Nội quy, quy chế và sự ảnh hưởng tới việc xây dựng VHCS qua trường hợp một cơ quan trên địa bàn miền Trung Việt Nam
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành bài ti u lu n này chúng em xin chân thành c m n cácể ể ậ ả ơ
th y, cô giáo đã t n tình hầ ậ ướng d n; gi ng d y trong su t quá trình h cẫ ả ạ ố ọ
t p, nghiên c u và rèn luy n Trậ ứ ệ ở ường Đ i h c N i v Hà N i - Phân hi uạ ọ ộ ụ ộ ệ
Qu ng Nam.ả
Em xin g i l i c m n chân thành và sâu s c nh t đ n gi ng viênử ờ ả ơ ắ ấ ế ảThS NCS Nguy n Thành Nam, ngễ ười đã t n tình gi ng d y, ch b o, hậ ả ạ ỉ ả ướng
d n tr c ti p đ e có th hoàn thành bài ti u lu n này.ẫ ự ế ể ể ể ậ
M c dù đã có nhi u c g ng đ th c hi n đ tài m t cách hoàn ch nhặ ề ố ắ ể ự ệ ề ộ ỉ
nh t và do ki n th c còn h n h p nên bài ti u lu n không tránh kh iấ ế ứ ạ ẹ ể ậ ỏnhi u thi u sót mà em ch a th y đề ế ư ấ ược Em r t mong nh n đấ ậ ượ ực s đónggóp c a th y, cô đ bài ti u lu n c a em hoàn thi n h n.ủ ầ ể ể ậ ủ ệ ơ
Trang 2N u phát hi n có b t kỳ s gian l n nào tôi xin hoàn toàn ch u tráchế ệ ấ ự ậ ịnhi m v n i dung báo cáo c a mình ệ ề ộ ủ
Qu ng Nam ả , ngày 27 tháng 5 năm 2017
Trang 3B NG KÊ CH VI T T T Ả Ữ Ế Ắ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
M Đ U Ở Ầ 7
Ch ươ ng 1 C S LÝ LU N V VĂN HÓA CÔNG S VÀ N I QUY, QUY Ơ Ở Ậ Ề Ở Ộ CHẾ 10
1.1 C s lý lu n v văn hóa công s ơ ở ậ ề ở 10
1.1.1 Khái ni m v văn hóa ệ ề 10
1.1.2 Công sở 11
1.1.2.1 Khái ni m, phân lo i công s ệ ạ ở 11
1.1.2.2 Đ c đi m c a công s ặ ể ủ ở 12
1.1.3 Văn hóa công sở 12
1.1.3.1 Khái ni m c a VHCS ệ ủ 12
1.1.3.2 Đ c tr ng c a VHCS ặ ư ủ 12
1.1.3.3 Vai trò c a VHCS ủ 13
1.1.3.4 Ý nghĩa c a VHCS ủ 14
1.1.3.5 Các y u t c u thành VHCS ế ố ấ 15
1.2 C s lý lu n v n i quy, quy ch ơ ở ậ ề ộ ế 15
1.2.1 Khái ni m và s c n thi t c a n i quy, quy ch ệ ự ầ ế ủ ộ ế 15
1.2.1.1 Khái ni m ệ 15
1.2.1.2 S c n thi t c a n i quy, quy ch ự ầ ế ủ ộ ế 16
1.2.2 V trí và ý nghĩa c a n i quy, quy ch ị ủ ộ ế 16
Ch ươ ng 2 TH C TR NG NH H Ự Ạ Ả ƯỞ NG C A N I QUY, QUY CH T IS Ủ Ộ Ế Ớ Ự HÌNH THÀNH VĂN HÓA CÔNG S T I UBND Ở Ạ THỊ TRẤN NÚI THÀNH 18
2.1 Khái quát v UBND th tr n Núi Thành ề ị ấ 18
2.1.1 Gi i thi u s l ớ ệ ơ ượ c v th tr n Núi Thành ề ị ấ 18
2.1.2 Khái quát ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ c a UBND th tr n Núi Thành ủ ị ấ 18
2.1.2.1 Ch c năng ứ 18
Trang 52.1.2.2 Nhi m v , quy n h n ệ ụ ề ạ 18
2.1.2.3 C c u t ch c ơ ấ ổ ứ 19
2.2 Khái quát v đ i ngũ công ch c, ng ề ộ ứ ườ i ho t đ ng không chuyên ạ ộ trách và nhân viên h p đ ng; lãnh đ o qu n lý; môi tr ợ ồ ạ ả ườ ng c nh ả quan; n i quy, quy ch c a UBND th tr n Núi Thành ộ ế ủ ị ấ 20
2.2.1 Đ i ngũ công ch c, ng ộ ứ ườ i ho t đ ng không chuyên trách và ạ ộ nhân viên h p đ ng ợ ồ 20
2.2.2 Lãnh đ o qu n lý ạ ả 21
2.2.3 Môi tr ườ ng c nh quan ả 22
2.2.3.1 Trang ph c ụ 23
2.2.3.2 Không gian làm vi c ệ 23
2.2.3.3 Xây d ng quan h tình b n, tình đ ng nghi p t i công s ự ệ ạ ồ ệ ạ ở 24
2.2.3.4 Trình đ c a cán b , nhân viên trong công s c a UBND ộ ủ ộ ở ủ 25
2.2.4 N i quy, quy ch c a c quan ộ ế ủ ơ 26
2.3 Đánh giá th c tr ng nh h ự ạ ả ưở ng c a n i quy, quy ch t i s hình ủ ộ ế ớ ự thành VHCS t i UBND th tr n Núi Thành ạ ị ấ 27
2.3.1 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy làm vi c c a ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ệ ủ UBND th tr n Núi Thành ị ấ 27
2.3.1.1 N i dung c a N i quy làm vi c ộ ủ ộ ệ 27
2.3.1.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy làm vi c c a ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ệ ủ UBND th tr n Núi Thành ị ấ 28
2.3.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy ti p dân c a ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ế ủ UBND th tr n Núi Thành ị ấ 29
2.3.2.1 N i dung c a N i quy ti p dân ộ ủ ộ ế 29
2.3.2.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy ti p dân c a c ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ế ủ ơ quan th tr n Núi Thành ị ấ 30
2.3.3 nh h Ả ưở ng c a n i quy, quy ch t i s hình thành văn hóa ủ ộ ế ớ ự công s t i UBND th tr n Núi Thành ở ạ ị ấ 31
Trang 62.3.4 Nguyên nhân c a th c tr ng áp d ng ch a t t các n i quy, quy ch ủ ự ạ ụ ư ố ộ ế
35
2.3.4.1 Nguyên nhân ch quan ủ 35 2.3.4.2 Nguyên nhân khách quan 36 2.3.5 Xây d ng Quy ch văn hóa công s cho UBND th tr n Núi Thành ự ế ở ị ấ 36
Ch ươ ng 3 M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU C A N I QUY, Ộ Ố Ả Ệ Ả Ủ Ộ QUY CH Đ I V I S HÌNH THÀNH VĂN HÓA CÔNG S Ế Ố Ớ Ự Ở 42 3.1 Xây d ng và hoàn thi n n i quy, quy ch ự ệ ộ ế 42 3.2 Th ườ ng xuyên t ng k t, đánh giá, khen th ổ ế ưở ng th c hi n các n i ự ệ ộ quy, quy ch trong c quan ế ơ 42 3.3 Hi n đ i hóa công s ệ ạ ở 43 3.4 Tăng c ườ ng trách nhi m c a ng ệ ủ ườ i đ ng đ u trong công tác ch ứ ầ ỉ
đ o, ki m tra vi c th c hi n k lu t, k c ạ ể ệ ự ệ ỷ ậ ỷ ươ ng hành chính 44 3.5 Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c ý th c th c hi n các n i quy, ề ổ ế ụ ứ ự ệ ộ quy ch , văn hoá công s cho cán b , công ch c, viên ch c trong c ế ở ộ ứ ứ ơ quan 44
K T LU N Ế Ậ 46 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 47
Trang 7M Đ U Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tài ọ ề
VHCS là t ng hòa nh ng giá tr h u hình và vô hình bao g m: Trìnhổ ữ ị ữ ồ
đ nh n th c, phộ ậ ứ ương pháp t ch c, qu n lý, môi trổ ứ ả ường c nh quan,ả
nh ng phữ ương ti n làm vi c, đ o đ c ngh nghi p, phong cách giao ti pệ ệ ạ ứ ề ệ ế
ng x c a cán b công ch c, lao đ ng và s k t h p nhu n nhuy n gi a
các y u t đó đ xây d ng m t môi trế ố ể ự ộ ường công s văn minh, l ch s , ho tở ị ự ạ
đ ng đúng pháp lu t, hi u qu cao Xây d ng VHCS là xây d ng l l i, nộ ậ ệ ả ự ự ề ố ề
n p làm vi c khoa h c, có tr t t k cế ệ ọ ậ ự ỷ ương, tuân theo nh ng n i quy, quyữ ộ
đ nh chung nh ng không m t đi tính dân ch Nó đòi h i nhà lãnh đ o,ị ư ấ ủ ỏ ạ
