1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án thiết kế hệ thống lọc thẩm thấu ngược RO

45 743 21

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi l a ch n máy ly tâm c n ph i d a vào các đ c tính công ngh c aực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ầu w/o hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước o/w ải dựa vào các

Trang 1

M c l c ục lục ục lục

CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN NG 1: T NG QUAN ỔNG QUAN 2

1.1 C s lý thuy t c a thi t b chính ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ở lý thuyết của thiết bị chính ết của thiết bị chính ủa thiết bị chính ết của thiết bị chính ị chính 2

1.2 Các y u t nh h ết của thiết bị chính ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ảnh hưởng đến quá trình chính: ưở lý thuyết của thiết bị chính ng đ n quá trình chính: ết của thiết bị chính 3

1.3 Các thi t b và mô t đ c tính c a t ng thi t b ết của thiết bị chính ị chính ảnh hưởng đến quá trình chính: ặc tính của từng thiết bị ủa thiết bị chính ừng thiết bị ết của thiết bị chính ị chính 4

1.4 Các hãng có thi t b t ết của thiết bị chính ị chính ươ sở lý thuyết của thiết bị chính ng ng (n u có) ứng (nếu có) ết của thiết bị chính 15

1.4.1 Thi t b ly tâm xu t ết của thiết bị chính ị chính ất x Th y Sĩ - hãng Tetra Centri ứng (nếu có) ục lục 15

1.4.2 Thi t b ly tâm hãng Westfalia (Đ C) ết của thiết bị chính ị chính ỨC) 16

1.4.3 Thíêt b ly tâm đĩa ch ng hãng Flottweg ị chính ồng hãng Flottweg 17

1.4.4 Thi t b ly tâm xu t s Italy ết của thiết bị chính ị chính ất ứng (nếu có) _hãng Seital S.r.l 18

1.4.5 Thi t b ly tâm hãng SEITAL ết của thiết bị chính ị chính 19

1.4.6 Thi t b ly tâm n m ngang hãng ết của thiết bị chính ị chính ằm ngang hãng Pieralisi: 19

1.4.7 máy ly tâm tách n ước dạng trục vít Saito - Nhật Bản: c d ng tr c vít Saito - Nh t B n: ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ục lục ật Bản: ảnh hưởng đến quá trình chính: 20

1.5 ng d ng ỨC) ục lục trong ch bi n th c ph m ết của thiết bị chính ết của thiết bị chính ực phẩm ẩm 21

CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN NG 2: TÍNH TOÁN VÀ B TRÍ THI T B Ố TRÍ THIẾT BỊ ẾT BỊ Ị 22

2.1 Các thông s ban đ u và l a ch n tiêu chu n ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ầu và lựa chọn tiêu chuẩn ực phẩm ọn tiêu chuẩn ẩm 22

2.2 S đ công ngh và gi i thích ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ồng hãng Flottweg ệ và giải thích ảnh hưởng đến quá trình chính: công ngh : ệ và giải thích 27

2.3 Tính toán cho thi t b chính ết của thiết bị chính ị chính 28

2.3.1 L u l ư ượng cần lấy mỗi ngày ng c n l y m i ngày ầu và lựa chọn tiêu chuẩn ất ỗi ngày 28

2.3.2 B ch a trung gian ể chứa trung gian ứng (nếu có) 29

2.3.3 Tính toán đ ường ống dẫn nước sang RO ng ng d n n ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ẫn nước sang RO ước dạng trục vít Saito - Nhật Bản: c sang RO 29

2.3.4 Tính b m ơ sở lý thuyết của thiết bị chính 29

2.3.5 H th ng l c RO ệ và giải thích ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ọn tiêu chuẩn 31

2.3.5.1 L a ch n màng l c ực phẩm ọn tiêu chuẩn ọn tiêu chuẩn 31

2.3.5.2 Tính toán s element c n s d ng ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ầu và lựa chọn tiêu chuẩn ử dụng ục lục 33

2.3.5.3 Đi u ki n ho t đ ng t i u cho h th ng RO ều kiện hoạt động tối ưu cho hệ thống RO ệ và giải thích ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ộng tối ưu cho hệ thống RO ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ư ệ và giải thích ố ảnh hưởng đến quá trình chính: 35

2.3.6 Kh trùng n ử dụng ước dạng trục vít Saito - Nhật Bản: c b ng Clo ằm ngang hãng 37

2.3.7 B ch a n ể chứa trung gian ứng (nếu có) ước dạng trục vít Saito - Nhật Bản: ạng trục vít Saito - Nhật Bản: 38 c s ch 2.4 S đ thi t b và gi i thích ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ồng hãng Flottweg ết của thiết bị chính ị chính ảnh hưởng đến quá trình chính: thi t b ết của thiết bị chính ị chính 38

2.5 S đ b trí m t b ng và di n gi i: ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ồng hãng Flottweg ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ặc tính của từng thiết bị ằm ngang hãng ễn giải: ảnh hưởng đến quá trình chính: 40

2.6 B ng d trù các thi t b ảnh hưởng đến quá trình chính: ực phẩm ết của thiết bị chính ị chính 40

TÀI LI U THAM KH O ỆU THAM KHẢO ẢO 43

Trang 2

CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN NG 1: T NG QUAN ỔNG QUAN

1.1 C s lý thuy t c a thi t b chính ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ở lý thuyết của thiết bị chính ết của thiết bị chính ủa thiết bị chính ết của thiết bị chính ị chính

Ly tâm là quá trình s d ng l c ly tâm đ phân riêng các c u t có kh iử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ối

lư ng riêng khác nhau Đ ng l c c a quá trình là l c ly tâm và y u t khác bi tộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ối ệt

đ phân riêng là kh i lể phân riêng các cấu tử có khối ối ư ng riêng S khác bi t kh i lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ối ư ng riêng càng l n thì quáớn thì quátrình phân riêng đư c th c hi n càng d dàng.ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ễ dàng

D a vào đ i tực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ối ư ng phân riêng, quá trình ly tâm có th để phân riêng các cấu tử có khối ư c phân lo i nhại như ưsau :

- Ly tâm đ phân riêng hai ch t l ng không tan vào nhau : h nhũ tể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ệt ương nướcng nướn thì quáctrong d u (w/o) ho c h nhũ tầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ương nướcng d u trong nầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ướn thì quác (o/w)

- Ly tâm đ phân riêng h huy n phù : quá trình thể phân riêng các cấu tử có khối ệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ường được sử dụng để làm “ng đư c s d ng đ làm “ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khốitrong ” các huy n phù - còn g i là ly tâm l ngền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ọi là ly tâm lắng ắng

- Ly tâm l cọi là ly tâm lắng

- Ly tâm đ tách các c u t l l ng trong pha khí : quá trình thể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ường được sử dụng để làm “ng đư c s d ngử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

đ tách b i t không khí.ể phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ừ không khí

Các máy dùng đ phân chia các h không đ ng nh t trong trể phân riêng các cấu tử có khối ệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối ường được sử dụng để làm “ng ly tâm g iọi là ly tâm lắng

là máy ly tâm Có th phân lo i máy ly tâm theo d u hi u khác nhau: ể phân riêng các cấu tử có khối ại như ấu tử có khối ệt

- Theo quá trình phân ly: máy ly tâm l ng; máy ly tâm l c ắng ọi là ly tâm lắng

- Theo phương nướcng th c làm vi c: máy ly tâm làm vi c gián đo n, máy ly tâm làm vi cức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ệt ệt ại như ệtliên t c và máy ly tâm t đ ng ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

- Theo k t c u c a b ph n tháo bã: máy ly tâm tháo bã b ng dao; máy ly tâm tháoếu tố khác biệt ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ằng dao; máy ly tâm tháo

bã b ngvít xo n; máy ly tâm tháo bã b ng pittông ằng dao; máy ly tâm tháo ắng ằng dao; máy ly tâm tháo

- Theo giá tr y u t phân ly phân ra máy ly tâm thếu tố khác biệt ối ường được sử dụng để làm “ng và máy ly tâm siêu t cối

- Theo k t c u tr c và đ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo.ếu tố khác biệt ấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo

Khi l a ch n máy ly tâm c n ph i d a vào các đ c tính công ngh c aực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtchúng và các tính ch t lý h c c a v t li u đem gia công ( đ phân tán c a phaấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

r n, đ nh t c a pha l ng và n ng đ c a nó ).ắng ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

N ng đ huy n phù b ng t s c a lồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ằng dao; máy ly tâm tháo ỷ số của lượng pha rắn và tổng lượng huyền ối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ư ng pha r n và t ng lắng ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ư ng huy nền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “phù N ng đ huy n phù có th th hi n b ng ph n trăm theo kh i lồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ệt ằng dao; máy ly tâm tháo ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ối ư ng hay

Trang 3

ph n trăm theo th tích Hi u n ng đ gi a pha r n và pha l ng càng l n thìầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ể phân riêng các cấu tử có khối ệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ớn thì quánăng su t c a máy ly tâm l ng càng cao.ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng

L c ly tâm ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối P l ( N ) là đ ng l c c a quá trình ly tâm :ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

- m : kh i lối ư ng c a máy và ch t l ng , kgủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

- v : v n t c biên , m/sận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ối

- R : bán kính trong c a thùng quay , mủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

- G : tr ng lọi là ly tâm lắng ư ng c a v t th quay , Nủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ể phân riêng các cấu tử có khối

- : t c đ góc c a thùng quay , đ /sối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

- g : gia t c r i t do , ối ơng nước ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối m s/ 2

Y u t phân chia là m t trong nh ng chu n c b n đ ch n máy ly tâm.ếu tố khác biệt ối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ơng nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ể phân riêng các cấu tử có khối ọi là ly tâm lắng

Y u t phân chia xác đ nh gia t c c a trếu tố khác biệt ối ối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng ly tâm đư c phát tri n trong máy,ể phân riêng các cấu tử có khối

có bao nhiêu l n l n h n gia t c tr ng l c Y u t phân chia đầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ớn thì quá ơng nước ối ọi là ly tâm lắng ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ối ư c xác đ nh theocông th c :ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc

Trong đó : F l là di n tích b m t l ng c a xilanh ,ệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

1.2 Các y u t nh h ết của thiết bị chính ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ảnh hưởng đến quá trình chính: ưở lý thuyết của thiết bị chính ng đ n quá trình chính: ết của thiết bị chính

Có nhi u y u t nh hền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ếu tố khác biệt ối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ưởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâmng t i kh năng phân riêng và th i gian ly tâmớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ờng được sử dụng để làm “ :

- Đ nh t c a pha l ng: trong quá trình ly tâm đ phân riêng hai ch t l ng khôngộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướctan vào nhau và phân riêng các huy n phù, đ nh t c a pha l ng có nh hền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ưởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâmng

r t l n đ n t c đ chuy n đ ng c a các c u t Khi tác d ng cùng m t l c, đấu tử có khối ớn thì quá ếu tố khác biệt ối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

Trang 4

đ ng càng ch m, quá trình phân riêng di n ra càng ch m Do đó, trong quá trìnhộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ễ dàng ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháophân riêng c n chú ý đ n đ nh t c a các ch t l ng, đ c bi t là ch t l ng t oầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ại nhưnên pha liên t c.ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

- Đ chênh l ch kh i lộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ối ư ng riêng: đ chênh l ch kh i lộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ối ư ng riêng c a hai c u tủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

c n phân riêng càng l n thì s chênh l ch c a l c ly tâm tác d ng lên càng nhi u,ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ớn thì quá ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “quá trình phân riêng di n ra càng d dàng Trong quá trình phân riêng hai ch tễ dàng ễ dàng ấu tử có khối

l ng, đ chênh l ch kh i lỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ối ư ng riêng c a hai ch t l ng không nên th p h n 3%.ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ấu tử có khối ơng nước

- Nhi t đ : trong quá trình ly tâm, n u nhi t đ kh i nguyên li u càng cao, đệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ối ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

nh t c a ch t l ng pha liên t c càng th p, tr l c chuy n đ ng càng gi m, hi uớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ệt

qu quá trình phân riêng càng tăng Khi phân riêng ch t béo t s a, s a nguyênải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ừ không khí ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì

li u thệt ường được sử dụng để làm “ng đư c gia nhi t đ n kho ng 60oC đ tăng hi u qu quá trình phânệt ếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ể phân riêng các cấu tử có khối ệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ củariêng Tuy nhiên c n chú ý là khi nâng nhi t đ cho s n ph m, dầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ướn thì quái tác d ng c aụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtnhi t đ , các thành ph n nh y c m v i nhi t đ có th b bi n đ i( vitamin,ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ại như ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ớn thì quá ệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo.protein, …)

- V n t c ly tâm: đ l n c a l c ly tâm t l thu n v i bình phận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ớn thì quá ương nướcng v n t c góc.ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ốiTheo đó khi v n t c góc càng l n, đ l n c a l c ly tâm càng l n Khi l c ly tâmận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ối ớn thì quá ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khốicàng l n, hi u qu quá trình phân riêng càng tăng Tuy nhiên, trong quá trình lyớn thì quá ệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ củatâm, v n t c góc càng l n thì yêu c u v đ b n c h c c a thi t b càng cao, chiận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ối ớn thì quá ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ơng nước ọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệtphí đ u t thi t b càng l n, làm gi m hi u qu kinh t c a quá trình.ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư ếu tố khác biệt ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

- Bán kính ly tâm: khi bán kính ly tâm càng l n, l c ly tâm càng l n, hi u quớn thì quá ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ củaphân riêng trong quá trình ly tâm càng cao

- Th i gian l u: th i gian l u c a các c u t trong quá trình ly tâm càng lâu thìờng được sử dụng để làm “ ư ờng được sử dụng để làm “ ư ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

hi u qu quá trình phân riêng càng cao Tuy nhiên, th i gian l u càng dài sẽ làmệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ờng được sử dụng để làm “ ư

gi m năng su t c a thi t bải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt

1.3 Các thi t b và mô t đ c tính c a t ng thi t b ết của thiết bị chính ị chính ảnh hưởng đến quá trình chính: ặc tính của từng thiết bị ủa thiết bị chính ừng thiết bị ết của thiết bị chính ị chính

Các máy ly tâm đư c ng d ng r ng rãi đ tách các ti u ph n n đ nhức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo.trong dung d ch các ch t ho t hoá sinh h c, các dung d ch rấu tử có khối ại như ọi là ly tâm lắng ư u kh i ch ph mỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ếu tố khác biệt ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm

ho t hoá làm l ng metanol, axetol và các dung môi h u c khác, tách sinh kh iại như ắng ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ơng nước ối

kh i dung d ch canh trỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ường được sử dụng để làm “ng, cũng nh vi c phân chia các h n h p ch t l ng hayư ệt ỗn hợp chất lỏng hay ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướchuy n phù.ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

Trang 5

Các h phân tán thô thệt ường được sử dụng để làm “ng đư c phân chia dướn thì quái tác đ ng c a tr ng l c.ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khốiTuy nhiên khi t tr ng c a các c u t có đ chênh l ch nh và đ nh t c a ch tỷ số của lượng pha rắn và tổng lượng huyền ọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối

l ng không đ ng nh t cao thì s l ng x y ra r t ch m Do ng su t c a trỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ắng ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng

l c ly tâm quán tính l n h n nhi u l n ng su t c a trực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ơng nước ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng tr ng l c, cho nênọi là ly tâm lắng ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

vi c phân chia dệt ướn thì quái tác đ ng c a trộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng l c ly tâm x y ra r t nhanh và hoànực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khốitoàn

