3.Việc chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động và ngược lại trong mỗi đoạn văn nhằm mục đích gìA. Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động Tiếp theo I.. Tiết 100 Chuyển đổi
Trang 1Gi¸o viªn: Cao Thi Thanh HuyÒn
§ång Xu©n
NhiÖt liÖt chµo mõng
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Trong các câu sau, câu nào không phải là câu bị động?
A Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có
B Văn chương luyện cho ta những tình cảm ta sẵn có
C Ta được văn chương luyện cho ta những tình cảm ta sẵn có
D Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện cho ta những tình cảm ta sẵn có
2 Trong các câu sau, câu nào là câu bị động?
A Hoài Thanh viết “ Thi nhân Việt Nam” năm 1942
B “ Thi nhân Việt Nam” được Hoài Thanh viết năm 1942
C Nhà nước tặng Hoài Thanh giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học nghệ thuật năm 2000
D Độc giả văn chương rất yêu mến các tác phẩm phê bình văn học của Hoài Thanh
3.Việc chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động và ngược lại trong mỗi đoạn văn nhằm mục đích gì?
A Để câu văn đó nổi bật hơn
B Để liên kết đoạn văn trước đó với đoạn văn đang triển khai
C Để câu văn đó đa nghĩa hơn
D Để tránh lặp lại kiểu câu và liên kết các câu trong đoạn văn thành một mạch văn thống nhất
C.
B.
D.
Trang 3Tiết 100
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo )
Trang 4Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập: (sgk/64)
a Cỏnh màn điều treo ở đầu bàn thờ ụng vải đó được hạ xuống từ hụm “ hoỏ vàng”
b Cỏnh màn điều treo ở đầu bàn thờ ụng vải đó hạ xuống từ hụm “ hoỏ vàng”
c Người ta đó hạ cỏnh màn điều treo ở đầu bàn thờ ụng vải xuống từ hụm “ hoỏ vàng”
* Cõu a – b:
- Giống nhau:
+ Miờu tả một sự việc
+ Đều là cõu bị động
- Khỏc nhau:
+ Cõu a: cú dựng từ “được”
+ Cõu b: khụng dựng từ “được”
* Cõu c: cú cựng nội dung miờu tả với cõu a và b
Là cõu chủ động tương ứng với 2 cõu bị động a và b
Trang 5Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập: (sgk/64)
* Cú 2 cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
- Cỏch 1: Cõu chủ động
Từ (cụm
từ)
chỉ chủ
thể của
hoạt động
(1)
Từ chỉ hoạt động
Từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động (2)
(3)
Cụng nhõn may ỏo Áo đ ược cụng nhõn may xong
Cõu bị động
Từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động (3)
Bị hay được
(BĐ)
Từ (cụm từ)chỉ chủ thể của hoạt động
Từ chỉ hoạt động
(1) (2)
Trang 6Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập: (sgk/64)
- Cỏch 2:
Cõu chủ động
Từ (cụm
từ)
chỉ chủ
thể của
hoạt động
Từ (cụm từ)
chỉ hoạt động
Từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động (3)
(2)
(1)
Cụng nhõn may ỏo
Cõu bị động
Từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động
Từ (cụm từ)chỉ hoạt động khụng bắt buộc cú từ chỉ chủ thể của hoạt động
Áo may (xong)
Trang 7Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập: (sgk/64)
* Cú 2 cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
- Cỏch 1:
- Cỏch 2:
* Phõn biệt cõu bị động với cõu bỡnh thường chứa cỏc từ “được”, “ bị”.
a Bạn em được giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi
b Tay em bị đau
2 cõu tuy cựng dựng từ “ bị” “được” nhưng khụng phải là cõu bị động Vỡ khụng cú cõu chủ động tương ứng.
Trang 82 Kết luận
Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu
bị động.
1 Bài tập:
- Có 2 cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm các từ ‘‘bị, được‘‘ vào sau từ (cụm từ ) ấy.
+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu, đồng thời lược bỏ hoặc biến từ (cụm từ) chỉ chủ thể của hoạt động thành 1 bộ phận không bắt buộc trong câu
- Không phải câu nào có từ bị - được đều là câu bị động.
Trang 9Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập: (sgk/64)
2 Kết luận
Ghi nhớ sgk / 64.
Bài tập nhanh:
a Hóy chuyển cõu sau thành cõu bị động.