qu n lý cũng nh các thành viên c a c quan ph i quan tâm đ n ho t đ ngả ư ủ ơ ả ế ạ ộchung c a c quan mình Mu n nh th CBCC ph i tôn tr ng k lu t củ ơ ố ư ế ả ọ ỷ ậ ơquan, ph i chú ý đ n danh d c a c quan trong c x v i m i ngả ế ự ủ ơ ư ử ớ ọ ười, đoàn
k t và h p tác trên nh ng nguyên t c chung.ế ợ ữ ắ
Có n i hàm phong phú, đa d ng nên VHCS trong các c quan hànhộ ạ ơchính ch u s tác đ ng c a nhi u nhân t , t các nhân t khách quan nh :ị ự ộ ủ ề ố ừ ố ư
đi u ki n phát tri n kinh t - xã h i; các giá tr văn hóa truy n th ng c aề ệ ể ế ộ ị ề ố ủdân t c t i các nhân t ch quan nh : trình đ nh n th c và văn hóa c aộ ớ ố ủ ư ộ ậ ứ ủ
đ i ngũ CBCC, v th hay “thộ ị ế ương hi u” c a c quan hành chính, m c đệ ủ ơ ứ ộ
hi n đ i hóa công s … Vi c xem xét, nghiên c u làm rõ n i dung c a cácệ ạ ở ệ ứ ộ ủnhân t trên là r t c n thi t đ có th phát huy các tác đ ng tích c c, h nố ấ ầ ế ể ể ộ ự ạ
ch nh ng tác đ ng tiêu c c, góp ph n xây d ng và nâng cao VHCS trongế ữ ộ ự ầ ựcác c quan hành chính nhà nơ ước
VHCS đượ ấc c u t o thành t 6 b ph n là: ạ ừ ộ ậ N i quy, quy ch ; ch độ ế ế ộchính sách; văn hóa, phong cách c a ngủ ười lãnh đ o, qu n lý; văn hóa c aạ ả ủ
đ i ngũ nhân viên; h th ng ki n trúc, c nh quan, môi trộ ệ ố ế ả ường công s ; cácở
ho t đ ng t p th c a c quan, công s ạ ộ ậ ể ủ ơ ở
Trang 8N i quy, quy ch là m t trong nh ng b phân c u thành quan tr ngộ ế ộ ữ ộ ấ ọ
và không th thi u trong s nh hể ế ự ả ưởng đ n quá trình hình thành VHCS.ếXây d ng VHCS là xây d ng l l i, n n p làm vi c khoa h c, có tr t t kự ự ề ố ề ế ệ ọ ậ ự ỷ
cương, tuân theo nh ng n i quy, quy ch chung Vi c hình thành các chu nữ ộ ế ệ ẩ
m c, các quy đ nh b t bu c trong n i quy, quy ch sẽ đi u ch nh các quanự ị ắ ộ ộ ế ề ỉ
h x s c th bên trong và quan h c a công s đ i v i bên ngoài; t o raệ ử ự ụ ể ệ ủ ở ố ớ ạ
nh ng nguyên t c, n n p và h n ch các tiêu c c, tham nhũng, lãng phíữ ắ ề ế ạ ế ựtrong c quan Góp ph n nâng cao ch t lơ ầ ấ ượng và hi u qu n ho t đ ng, nhệ ả ạ ộ ờ
đó mà v th cũng nh uy tín c a c quan đị ế ư ủ ơ ượ ủc c ng c ố
Đây cũng là lý do đ em ch n đ tài “N i quy, quy ch và s nhể ọ ề ộ ế ự ả
hưởng t i vi c xây d ng VHCS qua trớ ệ ự ường h p m t c quan trên đ a bànợ ộ ơ ị
mi n Trung Vi t Nam”, qua minh ch ng c th t i UBND th tr n Núiề ệ ứ ụ ể ạ ị ấThành
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
M c tiêu cu i cùng, chung nh t c a v n đ nghiên c u là nh m gi iụ ố ấ ủ ấ ề ứ ằ ảquy t n i quy, quy ch có nh hế ộ ế ả ưởng nh th nào đ n s hình thành VHCSư ế ế ự
t i UBND th tr n Núi Thành.ạ ị ấ
C th h n là xác đ nh đụ ể ơ ị ược s c n thi t, n i dung, yêu c u, vai tròự ầ ế ộ ầ
và ý nghĩa c a n i quy, quy ch đ ti n t i hình thành VHCS t i c quanủ ộ ế ể ế ớ ạ ơUBND và xa h n là s hình thành VHCS trong t ng c quan, t ch c.ơ ự ừ ơ ổ ứ
3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u và gi i h n ph m vi nghiên c u c a đ ứ ớ ạ ạ ứ ủ ề tài
Bài vi t t p trung nghiên c u v s nh hế ậ ứ ề ự ả ưởng c a n i quy, quy chủ ộ ế
c a c quan đ i v i vi c hình thành VHCS t i UBND th tr n Núi Thành.ủ ơ ố ớ ệ ạ ị ấ
VHCS có m t trong m i c quan, t ch c Chính vì v y, bài vi t ch đặ ọ ơ ổ ứ ậ ế ỉ ề
c p đ n VHCS cũng nh nh hậ ế ư ả ưởng c a n i quy, quy ch đ n s hìnhủ ộ ế ế ựthành VHCS t i UBND th tr n Núi Thành ạ ị ấ
Trang 94 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Bài vi t s dung ch y u các phế ử ủ ế ương pháp nh : th ng kê, phân tích,ư ố
kh o sát th c ti n, so sánh d a vào các tài li u thu th p đả ự ễ ự ệ ậ ược
5 C u trúc c a đ tài ấ ủ ề
C u trúc c a bài vi t g m: ph n m đ u, 3 chấ ủ ế ồ ầ ở ầ ương và ph n k tầ ế
lu n; cu i cùng là tài li u tham kh o và ph l c N i dung bài vi t g m 39ậ ố ệ ả ụ ụ ộ ế ồtrang; tài li u, bài vi t ph n ánh n i dung c a bài báo cáo.ệ ế ả ộ ủ
Ch ươ ng 1 Cơ sở lý luận về văn hóa công sở và nội quy, quy chế
Ch ươ ng 2 Thực trạng ảnh hưởng của nội quy, quy chế tới sự hình thànhvăn hóa công sở tại UBND thị trấn Núi Thành
Ch ươ ng 3 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả của nội quy, quy chế đốivới sự hình thành văn hóa công sở
Trang 10Ch ươ ng 1
C S LÝ LU N V VĂN HÓA CÔNG S VÀ N I QUY, QUY CH Ơ Ở Ậ Ề Ở Ộ Ế
1.1 C s lý lu n v văn hóa công s ơ ở ậ ề ở
Đ tìm hi u và hi u rõ h n v VHCS, vi c c n làm đ u tiên là hi uể ể ể ơ ề ệ ầ ầ ể
được khái ni m v văn hóa và công s ệ ề ở
1.1.1 Khái ni m v văn hóa ệ ề
- T ng giám đ c UNESCO Federico Mayor đ nh nghĩa: “Văn hóa là t ngổ ố ị ổ
th s ng đ ng các ho t đ ng sáng t o (c a các cá nhân và các c ngể ố ộ ạ ộ ạ ủ ộ
đ ng) trong quá kh và hi n t i Qua các th k , ho t đ ng sáng t oồ ứ ệ ạ ế ỷ ạ ộ ạ
y đã hình thành nên các giá tr , các truy n th ng và các th hi u
nh ng y u t xác đ nh đ c tính riêng c a m i dân t c” ữ ế ố ị ặ ủ ỗ ộ [11]
- Văn hóa là m t trong nh ng m t c b n c a đ i s ng xã h i;ộ ữ ặ ơ ả ủ ờ ố ộ
- Văn hóa là h th ng h u c các giá tr v t ch t và tinh th n do conệ ố ữ ơ ị ậ ấ ầ
người sáng t o ra trong quá trình lao đ ng th c ti n và trong sạ ộ ự ễ ự
tương tác c a con ngủ ườ ới v i môi trường t nhiên và môi trự ường xã
h i ộ [12]
- Văn hóa là h th ng các giá tr chân lý, chu n m c, m c tiêu mà conệ ố ị ẩ ự ụ
người cùng th ng nh t v i nhau trong quá trình tố ấ ớ ương tác và ho tạ
đ ng sáng t o Nó độ ạ ược b o t n và chuy n hóa cho nh ng th h n iả ồ ể ữ ế ệ ố
ti p theo sau;ế
- Văn hóa là toàn b nh ng ho t đ ng sáng t o và giá tr c a nhân dânộ ữ ạ ộ ạ ị ủ
m t nộ ước, m t dân t c v m t s n xu t v t ch t và tinh th n trongộ ộ ề ặ ả ấ ậ ấ ầ
s nghi p d ng nự ệ ự ước và gi nữ ước Văn hóa là t t c nh ng gì làm choấ ả ữdân t c này khác v i dân t c khác, t nh ng s n ph n tinh vi hi nộ ớ ộ ừ ữ ả ẩ ệ
đ i nh t cho đ n tín ngạ ấ ế ưỡng, phong t c t p quán, l i s ng và laoụ ậ ố ố
đ ng.ộ
Hi n nay trong đ i s ng thệ ờ ố ường hi u văn hóa theo 4 nhóm nghĩa sau:ể
Trang 11- Nghĩa r ng: ộ Văn hóa bao g m nh ng giá tr v t ch t và tinh th n doồ ữ ị ậ ấ ầcon ngườ ại t o ra.
- Nghĩa h p: ẹ Văn hóa chính là nh ng giá tr tinh th n c a con ngữ ị ầ ủ ười;
- Nghĩa quy ướ Văn hóa đ c: ược coi là 1 ngành ngh , 1 lĩnh v c c a hề ự ủ ệ
th ng xã h i, do đó có c quan qu n lý;ố ộ ơ ả
- Nghĩa thông d ng: ụ là năng l c giao ti p, ng x c a con ngự ế ứ ử ủ ười theochu n m c đ o đ c xã h i.ẩ ự ạ ứ ộ
1.1.2 Công sở
1.1.2.1 Khái ni m, phân lo i công s ệ ạ ở
Công s là tr s , là n i làm vi c c a nh ng c quan, xí nghi p c aở ụ ở ơ ệ ủ ữ ơ ệ ủnhà nước [10]
Công s là m t t ch c đ t dở ộ ổ ứ ặ ướ ựi s qu n lý tr c ti p c a nhà nả ự ế ủ ước
đ ti n hành m t công vi c chuyên ngành c a nhà nể ế ộ ệ ủ ước Công s là m t tở ộ ổ
ch c th c hi n c ch đi u hành, ki m soát công vi c hành chính, là n iứ ự ệ ơ ế ề ể ệ ơ
so n th o văn b n đ th c hi n công v , đ m b o thông tin cho ho t đ ngạ ả ả ể ự ệ ụ ả ả ạ ộ
c a b máy QLNN, n i ph i h p ho t đ ng th c hi n m t nhi m v đủ ộ ơ ố ợ ạ ộ ự ệ ộ ệ ụ ượcnhà nước giao Là n i ti p nh n yêu c u, đ ngh , khi u n i, t cáo c aơ ế ậ ầ ề ị ế ạ ố ủcông dân Do đó, công s là m t b ph n h p thành t t y u c a thi t chở ộ ộ ậ ợ ấ ế ủ ế ế
b máy QLNN.ộ
Là t ch c c a h th ng b máy nhà nổ ứ ủ ệ ố ộ ước ho c t ch c công íchặ ổ ứ
được nhà nước công nh n, bao g m cán b , công ch c đậ ồ ộ ứ ược tuy n d ng,ể ụ
b nhi m theo quy ch công ch c ho c theo th th c h p đ ng đ th cổ ệ ế ứ ặ ể ứ ợ ồ ể ự
hi n công v nhà nệ ụ ước Công s có v trí, ch c năng, nhi m v , quy n h nở ị ứ ệ ụ ề ạ
và có c c u t ch c do pháp lu t quy đ nh, đơ ấ ổ ứ ậ ị ượ ử ục s d ng công quy n đề ể
t ch c công vi c nhà nổ ứ ệ ước ho c d ch v công vì l i ích chung c a xã h i,ặ ị ụ ợ ủ ộ
c a c ng đ ng.ủ ộ ồ
Công s g m có 5 lo i:ở ồ ạ
Trang 12- Công s hành chính: UBND;ở
- Công s s nghi p: trở ự ệ ường h c, b nh vi n, ngân hàng, ;ọ ệ ệ
- Công s trung ở ương;
- Công s c a trung ở ủ ương đóng t i đ a phạ ị ương;
- Công s do các c quan đ a phở ơ ị ương qu n lý.ả
Có nhi u khái ni m khác nhau v VHCS: ề ệ ề
- Theo PGS.TS Vũ Th Ph ng: “VHCS là t ng hòa nh ng giá tr h u hìnhị ụ ổ ữ ị ữ
và vô hình bao g m: Trình đ nh n th c, phồ ộ ậ ứ ương pháp t ch c, qu nổ ứ ả
lý, môi trường c nh quan, nh ng phả ữ ương ti n làm vi c, đ o đ cệ ệ ạ ứngh nghi p, phong cách giao ti p ng x c a cán b công ch cề ệ ế ứ ử ủ ộ ứ
nh m xây d ng m t công s văn minh, l ch s , ho t đ ng đúng phápằ ự ộ ở ị ự ạ ộ
lu t và hi u qu n cao”;ậ ệ ả
- VHCS là m t d ng đ t thù c a văn hóa c ng đ ng (Văn hóa t ch c);ộ ạ ặ ủ ộ ồ ổ ứ
- VHCS là m t môi trộ ường văn hóa đ c thù v i nh ng giá tr , chu nặ ớ ữ ị ẩ
m c văn hóa chi ph i m i ho t đ ng, các quan h trong n i b côngụ ố ọ ạ ộ ệ ộ ộ
s cũng nh đ i v i công dân v i t cách là 1 c quan quy n l c c aở ư ố ớ ớ ư ơ ề ụ ủnhà nước hay m t đ n v s nghi p, d ch v công;ộ ơ ị ự ệ ị ụ
- VHCS là m t h th ng giá tr hình thành trong quá trình ho t đ ngộ ệ ố ị ạ ộ
Trang 13vi c trong công s nh hệ ở Ả ưởng đ n cách làm vi c c a công s vàế ệ ủ ở
hi u qu c a nó trong ho t đ ng th c t ệ ả ủ ạ ộ ự ế
1.1.3.2 Đ c tr ng c a VHCS ặ ư ủ
VHCS là t ng h p c a h th ng các giá tr v t ch t và tinh th n, làổ ợ ủ ệ ố ị ậ ấ ầthành qu trí tu sáng t o c a con ngả ệ ạ ủ ười, th hi n b n ch t nhà nể ệ ả ấ ước và
b n s c dân t c c a m i qu c gia trong m i giai đo n l ch s Chính vì v yả ắ ộ ủ ỗ ố ỗ ạ ị ử ậVHCS có nh ng đ c tr ng sau:ữ ặ ư
- Tính h th ng: VHCS có tính t ch c nhà nệ ố ổ ứ ước và t ch c xã h i, luônổ ứ ộ
ch u s tác đ ng c a các y u t ch quan và khác quan;ị ự ộ ủ ế ố ủ
- Tính giá tr : Văn hóa có giá tr th m mỹ, b i nó giúp m i ngị ị ẩ ở ỗ ười luôn
vươn t i cái hay, cái đ p V i giá tr đ o đ c, văn hóa sẽ đi u ch nhớ ẹ ớ ị ạ ứ ề ỉhành vi c a con ngủ ười Đ c tr ng này làm cho VHCS có tính đi uặ ư ề
ch nh xã h i, c ng đ ng;ỉ ộ ộ ồ
- Tính nhân sinh, nhân văn: Văn hóa do con ngườ ại t o ra và m c đíchụ
c a văn hóa là ph c v con ngủ ụ ụ ười, vì v y nó mang tính nhân sinh;ậ
- Tính k th a, l ch s : VHCS là s n ph m c a m t quá trình, đế ừ ị ử ả ẩ ủ ộ ược tíchlũy trong m t th i gian dài, t th i kỳ này sang th i kỳ khác;ộ ờ ừ ờ ờ
- Tính t p quán và tính truy n thông;ậ ề
Trang 14được cân b ng b ng cán cân c a h th ng giá tr văn hóa VHCS giúp choằ ằ ủ ệ ố ịcán b , công ch c, viên ch c và ngộ ứ ứ ười dân bi t phế ương hướng, cách th cứ
gi i quy t công vi c, giúp h hi u rõ nh ng công vi c c n làm, ph i làm;ả ế ệ ọ ể ữ ệ ầ ả
đ c bi t giúp h th c hi n quy n và nghĩa v m t cách hi u bi t, tặ ệ ọ ự ệ ề ụ ộ ể ế ựnguy n Qua đó ngệ ười cán b , công ch c, viên ch c th c hi n vi c trao đ iộ ứ ứ ự ệ ệ ổquy n và nghĩa v c a các bên tham gia quan h công m t cách t t đ pề ụ ủ ệ ở ở ộ ố ẹ
h n;ơ
Hai là VHCS là đi u ki n phát tri n tinh th n và nhân cách cho conề ệ ể ầ
người Kh năng gây nh hả ả ưởng, đ ngể ười khác ch p nh n giá tr c a mìnhấ ậ ị ủ
là m t ngh thu t Nh có văn hóa con ngộ ệ ậ ờ ười có th hể ưởng th nh ng giáụ ữ
tr v t ch t và tinh th n nh ý th c, trách nhi m, nghĩa v , lòng t tr ng, …ị ậ ấ ầ ư ứ ệ ụ ự ọ
T đó phát tri n tinh th n và nhân cách c a m i cán b , công ch c, viênừ ể ầ ủ ỗ ộ ứ
ch c góp ph n vào s phát tri n, c i cách n n hành chính công;ứ ầ ự ể ả ề
Ba là, VHCS đem l i giá tr toàn di n cho con ngạ ị ệ ười Giá tr là cái t nị ồ
t i, tác đ ng m nh mẽ đ n ho t đ ng c a công s Giá tr c a VHCS cũngạ ộ ạ ế ạ ộ ủ ở ị ủ
g n bó v i các quan h trong công s , đó là:ắ ớ ệ ở
- Giá tr thi t l p m t b u không khí tin c y trong công s ;ị ế ậ ộ ầ ậ ở
- S t nguy n ph n đ u, c ng hi n cho công vi c;ự ự ệ ấ ấ ố ế ệ
- Được chia s các giá tr con ngẻ ị ườ ải c m th y yên tâm và an toàn h n;ấ ơ
- Bi t đế ược giá tr trong văn hóa ng x thì cán b , công ch c, viênị ứ ử ộ ứ
ch c tránh đứ ược hành vi quan liêu, c a quy n, hách d ch trong giaoử ề ị
ti p hành chính v i ngế ớ ười dân;
- Các giá tr làm đ n gi n hóa các th t c hành chính, các quy đ nhị ơ ả ủ ụ ị
nh ng v n đ m b o đúng chính sách c a nhà nư ẫ ả ả ủ ước, c a pháp lu tủ ậlàm cho ho t đ ng c a công s thu n l i h n.ạ ộ ủ ở ậ ợ ơ
B n là, VHCS v a là m c tiêu, v a là đ ng l c phát tri n con ngố ừ ụ ừ ộ ự ể ười
Vi c b o v và phát huy giá tr VHCS không ch là nhi m v c a m i cệ ả ệ ị ỉ ệ ụ ủ ỗ ơ
