1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn hóa học trường THPT hàn thuyên bắc ninh lần 1

15 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 629,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cacbohidrat X có đặc điểm: - Bị phân hủy trong môi trường axit - Thuột loại polisaccarit - Phân tử gồm gốc glucozơ Cacbohidrat X là : A.. Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với d

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

Trường THPT Hàn Thuyên

Đ T T Ử THPT QUỐC GIA KHỐI 12 - LẦN 1

C 7 - 2018 Môn: HÓA H C

ể th á đề

(40 câu trắc nghiệm)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H1; C 12; N 14; O 16; Na 23; Mg24; AI27; S32; C1 35, 5; K39; Ca =40; Mn55;

Fe56; Cu64; Zn65; Ag108; Ba137

Câu 1: Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N O2 Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân từ HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?

Câu 2: Cacbohidrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuột loại polisaccarit

- Phân tử gồm gốc glucozơ

Cacbohidrat X là :

A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ

Câu 3: Trộn 50 ml dung dịch HCl 0.12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu dược dung dịch X pH

dung dịch X là?

A. 7 B. 2 C. 10 D. 1

Câu 4: Anken X có công thức cấu tạo CH3CH2C CH 3CH CH 3 Tên cùa X là?

A. iso hexan B. 2-etỵlbut-2-en C. 3-metylpent-2-en D. 3-metylpent-3-cn

Câu 5: Đun 6 gam axit axetic với 6.9 gam etanol (H SO2 4 đặc xúc tác) đến khi phán ứng đạt trạng thái

cân bằng được m gam este (hiệu suất phàn ứng este hỏa đạt 75%) Giá trị của m là?

A. 8,8 gam B. 6,6 gam C. 13,2 gam D. 9,9 gam

Câu 6: Sục CO2 vào dũng dịch hỗn hợp gồm Ca OH và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị  2 hình bên (số liệu được tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là?

Trang 2

Câu 7: Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình dạt

85% Khối lượng ancol thu được là?

A.485,85kg B. 458,58kg C. 398,8kg D. 389,79kg

Câu 8: Cho dãy các chất: phernl axetat, metyl axetat, etyl format tripanmitin, vinyl axetat sổ chất

trong dãy khi thủy phàn trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 9: Cho các phàn ứng sau:

2

1 X 2NaOH  2Y H O

 2 Y HCl loãng  Z NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức C H O4 6 5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì khối lượng muối rắn thu được là?

A. 18 gam B. 16,58 gam C. 15,58 gam D. 20 gam

Câu 10: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không

no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là:

A. C Hn 2n 2 O2 B. C H On 2n 2 C. C Hn 2n 2 O2 D. C Hn 2n 1O2

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo băng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được

9,2 gam glixerol Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là?

A. 153 gam B. 58,92 gam C. 55,08gam D. 91,8 gam

Câu 12: Axit HCOOH không tác dụng được với?

A. Dung dịch KOH B. Dung dịch Na CO2 3

C. Dung dịch NaCl D Dung dịch AgNO / NH3 3

Câu 13: Đun nóng dung dịch chửa m gam glucozo với lượng dư AgNO / NH3 3 đến khi phản ứng

hoàn toàn dược 10,8 gam Ag Giá trị của m là?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hồn hợp gồm một andehit và một ancol đều mạch hở cần nhiều

hơn 0,27 mol O2 thu được 0.25 mol CO2 và 0,19 mol H O2 Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO / NH3 3 dư thu được m gam kết tủa Biết số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn

8 Giá trì lớn nhất của m là?

A 48,87 gam B. 56,68 gam C.40,02 gam D. 52,42 gam

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được

V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vàọ dung dịch

Trang 3

X rồi cô cạn nung đến khối lượng không đổi thu được 34.88 gam hỗn hợp rắn Z gồm ba chất (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của V là?

A. 3,584 lít B. 2,688 lít C. 1,792 lít D. 5,376 lít

Câu 16: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic,

stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

A. 10 B. 9 C. 11 D. 8

Câu 17: Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

A. Ag, NO, O2 B. Ag O, NO , O2 2 2 C. Ag, NO , O2 2 D. Ag O, NO, O2 2

Câu 18: Số este có công thức phân tử C H O5 10 2 có khá năng tham gia phản ứng tráng bạc là?

