TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG... Quy trình nuôi dưỡng .... Thức ăn thí nghiệ ...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
Cần hơ, 2 12
Trang 3ỜI CA ĐOAN
T C
ớ
T
Trang 4Ó ỢC
h t t h h n th ch h c tác ng t t ên h n ng inh t ư ng i với gi ng g th t o h nghiệ ư c t th o th th c ho n to n ngẫ nhiên với nghiệ th c th hiện h h n cho n hác nh như ghiệ th c i ch ng h h n c S ghiệ th c S
g vit in ghiệ th c S g vit in g vit in ghiệ th c S g vit in g vit in
h nghiệ ư c i n c t ng c ng n v th nghiệ i n v th nghiệ con th nghiệ ư c thực hiện t ng tháng n n
iê t n th c n c g các t n t i h ng c ự i hác ngh th ng ê
gi các nghiệ th c nhiên hệ ch n h th c n c g các t n t i c ự i hác gi các nghiệ th c v ự i hác c ngh th ng
ê t n các nghiệ th c c ng vit in v vit in c hệ
ch n h th c n th th nh t v c o nh t Đ (3,61)
t th ư c nh n th h h n c ng t h gi vit in
g v vit in g t t c o nh t v h i ư ng v t ng t ng
t ch
Trang 5ỜI C Ạ
T
:
C N T p ớ
C N T H N p ớ ớp
C N N T T Đ p p ớ
p p
T Đ H C T
Đ H C T
p
T T p
p
T H T p
C p ớp – p
p C T
H N
Trang 6DANH ỤC CHỮ IẾ Ắ
NT N
KL
HSCHTA H
TTTA T
HS
TA T
TTTL T
Trang 7DANH ỤC HÌNH
H : G C 3
H : C 19
H : 21
Trang 8DANH ỤC NG
: C C 3
: C C 4
: N 5
: N p 7
: N 11
: p 13
: p 22
: T p 23
: N 26
: T 27
: p
28
: p
29
: p
30
: p
31
: H 32
Trang 9ỤC ỤC
ỜI CA ĐOAN i
Ó ỢC iv
ỜI C Ạ v
DANH ỤC CHỮ IẾ Ắ vi
DANH ỤC HÌNH vii
DANH ỤC NG viii
ỤC ỤC ix
CH ƠNG 1: ĐẶ ẤN ĐỀ 1
CH ƠNG 2: CƠ S Ý ẬN 2
2 1 ĐẶC ĐIỂ SINH HỌC C A G 2
2 2 GIỚI HIỆ GIỐNG GÀ COBB 500 2
2 2 1 Nguồn gốc 2
2 2 2 Đặc điể củ giống gà C bb 2
2 3 CÁC YẾ Ố NH H NG ĐẾN SỰ NG NG C A G 4
2 3 1 Điều kiện tiểu khí hậu 4
2 3 2 nh hưởng củ ự điều tiết th n nhiệt 5
2 3 3 Chất dinh dưỡng 6
h c v v i t ò n ng ư ng 6
h c v v i t ò c ot in 7
2 4 Q I ÌNH CH SÓC 9
2 4 1 Quá trình chă óc nuôi dưỡng 9
2 4 2 Kỹ thuật chăn nuôi gà c n ở gi i đ ạn ú 10
2.4.3 ệ inh phòng bệnh 12
2 4 4 Qu trình phòng bệnh v ccine 13
2 NH H NG C A S SS NHIỆ ONG CH N N ÔI G 13