Trang 15quan, t ch c mà còn là nhi m v c a m i cán b , công ch c, viên ch c đ iổ ứ ệ ụ ủ ỗ ộ ứ ứ ố
v i công vi c c a mình các v trí, cớ ệ ủ ở ị ương v khác nhau trong th c thi côngị ự
v và cung c p d ch v công.ụ ấ ị ụ
1.1.3.4 Ý nghĩa c a VHCS ủ
VHCS có ý nghĩa là t m quan tr ng đ c bi t, th hi n ch t lầ ọ ặ ệ ể ệ ấ ượng,
hi u qu khi x lý và gi i quy t m i công vi c, xây d ng l l i làm vi cệ ả ử ả ế ọ ệ ự ề ố ệkhoa h c c a đ i ngũ cán b , công ch c nh m góp ph n vào quá trình c iọ ủ ộ ộ ứ ằ ầ ảcách hành chính nhà nước;
Kh i d y, phát huy đơ ậ ược nhân l c, t o đự ạ ược nét văn hóa riêng cho
m i công s , có s đ ng thu n chung c a cá nhân trong t ng t , nhóm nóiỗ ở ự ồ ậ ủ ừ ổriêng và trong toàn t ch c nói chung;ổ ứ
Nâng cao hi u qu làm vi c cho nhân viên, m t khác t o nên b uệ ả ệ ặ ạ ầkhông khí làm vi c khoa h c, công minh, tránh đ các thành viên trong tệ ọ ể ổ
ch c nghi k , không ph c c p trên, khi u n i…;ứ ị ụ ấ ế ạ
1.1.3.5 Các y u t c u thành VHCS ế ố ấ
- N i quy, quy ch ;ộ ế
- Ch đ chính sách;ế ộ
- Văn hóa, phong cách c a ngủ ười lãnh đ o, qu n lý;ạ ả
- Văn hóa c a đ i ngũ nhân viên;ủ ộ
- H th ng ki n trúc, c nh quan, môi trệ ố ế ả ường công s ;ở
- Các ho t đ ng t p th c a c quan, công s ạ ộ ậ ể ủ ơ ở
1.2 C s lý lu n v n i quy, quy ch ơ ở ậ ề ộ ế
b t kỳ c quan, t ch c hay công ty nào cũng có m t n i quy, quy
ch riêng quy đ nh nguyên t c, ch đ làm vi c, quan h công tác,… đế ị ắ ế ộ ệ ệ ể
đ m b o tính k lu t, nguyên t c, hài hòa trong c c u b máy, ho t đ ngả ả ỉ ậ ắ ơ ấ ộ ạ ộ
c a t ch c đó.ủ ổ ứ
Trang 161.2.1 Khái ni m và s c n thi t c a n i quy, quy ch ệ ự ầ ế ủ ộ ế
1.2.1.1 Khái ni m ệ
- N i quy, quy ch là nh ng quy t c x s độ ế ữ ắ ử ự ược áp d ng chung choụ
m t nhóm đ i tộ ố ượng nh t đ nh, thấ ị ường g n v i nghĩa v và yêu c uắ ớ ụ ầmang tính ch t b t bu c, t o n n p làm vi c cho CBCC;ấ ắ ộ ạ ề ế ệ
- N i quy là nh ng quy đ nh do n i b bên trong m t c quan t ch cộ ữ ị ộ ộ ộ ơ ổ ứ
xã h i t đ t ra bu c nh ng ngộ ự ặ ộ ữ ười làm vi c ho c tham gia c quan,ệ ặ ơ
t ch c đó ph i tuân theo;ổ ứ ả
- Quy ch là ch đ đế ế ộ ược quy đ nh b i m t c quan, t ch c có th mị ở ộ ơ ổ ứ ẩquy n trong m t ph m vi nh t đ nh, đề ộ ạ ấ ị ược ban hành có văn b n và cóả
hi u l c thi hành trong ph m vi c quan, t ch c đó.ệ ự ạ ơ ổ ứ
1.2.1.2 S c n thi t c a n i quy, quy ch ự ầ ế ủ ộ ế
Đ c quan, t ch c, đ n v ho t đ ng đúng trong khuôn kh phápể ơ ổ ứ ơ ị ạ ộ ổ
lu t, th c hi n đúng ch c năng, nhi m v , quy n h n nh t thi t c quan,ậ ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ấ ế ơ
t ch c đ n v đó ph i có nh ng quy đ nh quy ổ ứ ơ ị ả ữ ị ước b t bu c ph i tuân thắ ộ ả ủtrong ho t đ ng th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n và x s trạ ộ ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ử ự ước
m i m i quan h đ gi i quy t công vi c.ọ ố ệ ể ả ế ệ
Các quy đ nh, quy ị ước, quy ch , n i quy, quy t c ng x , quy t c đ oế ộ ắ ứ ử ắ ạ
đ c ngh nghi p đi u ch nh quan h x s c th bên trong và quan hứ ề ệ ề ỉ ệ ử ự ụ ể ệ
gi a c quan, t ch c đ n v , công ch c viên ch c, nhân viên v i nhau vàữ ơ ổ ứ ơ ị ứ ứ ớ
v i c quan, t ch c và công dân g m: Quy ch làm vi c; N i quy c a cớ ơ ổ ứ ồ ế ệ ộ ủ ơquan; Quy t c ng x c a công ch c, viên ch c; Quy t c đ o đ c nghắ ứ ử ủ ứ ứ ắ ạ ứ ềnghi p….ệ
1.2.2 V trí và ý nghĩa c a n i quy, quy ch ị ủ ộ ế
- V trí: Quy ch làm vi c; N i quy c a c quan; Quy t c ng x c aị ế ệ ộ ủ ơ ắ ứ ử ủcông ch c, viên ch c; Quy t c đ o đ c ngh nghi p… là h th ng vănứ ứ ắ ạ ứ ề ệ ệ ố
b n đi u ch nh ch y u m i quan h trong n i b c quan, t ch c,ả ề ỉ ủ ế ố ệ ộ ộ ơ ổ ứ
Trang 17có tính ch t b t bu c thi hành đ i v i cán b , công ch c trong các cấ ắ ộ ố ớ ộ ứ ơquan hành chính Tùy theo v trí c a t ng c quan, t ch c, đ n v màị ủ ừ ơ ổ ứ ơ ịquy ch đế ược ban hành ho c là văn b n quy ph m phặ ả ạ áp lu t ho c làậ ặvăn b n hành chính;ả
- Ý nghĩa: Các quy đ nh, quy ị ước, quy ch , n i quy, quy t c ng x , quyế ộ ắ ứ ử
t c đ o đ c ngh nghi p mang ý nghĩa đi u ch nh quan h x s cắ ạ ứ ề ệ ề ỉ ệ ử ự ụ
th bên trong và quan h gi a c quan, t ch c đ n v , công ch cể ệ ữ ơ ổ ứ ơ ị ứviên ch c, nhân viên v i nhau và v i c quan, t ch c và công dân.ứ ớ ớ ơ ổ ứ
Hướng d n hành vi c a m i công ch c, viên ch c, t ngẫ ủ ọ ứ ứ ừ ườ ứi đ ng đ uầ
đ n nhân viên nh m t o nên nh ng nguyên t c, n n p, công khai,ế ằ ạ ữ ắ ề ếminh b ch, và là n n t ng c a VHCS; giúp h n ch các tiêu c c, thamạ ề ả ủ ạ ế ựnhũng, lãng phí trong c quan, t ch c, đ n v , góp ph n nâng caoơ ổ ứ ơ ị ầ
ch t lấ ượng ho t đ ng, v th và uy tín c a c quan, t ch c, đ n v ạ ộ ị ế ủ ơ ổ ứ ơ ị
Trang 18Ch ươ ng 2
TH C TR NG NH H Ự Ạ Ả ƯỞ NG C A N I QUY, QUY CH T I S HÌNH Ủ Ộ Ế Ớ Ự THÀNH VĂN HÓA CÔNG S T I UBND TH TR N NÚI THÀNH Ở Ạ Ị Ấ
2.1 Khái quát v UBND th tr n Núi Thành ề ị ấ
2.1.1 Gi i thi u s l ớ ệ ơ ượ c v th tr n Núi Thành ề ị ấ
Núi Thành là m t th tr n thu c huy n Núi Thành, t nh Qu ngộ ị ấ ộ ệ ỉ ảNam G m có 7 kh i ph ồ ố ố
Th tr n Núi Thành đị ấ ược thành l p theo Quy t đ nh sậ ế ị ố76/QĐ.UB ngày 09 tháng 01 năm 1984 c a UBND t nh Qu ng Namủ ỉ ả
Đà N ng v vi c phân đ nh ranh gi i hành chính c a 7 phẵ ề ệ ị ớ ủ ường thu cộ
th xã Tam Kỳ và th tr n Núi Thành thu c huy n Núi Thành C thị ị ấ ộ ệ ụ ể
nh sau: t i đi m b, kho n 7, đi u 1 ghi rõ: tách thôn An Tân c a xãư ạ ể ả ề ủTam Nghĩa và tách các thôn Khương Long, Khương Quang, Khương
Hi p c a xã Tam Hi p đ nh p l i thành l p th tr n Núi Thànhệ ủ ệ ể ậ ạ ậ ị ấthu c huy n Núi Thành.ộ ệ
Th tr n Núi Thành có di n tích 457,48 ha, dân s 10.184 ngị ấ ệ ố ườitrong đó s lao đ ng là 4.839 ngố ộ ười, m t đ dân s đ t 2.228ậ ộ ố ạ
người/km²
2.1.2 Khái quát ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ
t ch c c a UBND th tr n Núi Thành ổ ứ ủ ị ấ
2.1.2.1 Ch c năng ứ
UBND th tr n Núi Thành do HĐND cùng c p b u ra, là c quanị ấ ấ ầ ơ
ch p hành c a HĐND, c quan hành chính nhà nấ ủ ơ ướ ở ịc d a phương,
ch u trách nhi m trị ệ ước HĐND cùng c p và c quan nhà nấ ơ ướ ở ấc c ptrên UBND ch u trách nhi m ch p hành Hi n pháp, lu t, các văn b nị ệ ấ ế ậ ả
