20 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu... 26 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu... 28 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học
Trang 1KHOA NÔNG NGHI À SINH H
B -o0o -
Trang 2Nh ình t (Eichhornia crassipes L.) trên các thông s , l
Trang 3Trang
DANH SÁCH HÌNH i
DANH SÁCH NG ii
DANH SÁ BI U iii
DANH SÁCH CH iv
1
2
2.1 .2
2
ình 2
2.1.3 Giá tr .2
êu hoá c .3
2.2.1 B êu hoá c 3
2.2.2 Môi tr ng .3
2.2.3 S 4
2.2.4 H 4
2.3 S êu hoá th 6
2.3.1 Tiêu hoá ch 6
2.3.2 Tiêu hoá tinh b 6
2.3.3 Tiêu hoá prôtein 7
2.3.4 Tiêu hoá ch 7
2.4 S 8
2.4.1 H .8
2.4.2 H 3 8
2.4.3 S ê 9
2.4.4 H glucose 9
2.4.5 H à các vitamin 9
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 42.4.6 H à chuy ào d c 9
2.5 Nhu c 9
2.5.1 Nhu c 9
2.5.2 Nhu c 9
2.5.3 Nhu c 9
êu hoá trên gia súc nhai l 10
2.6.1 H êu hoá bi 10
2.6.2 H êu hoá th 10
2.7 ánh giá t êu hoá b ng pháp in vivo 10
2.8 Th 11
2.8.1 L ình (Eichhornia crassipes L.) 11
14
ch 14
ÊN C 15
3.1 Th ên c 15
3.2 V 15
15
3.2.2 Chu .15
3.2.3 D 15
í ngi 15
3.3.1 B 15
3 ành 16
3.3.3 Cách chu 16
3.3.4 Các ch êu theo dõi và thu th 18
18
4 K À TH 21
c v 21
tiêu ti ac trâu nghi 22 Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 54.3 Các thông s m th 24
4.4 T trâu trong thí nghi 26
29
5.1 K 29
29
TÀI LI 30
PH 33
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 6DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 1: L ình phát tri àm c 12
Hình 2: L ình t t sông 17
Hình 3: c bì c c t ng n tr 17
Hình 4: Cách l 19
Hình ti 19
Hình 6: N 20
Hình 7: Trâu ình 20
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 7DANH SÁCH NG
Trang
B ành ph bình và m 12
B Thành ph c ình (g/100g protein) 13
B êu hóa (%) l ình trên m 14
B ành ph d 21
B th 22
B -NH3, ABBH d th 24
B êu hó c 26
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 8DANH SÁ BI U
Trang
ình thành t 7
2: b thí nghi m 16
Bi -NH3 (mg/100ml) 25
Bi 25
Bi : S ày) trong thí nghi 27
Bi u 4: M i quan h gi tích y và ng a trâu trong thí nghi m 28
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 10sông ch
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 11Trâu là gia súc nhai l Lê Vi
à dùng tên trâu sông (River buffalo) cho các d (W Ross Cockill, 1974)
2.1.3 Giá tr
à ngutr
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 12êu hoá c
2.2.1 B êu hoá c
(Preston T R & R A Leng, 1991)
Trang 14Vi khu
và Clostridium có kh
amoniac trong d
trong 1ml d 5 - 106 protozoa Khi kh
chung
N
Caecomyces, Ocpinomyces và Anaercomyces (Nguy
à protozoa Protozoa nu à tích tr
Trang 152.3.2 Tiêu hoá tinh b
ành các axít béo bay h i, CO2, CH4 và ATP ATP là
2.3.3 Tiêu hoá prôtein
Ngoài ra, các h
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 16M à axít amin tuy hoà tan trong d
thoát tiêu” (by-pass prôtein)
axít béo cao phân t à các axít béo không no và d : axít oleic, axít
300g Pro kh
êu hoá 750g Pro
Lo
Urê trong máu
Tiêu hoá dthành NH3:510g 150g 120g 510g
40g 110g
80g
Phi pro VSV 140g
1000g PRÔTEIN THÔ C
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 18Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 19êu hoá trên gia súc nhai l
2.6.1 H êu hoá bi
2.6.2 H êu hoá th
Nh
2.7 ánh giá t êu hoá b ng pháp in vivo
t ng quan ch l th Udén & Van Soest (1984), Van Soest et al
trong êu hoá Ph ng pháp in vivo ánh giá r
còn l
Trang 20hay ít ch àu, sinh s
Trang 223,4 1,6 1,8 3,0 3,2 2,9 2,0 1,4 2,7 1,9 0,6 1,6 1,1 1,7
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 23B l êu hóa (%) l ình trên m
0,75
/ngày
51,3 46,7
-
-
49,9 46,6
0,75
/ngày
66,8 64,2
-
-
52,3 49,7
Trang 243
Trang 25ph n là 200g/100kg th ng/ngày (tính trên v t ch t khô)
ành
Trang 26Hình 1: L ình
Hình 2: L ình
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 273.3.4 Các ch êu theo dõi và thu th
Trang 28Hình 3: Cách l
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 29Hình 5: N
Hình 6: Trâu ình
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 30a Nguy V n Liêm (2007) là 8,5% Hàm l ng lignin a c bình trong thí
Qua ng 4 cho th y bá ng ch t có v t ch t khô (DM) và v t ch t h
(OM) khá cao l n l t là 77% và 77,4% c bi t hàm l ng CP a bá ng
ch t cao là 32,0% u này thích h p v i yêu c u b m cho kh u ph n
i hàm l ng m trong kh u ph n
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 31Qua ng 5 cho ta th y l ng v t ch t khô (DM) và l ng v t ch t h (OM)
vào gi a các nghi m th c khác nhau không a th ng kê (P>0,05) L ng DM
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 32bì n l t là 0%, 19,4%, 39,1% và 59,9%, l y là phù h p v i kh u ph n
t ra là 0%, 20%, 40% và 60%
L ng phân (DM) i ra có xu h ng m d n t nghi m th c LB0 n nghi m th c LB60 và khác bi t a gi a nghi m th c LB0 v i các nghi m th c còn i (P<0,05), k t y có th i thích là do l ng vào m d n t nghi
Trang 33Qua k t phân tí c trình bày ng 6 cho ta th y hàm l ng N-NH3 ch
trâu hai th m 0 gi , 3 gi và chênh l ch gi a hai th m này khác nhau
10,2 n 16,8 mg/100ml, a Nguy n Thanh Chuy n là t 9,28 n 12,1 khi
c b sung so a và urê m c 210gCP/100kg th ng/ngày, k t này phù
Trang 34Bi 1 N N-NH 3 ch i th m 0 gi 3 gi
Qua ng 6 ta th y hàm l ng acid bé a các nghi m th c khác nhau
th c LB60 vào th m 3 gi có xu h ng u này có th do c bình có
và 85,7 -97,0 Tuy nhiên k ày là phù v McDonald et al
-150 mM/l
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 350,48 0,65 62,1
DM: v
, LB0: Không l ình, LB20: 20% l ình thay r
Qua ng 7 cho ta th y, l tiêu hóa DM, OM, CP, NDF và ADF có xu h
d n t nghi m th c LB0 n nghi m th c LB60 và không có khác bi t a
gi a các nghi m th c (P>0,05) l tiêu hóa DM ng t 60- 69,2%, o
v i thí nghi m a Lâm Ph c Thành (2007) là 55,1 - 59,8%, phù h p v i
m Tu n Khanh (2008) là t 68,3 - 69,1% l tiêu hóa CP c nghi m th c khá cao và ng t 68,6 - 74,1%, k t y phù h p v i nghiên c u a Lâm Ph c Thành (2007) là 66,1 - 74,6% khi u ph n v i các nghi m th c b sung so
a, bánh d u nành, bánh d u bông i, b t cá và urê m 190g CP/100kg
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 36b a k t h p v i urê các m c 150, 180, 210, 240 gCP/100kg th ng là 68,3 – 75,8%
ng 7 cho th y l tiêu hóa NDF và ADF gi a các nghi m th c khác nhau không
a th ng kê (P>0,05) và có xu h n t nghi m th c LB0 n LB60
n LB60 k t y phù h p v i nghiên c u a Slabdert et al (1992), k
t 70,4 - 73,0%, k t y t a Nguy n Thanh Chuy n (2008) là 64,4 - 70,1% l tiêu hóa ADF các nghi m th c khá th p và ng t 52,6 - 56,5% tuy nhiên k t y phù h p v i k t nghiên c u a Tr n Hi u Thu n (2008) là 52,9 - 56,3%
vào a các nghi m th c khá th p và khác nhau không có a th ng kê
0,36 – 0,39 g/kgW0,75 ng a trâu trong thí nghi m ng t 307 -
-385 g/ngày
Bi 3 ng a trâu trong thí nghi m
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 37Bi 4 M i quan h gi tích y và ng a trâu trong thí nghi m
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 39TÀI LI U THAM O
Ti ng Anh
A A O Aboud, R S Kidunda and J Osarya (2005), Potential of water hyacinth (Eicchornia crassipes)
in ruminant nutrition in Tanzania Department of Animal Science and Production, Sokoine
Univesity of Agriculture, P.O Box 3004,Morogoro, Tanzania *Ministry of Agriculture; Mwanza, Tanzania, http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd17/8/abou17096.htm
AOAC (1990), Offical methods of analysis, 15th edn, Association of official analytical chemist, Wasington, D, C
Hoover W H and S R Stokes (1991), Balancing Carbohydrte And Protein For Optimum Rumen Microbial Yied, Journal Of Dairy Science, 74 (10)– 3630–3644.McDonal P Edwards, R A
Greehalgh, J F D and Morgan, C, A (1995), Digestibility evalution of food, In animal Nutrition,
Fifth edition, pp 220 – 237
Lareo L and R, Bressani (1982), “Possible utilizination of the water hyacinth in nutrition and
industry”, Food and Nutrition Bulletin 4, pp 60
hyacinth diets for fattening pigs in Tan Phu Thanh Village”, In: Proceedings of the 2002 Annual
Workshop of the Jircas Mekong Delta Project, pp.160–168
Mc Donald P, R A Edwards, J F D Greenhalgh and C A Morgan 1995 Animal Nutrition Fifth
edition Longman Scientific and technical New York