Trong các thi t b công nghi p vi c phân chia b ng phếu tố khác biệt ệt ệt ằng dao; máy ly tâm tháo ương nướcng pháp ly tâm

đư c ng d ng đ tách các ti u ph n có kích thức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ướn thì quá ừ không khí.c t 25mm đ n 0,5ếu tố khác biệt μm

Phương nướcng pháp ly tâm d a trên c s c a trực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng ly tâm t i h không đ ng nh tớn thì quá ệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối

g m hai ho c nhi u pha Ly tâm các h ch t l ng không đ ng nh t đồng nhất trong trường ly tâm gọi ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ệt ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối ư c th cực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

hi n b ng hai phệt ằng dao; máy ly tâm tháo ương nướcng pháp : l c ly tâm qua tọi là ly tâm lắng ường được sử dụng để làm “ng đ t l c a roto, vách l c động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỗn hợp chất lỏng hay ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ư c

đ t ph n trong roto ( máy ly tâm l c ) và qua roto l ng có đo n ng li n ( máyặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ọi là ly tâm lắng ắng ại như ối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

ly tâm l ng ) Các máy ly tâm thu c hai d ng này đắng ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ư c b t kín, có thi t b đi n anếu tố khác biệt ệttoàn và th i c n phía trên b ng phải dựa vào các đặc tính công nghệ của ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ằng dao; máy ly tâm tháo ương nướcng pháp th công D n đ ng máy ly tâmủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẫn động máy ly tâm ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

đư c th c hi n t đ ng c qua truy n đ ng b ng dây đai hình thang Trong cácực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ừ không khí ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ằng dao; máy ly tâm tháomáy lo i này có khoá liên đ ng cho đ ng c và n p v khi gi m áp su t khí trại như ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ơng nướctrong các khoang v dỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ướn thì quái 1470 Pa Các chi ti t c a máy ti p xúc v i s n ph mếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm

đư c ch t o b ng thép 12X18H10T.ếu tố khác biệt ại như ằng dao; máy ly tâm tháo

Đ ng th i các máy ly tâm t ng h p k t h p c hai nguyên t c phân chia l c -ồng nhất trong trường ly tâm gọi ờng được sử dụng để làm “ ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ắng ọi là ly tâm lắng

l ng cũng đắng ư c s d ng.ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

1.3.1 Máy ly tâm l c ọn tiêu chuẩn

Máy ly tâm l c dùng đ phân riêng huy n phù có kích thọi là ly tâm lắng ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ướn thì quác pha r nắng

tương nướcng đ i l n Trên thành rôto c a máy ly tâm h c khoan nhi u l ho c làmối ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ỗn hợp chất lỏng hay ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

b ng lằng dao; máy ly tâm tháo ướn thì quái Ðường được sử dụng để làm “ng kính l trên thành rôto thỗn hợp chất lỏng hay ường được sử dụng để làm “ng trong gi i h n 3-8 mm Bênớn thì quá ại nhưtrong thành rôto có lướn thì quái có kích thướn thì quác nh đ l c đỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ể phân riêng các cấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ư c h t các huy n phù ại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

N u đếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng kính các h t r n 1-2 mm, thì vách ngăn làm b ng thép t mại như ắng ằng dao; máy ly tâm tháo ấu tử có khối

m ng và đỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ư c khoan các l nh có đỗn hợp chất lỏng hay ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ường được sử dụng để làm “ng kính kho ng 1- 1,5 mm N u các h tải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt ại như

r n nh h n n a thì ph i dùng lắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ơng nước ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ướn thì quái kim lo i có l hình vuông v i kích thại như ỗn hợp chất lỏng hay ớn thì quá ướn thì quá ỗn hợp chất lỏng hayc l

lướn thì quái 0,1-0,5 mm N u kích thếu tố khác biệt ướn thì quác h t r n nh h n dùng l p v i b ng s i bông,ại như ắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ơng nước ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ằng dao; máy ly tâm tháo

s i gai ho c lên v.v ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

Trang 6

Ðây là lo i máy làm vi c gián đo n, có th tháo bã b ng tay, b ng daoại như ệt ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ằng dao; máy ly tâm tháo ằng dao; máy ly tâm tháo

ho c b ng khí đ ng, thặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ằng dao; máy ly tâm tháo ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ng dùng đ ly tâm huy n phù ch a các h t r n nh ,ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ại như ắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướctrung bình ho c làm khô bã l c ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ọi là ly tâm lắng

Máy g m có rôto đồng nhất trong trường ly tâm gọi ư c bao b c b i v Thân máy g n v i v đọi là ly tâm lắng ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ắng ớn thì quá ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ư c đ t trênặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

3 lò xo cánh nhau 1200 Ð ng c l p trân thân máy n i v i bánh đai phía dộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ắng ối ớn thì quá ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ướn thì quái

r i truy n sang tr c máy làm quay rôto.ồng nhất trong trường ly tâm gọi ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

u đi m c a máy là có th làm vi c v i t i tr ng l ch tâm t ng đ i l n) ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ệt ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ọi là ly tâm lắng ệt ương nước ối ớn thì quá

nh có các lò xo gi m ch n Ði m treo c a k t c u n m trên tr ng tâm ph n treoờng được sử dụng để làm “ ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ấu tử có khối ằng dao; máy ly tâm tháo ọi là ly tâm lắng ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)nên khi làm vi c máy r t n đ nh Tr c máy ng n nên máy g n, ch c ch n, ti nệt ấu tử có khối ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ắng ọi là ly tâm lắng ắng ắng ệt

l i cho vi c tháo bã b ng tay ệt ằng dao; máy ly tâm tháo

Như c di m c a máy là tr c và b ph n truy n đ ng đ t dể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ướn thì quái nên dễ dàng

b ăn mòn hoá h c ọi là ly tâm lắng

Trang 7

Hình 4 Máy ly tâm làm vi c gián đo n tháo bã b ng dao ệ và giải thích ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ằm ngang hãng

b Máy ly tâm ki u treo ể chứa trung gian

Lo i máy này dùng đ phân riêng huy n phù m n và trung bình, do đó nóại như ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

thường được sử dụng để làm “ng đư c dùng trong các nhà máy đường được sử dụng để làm “ng, nhà máy hoá ch t, th c ph m v.v ấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm

Các b ph n k t c u chung c a máy ly tâm ki u treo g m roto đ ng vàộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ếu tố khác biệt ấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ồng nhất trong trường ly tâm gọi ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc

tr c s i, đ u trên c a tr c đụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư c l p vào g i hình c u G i hình c u đắng ối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư c đ t caoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

h n tr ng tâm c a h quay và là h c a các l c n m trong c c, đơng nước ọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ắng ằng dao; máy ly tâm tháo ối ư c t a t doực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khốitrên b m t c u c a v b c b d n đ ng.ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ọi là ly tâm lắng ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

L p v c a b d n đ ng trên thanh thép d c hình ch U D n đ ng đắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẫn động máy ly tâm ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ẫn động máy ly tâm ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ư c

th c hi n t đ ng c n i v i tr c máy ly tâm qua kh p đàn h i.ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ừ không khí ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ối ớn thì quá ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ồng nhất trong trường ly tâm gọi

N p huy n phù t trên vào máy ly tâm l c khi s vòng quay c a roto gi m,ại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ừ không khí ọi là ly tâm lắng ối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ củasau đó tăng s vòng quay đ n tr s l n nh t, v t , r a và l i v t ch t l ng Trongối ếu tố khác biệt ối ớn thì quá ấu tử có khối ắng ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như ắng ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướccác máy ly tâm l ng thì huy n phù đắng ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư c n p vào khi t c đ quay c a roto ho tại như ối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như