2 6 NH H NG C A I A IN ĐẾN GI S SS NHIỆ C A G 15
2 7 NH H NG C A I A IN C ĐẾN GI S SS NHIỆ C A G 17
CH ƠNG 3: PH ƠNG IỆN PH ƠNG PHÁP HÍ NGHIỆ 19
3 1 PH ƠNG IỆN HÍ NGHIỆ 19
3 1 1 Đ điể và thời gi n 19
3 1 2 Động vật thí nghiệ 19
3 1 3 Chuồng trại thí nghiệ 19
3 1 4 Dụng cụ thí nghiệ 20
3 2 PH ƠNG PHÁP HÍ NGHIỆ 20
3 2 1 ố trí thí nghiệ 20
3.2.2 Quy trình nuôi dưỡng 20
h chi áng 21
h th ng thoáng v vệ inh ch ồng t i 21
3.2.2.3 Quy trình tiêm phòng trên gà 21
3.2.3 Thức ăn thí nghiệ 23
3 2 4 Ghi nhận ố liệu và các chỉ tiêu theo dõi 23
h tiê ti h h ch ồng n i 23
ệ h o hụt v t ệ o i th i 23
h i ư ng v t ng t ng 24
h tiê tiê t n th c n A 24
ệ ch n h th c n S A 24
h th iệ v ẫ 24
3 3 XỬ Ý SỐ IỆ 25
Trang 104 1 NHẬN XÉ CH NG Ề Đ N G HÍ NGHIỆ 26
4 2 NHIỆ ĐỘ Ẩ ĐỘ C A CH ỒNG N ÔI 26
4 3 Ỷ Ệ HAO HỤ 26
4 4 NH H NG C A IỆC S NG I A IN C I A IN N KHỐI ỢNG C A G 27
4 NH H NG C A IỆC S NG I A IN N NG ỌNG ÍCH ŨY C A G 29
4 6 NH H NG C A IỆC S NG I A IN C I A IN LÊN TIÊU ỐN HỨC N 30
4 7 NH H NG C A IỆC S NG I A IN C I A IN LÊN HSCHTA C A G 31
4 8 HIỆ Q KINH Ế 31
CH ƠNG : KẾ ẬN ĐỀ NGH 33
5.1 KẾ ẬN 33
5.2 ĐỀ NGH 33
I IỆ HA KH O 34
Trang 11CH ƠNG 1: ĐẶ ẤN ĐỀ
p p
ử
ắp é F 99
T 989
ữ
N p
p p Y 99 p
99 p
., 1991)
C C
ằ p
J 99 ặ R F 99 Y 99
ằ p α - tocopherol và ascorbate làm cho quá trình oxy hóa p
C Ở p C
N w
G z z-Vega- 99
p p p
C
Đ õ p
C ớ : “Ảnh hưởng của bổ sung vitamin C và vitamin E lên khả năng sinh trưởng ở gà thịt Cobb 500” ằ ữ C
p p ,
8 9
H G
Trang 12CH ƠNG 2: CƠ S Ý ẬN
2 1 ĐẶC ĐIỂ SINH HỌC C A G
G ớp ớ ặ :
ớ H và., 1999) : é –
1oC T ỏ p
p p
ớ ỏ T ữ ặ
ớ ẻ ớ … ữ
m H và., 1999) Đ : Ở p ớ
p 8
– ớ H
và., 1999) Đ : é
é ớ
h p “ ỏ ’
ặ ớ ớ Nắ
ặ ẽ ữ p p ỹ
ắ p ữ p
p H và., 1999) 2 2 GIỚI HIỆ GIỐNG G CO
2 2 1 Nguồn gốc G p ỹ G C
G ù
2 2 2 Đặc điể củ giống gà C bb
G C ỹ ắ p T p ớ C ặ 8 - 9 ặ 2,4 - C
Trang 13Hình 1: Gà C bb củ công t ive t ảng 2.1: Chỉ tiêu ản xuất củ gà trống C bb
Trang 14ảng 2.2: Chỉ tiêu ản xuất củ gà ái C bb
T N