Mc Donald, P R A Edwards, J F D Greenhalgh and C A Morgan (2002), Animal Nutrition, 6th Edition, Longman Scientific And Technical, New York, pp 560–570
M H Bruinenberg*†, H Valk*, H Korevaar‡ and P C Struik† (2002), “Factors affecting digestibility of temperate forages from seminatural grasslands”, ID TNO Animal Nutrition, Lelystad, †Wageningen University, Department of Plant Sciences, Crop and Weed Ecology Group, Wageningen, and ‡Plant Research International, Wageningen, The Netherlands
Nguyen Nhat Xuan Dung (1996), Identiultivated plants used for livestock fication and evaluation of
non-feed in the Mekong delta of Vietnam, M.Sc Thesis Swedish University of Agricultural Sciences
Preston and Leng (1987), The sources of these nutrients are summarized in Figure 5.4 VFA energy
arises from the rumen fermentation of all types of organic matter principally carbohydrates ,
www.fao.org/docrep/003/v9327e/V9327E05.htm
Van Soest, P J, Win, R H, và Moor, L A (1987), Estimation of the true digestibilaty of forage by
the invitro digestion of cell walls, Proc, 10th, Int, Grassl, Congr, helsinki, Pp 348 – 441
Châu (1982), NXB Khoa h Wallace R J, R Onodera and M A Cotta (1997), Metabolism Of Nitrogen–Containing Compounds, In– P, N, Hobson And C, S, Stewart (Eds,), The Rumen Microbial Ecosystem, Chapman And Hall, London, pp 283–328
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 40Wallace R J, R Onodera and M A Cotta (1997), Metabolism Of Nitrogen–Containing Compounds, In– P, N, Hobson And C, S, Stewart (Eds,), The Rumen Microbial Ecosystem, Chapman And Hall, London, pp 283–328
Ti ng Vi t
Th
ng Di m Trang (2006) Xá nh thành ph n protein theo h th ng a Corrnell và
gi a chúng v i protein phân i và không phân i, Lu
m Tu n Khanh (2008), nh h ng a s thay th ng c bình chua trên các thông s
Trang 41i h c C
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Trang 42General Linear Model:
Factor Type Levels Values
NT fixed 4 1, 2, 3, 4
GS fixed 4 1, 2, 3, 4
GD fixed 4 1, 2, 3, 4
Analysis of Variance for tlth DM, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for tlth 0M, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for tlth CP, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for tlth NDF, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for tlth ADF, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for ME, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for ROM, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Trang 43Analysis of Variance for LB, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for PHAN, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for TIEU, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for VFA 3gio, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for Lech VFA, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for NH3 0gio, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for NH3 3gio, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Trang 44Analysis of Variance for Lech NH3, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for pH 0gio, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for pH 3gio, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for Lech pH, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for DM av, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for OM av, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for CP av, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for NDF av, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Trang 45Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for N av, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for N phan, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for N ti u, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for N tl, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Analysis of Variance for tangtrong, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Trâu 3 10959 10959 3653 0.24 0.868
Nghi
5 1.06 0.432 Error 6 92448 92448 15408
Analysis of Variance for P cu
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P