c a c quan nhà nủ ơ ước c p trên và ngh quy t c a HĐND cùng c pấ ị ế ủ ấ
nh m b o đ m th c hi n ch trằ ả ả ự ệ ủ ương, bi n pháp phát tri n kinh t -ệ ể ế
xã h i, c ng c qu c phòng, an ninh và th c hi n các chính sách khácộ ủ ố ố ự ệtrên đ a bàn.ị
Trang 19UBND th tr n th c hi n ch c năng QLNN đ a phị ấ ự ệ ứ ở ị ương, góp
ph n b o đ m s ch đ o, qu n lý th ng nh t trong b máy hànhầ ả ả ự ỉ ạ ả ố ấ ộchính nhà nướ ừc t Trung ương t i c s ớ ơ ở
2.1.2.2 Nhi m v , quy n h n ệ ụ ề ạ
- T ch c và b o đ m vi c thi hành Hi n pháp và pháp lu t trên đ aổ ứ ả ả ệ ế ậ ịbàn th tr n.ị ấ
- Quy t đ nh nh ng v n đ c a th tr n trong ph m vi đế ị ữ ấ ề ủ ị ấ ạ ược phânquy n, phân c p theo quy đ nh c a Lu t này và quy đ nh khác c aề ấ ị ủ ậ ị ủpháp lu t có liên quan.ậ
- Th c hi n nhi m v , quy n h n do c quan hành chính nhà nự ệ ệ ụ ề ạ ơ ước
c p trên y quy n.ấ ủ ề
- Ch u trách nhi m trị ệ ước chính quy n đ a phề ị ương huy n v k t quở ệ ề ế ả
th c hi n các nhi m v , quy n h n c a chính quy n đ a phự ệ ệ ụ ề ạ ủ ề ị ương ở
th tr n.ị ấ
- Quy t đ nh và t ch c th c hi n các bi n pháp nh m phát huy quy nế ị ổ ứ ự ệ ệ ằ ềlàm ch c a Nhân dân, huy đ ng các ngu n l c xã h i đ xây d ng vàủ ủ ộ ồ ự ộ ể ựphát tri n kinh t - xã h i, b o đ m qu c phòng, an ninh trên đ a bànể ế ộ ả ả ố ị
Trang 20- T ch c th c hi n ngh quy t c a H i đ ng nhân dân th tr n;ổ ứ ự ệ ị ế ủ ộ ồ ị ấ
Ủ nhân dân th tr n g m: Ch t ch, Phó Ch t ch, y viênị ấ ồ ủ ị ủ ị Ủ
ph trách quân s , y viên ph trách công an.ụ ự Ủ ụ
Đ i ngũ công ch c, ngộ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách vàạ ộnhân viên h p đ ng UBND th tr n Núi Thành g m có 24 ngợ ồ ị ấ ồ ười thu cộ
6 b ph n g m: Văn phòng - Th ng kê; Tài chính - K toán; Đ a chínhộ ậ ồ ố ế ị
- Xây d ng - Đô th và Môi trự ị ường; T pháp - H t ch; Quân s ; Vănư ộ ị ựhóa -Xã H i.ộ
(S đ c c u t ch c UBND th tr n Núi Thành - Ph l c 01) ơ ồ ơ ấ ổ ứ ị ấ ụ ụ
2.2 Khái quát v đ i ngũ công ch c, ng ề ộ ứ ườ i ho t đ ng ạ ộ không chuyên trách và nhân viên h p đ ng; lãnh đ o qu n lý; ợ ồ ạ ả môi tr ườ ng c nh quan; n i quy, quy ch c a UBND th tr n Núi ả ộ ế ủ ị ấ Thành
2.2.1 Đ i ngũ công ch c, ng ộ ứ ườ i ho t đ ng không chuyên ạ ộ trách và nhân viên h p đ ng ợ ồ
Đ i ngũ công ch c, ngộ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách và nhân viênạ ộ
h p đ ng UBND th tr n Núi Thành th c hi n các n i dung v : ợ ồ ị ấ ự ệ ộ ề
- Giúp y ban nhân dân và Ch t ch y ban nhân dân th c hi n ch cỦ ủ ị Ủ ự ệ ứnăng QLNN, b o đ m s th ng nh t qu n lý theo lĩnh v c chuyênả ả ự ố ấ ả ựmôn; ch u trách nhi m trị ệ ước Ch t ch y ban nhân dân th tr n và củ ị Ủ ị ấ ơquan chuyên môn c p huy n v lĩnh v c đấ ệ ề ự ược phân công;
- Nêu cao tinh th n trách nhi m, ch đ ng gi i quy t công vi c đầ ệ ủ ộ ả ế ệ ượcgiao, sâu sát c s , t n t y ph c v nhân dân, không gây khó khăn,ơ ở ậ ụ ụ ụ
Trang 21phi n hà cho dân N u v n đ gi i quy t về ế ấ ề ả ế ượt quá th m quy n, ph iẩ ề ả
k p th i báo cáo Ch t ch ho c Phó Ch t ch ph trách đ xin ý ki n;ị ờ ủ ị ặ ủ ị ụ ể ế
- Tuân th Quy ch làm vi c c a y ban nhân dân, ch p hành s phânủ ế ệ ủ Ủ ấ ựcông công tác c a Ch t ch y ban nhân dân; gi i quy t k p th i côngủ ủ ị Ủ ả ế ị ờ
vi c theo đúng ch c năng, nhi m v đệ ứ ệ ụ ược giao, không đ t n đ ng,ể ồ ọ
ùn t c; ch p hành nghiêm ch nh quy đ nh c a pháp lu t và n i quy cắ ấ ỉ ị ủ ậ ộ ơquan;
- Không chuy n công vi c thu c ph m vi trách nhi m cá nhân lên Chể ệ ộ ạ ệ ủ
t ch, Phó Ch t ch ho c t ý chuy n cho cán b , công ch c khác;ị ủ ị ặ ự ể ộ ứkhông t ý gi i quy t các công vi c thu c trách nhi m c a cán b ,ự ả ế ệ ộ ệ ủ ộcông ch c khác; trong trứ ường h p n i dung công vi c có liên quanợ ộ ệ
đ n cán b , công ch c khác thì ph i ch đ ng ph i h p và k p th iế ộ ứ ả ủ ộ ố ợ ị ờbáo cáo Ch t ch, Phó Ch t ch x lý;ủ ị ủ ị ử
- Ch u trách nhi m b o qu n, gi gìn h s tài li u liên quan đ n côngị ệ ả ả ữ ồ ơ ệ ếtác chuyên môn; t ch c s p x p, l u tr tài li u có h th ng ph cổ ứ ắ ế ư ữ ệ ệ ố ụ
v cho công tác lâu dài c a y ban nhân dân; th c hi n ch đ báoụ ủ Ủ ự ệ ế ộcáo b o đ m k p th i, chính xác tình hình v lĩnh v c công vi c mìnhả ả ị ờ ề ự ệ
ph trách theo quy đ nh c a Ch t ch y ban nhân dân.ụ ị ủ ủ ị Ủ
(Phân công nhi m v c a công ch c, ng ệ ụ ủ ứ ườ i ho t đ ng không chuyên ạ ộ trách và nhân viên h p đ ng UBND th tr n Núi Thành nhi m kỳ 2016 - ợ ồ ị ấ ệ 2021) - Ph l c 02) ụ ụ
Trang 22lãnh đ o, ch đ o, ki m tra ho t đ ng c a trạ ỉ ạ ể ạ ộ ủ ưởng các b ph nộ ậchuyên môn thu c UBND th tr n, Ban nhân dân kh i ph ; tr c ti pộ ị ấ ố ố ự ế
ch đ o, đi u hành các công vi c quan tr ng, có tính chi n lỉ ạ ề ệ ọ ế ược trên
t t c các lĩnh v c công tác thu c nhi m v , quy n h n c a UBND thấ ả ự ộ ệ ụ ề ạ ủ ị
được Ch t ch UBND th tr n phân công;ủ ị ị ấ
+ Trong ph m vi lĩnh v c công vi c đạ ự ệ ược giao, Phó Ch t ch UBNDủ ị
th tr n đị ấ ược s d ng quy n h n c a Ch t ch UBND th tr n,ử ụ ề ạ ủ ủ ị ị ấnhân danh Ch t ch UBND th tr n khi gi i quy t công vi c vàủ ị ị ấ ả ế ệ
ch u trách nhi m trị ệ ước Ch t ch UBND th tr n, trủ ị ị ấ ước pháp lu tậ
v nh ng quy t đ nh c a mình;ề ữ ế ị ủ
+ Ch đ ng gi i quy t công vi c đã đủ ộ ả ế ệ ược phân công; n u có phátếsinh nh ng v n đ l n, quan tr ng, nh y c m ph i k p th i báoữ ấ ề ớ ọ ạ ả ả ị ờcáo Ch t ch UBND th tr n.ủ ị ị ấ
- Đ ng chí Nguy n Văn Danh y viên UBND th tr n - Ch huy trồ ễ Ủ ị ấ ỉ ưởngBan ch huy Quân s th tr n và đ ng chí Vỉ ự ị ấ ồ ương Thanh Tu n - yấ Ủviên UBND th tr n - Trị ấ ưởng Công an th tr n th c hi n các công viêc:ị ấ ự ệ+ Ủy viên UBND th tr n th c hi n đ y đ các nhi m v , quy nị ấ ự ệ ầ ủ ệ ụ ề
h n đạ ược quy đ nh trong Hi n pháp và pháp lu t; có trách nhi mị ế ậ ệtham gia gi i quy t công vi c chung c a UBND th tr n; cùngả ế ệ ủ ị ấUBND th tr n quy t đ nh và liên đ i ch u trách nhi m đ i v i cácị ấ ế ị ớ ị ệ ố ớ
v n đ thu c nhi m v , quy n h n c a UBND th tr n;ấ ề ộ ệ ụ ề ạ ủ ị ấ
+ Th c hi n nghiêm túc các quy t đ nh c a UBND th tr n, Ch t chự ệ ế ị ủ ị ấ ủ ị
Trang 23đ nh c a UBND th tr n, Ch t ch UBND th tr n Trị ủ ị ấ ủ ị ị ấ ường h p có ýợ
ki n khác v i các quy t đ nh đó thì v n ph i ch p hành nh ngế ớ ế ị ẫ ả ấ ư
được trình bày ý ki n v i UBND th tr n, Ch t ch UBND th tr nế ớ ị ấ ủ ị ị ấ
v v n đ đó và đề ấ ề ược b o l u ý ki n N u vi ph m thì tùy theoả ư ế ế ạtính ch t, m c đ sẽ ki m đi m làm rõ trách nhi m trấ ứ ộ ể ể ệ ướ ậc t p thểUBND th tr n.ị ấ
(Phân công nhi m v c a Ch t ch, Phó ch t ch và các y viên UBND ệ ụ ủ ủ ị ủ ị Ủ
th tr n Núi Thành nhi m kỳ 2016 - 2021 - Ph l c 03) ị ấ ệ ụ ụ
2.2.3 Môi tr ườ ng c nh quan ả
Trong môi trường c nh quan, c m quan trả ả ước h t đ i v i m iế ố ớ ọ
đ i tố ượng khi đ n công s đó là trang ph c c a các cán b , côngế ở ụ ủ ộ
ch c, viên ch c trong c quan.ứ ứ ơ
2.2.3.1 Trang ph c ụ
Hi n nay, UBND th tr n Núi Thành đã có quy đ nh v trangệ ở ị ấ ị ề
ph c khi đi làm Quy đ nh này đã đụ ị ược th ch thành văn b n trongể ế ả
N i quy làm vi c c a c quan th tr n Núi Thành, ban hành kèm theoộ ệ ủ ơ ị ấQuy t đ nh: 214/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 c a UBND th tr n Núiế ị ủ ị ấThành:
Trang 24+ Đ i v i nam: qu n tây, áo s mi ho c qu n áo com-lê, th tố ớ ầ ơ ặ ầ ắcaravat, đi giày;
+ Đ i v i n : b áo dài truy n th ng ho c b vest n , đi giày.ố ớ ữ ộ ề ố ặ ộ ữ
- T i Đi u 4 c a N i quy làm vi c có ghi rõ: CBCC khi đi làm ph i đeoạ ề ủ ộ ệ ả
th CBCC trong gi hành chính Tuy nhiên, theo quan sát v n có 1 vàiẻ ờ ẫCBCC trong gi hành chính vì lý do đi ra ngoài v hay hay m t lý doờ ề ộnào đó mà quên đeo th CBCC Đi u này làm nh hẻ ề ả ưởng đ n tácếphong, trang ph c c a CBCC.ụ ủ
2.2.3.2 Không gian làm vi c ệ
Tr s làm vi c c a c quan UBND th tr n Núi Thành là n i th hi nụ ở ệ ủ ơ ị ấ ơ ể ệquy n uy hành chính nên đề ược xây d ng và bài trí n i thu n ti n choự ở ơ ậ ệgiao thông và c t m nhìn y ban đả ầ Ủ ược xây d ng t i trung tâm th tr n Núiự ạ ị ấThành, n i t p trung nhi u c quan hành chính, s nghi p c a huy n Trơ ậ ề ơ ự ệ ủ ệ ụ
s c quan đở ơ ược xây d ng theo chu n th ng nh t c a Qu c gia Khu v cự ẩ ố ấ ủ ố ựnhà làm vi c và các công trình ph tr nh h i trệ ụ ợ ư ộ ường, nhà b p, nhà đ xe,ế ểkhu v sinh đệ ược xây d ng đ y đ và đ m b o c mỹ quan và s thu nự ầ ủ ả ả ả ự ậ
ti n Đ c bi t, là tr s UBND th tr n v a đệ ặ ệ ụ ở ị ấ ừ ượ ửc s a sang và xây m i 1 khuớnhà làm vi c, 1 khuôn viên, 1 nhà đ xe, 1 sân c u lông ệ ể ầ
Qua quan sát, tr s UBND th tr n Núi Thành có g n bi n tên cụ ở ị ấ ắ ể ơquan c ng chính, bi n tên ch c năng phòng ban và ch c danh, tên tu iở ổ ể ứ ứ ổcông ch c bên ngoài c a phòng làm vi c Trong phòng h p, h i trứ ử ệ ọ ộ ường cótreo qu c kỳ, qu c huy, c Đ ng, nh/tố ố ờ ả ả ượng H Chí Minh, hoa đ bàn,… vàồ ể
có b trí nh ng v trí phù h p cho vi c đ phố ữ ị ợ ệ ể ương ti n giao thông choệCBCC và khách đ n làm vi c theo quy đ nh.ế ệ ị
T i phòng và bàn làm vi c c a m t s cán b , nhân viên có đạ ệ ủ ộ ố ộ ể
nh gia đình, tranh vẽ nh , cây c nh nh , các món đ l u ni m; đi u
này t o nên m t không gian m i m , thân thi n, vui v tạ ộ ớ ẻ ệ ẻ ươ ắi t n cho
m i ngày làm vi c UBND th tr n còn b trí m t vài ch u cây c nhỗ ệ ị ấ ố ộ ậ ả
t i hành lang, nh truy n th ng hay ho t đ ng c a y ban trong cácạ ả ề ố ạ ộ ủ ủ
Trang 25phòng làm vi c tr s c quan Và đi u này t o ra b u không khíệ ở ụ ở ơ ề ạ ầlàm vi c t t h n, vì th các cán b , công ch c, viên ch c đ u dànhệ ố ơ ế ộ ứ ứ ềchút th i gian đ chăm sóc chúng sau khi ti n hành trang trí khôngờ ể ếgian làm vi c.ệ
Theo v trí công vi c, ị ệ CBCC đ u đề ược b trí m t ch ng i làmố ộ ổ ồ
vi c n đ nh, đệ ổ ị ược trang b nh ng phị ữ ương ti n làm vi c c n thi t:ệ ệ ầ ếbàn gh , ánh sáng, qu t đi n ho c đi u hòa, máy tính, đi n tho i cế ạ ệ ặ ề ệ ạ ố
đ nh, văn phòng ph m,…ị ẩ
2.2.3.3 Xây d ng quan h tình b n, tình đ ng nghi p t i công ự ệ ạ ồ ệ ạ
s ở
C quan UBND th tr n là n i làm vi c c a các CBCC, nhân viênơ ị ấ ơ ệ ủ
vì th không tránh kh i nh ng lúc x y ra xung đ t, mâu thu n trongế ỏ ữ ả ộ ẫcông vi c Tuy nhiên, các thành viên trong c quan luôn ch n gi iệ ơ ọ ảpháp hòa bình và thường ch đ ng gi i quy t mâu thu n Các thànhủ ộ ả ế ẫviên trong UBND cũng quan tâm đ n nhau, chia s v i nhau m iế ẻ ớ ọchuy n vui, bu n Sau gi làm vi c các CBCC, nhân viên c quanệ ồ ờ ệ ơ
thường t ch c giao l u th thao gi a các đ ng nghi p ho c lâu lâuổ ứ ư ể ữ ồ ệ ặ
t ch c m t chuy n đi dã ngo i, t ch c nh ng cu c g p m t chiaổ ứ ộ ế ạ ổ ứ ữ ộ ặ ặvui
Qua quan sát, nh n th y t i UBND th tr n Núi Thành cáchậ ấ ạ ị ấ
x ng hô theo tu i, theo gi i tính (bác, chú/cô, anh/ch , em, cháu…) làư ổ ớ ị
ph bi n nh t Trong giao ti p làm vi c v i nhân dân, công ch cổ ế ấ ế ệ ớ ứ
thường x ng hô theo quan h hành chính (ông/bà - tôi, anh/ch - tôi).ư ệ ị
Trong quá trình th c thi công v , các lãnh đ o; công ch c,ự ụ ạ ứ
người ho t đ ng không chuyên trách và nhân viên h p đ ng thạ ộ ợ ồ ườngtrao đ i th ng th n, c i m Ch m t s ít còn r t rè, ch a m nh d nổ ẳ ắ ở ỡ ỉ ộ ố ụ ư ạ ạtrong quá trình trình bày quan đi m, ý ki n trao đ i công vi c.ể ế ổ ệ
M i ngọ ười trong c quan thơ ường xuyên h tr , giúp đ đ ngỗ ợ ở ồnghi p c a mình trong công vi c và chia sẽ v i nhau nh ng chuy nệ ủ ệ ớ ữ ệgia đình, con cái Nh v y đã t o ra b u không khí làm vi c v i tinhờ ậ ạ ầ ệ ớ
Trang 26th n h p tác, g n gũi, c i m góp ph n th t ch t và cũng c thêm sầ ợ ầ ở ở ầ ắ ặ ố ựđoàn k t và các giá tr t p th ế ị ậ ể
Trong quan h v i nhân dân, thái đ ng x và cách n i chuy nệ ớ ộ ứ ử ớ ệhàng ngày khi ti p xúc v i dân th hi n s tông tr ng, giúp đ , t oế ớ ể ệ ự ọ ỡ ạ
đi u ki n cho nhân dân đ n liên h làm vi c Bên c nh đó, v n cònề ệ ế ệ ệ ạ ẫ
có trường h p công ch c có bi u hi n c a quy n, gây khó kh n, l nợ ứ ể ệ ử ề ắ ớ
ti ng v i nhân dân.ế ớ
2.2.3.4 Trình đ c a cán b , nhân viên trong công s c a UBND ộ ủ ộ ở ủ
Hi n nay, theo quy đ nh c a nhà nệ ị ủ ước toàn b đ i ngũ cán b ,ộ ộ ộcông ch c t i c quan UBND th tr n đ u ph i đứ ạ ơ ị ấ ề ả ược đào t o đ tạ ạtrình đ chu n Công ch c c p xã t i thi u ph i có b ng Trung c pộ ẩ ứ ấ ố ể ả ằ ấchuyên nghi p phù h p v i chuyên môn đang đ m trách Trong th cệ ợ ớ ả ự