bình quân (g) HSCHTA 1 7 158 0,876 2 14 411 1,071 3 21 801 1,280 4 28 1316 1,475 5 35 1879 1,653 6 42 2412 1,820 7 49 2867 1,988 n V n Đ t
2 3 CÁC YẾ Ố NH H NG ĐẾN SỰ NG NG C A G 2.3.1 Điều kiện tiểu khí hậu Nhìn chung n ớ ằ ù ớ ù
ữ ặ ù ữ ặ H ữ ặ p ớ
ữ ắ ù
ù p Ở ớ
ữ ù
ù ằ ặ ữ ù p Đ Đ
Môi tr ớ p T
ớ
ữ ẽ ử
cao T 99 ớ
– ặ ớ
–
ớ ớ C
ớ p ớ ớ
Mặ p p
ớ
ớ ẻ
Trang 16T Đ và., ắp ặ
N ặ
ẽ N ài ra, thông qua quá tr p
p ữ
l
T Đ N H và.,
ỏ p
ữ ằ =
T
ẻ p p
N p
- 260C T p
p
ớ > + 0C < -600C ẽ
1995) 2.3.3 Chất dinh dưỡng C ớ : p
vitamin Đ ớ
p p p p
p N C 9 8 Ở p p p p
G C
p p p
p
2.3.3 h c v v i t ò n ng ư ng p ù
ù ẽ
p
N
70 – 9 p p ù ớ p ớ
T
T p
ữ p
Trang 17G
ngô, ắ H 999 C é p
N é p - 2,5 ớ p
N p
lip é õ T 99 N ẽ
ỹ ớ N p p ớ N C 9 8 N 9
Đ 98
Y o gà nuôi gà -3300
p p p p N p ớ H
T …
N
p õ T 99
ảng 2.4: Nhu cầu dinh dưỡng tr ng khẩu phần thức ăn củ gà th t T p -2
T -5
ME, Kcal/kg 2.950 – 3.050 3.100 – 3.150 3.100 - 3.150 CP thô, % 23 – 24 21 – 22 18 – 19 Béo 3,5 – 4 4 – 5 4 – 5 thô không quá, % 4 4 4 Canxi, % 1,0 – 1,1 1,0 – 1,1 1,0 – 1,1 p p 0,45 – 0,47 0,42 – 0,45 0,4 – 0,43 Lyzin,% 1,1 – 1,25 1,0 – 1,15 0,95 – 1,0 Methionin, % 0,46 – 0,48 0,45 – 0,47 0,4 – 0,42 Tryptophan, % 0,22 – 0,24 0,20 – 0,21 0,17 – 0,19 p 18 18 18 Coccidiosat (kháng sinh phòng ù
0,05 0,05 0,05 (Lê ồng M n
2.3.3.2 h c v v i t ò c ot in bào là p
ữ p ữ
T N 2003)
Trang 18p ữ
p p ử
p p p ử
Axit amin l ữ ù p p :
N :
p p p p
N : in, histidin, leucin, isoleucin, phenylalanin, valin, threonin, lysin, methionin, p p
g ớ
p p p
T ù Đ
cu p
N là cân axit Đ ớ con, gà và p
p Ở gà ử p otein cho nhu p
% ( H
p ớ axit amin có G ữ axit p
ớ N axit ữ ớ
p ẽ p ử p
p p axit amin, còn ớ p p ẽ
p p p
p p ớ p p axit amin mà axit amin è ẽ
ẻ T
Liêm, 1985) T ù Đ p ớ : 8 :
C 8- : - 8 C g : -17% CP T Protein thô p con 0- : - C
Trang 194- : 9 C 8 : C T C
2002) C T T ằ p p
là 18- C ớ -17% CP 2.4 Q I ÌNH CH SÓC 2.4.1 Quá trình chă óc nuôi dưỡng Tr ớ
ử ù ẽ :
ử ù : é
l ớ ử ù ằ p ù
f ớ
C è : ằ p
ặ Rè