đ ng Dùng phanh đai g n trong mũ c a b d n đ ng đ hãm máy ly tâm, cũngộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẫn động máy ly tâm ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối

nh dùng đ ng c đi n có k t c u cho phép hãm khi quay ngư ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ệt ếu tố khác biệt ấu tử có khối ư c chi u V cũngền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

là thùng đ đ ng ph n l c, t đó để phân riêng các cấu tử có khối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ọi là ly tâm lắng ừ không khí ư c tháo ra qua kh p n i n m dớn thì quá ối ằng dao; máy ly tâm tháo ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ướn thì quái đáythùng Máy ly tâm d ng ại như ФПH không được bịt kín, chúng được trang bị roto có gờH không đư c b t kín, chúng đư c trang b roto có gờng được sử dụng để làm “trên đ t l , b đi u ch nh m c t i tr ng roto Máy ly tâm OПH được trang bị H động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỗn hợp chất lỏng hay ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ọi là ly tâm lắng ПH không được bịt kín, chúng được trang bị roto có gờ ư c trang b

Trang 8

thêm áo h i đ đun nóng Ch t l c đơng nước ể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ư c tháo ra kh i roto m t cách liên t c quaỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

ng th i di đ ng, còn c n ( đ t đ c l p b dày l n nh t ) thì tháo gián đo n vào

ối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ại như ư ớn thì quá ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ớn thì quá ấu tử có khối ại nhưthùng ch a khi gi m s vòng quay c a roto đ n 100 vòng/phút.ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt

u đi m c a lo i máy này là tr c và b ph n truy n đ ng không b ch t) ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối

l ng ăn mòn, vi c tháo bã tỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ệt ương nướcng đ i nh nhàng và nhanh h n lo i máy ly tâm baối ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ơng nước ại nhưchân

Vì các máy ly tâm làm vi c v i s vòng quay r t l n nên dù đã ng t đi n,ệt ớn thì quá ối ấu tử có khối ớn thì quá ắng ệt

tr c quay v n còn quay do quán tính r t lâu Ð nhanh chóng d ng máy ta ph iụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẫn động máy ly tâm ấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ừ không khí ải dựa vào các đặc tính công nghệ củadùng c c u phanh hãm Ð i v i các máyly tâm treo, tr c có th đ o xungơng nước ấu tử có khối ối ớn thì quá ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ củaquanh phương nướcng th ng đ ng khi phanh, do đó c c u phanh ph i c u t o sao choẳng đứng khi phanh, do đó cơ cấu phanh phải cấu tạo sao cho ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ơng nước ấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ại nhưkhi phanh áp l c gây ra hai phía c a phanh ph i đ u nhau ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

Ð kh c ph c nhể phân riêng các cấu tử có khối ắng ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư c đi m tháo bã b ng tay n ng nh c, năng su t th pể phân riêng các cấu tử có khối ằng dao; máy ly tâm tháo ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ọi là ly tâm lắng ấu tử có khối ấu tử có khối

ngường được sử dụng để làm “i ta ch t o lo i máy ly tâm treo tháo bã t đ ng Lo i máy này ch khácếu tố khác biệt ại như ại như ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ỉ số cơ bản của máy hoạt động :máy ly tâm treo bình thường được sử dụng để làm “ng là ph n dầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ướn thì quái có d ng hình nón v i góc nghiêng l nại như ớn thì quá ớn thì quá

h n góc r i t nhiên c a bã Khi rôto d ng l i thì bã t trơng nước ơng nước ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ừ không khí ại như ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư t xu ng theo thànhốinón và ra kh i rôto ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

c Máy ly tâm n m ngang tháo bã b ng dao ằm ngang hãng ằm ngang hãng

Các lo i máy ly tâm trên đây, lúc tháo bã đ u ph i hãm máy, do đó m tại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối

th i gian và tiêu hao năng lờng được sử dụng để làm “ ư ng vô ích Lo i máy ly tâm n m ngang tháo bã b ngại như ằng dao; máy ly tâm tháo ằng dao; máy ly tâm tháodao cũng làm vi c gián đo n nh ng t t c các giai đo n đ u đệt ại như ư ấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư c t đ ng hoáực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtnên th i gian c a m t chu kỳ ng n h n lo i tháo bã b ng tay.ờng được sử dụng để làm “ ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ơng nước ại như ằng dao; máy ly tâm tháo

Trang 9

Hình 5 Máy ly tâm tháo bã b ng dao có c a tháo đáy ằm ngang hãng ử dụng ở lý thuyết của thiết bị chính

Sau khi m máy cho rôto quay thì cho huy n phù vào rôtô theo ng ti pởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ối ếu tố khác biệt

li u (trên ng có l p m t van đ c bi t) Sau khi huy n phù đã vào đ lệt ối ắng ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ư ng yêu

c u thì van đóng l i và x y ra quá trình ly tâm L p bã trong rôto ngày càng dàyầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ại như ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ớn thì quálên và khi đ m b o chi u dày quy đ nh thì xy lanh l c h pittông xu ng kéo theoải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như ốidao c o bã, c o thành l p m ng r i xu ng máng h ng phía dại như ại như ớn thì quá ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ơng nước ồng nhất trong trường ly tâm gọi ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ướn thì quái Nh v y daoư ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo

l y bã ra m t cách gián đo n và chuy n đ ng xoay c a dao là nh chuy n đ ngấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ờng được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

t nh ti n c a pittông.ếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

1.3.1.2 Các máy ly tâm làm vi c liên t c ệ và giải thích ục lục

Trong các máy ly tâm làm vi c liên t c, huy n phù (hay nhũ tệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ương nướcng) liên

t c đụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư c cho vào, còn nướn thì quác trong và bã liên t c đụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư c l y ra Lo i này g m có cácấu tử có khối ại như ồng nhất trong trường ly tâm gọi

lo i máy ly tâm khác nhau ại như

a Máy ly tâm n m ngang làm vi c liên t c, tháo bã b ng pittông ằm ngang hãng ệ và giải thích ục lục ằm ngang hãng

u đi m ch y u c a lo i máy này là làm vi c liên t c nên năng su t cao.) ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối

So v i máy ly tâm tháo b ng dao thì có k t c u g n, ch c h n, năng lớn thì quá ằng dao; máy ly tâm tháo ếu tố khác biệt ấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ắng ơng nước ư ng tiêu

th trên m t đ n v s n ph m nh h n Tuy nhiên máy còn có m t s nhụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ơng nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ối ư c

Trang 10

đi m nh k t c u ph c t p, tiêu t n năng lể phân riêng các cấu tử có khối ư ếu tố khác biệt ấu tử có khối ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ại như ối ư ng không đ u theo th i gian, lền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ờng được sử dụng để làm “ ướn thì quái

l c chóng mòn do b ma sát v i pittông đ y bã ọi là ly tâm lắng ớn thì quá ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm

Lo i máy ly tâm này dùng đ ly tâm huy n phù đ c (50% pha r n tr lên),ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâmkích thướn thì quác h t kho ng 0,04-0,12mm Thại như ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ường được sử dụng để làm “ng dùng đ ly tâm các huy n phù màể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “pha r n d ng tinh th nh (NH4)2SOПH được trang bị4, NaCl, CaSOПH được trang bị4 ,v.v ắng ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ư

Máy g m có m t pittông chính l p ch t lên m t đ u c a c n đ y, còn đ uồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)kia c a c n đ y thì l p pittông c a xylanh l c đi u khi n b ng d u ho c khí nén.ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ằng dao; máy ly tâm tháo ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

C n đ y n m trong tr c r ng, m t đ u tr c r ng l p ch t rôto, đ u kia l p bánhầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ằng dao; máy ly tâm tháo ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỗn hợp chất lỏng hay ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỗn hợp chất lỏng hay ắng ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắngđai chuy n đ ng C n đ y cùng quay v i tr c r ng đ phân ph i đ u huy n phù,ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ớn thì quá ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỗn hợp chất lỏng hay ể phân riêng các cấu tử có khối ối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

đ ng th i chuy n đ ng t nh ti n qua l i 12-16 l n/gi đ đ y bã ra kh i roto.ồng nhất trong trường ly tâm gọi ờng được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ại như ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ờng được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

Hình 6 S đ nguyên lý máy ly tâm l c làm vi c liên t c có piston đ y pha ơ sở lý thuyết của thiết bị chính ồng hãng Flottweg ọn tiêu chuẩn ệ và giải thích ục lục ẩm

r n ắn

b Máy ly tâm tháo bã b ng l c ly tâm ằm ngang hãng ực phẩm

Máy ly tâm tháo bã b ng l c ly tâm g m có roto l c hình côn, l p công-xônằng dao; máy ly tâm tháo ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ồng nhất trong trường ly tâm gọi ọi là ly tâm lắng ắngtrên tr c th ng đ ng, tr c quay trên các đ đ đụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẳng đứng khi phanh, do đó cơ cấu phanh phải cấu tạo sao cho ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo Ổ đỡ được đặt trên các bộ giảm ỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ư c đ t trên các b gi mặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

ch n b ng cao su Rôto quay đấu tử có khối ằng dao; máy ly tâm tháo ư c nh đ ng c qua b ph n truy n đ ng đai.ờng được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtNguyên li u liên t c ch y thành dòng vào trong rôto hình côn Do tác d ng c aệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

Trang 11

ra qua l lỗn hợp chất lỏng hay ướn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệti c a rôto, còn bã đư c r a s ch và làm khô Thành ph n l ng đi vàoử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

b ph n ch a hình vành khăn, ph n bã r n chuy n đ ng lên trên văng ra kh iộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướcrôto và đư c đ a vào thùng ch a.ư ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc

Hình 7 Máy ly tâm liên t c rô to hình nón t tháo bã ục lục ực phẩm

Góc nghiêng c a rôto l c ph i b o đ m cho huy n phù chuy n đ ng lênủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtphía trên, dướn thì quái tác đ ng c a áp su t ph n nguyên li u m i đ a vào L c a lộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ớn thì quá ư ỗn hợp chất lỏng hay ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ướn thì quái

l c c a roto l c hình côn d ng khe có chi u r ng kho ng 0,04-0,15mm Vì thọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt

mà s c c n c a lức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ướn thì quá ọi là ly tâm lắng ấu tử có khối ớn thì quái l c r t l n, tương nướcng đương nướcng v i s c c n c a bã (có chi u dàyớn thì quá ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “kho ng vài milimet) ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

1.3.2 Máy ly tâm l ng ắn

Khi phân chia huy n phù trong các máy ly tâm l ng, các ti u ph n r n cóền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ắng ể phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng

t tr ng l n h n t tr ng c u t ch t l ng đỷ số của lượng pha rắn và tổng lượng huyền ọi là ly tâm lắng ớn thì quá ơng nước ỷ số của lượng pha rắn và tổng lượng huyền ọi là ly tâm lắng ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ư c l ng xu ng ( dắng ối ướn thì quái tác đ ng c aộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

l c ly tâm trong đo n ng roto ) t o thành l p vòng khuyên C u t l ng cũngực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như ối ại như ớn thì quá ấu tử có khối ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

t o thành l p vòng khuyên nh ng n m g n tr c quay h n, ch t l ng trong đại như ớn thì quá ư ằng dao; máy ly tâm tháo ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ư c

d n ra ngoài qua mép tràn hay nh ng hút ; c n đẫn động máy ly tâm ờng được sử dụng để làm “ ối ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư c tháo ra theo hành trình xải dựa vào các đặc tính công nghệ của

Trang 12

hay sau khi thi t b ng ng Vi c phân chia nhũ tếu tố khác biệt ừ không khí ệt ương nướcng x y ra tải dựa vào các đặc tính công nghệ của ương nướcng t : tực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ường được sử dụng để làm “ngroto t o ra l p ch t l ng n ng, còn g n tr c quay l p ch t l ng nh ại như ớn thì quá ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba

1.3.2.1 Máy ly tâm l ng n m ngang tháo bã b ng vít xo n ắn ằm ngang hãng ằm ngang hãng ắn

Máy ly tâm l ng n m ngang đắng ằng dao; máy ly tâm tháo ư c ng d ng đ phân chia huy n phù cóức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “hàm lư ng th tích pha r n t 1% đ n 40%, có kích thể phân riêng các cấu tử có khối ắng ừ không khí ếu tố khác biệt ướn thì quác các ti u ph n l n h nể phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ớn thì quá ơng nước2-5 m và sai khác gi a t tr ng pha r n và pha l ng l n h n 200kg/mμ ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ỷ số của lượng pha rắn và tổng lượng huyền ọi là ly tâm lắng ắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ớn thì quá ơng nước 3 Theo

ch c năng công ngh , các máy ly tâm đức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ệt ư c chia làm 3 nhóm : làm trong và phân

c p, l ng v n năng và l ng b ng phấu tử có khối ắng ại như ắng ằng dao; máy ly tâm tháo ương nướcng pháp kh nử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ướn thì quác

Trong công nghi p th c ph m lo i máy này dùng đ tách tinh b t ra kh iệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

nướn thì quác qu , trong các ngành công nghi p khác dùng đ phân riêng pha r n và phaải dựa vào các đặc tính công nghệ của ệt ể phân riêng các cấu tử có khối ắng

l ng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

Máy g m có hai rôto Rôto ngoài có d ng hình nón hoăc tr -nón, rôto trongồng nhất trong trường ly tâm gọi ại như ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

có d ng hình tr mà m t ngoài c a nó có g n vít t i Rôto trong và rôto ngoàiại như ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ải dựa vào các đặc tính công nghệ củaquay cùng chi u nh ng rôto trong quay ch m h n rôto ngoài 1,5-2 % (kho ng 20ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ơng nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của-100vg/ph) nh h p gi m t c vi sai Rôto trong có đ c các l đ d n huy n phùờng được sử dụng để làm “ ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỗn hợp chất lỏng hay ể phân riêng các cấu tử có khối ẫn động máy ly tâm ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

nh p li u Góc nghiêng ph n hình nón c a rôto kho ng 9-10ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của 0 Quá trình l ng x yắng ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

ra trong kho ng không gian gi a hai rôto, bã bám vào m t trong c a rôto ngoàiải dựa vào các đặc tính công nghệ của ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

và đư c vít t i đ y v phía c a tháo bã Nải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ướn thì quác trong đi v phía ngền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư c l i, ch yại như ải dựa vào các đặc tính công nghệ củaqua các c a trên đáy r i đi ra ngoài Trong ph n rôto không b ng p nử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ồng nhất trong trường ly tâm gọi ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ướn thì quác, bã

v a đừ không khí ư c đ a ra kh i rôto v a đư ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ừ không khí ư c làm khô

1- Cơ cấu ngưng máy khi quá tải; 2- Cửa tháo; 3- Vỏ có các vách bên trong,

4- Cổng nạp liệu; 5,10- Bể tựa Rôto; 6- Khoang để tháo chất lỏng nguyên chất

7- Vít tải; 8- Rôto xilanh- nón; 9- Khoang để tháo cặn; 11- Bộ truyền động

Trang 13

Có th đi u ch nh ch đ làm vi c c a máy b ng cách thay đ s vòngể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ằng dao; máy ly tâm tháo ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ốiquay ho c thay đ chi u dài l ng khi ta xoay các c a ch y tràn L ch y trànặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ắng ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ỗn hợp chất lỏng hay ải dựa vào các đặc tính công nghệ củacàng g n tr c quay thì l p nầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ướn thì quác càng sâu, chi u dài l ng càng dài, l ng đền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ắng ắng ư c các

h t có kích thại như ướn thì quác n u đi m c a máy ly tâm l ng n m ngang là phân ly đ) ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ằng dao; máy ly tâm tháo ư chuy n phù m n, năng su t l n ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ấu tử có khối ớn thì quá

Như c đi m là t n nhi u năng lể phân riêng các cấu tử có khối ối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư ng đ tháo bã, t n th t trong h p gi mể phân riêng các cấu tử có khối ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

t c vi sai l n, bã b v n nát, nối ớn thì quá ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ướn thì quác trong còn l n nhi u h t r n; máy làm vi cẫn động máy ly tâm ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ại như ắng ệt

n ng n , n ào ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ồng nhất trong trường ly tâm gọi 1.3.2.2 Máy phân ly siêu t c lo i dĩa ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ạng trục vít Saito - Nhật Bản:

Máy phân ly siêu t c lo i dĩa có nhi u lo i: lo i h , lo i kín, lo i n a kín,ối ại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ại như ại như ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ại như ại như ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

lo i tháo bã b ng tay và b ng ly tâm Ðây là nhóm có nhi u máy nh t trong cácại như ằng dao; máy ly tâm tháo ằng dao; máy ly tâm tháo ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ấu tử có khối

lo i máy ly tâm siêu t c Máy ly tâm siêu t c lo i dĩa dùng đ phân li huy n phùại như ối ối ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

có hàm lư ng pha r n nh ho c phân ly nhũ tắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ương nướcng khó phân ly Máy ly tâm siêu

t c lo i dĩa dùng đ tách b trong s a, tinh luy n d u th c v t và l ng trong cácối ại như ể phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ắng

ch t béo ấu tử có khối

B ph n ch y u c a máy là rôto g m các dĩa ch ng lên nhau v i m tộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ồng nhất trong trường ly tâm gọi ớn thì quá ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtkho ng cách thích h p N u phân li nhũ tải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt ương nướcng trên các dĩa đ u có khoan l , dĩaền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ỗn hợp chất lỏng hay ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm

gi a các l ph i n m trên đữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ỗn hợp chất lỏng hay ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ằng dao; máy ly tâm tháo ường được sử dụng để làm “ng thông th ng đ ng, qua đó s n ph m ban đ u điẳng đứng khi phanh, do đó cơ cấu phanh phải cấu tạo sao cho ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)vào khe h gi a các dĩa Kho ng cách gi a các dĩa 0,4-1,5mm Dĩa trên đởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ư c giữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì

nh các gân trên m t ngoài c a dĩa dờng được sử dụng để làm “ ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ướn thì quái Ð nghiêng c a dĩa nón c n đ đ mộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

b o đ h t v t li u trải dựa vào các đặc tính công nghệ của ể phân riêng các cấu tử có khối ại như ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ệt ư t xu ng t do (thối ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ường được sử dụng để làm “ng góc n a đ nh nón t 30-500).ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ừ không khí

Trang 14

Hình 9 Máy ly tâm l ng phân ly nhũ t ắn ươ sở lý thuyết của thiết bị chính ng ki u dĩa ể chứa trung gian

Máy có th làm vi c gián đo n ho c liên t c Máy làm vi c gián đo nể phân riêng các cấu tử có khối ệt ại như ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ại nhưtrong trường được sử dụng để làm “ng h p tháo bã b ng tay Do dung tích kho ng không gian c a l p bùnằng dao; máy ly tâm tháo ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quáphân li không l n nên máy ly tâm tháo bã b ng tay s d ng hi u qu khi thànhớn thì quá ằng dao; máy ly tâm tháo ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

ph n h t l l ng đ n 0,05% th tích ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ại như ơng nước ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối

u đi m c a lo i này là m c đ phân ly cao, th tích roto l n Nh c) ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ớn thì quá ư

đi m là c u t o và l p ráp khó, nh t là v i môi trể phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ại như ắng ấu tử có khối ớn thì quá ường được sử dụng để làm “ng ăn mòn

Hình 10 Máy ly tâm l ng làm trong huy n phù ắn ều kiện hoạt động tối ưu cho hệ thống RO 1.3.2.3 Máy ly tâm siêu t c lo i ngăn ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ạng trục vít Saito - Nhật Bản:

Máy ly tâm siêu t c lo i ngăn thối ại như ường được sử dụng để làm “ng dùng phân riêng huy n phù có hàmền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

lư ng pha r n ít, kích thắng ướn thì quác pha r n nh , nh Không dùng đ phân li nhũ tắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ể phân riêng các cấu tử có khối ương nướcng.Trong công nghi p th c ph m, máy phân li siêu t c lo i ngăn thệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ối ại như ường được sử dụng để làm “ng đư c dùnglàm trong nướn thì quác qu , làm trong rải dựa vào các đặc tính công nghệ của ư u, bia, tách các t p ch t trong d u th c v t,ại như ấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháotrong xăng, s n và d u bôi tr n ơng nước ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ơng nước

Trang 15

Máy g m có roto l p trên tr c quay th ng đ ng Phía trong c a roto đ tồng nhất trong trường ly tâm gọi ắng ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẳng đứng khi phanh, do đó cơ cấu phanh phải cấu tạo sao cho ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)các vách ngăn hình tr đ ng tâm.Huy n phù cho vào ng nh p li u l n lụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ồng nhất trong trường ly tâm gọi ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư t quakhông gian gi a các ngăn trong roto Dữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ướn thì quái tác d ng c a l c ly tâm, pha r n l ngụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ắng ắng các thành trong c a các ngăn và đ c tháo ra ngoài khi d ng máy N c trongởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ư ừ không khí ướn thì quá

đư c d n ra ngoài qua rãnh b trí ngăn ngoài cùng ẫn động máy ly tâm ối ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm

Lo i này ch dùng phân riêng các huy n phù m n (không phân riêng nhũại như ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

tương nướcng), thí d nh tách các t p ch t trong d u, xăng, các lo i s n, nụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư ại như ấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ại như ơng nước ướn thì quác qu v.v ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

Máy thường được sử dụng để làm “ng quay v i s vòng quay 5000-10000 vg/ph, v i s ngăn t 5-ớn thì quá ối ớn thì quá ối ừ không khí

10 Máy này đ m b o đải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ư c c hai nguyên t c: tăng chi u dài l ng và gi m chi uải dựa vào các đặc tính công nghệ của ắng ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ắng ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “dày l p ch t l ng nên gi m đớn thì quá ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ư c lư ng h t r n đi theo nại như ắng ướn thì quác trong Máy làm vi cệtliên t c và khi các vách ngăn ch a đ y bã thì d ng máy và tháo bã b ng tay.ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ừ không khí ằng dao; máy ly tâm tháo

1.3.2.4 Máy ly tâm siêu t c lo i ng ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ố ảnh hưởng đến quá trình chính:

Ðây là lo i máy có roto nh và dài đ phân riêng các huy n phù và nhũại như ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “

tương nướcng Ðường được sử dụng để làm “ng kính c a roto vào kho ng 200 mm, t l gi a chi u dài roto v iủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ệt ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ớn thì quá

đường được sử dụng để làm “ng kính c a nó kho ng 5-7 N u máy dùng đ phân riêng huy n phù thì đ uủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)trên c a roto (n p roto) ch có m t l đ nủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ắng ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ỗn hợp chất lỏng hay ể phân riêng các cấu tử có khối ướn thì quác trong đi ra, còn bã đư c gi l iữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ại nhưtrong thành roto và đư c tháo ra b ng tay N u máy dùng phân riêng nhũ tằng dao; máy ly tâm tháo ếu tố khác biệt ương nướcngthì n p rôto có hai l thoát: l g n tr c đ thoát pha nh , l kia đ thoát phaởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ắng ỗn hợp chất lỏng hay ỗn hợp chất lỏng hay ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ỗn hợp chất lỏng hay ể phân riêng các cấu tử có khối

n ng Nhũ tặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ương nướcng đ a vào rôto dư ướn thì quái áp su t 0,25-0,3 at qua dĩa phân ph i và đi raấu tử có khối ốikho ng không gian gi a roto và các t m ch n (đải dựa vào các đặc tính công nghệ của ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ấu tử có khối ắng ư c g n d c theo chi u dài c aắng ọi là ly tâm lắng ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtroto, g m ba t m cách nhau 120ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối 0)

Trang 16

Khi phân ly nhũ tương nướcng cho pha n ng và pha nh không tr n l n nhau thìặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẫn động máy ly tâmdùng t m tách sao cho bán kính l p phân chia ph i n m trong vành khăn c aấu tử có khối ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ằng dao; máy ly tâm tháo ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

t m tách.ấu tử có khối

Hình 11 Máy ly tâm siêu t c lo i ng ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ố ảnh hưởng đến quá trình chính:

Các b ph n ti p xúc tr c ti p v i s n ph m đ u động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ớn thì quá ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ư c ch t o b ng thépếu tố khác biệt ại như ằng dao; máy ly tâm tháo12X18H10T và 20X13 Khoang bên trong c a khung b ng gang đủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ằng dao; máy ly tâm tháo ư c ph l p s nủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá ơng nước

ch u axit u đi m : g n, ti n l i cho các thao tác và có s vòng quay l n m c dù) ể phân riêng các cấu tử có khối ọi là ly tâm lắng ệt ối ớn thì quá ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

đường được sử dụng để làm “ng kính roto nh ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

Trang 17

1.4 Các hãng có thi t b t ết của thiết bị chính ị chính ươ sở lý thuyết của thiết bị chính ng ng (n u có) ứng (nếu có) ết của thiết bị chính

1.4.1 Thi t b ly tâm xu t ết của thiết bị chính ị chính ất x Th y Sĩ - hãng Tetra Centri ứng (nếu có) ục lục

Trong su t m t ch ng đối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ường được sử dụng để làm “ng l ch s dài h n 1 th k , các thi t b ly tâmử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ếu tố khác biệt ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ếu tố khác biệt

c a Tetraủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt Park đ đại như ư c th c t ch ng minh đ t đực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ại như ư c hi u qu cao trong cácệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ củangành công ngh s n xu t đ u ng.Truy n th ng ti p t c đệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ồng nhất trong trường ly tâm gọi ối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ối ếu tố khác biệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ư c duy trì b ngằng dao; máy ly tâm tháo

m t lo t các m u mã thi t b m i có năng su t cao h n, đ t động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ẫn động máy ly tâm ếu tố khác biệt ớn thì quá ấu tử có khối ơng nước ại như ư c hi u su t vệt ấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “năng lư ng, co nhi u tiêu chu n m i thích h p đền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ớn thì quá ư c áp d ng trong m t ph m viụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như

r ng l n.ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ớn thì quá

Các thi t b ly tâm c a hãng Tetra Park hoat đ ng theo công ngh m iếu tố khác biệt ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ớn thì quáTetra Centri Air-Tight®, thi t b hoàn toàn kín khí do b n ly tâm đếu tố khác biệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ư c làm đ y.ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)

Đ c đi m thi t k m i c a thi t b ch có 1 c a d n khí ra- vào, b o đ m thi tặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ể phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ớn thì quá ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ỗn hợp chất lỏng hay ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẫn động máy ly tâm ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ếu tố khác biệt

b ho t đ ng nh nhàng, s a ít b t n th t, quá trình đại như ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ấu tử có khối ư c di n ra hoàn toànễ dàng

Nguyên t c ho t đ ng chung c a thi t b ly tâm hãng Tetra-Centri : ắn ạng trục vít Saito - Nhật Bản: ộng tối ưu cho hệ thống RO ủa thiết bị chính ết của thiết bị chính ị chính

S a đữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ư c b m vào t m t tr c r ng n m phía dơng nước ừ không khí ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ỗn hợp chất lỏng hay ằng dao; máy ly tâm tháo ướn thì quái cùng c a thi t b lyủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệttâm C a ng d n khí vào đóng l i ngăn ch n s xâm nh p c a không khí T c đử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ối ẫn động máy ly tâm ại như ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt

c a các s n ph m s a đủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ư c gia tăng nh nhàng ngăn ng a nh ng thi t h i choẹ nhàng và nhanh hơn loại máy ly tâm ba ừ không khí ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ệt ại như

s n ph m và cho phép thi t b ho t đ ng đ t đải dựa vào các đặc tính công nghệ của ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ếu tố khác biệt ại như ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ại như ư c hi u qu r t cao C chệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ơng nước ếu tố khác biệtđóng kín hoàn toàn trong thi t b (đ ngăn khí xâm nh p vào ho c thoát ra kh iếu tố khác biệt ể phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nướcthi t b ) di n ra không liên t c giúp s a đếu tố khác biệt ễ dàng ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ư c b m vào m t cách t t , do đó t cơng nước ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ừ không khí ừ không khí ối

đ s a b m vào thi t b cũng gia tăng t t Động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ơng nước ếu tố khác biệt ừ không khí ừ không khí ường được sử dụng để làm “ng kính c a ng b m đủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ối ơng nước ư c thi tếu tố khác biệt

k sao cho áp su t đ t đếu tố khác biệt ấu tử có khối ại như ư c đ u ra c a nguyên li u là t i u phù h p cho cácởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ệt ối ưthi t b trong các quy trình sau V i thi t k nh trên cho phép gi m ph n thi tếu tố khác biệt ớn thì quá ếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ư ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ếu tố khác biệt

k c khí cho thi t b (ph n ng su t tác d ng lên thi t b gi m) ch t lếu tố khác biệt ơng nước ếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ư ng c aủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệtthi t b v n đếu tố khác biệt ẫn động máy ly tâm ư c duy trì và toàn b ph n di n tích thi t b động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ệt ếu tố khác biệt ư c gi m thi u sẽải dựa vào các đặc tính công nghệ của ể phân riêng các cấu tử có khốiđem l i l i ích v m t năng lại như ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư ng, chi phí năng lư ng s d ng cho thi t b (khiử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt

th tích thi t b gi m) cũng để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ư c gi m theo ph n c n l ng tách đải dựa vào các đặc tính công nghệ của ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ư c gi l iữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ại nhưtrong thi t b và l y ra liên t c m t cách t đ ng theo th i gian S d ng dòngếu tố khác biệt ấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ờng được sử dụng để làm “ ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

nướn thì quác đ đi u khi n vi c đóng và m các van trong thi t b ể phân riêng các cấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ệt ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ếu tố khác biệt

Sau khi s d ng, c n s d ng hóa ch t t y r a đ làm s ch hoàn toànử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ể phân riêng các cấu tử có khối ại nhưthi t b , khi r a th t b , ngếu tố khác biệt ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ường được sử dụng để làm “ita s d ng phử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ương nướcng pháp làm s ch b ng acid vàại như ằng dao; máy ly tâm tháo

Trang 18

ki m b o đ m các ch t nh y, ch t c n l ng tích lũy trong thi t b đền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ấu tử có khối ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ếu tố khác biệt ư c tháohoàn toàn ra kh i thi t b ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ếu tố khác biệt

B đi u khi n thi t b động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ể phân riêng các cấu tử có khối ếu tố khác biệt ư c k t n i v i máy vi tính.ếu tố khác biệt ối ớn thì quá

Toàn b các b ph n c a thi t b động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ư c làm b ng thép không g các thi tằng dao; máy ly tâm tháo ỉ số cơ bản của máy hoạt động : ếu tố khác biệt

b đi kèm v i thi t b này nh đ ng c đi n có v cũng làm b ng thép không g ,ớn thì quá ếu tố khác biệt ư ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ệt ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ằng dao; máy ly tâm tháo ỉ số cơ bản của máy hoạt động :cyclone thu h i ch t c n cũng làm b ng thép không g ồng nhất trong trường ly tâm gọi ấu tử có khối ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ằng dao; máy ly tâm tháo ỉ số cơ bản của máy hoạt động :

M t thi t b tiêu chu n ột thiết bị tiêu chuẩn ết bị tiêu chuẩn ị tiêu chuẩn ẩn là bao g m các b ph n: đ ng c đi n, các đĩa cóồng nhất trong trường ly tâm gọi ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ơng nước ệt

c u t o theo tiêu chu n, van khóa khí t đ ng, cyclon thu h i c n, vòng xo n h pấu tử có khối ại như ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ắng ấu tử có khốithu năng lư ng đ ng h c c a c n l c b thi t b có các bích n i động lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ọi là ly tâm lắng ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ọi là ly tâm lắng ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước ếu tố khác biệt ối ư c b trí phíaốingoàiđ thu n l i cho vi c t y r a , làm s ch.ể phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ệt ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như

Hình 14 Thíêt b ly tâm tách béo kh i d ch whey ị chính ỏi dịch whey ị chính 1.4.2 Thi t b ly tâm hãng Westfalia (Đ C) ết của thiết bị chính ị chính ỨC)

Trang 19

Hình 17 Gi i thi u m t s hình nh ớc dạng trục vít Saito - Nhật Bản: ệ và giải thích ộng tối ưu cho hệ thống RO ố ảnh hưởng đến quá trình chính: ảnh hưởng đến quá trình chính: thi t b ly tâm hãng Westfalia (Đ C) ết của thiết bị chính ị chính ỨC)

1.4.3 Thíêt b ly tâm đĩa ch ng hãng Flottweg ị chính ồng hãng Flottweg

Hình 18 FLOTTWEG DISC STACK CENTRIFUGE AC 2500

ng d ng :

Ứng dụng : ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

- S n xu t lactoza và casein Máy ly tâm đải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ư c s d ng cho d ch s a đã táchử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thìphomat Các đĩa FLOПH được trang bịTTWEG ch ng lên nhau.ồng nhất trong trường ly tâm gọi

- Ngoài ra thíêt b này còn đư c ng d ng rông rãi trong các ngành công nghi pức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệtkhác nh ư Công nghi p Đ u ng, công nghi p th c ăn, hóa h c/ hi u thu c,ệt ồng nhất trong trường ly tâm gọi ối ệt ức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ọi là ly tâm lắng ệt ối

đ ng v t/ d u, d u khoáng th c v t.ộng lực của quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo

Trang 20

1.4.4 Thi t b ly tâm xu t s Italy ết của thiết bị chính ị chính ất ứng (nếu có) _hãng Seital S.r.l

-Max Solid / sludge density - 1.35 kgs/dm3

-Max product density - 1.1 kgs/dm3

-Max product temperature - 95 deg C

-Milk skimming capacity - 1,200 l/hr

-Whey skimming, standardisation, milk cleaning capacities - 1,800 l/h

-Bowl capacity – 3lit

-Solid chamber capacity - 1.3 litres

-Milk Standardization Capacity: up to 1.800 l/hr

-Milk Cleaning Capacity: up to 1.800 l/hr

Trang 21

-OПH được trang bịverall Dimensions ( L x W x H ): 660mm x 600mm x 890mm & Net weight - 160Kgs.

1.4.5 Thi t b ly tâm hãng SEITAL ết của thiết bị chính ị chính

Hình 20 Thi t b ly tâm hãng ết của thiết bị chính ị chính SEITAL

Nh ng máy ly tâm đĩa SEITAL cho nh ng công nghi p hóa ch t, dữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ệt ấu tử có khối ư c h c, ọi là ly tâm lắng

s a, đ u ng, d u và s làm s ch nh ng d u khoáng Đữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ồng nhất trong trường ly tâm gọi ối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ại như ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư c s d ng trong quá ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khốitrình kỹ thu t cho nh ng nhi m v phân tách c b n sau:ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ơng nước ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

- Làm s ch nh ng ch t l ngại như ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

- S tách nh ng ch t l ngực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ấu tử có khối ỏng không tan vào nhau : hệ nhũ tương nước

- S t p trungực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo

- S khôi ph c chât r nực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ắng

Nh ng máy ly tâm đĩa Seital có th đữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ể phân riêng các cấu tử có khối ư c cung c p trong nh ng thi t kấu tử có khối ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ếu tố khác biệt ếu tố khác biệt

ch t, đặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư c b o v b i v n luy n kim, khíải dựa vào các đặc tính công nghệ của ệt ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ổ đỡ phân ra: máy ly tâm ba chân và máy ly tâm treo ệt

1.4.6 Thi t b ly tâm n m ngang hãng ết của thiết bị chính ị chính ằm ngang hãng Pieralisi:

Trang 22

Máy ly tâm tr c ngangụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối , n m ngangằng dao; máy ly tâm tháo (Decanter Centrifuge) PIERALISI nh pận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo

kh u t Ýẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ừ không khí

Hình trên cho th y có nhi u d ngấu tử có khối ền phù : quá trình thường được sử dụng để làm “ ại như máy ly tâm n m ngangằng dao; máy ly tâm tháo , đư c đ t tênặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)khác nhau, có c u t o và màu s c khác nhau Áp d ng tùy t ng ngành nh : x lýấu tử có khối ại như ắng ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ừ không khí ư ử dụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

nướn thì quác th i; s n xu t d u d a, d u ô liu; máy ly tâm tách d u ngành d u khí,ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ừ không khí ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w)luy n kim; ngành th c ph m nh : s a, b ; ngành dệt ực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ư ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ơng nước ư c ph m C c u bu ngẩn cơ bản để chọn máy ly tâm ơng nước ấu tử có khối ồng nhất trong trường ly tâm gọitách v i nh ng kích thớn thì quá ữa pha rắn và pha lỏng càng lớn thì ướn thì quá ỗn hợp chất lỏng hayc l khác nhau, thông thường được sử dụng để làm “ng, máy ly tâm tr c ngangụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối

đư c dùng đ tách thô, u đi m c a thi t b khâu này là l u lể phân riêng các cấu tử có khối ư ể phân riêng các cấu tử có khối ủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ếu tố khác biệt ởng tới khả năng phân riêng và thời gian ly tâm ư ư ng tách l n vàớn thì quá

kh năng làm vi c liên t c: v a n p li u v a tháo bã.ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ệt ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ừ không khí ại như ệt ừ không khí

1.4.7 máy ly tâm tách nước dạng trục vít Saito - Nhật Bản:

Các ng d ng công nghi p c n thi t đ u t máy ly tâm tách nức làm việc: máy ly tâm làm việc gián đoạn, máy ly tâm làm việc ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ếu tố khác biệt ầu (w/o) hoặc hệ nhũ tương dầu trong nước (o/w) ư ướn thì quác d ngại như

tr c vít Saito - Nh t B n:ụng lực ly tâm để phân riêng các cấu tử có khối ận tháo bã: máy ly tâm tháo bã bằng dao; máy ly tâm tháo ải dựa vào các đặc tính công nghệ của

+S n xu t nải dựa vào các đặc tính công nghệ của ấu tử có khối ướn thì quác rau, c , qu , h tủa quá trình là lực ly tâm và yếu tố khác biệt ải dựa vào các đặc tính công nghệ của ại như

Ngày đăng: 11/04/2018, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w