t , t i các c quan UBND th tr n có t n t i s chênh l ch v trìnhế ạ ơ ị ấ ồ ạ ự ệ ề
đ đào t o S chênh l ch trình đ đào t o chuyên môn thu n theoộ ạ ự ệ ộ ạ ậ
hướng lãnh đ o cao h n nhân viên nh v y quan h công vi c vàạ ơ ờ ậ ệ ệ
m t s quan h hàng ngày khác sẽ thu n chi u, ít “sóng gió” Tuyộ ố ệ ậ ềnhiên, các công ch c c n l u ý r ng: Trình đ đào t o không đ ngứ ầ ư ằ ộ ạ ồnghĩa v i ng x có văn hóa H n n a, làm lãnh đ o c n kỹ năngớ ứ ử ơ ữ ạ ầ
qu n lý đi u hành h n là kỹ năng chuyên môn.ả ề ơ
Vi c chênh l ch v trình đ c a d n đ n không ít mâu thu nệ ệ ề ộ ủ ẫ ế ẫtrong gi i quy t công vi c Trình đ càng cao thì gi quy t công vi cả ế ệ ộ ả ế ệ
sẽ hiêu qu và nhanh chóng h n Tuy nhiên, v n còn s ít không chúả ơ ẫ ốtâm vào công vi c dù cho trình đ đáp ng đệ ộ ứ ược yêu c u c a côngầ ủ
vi c đó, d n đ n công vi c b trì tr , hi u qu làm vi c th p và làmệ ẫ ế ệ ị ệ ệ ả ệ ấ
gi m uy tín c a c quan.ả ủ ơ
Trình đ , năng l c nh n th c c a các CBCC độ ự ậ ứ ủ ược bi u hi n quaể ệ
m c đ n m v ng ki n th c chuyên môn, nghi p v , ch c trách,ứ ộ ắ ữ ế ứ ệ ụ ứquy n và nghĩa v c a b n thân; h th ng các quy t c x s v i c pề ụ ủ ả ệ ố ắ ử ự ớ ấtrên, đ ng nghi p và v i nhân dân… Trình đ , năng l c nh n th cồ ệ ớ ộ ự ậ ứcòn bi u hi n thông qua m c đ t giác th c hi n các quy ch , quyể ệ ứ ộ ự ự ệ ế
Trang 27đ nh làm vi c c a c quan, các quy t c, chu n m c ng x N u CBCCị ệ ủ ơ ắ ẩ ự ứ ử ế
nh n th c rõ và có ý th c tuân th , b o v và duy trì nh ng quy đ nhậ ứ ứ ủ ả ệ ữ ị
đó trong ho t đ ng th c thi công v thì VHCS sẽ không ng ng đạ ộ ự ụ ừ ượcnâng cao Vì v y, đ góp ph n xây d ng VHCS, m t gi i pháp r tậ ể ầ ự ộ ả ấquan tr ng là tăng cọ ường công tác giáo d c cho CBCC v ch c năng,ụ ề ứnhi m v , đ nh hệ ụ ị ướng ho t đ ng c a c quan, t ch c; ch c trách,ạ ộ ủ ơ ổ ứ ứquy n và nghĩa v c a b n thân; h th ng các quy t c x s th hi nề ụ ủ ả ệ ố ắ ử ự ể ệqua thái đ , hành vi ng x … đ CBCC n m v ng và t giác th cộ ứ ử ể ắ ữ ự ự
hi n.ệ
Hi n nay, t i UBND th tr n Núi Thành, có 2 đ ng chí đ t trìnhệ ạ ị ấ ồ ạ
đ th c sĩ, 17 đ ng chí có trình đ đ i h c, còn l i là trình đ trungộ ạ ồ ộ ạ ọ ạ ộ
c p ho c s c p.ấ ặ ơ ấ
2.2.4 N i quy, quy ch c a c quan ộ ế ủ ơ
Đ xây d ng VHCS t i c quan, UBND th tr n đã ban hành cácể ự ạ ơ ị ấ
lo i n i quy, quy ch ho c quy đ nh v các m t ho t đ ng chínhạ ộ ế ặ ị ề ặ ạ ộtrong c quan nh : Quy ch làm vi c c a c quan, n i quy làm vi c,ơ ư ế ệ ủ ơ ộ ệ
n i quy ti p công dân, quy đ nh v quy trình ti p nh n h s và gi iộ ế ị ề ế ậ ồ ơ ảquy t các th t c hành chính, quy đ nh v trách nhi m tham gia quyế ủ ụ ị ề ệtrình xây d ng, ban hành và qu n lý văn b n, quy ch công tác vănự ả ả ế
th l u tr c a c quan, n i quy phòng cháy ch a cháy…T t c cácư ư ữ ủ ơ ộ ữ ấ ảcán b , công ch c và các cá nhân trong b máy c a c quan đ u ph iộ ứ ộ ủ ơ ề ả
th c hi n các quy ch , quy đ nh hay n i quy c a c quan Vi c tri nự ệ ế ị ộ ủ ơ ệ ểkhai th c hi n các quy ch , quy đ nh này ngoài vi c là công c duy trìự ệ ế ị ệ ụ
lu t pháp hành chính còn có tác d ng xây d ng VHCS trong UBND.ậ ụ ựCác cá nhân trong UBND làm t t ho c ch a t t, th m chí vi ph m cácố ặ ư ố ậ ạquy ch , quy đ nh thì c n ph i b x lý theo các ch tài pháp lu tế ị ầ ả ị ử ế ậhành chính
UBND th tr n Núi Thành đã xây d ng và ban hành các n i quy,ị ấ ự ộquy ch sau: N i quy làm vi c c a c quan th tr n Núi Thành; N iế ộ ệ ủ ơ ị ấ ộquy ti p công dân t i y ban nhân dân th tr n Núi Thành Hi n nay,ế ạ Ủ ị ấ ệ
Trang 28đang so n th o và ch đóng góp ý ki n v d th o Quy ch làm vi cạ ả ờ ế ề ự ả ế ệ
c a y ban nhân dân th tr n Núi Thành ủ Ủ ị ấ
Tuy nhiên, UBND th tr n Núi Thành v n ch a xây d ng, banị ấ ẫ ư ựhành hay d th o v Quy ch công s ự ả ề ế ở
2.3 Đánh giá th c tr ng nh h ự ạ ả ưở ng c a n i quy, quy ch ủ ộ ế
Trang 29- T ch c và cá nhân đ n khi u n i, t cáo, ph n ánh, ki n ngh ;ổ ứ ế ế ạ ố ả ế ị
- T ch c và cá nhân đóng góp ý ki n xây d ng c quan; ổ ứ ế ự ơ
- T ch c th c hi n.ổ ứ ự ệ
N i dung c a n i quy hình thành trên c s s đóng góp ý ki nộ ủ ộ ơ ở ự ế
c a đ i ngũ công ch c, ngủ ộ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách và nhânạ ộviên trong c quan N i dung c a N i quy làm vi c liên quan đ n cácơ ộ ủ ộ ệ ếquy đ nh v gi làm vi c, trang ph c, l ph c, v b trí công s vàị ề ờ ệ ụ ễ ụ ề ố ở
n i làm vi c, v chu n m c giao ti p, ng x trong c quan, v tinhơ ệ ề ẩ ự ế ứ ử ơ ề
th n, trách nhi m đ i v i công v , v thái đ , trách nhi m đ i v iầ ệ ố ớ ụ ề ộ ệ ố ớnhân dân, v ý th c b o v tài s n công… Nh ng quy đ nh này hoànề ứ ả ệ ả ữ ịtoàn phù h p v i N i dung c a Quy ch VHCS t i c quan hành chínhợ ớ ộ ủ ế ạ ơnhà nước do Th tủ ướng Chính ph ban hành.ủ
(N i quy làm vi c c a c quan th tr n Núi Thành - Ph l c 04) ộ ệ ủ ơ ị ấ ụ ụ
2.3.1.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy làm vi c ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ệ
c a UBND th tr n Núi Thành ủ ị ấ
UBND th tr n Núi Thành đã k p th i ph bi n, quán tri t N iị ấ ị ờ ổ ế ệ ộquy làm vi c c a c quan th tr n Núi Thành đ n các CBCC, nhân viênệ ủ ơ ị ấ ếtrong c quan Thành l p T Ki m tra và t ch c t ki m tra l i; choơ ậ ổ ể ổ ứ ự ể ạcác CBCC, nhân viên ký cam k t th c hi n nghiêm k lu t, k cế ự ệ ỷ ậ ỷ ươnghành chính, ch p hành nghiêm các n i dung quy đ nh trong N i quy,ấ ộ ị ộ
ch p hành nghi m vi c đeo th c a CBCC trong quá trình th c thiấ ệ ệ ẻ ủ ựcông v Th c hi n đánh giá, phân lo i CBCC hàng tháng, quý, namụ ự ệ ạtheo đúng quy đ nh.ị
N i dung c a n i quy hình thành trên c s s đóng góp ý ki nộ ủ ộ ơ ở ự ế
c a đ i ngũ công ch c, ngủ ộ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách và nhânạ ộviên trong c quan N i dung c a N i quy làm vi c liên quan đ n cácơ ộ ủ ộ ệ ếquy đ nh v giwof làm vi c, trang ph c, l ph c, v b trí công s vàị ề ệ ụ ễ ụ ề ố ở
n i làm vi c, v chu n m c giao ti p, ng x trong c quan, v tinhơ ệ ề ẩ ự ế ứ ử ơ ề
th n, trách nhi m đ i v i công v , v thái đ , trách nhi m đ i v iầ ệ ố ớ ụ ề ộ ệ ố ớ
Trang 30nhân dân, v ý th c b o v tài s n công… Nh ng quy đ nh này hoànề ứ ả ệ ả ữ ịtoàn phù h p v i N i dung c a Quy ch VHCS t i c quan hành chínhợ ớ ộ ủ ế ạ ơnhà nước do Th tủ ướng Chính ph ban hành.ủ
