TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC DƯƠNG THỊ THỦY ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TRÒ CHƠI BÓNG ĐÁ TRONG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHO TRẺ EM TẠI TRƯỜNG MẦM NON
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC
DƯƠNG THỊ THỦY
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TRÒ CHƠI BÓNG ĐÁ TRONG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHO TRẺ EM TẠI TRƯỜNG MẦM NON
PHÚC THẮNG - PHÚC YÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Người hướng dẫn:
ThS NGUYỄN THỊ HÀ
HÀ NỘI - 2014
Trang 2ỜI C ĐO N
Dư ng Th Thủ
-
–
t
Sinh viên
Dư ng Th Thủ
Trang 3D NH ỤC CÁC CH VI T TẮT
GDTC
GDMN
GVMN
LTMN
C
NTN
TDTT
CV
XHCN
Trang 4
D NH ỤC BIỂU BẢNG
Số ng
B ng
C
-
15 B ng ũ = 25
B ng
C (n=23) 30 B ng
-
Phúc Yên (n=23) 31 B ng
-
Phúc Yên (n=23) 36 B ng
(n=23) 37 B ng 7 38
B ng
C = = 39
B ng 9
Trang 5ỤC ỤC
Đ T VẤN Đ 1
Chư ng TỔNG QU N CÁC VẤN Đ NGHIÊN CỨU 4
C ý 4
C 4
V C 6
â C 9
ặ ý 10
10
Q 12
13
13
C 13
C 16
4 V
16
Chư ng NHIỆ VỤ, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 18 18
18
2 21
Chư ng K T QUẢ NGHIÊN CỨU 23
C - Phúc Yên 23
C 23
ũ 24
Trang 625
3.1.4 26
C -
Phúc Yên 27
C
- Phúc Yên 27
38
38
K T UẬN VÀ KI N NGHỊ 41
TÀI IỆU TH KHẢO 43 PHỤ ỤC
Trang 8ẩ â ẩ
Trang 9C CV
ợ ợ
ũ
ặ
ẩ ỹ ợ
ta luôn quan tâ
ỹ - õ ợ
â
â ặ â
ừ ừ ợ
ợ ừ ợ
C
ẽ â ặ
C ừ
C ằ
ừ â ồ
â ỡ ẫ
ằ â C V ặ
ẫ
ẫ ằ
ợ C
ằ ặ
ẩ â ý â
Trang 10ỹ ằ tay,
ằ â ý
C ặ C
ợ
ồ
C â ý
ẹ é é ỹ
“ ước co trọ TDTT trườ ọc ằ p t tr ể v o t ệ t ể c ất c o tầ lớp t a t ếu ê ,
đồ GDTC l du o dục bắt bu c đố vớ ọc s , s v ê được t ực ệ tro ệ t ố o dục quốc dâ từ ầ o đế đạ ọc ” [5] C
ẩ ồ
viê C ý ý
ẩ â
C ặ ý
ẹ C
ừ ý “Đánh giá hiệu quả sử dụng trò chơi bóng đá trong tổ chức hoạt động giáo dục thể chất cho trẻ em tại trường mầm non Phúc Thắng - Phúc Yên” * ục đích ngiên cứu ặ â ý
ặ C
Trang 11
Chư ng TỔNG QU N CÁC VẤN Đ NGHIÊN CỨU
C sở lý luận xác đ nh đ nh hướng nghiên cứu của đề tài
Nh ng quan điểm của Đ ng và Nhà nước về GDTC trong trường N
ồ â ợ
â ợ
ặ ý
ỹ
ý
ợ
â V ợ â
Lu ợ
V
ợ “
ước co trọ TDTT tro trườ ọc ằ p t tr ể v o t ệ t ể c ất c o tầ lớp t a t ếu ê , đồ GDTC l du o dục bắt bu c đố vớ ọc s , s v ê được t ực ệ tro ệ t ố o dục quốc dâ từ Mầ o đế đạ ọc TDTT trườ ọc bao ồ v ệc t ế
c ư tr GDTC bắt bu c v t c c TDTT oạ óa c o ườ ọc ước u ế c đ o tạo v tạo đ u ệ c o ọc s t p lu ệ TDTT
