1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát, đánh giá thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức Hành chính Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam

74 2,8K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,21 MB
File đính kèm QTVP DN.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát, đánh giá thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức Hành chính Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Đ hoàn thành bài ti u lu n này em xin chân thành c m n các th y,ể ể ậ ả ơ ầ

cô giáo đã t n tình h ng d n; gi ng d y trong su t quá trình h c t p,ậ ướ ẫ ả ạ ố ọ ậnghiên c u và rèn luy n Tr ng Đ i h c N i v Hà N i - Phân hi uứ ệ ở ườ ạ ọ ộ ụ ộ ệ

Qu ng Nam.ả

Em xin g i l i c m n chân thành và sâu s c nh t đ n gi ng viênử ờ ả ơ ắ ấ ế ảThS Lâm Thu Hằng, ng i đã t n tình gi ng d y, ch b o, h ng d n tr cườ ậ ả ạ ỉ ả ướ ẫ ự

ti p đ em có th hoàn thành bài ti u lu n này.ế ể ể ể ậ

M c dù đã có nhi u c g ng đ th c hi n đ tài m t cách hoàn ch nhặ ề ố ắ ể ự ệ ề ộ ỉ

nh t và do ki n th c còn h n h p nên bài ti u lu n không tránh kh iấ ế ứ ạ ẹ ể ậ ỏnhi u thi u sót mà em ch a th y đ c Em r t mong nh n đ c s đóngề ế ư ấ ượ ấ ậ ượ ựgóp c a th y, cô đ bài ti u lu n c a em hoàn thi n h n.ủ ầ ể ể ậ ủ ệ ơ

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Em xin cam đoan đây là kết quả nghiên cứu của riêng em Các nội dung

và kết quả trong bài này là trung thực Những tài liệu, phục vụ cho việc phântích, nhận xét, đánh giá được chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau cóghi rõ trong phần tài liệu tham khảo

Ngoài ra, trong báo cáo có tham khảo một số nhận xét, đánh giá cũng như

số liệu của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thíchnguồn gốc

Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào em xin hoàn toàn chịu tráchnhiệm về nội dung báo cáo của mình

Quảng Nam, ngày 04 tháng 6 năm 2017

Trang 3

BẢNG KÊ CHỮ VIẾT TẮT

KCS Viết tắt của Kiểm tra Chất lượng Sản phẩm

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

MỞ ĐẦU 1

Chương 1 CƠ CỞ LÝ LUẬN VỀ VĂN PHÒNG VÀ QUY CHẾ, NỘI QUY, QUY ĐỊNH 5

1.1 Cơ sở lý luận về văn phòng 5

1.1.1 Khái niệm, vai trò của văn phòng 5

1.1.1.1 Khái niệm 5

1.1.1.2 Vai trò của văn phòng 6

1.1.2 Vị trí và các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của văn phòng 7

1.1.2.1 Vị trí của văn phòng 7

1.1.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của văn phòng 7

1.1.3 Chức năng của văn phòng 8

1.1.3.1 Chức năng tham mưu tổng hợp 8

1.1.3.2 Chức năng giúp việc điều hành 9

1.1.3.3 Chức năng hậu cần 9

1.1.4 Nhiệm vụ của văn phòng 10

1.1.5 Một số nguyên tắc hoạt động của văn phòng 11

1.1.5.1 Nguyên tắc pháp chế 12

1.1.5.2 Nguyên tắc tập trung dân chủ 12

1.1.5.3 Nguyên tắc liên tục 12

1.1.5.4 Nguyên tắc quyền hạn gắn với trách nhiệm 12

1.1.5.5 Nguyên tắc nhà quản trị văn phòng đòi hỏi phải có trình độ chuyên môn nghiệp vụ hành chính 13

1.2 Cơ sở lý luận về quy chế, nội quy, quy định 13

1.2.1 Khái niệm và sự cần thiết của quy chế, nội quy, quy định 13

1.2.1.1 Khái niệm 13

1.2.1.2 Sự cần thiết của quy chế, nội quy, quy định 14

1.2.2 Vị trí và ý nghĩa của quy chế, nội quy, quy định 14

1.3 Cơ sở lý luận về quy chế Thi đua - Khen thưởng 15

1.3.1 Các khái niệm cơ bản 15

1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến quy chế thi đua khen thưởng 16

1.3.2.1 Các nhân tố thuộc môi trường bên trong 16

Trang 5

1.3.3 Yêu cầu đối với quy chế thi đua khen thưởng 17

Tiểu kết chương 1 18

Chương 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY CHẾ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG CỦA PHÒNG TỔ CHỨC - HÀNH CHÍNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ QUẢNG NAM 19

2.1 Khái quát về Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam 19

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 19

2.1.2 Đặc điểm sản xuất, kinh doanh 20

2.1.3 C c u t ch c ơ ấ ổ ứ 22

2.1.3.1 Đại hội đồng cổ đông 23

2.1.3.2 Hội đồng quản trị 23

2.1.3.3 Ban Kiểm soát 23

2.1.3.4 Ban Giám đốc: 23

2.1.4 Chức năng, nhiệm vụ Phòng TC - HC 24

2.1.4.1 Chức năng 24

2.1.4.2 Nhiệm vụ 25

2.1.4.3 Quyền hạn 26

2.1.4.4 Trách nhiệm 26

2.2 Thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế TĐ-KT của phòng TC-HC công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam 26

2.2.1 Nội dung và quy trình của quy chế TĐ-KT 26

2.2.1.1 Những căn cứ xây dựng quy chế 26

2.2.1.2 Những nội dung cơ bản 28

2.2.1.3 Quy trình xây dựng quy chế TĐ-KT 30

2.3 Thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế TĐ-KT của phòng TC-HC tại Công ty Cổ phần Môi trường đôi thị Quảng Nam 30

2.3.1 Thực trạng công tác xây dựng quy chế TĐ-KT của phòng TC-HC 31

2.3.1.1 Về các căn cứ xây dựng quy chế 31

2.3.1.2 Về xây dựng nội dung của quy chế 32

2.3.1.3 Về quy trình xây dựng quy chế 36

2.3.2 Thực trạng tổ chức thực hiện quy chế TĐ-KT 37

2.3.2.1 Nội dung tổ chức thực hiện thi đua 37

2.3.2.2 Thời gian thực hiện xếp loại 39

2.3.2.3 Tổ chức xếp loại bình xét hàng tháng, cuối năm 40

Trang 6

2.4 Nhận xét, đánh giá 40

2.4.1 Những mặt làm được 40

2.4.2 Những mặt hạn chế 42

Tiểu kết chương 2 44

Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY CHẾ THI ĐUA KHEN THƯỞNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ QUẢNG NAM 45

3.1 Đổi mới công tác thi đua khen thưởng 45

3.2 Đưa phong trào thi đua thiết thực và hiệu quả hơn 46

3.3 Nâng cao vai trò quản lý của Phòng TC-HC 47

Tiểu kết chương 3 47

KẾT LUẬN 48

TÀI LIỆU THAM KHẢO 49

PHỤ LỤC 50

Trang 7

M Đ U Ở Ầ

1 Lý do chọn đề tài

Văn phòng là bộ phận vô cùng quan trọng và không thể thiếu trong bất kỳ

cơ quan, đơn vị nào Văn phòng vừa thực hiện chức năng đối nội vừa thực hiệnchức năng đối ngoại của cơ quan, đơn vị Từ thuở hình thành bộ máy nhà nướcđến nay, văn phòng là bộ phận không thể thiếu, xem nhẹ công tác văn phòngđồng nghĩa với việc sống và làm việc thiếu dân chủ và vô tổ chức hoặc độc đoánchuyên quyền Thực tế, những người lãnh đạo thiếu sự quan tâm cần thiết đếncông tác văn phòng thì thường không thể lãnh đạo được gì cả Văn phòng là cửangõ của một cơ quan, tổ chức bởi vì văn phòng vừa có mối quan hệ đối nội vừa

có mối quan hệ đối ngoại thông qua hệ thống văn bản đi, văn bản đến, văn bảnnội bộ

Trong quá trình quản lý, điều hành sản xuất, lao động của các doanhnghiệp, ngoài biện pháp điều hành tổ chức thực hiện mục tiêu, kế hoạch thì cácnhà quản lý còn có các biện pháp khác Một trong số đó là công tác xây dựng và

tổ chức thực hiện các quy chế, quy định, nội quy của doanh nghiệp Đây là mộtcông cụ hữu hiệu và cần thiết trong quá trình điều hành hoạt động của mỗidoanh nghiệp

Để thực hiện được mục tiêu: “Tất cả vì môi trường xanh, sạch, đẹp” đã đề

ra, từ lâu Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam đã xem công tác xâydựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của cơ quan là mộttrong những giải pháp không thể thiếu để tăng tính kỷ cương, kỷ luật, nề nếp vànâng cao hiệu quả làm việc của mỗi cá nhân trong công ty Và trong quá trìnhthực tế, em nhận thấy công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các nội quy, quychế, quy định của phòng Tổ chức - Hành chính tại công ty bên cạnh những kếtquả đã đạt được thì vẫn còn bộc lộ những mặt hạn chế cần phải khắc phục.Chính vì vậy, để công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các nội quy, quy chế,quy định thực dự có chất lượng, đạt hiệu quả cao thì việc nghiên cứu “Khảo sát,đánh giá thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nộiquy, quy định của phòng Tổ chức - Hành chính Công ty Cổ phần Môi trường đôthị Quảng Nam”, thật sự là việc làm cần thiết và có vai trò quan trọng để từ đó

Trang 8

có thể đề ra biện pháp để hoàn thiện công tác xây dựng và tổ chức thực hiện cácnội quy, quy chế, quy định tại Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam.

2 Lịch sử nghiên cứu

Đã có nhiều nghiên cứu về công tác văn phòng và công tác tổ chức thựchiện các nội quy, quy chế, quy định trong cơ quan nhà nước cũng như trongdoanh nghiệp như:

˗ Báo cáo thực tập tốt nghiệp “Thực trạng công tác quản trị hành chính vănphòng tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ BìnhDương” của Ngô Văn Long;

˗ Báo cáo tốt nghiệp “Thực trạng và giải pháp nhằm hoàn thiện công tácvăn phòng tại Phòng Tổ chức - Hành chính (Trường CĐ VHNT&DL NhaTrang) của Huỳnh Bá Học;

˗ Báo cáo thực tập tốt nghiệp “Thực trạng công tác văn phòng tại Công tyApatít Việt Nam” của Trần Thị Thanh Thủy;

˗ Đề tài “Thực trạng và một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác vănphòng tại công ty TNHH sản xuất thương mại Hoàng Thành”;

˗ Đề tài: Hoàn thiện công tác thi đua khen thưởng trong hoạt động kiểmtoán của Kiểm toán Nhà nước, Nguyễn Mạnh Cường;

˗ “Nâng cao chất lượng xây dựng và thực hiện quy chế của cấp Ủy Đảng ở

cơ sở”, Nguyễn Thị Khoa - Gv Khoa Xây dựng Đảng, trường Chính trịNghệ An

Tuy nhiên, vẫn chưa có một đề tài hay bài viết nào đề cập đến công tácxây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của văn phòngmột doanh nghiệp cụ thể

3 Đối tượng nghiên cứu và giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài

Đối tượng nghiên cứu của đề tài là cơ sở lý luận cũng như thực trạng xâydựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức -Hành chính tại Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam Ngoài ra, cònnghiên cứu về hệ thống lý luận về văn phòng và văn phòng doanh nghiệp

Phạm vi nghiên cứu của đề tài là thực trạng xây dựng và tổ chức thực hiệncác quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức - Hành chính tại Công ty Cổphần Môi trường đô thị Quảng Nam

Trang 9

4 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

Mục đích nghiên cứu của đề tài nhằm tìm hiểu lý thuyết của quy chế, nộiquy, quy định từ đó có một hệ thống lý luận về vấn đề này để áp dụng vào thựctiễn của các doanh nghiệp

Nhiệm vụ nghiên cứu là tìm hiểu về các quy chế, nội quy, quy định màCông ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam và thực trạng áp dụng tại công

ty Tìm ra những ưu, nhược điểm và nguyên nhân của nó Từ đó, đề xuất nhữnggiải pháp nhằm góp phần hoàn thiện các quy chế, nội quy, quy định của công ty,tạo một bước phát triển mới cho công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các quychế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức - Hành chính công ty

5 Cơ sở phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu được sử dụng

Đề tài sử dụng các phương pháp nghiên cứu như:

˗ Phương pháp phân tích, tổng hợp;

˗ Phương pháp phân tích, thống kê;

˗ Phương pháp thu thập thông tin;

˗ Phương pháp kết hợp lý luận với thực tiễn

6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

Đề tài chỉ ra những ưu, nhược điểm, nguyên nhân của quá trình xây dựng,

tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức - Hànhchính Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam

Đóng góp một số giải pháp nhằm cải thiện, hoàn thiện các quy chế, nộiquy, quy định; nâng cao hiệu quả của công tác xây dựng, tổ chức thực hiện quychế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức - Hành chính Công ty Cổ phần Môitrường đô thị Quảng Nam

7 Cấu trúc của đề tài

Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu và phụ lục thì nội dung của bài viếtcòn có 3 chương:

Chương 1: Cơ sở lý luận về văn phòng và quy chế, nội quy, quy định

Trang 10

Chương 2: Thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế thiđua - khen thưởng của phòng Tổ chức - Hành chính tại Công ty Cổ phần Môitrường đô thị Quảng Nam.

Chương 3: Một số giải pháp nâng cao công tác xây dựng và tổ chức thựchiện quy chế thi đua - khen thưởng tại Công ty Cổ phần Môi trường đô thịQuảng Nam

Trang 11

Ch ươ ng 1

C C LÝ LU N V VĂN PHÒNG VÀ QUY CH , N I QUY, QUY Đ NH Ơ Ở Ậ Ề Ế Ộ Ị 1.1 C s lý lu n v văn phòng ơ ở ậ ề

Để phục vụ cho công tác lãnh đạo quản lý ở các cơ quan, đơn vị cần phải

có công tác văn phòng với những nội dung chủ yếu như: Tổ chức, thu thập xử

lý, phân phối, truyền tải quản lý sử dụng các thông tin bên ngoài và nội bộ, trợgiúp lãnh đạo thực hiện các hoạt động điều hành quản lý cơ quan, đơn vị… Bộphận chuyên đảm trách các hoạt động nói trên được gọi là văn phòng

1.1.1 Khái ni m, vai trò c a văn phòng ệ ủ

1.1.1.1 Khái ni m ệ

Văn phòng có thể được hiểu theo nhiều giác độ khác nhau như sau:

- Nghĩa rộng: Văn phòng là bộ máy làm việc tổng hợp và trực tiếp trợ giúpcho việc điều hành của ban lãnh đạo một cơ quan, đơn vị Theo quan niệmnày thì ở các cơ quan thẩm quyền chung, cơ quan đơn vị có quy mô lớnthì thành lập văn phòng (ví dụ Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chínhphủ, Văn phòng Tổng công ty…) còn ở các cơ quan, đơn vị có quy mônhỏ thì văn phòng là phòng hành chính tổng hợp

- Nghĩa hẹp: Văn phòng là trụ sở làm việc của một cơ quan, đơn vị, là địađiểm giao tiếp đối nội và đối ngoại của cơ quan đơn vị đó

- Ngoài ra văn phòng còn được hiểu là phòng làm việc của thủ trưởng cótầm cỡ cao như: Nghị sỹ, kiến trúc sư trưởng…

Mặc dù văn phòng có thể hiểu theo những cách khác nhau nhưng đều cóđiểm chung đó là:

- Văn phòng phải là bộ máy được tổ chức thích hợp với đặc điểm cụ thểcủa từng cơ quan Ở các cơ quan đơn vị có quy mô lớn thì bộ máy vănphòng sẽ gồm nhiều bộ phận với số lượng cán bộ nhân viên cần thiết đểthực hiện mọi hoạt động; còn các cơ quan đơn vị có quy mô nhỏ, tính chấtcông việc đơn giản thì văn phòng có thể gọn nhẹ ở mức độ tối thiểu;

Trang 12

- Văn phòng phải có địa điểm hoạt động giao dịch với cơ sở vật chất nhấtđịnh Quy mô của các yếu tố vật chất này sẽ phụ thuộc vào quy mô, đặcđiểm hoạt động của công tác văn phòng.

1.1.1.2 Vai trò c a văn phòng ủ

Văn phòng là trung tâm thực hiện quá trình quản lý, điều hành của cơquan, tổ chức Bởi vì các quyết định chỉ đạo của thủ trưởng đều phải thông quavăn phòng để chuyển giao đến các phòng ban, đơn vị khác Văn phòng có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở việc thực hiện các quyết định, chỉ đạo củalãnh đạo cơ quan Như vậy đây là chức năng vô cùng quan trọng, nếu văn phòngkhông làm việc thì mọi hoạt động của cơ quan sẽ bị ngừng trệ

Văn phòng là nơi tiếp nhận tất cả các mối quan hệ, đặc biệt là quan hệ đốingoại của cơ quan Văn phòng được coi là “cửa ngõ” của cơ quan, tổ chức vìmọi thông tin đến và đi đều thông qua bộ phận văn phòng Từ những nguồnthông tin tiếp nhận được văn phòng sẽ phân loại thông tin theo những kênh thíchhợp để chuyển phát hoặc lưu trữ Đây là hoạt động bô cùng quan trọng nó quyếtđịnh đến sự thành công hay thất bại của một tổ chức

Văn phòng là bộ máy làm việc của các lãnh đạo Đó là vì thông qua vănphòng các nhà lãnh đạo điều hành quản lý cấp dưới bằng hệ thống các văn bảnnhư: thông báo, quyết định,…

Văn phòng là nơi trung chuyển mọi công việc của cá nhân, phòng, ban tớithủ trưởng để đạt được mọi mục tiêu của cơ quan, tổ chức Văn phòng là cầu nốigiữa chủ thể và các đối tượng quản lý trong và ngoài tổ chức

Văn phòng được coi là nơi cung cấp các dịch vụ tổng hợp cho hoạt độngcủa các phòng ban đơn vị nói chung và các nhà lãnh đạo nói riêng như: xâydựng mới, sữa chữa, mua sắm các trang thiết bị hoạt động

Với những vai trò to lớn này, các nhà quản trị hiện nay đã quan tâm xâydựng củng cố văn phòng trong cơ quan tổ chức mình theo hướng hiện đại hóa

Trang 13

trong xã hội đã tồn tại tất yếu ngành văn phòng Quyết định của Văn phòngChính ph đã l y ngày 28 tháng 8 hàng năm là ngày Truy n th ng c a vănủ ấ ề ố ủphòng, c a h th ng chính quy n nhà n c Vi t Nam.ủ ệ ố ề ướ ệ

1.1.2 V trí và các y u t nh h ị ế ố ả ưở ng đ n ho t đ ng c a văn ế ạ ộ ủ phòng

1.1.2.1 V trí c a văn phòng ị ủ

Văn phòng là c a ngõ c a m i c quan, t ch c b i vì văn phòng v aử ủ ọ ơ ổ ứ ở ừ

có m i quán h đ i n i v a có m i quan h đ i ngo i thông qua h th ngố ệ ố ộ ừ ố ệ ố ạ ệ ốvăn b n đi, đ n, văn b n n i b Đ ng th i các ho t đ ng tham m u t ngả ế ả ộ ộ ồ ờ ạ ộ ư ổ

h p, h u c n cũng liên quan tr c ti p đ n đ n v phòng ban trong t ch c.ơ ậ ầ ự ế ế ơ ị ổ ứ

Văn phòng là b ph n g n gũi luôn có m i quan h thân thi t v iộ ậ ầ ố ệ ế ớlãnh đ o trong ho t đ ng c a c quan, t ch c B i vì văn phòng có nhi mạ ạ ộ ủ ơ ổ ứ ở ệ

v tr giúp cho các nhà qu n lý v công tác thông tin, đi u hành, cung c pụ ợ ả ề ề ấ

đi u ki n kĩ thu t ph c v công vi c qu n lý đi u hành.ề ệ ậ ụ ụ ệ ả ề

Văn phòng là c th trung gian th c hi n công vi c ghép n i các m iơ ể ự ệ ệ ố ốquan h trong qu n lý Đi u hành theo yêu c u c a ng i đ ng đ u trongệ ả ề ầ ủ ườ ứ ầ

t ch c Do văn phòng có trách nhi m t ch c giao ti p đ i n i, đ i ngo iổ ứ ệ ổ ứ ế ố ộ ố ạ

c a c quan Văn phòng gi vai trò c u n i gi các c quan c p trên, các củ ơ ữ ầ ố ữ ơ ấ ơquan ngang c p và c quan c p d i v i nhân dân.ấ ơ ấ ướ ớ

Khác v i các b ph n khác trong t ch c, văn phòng th c hi n nhi mớ ộ ậ ổ ứ ự ệ ệ

v mang tính th ng xuyên liên t c Văn phòng ph i có m t b ph n nhânụ ườ ụ ả ộ ộ ậ

s làm vi c liên t c c ngày l n đêm ngay c nh ng lúc c quan ng ngự ệ ụ ả ẫ ả ữ ơ ừ

ho t đ ng, nh ng ngày ngh , l t t nh m đ m b o tr t t an ninh và thôngạ ộ ữ ỉ ễ ế ằ ả ả ậ ựtin thông su t cho c quan.ố ơ

V i các v trí trên, văn phòng gi m t v trí tr ng tâm k t n i ho tớ ị ữ ộ ị ọ ế ố ạ

đ ng qu n lý đi u hành gi a các c p, các b ph n trong t ch c.ộ ả ề ữ ấ ộ ậ ổ ứ

Trang 14

Nhìn chung b ph n văn phòng trong b t c doanh nghi p nào cũngộ ậ ấ ứ ệ

t n t i, phát tri n d i s nh h ng tr c ti p c a các y u t trên Nhi mồ ạ ể ướ ự ả ưở ự ế ủ ế ố ệ

v đ t ra cho các nhà qu n tr cùng v i các nhân viên văn phòng c a mìnhụ ặ ả ị ớ ủ

là tìm ra gi i pháp duy trì s tác đ ng tích c c c a các y u t đó nh mả ự ộ ự ủ ế ố ằ

c ng c b máy văn phòng phát tri n nói riêng và uy tín c a doanh nghi pủ ố ộ ể ủ ệnói chung

1.1.3 Ch c năng c a văn phòng ứ ủ

Xu t phát t quan ni m v văn phòng và công tác văn phòng, có thấ ừ ệ ề ể

th y văn phòng có nh ng ch c năng sau đây.ấ ữ ứ

1.1.3.1 Ch c năng tham m u t ng h p ứ ư ổ ợ

Tham m u là m t ho t đ ng c n thi t cho công tác qu n lý Ng iư ộ ạ ộ ầ ế ả ườ

qu n lý ph i quán xuy n m i đ i t ng trong đ n v và k t n i đ c cácả ả ế ọ ố ượ ơ ị ế ố ượ

ho t đ ng c a h m t cách nh p nhàng, khoa h c Mu n v y đòi h i ng iạ ộ ủ ọ ộ ị ọ ố ậ ỏ ườ

qu n lý ph i tinh thông nhi u lĩnh v c, ph i có m t m i lúc, m i n i,ả ả ề ự ả ặ ở ọ ọ ơ

ph i quy t đ nh chính xác k p th i m i v n đ …Đi u đó v t quá khả ế ị ị ờ ọ ấ ề ề ượ ảnăng hi n th c c a các nhà qu n lý Do đó, đòi h i ph i có m t l c l ngệ ự ủ ả ỏ ả ộ ự ượ

tr giúp các nhà qu n lý tr c h t là công tác tham m u t ng h p.ợ ả ướ ế ư ổ ợ

Tham m u là ho t đ ng tr giúp nh m góp ph n tìm ki m nh ngư ạ ộ ợ ằ ầ ế ữ

Trang 15

làm công tác tham m u trong c quan đ n v có th là cá nhân hay t p thư ơ ơ ị ể ậ ể

t n t i đ c l p t ng đ i v i ch th qu n lý Trong th c t , các c quan,ồ ạ ộ ậ ươ ố ớ ủ ể ả ự ế ơ

đ n v th ng đ t b ph n tham m u t i văn phòng đ giúp cho công tácơ ị ườ ặ ộ ậ ư ạ ểnày đ c thu n l i Đ có ý ki n tham m u, văn phòng ph i t ng h p cácượ ậ ợ ể ế ư ả ổ ợthông tin bên trong và bên ngoài, phân tích, qu n lý s d ng các thông tinả ử ụ

đó theo nh ng nguyên t c trình t nh t đ nh Ngoài b ph n tham m u t iữ ắ ự ấ ị ộ ậ ư ạvăn phòng còn có các b ph n nghi p v c th làm tham m u cho lãnhộ ậ ệ ụ ụ ể ư

đ o t ng v n đ mang tính chuyên sâu nh công ngh , ti p th , tài chính,ạ ừ ấ ề ư ệ ế ị

k toán…ế

Cách th c t ch c này cho phép t n d ng kh năng c a các chuyênứ ổ ứ ậ ụ ả ủgia t ng lĩnh v c chuyên môn song cũng có lúc làm t n m n n i dungở ừ ự ả ạ ộtham m u, gây khó khăn trong vi c hình thành ph ng án đi u hành t ngư ệ ươ ề ổ

1.1.3.2 Ch c năng giúp vi c đi u hành ứ ệ ề

Văn phòng là đ n v tr c ti p giúp cho vi c đi u hành qu n lý c aơ ị ự ế ệ ề ả ủban lãnh đ o c quan đ n v thông qua các công vi c c th nh : Xây d ngạ ơ ơ ị ệ ụ ể ư ự

ch ng trình k ho ch công tác quý, tháng, tu n, ngày và t ch c tri nươ ế ạ ầ ổ ứ ểkhai th c hi n các k ho ch đó Văn phòng là n i th c hi n các ho t đ ngự ệ ế ạ ơ ự ệ ạ ộ

l tân, t ch c các h i ngh , các chuy n đi công tác, t v n cho lãnh đ o vễ ổ ứ ộ ị ế ư ấ ạ ềcông tác so n th o văn b n…ạ ả ả

Trang 16

1.1.3.3 Ch c năng h u c n ứ ậ ầ

Ho t đ ng c a các c quan, đ n v không th thi u các đi u ki n v tạ ộ ủ ơ ơ ị ể ế ề ệ ậ

ch t nh nhà c a, ph ng ti n, thi t b , d ng c Văn phòng là b ph nấ ư ử ươ ệ ế ị ụ ụ ộ ậcung c p, b trí, qu n lý các ph ng ti n thi t b d ng c đó đ b o đ mấ ố ả ươ ệ ế ị ụ ụ ể ả ả

s d ng có hi u qu Đó là ch c năng h u c n c a văn phòng Quy mô vàử ụ ệ ả ứ ậ ầ ủ

đ c đi m c a các ph ng ti n v t ch t nêu trên sẽ ph thu c vào đ cặ ể ủ ươ ệ ậ ấ ụ ộ ặ

đi m và quy mô ho t đ ng c a các c quan, đ n v chi phí th p nh t v iể ạ ộ ủ ơ ơ ị ấ ấ ớ

hi u qu cao nh t là ph ng châm ho t đ ng c a công tác văn phòng.ệ ả ấ ươ ạ ộ ủ

Tóm l i, văn phòng là đ u m i giúp vi c cho lãnh đ o thông qua baạ ầ ố ệ ạ

ch c năng quan tr ng trên đây Các ch c năng này v a đ c l p, v a h trứ ọ ứ ừ ộ ậ ừ ỗ ợ

b sung cho nhau nh m kh ng đ nh s c n thi t khách quan ph i t n t iổ ằ ẳ ị ự ầ ế ả ồ ạvăn phòng m i c quan, đ n v ở ỗ ơ ơ ị

1.1.4 Nhi m v c a văn phòng ệ ụ ủ

T nh ng ch c năng trên, văn phòng ph i th c hi n nh ng nhi m vừ ữ ứ ả ự ệ ữ ệ ụ

c th sau:ụ ể

- T ng h p ch ng trình k ho ch công tác c a c quan đ n v , xâyổ ợ ươ ế ạ ủ ơ ơ ị

d ng ch ng trình k ho ch công tác hàng quý, tháng, tu n c a lãnhự ươ ế ạ ầ ủ

đ o.ạ

M i c quan, đ n v có nhi u k ho ch do các b ph n khác nhau xâyỗ ơ ơ ị ề ế ạ ộ ậ

d ng Song mu n đ t đ c m c tiêu chung c a c quan thì các k ho chự ố ạ ượ ụ ủ ơ ế ạtrên ph i đ c k t n i thành h th ng k ho ch hoàn ch nh ăn kh p và hả ượ ế ố ệ ố ế ạ ỉ ớ ỗ

tr nhau Văn phòng là đ n v t ng h p k ho ch t ng th c a c quan đ nợ ơ ị ổ ợ ế ạ ổ ể ủ ơ ơ

Trang 17

Ho t đ ng c a b t kỳ c quan đ n v nào cũng c n ph i có thông tin.ạ ộ ủ ấ ơ ơ ị ầ ảThông tin là căn c đ lãnh đ o đ a ra quy t đ nh k p th i, chính xác.ứ ể ạ ư ế ị ị ờThông tin bao g m nhi u lo i và t nhi u ngu n khác nhau Ng i lãnhồ ề ạ ừ ề ồ ườ

đ o không th t thu th p x lý t t c m i thông tin mà c n ph i có bạ ể ự ậ ử ấ ả ọ ầ ả ộ

ph n tr giúp - đó chính là văn phòng Văn phòng là “ c a s ” là “ b l c”ậ ợ ử ổ ộ ọthông tin vì t t c các thông tin đ n hay đi đ u đ c thu th p, x lý,ấ ả ế ề ượ ậ ửchuy n phát t i văn phòng.ể ạ

- Truy n đ t các quy t đ nh qu n lý c a lãnh đ o, theo dõi vi c tri nề ạ ế ị ả ủ ạ ệ ểkhai th c hi n các quy t đ nh, t ng h p tình hình ho t đ ng c a cácự ệ ế ị ổ ợ ạ ộ ủ

đ n v đ báo cáo lãnh đ o, đ xu t các bi n pháp ph c v s chơ ị ể ạ ề ấ ệ ụ ụ ự ỉ

đ o đi u hành c a lãnh đ o.ạ ề ủ ạ

- Th c hi n công tác văn th , l u tr h s tài li u theo các quy đ nhự ệ ư ư ữ ồ ơ ệ ị

hi n hành Theo dõi, đôn đ c vi c gi i quy t các văn b n các bệ ố ệ ả ế ả ở ộ

ph n ậ

- T v n v văn b n cho th tr ng, tr giúp th tr ng v kỹ thu tư ấ ề ả ủ ưở ợ ủ ưở ề ậ

so n th o văn b n đ đ m b o các văn b n có n i dung đ y đ ,ạ ả ả ể ả ả ả ộ ầ ủđúng th m quy n, đúng quy đ nh c a nhà n c.ẩ ề ị ủ ướ

- T ch c công tác l tân: Đón ti p khách, b trí n i ăn ch n , l chổ ứ ễ ế ố ơ ố ở ịlàm vi c v i khách, t ch c các cu c h p, l nghi khánh ti t c a cệ ớ ổ ứ ộ ọ ễ ế ủ ơquan

- T ch c các chuy n đi công tác c a lãnh đ o, giúp lãnh đ o duy trì,ổ ứ ế ủ ạ ạphát tri n m i quan h v i c quan ngành và đ a ph ng.ể ố ệ ớ ơ ị ươ

- B o đ m các y u t v t ch t cho ho t đ ng c a c quan thông quaả ả ế ố ậ ấ ạ ộ ủ ơcông vi c: L p k ho ch nhu c u, d trù kinh phí, t ch c mua s m,ệ ậ ế ạ ầ ự ổ ứ ắ

c p phát, theo dõi s d ng nh m qu n lý ch t chẽ các chi phí vănấ ử ụ ằ ả ặphòng

- L p k ho ch d toán kinh phí ho t đ ng hàng năm, quý (n u cậ ế ạ ự ạ ộ ế ơquan không có b ph n tài chính chuyên trách) D ki n phân ph iộ ậ ự ế ố

Trang 18

h n m c kinh phí năm, quý theo ch đ nhà n c và theo quy t đ nhạ ứ ế ộ ướ ế ị

c a th tr ng c quan.ủ ủ ưở ơ

- T ch c công tác b o v tr t t an toàn trong c quan Ph i h p v iổ ứ ả ệ ậ ự ơ ố ợ ớcông đoàn, t ch c công tác chăm lo s c kh e đ i s ng v t ch t, vănổ ứ ứ ỏ ờ ố ậ ấhóa tinh th n cho cán b nhân viên c quan.ầ ộ ơ

Trên đây là nh ng nhi m v ch y u c a văn phòng trong m t cữ ệ ụ ủ ế ủ ộ ơquan, đ n v nói chung Tùy t ng đi u ki n c th v đ c đi m, tính ch tơ ị ừ ề ệ ụ ể ề ặ ể ấ

ho t đ ng c a t ng c quan, đ n v mà văn phòng có th thêm, b t m t sạ ộ ủ ừ ơ ơ ị ể ớ ộ ốnhi m v cho phù h p.ệ ụ ợ

1.1.5 M t s nguyên t c ho t đ ng c a văn phòng ộ ố ắ ạ ộ ủ

Vi c t ch c ho t đ ng c a văn phòng ph i đ m b o các nguyên t cệ ổ ứ ạ ộ ủ ả ả ả ắsau:

1.1.5.1 Nguyên t c pháp ch ắ ế

Pháp ch đ c hi u là vi c th c hi n quy đ nh, quy ch , n i quy vănế ượ ể ệ ự ệ ị ế ộphòng ban hành bu c m i cá nhân trong c quan, t ch c ph i th c hi nộ ọ ơ ổ ứ ả ự ệđúng, đ y đ , nghiêm ch nh và chính xác.ầ ủ ỉ

Khi các quy đ nh, quy ch v ho t đ ng văn phòng đ c xây d ng vàị ế ề ạ ộ ượ ựban hành thì bu c các nhà qu n tr văn phòng ph i ti p nh n và tuân theoộ ả ị ả ế ậcác quy ch , quy đ nh đó Đ ng th i nhà qu n tr ph i giáo d c, tuyênế ị ồ ờ ả ị ả ụtruy n cho các thành viên trong văn phòng nghiêm túc th c hi n Trongề ự ệquá trình th c hi n n u ai vi ph m sẽ ch u hình th c x ký tùy thu c theoự ệ ế ạ ị ứ ử ộ

m c đ vi ph m và quy đ nh chung c a c quan, t ch c.ứ ộ ạ ị ủ ơ ổ ứ

1.1.5.2 Nguyên t c t p trung dân ch ắ ậ ủ

Nguyên t c này nh m đ m b o thu hút cán b công nhân viên thamắ ằ ả ả ộgia vào công tác qu n lý c a c quan, t ch c Đ i v i ho t đ ng vănả ủ ơ ổ ứ ố ớ ạ ộphòng, nguyên t c này nh m phát huy t i đa năng l c, tinh th n tráchắ ằ ố ự ầ

Trang 19

nhi m c a cá nhân trong t ch c Đây là y u t r t quan tr ng liên quanệ ủ ổ ứ ế ố ấ ọ

gi làm vi c hành chính, th c hi n ch đ th ng tr c, gi i quy t côngờ ệ ự ệ ế ộ ườ ự ả ế

vi c hàng ngày, ch đ phân công y quy n trách nhi m, các ch đ v báoệ ế ộ ủ ề ệ ế ộ ềcáo, th ng kê, văn th … không đ x y ra tình tr ng gián đo n hay ng ngố ư ể ả ạ ạ ừ

tr công vi c văn phòng, gi a các b ph n, đ n v v i nhau.ệ ệ ở ở ữ ộ ậ ơ ị ớ

1.1.5.4 Nguyên t c quy n h n g n v i trách nhi m ắ ề ạ ắ ớ ệ

T ch c, c quan nói chung và ho t đ ng văn phòng nói riêng là t pổ ứ ơ ạ ộ ậ

h p nh ng ng i có m i quan h v i nhau thông qua h th ng quy n h nợ ữ ườ ố ệ ớ ệ ố ề ạ

và trách nhi m chung đ đ t t i m c tiêu chung c a t ch c B i v y,ệ ể ạ ớ ụ ủ ổ ứ ở ậquy n h n và trách nhi m là hai y u t ph i đ c k t h p m i t o ra hi uề ạ ệ ế ố ả ượ ế ợ ớ ạ ệ

qu c a m t t ch c Có nghĩa là có quy n h n thì ph i có trách nhi mả ủ ộ ổ ứ ề ạ ả ệ

t ng ng v i th m quy n đ c giao.ươ ứ ớ ẩ ề ượ

Nguyên t c này là con đ ng d n t i thành công c a t ch c do đóắ ườ ẫ ớ ủ ổ ứ

Đi u đó có nghĩa là ng i qu n lý có trình đ chuyên môn nghi p v càngề ườ ả ộ ệ ụcao thì ph m vi và c p b c qu n lý cho phép sẽ càng l n.ạ ấ ậ ả ớ

Trang 20

Đ đ m b o cho các nguyên t c trên th c hi n đ c nghiêm túc, vaiể ả ả ắ ự ệ ượtrò ch huy c a ng i đ ng đ u công s là r t quan tr ng Ng i lãnh đ oỉ ủ ườ ứ ầ ở ấ ọ ườ ạ

ph i k p th i phát hi n nh ng sai sót, tr c tr c trong quá trình v n hànhả ị ờ ệ ữ ụ ặ ậ

đ đi u ch nh cho công vi c c a c quan luôn n đ nh và phát tri n đúngể ề ỉ ệ ủ ơ ổ ị ể

đ nh h ng.ị ướ

1.2 C s lý lu n v quy ch , n i quy, quy đ nh ơ ở ậ ề ế ộ ị

b t kỳ c quan, t ch c hay công ty nào cũng có m t n i quy, quy

ch riêng quy đ nh nguyên t c, ch đ làm vi c, quan h công tác,… đế ị ắ ế ộ ệ ệ ể

đ m b o tính k lu t, nguyên t c, hài hòa trong c c u b máy, ho t đ ngả ả ỉ ậ ắ ơ ấ ộ ạ ộ

c a t ch c đó.ủ ổ ứ

1.2.1 Khái ni m và s c n thi t c a quy ch , n i quy, quy đ nh ệ ự ầ ế ủ ế ộ ị

1.2.1.1 Khái ni m ệ

- N i quy, quy ch là nh ng quy t c x s đ c áp d ng chung choộ ế ữ ắ ử ự ượ ụ

m t nhóm đ i t ng nh t đ nh, th ng g n v i nghĩa v và yêu c uộ ố ượ ấ ị ườ ắ ớ ụ ầmang tính ch t b t bu c, t o n n p làm vi c cho CBCC;ấ ắ ộ ạ ề ế ệ

- N i quy là nh ng quy đ nh do n i b bên trong m t c quan t ch cộ ữ ị ộ ộ ộ ơ ổ ứ

xã h i t đ t ra bu c nh ng ng i làm vi c ho c tham gia c quan,ộ ự ặ ộ ữ ườ ệ ặ ơ

t ch c đó ph i tuân theo;ổ ứ ả

- Quy ch là ch đ đ c quy đ nh b i m t c quan, t ch c có th mế ế ộ ượ ị ở ộ ơ ổ ứ ẩquy n trong m t ph m vi nh t đ nh, đ c ban hành có văn b n và cóề ộ ạ ấ ị ượ ả

hi u l c thi hành trong ph m vi c quan, t ch c đó;ệ ự ạ ơ ổ ứ

- Quy đ nh là nh ng quy t c, chu n m c trong x s ; nh ng tiêuị ữ ắ ẩ ự ử ự ữchu n, đ nh m c v kinh t , kỹ thu t đ c c quan nhà n c cóẩ ị ứ ề ế ậ ượ ơ ướ

th m quy n ban hành ho c th a nh n và bu c các t ch c, cá nhânẩ ề ặ ừ ậ ộ ổ ứ

có liên quan ph i tuân th ả ủ

Trang 21

1.2.1.2 S c n thi t c a quy ch , n i quy, quy ự ầ ế ủ ế ộ đ nh ị

Đ c quan, t ch c, đ n v ho t đ ng đúng trong khuôn kh phápể ơ ổ ứ ơ ị ạ ộ ổ

lu t, th c hi n đúng ch c năng, nhi m v , quy n h n nh t thi t c quan,ậ ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ấ ế ơ

t ch c đ n v đó ph i có nh ng quy đ nh quy c b t bu c ph i tuân thổ ứ ơ ị ả ữ ị ướ ắ ộ ả ủtrong ho t đ ng th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n và x s tr cạ ộ ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ử ự ướ

m i m i quan h đ gi i quy t công vi c.ọ ố ệ ể ả ế ệ

Các quy đ nh, quy c, quy ch , n i quy, quy t c ng x , quy t c đ oị ướ ế ộ ắ ứ ử ắ ạ

đ c ngh nghi p đi u ch nh quan h x s c th bên trong và quan hứ ề ệ ề ỉ ệ ử ự ụ ể ệ

gi a c quan, t ch c đ n v , đ i ngũ nhân viên v i nhau và v i c quan, tữ ơ ổ ứ ơ ị ộ ớ ớ ơ ổ

ch c và công dân.ứ

1.2.2 V trí và ý nghĩa c a quy ch , n i quy, quy ị ủ ế ộ đ nh ị

- V trí: các quy ch , n i quy, quy đ nh là h th ng văn b n đi u ch nhị ế ộ ị ệ ố ả ề ỉ

ch y u m i quan h trong n i b c quan, t ch c, có tính ch t b tủ ế ố ệ ộ ộ ơ ổ ứ ấ ắ

bu c thi hành đ i v i đ i ngũ nhân viên trong các c quan, t ch c.ộ ố ớ ộ ơ ổ ứTùy theo v trí c a t ng c quan, t ch c, đ n v mà các quy ch , n iị ủ ừ ơ ổ ứ ơ ị ế ộquy, quy đ nh đ c ban hành ho c là văn b n quy ph m pháp lu tị ượ ặ ả ạ ậ

ho c là văn b n hành chính;ặ ả

- Ý nghĩa: Các quy đ nh, quy c, quy ch , n i quy mang ý nghĩa đi uị ướ ế ộ ề

ch nh hành vi, ho t đ ng nghi p v c a t ng cá nhân trong c quan,ỉ ạ ộ ệ ụ ủ ừ ơ

đ n v , t ch c, m i quan h x s c th bên trong và quan h gi aơ ị ổ ứ ố ệ ử ự ụ ể ệ ữ

c quan, t ch c đ n v , đ i ngũ nhân viên v i nhau và v i c quan,ơ ổ ứ ơ ị ộ ớ ớ ơ

t ch c và công dân H ng d n và quy đ nh t ng công vi c c th ,ổ ứ ướ ẫ ị ừ ệ ụ ể

nh ng vi c đ c làm và không đ c làm c a m i đ i t ng t ng iữ ệ ượ ượ ủ ọ ố ượ ừ ườ

đ ng đ u đ n nhân viên nh m t o nên nh ng nguyên t c ho t đ ngứ ầ ế ằ ạ ữ ắ ạ ộ

rõ ràng, n n p, công khai, minh b ch, và là n n t ng cho s n đ nhề ế ạ ề ả ự ổ ịbên trong; giúp h n ch các tiêu c c trong c quan, t ch c, đ n v ,ạ ế ự ơ ổ ứ ơ ịgóp ph n nâng cao ch t l ng ho t đ ng, v th và uy tín c a cầ ấ ượ ạ ộ ị ế ủ ơquan, t ch c, đ n v ổ ứ ơ ị

Trang 22

Hi n nay, trong m i c quan, t ch c khi đi vào ho t đ ng đ u cóệ ỗ ơ ổ ứ ạ ộ ềnhi u nh ng quy ch , n i quy, quy đ nh khác nhau đ t ch c và đi uề ữ ế ộ ị ể ố ứ ềhành ho t đ ng c a c quan, t ch c.ạ ộ ủ ơ ổ ứ

Vì ph m vi c a bài vi t, quỹ th i gian không cho phép và th c t tạ ủ ế ờ ự ế ổ

ch c th c hi n các quy ch , n i quy, quy đ nh t i công ty, nên trong bàiứ ự ệ ế ộ ị ạ

vi t em xin đ c trình bày th c tr ng c a m t quy ch c th đó là quyế ượ ự ạ ủ ộ ế ụ ể

ch TĐ-KT trong hàng lo t các quy ch , n i quy, quy đ nh t i công ty Cế ạ ế ộ ị ạ ổ

ph n Môi tr ng đô th Qu ng Nam Đây là m t quy ch ph bi n nh t vàầ ườ ị ả ộ ế ổ ế ấ

Theo C.Mác, “thi đua n y n trong quá trình h p tác lao đ ng, trongả ở ợ ộ

ho t đ ng chung và k ho ch c a con ng i v i s ti p xúc xã h i t o nênạ ộ ế ạ ủ ườ ớ ự ế ộ ạthi đua và s nâng cao theo l i đ c bi t, ngh l c sinh đ ng làm tăng thêmự ố ặ ệ ị ự ộngh l c riêng c a t ng ng i” Nh v y, thi đua là c s c a khen th ng,ị ự ủ ừ ườ ư ậ ơ ở ủ ưở

n u t ch c t t phong trào thi đua thì k t qu khen th ng cao Ng c l i,ế ổ ứ ố ế ả ưở ượ ạkhen th ng đúng ng i, đúng vi c, k p th i sẽ có tác d ng đ ng viên, cưở ườ ệ ị ờ ụ ộ ỗ

vũ cho thi đua

Khen th ng ưở là vi c ghi nh n, bi u d ng, tôn vinh công tr ng vàệ ậ ể ươ ạkhuy n khích b ng l i ích v t ch t đ i v i cá nhân, t p th có thành tíchế ằ ợ ậ ấ ố ớ ậ ểtrong xây d ng và b o v T qu c.ự ả ệ ổ ố

.Khen th ng v a là k t qu , v a là y u t thúc đ y phong trào thiưở ừ ế ả ừ ế ố ẩđua Tuy nhiên, thi đua và khen th ng cũng đ c l p và không ph thu cưở ộ ậ ụ ộvào nhau Không ph i t t c hình th c khen th ng đ u xu t phát t thiả ấ ả ứ ưở ề ấ ừ

Trang 23

đua và khi tham gia phong trào thi đua, m c tiêu cu i cùng h ng t i là k tụ ố ướ ớ ế

qu th c hi n công vi c, ch không ph i đ đ c khen th ng, tôn vinh ả ự ệ ệ ứ ả ể ượ ưở

Đ công tác TĐ-KT có th ho t đ ng theo m t ch nh th và b quyể ể ạ ộ ộ ỉ ể ộ

t c nh t đ nh, nh m đ m b o s chính xác, công b ng và k p th i trongắ ấ ị ằ ả ả ự ằ ị ờcông tác t ch c thi đua khen th ng Đ ng th i đ cho cán b làm côngổ ứ ưở ồ ờ ể ộtác thi đua khen th ng có th d dàng trong vi c l p k ho ch, t ch cưở ể ễ ệ ậ ế ạ ổ ứcũng nh trao th ng… cho ng i lao đ ng cũng nh đ cho ng i laoư ưở ườ ộ ư ể ườ

đ ng có m t văn b n đ soi chi u s c g ng, n l c c a b n thân trongộ ộ ả ể ế ự ố ắ ỗ ự ủ ảcông tác TĐKT, nh m b o đ m quy n và l i ích c a mình thì QCTĐKT raằ ả ả ề ợ ủ

đ i.ờ

Quy ch thi đua khen th ng ế ưở : là b khái ni m, quy t c, quy trình th cộ ệ ắ ự

hi n và các bi u m u c a t ch c nh m qu n lý các ch ng trình thi đuaệ ể ẫ ủ ổ ứ ằ ả ươkhen th ng c a ng i lao đ ng theo nguyên t c, trình t giúp t ch c đ tưở ủ ườ ộ ắ ự ổ ứ ạ

đ c m c tiêu c a nhân viên cũng nh c a các b ph n thu c t ch c đó.ượ ụ ủ ư ủ ộ ậ ộ ổ ứ

1.3.2 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n quy ch thi đua khen th ế ế ưở ng

1.3.2.1 Các nhân t thu c môi tr ng bên trong ố ộ ườ

- Quan đi m c a lãnh đ o trong vi c xây d ng quy ch ;ể ủ ạ ệ ự ế

- Trình đ c a đ i ngũ làm công tác xây d ng quy ch ;ộ ủ ộ ự ế

- M c tiêu đ nh h ng phát tri n c a t ch c;ụ ị ướ ể ủ ổ ứ

- Quan h lao đ ng trong t ch cệ ộ ổ ứ ;

Trang 24

1.3.3 Yêu c u đ i v i quy ch thi đua khen th ầ ố ớ ế ưở ng

- Tính đ ng bồ ộ

Tính đ ng b là m t yêu c u quan tr ng c a b t c văn b n qu n lýồ ộ ộ ầ ọ ủ ấ ứ ả ảnào, s đ ng b th hi n qua s k t n i, liên k t gi a các m c, các ph nự ồ ộ ể ệ ự ế ố ế ữ ụ ầtrong quy ch ph i tuân theo m t nguyên t c, m t đ nh d ng nh t đ nh.ế ả ộ ắ ộ ị ạ ấ ị

- Tính nh t quánấ

Tính nh t quán đòi h i các m c các ph n trong quy ch thi đua khenấ ỏ ụ ầ ế

th ng ph i đ c đ nh h ng ngay t khi l p k ho ch, đ n ti n hành cácưở ả ượ ị ướ ừ ậ ế ạ ế ế

b c xây d ng cho t i khi hoàn thi n đ u ph i h ng v m t m c tiêuướ ự ớ ệ ề ả ướ ề ộ ụchung

- Đ c m i lao đ ng ch p thu nượ ọ ộ ấ ậ

Quy ch thi đua khen th ng c n đ c thông qua và có s đóng gópế ưở ầ ượ ự

ý ki n, s nh t trí t phía ng i lao đ ng đ đ m b o s công b ng, kháchế ự ấ ừ ườ ộ ể ả ả ự ằquan và dân ch , đ m b o quy n và l i ích cho ng i lao đ ng B i chínhủ ả ả ề ợ ườ ộ ở

ng i lao đ ng sẽ tr c ti p th c hi n quy ch này.ườ ộ ự ế ự ệ ế

- Tính chính xác

Mang tính ch t là m t văn b n s d ng trong qu n lý nên quy ch thiấ ộ ả ử ụ ả ếđua khen th ng c n đ m b o tính chính xác, ch n chu trong câu ch , c tưở ầ ả ả ỉ ữ ắnghĩa rõ ràng đ có th d dàng soi chi u áp d ng đ i v i cán b làm côngể ể ễ ế ụ ố ớ ộtác TĐKT và b n thân ng i lao đ ng.ả ườ ộ

- Tính kh thi khi áp d ngả ụ

Tính kh thi c a các văn b n qu n lý khi đ c ban hành và áp d ngả ủ ả ả ượ ụ

là vô cùng quan tr ng Tùy vào hoàn c nh, th i đi m, tình hình ho t đ ngọ ả ờ ể ạ ộ

c a công ty mà quy ch thi đua khen th ng c n đ c xây d ng, s a đ iủ ế ưở ầ ượ ự ử ổcũng nh hoàn thi n cho phù h p ư ệ ợ

Trang 26

Ch ươ ng 2

TH C TR NG CÔNG TÁC XÂY D NG VÀ T CH C TH C HI N QUY CH Ự Ạ Ự Ổ Ứ Ự Ệ Ế THI ĐUA - KHEN TH ƯỞ NG C A PHÒNG T CH C - HÀNH CHÍNH Ủ Ổ Ứ

T I CÔNG TY C PH N MÔI TR Ạ Ổ Ầ ƯỜ NG ĐÔ TH QU NG NAM Ị Ả

2.1 Khái quát v Công ty C ph n Môi tr ề ổ ầ ườ ng đô th Qu ng Nam ị ả

2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể

Công ty TNHH M t thành viên Môi tr ng Đô th Qu ng Nam (tr cộ ườ ị ả ướđây là Công ty Môi tr ng đô th Qu ng Nam) là Doanh nghi p ho t đ ngườ ị ả ệ ạ ộtrên các lĩnh v c công ích và s n xu t kinh doanh Đ c thành l p theoự ả ấ ượ ậQuy t đ nh s 2132/QĐ-UB ngày 11/11/1997 c a UBND t nh Qu ng Namế ị ố ủ ỉ ả

v i tên g i là Công ty Môi tr ng đô th Tam Kỳ Đ n tháng 07/2000, Côngớ ọ ườ ị ế

ty Môi tr ng đô th Tam Kỳ đ i tên thành Công ty Môi tr ng đô thườ ị ổ ườ ị

Qu ng Nam theo Quy t đ nh s 2110/QĐ-UB ngày 19/7/2000.ả ế ị ố

Công ty Môi tr ng Đô th Qu ng Nam chuy n đ i thành công tyườ ị ả ể ổTNHH m t thành viên theo Quy t đ nh s 1449/QĐ-UBND ngàyộ ế ị ố04/05/2010 c a UBND T nh Qu ng Nam Công ty là đ n v h ch toán đ củ ỉ ả ơ ị ạ ộ

l p, ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo Gi y ch ng nh n đăng ký kinhậ ạ ộ ả ấ ấ ứ ậdoanh s 4000108321 ngày 04 tháng 06 năm 2010 c a S K ho ch vàố ủ ở ế ạ

Đ u t t nh Qu ng Nam, Lu t Doanh nghi p, Đi u l Công ty và các quyầ ư ỉ ả ậ ệ ề ệ

đ nh pháp lý hi n hành có liên quan ị ệ

Ngày 12/10/2015, UBND t nh đã có Quy t đ nh s 3709/QÐ-UBNDỉ ế ị ố

v phê duy t ph ng án và chuy n Công ty TNHH MTV Môi tr ng đô thề ệ ươ ể ườ ị

Qu ng Nam thành Công ty C ph n Môi tr ng đô th Qu ng Nam T khiả ổ ầ ườ ị ả ừthành l p đ n nay, Công ty đã 10 l n đi u ch nh Gi y ch ng nh n đăng kýậ ế ầ ề ỉ ấ ứ ậdoanh nghi p và l n đi u ch nh g n nh t ( l n th 10) vào ngàyệ ầ ề ỉ ầ ấ ầ ứ05/01/2016

Đăng ký kinh doanh

Trang 27

Tên công ty: CÔNG TY C PH N MÔI TRỔ Ầ ƯỜNG ĐÔ TH QU NG NAMỊ ẢTên vi t t t:ế ắ QNAM-URENCO

Đ a ch : S 781 Phan Chu Trinh, Ph ng Hòa H ng, thành ph Tamị ỉ ố ườ ươ ố

Trang 28

Ch c v : T ng Giám đ cứ ụ ổ ố

2.1.2 Đ c đi m s n xu t, kinh doanh ặ ể ả ấ

V i vai trò, ch c năng là m t công ty môi tr ng đô th , t lúc thànhớ ứ ộ ườ ị ừ

l p công ty đã có vai trò quan tr ng cho s phát tri n b n v ng c a Qu ngậ ọ ự ể ề ữ ủ ảNam Do đó, các ngành ngh s n xu t kinh doanh và các s n ph m chính là:ề ả ấ ả ẩ

˗ Thu gom rác th i không đ c h iả ộ ạ ;

˗ Xây d ng công trình công ích;ự

˗ Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng khác;ự ậ ụ

˗ Kinh doanh b t đ ng s n, quy n s d ng đ t thu c ch s h u, chấ ộ ả ề ử ụ ấ ộ ủ ở ữ ủ

s d ng ho c đi thuê (Chi ti t: Kinh doanh b t đ ng s n);ử ụ ặ ế ấ ộ ả

˗ Chi ti t: Khai khoáng, ch bi n khoáng s n (tr khoáng s n c m);ế ế ế ả ừ ả ấ

˗ Ho t đ ng t v n qu n lý;ạ ộ ư ấ ả

Trang 29

˗ Chi ti t: t v n qu n lý d án, t v n l p d án đ u t các công trìnhế ư ấ ả ự ư ấ ậ ự ầ ưdân d ng, giao thông, th y l i;ụ ủ ợ

˗ Khai thác, x lý và cung c p n c;ử ấ ướ

˗ Xây d ng công trình đ ng s t và đ ng b ;ự ườ ắ ườ ộ

˗ S n xu t đ u ng không c n, n c khoáng;ả ấ ồ ố ồ ướ

˗ Chi ti t: S n xu t n c u ng đóng chai;ế ả ấ ướ ố

˗ Tr ng rau, đ u các lo i và tr ng hoa, cây c nh;ồ ậ ạ ồ ả

˗ Chi ti t: Tr ng hoa, cây c nh;ế ồ ả

d ki n 1 thành viên làm giám đ c đi u hành gi i thi u đ Ch t chự ế ố ề ớ ệ ể ủ ị

+ Giúp vi c cho Giám đ c 3 Phó T ng giám đ c ph trách lĩnh v cệ ố ổ ố ụ ự

s n xu t kinh doanh c a công ty và 1 K toán tr ng do T ngả ấ ủ ế ưở ổgiám đ c đ xu t, H i đ ng qu n tr quy t đ nh.ố ề ấ ộ ồ ả ị ế ị

Trang 30

+ Các phòng ban ch c năng thu c công ty.ứ ộ

˗ Nhi m kỳ c a HĐQT, Ban Ki m soát là 5 năm Ho t đ ng c a HĐQT,ệ ủ ể ạ ộ ủ

b máy qu n lý và đi u hành, Ban Ki m soát tuân theo quy đ nh c aộ ả ề ể ị ủPháp lu t, đi u l công ty và các quy ch qu n tr công ty.ậ ề ệ ế ả ị

˗ Đi u l công ty sẽ quy đinh rõ nhi m v , quy n h n c a Đ i h iề ệ ệ ụ ề ạ ủ ạ ộ

đ ng c đông, HĐQT, Ban Ki m soát và b máy qu n lý đi u hànhồ ổ ể ộ ả ềphù h p v i các quy đ nh c a Pháp lu t.ợ ớ ị ủ ậ

(S đ c c u t ch c c a công ty C ph n Môi tr ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ổ ầ ườ ng đô th Qu ng ị ả

Nam - Ph l c 01) ụ ụ

2.1.3.1 Đ i h i đ ng c đông ạ ộ ồ ổ

Đ i h i đ ng c đông là c quan quy n l c cao nh t c a Công ty Đ iạ ộ ồ ổ ơ ề ự ấ ủ ạ

h i đ ng c đông th ng niên đ c t ch c m i năm m t l n Đ i h iộ ồ ổ ườ ượ ổ ứ ỗ ộ ầ ạ ộ

đ ng c đông ph i h p th ng niên trong th i h n 75 ngày, k t ngày k tồ ổ ả ọ ườ ờ ạ ể ừ ếthúc năm tài chính

2.1.3.2 H i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị

H i đ ng qu n tr là c quan qu n lý công ty, có đ y đ quy n h nộ ồ ả ị ơ ả ầ ủ ề ạ

đ th c hi n t t c các quy n nhân danh công ty tr nh ng th m quy nể ự ệ ấ ả ề ừ ữ ẩ ềthu c v Đ i h i đ ng c đông, nhi m kỳ c a H i đ ng qu n tr là 5 năm.ộ ề ạ ộ ồ ổ ệ ủ ộ ồ ả ị

2.1.3.3 Ban Ki m soát ể

Ban ki m soát là t ch c thay m t c đông đ ki m soát m i ho tể ổ ứ ặ ổ ể ể ọ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh qu n tr và đi u hành Công ty Ban ki m soát cóộ ả ấ ả ị ề ể

3 ng i do Đ i h i đ ng c đông b u ra, trong đó có ít nh t 01 thành viênườ ạ ộ ồ ổ ầ ấ

có chuyên môn v k toán tài chính Ban ki m soát b u m t thành viên làmề ế ể ầ ộ

Tr ng ban ki m soát ph i là c đông Công ty.ưở ể ả ổ

2.1.3.4 Ban Giám đốc

T ng Giám đ c và b máy giúp vi c do H i đ ng qu n tr b nhi m,ổ ố ộ ệ ộ ồ ả ị ổ ệ

Trang 31

ngày c a công ty; ch u s giám sát c a H i đ ng qu n tr và ch u tráchủ ị ự ủ ộ ồ ả ị ịnhi m tr c H i đ ng qu n tr và tr c pháp lu t v vi c th c hi n cácệ ướ ộ ồ ả ị ướ ậ ề ệ ự ệquy n và nhi m v đ c giao.ề ệ ụ ượ

Ngoài Đ i H i đ ng c đông, HĐQT, Ban Ki m soát, Ban Giám đ c thìạ ộ ồ ổ ể ố

c c u t ch c c a Công ty C ph n Môi tr ng đô th Qu ng Nam còn cóơ ấ ổ ứ ủ ổ ầ ườ ị ảcác phòng ban và đ n v tr c thu c:ơ ị ự ộ

2.1.4.1 Ch c năng ứ

- Tham m u cho T ng giám đ c v : T ch c qu n lý nhân s ; Đào t o,ư ổ ố ề ổ ứ ả ự ạ

b i d ng tay ngh cho cán b công nhân viên; Chính sách, ch đồ ưỡ ề ộ ế ộ

Trang 32

ti n l ng, ti n th ng, thôi vi c, h u trí, thai s n, m đau, b nhề ươ ề ưở ệ ư ả ố ệngh nghi p ; Chăm lo đ i s ng cho CB.CNV; Công tác b o v , phòngề ệ ờ ố ả ệcháy ch a cháy, an toàn, v sinh lao đ ng;ữ ệ ộ

- Tham m u, giúp vi c cho T ng giám đ c Công ty và t ch c th cư ệ ổ ố ổ ứ ự

hi n các vi c trong lĩnh v c t ch c lao đ ng, qu n lý và b trí nhânệ ệ ự ổ ứ ộ ả ố

l c, b o h lao đ ng, ch đ chính sách, chăm sóc s c kh e choự ả ộ ộ ế ộ ứ ỏ

ng i lao đ ng, b o v quân s theo lu t và quy ch công ty;ườ ộ ả ệ ự ậ ế

- Ki m tra, đôn đ c các b ph n trong công ty th c hi n nghiêm túcể ố ộ ậ ự ệ

n i quy, quy ch công ty;ộ ế

- Làm đ u m i liên l c cho m i thông tin c a T ng Giám đ c Công ty.ầ ố ạ ọ ủ ổ ố

- Công tác Qu n lý:

+ Qu n lý c đông Công ty; T IT (Công ngh thông tin); Qu n lýả ổ ổ ệ ảcông tác b o v an ninh, tr t t , an toàn c quan; Qu n lý và đi uả ệ ậ ự ơ ả ềhành xe ph c v Lãnh đ o Công ty;ụ ụ ạ

+ B o qu n và s d ng con d u theo quy đ nh c a Nhà n c; L uả ả ử ụ ấ ị ủ ướ ư

tr công văn đi và đ n; Tài s n ph c v cho n i làm vi c nh :ữ ế ả ụ ụ ơ ệ ưNhà x ng, máy móc, các thi t b ph c v cho Văn phòng Công ty.ưở ế ị ụ ụ

Qu n lý h s lý l ch c a CB.CNV, qu n lý s Lao đ ng và sả ồ ơ ị ủ ả ổ ộ ổBHXH

- Công tác Ki m tra: Th c hi n n i quy lao đ ng, an toàn, v sinh laoể ự ệ ộ ộ ệ

đ ng; Phòng cháy, ch a cháy; Các l p h c do Công ty t ch c; Chi cácộ ữ ớ ọ ổ ứ

ch đ liên quan đ n ng i lao đ ng.ế ộ ế ườ ộ

2.1.4.2 Nhi m v ệ ụ

Tham m u giúp vi c cho T ng giám đ c Công ty v công tác t ch cư ệ ổ ố ề ổ ứ

b máy s n xu t kinh doanh và b trí nhân s phù h p v i yêu c u phátộ ả ấ ố ự ợ ớ ầtri n c a Công ty; L p s B o hi m xã h i cho CB.CNV; Tham m u gi iể ủ ậ ổ ả ể ộ ư ả

Trang 33

danh Tr ng, Phó các phòng và các ch c danh t ng đ ng, Đ i tr ngưở ứ ươ ươ ộ ưở

s n xu t, thuyên chuy n CB.CNV theo yêu c u ho t đ ng c a Công ty; Xâyả ấ ể ầ ạ ộ ủ

d ng N i quy, Quy ch Công ty và ph bi n đ n ng i lao đ ng; Có kự ộ ế ổ ế ế ườ ộ ế

ho ch đào t o, k ho ch nâng l ng, bám sát các ch đ , chính sách hi nạ ạ ế ạ ươ ế ộ ệhành; K ho ch đào t o nâng cao tay ngh đ phù h p đáp ng đ c côngế ạ ạ ề ể ợ ứ ượ

vi c đ c giao; Ph i h p v i các phòng nghi p v xây d ng quy đ nh, quyệ ượ ố ợ ớ ệ ụ ự ị

ch c a Công ty; Xây d ng k ho ch v tuy n d ng lao đ ng, t p hu n vế ủ ự ế ạ ề ể ụ ộ ậ ấ ề

m ng l t ATVSV, ATLĐ và v sinh lao đ ng cho CB.CNV; Trang b d ng cạ ướ ệ ộ ị ụ ụphòng cháy ch a cháy, phòng ch ng bão l t, b o h lao đ ng; Th c hi nữ ố ụ ả ộ ộ ự ệ

m t s nhi m v khác theo s phân công c a T ng giám đ c.ộ ố ệ ụ ự ủ ổ ố

2.1.4.3 Quy n h n ề ạ

- Có quy n yêu c u các đ n v tr c thu c báo cáo tình hình lao đ ng vàề ầ ơ ị ự ộ ộcác v n đ liên quan đ n ng i lao đ ng;ấ ề ế ườ ộ

- Có quy n t ch i không ký gi i quy t ch đ cho ng i lao đ ngề ừ ố ả ế ế ộ ườ ộ

th c hi n sai qui đ nh c a Nhà n c và Công ty;ự ệ ị ủ ướ

- Đ c quy n ký và phát hành công văn gi y t có liên quan đ n côngượ ề ấ ờ ếtác t ch c, hành chính;ổ ứ

- Đ c đ xu t: B nhi m, bãi nhi m, thuyên chuy n công tác đ i v iượ ề ấ ổ ệ ệ ể ố ớCB.CNV Công ty theo Quy ch n i b Công ty;ế ộ ộ

- Đ c đ xu t các hình th c khen th ng và k lu t đ i v i CB.CNV.ượ ề ấ ứ ưở ỷ ậ ố ớ

Trang 34

˗ Tr ng phòng ch u trách nhi m tr c ti p v i T ng giám đ c vưở ị ệ ự ế ớ ổ ố ềnhi m v đã đ c giao và th ng xuyên báo cáo nh ng v n đệ ụ ượ ườ ữ ấ ề

th ng xuyên cũng nh phát sinh cho T ng giám đ c.ườ ư ổ ố

2.2 Th c tr ng công tác xây d ng và t ch c th c hi n quy ch TĐ-ự ạ ự ổ ứ ự ệ ế

KT c a phòng TC-HC công ty C ph n Môi tr ng đô th Qu ng Namủ ổ ầ ườ ị ả

2.2.1 N i dung và quy trình c a quy ch ộ ủ ế TĐ-KT

2.2.1.1 Nh ng căn c xây d ng quy ch ữ ứ ự ế

Xây d ng quy ch TĐ-KT đòi h i ph i tuân theo nh ng quy đ nh c aự ế ỏ ả ữ ị ủPháp lu t, đ ng th i ph i phù h p v i đ c đi m c a c quan Quy ch trậ ồ ờ ả ợ ớ ặ ể ủ ơ ế ả

l ng, th ng h p lý, hi u qu th ng đ c xây d ng d a vào nh ng cănươ ưở ợ ệ ả ườ ượ ự ự ữ

c ch y u sau: ứ ủ ế

˗ Căn c vào B lu t lao đ ng hi n hành ứ ộ ậ ộ ệ

˗ Căn c vào các Ngh đ nh, thông t c a Chính ph , các B ngành cóứ ị ị ư ủ ủ ộliên quan v công tác TĐ-KT và quy ch TĐ-KT Đây là h th ngề ế ệ ố

nh ng quy đ nh v th th c, nguyên t c, hình th c đ t ch c th cữ ị ề ể ứ ắ ứ ể ổ ứ ự

hi n công tác TĐ-KT Đây là c s pháp lý đ u tiên quan tr ng nh tệ ơ ở ầ ọ ấ

đ xây d ng quy ch TĐ-KT trong doanh nghi p.ể ự ế ệ

˗ M t s quy đ nh hi n hành c a Nhà n c v TĐKT có liên quan đ nộ ố ị ệ ủ ướ ề ếxây d ng quy ch TĐ-KT phù h p c a Nhà n c nh sau:ự ế ợ ủ ướ ư

+ Lu t Thi đua, Khen th ng năm 2003; Lu t s a đ i, b sung m tậ ưở ậ ử ổ ổ ộ

s đi u c a Lu t Thi đua, Khen th ng năm 2005 và Lu t s aố ề ủ ậ ưở ậ ử

đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, Khen th ng nămổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưở2013;

+ Thông t s : 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 c a B tr ngư ố ủ ộ ưở

B N i v v vi c h ng d n thi hành m t s đi u c a Ngh đ nhộ ộ ụ ề ệ ướ ẫ ộ ố ề ủ ị ị

s : 42/2010/NĐ- CP ngày 15/4/2010, Ngh đ nh s :ố ị ị ố

Trang 35

39/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2012, Ngh đ nh s : 65/2014/ND-CPị ị ốngày 01/7/2014 c a Th t ng Chính ph ; ủ ủ ướ ủ

+ Thông t s : 71/2011/TT-BTC ngày 24/5/2011 c a B tr ngư ố ủ ộ ưở

B Tài chính v vi c h ng d n vi c trích l p, qu n lý và sộ ề ệ ướ ẫ ệ ậ ả ử

d ng Quỹ Thi đua, Khen th ng theo Ngh đ nh s : 42/2010/NĐ-ụ ưở ị ị ố

CP ngày 15/4/2010 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m tủ ủ ị ế ộ

s đi u c a Lu t Thi đua, Khen th ng; ố ề ủ ậ ưở

˗ Căn c vào các đi u l ho t đ ng, quy đ nh chung và đ c đi m c aứ ề ệ ạ ộ ị ặ ể ủdoanh nghi p, t ch c: Ngoài c s pháp lý là các quy đ nh c a Nhàệ ổ ứ ơ ở ị ủ

n c, Chính ph , các doanh nghi p ph i d a vào đ c đi m c thướ ủ ệ ả ự ặ ể ụ ể

c a doanh nghi p đ v n d ng m t cách linh ho t h p lý ủ ệ ể ậ ụ ộ ạ ợ

˗ Căn c vào th a c lao đ ng t p th (n u có) đã đ c kí k t gi aứ ỏ ướ ộ ậ ể ế ượ ế ữ

ng i s d ng lao đ ng và ban ch p hành công đoàn công ty ườ ử ụ ộ ấ

˗ Căn c vào ý ki n đóng góp b sung và s a đ i c a cán b , nhân viên.ứ ế ổ ử ổ ủ ộ

Đ đ m b o đ c tính công b ng, hi u qu thì quy ch tr TĐKTể ả ả ượ ằ ệ ả ế ả

tr c khi đ a vào áp d ng ph i đ c thông qua đ l y ý ki n đóngướ ư ụ ả ượ ể ấ ếgóp, đ ng th i t o c s pháp lý v ng ch c đ i v i nh ng quy đ nhồ ờ ạ ơ ở ữ ắ ố ớ ữ ịriêng bi t.ệ

2.2.1.2 Nh ng n i dung c b n ữ ộ ơ ả

Nh ng quy đ nh chung: ữ ị

˗ Đ i t ng và ph m vi đi u ch nh: Đây là n i dung không th thi uố ượ ạ ề ỉ ộ ể ếtrong t t c các quy ch , quy đ nh nói chung cũng nh quy ch thiấ ả ế ị ư ếđua khen th ng nói riêng Vi c cung c p thông tin v đ i t ng vàưở ệ ấ ề ố ượ

ph m vi đi u ch nh giúp các c nhân trong t ch c bi t và hi u rõạ ề ỉ ả ổ ứ ế ể

h n trách nhi m và m c đ liên quan c a mình v i quy ch Nên li tơ ệ ứ ộ ủ ớ ế ệ

kê đ y đ t ng đ i t ng sau đó xác đ nh rõ ph m vi tác đ ng c aầ ủ ừ ố ượ ị ạ ộ ủquy ch ế

Trang 36

˗ M c đích c a vi c ban hành: Nói rõ m c đích c a vi c ban hành và ápụ ủ ệ ụ ủ ệ

d ng quy ch giúp các cá nhâ, t , đ i hi u đ c ý nghĩa c a ho tụ ế ổ ộ ể ượ ủ ạ

đ ng thi đua khen th ngộ ưở

˗ Gi i thích t ng : Gi i thích rõ ràng, d hi u các thu t ng chuyênả ừ ữ ả ễ ể ậ ữngành

˗ Các nguyên t c và căn c th c hi n: Trong ph n này, t ch c c nắ ứ ự ệ ầ ổ ứ ầtrình bày nh ng nguyên t c c b n giúp xác l p cách th c ti n hànhữ ắ ơ ả ậ ứ ếthi đua khen th ng.ưở

Nh ng quy đ nh c th : ữ ị ụ ể

˗ Quy trình t ch c thi đua khen th ng: Đây là n i dung chính trongổ ứ ưở ộ

n i dung c a quy ch , ph n này, t ch c c n th hi n đ c cáchộ ủ ế ở ầ ổ ứ ầ ể ệ ượ

th c th c hi n vi c t ch c thi đua khen th ng trong t ch c đó.ứ ự ệ ệ ổ ứ ưở ổ ứĐây đ c coi là c m nang th c hi n thi đua khen th ng Quy trìnhượ ẩ ự ệ ưởthi đua khen th ng, m i t ch c c n ban hành rõ ràng cách th c ápưở ỗ ổ ứ ầ ứ

d ng và th c hi n quy ch trên c s phù h p v i m c tiêu và đ cụ ự ệ ế ơ ở ợ ớ ụ ặ

đi m t ch c.ể ổ ứ

˗ Trách nhi m c a các b ph n, cá nhân liên quan: Vi c phân bi tệ ủ ộ ậ ệ ệtrách nhi m, nhi m v c a các b ph n đ c nêu ra t i quy ch giúpệ ệ ụ ủ ộ ậ ượ ạ ế

vi c th c hiên, áp d ng quy ch và ho t đ ng th c ti n di n ra m tệ ự ụ ế ạ ộ ự ễ ễ ộcách bài b n, tr n tru, tránh ch ng chéo ho c b sót nhi m v ả ơ ồ ặ ỏ ệ ụ

˗ Các hình th c thi đua, khen th ngứ ưở

Các hình th c này đ c th hi n d a theo Lu t Thi đua khen th ngứ ượ ể ệ ự ậ ưở

và có th có thêm nhi u hình th c phong phú, đa d ng khác cho phù h pể ề ứ ạ ợ

v i m c tiêu c a t ch c, tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aớ ụ ủ ổ ứ ạ ộ ả ấ ủdoanh nghi p.ệ

˗ Các danh hi u thi đuaệ

Trang 37

Các danh hi u thi đua ngoài d a theo Lu t thi đua khen th ng thìệ ự ậ ưởcòn có thêm các danh hi u mang b n s c văn hóa c a t ch c, doanhệ ả ắ ủ ổ ứnghi p, th hi n đ c t duy sáng t o c a ng i xây d ng quy ch ệ ể ệ ượ ư ạ ủ ườ ự ế

˗ Các m c th ngứ ưở

Các m c th ng c n có quy đ nh c th và đ m b o tính công b ng,ứ ưở ầ ị ụ ể ả ả ằ

h p lý và hi u qu ợ ệ ả

˗ K t qu và cách th c s d ng k t qu ế ả ứ ử ụ ế ả

K t qu c a công tác thi đua khen th ng c n có ph ng pháp l uế ả ủ ưở ầ ươ ư

tr đ s d ng cho các m c đích v sau nh : s d ng cho khen th ngữ ể ử ụ ụ ề ư ử ụ ưởtheo quý, năm, các m c tiêu dài h n hay đ làm căn c cho vi c thay đ i,ụ ạ ể ứ ệ ổ

b sung, t ch c các ch ng trình TĐKT ngày m t hi u qu h n,…ổ ổ ứ ươ ộ ệ ả ơ

Đi u kho n thi hành, g m: Th m quy n s a đ i, b sung quy ch ;ề ả ồ ẩ ề ử ổ ổ ế

hi u l c và trách nhi m thi hành quy ch ệ ụ ệ ế

2.2.1.3 Quy trình xây d ng quy ch TĐ-KT ự ế

˗ B c 1: Công tác chu n b :ướ ẩ ị

+ Thành l p H i đ ng (Ban) xây d ng Quy ch thi đua khenậ ộ ồ ự ế

th ng;ưở

+ Nghiên c u các căn c , quy đ nh hi n hành v vi c xây d ng Quyứ ứ ị ệ ề ệ ự

ch thi đua khen th ng;ế ưở

Ngày đăng: 09/04/2018, 23:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KÊ CHỮ VIẾT TẮT - Khảo sát, đánh giá thực trạng công tác xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế, nội quy, quy định của phòng Tổ chức  Hành chính Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam
BẢNG KÊ CHỮ VIẾT TẮT (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w