Hoài Thanh viết “í nghĩa văn chương” từ những năm đầu thế kỉ XX.
“í nghĩa văn chương” được Hoài Thanh viết từ những năm đầu thế kỉ XX.
b Nối một cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B sao cho thớch hợp.
A1 Cõu bị động cú từ “được”
A2 Cõu bị động cú từ “bị” B1.Hàm ý đỏnh giỏ tiờu cực về 1 sự việc được núi đến trong cõu
B2 Hàm ý đỏnh giỏ tớch cực về 1 sự việc được núi đến trong cõu
Trang 10Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
1 Bài tập:
2 Kết luận
Ghi nhớ sgk / 64.
II Luyện tập.
Bài tập 1: Chuyển cõu chủ động thành cõu bị động theo hai kiểu khỏc nhau
b Người ta làm tất cả cánh cửa chùa bằng gỗ lim.
c Chàng kị sĩ buộc con ngựa bạch bên gốc đào.
d Người ta dựng một lá cờ đại ở giữa sân.
a Một nhà sư vô danh đã xây ngôi chùa ấy từ thế kỉ XIII.
Trang 11Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
II Luyện tập.
Bài tập 1: Chuyển cõu chủ động thành cõu bị động theo hai kiểu khỏc nhau
a Một nhà sư vô danh đã xây ngôi chùa ấy từ thế kỉ XIII.
- Ngôi chùa ấy được xây từ thế kỉ XIII.
- Ngôi chùa ấy xây từ thế kỉ XIII.
b Người ta làm tất cả cánh cửa chùa bằng gỗ lim.
- Tất cả cánh cửa chùa được làm bằng gỗ lim.
- Tất cả cánh cửa chùa làm bằng gỗ lim.
c Chàng kị sĩ buộc con ngựa bạch bên gốc đào.
- Con ngựa bạch được buộc bên gốc đào.
- Con ngựa bạch buộc bên gốc đào.
d Người ta dựng một lá cờ đại ở giữa sân.
- Một lá cờ đại được dựng ở giữa sân.
I Cỏch chuyển đổi cõu chủ động thành cõu bị động.
Trang 12Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
BT2 : Chuyển đổi câu chủ động thành hai câu bị động có chứa từ “ b ”, “ ị đượ c ”
a Thầy giáo phê bình em.
- Em được thầy giáo phê bình
- Em bị thầy giáo phê bình
b Người ta đã phá bỏ ngôi nhà ấy đi.
- Ngôi nhà ấy được người ta phá bỏ
- Ngôi nhà ấy bị người ta phá bỏ
c Trào lưu đô thị hoá đã thu hẹp sự khác biệt giữa thành thị với nông thôn.
- Sự khác biệt giữa thành thị với nông thôn đã được trào lưu đô thị hoá đã thu hẹp Sắc thái ý nghĩa tích cực.
- Sự khác biệt giữa thành thị với nông thôn bị trào lưu đô thị hoá đã thu hẹp.
II Luyện tập.
Sắc thái ý nghĩa tích cực
Sắc thái ý nghĩa tiêu cực.
Sắc thái ý nghĩa tiêu cực.
Sắc thái ý nghĩa tích cực.
Trang 13Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)
II Luyện tập.
BT3: Vì sao trong đoạn văn dưới đây dùng nhiều câu bị động với từ “bi”? Có thể thay thế những trường hợp dùng từ “ bị” bằng từ “ được” không?
“ Việc khai thác tài nguyên trong lòng đất không có kế hoạch hoặc chỉ vì lợi ích trư
ớc mắt, không tuân thủ quy luật tự nhiên đã gây ra nhiều hậu quả xấu Nhiều vùng đất
đầu nguồn đã gây ra lũ lụt cho nhiều vùng, đặc biệt là các vùng ven sông và vùng đồng bằng
… Môi trường sống của con người đang bị đe doạ : chất thải công nghiệp làm vẩn
đục các dòng sông, tai nạn của các con tàu chở dầu làm ô nhiễm hàng vạn cây số bờ biển các nước…
Câu bị động dùng từ “ bị” nói về sự việc diễn ra với sắc thái tiêu cực.
Không thể thay thế những trường hợp dùng từ “bị” bằng từ “được”.
Trang 14xin chân thành cảm ơn
đã chú ý lắng nghe !
Trang 15Tiết 100 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
( Tiếp theo)