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 19: Chất nào là monosaccarit?

A. amylozo B. Glucozo C. Saccarozo D. Xelulozo

Câu 20: Este nào sau đây có mùi chuối chín?

A. Etyl format B. Benzyl exetat C. Isoamyl exetat D. Etyl butirat

Câu 21: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C H4 8 tác dụng với  0

2

H O H , t thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 2 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 22: đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng xảy ra hàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là?

A. C H COOCH2 5 3 B. CH COOC H3 2 5 C. C H COOC H2 3 2 5 D. C H COOC H2 5 2 5

Câu 23: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A. Propan-l-ol B. Phenol C. Đimetyl xeton D. Exit etanoic

Câu 24: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16

gam H O2 Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?

Câu 25: Cho V lít CO ở (đktc) phản ứng với 1 lượng dư hỗn hợp chất rắn gồm Cu và Fe O3 4 nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là?

A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,448 lít D. 0,56 lít

Câu 26: Etyl axetat không tác dụng với ?

A. O , t 2 0 B. dung bich Ba OH 2đun nóng

C. H O2 (xúc tác H SO2 4 loãng đun nóng) D.  0

2

H Ni, t

Trang 4

Câu 27: Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm

andehit và axit cacboxylic cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3 đun nóng được m gam

Ag Giá trị của m là?

A. 51,48 gam B. 17,28 gam C. 51,84 gam D. 34,56 gam

Câu 28: Khi cho chất béo phản ứng với dung dich Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2, đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H O2 và V lít CO2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

?

A. V22, 4 b 3a   B. V22, 4 b 7a   C. V22, 4 4a b D. V22, 4 b 6a  

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử ) Đem đốt

cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2 Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2 Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối lượng X là?

Câu 30: CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?

Câu 31: Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là

42,86% Trong các mệnh dề sau:

(I) Y tan nhiều trong nước

(II) Y có thể điều chế trực tiếp từ phán ứng của X với hơi nước nóng

(III) Từ axit fomic có thể điều chế được Y

(IV) Từ Y bằng một phản ứng trực tiếp có thế điều chế được axit etanoic

(V) Y là một khi không màu không mùi không vị có tác dụng điều hóa không khí

(VI) Hiđroxit cua X có tính axit mạnh hơn Axit silixic só

Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là?

A. 4 B. 6 C. 5 D. 3

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH , C H , C H4 3 4 4 6 thu được 3.136 lít CO2 (đktc) và 2.16 gam H O2 Thể tích khi oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?

A. 5,6 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 4,48 lít

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít

2

NO (ở dktc là sản phẩm khử duy nhất ) Kim loại M là?

A. Pb B. Fe C. Cu D. Mg

Câu 34: Trường hợp nào sau đày không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

Trang 5

A. AgNO3HCl B. NaOHFeCl3 C. Ca OH 2NH Cl4 D. NaNO3K SO2 4

Câu 35: Hai oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

A. ZnO và K O2 B. Fe O32 và MgO C. FeO và CuO D. Al O2 3 và ZnO

Câu 36: Hỗn hợp X gồm C H O3 8 3 (glixerol), CH OH, C H OH, C H OH3 2 5 3 7 và H O2 Cho m gam X

tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam

2

H O Biết trong X glixerol chiếm 25% về số moi Giá trị của m gần nhất với?

Câu 37: Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?

C. NH2 2 CO D. Ca H PO 2 4 2

Câu 38: Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam

muối Công thức phân tử của X là?

A. C H O2 4 2 B. C H O3 4 2 C. C H O3 6 2 D. CH O2 2

Câu 39: Cho dung dịch Ba HCO 32 lần lượt vào các dung dịch NaHSO , Ca OH , H SO , 4  2 2 4

Ca NO , NaHCO , CH CO , CH COOH Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?

A. 6 B. 5 C. 3 D. 4

Câu 40: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol?

