SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN ĐOẠN CẠN Tên đoạn cạn: Soi Bò – sông Lô
Trang 1SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN ĐOẠN CẠN
Tên đoạn cạn: Soi Bò – sông Lô
1/ Vị trí đoạn cạn
Vị trí đoạn cạn Đoạn cạn Soi Bò nằm từ Km 96+500 Km 100 trên tuyến sông Lô từ Việt Trì đến Tuyên Quang Bên bờ của tuyến đoạn cạn này theo hướng Tây Nam dịch về phía thượng lưu đoạn cạn là Xã Nông Tiến – TX Tuyên Quang (Bờ trái), bờ bên kia dịch về phía hạ lưu đoạn cạn là xã An Khang – Huyện Yên Sơn
2/ Hình thái đoạn cạn.
Đây là đoạn cạn nằm ở khúc sông cong Thượng và hạ lưu dòng chảy đầu bị co hẹp đoạn giữa lại được mở rộng Dòng chảy tại đây được phân thành 2 nhánh, mùa nước lũ và mùa nước trung ngăn cách giữa chúng là bãi Soi Bò
3/ Địa chất đoạn cạn.
Cấp phối hạt
Thống số đặc trưng các lớp đất
Trong đó:
Lớp 1: sét pha cát, cát mịn Màu xám, nâu xám
Lớp 2: sét màu xám đục và đen, xanh ở trạng thái chảy dẻo
4/ Số liệu thủy văn:
Trang 25/ Cỏc số liợ̀u vờ̀ đụ̣i hỡnh vọ̃n tải
Thụng số kỹ thuọ̃t của tàu:
STT
1 2
3
Tàu đẩy
19.56
24
1.15 1.2
Công suất
Tàu đẩy
Sà lan
4
5
6
7
8
9 Thuyền chở hàng khô
Tàu tụ hành
250CV
100T
3.85
5.2
135CV
200T
50T
40T (15CV) loại ph ơng tiện kích th ớc (m)
10
11
Thuyền chở khách
200T
400T
Sà lan tụ hành
200T
300T
100T
36.00 6,0 1,5
33.00
39.00
7.50
7.80
18.90
28.00
1.00 4.00
6,00
6.20
1.50
1,75
1.10
1.50
43.00 7.2 2.00
28.95 6.64 1.00
Sà lan
Sà lan
Sà lan
12 ghế +1T 12.3 2.40 0.40 12
Sà lan tụ hành
Tàu tụ hành
5.20 1.20 28.30
33.00
Đụ̣i hỡnh vọ̃n tải:
Tàu tụ hành 200T
STT
1
2
3
loại ph ơng tiện
Đoàn tàu đẩy: 1 đầu máy 135CV+
4 Sà lan 200T ghép đôi và ghép dọc.
kích th ớc (m)
1 đầu máy 135 CV+ 2 sà lan 200T ghép đôi.
91.56
55.56
33
14.48
6.00
14.48
1.15 1.15
1.50
Bảng tớnh HP- P%
Trang 3