SỞ GDĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 2016 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút. Họ, tên:.....................................................Số báo danh:........................... Mã đề thi 127 Câu 1: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng. A. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng . C. Hàm số đã cho nghịch biến trên . D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. Hướng dẫn giải. Chọn D. Ta có: Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. Câu 2: Cho phương trình: . Chọn phát biểu đúng: A. Phương trình luôn có nghiệm với mọi m. B. Phương trình có nghiệm với . C. Phương trình có nghiệm dương nếu . D. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất . Hướng dẫn giải. Chọn C. + A sai vì với phương trình đã cho (Vô lý). + B sai vì với phương trình đã cho (Vô lý). + C đúng. Vì với phương trình đã cho do + D sai vì với thì không tồn tại. Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số với là một hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Đồ thị các hàm số và với đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Hàm số với có tập xác định là . D. Hàm số với là một hàm số đồng biến trên khoảng . Hướng dẫn giải. Chọn B. Ta có: Đồ thị các hàm số và với đối xứng với nhau qua trục hoành. Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Hướng dẫn giải. Chọn A. + Ta có: vô nghiệm suy ra hàm số không có tiệm cận đứng. + là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. + là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là
Trang 1SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 - 2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 127
2
x y
x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng.
A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;2) (∪ 2;+∞)
C Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡
D Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Hướng dẫn giải.
Chọn D
Ta có: D=¡ \ 2{ }
( )2
3
0, 2
x
′ = > ∀ ∈ ⇒
− Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
Câu 2: Cho phương trình: 3x = +m 1 Chọn phát biểu đúng:
A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
B Phương trình có nghiệm với m≥ −1
C Phương trình có nghiệm dương nếu m>0
D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x=log3(m+1)
Hướng dẫn giải.
Chọn C.
+ A sai vì với m=−2 phương trình đã cho ⇔3x =−1(Vô lý)
+ B sai vì với m=−1 phương trình đã cho ⇔3x =0 (Vô lý)
+ C đúng Vì với m>0 phương trình đã cho ⇔x=log3(m+1)>0 do 3>1và m+1>1
+ D sai vì với m=−2 thì log3(m+1) không tồn tại.
A Hàm số y=loga x với a>1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0,+∞)
B Đồ thị các hàm số y=loga xvà log1
a
y= x với 0< ≠a 1 đối xứng với nhau qua trục hoành
C Hàm số y=loga x với 0< ≠a 1 có tập xác định là ¡
D Hàm số y=loga x với 0< <a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0,+∞)
Hướng dẫn giải.
Chọn B.
Ta có: y = x= a− x=− a x⇒
a
log log
log1 1 Đồ thị các hàm số y=loga xvà log1
a
y= x với
0< ≠a 1
đối xứng với nhau qua trục hoành
Trang 2Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
1
x y
x
= + là
Hướng dẫn giải.
Chọn A.
+ Ta có: x2 +1 vô nghiệm suy ra hàm số không có tiệm cận đứng.
1
1 lim 1
1
lim 1 lim
2 2
+
= +
=
+∞
x x
x
x x
x
x x
số
1
1 lim 1
1
lim 1 lim
2 2
+
−
= +
−
=
−∞
x x
x
x x
x
x x
hàm số Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=−1và y=1
f x = +x m− x − mx+ đạt cực trị tại điểm x=1 là
Hướng dẫn giải.
Chọn A
Ta có: D=¡
( 1) 3 , 6 2( 1) 2
y
Hàm số đạt cực trị tại ( )
1 0
1
0 1 1
//
/
=
⇔
−
≠
=
⇔
≠
=
⇔
m
m y
y x
Chú ý:
Hàm số đạt cực trị tại ( )
1 0
1
0 1 1
//
/
=
⇔
−
≠
=
⇔
≠
=
⇔
m
m y
y
x không chuẩn Ví dụ y x= 4 vẫn đạt cực trị tại x=0 nhưng không thỏa "(0) 0y ≠ Tuy nhiên cách làm này vẫn chấp nhận được cho bài này
(I) f x( ) tan= 2x+2 (II) ( ) 22
cos
f x
x
= (III) f x( ) tan= 2x+1 Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g x( ) =tanx
A (I), (II), (III) B Chỉ (II), (III) C Chỉ (III) D Chỉ (II)
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có
2
1
cos x
2
2
2
dx tanx C
2
1 1
cos x
Trang 3Hàm số ( ) 2
( ) tan 1
III f x = x+ có một nguyên hàm là hàm số g x( ) =tanx
Câu 7: Điểm biểu diễn của các số phức z= +7 bi với b∈¡ , nằm trên đường thẳng có phương trình là
Hướng dẫn giải Chọn B.
Gọi M x y là điểm biểu diễn của số phức ( ; ) z= +7 bi
Khi đó x 7
y b
=
= ∈
Điểm biểu diễn của các số phức z= +7 bi với b R∈ , nằm trên đường thẳng có phương trình là 7
x=
Câu 8: Cho số phức z a bi= + Khi đó số 12(z z+ ) là
A Một số thực B 2 C Một số thuần ảo D i
Hướng dẫn giải Chọn A.
Gọi z a bi= + ⇒ = −z a bi
Ta có 12( )z z+ =12(a bi a bi+ + − )=a
Vậy 1( )
2 z z+ là một số thực
Câu 9: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2+2z+ =3 0 Tọa độ điểm M biểu
diễn số phức z là1
A M( 1;− − 2 )i B M( 1;− − 2) C M( 1; 2)− − D M( 1; 2)−
Hướng dẫn giải Chọn B.
2
1 2
2 3 0
1 2
= − − + + = ⇔
= − +
Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z là 1 M( 1;− − 2)
2
y= − +x x và trục hoành Quay hình ( )H quanh trục Ox
ta được khối tròn xoay có thể tích là
A 4
3
π
15
π
15
π
15
π
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y= − +x2 2x và trục hoành là
2 0
0
x
x
=
− + = ⇔ =
Trang 4Thể tích khối tròn xoay cần tính là
2
V =π − +x x dx=π x − x + x dx=π − +x = π
5 log 2 log
2
x + x=
A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Vô nghiệm
C Có một nghiệm âm D Có hai nghiệm dương
Hướng dẫn giải Chọn D.
Điều kiện: 0< ≠x 1
2
2
x
=
Câu 12: Phần thực và phần ảo số phức z= +(1 2i i) là
A 1 và -2 B 1 và 2 C -2 và 1 D 2 và 1
Hướng dẫn giải Chọn C.
z= + i i= − +i
0
3
f x dx=
∫ Khi đó 2 ( )
0
4f x −3 dx
Hướng dẫn giải Chọn B.
2 0
4f x −3 dx=4 f x xd −3 dx=4.3 3− x =6
3
x
A x3−3x2+lnx C+ B
3 3 2
ln
3 2
x C
− + + C
2
3 2
C x
− + + D.
3 3 2
ln
3 2
x C
Hướng dẫn giải Chọn B.
x
Câu 15: Gọi (x y là nghiệm nguyên của hệ phương trình: , )
2
5 51 10 1 15
x x y xy
− +
=
Khi đó x y+ bằng
Hướng dẫn giải
Trang 5Chọn D.
( ) ( )
2
5 51 10
x x y
xy
− +
=
Xét ( )
( )
2
5 51 10
2
1 1
5
x x
y y
− +
=
≠
+ TH1: y=1 thay vào ( )2 ta được x=15 ⇒(x y, ) (= 15,1) thỏa mãn
+ TH1:x=10 thay vào ( )2 ta được 3
2
y= Suy ra loại Vì ,x y∈¢ Vậy nghiệm nguyên thỏa mãn hệ là: (x y, ) (= 15,1)⇒ + =x y 16
Câu 16: Giá trị của tham số m để phương trình x3−3x=2m+1 có ba nghiệm phân biệt là:
2 m 2
2 m 2
− < < C − < <2 m 2 D − ≤ ≤2 m 2
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có:
3
3 2 1
2
x − x= m+ ⇔ =m − − .
Đặt f x( ) = x3− −32x 1 Ta có f x′( ) =3x22−3, ( )
1 1
2 0
3 1
2
f x
= − ⇒ =
′ = ⇔
= ⇒ = −
Vậy phương trình x3−3x=2m+1 có ba nghiệm phân biệt 3 1
2 m 2
⇔ − < <
Câu 17: Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như hình vẽ Khi đó f x( )
đồng biến trên các khoảng nào?
A (−∞ −; 1 , 1;) ( +∞)
B (−1;0 , 1;) ( +∞)
C (−1;0 , 0;1) ( )
D (−∞ −; 1 , 1;0) (− )
Hướng dẫn giải
Chọn B
1
z= +i có môđun bằng
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có ( )3
z= +i = − + ⇒ =i z
Câu 19: Số nghiệm của phương trình 3x−31 −x =2 là
Trang 6A 0 B 2 C 1 D 3.
Hướng dẫn giải
Chọn C
3
x
−
( )
3 3
1
x
l
=
= −
log(x − − + =x 6) x log(x+ +2) 4 là
Hướng dẫn giải
Chọn C
Điều kiện:
2
6 0
3
2 0
x x
x x
− − > ⇔ >
+ >
Khi đó log(x2− − + =x 6) x log(x+ +2) 4
log x 2 log x 3 x log x 2 4
( ) log x 3 4 x x 4
Giải thích vế trái hàm đồng biến – Vế phải nghịch biến nên phương trình có nghiệm duy nhất!
Câu 21: Phương trình 9x−3.3x+ =2 0 có hai nghiệm x x với 1, 2 x1<x2 Giá trị A=2x1+3x2 là
A 2log 3.2 B 1 C 3log 2 3 D 4log 2 3
Hướng dẫn giải Chọn C
0 0
3 1
9 3.3 2 0 3 3.3 2 0
log 2 log 2
3 2
x
x
x x
− + = ⇔ − + = ⇔ = ⇔ = ⇒ = ⇒ =A 3log 32
2 2 2 3
2
− (với a>0,b>0) được kết quả
+
2
2a
a −b .
Hướng dẫn giải Chọn D
2 1
2
2a 2a b a a b
−
−
2
2a
=
1
3 0
d ( 1)
x
x
= +
∫ có giá trị là
8
1
1
8.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 73 0
d ( 1)
x x
x+
∫
Đặt t x= + ⇒ =1 dt dx
Đổi cận:
2
x
= = − ÷ = − + ÷ =
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x−2z+ =1 0 Chọn câu đúng nhất
trong các nhận xét sau
A ( )P đi qua gốc tọa độ O B ( )P song song mặt phẳng (Oxy )
C ( )P vuông góc với trục Oz D ( )P song song với trục tung.
Hướng dẫn giải Chọn D
( )P 0 ( ) ( )//
nr rj= ⇒ P ⊥ ⇒rj P Oy
2
x y x
−
= + có đồ thị ( )H Tiếp tuyến của ( )H tại giao điểm của ( )H với trục
hoành có phương trình là
y= x− B y=3x C y=3x−3 D y x= −3
Hướng dẫn giải Chọn A
( )
0 0 0
1
1 3
x
f x
=
′ =
.
Phương trình tiếp tuyến có dạng 1 1
3 3
y= x−
1
i z
i
−
=
− Tìm môđun của z iz+ .
Hướng dẫn giải Chọn B
3
(1 3 )
1
i
i
−
−
A Mặt phẳng 2x+3 – 2y z=0 đi qua gốc tọa độ
B Mặt phẳng ( )P : 4x+2y+ =3 0 song song với mặt phẳng( )Q : 2 5 0x y+ + =
C Khoảng cách từ điểm M x y z đến mặt phẳng ( 0, ,0 0) 2x+2y z+ + =1 0 là 2 0 2 0 0 1
3
x + y + +z
Trang 8
D Mặt phẳng 3 –x z+ =2 0 có tọa độ vectơ pháp tuyến là (3, 0, 1− ).
Hướng dẫn giải Chọn C
Dễ thấy: đáp án C sai vì: ( ( ) ) 2 0 2 0 0 1
,
3
9 16
2x − +x =4có nghiệm là
A x=2, x=7 B x=4, x=5 C x=1, x=8 D x=3, x=6
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: 2 2 9 16 4 2 9 16 2 2 9 14 0 7
2
x
= ⇔ − + = ⇔ − + = ⇔ =
25
log (125 ) logx x x=1 là
7
630
625.
Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện: 0
1
x x
>
≠
125
log log (125 ) log 1 log 125 1 log 1 log 1
log
x
x
1 5
2
5 log 1
log 4
5
x x
=
=
Suy ra tích 2 nghiệm: 1 2
1 125
x x = Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC), SA= 3cm, AB=1cm
Mặt bên (SBC hợp với mặt đáy góc bằng)
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: ( )
( )
gt
BC AB
BC SB
BC SA SA ABC
⊥
Từ đó ta có: góc giữa mp SBC và ( ) mp ABC là ·SBA.( )
Xét ∆SAB vuông tại A ta có:
tanSBA SA 3 SBA 60
AB
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm m để phương
trình x2+y2+ −z2 2mx+2(m−2)y−2(m+3)z+8m+37 0= là phương trình của một mặt cầu
A m< −2 hay m>4 B m≤ −2 hay m≥4
Trang 9C m< −4 hay m> −2 D m< −4 hay m>2.
Hướng dẫn giải Chọn A
Phương trình x2+y2+ −z2 2mx+2(m−2)y−2(m+3)z+8m+37 0= là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi
+ − − 2+ + − − >
m m m m ⇔3m2−6m−24 0> >
⇔ < −
4 2
m m
Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 , a SA=2 , a SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD Thể tích khối chóp ) S ABCD là
A
3
4 3
a
3
2 3
a
3
6 3
a
3
8 3
a
Hướng dẫn giải Chọn D
3 2
1 . 1.2 (2 ) 8
a
V= SA S = a a = (đvtt)
Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 )+i z i( − +) 2z=2i Môđun của số phức w z 22z 1
z
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có
( )
1 3
3
− +
+
i
i
1 3 1
−
( 1) 3 10
2 3
y
x
=
+ có đồ thị là ( )C Gọi m là số tiệm cận của ( )C và n là giá trị
của hàm số tại x=1 thì tích mn là
A 14
2
3
6
5.
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có
2
x= − là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
4 3 3 lim
→+∞
+
x
3 2
y= là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
lim
→−∞
+
x
1 2
y= − là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Trang 10Đồ thị không có tiệm cận xiên.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận hay m=3, 2
5
n=
Do đó 6
5
mn=
Câu 35: Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5 – 3x y+2 – 3 0z = có phương trình
A 10x+9y+ =5 0z B 5 – 3x y+2z=0 C 4x y+ +5z− =7 0 D 5 – 3x y+2 – 3 0z =
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi (P) là mặt phẳng cần tìm
Mặt phắng (P) song song với mặt phẳng 5 – 3x y+2 – 3 0z = nên (P) có dạng
5 – 3x y+2z m+ =0
Mặt khác (P) đi qua gốc tọa độ nên ( ) : 5 – 3P x y+2z=0.
x− y+ z
− Gọi d là đường thẳng đi qua M , cắt và vuông góc với ∆ Khi đó, vectơ chỉ phương của d là
A u =r (0;3;1) B u =r (2; 1;2- ) C u = -r ( 3;0;2) D u =r (1; 4; 2- - )
Hướng dẫn giải Chọn D
Giả sử A= Ç D Ta có d A(1 2 ; 1+ t- + -t t; ) và vectơ chỉ phương của d là
uuur
2 1; 2;
MA = t- t- -t
Khi đó
d^ D Û u MAD = Û t- + -t + = Ût t= Þ MA=æççç - - ö÷÷÷÷
çè ø Do
đó vecto chỉ phương của d có thể là u =r (1; 4; 2- - ) .
Câu 37: Phương trình (2+ 3) (x+ −2 3)x =m có nghiệm khi
Hướng dẫn giải Chọn C
Xét hàm số f t( ) t 1
t
= + với t>0, ta có f t( ) t2 1
t
−
1
t
f t
t
=
′ = ⇔ = − Dựa vào bảng biến thiên của hàm số đang xét, ta có (min0, ) f t( ) f ( )1 2
+∞ = = Do đó phương trình
đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m (min0, ) f t( ) 2
+∞
Câu 38: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x y= 2, =2x Thể tích của khối tròn xoay được
tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục hoành bằng
Trang 11A 16
15
π
15
π
15
π
15
π
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm là 2 2 0
2
x
x
=
= ⇔ = Thể tích cần tìm là 2 4 2
0
64
4 d
15
Ox
V =π x − x x= π
Câu 39: Phương trình (m−2).22(x2 + 1)−(m+1).2x2 + 2 +2m=6 có nghiệm khi
A. 2< ≤m 9 B 2< <m 9 C 2≤ <m 9 D 2
9
m m
<
≥
Hướng dẫn giải Chọn A
Viết lại phương trình ( )
( )
2.2 2.2 6
Đặt t=2x2+1 Vì x2+ ≥ ⇔1 1 2x2+1≥ ⇒ ≥2 t 2
Xét hàm số ( ) 22
2 2 6
2 2
t t
f t
+ +
=
− + với t≥2 Ta có ( )
2
2 2
6 4 16
2 2
f t
′ =
− + , ( ) 0 42
3
t
f t
t
= −
=
Lập bảng biến thiên f t Chọn đáp án A.( )
chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng Vậy số tiền Thầy Tâm phải trả là
A 12750000 đồng B 3750000 đồng C 6750000 đồng D 33750000 đồng
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 12Chọn hệ trục như hình vẽ Phương trình Parabol là 2 9
4
y= − +x
Diện tích mái vòm là
3 2 2 3 2
d
−
Số tiền cần trả: 9.1500000 6750000
log x+ log x+ −1 2m− =1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1,3 3
.
Hướng dẫn giải Chọn C.
1
2
x+ x+ − m− = ⇔ =m x+ x+ −
Đặt 2
3
t log , 0= x ≤ ≤t 3 Ta có ( ) 1( )
1 1 2
f t = t+ t+ −
( ) 1 1 1 ; ( ) 0
t
+
( )0 0; f 3( ) 2
f = = Vậy 0≤ ≤m 2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1, 0,0), B(0, 2,3− ) và C(1,1,1)
Mặt phẳng ( )P chứa A B, và cách C một khoảng bằng 2
3 có phương trình là
A x+2y z+ − =1 0 hoặc − +2x 3y+6z+ =13 0
B x y z+ + − =1 0 hoặc −23x+37y+17z+23 0=
C 2x+3y z+ − =1 0 hoặc 3x y+ +7z+ =6 0
D x y+ +2z− =1 0 hoặc − +2x 3y+7z+23 0=
Hướng dẫn giải Chọn B.
Mặt phẳng ( )P có dạng: Ax By Cz D+ + + =0
(1,0,0) ( ): 0 1( )
A ∈ P A D+ =
(0, 2,3) ( ): 2 3 0 2( )
B − ∈ P − B + C D+ =
( )
3
A B C D
d C P
+ + +
+ +
Từ ( )1 ⇔ = −D A thế vào ( )2 ⇔-2 3B + C A− = ⇔0 2B=3C A−
3
+ +
Trang 13( )
2
2
1
23 17
A
A
C
=
⇔ ÷ + − = ⇔
1
A
C = chọn A=1, C=1, B=1, D=-1 nên x y z+ + − =1 0
23 17
A
C = − chọn A= −23, C=17, B=37, D=23 nên 23− x+37y+17z+23 0=
Câu 43: Cho hình chóp đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng Gọi là trọng tâm tam giác SAC Mặt
phẳng chứa AB và đi qua G cắt các cạnh SC SD, lần lượt tại M và N Biết mặt bên của hình chóp tạo với đáy một góc bằng Thể tích khối chóp S ABMN bằng
A
3
3 8
16
3 4
3 16
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: ( (SAB) (, ABCD) ) =SJO· =600; 0 3
OJ , tan60
SO
3 2
S ABC S ACD ABC
3
SABM SABC
V
3
SAMN SACD
V
Trang 143
3 16
SABM SAMN
S ABMN
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1, 0,0),B(0,3,0), C(0,0, 6) Tìm
phương trình mặt cầu ( )S tiếp xúc với Oy tại B , tiếp xúc với Oz tại C và ( )S đi qua A?
A (x+5)2+ −(y 3)2+ −(z 6)2 =61 B (x−5)2+ −(y 3)2+ +(z 6)2 =61
C (x−5)2+ −(y 3)2+ −(z 6)2 =61 D (x−5)2+ +(y 3)2+ −(z 6)2 =61
Hướng dẫn giải Chọn C.
Theo yêu cầu bài toán ta có tâm I x( , 3, 6)
R IB= = x + =IA= x− + + ⇒ =x nên I(5, 3, 6) Vậy phương trình mặt cầu : (x−5)2+ −(y 3)2+ −(z 6)2 =61
Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1, 2,3) và có vec tơ chỉ phương
(1;3; 2)
ar = là
A
1
2 3
3 2
= − +
= − +
= − +
1
2 3
3 2
= +
= +
= +
1
2 3
3 2
= − −
= − −
= − −
D
1
2 3
3 2
= −
= − −
= −
Hướng dẫn giải Chọn B.
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1, 2,3) và có vec tơ chỉ phương
(1;3; 2)
ar = là
1
2 3
3 2
= +
= +
= +
1
x
C y
x
+
=
− và M là một điểm nằm trên ( )C Giả sử d d tương ứng là1, 2
các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của ( )C , khi đó tích d d bằng1 2
Hướng dẫn giải Chọn C.
Khoảng cách từ M x y đến đường thẳng :( o; o) ∆ Ax By C+ + =0là ( , ) Ax o 2By o 2C
d M
∆ =
+ Hai tiệm cận lần lượt là: x− =1 0 và y− =2 0
Gọi ;2 3 ( )
1
o o o
x
x
Khi đó, 1 2 2
1
1
1 0
o
o
x
1
0 1
o
o
y d
x
−
− +
Do đó, d d1 2 =5
Trang 15Câu 47: Số tiền mà bé Gia Bảo để dành hàng ngày là x (nghìn đồng) với x>0,x∈¢), biết x là
nghiệm của phương trình ( ) ( )2
3 3
log x− +2 log x−4 =0 Vậy tổng số tiền mà bé Gia Bảo để dành được sau 1 tuần (7 ngày) là
Hướng dẫn giải Chọn A.
Điều kiện: x− >2 0 và x≠4
Với điều kiện trên, phương trình đã cho trở thành
2log x− +2 2 log x− =4 0
( )
3
log x 2 x 4 0
( ) ( ) ( ) ( )
⇔
(Do điều kiện x− >2 0)
3 2 3
x x
= ±
⇔
=
Theo điều kiện đề bài ta có x=3, nên số tiền bé Gia Bảo để dành được sau 1 tuần là 21
(nghìn)
Câu 48: Cho hai điểm M(1, –2,1 , ) N(0,1,3) Phương trình đường thẳng qua hai điểm M N, là
x = y− = z−
x+ = y− = z+
x = y− = z−
x+ = y− = z−
Hướng dẫn giải Chọn A.
Đường thẳng (MN có vectơ chỉ phương là ) MNuuuur= −( 1;3; 2) qua M(1, –2,1 , ) N(0,1,3) nên có phương trình chính tắc là 1 2 1
x− = y+ = z−
x = y− = z−
−
hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn Gọi S là tổng1
diện tích của ba quả bóng bàn, S là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 2 1
2
S
S bằng
Hướng dẫn giải Chọn B.
Gọi R là bán kính quả bóng bàn Khi đó, hộp hình trụ sẽ có bán kính đáy bằng R và chiều cao
bằng 3 lần đường kính quả bóng bàn nên bằng 6R
Do đó, ta có: ( 2) 2
S = πR = πR và S2 =2πRh=12πR2
Vậy 1
2
1
S
S =