A. Quì tím B. Kim loại Na C. Kim loại Cu D. Nước brom

Trang 6

MA TRẬ Đ THI Chuyên đề Loại câu hỏi Mức độ câu hỏi Cấp độ nhận thức Tổng

Lý thuyết

Bài tập

Dễ Trung bình

Khó Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Đại cương về

kim loại

2 Kim loại kiềm,

kiềm thổ, nhôm và

hợp chất

3 Bài tập về sắt,

một số kim loại

nhóm B và hợp

chất

4 Tổng hợp hóa

học vô cơ

6 Amin, amino

axit, protein

8 Polime, vật liệu

polime

9 Tổng hợp nội

dung kiến thức

hóa học hữu cơ

10 Hóa học với

vấn đề phát triển

kinh tế, xã hội,

môi trường

Trang 7

ĐÁP Á

11-A 12-C 13-B 14-A 15-A 16-D 17-C 18-B 19-B 20-C 21-C 22-B 23-C 24-A 25-C 26-D 27-C 28-D 29-D 30-B 31-A 32-D 33-C 34-D 35-C 36-A 37-D 38-A 39-B 40-D

GIẢI CHI TIẾT

Câu : Đáp án là C

Ta có PTPƯ:

8Al +30HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

Số phân tử HNO3 môi trường là 8x3=24

Sô phân tử HNO3 oxi hóa là 6

→Tỉ lệ 4:1

Câu : Đáp án là A

Cacbonhidrat cần tìm là polisaccarit nên loại B

Trong số các chất còn lại chỉ có xenlulozo thỏa mãn điều kiện có nhiều gốc glucozo

Câu 3: Đáp án là B

nHCl=0,006 mol nNaOH=0,005 mol

thực hiện phản ứng trung hòa HCl dư 0,001 mol

Vdd=0,1(l)

→CM=0.01 →pH=-log(0,01)=2

Câu 4: Đáp án là C

Câu 5: Đáp án là B

PTPƯ: CH3COOH +C2H5OH→CH3COOC2H5

Số mol axit 0,1 Số mol ancol 0,15

→neste=0,1x75%=0,075 mol

meste=6,6

Câu 6: Đáp án là A

Quan sát đồ thị ta thấy số mol CO2 =0,15 thì kết tủa max

→số mol Ca(OH)2=số mol CaCO3 max=0,15 mol

Khi số mol CO2=0,45 thì bắt đầu hòa tan kết tủa

Khi số mol CO2 =0,5 thì số mol CaCO3 bị hòa tan là 0,5-0,45=0,05 mol

→số mol CaCO3 còn lại là x=0,15-0,05=0,1

Câu 7: Đáp án là B

Trang 8

mtinh bột= 1000x95%=950kg ntinh bột=950/162

(C6H10O5)n → C6H10O6→2C2H5OH

→nancol=(950/162)x2x85%

→mancol= nancol x46=458,58kg

Câu 8: Đáp án là D

Các chất tạo ra ancol khi phản ứng với NaOH là mety axetat, etyl fomat, tripanmitin

Câu 9: Đáp án là A

X + 2NaOH → 2Y + H2O

→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit

X là HO-CH2-COO-CH2-COOH

Y là HO-CH2-COONa

Z là HO-CH2-COOH có nZ=0,15 mol

HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2

mmuối= 18g

Câu : Đáp án là A

Công thức SGK

Câu : Đáp án là A

Bảo toàn khối lượng: mchất béo + mNaOH - mGlixerol = mmuối = 91,8 g

⇒ mxà phòng = 153 g

Câu 12: Đáp án là C

Nhớ lại t/c của HCOOH

Câu 13: Đáp án là B

C6H12O6- 2Ag nAg= 0.1 -> nC6h12O6= 0,05 -m= 9 gam

Câu 14: Đáp án là A

Bảo toàn O 

2

O

n =0,28 mol

Bảo toàn kl - mX= 5,46 gam -> MX=42

Vậy phải có HCHO or CH3OH

TH1:

Andehyt: HCHO a mol

Ancol : CxHyOz b mol

Do y<8 nên y=4 or y =6

+ y=4 => nX=a+b=0,13

2

H O

n = a+2b= 0,19

Trang 9

=> a=0,07 và b= 0,06 mol

=> mX=0,07.30 +0,06.(12x+20)=5,46 ->x=3

Kết tủa gồm Ag(4a) và CAg=C-CH2OH (b)

-> m kết tủa= 40,02

+ khi y=6 => a=0,1 b=0,03

- x =5 ancol là C6H5Oz

nO=0,1.1+0,3.z < 0,15 => z=1

Ancol là CH=C-CH=CH-CH2OH(b)

=> m kết tủa = 48,78 gam

TH2: làm tương tự ( th loại)

Câu 15: Đáp án là A

nCuO=0,12 mol nNaOH=a mol

2

NaNO

n = b mol

nNaOH ban đâu = a+b=0,4 (*)

mZ= 80.0,12+40a+69b=34,88 (**)

Từ (*) và (**) a=0,32 mol b=0,08 mol

Bảo toàn N  nN=

3

HNO

2

NaNO

n =0,16 mol Đặt nO trong khí = x

Bảo toàn electron 0,12.2+2x=0,16.5  x=0,28

Vậy khí chứa N(0,16) và O(0,28)

Nếu khí là NO và NO2 thì n=0,16 V=3,584

Câu 16: Đáp án là D

Câu 17: Đáp án là C

Câu 18: Đáp án là B

Este có phản ứng tráng bạc thì có gốc HCOO-

Có 4 chất thỏa mã: HCOOHCH2CH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH2CH3; HCOOCH2CH(CH3)2; HCOOC(CH3)4

Câu 19: Đáp án là B

Monosaccarit là chất không bị thủy phân

Câu 20: Đáp án là C

Câu : Đáp án là C

Khi cho C4H8 mạch hở tác dụng với H2O thì các sản phẩm thu được là:

1 HO-CH2-CH2-CH2-CH3

Trang 10

2 CH3-CH(OH)-CH2-CH3

3 HO-CH2-CH(CH3)-CH3

4 CH2-C(CH3)-CH3

OH

Chọn C

Câu : Đáp án là B

Gọi CTTQ của este là R-COO-R’

Khi cho este tác dụng với NaOH tạo ra ancol etylic nên R’ là C2H5-

Theo đề bài: nNaOH = CM.V = 2.0,135 = 0,27 mol

Và neste = 0,2 mol mà este đơn chức nên NaOH dư và có mặt trong chất rắn khan sau phản ứng, chất rắn còn lại là muối RCOONa

Ta có: nNaOH dư = 0,27 - 0,2 = 0,07 mol

 mNaOH dư = 0,07.40 = 2,8 g

mRCOONa = 19,2 – 2,8 = 16,4 g

Mà nRCOONa = 0,2 mol  MRCOONa = 16,4/0,2 = 82 g/mol

 R = 15 = CH3-

Vậy CT của X là: CH3-COO-C2H5

Chọn B

Câu 3: Đáp án là C

Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton

Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton

Chọn C

Câu 4: Đáp án là A

CT của 3 chất lần lượt là: CH3COOC2H3, CH3COOCH3, HCOOC2H5

Nhận thấy cả 3 chất đều có 6H trong phân tử nên dùng bảo toàn H

Theo đề bài: nH2O = 2,16/18 = 0,12 mol

Bảo toàn H: 6nX = 2nH2O

 nX = 0,04 mol  M X = 3,08/0,04 = 77 g/mol

Do CH3COOCH3 và HCOOC2H5 có cùng phân tử khối là 74 nên coi như 2 chất là một

Dùng pp đường chéo: 86 3

M X = 77

77 9

 nC4H6O2 / nC3H6O2 = 1/3

 nC4H6O2 = 0,01 mol và nC3H6O2 = 0,03 mol (vì tổng mol 3 chất là 0,04 mol )

