Giáo trình hướng dẫn lập dự toán chi tiết Chào mọi người, hôm nay mình muốn chia sẻ thêm 1 kỹ năng cực kỳ quan trọng nữa của người kỹ sư xây dựng. Đây cũng là kỹ năng tiếp nối của kỹ năng Đọc bản vẽ xây dựng. Vâng, đó chính là Bóc khối lượng bản vẽ thi công. Cái hay của kỹ năng này là ta sẽ hình dung rõ hơn mọi ngóc ngách của quá trình thi công nó như thế nào; thứ 2, trong quá trình thi công bạn phải có kỹ năng thì mới điều phối được nhân công, vật tư,... trên công trình; thứ 3 nữa là nó liên kết hoạt động với hàng loạt kỹ năng khác nữa như: lập dự toán xây dựng, lập dự thầu, thanh quyết toán xây dựng,...Vì vậy nó vô cùng cần thiết. Mình xin cam đoan, khi bạn đi xin việc làm đảm bảo ở 10 công ty thì sẽ có 10 công ty hỏi bạn đầu tiên đó là biết đọc bản vẽ & bóc khối lượng và lập dự toán công trình? còn vấn đề thi công ngoài công trình là vấn đề lâu dài và tích lũy dần, nhưng khi bạn biết được 2 kỹ năng trên thì khi va chạm thực tế bạn sẽ hiểu và đi rất nhanh.
Trang 1DỰ TOÁN
by Kha Bui
Trang 2CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ DỰ TOÁN
1.1 Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Cơ sở phân loại: (phụ lục I/12-2009/NĐ-CP)
Qui mô-tính chất công trình:
o Nhóm A
Thuộc lĩnh vực bảo vệ an ninh, quốc phòng có tính chất bảo mật quốc gia, có ý nghĩa chính trị - xã hội quan trọng Không kể mức vốn
Sản xuất chất độc hại, chất nổ; hạ tầng khu công nghiệp Không kể mức vốn
Công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ), xây dựng khu nhà ở Trên 1.500 tỷ đồng
Thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm I - 3), cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông tin, điện tử, tin học, hoá dược, thiết bị y tế, công trình cơ khí khác, sản xuất vật liệu, bưu chính, viễn thông Trên 1.000 tỷ đồng
Công nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm, thuỷ sản.Trên 700 tỷ đồng
Y tế, văn hoá, giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác Trên 500 tỷ đồng
o Nhóm B
Công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ), xây dựng khu nhà ở Từ 75 đến 1.500 tỷ đồng
Thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm II - 1), cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông tin, điện tử, tin học, hoá dược, thiết bị y tế, công trình cơ khí khác, sản xuất vật liệu, bưu chính, viễn thông Từ 50 đến 1.000 tỷ đồng
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm, thuỷ sản Từ 40 đến 700 tỷ đồng
Trang 3Y tế, văn hoá, giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác Từ 30 đến 500 tỷ đồng
o Nhóm C
Công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ) Các trường phổ thông nằm trong quy hoạch (không kể mức vốn), xây dựng khu nhà ở Dưới 75 tỷ đồng
Thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm III - 1), cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông tin, điện tử, tin học, hoá dược, thiết bị y tế, công trình cơ khí khác, sản xuất vật liệu, bưu chính, viễn thông Dưới 50 tỷ đồng
Công nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm, thuỷ sản Dưới 40 tỷ đồng
Y tế, văn hoá, giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác Dưới 30 tỷ đồng
Nguồn vốn công trình
o Vốn Nhà nước
o Vốn tín dụng Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước
o Vốn danh nghiệp nhà nước
o Vốn tư nhấn hoặc hỗn hợp
Trang 4o
1.2 Trình tự đầu tư xây dựng
o Giai đoạn 1: Chuẩn bị dự án
o Giai đoạn 2: Thực hiện dự án
o Giai đoạn 3: Kết thúc, đưa vào sử dụng dự án
Trang 51.3 Trình tự chi tiết giai đoạn 1
Lập dự án đầu tư xây dựng
o Dự án trọng điểm quốc gia và loại A phải lập Báo cáo Tiền khả thi và Báo cáo Khả thi (điều 5,6/12-2009/NĐ-CP)
o Các công trình tôn giáo và công trình qui mô nhỏ chỉ cần lập Báo cáo Kinh
tế kĩ thuật (Nội dung bao gồm: Thuyết minh, bản vẽ thi công, bản vẽ công nghệ, Dự toán, điều 54/LXD 50/2014/QH13)
o Nhà ở riêng lẻ: Không cần lập Báo cáo
o Các công trình khác: lập Báo cáo khả thi
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng (điều 9,10,11/12-2009/NĐ-CP)
o Hồ sơ thẩm định?
o Ai là người thẩm định?
o Thời gian thẩm định?
o Nội dung thẩm định?
Quyết định dự án xây dựng (điều 12/12-2009/NĐ-CP)
o Ai là người có quyền quyết định?
o Cần các yếu tố gì để thẩm định?
Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng(điều 12/12-2009/NĐ-CP)
o Trường hợp nào cần điều chỉnh?
o Trường hợp điều chỉnh qui mô, vốn, địa điểm, mục tiêu thì chủ đầu tư phải báo cáo ai?
Lập dự án Đầu tư xây dựng
Thẩm định dự án Đầu tư xây dựng
Quyết định dự án Đầu tư xây dựng
Điều chỉnh dự án Đầu tư xây dựng
Trang 61.4 Khác nhau giữa Tổng mức đầu tư và Dự toán
tái định cư
Phương pháp xác định Theo khối lượng
Theo vốn
Theo khối lượng
1.5 Văn bản pháp lí
o Quốc hội là cơ quan duy nhất lập hiến, lập pháp (1)
o Căn cứ Hiến pháp, Quốc hội ban hành Luật, Nghị quyết (2)
o Căn cứ Hiến pháp, Luật, Nghị quyết, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh, Nghị quyết (3)
o Căn cứ theo (3), Chủ tịch nước ban hành Lệnh, Quyết định (4)
o Căn cứ (1), (2), (3), (4), Chính phủ ban hành Nghị định, Nghị quyết (5)
o Căn cứ (1), (2), (3), (4), (5), Bộ trưởng, cơ quan ngang bộ ban hành Quyết định, chỉ thị, thông tư
Trang 7CHƯƠNG 2: TRÌNH TỰ THI CÔNG (VD)
Phần ngầm:
o Công tác xử lí nền: sản xuất cọc, thi công cọc, đệm cát
o Công tác đào đất: đào đất móng, bể ngầm, bể phốt
o Công tác bê tông lót, bê tông-cốt thép móng
o Công tác cổ cột
o Công tác xây tường móng, cổ móng
o Công tác trát tường móng, cổ móng
o Công tác bê tông-cốt thép giằng móng
o Công tác lấp đất hố móng, san nền
o Công tác vận chuyển đất thừa
Phần thân:
o Công tác bê tông-cốt thép tại chỗ (cột, dầm, sàn)
o Công tác xây
o Công tác cầu thang
Phần mái
o Thi công các lớp mái
o Trác ốp, quét vôi
o Chống nóng
o Bể nước mái
o Vì kèo
o Sơ kết cấu mái
Phần hoàn thiện
o Trát tường, cột, dầm, sàn
o Lát nền
o Sơn, quét vôi
o Công tác trần, dán ốp trang trí
o Lắp cửa, vách ngăn
Phần điện nước, chống sét
o Lắp đặt thiết bị vệ sinh
o Lắp đặt đường ống cấp thoát nước
o Lắp đặt thiết bị điện
o Lắp đặt hệ thống chống sét (kim thu sét, dây thu sét, dây dẫn sét, cọc tiếp địa)
Trang 8CHƯƠNG 3: DỰ TOÁN CHI TIẾT (Chưa hoàn thiện)
Phần ngầm:
o Cốt thép cọc (Tấn): D < 10, D < 18, D > 18
o Bản mã thép đầu cọc (Tấn): KL < 10kg/CK
o Ván khuôn cọc (100m2)
o Đoạn mũi cọc thí nghiệm và cọc đại trà
o Đoạn thân cọc thí nghiệm
o Đoạn thân cọc đại trà
o Bê tông cọc (m3)
o Cọc dẫn phục vụ ép âm (cái)
o Vận chuyển mũi cọc thí nghiệm từ bãi đúc về công trường trong phạm vi 10km (T)
o Vận chuyển thân cọc thí nghiệm từ bãi đúc về công trường trong phạm vi 10km (T)
o Vận chuyển thân cọc đại trà từ bãi đúc về công trường trong phạm vi 10km (T)
o Ép trước 3 cọc thí nghiệm (100m)
o Thí nghiệm nén tĩnh cọc (cái)
o Ép các cọc còn lại (100m)
o Mối nối cọc (mối)
o Nhổ cọc dẫn phục vụ ép âm (100m)
o Đào đất bằng máy (100m3)
o Đào đất thủ công (m3)
Móng
o Cốt thép móng (T): D < 18, D > 18
o Ván khuôn móng (100m2)
o Ván khuôn BT lót
o Ván khuôn BT đài móng
o Bê tông lót móng, đổ thủ công (m3)
o Bê tông móng, đổ bằng máy bơm (m3)
o Đà kiềng-Cột-Dầm-Sàn-Lanh tô-Cầu thang: Bê tông, Ván khuôn, Cốt thép
o Xây bó nền
o Xây tường gạch ống
o Xây bậc cầu thang
o Tôn nền
o Bê tông lót nền
Phần hoàn thiện
Trang 9o Trát cột
o Trát xà dầm
o Trát lanh tô ô văng
o Trát sàn, sê nô
o Trát cầu thang
o Trát nền
o Lắp dựng cửa đi, cửa sổ
o Lắp dựng lan can
o Bả matis cột
o Bả matis dầm, giằng
o Bả tường (trừ diện tích ốp gạch)
o Bả matis sàn, seno
o Bả matis cầu thang
o Sơn cột
o Sơn dầm, giằng
o Sơn lanh tô
o Sơn tường
o Sơn sàn, seno
o Sơn cầu thang
o Sản xuất sà gồ
o Sơn xà gồ
o Sơn cửa
o Sơn lan can
o Lắp dựng xà gồ
o Lát gạch nền
o Lát tam cấp, cầu thang
o Ốp gạch phòng
o Ốp gạch kệ bếp
o Ốp gạch trang trí
o Đóng trần
o Lợp mái
Trang 10CHƯƠNG 4: CHI PHÍ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH
Chi phí xây dựng
•Chi phí trực tiếp
•Chi phí chung
•Thuế GTGT
•Thu nhập chịu thuế tính trước
Chi phí thiết bị
•Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
•Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ
•Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
•Chi phí khác có liên quan
Chi phí quản lí dự án
•Khoản 3 điều 23 NĐ 23/2015
Chi phí tư vấn
•Chi phí khảo sát
•Chi phí thiết kế
•Chi phí giám sát
•Chi phí quản lí khác có liên quan
Chi phí khác
•Chi phí hạng mục chung
•Chi phí không thuộc 5 hạng mục trên
Chi phí dự phòng
•Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh
•Chi phí kể đến trượt giá
Trang 11Chi phí trực tiếp Vật liệu Máy thi công Nhân công Khác
Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong công trình Chi phí không xác định được khối lượng từ bản vẽ thiết kế Chi phí an toàn lao động
Bảo vệ môi trường Chi phí chung
Chi phí quản lí doanh nghiệp Chi phí điều hành sản xuất tại công trường Chi phí phục vụ nhân công
Chi phí mua sắm thiệt bị công trình và thiết bị công nghệ
Giá mua Chi phí vận
chuyển Chi phí lưu kho bãi Chi phí bảo quản Thuế và bảo hiểm
Bảng 3.7 -04/2010/TT-BXD
Bảng 3.8 -04/2010/TT-BXD
Phụ lục 2 -04/2010/TT-BXD
Trang 12Chi phí hạng mục chung
Nhà tạm Di chuyển lực
lượng lao động, thiết bị đến và ra khỏi công trường
Chi phí an toàn lao động
Giao thông phục vụ thi công Hoàn trả mặt bằng và hạ
tầng kĩ thuật ảnh hưởng khi thi công
Chi phí khác
Phụ lục 2 -04/2010/TT-BXD