1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương Khoa học quản lý và quản lý văn hoá

15 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất của quản lý a, Khái niệm - là quá tr tác/đ có ý thức = quyền lực theo quy định của chủ thể quản lý tới đ/t quản lý để phối hợp nguồn lực nhằm thực hiện mục tiêu trong đ/k môi tr

Trang 1

Chương 1: Tổng quan về khoa học quản lý 1.1 Bản chất của quản lý

a, Khái niệm

- là quá tr tác/đ có ý thức = quyền lực theo quy định của chủ thể quản lý tới đ/t quản lý để phối hợp nguồn lực nhằm thực hiện mục tiêu trong đ/k môi trường biến đổi

b, Đặc trưng

- là h/đ mang tính tất yếu và phổ biến

- là tổng hòa các MQHXH giữa người vs người

- là quá/tr tác động có ý thức

- là tác động bằng quyền lực

- Quản lý tác/ đ theo quy trình: lập kế hoạch -> Tổ chức ->lãnh đạo -> k/tra

- là h/đ phối hợp các nguồn lực lại vs nhau

- nhằm thực hiện mục tiêu chung

- là h/đ vừa mang tình Kh vừa mang tính NT

1.2 Vai trò của quản lý

- Định hướng thông qua chức năng lập kế hoạch

-thiết kế thông qua chức năng tổ chức

- duy trì và thúc đẩy thông qua chức năng lãnh đạo

- Điều chỉnh thông qua chức năng k/tr

- Phối hợp thông qua tất cả chức năng

1.3 Phân loại quản lý

* Theo quy mô tổ chức

- QL vĩ mô: 1 tổ chức lớn, đa chức năng, đa mục tiêu

- QL vi mô: tổ chức nhỏ, ít chức năng, ít mục tiêu

*Theo đối tượng quản lý

- QL giới tự nhiên

- QL hệ thống vật tư, kĩ thuật

- QL con người , xh

*Theo lĩnh vực h/đ

- QL kinh tế

- QL văn hóa

- QL giáo dục

* Theo các hiện tượng, quy trình xh

- QL biến đổi

- QL rủi ro

- QL khủng hoảng

*Theo chủ thể quản lý

- QLNN

Trang 2

-QL cá nhân

-QL XH

- QL hành chính nhà nc

1.4 Môi trường quản lý

* KN: là các yếu tố, các tập hợp yếu tố: bên ngoài hệ/t có chi phối , tác/đ, ảnh

hưởng tới sự vận động, biến đổi của tổ chức

* Phân loại

- Căn cứ phạm vi, quy mô tác động đến hệ thống quản lý

+ MT vĩ mô: tác/ đ ts tất cả cấp độ và loại hình

+MT trung mô: tác/ đ ts 1 số cấp độ và loại hình

+MT vi mô: tác/đ trực tiếp -> hệ thống QL

- Căn cứ vào tính chất tác/đ

+MT trực tiếp: liên quan mật thiết

+ MT gián tiếp: ảnh hưởng ở mức độ nhất định

- Căn cứ phạm vi h/đ

+ MT trong nc

+ MT ngoài nc

- Căn cứ tính chất ổn định và bất ổn đinh:

* 1 số yếu tố của MT vĩ mô tác động đến hệ/t quản lý

- Chính trị: thể chế, quan đ, c/s, pháp luật

- KT: tiền tệ, GDP, XK-NK

- VH-XH: dân trí, cơ cấu dân cư, các g trị, s/x sh

Trang 3

Chương 2: Nguyên tắc và phương pháp quản lý 2.1 Nguyên tắc quản lý

* KN: là hệ/t quan điểm QL có tính định hướng và quy định quy tắc có tính bắt

buộc mà chủ thể quản lý phải tuân thủ để t/h chức năng, n/v

* Vai trò

- Định hướng, p/tr cho tổ chức

- X/d văn hóa

- Duy trì kỉ luật, kỉ cương

- Duy trì sự ổn định của tổ chức

* 1 số nguyên tắc quản lý cơ bản

- Sử dụng quyền hợp lý:

+ s/d quyền lực trong giới hạn cho phép

+ k dc : độc quyền, chuyên quyền, lạm quyền, tiến quyền, bỏ rơi quyền lực

- Quyền hạn tương xứng vs trách nhiệm

+ cần phải nâng cao chất lượng của các quyết định quản lý

+ chuẩn bị các đ/k để thực hiện quản lý

+ quan tâm đến việc kiểm tra, quan sat, đánh giá các quyết định

- Nguyên tắc thống nhất trong quản lý

+ cần có sự trao đổi, bàn bạc

+ cần có sự giao ban

+ quán triệt quyết định quản lý

- Thực hiện quy trình quản lý

+ Lập kế hoạch

+ Tổ chức

+Lãnh đạo

+ Kiểm tra

- Nguyên tắc hài hòa giữa các lợi ích

+ phải công bằng , minh bạch trong phân bổ các giá trị của tổ chức

+ giải quyết các xung đột về lợi ích 1 cách khác quan nhất

+ thực hiện dân chủ trong ban hành và thực hiện nội quy

2.2 Phương pháp quản lý

* KN: là tổng thể những cách thức tác /đ của chủ thể quản lý ts đối tượng quản lý

dựa trên việc lựa chọn những công cụ và phương tiện quản lý nhằm mang lại hiệu

quả QL cao nhất

* Một số phương pháp quản lý cơ bản

PPQL

chuyên

quyền( s

d quyền

PPQL dân chủ(s.d quyền

PPQL tự do( s.d quyền tối thiểu)

PPQL = kinh tế

PP tổ chức hành chính

PPQL chính trị

tư tưởng

PPQL tâm lý XH

Trang 4

tối đa) hợp lý)

Công

cụ

quản

Các

quyết

định, nội

quy, quy

chế,

c/s( thông

tin 1

chiều)

quyền lực trong giới hạn cho phép trên

cơ sở trao đổi, bàn bạc( thôn

g tin 2 chiều)

s/d quyền lực 1 cách tối

thiểu( thô

ng tin đa chiều)

-Nguồn lực , vât chất

- Lợi ích KT

- tổ chức hành chính

- tổ chức cán bộ -nội quy, quy chế

- Luật

- tuyên truyền, vận động

- tâm lý, tình cảm

Tác

động

Cưỡng

chế =

hình thức

phạt,

mệnh

lệnh,

giám sát

Chủ thể

QL tác/đ đền đối tượng QL

= việc s/d quyền lực phù hợp

ủy quyền

1 cách tối

đa cho người bị QL

-Cung cấp

đk vật chất , tinh thần cho cv

- thực hiện chế độ tiền lương, thưởng 1 cách công

=

- xây dựng định mức l/

đ hợp lý

- phân công

- giao quyền

- đánh giá cv

- đề bạt, thuyên chuyển, thôi việc

- phải đào tạo,ptr nhân lực

-tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm

- các h/đ giao lưu , thể thao, dã ngoại

Chương 3: Các chức năng của quy trình quản lý 3.1 Chức năng lập kế hoạch và ra quyết định quản lý

3.1.1:Chức năng lập kế hoạch

- kế hoạch là dự định của nhà quản lý cho cv trong tương lai về mục tiêu, ND,

phương thức quản lý, các nguồn lực để t/h mục tiêu đó

* Vai trò:

- là cơ sở cho các chức năng #

- chỉ ra phương án tốt nhất

- tạo sự thống nhất

* Nội dung:

- Mục tiêu: Kết quả mà mong muốn, kì vọng đạt dc

- Giải pháp:

-Nguồn lực

* Các loại hình kế hoạch

a, Phân loại theo cấp kế hoạch

- Kế hoạch chiến lược

Trang 5

- Kế hoạch tác nghiệp

b, Theo hình thức thể hiện

- Chiến lược

- Chính sách

-CHương trình

c, Theo thời gian thực hiện

- Theo kế hoạch dài hạn( 5 năm trở lên)

- Theo kế hoạch trung hạn( 1-5 năm)

- Theo kế hoạch ngắn hạn( < 1 năm)

- Lập kế hoạch là tổng thể các h/đ liên quan đến việc dự báo, huy động các nguồn lực để x/d nên 1 chương trình h/đ cho tổ chức hoặc trong tương lai

- Quy trình lập kế hoạch: 8 bước

 Nhận thức cơ hội

 Xác lập mục tiêu

 Kế thừa các tiền đề

 Xây dựng các phương án

 Đánh giá các phương án

 Lựa chọn phương án

 Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

 Lượng hóa kế hoạch

3.1.2 Ra quyết định quản lý

- Quy trình:

+ Xác định vấn đề

+ Thu thập, xử lí thông tin

+ Dự kiến phương án thực hiện

+ Đánh giá

+ Ra quyết định

3.2 Chức năng tổ chức

- chỉ sự liên kết của nhiều người theo 1 cách thức nào đó thể t/h 1 mục tiêu chùn

- là quy trình thiết kế bộ máy, sắp xếp, bố trí , sd các nguồn lực để t/h mục tiêu chung

* Vai trò:

- X/d và hoàn thiện bố máy quản lý

- Phát huy cao nhất tiềm năng, khả năng của từng thành viên

- Phối hợp sức mạnh riêng lẻ thành sức mạnh TH

- Đảm bảo tính hiệu lực hiệu quả cho h/đ quản lý

* NỘi dung

a, Thiết kế bộ máy tổ chức

Trang 6

- là tồng hợp các b/p dc chuyên môn hóa, có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể, dc

bố trí theo 1 cách thức nhất định và có mối liên hệ vs nhau đảm bảo việc t/h nv , chức năng

* Mô hình thiết kế cơ cấu tổ chức

- Đặc điểm:

+ tuyến quyền lực theo đường thẳng

+ mỗi cấp quản lý phải đảm bảo nhận nhiều chức năng và có tính độc lập

+ chức năng,n/v của các b/p có tính chuyên môn hóa

+ phối hợp giữa các b/p cùng cấp bị hạn chế

- Ưu điểm:

+ Giảm tải cho các cấp quản lý

+ Dễ tìm nhà quản lý

+ Quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng

+ Thuận lợi trong k/tra

- Hạn chế:

+ Tính liên kết bị hạn chế

+ Tạo ra 1 bố máy cồng kềnh, tốn kém về tài chính

+ ứng dụng cho tổ chức nhỏ, các chức năng đơn giản

* Mô hình trực tuyến – chức năng

- Đặc điểm:

+ Ngoài b/p cơ cấu tổ chức trực tuyến , có thêm b/p chức năng

+ B/p chức năng vừa có vai trò tham mưu tham mưu cho cấp trên, vừa dc giao quyền nhất định để chi phối cấp dưới

+ Cấp dưới vừa bị chi phối của quyền lực trực tuyến, vừa chịu sự hướng dẫn chuyên môn của các b/p chức năng

+ Tạo đk phối hợp các b/p # nhau trong tổ chức

* Mô hình chương trình – mục tiêu

b Phân công công việc

- là chia nhỏ cv thành những nhiệm vụ cụ thể để cho các thành viên trong tổ chức

có thể t/h cv

*Vai trò:

- Giúp các nhà quản lý tiết kiệm nguồn lực, t/g

- Thúc đẩy tăng năng xuất cv

* Nguyên tắc

- Cần phải có chuyên môn hóa

- Tính đến việc phù hợp vs năng lực của từng cá nhân

- Hiệu quả và tiết kiệm chi phí

- Làm phong phú cv dc giao

- Phát huy tính độc lâp, tự chủ

c Giao quyền

Trang 7

- là quá tr giao phó quyền hạn cho các cấp quản lý t/h thẩm quyền của mình

* Ý nghĩa:

- Khuyến khích người cấp dưới chủ động trong cv

- Nâng cao khả năng cạnh tranh trong nội bộ

- Giảm tải cho các nhà quản lý

- Tạo sự cân bằng giữa quyền hạn và trách nhiệm

* Nguyên tắc

- Phải xem xét các thông tin về người dc giao quyền

- Khi giao quyền cần phải có sự rõ ràng về nội dung, trách nhiệm

- K/tra, đánh giá việc s/d quyền lực dc giao

3.3 Chức năng lãnh đạo

* KN: là những tác động = KH,NT để duy trì kỉ luật, kỉ cương cho tổ chức, hướng

dẫn, khích lệ nhân viên phát huy cao nhất năng lực để t/h mục tiêu của tổ chức

* Đặc trưng:

- gắn vs chức năng quản lý

- Có 2 vai trò cơ bản: +duy trì kỉ cương

+ động viên, khích lệ nhân viên

- là h/đ vừa mang tính KH, vừa mang tính NT

* Vai trò:

- Duy trì kỉ luật, kỉ cương nhằm ổn định tổ chức

- Hướng dẫn, thuyết phục, khích lệ nhân viên để phát huy năng lực

- Phối hợp riêng lẻ thành 1 hợp lực

* Nội dung:

- Để động viện, khích lệ cần:

+ Nâng cao nhận thức về sứ mệnh của tổ chức, quyền lợi, nghĩa vụ của n/viên + Tạo đk cho n/viên t/h cv

+ X/d hệ thống các chính sách phù hợp

+ người quản lý cần nêu cao dc việc x/d văn hóa tổ chức

3.4 Chức năng kiểm tra

* KN: là quy trình đánh giá và đo lường k/q h/đ của tổ chức trên cơ sở các tiêu

chuẩn dc xác lập nhằm phát hiện ưu, nhược điểm -> đưa ra giải pháp phù hợp để tổ chức p/tr theo đúng mục tiêu

*vai trò:

- Nhà quản lý sẽ nắm bắt dc tiến độ, mức độ t/h cv

- Giúp cho tổ chức ứng phó dc vs sự thay đổi của MT

- Cung cấp căn cứ để người quản lý ra quyết định chính xác

- Người quản lý có thể nâng cao trách nhiệm đvs c/v dc giao

* Quy trình của kiểm tra:

 Xác lập các tiêu chuẩn, tiêu chí đánh gia

 Đo lường kết quả

Trang 8

 Chỉ ra các giải pháp để phát huy ưu điểm, hạn chế

Chương 4: Một số vấn đề lý luận về quản lý văn hóa 4.1 Khái niệm quản lý văn hóa:

- QLVH có nhiều nhiều KN:

+ là quá/tr chủ thể tác động đến đối tượng để t/h mục tiêu

+ Phạm vi văn hóa đc đề cập ở đây k chỉ giới hạn trong những hoạt động và sp của vh:

 văn hóa nghệ thuật: điện ảnh, sân khấu, hội họa…

 VH-XH: lễ hội, phong tục tập quán, tủ công mĩ nghệ…

 Các thiết chế VH: thư viện, bảo tàng, câu lạc bộ, tượng đài…

 VH thông tin đại chúng: báo chí, phát thanh, truyền hình, internet…

- Mục tiêu QLVH:

+ bình diện vĩ mô: QLVH định hướng và điều chỉnh sự ptr vh quốc gia, giúp hiện thực hóa chủ trương, đường lối Vh-văn nghệ của Đảng

+ bình diện vi mô: hoạt động QLVH trong các lĩnh vực trên các địa bàn, trong các nhóm dân cư cụ thể giúp kiểm soát sự tùy tiện và sai lệch trong khi thực hiện cơ chế, chính sách của nhà nc trong QLVh

-> QLVH thường đc hiểu là công việc của nhà nc đc thực hiện thông qua việc ban hành, tổ chức thực hiện, kiểm tra-giám sát việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa nhằm ptriển ktế-xh của từng địa phương nói riêng

và của cả nhà nc nói chung

4.2 Một số yếu tố tác động đến QLVH

* Kinh tế:

- làm tiền đề cho văn hóa( tạo cơ sở , vật chất , nguồn vốn)

- Phát huy vai trò Kt của VH để VH trở thành ngành KT trong nền KTTT

- Bối cảnh hội nhập, giao lưu QT -> cần kết hợp h.đ vh vs du lịch và đưa các sp văn hóa để phục vụ du lịch, kinh doanh

* Chính trị:

- là các lĩnh vực h/đ và các QH giữa con người trong lĩnh vực quyền lực, NN, quan

hệ giữa các QG, DT nhằm bv lợi ích của QG, DT

- Chính trị : + Hệ thống quan điểm, đường lối, ,

+ Hệ thống các QPPL

+ Các thể chế chính trị

- chính trị là yếu tố căn bản và tạo tiền đề cho QLVH ở mọi quy mô, mọi cấp độ

Vì chính trị tạo định hướng cho QLVH trên mọi quy mô và mức độ khác nhau

* Pháp luật:

- là các thiết chế, các VPQQPL, là cơ sở cho việc QLVH

- là hệ thống các quy tắc xử sự mang tinh bắt buộc do NN ban hành nhằm điều chỉnh QHXH để ptr phù hợp vs lợi ích giai cấp thống trị

- Tác động đến văn hóa:

Trang 9

+ là công cụ trong QLVH

+ công cụ hướng dẫn, khuyến khích tạo ra MT thuận lợi cho văn hóa ptr

+ PL xác lập, củng cố, hoàn thiện những cơ sở pháp lý để phát huy cao nhất hiệu lực của các cơ quan

4.3 Các chức năng của QLVH

*KN: là tập hợp nhiều h/đ mang tính tương đồng mà các nhà quản lý phải thực

hiện trong 1 tổ chức

* Các chức năng của QLVH

a Lập kế hoạch, tổ chức lãnh đạo, kiểm tra

- Lập kế hoạch: nhằm x/đ mục tiêu, nhiệm vụ, phương hướng và các nguồn lực huy động mà VH phải đạt dc trong 1 khoảng t/g nhất định

Phân loại:+ chiến lược

+ Quy hoạch

+ CHính sách

+ Dự án

+ Kế hoạch

- Tổ chức và điều hành

+ nhằm thiết lập các cơ quan QLNN, xác lập cơ chế h/đ và MQH giữa chúng

- Kiểm tra: Nhà QLVH phải đo lường, đánh giá xem mức độ thực hiện vs mục tiêu ban đầu như thê nào

b Tạo mối quan hệ sản xuất vs tiêu dùng

- Sản xuất VH: nguyên liệu trong sx văn hóa còn ở dạng phi vật chất, phi hình thể như kiến thức, nhãn quan, các giá trị thẩm mĩ,….Quá trình sx mang tính đơn lẻ và

cá biệt do vậy sản phẩm VH cũng mang tính độc đáo, đơn nhất, k lặp lại

- Tiêu dùng VH: người tiêu thụ hay chủ thể tiêu dùng VH dc đề cập vs nhiều tên gọi khác nhau.VD: trong mĩ thuật là người xem, bảo tàng, nhà sưu tập,… còn văn học là nhà xuất bản, người đọc,

+ Đặc điểm tiêu dùng VH:

 Mang nặng tính tinh thần và tính tâm lí

 Sản phẩm VH ko bị hao mòn về gtri khi qua sử dụng

 Hàng hóa VH có thể trường tồn cùng thời gian

- Mối quan hệ giữa sx và tiêu dùng:

+ Các khâu sx, tiêu dùng có thể ko tách bạch rạch ròi

+ Quá trình sáng tạo, sx có thể diễn ra đồng thời vs quá trình tiêu dùng

- QLVH:

+ QLVH phải tạo ra dc những hành lang pháp lý thuận lợi cho việc sx và tiêu dùng VH

+ QLVH phải ban hành các c/s, quy định về luật bản quyền để xử lí quyền lợi của

3 nhóm đối tượng: người sáng tạo, người s/d, người sở hữu của t/p

Trang 10

+Có nhiều công cụ để tạo MQH giữa tiêu dùng VH nhưng trong đó phải kể đến khâu mareketing VH, là công cụ hữu hiệu để quảng bá, nâng cao thương hiệu

c Bảo đảm quyền tự do sáng tạo VH

- Tự do sáng tạo là quyền dc t/h t/p theo đúng ý định và đúng chủ định của minh Quyền TD sáng tạo gắn vs quyền TD tuyền bá t/p, TD báo chí, TD ngôn luận, TD phát hành đồng thời gắn vs quyền và trách nhiệm của CD

- Trên thực tế ko ai hạn chế và kiểm xoát dc tư duy của người nghệ sĩ trong sáng tạo, vấn đề ở chỗ tự do công bố t/p và nhiều vướng mắc cũng xuất phát từ khâu này

- Nếu như bị nhiều lần nhắc nhở, cắt xén thậm chí bị từ chối xuất bản hay trình diễn thì nghệ sĩ sẽ tự rút kinh nghiệm, tự kiểm duyệt ngay trong sáng tác của mình

- Để đảm bảo quyền sáng tạo cần:

+ Phải thực sự tôn trọng và bảo đảm quyền TD sáng tạo, phải tạo dc đk thuận lợi

để phát huy, khơi dậy nguồn lực sáng tạo của người nghệ sĩ

+ Cần phải coi tài năng VHNT là vốn quý của DT Vì vậy phải chăm lo, bồi dưỡng

và quý trọng thay vì chèn ép, kiểm duyệt

+ QLVH chỉ nên đóng vai trò là người bảo trợ thay vì là người kiểm duyệt

d Hoàn thiện chính sách về văn hóa

- chính sách VH là hệ thống các nguyên tắc cũng như thực hành của NN nhằm p/tr đ/s VH theo những quan điểm và cách thức quản lý riêng để đáp ứng nhu cầu tinh thần của người dân

- Chính sách VH bao gồm các thành tố:

 Các thể chế

 Các chính sách đầu tư

 Các chính sách thuế

 Các chính sách bảo trợ, tài trợ cho VHNT

 Các phương pháp hành chính

- X/d , hoàn thiện các VBQPPL tạo đk để QLVH dc đồng bộ và hiệu quả

- Bổ sung điều chỉnh 1 số quy định của các luật đã ban hành để giải quyết những vấn đề do thực tiễn đặt ra

Chương 5: Nội dung và nguyên tắc QLVH 5.1 Nội dung của QLVH

- Xác lập những nguyên tắc cơ bản, xây dựng và phát triển văn hóa

+ cần xác lập hệ quan điểm chủ đạo là những nguyên tắc cơ bản để xd và ptriển vh, xác lập định hướng ptriển cho các giá trị vh

+ cần phân biệt những gì cần giữ gìn, phát huy, những gì lỗi thời cần loại bỏ

- Tổ chức thực hiện các chính sách và văn bản luật của bộ máy, cơ quan quản lý nhà nc về văn hóa

+ bộ máy quản lý :Bộ VHTT và DL-> sở VHTT và DL-> Phòng, ban

+ hoạt động này bao gồm các công việc như đào tạo, bồi dưỡng cán bộ văn hóa, ban hành chính sách, xây dựng và chỉ đạo thực hiện các kế hoạch, quy hoạch,

Ngày đăng: 11/04/2018, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w