Trang 11

 % mC4H6O2 = 0, 01.86

.100%

3, 08 = 27,92%

Chọn A

Câu 5: Đáp án là C

Vì Cu không phản ứng với CO nên trước và sau phản ứng khối lượng không thay đổi, nên khối lượng giảm 0,32 g là do biến đổi từ Fe3O4 thành Fe

PTHH: Fe3O4 + 4CO  4CO2 + 3Fe

x mol 3x mol

Vậy: 232x – 3x.56 = 0,32

 x = 0,005 mol

 nCO = 0,005.4 = 0,02 mol VCO = 0,02.22,4 = 0,448 l

Chọn C

Câu 26: Đáp án là D

Lời giải: Este no không có phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 7: Đáp án là C

PTHH: HCHO + 1/2O2  HCOOH

Theo ĐLBTKL: mHCHO + mO2 = mHCOOH

 mO2 = 8,56 - 6 = 2,56 g

 nO2 = 2,56/32 = 0,08 mol

 nHCHO p/ứ = 0,16 mol và nHCOOH = 0,16 mol  nAg tạo ra = 0,32 mol

Theo đề bài: nHCHO = 6/30 = 0,2 mol

 nHCHO dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol  nAg tạo ra = 0,16 mol

 nAg tổng = 0,32 + 0,16 = 0,48 mol  mAg tổng = 0,48.108 = 51,84 g

Chọn C

Câu 8: Đáp án là D

Vì 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 4 mol Br2 nên trong phân tử có 7 liên kết pi ( tính cả 3 liên kết pi trong chức –COO- )

Nên với phần đốt cháy thì: nCO2 – nH20 = (7-1)nX

 nCO2 = b +6a  VCO2 = 22,4.(b + 6a) l

Chọn D

Câu 9: Đáp án là D

Phản ứng đốt cháy muối:

RCOONa + O2  Na2CO3 + CO2 + H2O

0,07 mol 5,6 l 0,035 mol x mol y mol

Trang 12

BTKL: mmuối + mO2 = mNa2CO3 + mCO2 + mH2O

 7,06 + 5,6.32/22,4 = 0,035.106 + 44x + 18y (1)

BT oxy: 2.0,07 + 2.0,25 = 3.0,035 + 2x + y (2)

Từ (1) và (2)  x = 0,215 mol và y = 0,105 mol

Vậy trong 2 muối: 0, 215 0, 035 25

0, 07 7

 1 muối có 3C và 1 muối có 4C

Dùng phương pháp đường chéo sẽ có: n( muối 3C) = 0,03 mol và n(muối 4C) = 0,04 mol

Tính được: 2.0,105 3

0, 07

Mà số H trong muối thì lẻ nên cả 2 muối trong phân tử đều có 3H

Nên công thức của 2 este có thể viết là: C2H3COOCnH2n+1 và C3H3COOCnH2n+1 ( vì thủy phân trong NaOH tạo ra 1 ancol no đơn chức )

PT đốt cháy etse:

C2H3COOCnH2n+1 + O2  (3+n)CO2 + (n+2)H2O

C3H3COOCnH2n+1 + O2  (4+n)CO2 + (n+2)H2O

Theo phương trình: nCO2 = 0,03.(3 + n) + 0,04.(4 + n) = 0,25 + 0,07n

nH2O = 0,03.(2 + n) + 0,04.(2 + n) = 0,14 + 0,07n

toàn Oxy: 0,07.2 + 2.0,46 = 2.( 0,25 + 0,07n) + 0,14 + 0,07n

 n = 2

Vậy CT của 2 este là: C2H3COOC2H5 và C3H3COOC2H5

 % m C3H3COOC2H5 = 0,04.112

59,893 0,04.112 0,03.100 

Chọn D

Câu 3 : Đáp án là B

CO2 không phản ứng với O2

Câu 3 : Đáp án là A

Gọi công thức của Y là XO:

Vì X chiếm 42,86% khối lượng oxit nên ta có : 42,86

16 100

X

 X= 12 ( C )

 Vậy Y là CO

I Y tan nhiều trong nước ( sai)

II Y có thể điều chế trực tiếp từ X qua hơi nước nóng ( đúng)

Ngày đăng: 11/04/2018, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w