Ph n l n công ch c, ngầ ớ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách vàạ ộnhân viên trong c quan đ u th c hi n t t và nghiêm túc N i quy làmơ ề ự ệ ố ộ
vi c Tuy nhiên, trong m t s trệ ộ ố ường h p, các công ch c, ngợ ứ ười ho tạ
đ ng không chuyên trách và nhân viên v n vi ph m các quy đ nhộ ẫ ạ ịtrong N i quy làm vi c nh : có đi mu n, v s m vì lý do th i ti t hayộ ệ ư ộ ề ớ ờ ếcông vi c đ t xu t…; th nh tho ng tranh th dùng th i gian “công”ệ ộ ấ ỉ ả ủ ờ
V n còn trình tr ng trang trí phòng làm vi c theo s thích c aẫ ạ ệ ở ủ
b n thân, làm nh hả ả ưởng đ n mỹ quan, văn hóa n i công s ế ơ ở
2.3.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy ti p ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ế dân c a UBND th tr n Núi Thành ủ ị ấ
2.3.2.1 N i dung c a N i quy ti p dân ộ ủ ộ ế
N i quy ti p công dân t i UBND th tr n Núi Thành độ ế ạ ị ấ ược banhành kèm theo Quy t đ nh s : 213/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 nămế ị ố
2016 c a UBND th tr n Núi Thành N i dung c a n i quy này xoayủ ị ấ ộ ủ ộquanh các v n đ v : Quy n và nghĩa v c a ngấ ề ề ề ụ ủ ườ ếi đ n khi u n i, tế ạ ốcáo, ki n ngh , ph n ánh; trách nhi m c a ngế ị ả ệ ủ ười ti p công dân;ế
nh ng trữ ường h p đợ ượ ừc t ch i ti p công dân; th i gian và đ a đi mố ế ờ ị ể
ti p công dân.ế
(N i quy ti p công dân t i y ban nhân dân th tr n Núi Thành - Ph ộ ế ạ Ủ ị ấ ụ
l c 05) ụ
Trang 312.3.2.2 Th c tr ng vi c t ch c và th c hi n N i quy ti p dân ự ạ ệ ổ ứ ự ệ ộ ế
c a c quan th tr n Núi Thành ủ ơ ị ấ
Th c hi n Lu t ti p công dân, B trự ệ ậ ế ộ ưởng B T pháp đã banộ ưhành các quy t đ nh, k ho ch đ tri n khai th c hi n đ ng b vàế ị ế ạ ể ể ự ệ ồ ộ
th ng nh t các quy đ nh c a pháp lu t, phát huy hi u qu công tácố ấ ị ủ ậ ệ ả
ti p công dân và gi i quy t khi u n i, t cáo, c th : Quy t đ nh sế ả ế ế ạ ố ụ ể ế ị ố314/QĐ-BTP ngày 25/02/2015 ban hành K ho ch tri n khai, th cế ạ ể ự
hi n Ch th s 35-CT/TW ngày 20/5/2014 c a B Chính tr v tăngệ ỉ ị ố ủ ộ ị ề
cường s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i công tác ti p công dân và gi iự ạ ủ ả ố ớ ế ảquy t khi u n i, t cáo; Quy t đ nh s 1696/QĐ-BTP ngàyế ể ạ ố ế ị ố18/7/2014 ban hành K ho ch tri n khai, th c hi n Lu t Ti p côngế ạ ể ự ệ ậ ếdân; Quy t đ nh s 332/QĐ-BTP ngày 14/2/2015 kèm theo K ho chế ị ố ế ạtri n khai thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thiể ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậhành án dân s ự
Đ i v i lĩnh v c thi hành án dân s đ tri n khai Lu t ti pố ớ ự ự ể ể ậ ếcông dân, Ch th s 35-CT/TW B Chính tr và các quy t đ nh, kỉ ị ố ộ ị ế ị ế
ho ch c a B trạ ủ ộ ưởng B T pháp, T ng c c Thi hành án dân s đãộ ư ổ ụ ựban hành nhi u văn b n ch n ch nh và nâng cao hi u qu công tácề ả ấ ỉ ệ ả
ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo; đ m b o an ninh, tr t tế ả ế ế ạ ố ả ả ậ ự
t i đ a đi m ti p công dân.ạ ị ể ế
Do làm t t công tác quán tri t, ch đ o th c hi n các quy đ nhố ệ ỉ ạ ự ệ ị
c a pháp lu t v ti p công dân nên th i gian qua công tác ti p côngủ ậ ề ế ờ ếdân c a c quan đã có nhi u chuy n bi n tích c c.ủ ơ ề ể ế ự
Ti p công dân đế ược b trí thu n ti n cho công dân đ n khi uố ậ ệ ế ế
n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh; có phạ ố ế ị ả ương ti n và trang thi t b đ yệ ế ị ầ
đ đ ph c v công tác ti p công dân; niêm y t n i quy ti p côngủ ể ụ ụ ế ế ộ ếdân, l ch ti p công dân thị ế ường xuyên và l ch ti p công dân c a lãnhị ế ủ
đ o; đã c cán b , công ch c có năng l c, kinh nghi m và ph m ch tạ ử ộ ứ ự ệ ẩ ấ
đ o đ c th c hi n nhi m v ti p theo.ạ ứ ự ệ ệ ụ ế
Đa s ngố ười dân đ n khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánhế ế ạ ố ế ị ả
đ u đề ược đón ti p t i phòng ti p công dân Cán b ti p công dânế ạ ế ộ ế
Trang 32th c hi n nhi m v đón ti p, l ng nghe, ti p nh n khi u n i, t cáo,ự ệ ệ ụ ế ắ ế ậ ế ạ ố
ki n ngh , ph n ánh c a công dân.ế ị ả ủ
V c b n, khi ti p công dân t i phòng ti p công dân, cán bề ơ ả ế ạ ế ộ
ti p công dân tuân th t t m c đích, yêu c u c a vi c ti p công dân.ế ủ ố ụ ầ ủ ệ ế
Đó là đón ti p đ l ng nghe, ti p nh n khi u n i, t cáo, ki n ngh ,ế ể ắ ế ậ ế ạ ố ế ị
ph n ánh c a công dân đây, cán b ti p công dân b ng các bi nả ủ Ở ộ ế ằ ệpháp nghi p v c a mình làm sao đ ngệ ụ ủ ể ười dân nói ra nh ng ý ki nữ ế
c a mình, trình bày nh ng v n đ mà h quan tâm, b sung thêmủ ữ ấ ề ọ ổthông tin, tài li u v n i dung khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh.ệ ề ộ ế ạ ố ế ị ả
Trong quá trình ti p công dân t i phòng ti p công dân, nguyênế ạ ế
t c công khai, dân ch , k p th i luôn đắ ủ ị ờ ược cán b ti p dân tuân th ộ ế ủTheo đó, vi c đón ti p đệ ế ược th c hi n t i phòng ti p công dân; khiự ệ ạ ế
ti p công dân, cán b ti p dân thế ộ ế ường trao đ i kỹ v i ngổ ớ ười dân về
n i dung ngộ ười dân trình bày, l ng nghe ý ki n c a h và trao đ i l iắ ế ủ ọ ổ ạkhi th y ý ki n không phù h p, thông tin, tài li u đấ ế ợ ệ ược cung c pấ
ch a đ y đ , chính xác Bên c nh đó, vi c tuân th ti p công dân t iư ầ ủ ạ ệ ủ ế ạ
tr s ti p công dân cũng là m t n i dung th hi n s công khaiụ ở ế ộ ộ ể ệ ựtrong vi c ti p dân, m i công vi c đ u đệ ế ọ ệ ề ược gi i quy t m t cáchả ế ộcông khai, không có s riêng t trong quá tình ti p công dân.ự ư ế
Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược thì trong quá trình ti p dânế
v n còn nhi u h n ch nh :ẫ ề ạ ế ư
- Vi c tuân th nguyên t c gi bí m t thông tin v ngệ ủ ắ ữ ậ ề ườ ối t cáo trongquá trình ti p công dân và gi i quy t t cáo c a ngế ả ế ố ủ ười dân nhi u khiềkhông th c hi n đự ệ ược;
- V n còn có công ch c ch a th c hi n đúng ch c năng, nhi m vẫ ứ ư ự ệ ứ ệ ụ
được giao, thi u trách nhi m, thi u b n lĩnh; ch t lế ệ ế ả ấ ượng tham m u,ư
đ xu t các v vi c ch a cao; ph i h p, theo dõi, đôn đ c vi c th cề ấ ụ ệ ư ố ợ ố ệ ự
hi n ch a đệ ư ược thường xuyên, k t n i thông tin ch a đ y đ , ch aế ố ư ầ ủ ư
đ m b o nguyên t c k p th i trong công tác ti p công dân, x lý đ nả ả ắ ị ờ ế ử ơ
th ư