p ợp vớ đ c đ ể l a tu v đ u ệ từ GDTC l b p qua trọ để t ực ệ u ê tắc o dục to d ệ óp p ầ â cao dâ tr ,
đ o tạo â lực, bồ dư â t , đ p êu cầu xâ dự v bảo vệ
T quốc ệt a xã c ủ ĩa [4]
Trang 12Q ằ
ỡ
õ ừ â V ừ
ý
ồ ỡ â
Q 4 Q
- “ ước có tr c ệ quả l , đầu tư p t tr ể o dục ầ o đồ t ờ tạo đ u ệ t u lợ v c c ế, c s c , đ ạ c t c xã óa ước có c s c ưu t ê đầu tư p t tr ể o dục ầ o c c v có đ u ệ tế ó ”
ệc c sóc o dục ầ o p ả t ực ệ , ắ ết c t c a
trườ , a đ v xã Co trọ v â cao c t c tu ê tru , p b ế ế t c c sóc, o dục c o c c b c p ụ u c a của tr ằ t ực ệ đa dạ óa p ư t c c sóc o dục tr e ” [ ] C ỉ
Q -
“ â â ợ ũ
ý - ”
C â ừ
ặ ẽ ợ â ẽ ợ
Q ợ
Trang 13
V
ẹ
ặ
V trí vai trò của GDTC đối với việc phát triển thể chất cho trẻ LTMN C
thành nhân cách â Ð ằ Ð â ;
; V ; "
hóa" GDMN,
;
; ũ V ợ ợ ừ ợ â
ợ ồ
ợ
â C
C ợ ũ ồ
â ẫ V
ợ â
V
Trang 14ẫ V
ỡ
C
ằ
C ỉ
ẩ
â ẩ
Ð â ợ â
â ũ â C
V ợ ỉ ợ
V
C ằ ừ
ẽ
V â
ằ C ừ
ợ â ặ
C ẫ
ợ V
C
ẹ
ằ
Trang 15C õ
V ợ
ỡ ợ â
ợ â â â
ẫ ừ ỉ
â ý
Q ặ â ằ
ợ
ý ặ
ồ C
ặ
C ồ ỡ ẩ
ý
n ũ â ý
â â
â ồ â
ừ ừ ừ V ặ C
ý ồ â
ặ
ặ ỹ
C ũ
Trang 16
C â â
ợ C ẩ
â
C ẩ
ợ
toà â
C
ẩ ỹ
C ồ ỡ ẩ
còn làm cho ý C
ũ â C ẩ
ẵ V
C ẽ ợ â
ỹ C ý ợ
Sự quan tâm của xã h i đối với GDTC ầm non C ừ
ằ
ặ ừ “Giai đoạn vàng’’ “Cửa sổ của cơ hội’’ ợ â ũ
ỳ ừ ỡ
C ằ ặ
ợ
Trang 17V ợ
ằ â ợ ồ â
GDMN k ỉ
â ặ ẩ
thông V
C ồ
â
ợ
V
c â
ặ ợ ợ ừ ẽ ỉ
ặ ợ
Đặc điểm sinh lý của học sinh lứa tuổi ầm non Sự phát triển của c thể trẻ em T N
ẩ ỹ â ẩ
â
Trang 18ẩ
ợ ẩ ặ
â ặ ừ 4 -
â
4 - ợ â ặ
ặ
ặ
C â ặ
ỡ 4 -
ợ
4 -
ặ
â ằ ỉ
é ẽ â
ợ
ỡ
ừ ý ý C 4 â ỡ ợ 4 - 6 ặ ồ
châ â ặ
â …
C â
4 ợ ẽ
C ẹ
ỉ ồ ợ
Trang 194 -
ồ ặ
Quá trình phát triển vận đ ng của trẻ em lứa tuổi mầm non Hệ thần kinh: ừ ẩ
ợ
â ằ
ừ 4 -
Hệ vận đ ng: ồ
ợ
ệ xư :
ệ c :
â
ẽ ỉ ợ K ớp: ặ
â ằ
Hệ tuần hoàn: khép kín do V
ỉ ợ ợ
Hệ hô hấp: ợ ũ ồ
Trang 20ẹ
é Hệ trao đổi chất: C
ợ
mô Qú ợ â
Giáo ục thể chất ở trường ầm non ục tiêu của giáo ục mầm non
ẩ ỹ â ẩ
ặ
Chư ng trình giáo ục thể chất ở trường ầm non ồ ỡ
a Phát triển vận đ ng -
-
-
Giáo ục inh ư ng sức khỏe -
-
-
Trang 21B ng N i ung GDTC theo đô tuổi an hành k m theo thông tư số: 7 9 TT - BGDĐT ngà tháng 7 n m 9
của B trưởng Giáo ục và Đào t o N i dung - tháng - tháng - tháng - tháng - tháng - tháng - tháng Tập đ ng tác các nh m c và hô hấp
-
- C â
â
-
é
- C â â â â
-
ngang - C â
ừ chân, 2 chân -
bên
-
n
- C â
ồ
lên -
-
ợ
- C â ồ
â -
ặ
Tập các vận đ ng c n và phát triển tôc - ẫ -
-
-
-
-
-
- ồ - - -
Trang 22ẹ
ẹ
C
â
-
- é
ồ
é
•
- Vẫ
-
- C
- C
- C
ặ ồ
- C ừ