p ù
C : C ò s p è …
p - 370C ử ớ
: ằ ù
ớ ớ
: C
p
70cm cho 75 - 100 gà N :
ữ T ù p ù p ớp
dày 8 - ặ ớ
T ử ù ẽ ớ
Chú ớ p ữ
: ằ
ằ ỏ ặ
chú ắ ù G
p ằ ặ p
H p ỏ - p
Trang 21ảng 2 : Nhiệt độ chuồng nuôi tr ng gi i đ ạn gà ú
T N 0
C N 0
C 1 26 - 28 33 - 35 2 23 - 25 30 - 32 3 20 - 23 27 - 29 4 21 - 21 24 - 26 5 18 - 20 21 - 23 6 18 - 20 20 (Dư ng h nh Liê
C : -
ớ è - 4 W/m2 8
ữ - 4 W/m2 C - 8
8 9
ặ R
1998) N ớ : p ớ p
Cho gà ớ T ớ ớ ớ ớ
ngày 4 -
T :
T
C
- ớ ỏ
p
T p p c - cho gà sinh tr -
é - N
p T ử p -
3500 kcal ME protein thô 19 - - 8 -
3000 kcal và 17 - 19% t p ằ C
Trang 222.4.3 ệ inh phòng bệnh
T ữ
p
ử p p p ù ằ
C â xung quanh thì không cho ng
N p ớ ẻ ữ
p
Trang 24p
p T p p
è N ý t 0C N 99 0
C và rõ 0C
ỏ ử (Bollengier-Lee et al, 1999)
N ù n l
ằ
ữ ù
hè (Wolfenson et al, 1979) N ớ
Trang 25ẻ 0C 99 N xung quanh trên 320C ẻ Đặ
t H ỏ Smith và Oliver, 1972
l p ớ
G p é (H w z 98 p ớ
p Ahmad et al
9 ằ H ỏ
nh p p ớ Ở
Trang 26C W 998 0
C, s 0C
Trang 27ù 0C p IU NRC 99 ớ IU ớ
ẻ p
Theo Colnago 98
C p
ớ p ù p ớ Guo et al (200
p p IU
ẻ
p p p Đ
ớ (Bollengier-Lee et al, 1999)
2.7 NH H NG C A I A IN C ĐẾN GI S SS NHIỆ C A GÀ
T Nj Nw z 989 ằ p C
ẻ ặ dinh d Z p z 99 ằ
p p -320C H p chymotrypsin và amy 0C) (Hai et al, 2000).Lý
Trang 28t p ớ ữ trong quá tr ỏ
Trang 29CH ƠNG 3: PH ƠNG IỆN PH ƠNG PHÁP HÍ NGHIỆ
3 1 PH ƠNG IỆN HÍ NGHIỆ
3.1.1 Đ điể và thời gi n
Đ : C N T N H Giang
T : 24/08/2012 – 26/09/2012
3.1.2 Động vật thí nghiệ
T 8 C
l ± 9 ắ
- G p
ỹ p C TNHH H N
T Đ N
3.1.3 Chuồng trại thí nghiệ G ằ
N ằ
é ằ
ớp y 80cm : p ằ
Kích th ớ : 2
C ắp ặ 8
ắp ặ C
ắp ặ
Hình 2: Chuồng trại nuôi gà thí nghiệ
Trang 303.1.4 Dụng cụ thí nghiệ
Máy s ử ằ
-
: ử -
ớ : ử
ử
ằ è é ớ ớ ớ p : p p
T N N p H Ứ r ĐHCT ép ữ õ
3 2 PH ƠNG PHÁP HÍ NGHIỆ 3.2.1 ố trí thí nghiệ T ớ ,
p :
N : p C
125C: KPCS + 125mg vitamin C 125C250E: KPCS + 125mg vitamin C + 250mg vitamin E 250C250E: KPCS + 250mg vitamin C + 250mg vitamin E T p C
ớ
3.2.2 Quy trình nuôi dưỡng C p N w p
p
T ù p
T
: