1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nguyên hàm tích phân HD ôn tập và phương pháp giải

12 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu hàm chứa mẫu số thì đặt t là mẫu số.. - Nếu hàm số chứa căn thức thì đặt t là phần bên trong dấu căn thức... Phương pháp tích phân từng phần.. a Như vậy việc chọn được u và dv c

Trang 1

TT |}

Chuyén dé: NGUYEN HAM - TICH PHAN

A MOT SO VAN DE LY THUYET

1 Bảng các công thức tích phân

Các hằng số của tích phân đã bỏ qua

n+

x

1 Jƒx" dx = (n # —1)

n+1

2 f 1 dx = In|x|

r

Ina

6 cosxdx = sinx

7 [ sec? x dx = tanx

8

9

f csc? x dx = —cotx fsecxtanx dx = secx

11 ƒsecxdx =ln|secz + tanz|

12 ƒcscxdx =In|cscx — cotx|

13 ƒtanxdx = In|secx|

14 ƒcotxdx =ln|sinz|

15 f sinhx dx = coshx

16 J f coshx dx =sinhx

18 &— = = sin’ +

f dx

Veta

II Một số tính chất

Trang 2

TT |}

1 Định lý cơ bán của Giải tích: Nếu ƒ là hàm liên tục trên [a,b] thi:

f ° K(ø)dz = F(b) — F(a),

trong đó # là một nguyên hàm của ƒ tức là F’ =f

2 Tính chất:

Néu a =6, thi J ˆƑ(ø)dz =0

1 Ƒ cd = e(b — a), với e là hằng số bắt kỳ

2 ƒ[f(s)+ g(e)|dx= [ˆ /@0dz+ [ at):

8 ƒ " of (@)dx =e f " f(a)da, véic 1a hang, s6-Bat ky

4 f[t(2)- g(z)|ảz = Ƒ (7) = f° oleae

5ƒ " fede = J 1+ [ b/ (ỒN

6 Nếu ƒ(z)>0 với a<#<ö,thì J 1ư) >0

7, Néu f(x) > g(x) voi a< z < b, thì f f@)dr > sa

§ Nếu m < ƒ(#)< M với øa< z< b, thì

m(b—a) < [ f(z)dz < MỤ — a)

= J a

II Các phương pháp tính tích phân

f f(a)da

1 Ap dung trực tiếp bảng các nguyên hàm cơ bản

Trang 3

TT |}

2 Phương pháp thế (đỗi biến)

b

1) DANG 1:Tinh I= fflucx)].u Codx bằng cách đặt t = u(x)

Công thức đổi biến số dạng 1: [fluo wae = [ƒŒ)dr

a u(a)

Cách thực hiện:

Bước l: Đặt t=u(x) > dt =u (x)dx

¬ x=j |t=u(b) Bước 2: Đối cận : =>

x=a_ |t=u(a) Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

b u(d)

1=[ ƒi@)]#@)dv= [ ƒ0)đ (ti€p tuc tinh tich phân mới)

b

2) DANG 2: Tinh I= jfaxx bằng cách đặt x = g(t)

Công thức đổi biến số dạng 2: 1=[ ƒ(x)ww = [ƒ[ø()]p)#

Cách thực hiện:

Bước 1: Đặt x=ø()—= dx = ø (0)di

f= 8B

f=a

x=b

>

x=a

Bước 2: Đổi cận :

Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

1=Í f(xww = flo@lo'\Wat (tiếp tục tính tích phân mới)

Một số phép đổi biến thông dụng:

- Nếu hàm có chứa dấu ngoặc kèm theo luỹ thừa thì đặt t là phần bên trong dấu ngoặc nào có luỹ thừa cao nhất

- Nếu hàm chứa mẫu số thì đặt t là mẫu số

- Nếu hàm số chứa căn thức thì đặt t là phần bên trong dấu căn thức

Trang 4

TT |}

- Nếu tích phân chứa an thì đặt ý = lnz

%

- Nếu tích phân chứa e” thì đặt £ = e”

- Nếu tích phân chứa -^= thì đặt t = Vz

- Nếu tích phân chứa ie thi dat t = oy

- Nếu tích phân chứa coszdz thì đặt ý = sinz

- Nếu tích phân chứa sin zd+ thì đặt ¿ = cosz

- Nếu tích phân chứa = thì đặt ¢ = tgr

cos #Ø

- Nếu tích phân chứa ——— thì đặt t = cot gz

sin’ x

3 Phương pháp tích phân từng phần

b Công thức: fete = uo, -Ƒ udu

a

Như vậy việc chọn được u và dv có vai trò quyết định trong việc áp dụng phương pháp này

Ta thường sặp ba loại tích phân như sau:

Loại 1:

=> u= P (x): Trong dé P (x) là đa thức bậc n

Trang 5

TT |}

Ta phải tính n lần tích phân từng phần

Loại 2:

(x).dz = u = In" ƒ(z): Tính n lần tích phân từng phần

Đây là hai tích phân mà tính tích phân này phải tính luôn cả tích phân

J e*" cos Ba.dx

a

còn lại Thông thường ta làm như sau:

b

- Tính fe-sin Øz.dz :Đặt u — e°” Sau khi tích phân từng phần ta lại có tích phân

b

J e°”.cos đz.dz Ta lại áp dụng TPTP với u như trên

a

- Từ hai lần TPTP ta có mối quan hệ giữa hai tích phân và dễ dàng tìm được kết quả

4 Tích phân hàm phân thức hữu tỷ:

a) Phan 1: Tích phân hữu tỷ cơ bản

Ạ de =Atnjax +1) +C

ax +b a

1 a.Dang: J

Trang 6

TT |}

dx

2.Dang: | ————————

J ax +bx+ce

x—2,)—(x—2,)dx _

-Nến A>0: a(x —2,)(x—2,) Ly — £, mm

ø|#———

2a

-Nếu A<0: ƒ———- Đặt (z—a) = B.tgt

(z— a) +

3 Dang: J = fa a

ax +br+ec

Phan tich: J = ƒ = m.[*>z—>—=Sdy+m.[—T———

= m.tn ar +b Rp [= —

av +ba+c

b

b) Phan 2: Tich phan hitu ty tong quat J QO me

x

Bước I: Nếu bậc của A(x) lớn hơn bậc của B(x): Chia chia A(x) cho B(x) Ta phai tinh tích phân:

b

P(x)

Bước 2:

+ Nếu Q(x) chi toan nghiém don: Q(x) = (« =— a,) (x = a,) (2 — 4, ) ,tatim A,,A, 4,„ sao

cho :

Trang 7

TT |}

+ Nếu Q(x) gồm cả nghiệm đơn và nghiệm bội: (+) = (z — a) (x — b) (x — ce) , ta tim

A,P,C,,C, sao cho :

Qe) t-a a-b Gy ea

+ Nếu Q(x) gồm nhân tử bậc hai đơn và nhân tử bậc hai đơn:

Q(z) = (z — a)( + px + a), ta tìm A,B,C sao cho:

PA ,_ Br+O

Qe) z—a +z+pz+q

+ Nếu Q(x) gồm nhân tử bậc hai đơn và nhân tử bậc hai bội:

Q(x) = (z — a)(2 + pr+ 4) »tatim A,B,C,,.B,,C, sao cho :

Q(z) «a (2? bx a) x +pr+q

5 Tích phân hàm vô tỷ đơn giản:

b

1 Dang: J Re f(a) )dx Trong đú R(x, f(x)) ci dang:

đc XL

) dat x =acos2t,t € |0; “]

a) R(x,

b) R(x, Va? — 2” ) dit x = al sin£ hoặc x= al cost

c) RK 3 ant) ) as, —_ ax+b

1

(ax + b)\|a#” + Øz + +

Trang 8

TT |}

Dat t= Jax’ + Øz + +, hoặc t= :

ax+b

e) R(x, Va’ +2” ) dat x= |a|tot,t € Fee

2 Dang: fs ax + b.da; ƒ MU Đổi |az +b = (ax + b)'

Var +b

b

3 Dang: J ax’ + bx + c.da

b

+ Nếu a>0: Tích phân có dạng J w”-Ea “du - đặt u=atgf

+C

Hoặc chứng minh ngược công thức: J w”-Ea” đụ = E wta + om utyu+a

b + Nếu a<0 : Tích phân có dạng Pp a —u’du dat u=asint

dx

4 Dang: | —————————

a(z— z,)(= — +, # @ a(x—2,)(—2,)

