1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHẢO sát đặc TÍNH SINH TRƯỞNG và TÍNH NĂNG sản XUẤT của cây cỏ mồm với các mức độ PHÂN bón KHÁC NHAU

51 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 8,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

27 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu... Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu... C áng...n DUY Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài

Trang 2

Tên b Trang

B Thành ph 3

B Thành ph ài gi òa th 3

B Các ch êu s à thu th 6

B Các ch êu v à thu th 7

B 8

B s 9

B n s tri 11

B s 12

B óa h 13

B a h tri 14

B hân h 15

B 17

B ân hóa h th 18

B c 19

B 21

B 23

B h 24

B óa h ên thành ph 26

B óa h ên thành ph hóa h 27

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 3

Tên bi Trang

Bi phát tri 8

Bi ên s 10

Bi h 12

Bi n s 14

Bi lên chi 16

Bi ân hóa h ên chi 17

Bi 20

Bi n 22

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 5

Thí nghi ành t

và ch c c Thí nghi

Nhân t M M M Nhân t

Nghi Nghi Nghi Nghi Nghi Nghi Nghi

Trang 6

phân bón khác nhau, trung bình gi

protein thô l à 18,24% - 18,97% và 9,84%-10,5%

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 7

C áng n

DUY Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 8

DANH M i

DANH M ii

DANH M iii

iv

1

2

2

2

à khí h 2

2.4 M à ch th 2

2.4.1 K 2

3

2.4.3 M 4

Nghi 5

5

5

5

ành thí nghi 5

3.2.1 B 5

3.2.2 Ti ành theo dõi 6

8

8

4.1.1 S 8

4.1.2 S 12

4.1.3 S 15

18

4.2.1 xanh, ch 18 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 9

4.2.3 ên

23

4.3 Thành ph 24

4.3.1 nhân t phân hóa h ên thành ph 24

4.3.3 hóa h ên thành ph 26

28

5.1 K 28

28

Tài li ham kh .29

Ph 30

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 10

Trong nh ngày càng phát tri

h chúng tôi ti ành nghiên c ài “Kh

Trang 12

Ch à sinh t ày cao nh à tr nên không t à

à nguyên t i ào và phát tri

Trang 13

th , có hà ên ch 1960) phân

cho m Phân lân: phân lân ít di chuy à ít b Phân lân giúp r

cây tr Phân kali: phân kali có t à 60%, nó có màu h u

Trang 14

urea, lân, kali mua a hàn

= 31,25 Urea – 62,5 Lân – 25 Kali (kg/ha/l

= 43,75 Urea – 87,5 Lân – 37,5 Kali (kg/ha/l Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 15

trên ru -2 ngày, tránh bón phân vào nh ho l

Trang 16

B tiêu v à thu th li

3.3 X

ình tuy ph

Thu th

(t

Cân toàn b t

(t

su (t

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 18

S õ nét c nhân t phân h tri

Trang 19

0 50 100 150

nghi th à 113,31cm còn nghi HH1 là 104,24cm, trái l chi

Trang 20

B c phân h cây (cm)

khác nhau không có ý ngh uy nhiên, chi

Trang 21

4.1.2 S

ì t

0 4 8 12

Trang 23

0 5 10 15

v s spalum là 24,47-53,18 ch thì có th ch

Trang 24

bình qua hai l c là 28,37 ch t cho th

B

Nghi L

Trang 25

HC1 à 99,73cm và à 85,63cm, so v

96,45cm thì k

0 30 60 90 120

87,83cm, nghi à 82,70cm và nghi à 78,34cm so v cao th ông tây có cùng nghi

(2008) là 99,70cm, 100,23cm và 92,47cm cho th th

và bi c nghi à HH1, riêng chi

Chi

Trang 26

74,20cm à l à 83,94cm so v o v

2 là 113,60cm và à 96,45cm thì k chi n, các l òn l ì th Theo Lê Trung Kiên (2008) ghi

53,60-88,42cm cho th

0 40 80 120

Trang 27

Qua b c ai nhân t và phân hóa h lên

Trang 28

NSCX 28,77 a 29,46 a 31,79 b 0,36 0,001 NSCK 5,43 a 5,83 ab 6,27 b 0,13 0,001

1

NSCP 0,54 a 0,60 ab 0,62 b 0,02 0,01 NSCX 28,28 a 30,52 ab 32,83 b 0,75 0,001 NSCK 5,00 a 5,47 ab 5,94 b 0,17 0,01

2

NSCP 0,49 a 0,56 ab 0,62 b 0,02 0,001 NSCX 27,52 a 32,34 b 34,68 c 0,47 0,001 NSCK 5,14 a 6,08 b 6,53 b 0,14 0,001

3

NSCP 0,51 a 0,64 b 0,68 b 0,02 0,001 NSCX 26,66 a 32,12 b 33,61 b 0,52 0,001 NSCK 4,79 a 5,96 b 6,29 b 0,13 0,001

4

NSCP 0,47 a 0,59 b 0,62 b 0,02 0,001 NSCX 28,48 a 31,81 b 33,15 b 0,84 0,01 NSCK 5,17 a 5,85 ab 6,13 b 0,18 0,01

Trang 29

0 10 20 30 40

Trang 30

4.2.2 g su

Trang 31

Qua b

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 32

1 NSCP 0,53 0,56 0,56 0,64 0,59 0,66 0,02 0,50 NSCX 27,04 29,52 29,28 31,77 32,15 33,52 1,06 0,83 NSCK 4,81 5,19 4,94 6,00 5,78 6,10 0,24 0,27

2 NSCP 0,47 0,51 0,48 0,64 0,60 0,65 0,03 0,14 NSCX 27,45 27,58 30,79 33,90 34,34 35,02 0,67 0,10 NSCK 5,12 5,16 5,77 6,40 6,26 6,81 0,20 0,32

3 NSCP 0,50 0,53 0,60 0,68 0,64 0,72 0,03 0,64 NSCX 25,35 27,96 30,81 33,42 32,52 34,71 0,74 0,95 NSCK 4,59 5,00 5,74 6,18 6,15 6,42 0,19 0,90

4 NSCP 0,45 0,49 0,56 0,63 0,59 0,66 0,03 0,85 NSCX 26,71 30,25 30,67 32,96 31,63 34,67 1,18 0,87 NSCK 4,86 5,49 5,46 6,24 5,72 6,53 0,25 0,93

5 NSCP 0,47 0,55 0,54 0,66 0,58 0,68 0,03 0,78 NSCX 27,65 29,50 27,21 30,17 29,83 32,31 1,21 0,95 NSCK 5,17 5,39 5,08 5,64 5,53 6,13 0,23 0,67

6 NSCP 0,51 0,55 0,52 0,59 0,56 0,63 0,03 0,79 NSCX 27,08 29,84 27,98 30,25 29,96 34,17 2,45 0,84 NSCK 4,94 5,42 5,07 6,26 5,29 6,43 0,48 0,72

7 NSCP 0,50 0,54 0,50 0,66 0,54 0,67 0,05 0,57 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 33

(t HC1*HH2 và HC1*HH1 l à 0,58 (t

Trang 34

9,97%-10,50%, nghi à 9,94%-10,08%, còn nghi à 10,48% và nghi à 9,69%-10,13%, so v t qu

Trang 35

TPHH: thành ph VCK: v CP: protein thô

hóa h c

Qua b không nhi à %CP gi sai khác nhau không ý ngh

Trang 36

TPHH: thành ph VCK: v CP: protein thô

3

CP 9,82 10,26 10,36 10,63 10,20 10,56 0,59 0,99

CP 18,12 17,82 18,63 18,48 18,91 18,52 0,33 0,93

4 VCK 9,73 9,907 9,76 10,19 9,59 10,29 0,30 0,69 VCK 18,21 18,16 17,79 18,89 19,09 18,83 0,43 0,41

5

CP 9,80 10,01 9,85 10,57 10,07 10,42 0,19 0,43

CP 18,71 18,30 18,68 18,68 18,56 18,99 0,28 0,35

6 VCK 9,90 10,09 10,23 10,46 10,11 10,21 0,21 0,95 VCK 18,28 18,14 18,12 18,81 18,30 18,80 0,32 0,41

7

CP 10,02 10,04 9,95 10,49 10,28 10,42 0,21 0,45 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 37

- Theo dõi mô hình tr trên ru g

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 38

AOAC, 1990 official Methods of Analysis Association of official Analytical chemists.15th edition (K helrick editor) Arlingtonp 1230

Hu Khánh, 2008 Kh s

Trang 39

ng General Linear Model: CThu1, CThu2, versus HC, HH

Factor Type Levels Values

HC fixed 3 HC10 HC20 HC30

HH fixed 2 HH1 HH2 Analysis of Variance for CThu1, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 495.13 495.13 247.56 108.83 0.000

HH 1 24.27 24.27 24.27 10.67 0.007 HC*HH 2 10.13 10.13 5.07 2.23 0.151 Error 12 27.30 27.30 2.27

Total 17 556.82 Analysis of Variance for CThu2, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 608.06 608.06 304.03 26.78 0.000

HH 1 317.52 317.52 317.52 27.97 0.000 HC*HH 2 12.36 12.36 6.18 0.54 0.594 Error 12 136.24 136.24 11.35

Total 17 1074.17 Analysis of Variance for CThu3, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 1278.60 1278.60 639.30 10.78 0.002

HH 1 370.65 370.65 370.65 6.25 0.028 HC*HH 2 20.46 20.46 10.23 0.17 0.844 Error 12 711.95 711.95 59.33

Total 17 2381.66 Analysis of Variance for CThu4, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 596.97 596.97 298.48 12.28 0.001

HH 1 115.17 115.17 115.17 4.74 0.050 HC*HH 2 11.86 11.86 5.93 0.24 0.787 Error 12 291.58 291.58 24.30

Total 17 1015.57 Analysis of Variance for CThu5, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 1099.76 1099.76 549.88 9.15 0.004

HH 1 303.24 303.24 303.24 5.04 0.044 HC*HH 2 23.01 23.01 11.50 0.19 0.828 Error 12 721.36 721.36 60.11

Total 17 2147.37 Analysis of Variance for CThu6, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 163.03 163.03 81.51 3.27 0.074

HH 1 130.68 130.68 130.68 5.24 0.041 HC*HH 2 56.49 56.49 28.25 1.13 0.354 Error 12 299.40 299.40 24.95

Total 17 649.60

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 40

Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 165.80 165.80 82.90 3.21 0.077

HH 1 278.64 278.64 278.64 10.77 0.007 HC*HH 2 79.72 79.72 39.86 1.54 0.254 Error 12 310.33 310.33 25.86

Total 17 834.49 Analysis of Variance for CTham1, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 198.70 198.70 99.35 7.72 0.007

HH 1 72.80 72.80 72.80 5.66 0.035 HC*HH 2 10.99 10.99 5.50 0.43 0.662 Error 12 154.38 154.38 12.87

Total 17 436.87 Analysis of Variance for CTham2, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 415.36 415.36 207.68 6.31 0.013

HH 1 505.62 505.62 505.62 15.36 0.002 HC*HH 2 120.49 120.49 60.25 1.83 0.202 Error 12 395.01 395.01 32.92

Total 17 1436.49 Analysis of Variance for CTham3, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 495.88 495.88 247.94 10.28 0.003

HH 1 139.83 139.83 139.83 5.80 0.033 HC*HH 2 15.83 15.83 7.92 0.33 0.726 Error 12 289.45 289.45 24.12

Total 17 941.00 Analysis of Variance for CTham4, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 461.17 461.17 230.59 12.44 0.001

HH 1 19.22 19.22 19.22 1.04 0.329 HC*HH 2 78.24 78.24 39.12 2.11 0.164 Error 12 222.51 222.51 18.54

Total 17 781.14 Analysis of Variance for CTham5, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 290.30 290.30 145.15 7.45 0.008

HH 1 209.44 209.44 209.44 10.75 0.007 HC*HH 2 5.44 5.44 2.72 0.14 0.871 Error 12 233.76 233.76 19.48

Total 17 738.94 Analysis of Variance for CTham6, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 184.21 184.21 92.10 3.29 0.073

HH 1 133.39 133.39 133.39 4.76 0.050 HC*HH 2 116.86 116.86 58.43 2.09 0.167 Error 12 335.93 335.93 27.99

Total 17 770.39

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 41

Analysis of Variance for CTham7, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 60.917 60.917 30.458 3.34 0.070

HH 1 197.673 197.673 197.673 21.67 0.001 HC*HH 2 20.134 20.134 10.067 1.10 0.363 Error 12 109.472 109.472 9.123

Total 17 388.196 Analysis of Variance for Choi 1, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 1.3725 1.3725 0.6863 1.90 0.192

HH 1 0.0672 0.0672 0.0672 0.19 0.674 HC*HH 2 0.1169 0.1169 0.0585 0.16 0.852 Error 12 4.3383 4.3383 0.3615

Total 17 5.8950 Analysis of Variance for Choi 2, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 4.117 4.117 2.059 0.36 0.705

HH 1 0.091 0.091 0.091 0.02 0.902 HC*HH 2 18.892 18.892 9.446 1.65 0.232 Error 12 68.535 68.535 5.711

Total 17 91.634 Analysis of Variance for Choi 3, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 2.465 2.465 1.233 0.62 0.555

HH 1 5.131 5.131 5.131 2.58 0.134 HC*HH 2 0.501 0.501 0.251 0.13 0.883 Error 12 23.892 23.892 1.991

Total 17 31.989 Analysis of Variance for Choi 4, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 0.581 0.581 0.290 0.06 0.945

HH 1 16.666 16.666 16.666 3.24 0.097 HC*HH 2 0.890 0.890 0.445 0.09 0.918 Error 12 61.676 61.676 5.140

Total 17 79.813 Analysis of Variance for Choi 5, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 0.070 0.070 0.035 0.02 0.979

HH 1 4.570 4.570 4.570 2.79 0.120 HC*HH 2 0.155 0.155 0.078 0.05 0.954 Error 12 19.624 19.624 1.635

Total 17 24.419 Analysis of Variance for Choi 6, using Adjusted SS for Tests Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 1.9881 1.9881 0.9941 1.26 0.319

HH 1 1.7547 1.7547 1.7547 2.22 0.162 HC*HH 2 2.9911 2.9911 1.4956 1.89 0.193 Error 12 9.4723 9.4723 0.7894

Total 17 16.2062

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Trang 42

Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P

HC 2 1.484 1.484 0.742 0.53 0.604

HH 1 1.350 1.350 1.350 0.96 0.347 HC*HH 2 4.344 4.344 2.172 1.54 0.254 Error 12 16.940 16.940 1.412

Total 17 24.118 Least Squares Means

CThu1 CThu2 CThu3

HC Mean SE Mean Mean SE Mean Mean SE Mean HC10 112.675 0.6157 73.945 1.3756 97.157 3.1446 HC20 120.358 0.6157 80.488 1.3756 112.277 3.1446 HC30 125.433 0.6157 88.167 1.3756 116.890 3.1446

HH HH1 118.328 0.5027 76.667 1.1232 104.237 2.5675 HH2 120.650 0.5027 85.067 1.1232 113.312 2.5675 HC* HH

HC10 HH1 112.467 0.8708 69.913 1.9454 93.533 4.4471 HC10 HH2 112.883 0.8708 77.977 1.9454 100.780 4.4471 HC20 HH1 118.317 0.8708 75.200 1.9454 106.243 4.4471 HC20 HH2 122.400 0.8708 85.777 1.9454 118.310 4.4471 HC30 HH1 124.200 0.8708 84.887 1.9454 112.933 4.4471 HC30 HH2 126.667 0.8708 91.447 1.9454 120.847 4.4471

CThu4 CThu5 CThu6

HC Mean SE Mean Mean SE Mean Mean SE Mean HC10 79.923 2.0124 94.035 3.1653 89.380 2.0392 HC20 87.612 2.0124 102.723 3.1653 94.095 2.0392 HC30 94.010 2.0124 113.155 3.1653 96.645 2.0392

HH HH1 84.652 1.6431 99.200 2.5844 90.679 1.6650 HH2 89.711 1.6431 107.409 2.5844 96.068 1.6650 HC* HH

HC10 HH1 77.603 2.8459 91.467 4.4764 84.247 2.8839 HC10 HH2 82.243 2.8459 96.603 4.4764 94.513 2.8839 HC20 HH1 84.000 2.8459 97.467 4.4764 92.123 2.8839 HC20 HH2 91.223 2.8459 107.980 4.4764 96.067 2.8839 HC30 HH1 92.353 2.8459 108.667 4.4764 95.667 2.8839 HC30 HH2 95.667 2.8459 117.643 4.4764 97.623 2.8839

CThu7 CTham1 CTham2

HC Mean SE Mean Mean SE Mean Mean SE Mean HC10 93.057 2.0761 99.733 1.4643 60.633 2.3423 HC20 95.667 2.0761 104.700 1.4643 66.533 2.3423 HC30 100.390 2.0761 107.800 1.4643 72.400 2.3423

HH HH1 92.437 1.6951 106.089 1.1956 61.222 1.9125 HH2 100.306 1.6951 102.067 1.1956 71.822 1.9125 HC* HH

HC10 HH1 91.490 2.9360 100.933 2.0708 51.733 3.3125 HC10 HH2 94.623 2.9360 98.533 2.0708 69.533 3.3125 HC20 HH1 92.110 2.9360 106.467 2.0708 62.467 3.3125 HC20 HH2 99.223 2.9360 102.933 2.0708 70.600 3.3125 HC30 HH1 93.710 2.9360 110.867 2.0708 69.467 3.3125 HC30 HH2 107.070 2.9360 104.733 2.0708 75.333 3.3125

CTham3 CTham4 CTham5

HC Mean SE Mean Mean SE Mean Mean SE Mean HC10 85.633 2.0050 70.300 1.7579 79.400 1.8019 HC20 93.567 2.0050 75.367 1.7579 83.267 1.8019 HC30 98.362 2.0050 82.633 1.7579 89.167 1.8019

HH HH1 89.733 1.6371 75.067 1.4354 80.533 1.4712 HH2 95.308 1.6371 77.133 1.4354 87.356 1.4712

Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Ngày đăng: 12/04/2018, 01:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w