Khi thấy giả thiết là Elip không chính tắc với và . Tìm Min, Max của : Tính và Định nghĩa: Cho hai điểm cố định với độ dài tập hợp các điểm trong mặt phẳng thõa mãn: Bài toán chung: Cho chuyển động trên Elip và một điểm cố định. Tìm GTLN, GTNN của . Bài toán số phức tương ứng: Cho số phức thỏa mãn với . Tìm GTLN, GTNN của . Sự tương ứng ở đây gồm M là điểm biểu diễn .
Trang 1GIẢI NHANH GTLN-GTNN MÔ ĐUN SỐ PHỨC VỚI ELIP
GIẢI THÍCH CỤ THỂ 1.Hình dạng và thông số của Elip:
- Định nghĩa: Cho hai điểm cố định F F1, 2 với độ dài F F1, 2 2ctập hợp các điểm
M trong mặt phẳng thõa mãn:
Với a c 0 là số dương không đổi
- Hình dạng:
.Khi thấy giả thiết là Elip không chính tắc z z 1 z z2 2a với z1z2 2avà
1, 2 ;
z z c ci Tìm Min, Max của P z z0 :
Tính z1z2 2c và b2 a2c2
(2) Nếu thấy 1 2
2
maxPa; minPb
0
2
1 2 0
max
2
1 2 0
min
2
0
2
1 2 0
max
2
(3.3) Nếu thấy z0z1 z0z2 1 2
0 min
2
P z b
Trang 2- Mối quan hệ: a b c a, , : 2 b2c2
2.Bài toán liên quan:
Bài toán chung: Cho M chuyển động trên Elip ( )E và một điểm A cố định Tìm GTLN, GTNN của AM
Bài toán số phức tương ứng: Cho số phứcz thỏa mãn z z 1 z z2 2 a với 2a z1z2 Tìm GTLN, GTNN của P z z0
Sự tương ứng ở đây gồm
Trang 3- F F1, 2tương ứng là điểm biểu diễn z z1, 2
- A là điểm biểu diễn z0
3.Các dạng giải được:
Bài toán 1: Phương trình( )E dạng chính tắc
a b
Bài toán số phức tương ứng: Cho số phức z thỏa mãn z c z c 2a hoặc
2
z ci z ci a (Elip đứng) Tìm GTLN, GTNN của P z z0
Giải
- Tính b2 a2c2
- Lập phương trình chính tắc của Elip
a b với z c z c 2a Hoặc
a b với z ci z ci 2a
- Rút y theo dạng: y b a2 x2
a
đối với
a b tương tự đối với x22 y22 1
a
- Dùng chức năng TABLE của máy tính cầm tay Casio tìm ra GTLN và GTNN của hàm P từ 2
đó có P
Ví dụ minh họa:
Cho số phứczthỏa mãn z 2 z 2 6 Tìm GTLN và GTNN của P z 1 3i
Giải:
- Có a3,c 2 b2 9 4 5
- Phương trình chính tắc của Elip
2 2
2 5
Trang 4- Vậy 2 2 2
1,2
5
3
- Bấm TABLE các hàm f1,2 x với x 3;3 được GTLN, GTNN của P 2
Bài toán 2 Elip không chính tắc nhưng Alà trung điểm của F F1, 2 tức Alà tâm của Elip Bài toán số phức tương ứng: Cho số phức z thỏa mãn z z 1 z z2 2a với 2a z1z2
Tìm GTLN, GTNN của P z z0 Với đặc điểm nhận dạng 1 2
0 2
Giải
2
z z
- Tính b2 a2 c2 b a2c2
- Vì A là tâm Elip và M di chuyển trên Elip nên:
+ AMlớn nhất bằng a haymax Pa
+ AMnhỏ nhất bằng b hay min Pb
Ví dụ minh họa
Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i z 2 i 8 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
2 1 2
P z i
Giải
Trang 5- Ta có 2 1 2 1
P
P z i z i Ta chỉ cần tìm GTLN, GTNN của ' 1
2
P z i
- Ta thấy z1 1 3 ,i z2 2 i và 0
1 2
z i
Do đó
1 2 0
2
2
c z z c a a Vậy 16 25 39
max 4; min
2
P P , Do đó maxP8; minP 39
Bài toán 3 Elip không có dạng chính tắc, A không là trung điểm của F F1, 2 nhưng
Anằm trên các trục của Elip
Bài toán 3.1: A nằm trên trục Elip lớn và ngoài:
- Dấu hiệu nhận biết: 0 1 0 2
0 max
2
0 min
2
Bài toán 3.2: Anằm trên trục lớn và ở phía trong Elip:
- Dấu hiệu nhận biết: 0 1 0 2
Trang 6- Thì 1 2
0 max
2
Còn GTNN không xác định nhanh được
Bài toán 3.3 Anằm trên trục nhỏ (bất kể trong hay ngoài) Elip:
- Dấu hiệu nhận biết: z0z1 z0z2
0 min
2
Còn GTLN không xác định nhanh được
Ví dụ minh họa:
Cho số phứczthỏa mãn z i z 3 3i 6 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
6 7
P z i
Giải:
1 1(0;1); 2 3 3 2(3; 3); 0 6 7 (6; 7)
z i F z i F z i A I là trung điểm của F F1, 2 thì
; 1
Có z0 z1 6 8 ;i z0 z2 3 4i z0 z1 2(z0z2) VậyA thuộc F F1, 2
Mặt khác z0 z1 z0z2 10 5 6 Vậy A nằm ngoài Elip
0
21 max
0
9 min
Bấm máy: thấy ngay a3
+ Gán z vào A; 0 z vào B và 1 z vào C 2
+ Kiểm tra A, B, C thẳng hàng A B *
k
A C
+ Kiểm tra A nằm ngoài Elip: A B A C 6
Trang 7+ Bấm max 3
2
B C
2
B C
ELIP SUY BIẾN
Bài toán: Cho số phức zthỏa mãn: z z 1 z z2 2 a nhưng có z1z2 2a Tìm GTLN, GTNN của T z z0
Giải:
- Bài toán tương đương với bài toán hình học MF1MF2 F F1, 2 Tìm GTLN, GTNN của
- Giả thiết MF1MF2 F F1, 2 tương đương với M di chuyển trong đoạn thẳng F F Do đó: 1 2
- Viết phương trình đường thẳng F F với 1 2 xx x1; 2 (ở đây x x lần lượt là hoành độ của 1, 2
1 2
F F )
- Rút ytheo x từ phương trình F F vào T được 1 2 T f x với xx x1; 2
- Tìm GTLN, GTNN của f x trên đoạn xx x1; 2
Ví dụ minh họa:
Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7i 10 Tìm GTLN, GTNN của P z 1 4i
Giải
Với các quy ước từ ban đầu, có F1( 2;1), F2(4; 7) và A(1; 4) M là điểm biểu diễn z Có
1 2 10
F F do đó z 2 i z 4 7i 10Mthuộc đoạn thẳng F F 1 2
Có F F1 2 (6; 8) nên phương trình tham số của 1 2: 2 3
1 4
F F
Với x 2; 4 t 0; 2
Có 2 2 2 2 2 2
Khảo sát hàm f t( )25t2 6t 18trên 0; 2 được GTNN của f t( ) bằng 18, giá trị lớn nhất bẳng 130
Trang 8Vậy minP3 2 và maxP= 130
GTLN-GTNN CỦA MÔ ĐUN SỐ PHỨC VỚI ELIP
1 ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA
Cho số phức z a bi mô đun củazký hiệu là z được tính bởi z a2b2
Mỗi số phức z a bi được biểu hiện bởi điểm M a b( ; )hay OM
Mỗi số phức z a bi có thể coi là một vecto u( ; )a b
Tổng (hiệu) hai số phức bằng tổng (hiệu) hai vecto
2 TÍNH CHẤT
2
;
1 1
;
z
z
z1 z2 z1z2 Dấu “=” xảy ra khi z1 kz k2( 0)
z1z2 z1 z2 Dấu “=” xảy ra khi z1kz k2( 0)
Cho M, N lần lượt biểu diễn 2 số phức z z1, 2 thì MN z1z2
M biểu diễn z và I biểu diễn z0 thì zz0 R M thuộc đường tròn tâm 0 bán kính R
M biểu diễn z, F1 biểu diễn z1 và F biểu diễn 2 z2thì zz1 z z2 M thuộc đường trung trực của F F 1 2
3.MỘT SỐ DẠNG TOÁN ÁP DỤNG
Dạng 1: Tìm z hoặczthỏa mãn phương trình z f x g x nghĩa là phương trình bậc nhất
ẩn zchứa z
Trang 9Cách giải
+ Nhận biết: Phương trình đã cho chỉ có bậc nhất với znhưng có thể đứng nhiều nơi, còn lại là các biểu thức chứa z
+ Nhóm z sang một vế đưa về dạng z f x g x (*)
+ Lấy mô đun hai vế (*) sử dụng tính chất z f x g x được phương trình ẩn là z
+ Giải phương trình được z
+ Thế z trở lại vào (*) giải ra z
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho số phức z khác 0 thỏa mãn z 3 z z 1 z2 6 iz
Hướng dẫn Ta thấy trong phương trình chỉ có bậc nhất với z, còn lại là z (chú ý là z z z2) Vậy đây là dạng toán đang tìm hiểu!
Chuyển hết z sang một vế ta được: 2
z z z i z (*)
z z z z z (do z0) 1
13
z
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn
10 (2 i z) 1 2i
z
Tìm z
Hướng dẫn Điều kiện z0, quy đồng ta được (2i z z) 10 z 2zi
2 z 1 z 2 i z 10 2 z 1 z 2 z 10 5 z 5z 10 z 1
Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn z 4 (1 i z) (4 3 )z i Tìm z
Đáp số: z 2
Hướng dẫn: dồn z về một vế ta được z(1 3 ) i z 4 z 4i
Trang 10Lấy mô đun 2 vế suy ra 2 2 2 2
Ví dụ 4: Tìm z biết (1 i z) 1 i 2
z
Đáp số: z 1
Hướng dẫn: Quy đồng và dồn z về một vế ta được (1i z z) 1 2z z i Lấy mô đun 2 vế
2 z 1 2 z z 2 z 5 z 4 z 1 (chú ý z 0)
Nhẩm thấy phương trình có nghiệm z 1, phương trình bậc 3 còn lại vô nghiệm với z 0
Dạng 2: Cho z1 m, z2 n và az1bz2 p tính q cz1dz2
Cách giải
Coi z1 u và z2 v thì u2 u2 m v2, 2 v2 n2 và 2 2
,
Khai triển:
2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2
2
Bây giờ khử uv là xong
Nhân (1) với ab và nhân (2) với cd rồi trừ đi, được:
Đặc biệt khi a b 1 và c d 1, ta có công thức hình bình hành
2 z z z z z z
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1 Cho các số phức thỏa mãn z 1; z 3 và z 3z 2 Tính P 2z 3z
Trang 11Đáp số: P 241
Hướng dẫn: coi các số phức z z1, 2 là vector u v, ta có:
4 z 3z z 9 z 6 u v (1)
2
Nhân (1) với 2 rồi cộng với (2) ta được:
8P 6 z 27 z P 241 P 241
Ví dụ 2: Cho 2 số phức z z1, 2thỏa mãn z1z2 5 và z1z2 3 Tìm GTLN của P z1 z2
Đáp số: maxP 34
Hướng dẫn: Cho các số phức là z z1, 2các vecto u v, ta có:
25 z z 2 u v (1) và 9 z12 z222 ,u v (2) Cộng (1) với (2) được
2 2
342 z z
Mặt khác, theo bất đẳng thức BNC, ta có 2 2 2 2 2
34
P
Ví dụ 3: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z12z2 5 và 3z1z2 3 Tìm GTLN của
1 2
P z z
14
P
Hướng dẫn: coi các số phức z z1, 2 là các vecto u v, ta có:
25 z 4 z 4 u v (1) và 99 z12 z2 26 ,u v (2) Nhân (1) với 3 và nhân (2) với 2 rồi
9321z 14 z Bây giờ áp dụng bất đẳng thức BNC cho 2
P :
Trang 12zz z z z
Dạng 3: Cho số phức zthỏa mãn zz0 R Tìm GTLN của Pa z z1 b zz2 biết rằng
z z k z z k và a b,
Cách giải
Ý nghĩa hình học: Cho điểm M chuyển động trên đường tròn tâm I bán kính R Cho A, B là 2
điểm cố định thỏa mãn I nằm trong đoạn thẳng AB Tìm giá trị lớn nhất của
Trừ khi I là trung điểm của AB, nếu không
sử dụng hình học để giải bài này là nhiệm
vụ không hề dễ dàng Ta sẽ dùng các tính
chất về mô đun của số phức để giải quyết
bài toán
Ta có:
zz z z z z
zz z z z z z z z z u v (2)
với u là vecto biểu diễn zz0 và v biểu diễn z0z2 với lưu ý z0 z1 k z 0z2
Nhân (2) với k rồi cộng với (1) ta được:
zz k zz k R k z z (không đổi)
Áp dụng bất đẳng thức BNC cho 2
P , ta có:
k k
Trang 13
2
2
0 2 (1 )
b
k
Vậy, với công thức cồng kềnh như vậy rất khó nhớ, cho nên các em nên nhớ cách làm của nó
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 Tìm GTLN của T z i z 2 i
Đáp số: maxT 4
Hướng dẫn: Ta có Tâm I đường tròn trong giả thiết z0 1 bán kính r 2 Điểm A và B ứng với 2 số phức z1 i và z2 2 i Dễ thấy rằng z0 z1 (z0z2) Vậy thậm chí I là trung điểm của AB Ta có:
zi z i z i uv (1)
z i z i z i uv (2) Với u v, biểu diễn z1 và 1 i
Cộng (1) với (2) ta được:
z i z i z (không đổi)
Áp dụng đẳng thức BNC:
2
T z i z i z i z i T
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 Tìm GTLN của T z z 3 6i
Đáp số: maxT 3 7
Hướng dẫn: Ta có
1 2 1 2 1 2 1 2 2
z z i i z i i u v (1)
3 6 1 2 2 4 1 2 4 1 2 4
z i z i i z i i u v (2) Với u v, biểu diễn z 1 2i
và 1 2i :
Nhân (1) với 2 rồi cộng với 2 được:
2 z z 3 6i 3 z 1 2i 6 1 2 i 12 30 42
Áp dụng bất đẳng thức BNC:
Trang 14 2 2 2
2 2
T z z i z z i z z i T
Dạng 4: Cho số phức z thỏa mãn z z0 k k, ( 0)
z
hay dạng tương đương 2
0 , ( 0)
z z k z k Tìm GTLN, GTNN của T z
Cách giải
Áp dụng bất đẳng thức z1 z2 z1z2 , ta có 2 2
z z z z Mặt khác, 2
0
2
0
0 0
z
Đánh giá 1 lần đối với 2 hàm biến đảm bảo dấu “=” xảy ra Tôi không giải chi tiết ở đây
Vậy
2 0 4 min
2
2 0 4 max
2
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 4i 2
z
Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của z
Tính T Mm
Đáp số: T 2 5
i
z
Áp dụng bất đẳng thức z1 z2 z1z2 , ta
z z i z z z z
Vậy M= 1 5 và m 1 5 Do đó: T 2 5
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn 2
(1i z) 1 2i 2 z Tìm GTLN, GTNN của T z
Hướng dẫn: Ta có thể đưa về dạng quen thuộc bằng cách chia cả hai vế cho 1 i ta được
2 1 2
1
i
i
Trang 15Áp dụng bất đẳng thức z1 z2 z1z2 ta có
1 2 2
i
i
2 10
1 1 2 10 1 1 2 10 2
Vậy maxT 1 1 2 10 và minT 1 1 2 10
Dạng 5: Cho số phức z thỏa mãn z z1 z2 k 0 Tìm GTLN, GTNN của T z z0
Cách giải
biểu diễn 2
1
z
z và R là 1
k
z Vậy M chuyển động trên đường tròn tâm I bán kính R Gọi A là điểm biểu diễn z0 thì, bài toán trở thành: “cho M di chuyển trên đường tròn tâm I và A là điểm cố định Tìm GTLN, GTNN của AM”
Nhìn vào hình vẽ ta sẽ thấy ngay
1 0 2 2
0
minT AI R z z k z z z k
1 0 2 2
0
(tử số như là thay vào phương trình đường tròn vậy)
Lưu ý: không phải phương trình đường tròn nào cũng là
dạng z z1 2z2 k 0 mà đôi khi ở dạng
z zz z zz với z1 z2 do đó để kiểm tra điều
kiện giả thiết là phương trình đường tròn hay phương
trình đường thẳng trong trường hợp lạ cách tốt nhất là
gọi z x yi rồi thay vào giả thiết để biết ( ; )x y thỏa
mãn phương trình nào
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 4 Tìm GTLN, GTNN của T z 1 i
Trang 16Đáp số: minP 4 13 và maxP 4 13
Hướng dẫn: Viết T dạng T z z0 thì z0 1 i Thay vào phương trình đầu ta được
Vậy minP 4 13 và maxP 4 13
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn 2iz 1 3i 1 Tìm GTLN, GTNN của T z 2 3i
2
và max 5 2 1
2
Hướng dẫn: Viết T dạng T thì z z0 z0 2 3i Thay z0 vào ta được 2iz 1 3i
Vậy min 5 2 1
2
và max 5 2 1
2
Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn Tìm GTLN, GTNN của 2z 1 z 2i T z 1 2i
Hướng dẫn: Gọi z x yi ( ,x y ) và M x y( ; ) biếu diễn z thì
2z 1 z 2i
Vậy M nằm trên đường tròn tâm 1 1;
3 3
bán kính
11 3
Có T z 1 2i AM với A( 1; 2)
Dạng 6: Cho số phức z thỏa mãn z z1 z z2 Tìm GTNN của T z z0
Cách giải
Ý nghĩa hình học: điều kiện thực chất là phương trình đường thẳng z z1 z z2
Trang 17Nếu ta gọi M là điểm biểu diễn z, A là điểm biểu diễn z1 và B là điểm biểu diễn z2thì giả thiết tương đương với MAMA hay M nằm trên đường trung trực của AB Gọi I là điểm biểu diễn của z0 thì T IM
Vậy IMnhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I trên d Giá trị nhỏ nhất bằng
minT d I d( , )
Lưu ý: Không phải phương trình đường thẳng nào cũng có dạng z z1 z z2 , cho nên khi gặp giả thiết lạ, cách tốt nhất để nhận biết giả thiết là đường thẳng hay đường tròn là gọi z x yi
rồi thay vào phương trình
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z i 1 z 2i Tìm GTNN của z
2
z
Hướng dẫn: Gọi z x yi thì M x y( ; )là điểm biểu diễn z Từ
(x 1) (y 1) x (y 2) x y 1 0
Vậy M di chuyển trên (d)
Có z OM do đó z nhỏ nhất bằng ( ; ) 1
2
d O d
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn (z 3 i z)( 1 3 )i là một số thực Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
T z i
Đáp số: minT 3 2
Hướng dẫn: Gọi z x yi, ta có 3 z 1 3i x 3 y1i x 1 y 3i Tích này có phần ảo là x3 y 3 y1x1 Phần ảo bằng
03x3y 9 x y 1 0 x y 4 0(d) Vậy nếu gọi M là điểm biểu diễn z thì M chạy trên đường thẳng (d)
Trang 18Gọi A(1; 1) là điểm biểu diễn 1 i thì T AM Giá
trị T nhỏ nhất bằng khoảng cách từ A đến (d)
Vậy min 1 1 4 3 2
2
T
Dạng 7: Cho 2 số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 z1* R và
với * * *
1, 2, 3
của T z1 z2
Cách giải
Ý nghĩa hình học: Gọi M,N là các điểm biểu diễn z z1, 2 Giả thiết z1 z1* R tương đương với
M thuộc đường tròng tâm I bán kính R (gọi là đường tròn (C)) Giả thiết * *
tương đương N thuộc đường thẳng (d) Bài toán trở thành tìm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho
T MN ngắn nhất Từ hình vẽ ta thấy ngay GTNN của MNbằng d I d , R
Vậy minT d I d , R
VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho 2 số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 5 5 và Tìm GTNN của z2 1 3i z2 3 6i
1 2
T z z
2
MN
Hướng dẫn: Gọi M, N là các điểm biểu diễn z z1, 2 Giả thiết z1 5 5 tương đương M thuộc đường tròn tâm I( 5;0) , bán kính R5 Giả thiết z2 1 3i z2 3 6i thuộc đường
thẳng d : 8x6y350 Vậy 15 5
MN d I d R
Ví dụ 2: Cho 2 số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 4 3i 2 và Tìm giá trị z2 2 3i z2 1 2i
nhỏ nhất của T z1 z2
34