-Nếu A=0: [ a == % thu ; =

-Nếu A <0:

Trang 9

| 2012

+_ Với a>o: Saw Bee) D = B.tgt

utvw+a@a}+C

du Hoặc chứng minh ngược công thitc: | —————_ = _ In

J lu? + a

+ Với a<0: Í=== 1m Đặt ( = @.sint

(z — a)

b

dx

5 Dang: —_

6 Dang: J R le +b)" (ae +b)" jus Dat t = (ax + »): với s là BCNN của n va q

6 Tích phân hàm số lương giác:

Đặt (x+a)=-

1.Dang: fi (sin COS z) dx

- Nếu f là hàm lẻ theo sinx: Dat t=cosx

- Nếu f là hàm lẻ theo cosx: Đặt t=sinx

- Nếu f là hàm chan theo sinx va cosx: Dat t=tgx

2.Dang: fi sin" %.COS” đ

- Nếu m vàn chắn: Hạ bậc

- Néu m le: Dat t=cosx

- Nếu n lẻ: Đặt t=sinx

3.Dang: fr (sin ;COS a) de trong đó R là hàm hữu tỉ theo sinx, cosx

Dat ¢ =tg~ => d= 3; sing = ¡ cosx = —; tgz — 5

24

Trang 10

TT |}

b

i asinaz + bcos

4 Dang: Ï = | —————————d+#

| sdnz+-dosa

Phân tích: (Tử số)=A.(Mâu số)+B.(Mầẫu số)?

b

(csinz + đcosz)

=Aldz+B

j Se csinz + dcosz

‘a, sinz +b cosx +¢

5 Dang: I = | ~——+1—_ dr

da snz+h con

Phân tích: (Tử số)=A.(Mầu s6)+B.(Mdu số) +C

J J sinz +6, cosz+c, Is sinz + b, cosz + ¢,

a, sing + b, cosa +c,

<j en fees tienes) 6,

a, sin x + b, cosz + ¢,

J 1a tich phan tinh duoc

7 Phép đổi biến đặc biệt:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó: J f(@de = Jưœ) + ƒ(_-z)ld+

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó: J fae =0

Trang 11

TT |}

Bài toán 2; Hàm số y = f(x) liên tục và chãn trên [-a, a], khi đó: [ ƒ(z)dz =2 [ f(z)dz

0

—a

Bài toán 3: Cho hầm số y = f(x) liên tục, chắn trên [-a, a], khi đó:

= n= J ƒf(œ)dz (1z=b>0, Va)

—a

ƒ(sinz) = [Hoos a)dx

=——.-.¬

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [O; ], thì

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-I; 1], khi đó: [ zƒ(sinz)dz = 2 J7Ginsz)a

0

0

Bài toán 6: lau +b-a)dt = [see => fs —a)dx = [iu

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

J flee = nf f(a)de

=>

0

ƒ f(a)dz = [ile

8 UNG DUNG TICH PHAN TINH DIEN TICH MIEN PHANG

b x x £

1 Trong trường hợp thì ƒ_ ƒ(z)dz = diện tích miễn dưới đồ thị ƒ từ a đên ?

2 Diện tích của miền bị chặn bởi đường cong y = ƒ(%),y = g(%), và đường thang x = a va

x = b,6d6 f vag lién tuc va f(x) = g(x) vdi moi x trong [a, b], 1a

b

A= | f@)-o@lax

Trang 12

Bail: Tim nguyén ham cia cac hàm sô sau:

(3 — 22x)

5 fee +1) zảz 6 f@ +ð}z?dxz ``1 fie + 1.zd+z 8 J is dz £

13 f sin [smfrcozh XL COS LAL Wy Set z Mi fea 15 f cotad foo LAL 15, fe J —= 3

17 yf ae 18 J lật 19 J tan adz 20 J a dx

21 J ve? —3 : 22 J cos” x ° d 23 [Vi—-wd 24

29 J cos? asin’ da 30 ƒrdz— 1a 31 J the 32 J# +” +1.dw

e +1

Ngày đăng: 10/04/2018, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w