

của một tổng

-Yêu cầu hs làm ?3

-Gọi hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

7 HiÖu hai lËp ph¬ng

Trang 40

-Qua ?3 ta rút ra được HĐT nào?

? Phát biểu công thức bằng lời

-Yêu cầu hs tự làm câu a, b

-Cả lớp làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm

-Gv treo bảng phụ câu c

-Lưu ý hs phân biệt 2 trường hợp lập phương của một hiệu và

hiệu hai lập phương

(A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

V Hướng dẫn học ở nhà :(3’)

- Cần nắm chắc các HĐT đã học (viết thành thạo cả chiều ngược và xuôi)

Ngày đăng: 12/04/2018, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w