- õ
- ren
- ồ
- ồ
- C õ
-
- ồ
Trang 23ẩ â
C ợ V
â
Trang 24CV
ằ â ý
ẫ ẫ
ằ
â
â ặ
ồ
Trang 25
Chư ng NHIỆ VỤ, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
Nhiệm vụ nghiên cứu
ợ
Nhiệm vụ 1:
C - Phúc Yên
Nhiệm vụ 2:
C - Phúc Yên
Phư ng pháp nghiên cứu
2.1.1 Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu
ồ
ý â
-
- C
- ợ ợ
ằ
- ợ â ợ
2.2.2 Phương pháp phỏng vấn
â â
Trang 26- õ ợ
ặ ẽ
2.2.4 Phương pháp sử dụng test kiểm tra sư phạm
ằ
2.2.5 Phương pháp thực nghiệm sư phạm
ợ
ặ
Trang 29
* 4 4 4
2.3.2 Địa điểm nghiên cứu
- - Xuân hòa - Phúc Yên - V Phúc
Trang 30Chư ng
K T QUẢ NGHIÊN CỨU
Đánh giá thực tr ng việc s ụng trò ch i B ng đá trong tổ chức
ho t đ ng GDTC cho trẻ em trường ầm non Phúc Thắng - Phúc Yên Thực tr ng thực hiện chư ng trình GDTC
Trang 31ũ
ồ â
ợ ợ
4 % ợ % ợ 4% ợ nâng cao trình
Q
ợ % ên có %
ũ
Trang 32
ồ ồ
ẫ
ẫ ồ ồ â ợ
Trang 33ẫ
CV
Trang 34ằ â ý ỹ
ẫ ỹ ẫ
ỹ ằ
â â ặ
ỹ ồ
“C ẫ ”
CV ằ
ằ â ồ â
ừ -
ựa chọn, ứng ụng và đánh giá hiệu qu s ụng trò ch i ng đá cho trẻ trong tổ chức ho t đ ng GDTC cho trẻ em trường ầm non Phúc Thắng - Phúc Yên
ựa chọn các trò ch i ng đá trong tổ chức ho t đ ng GDTC cho trẻ em trường ầm non Phúc Thắng - Phúc Yên
3.2.1.1 Xác định nguyên tắc lựa chọn
- ý ặ
Trang 36Không quan trọng
%
ỉ %
ỉ %
Trang 37ợ ợ
ợ ợ ợ 4
B ng K t qu phỏng vấn lựa chọn các ài tập về trò ch i ng đá cho
trẻ em trường ầm non Phúc Thắng - Phúc Yên (n = 23)
C
ừ
ừ
ằ chân cho nhau
Trang 38
C
4 C nhanh
ằ
8 Di
ằ môn
é
â 4 C ợ %
- Phúc Yên
du cụ t ể của b t p được c ọ
ó b t p vớ bó :
C
Trang 39
ặ ừ
ợ
ặ C
ừ ằ â
ặ ừ ằ â ừ ằ ồ
ý ỹ ợ
ằ â â
ỹ
ồ ý
4
â
ẩ 4 - C
ặ
ặ
ặ ẩ
Trang 40ồ
ặ
C
ó tr c v đ vớ bó : C
â
C ằ
ỡ
ợ ũ
tr ợ
ũ ẫ …
ợ ồ
â
A -
â â â
ẩ … -
ồ â
ý ợ
ừ
C â ừ ừ
Trang 41
ằ
â
ợ ằ
4 - ừ ẽ
ồ â
môn ằ
â
ợ ặ
é ừ ằ
ừ ằ ;
ừ â â
ẫ
é
â
ằ
ợ ừ é é
é é
é é
Xâ ựng k ho ch thực nghiệm
Trang 42B ng K ho ch thực nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C
KI Ể T R T R Ư Ớ C THỰ C N GH IỆ + + + + KI Ể T R S U T HỰC N GH IỆ ừ ằ â + + + +
+ + +
+ + +
C + + + +
+ + +
ằ + + +
ằ + + +
é + + + +
Trang 43
ằ ợ
ợ
* P ỏ vấ c đ ưu t ê sử dụ số bu t p tro ỗ tuầ t ờ a c o ỗ bu t p B ng K t qu phỏng vấn về mức đ ưu tiên s ụng uổi tập trong m i tuần, thời gian cho m i uổi tập phát triển sức m nh và t ng cường thể lực cho trẻ n=
â %
1 2 3 4 5 0% 82,6% 8,7% 8,7% 0%
10 - 15 - 20 - 25 - 30 -
0% 86,96% 13,04% 13,04 0% â ợ
C
% - ợ ý V
-
â
-
ựa chọn test đánh giá thể lực