Lắp chi tiết gia công vào môi trường manufacturing: Chọn Reference Model chọn chi tiết gia công cần lắp Chọn để hoàn thành.. Thiết lập máy gia công, gốc tọa độ, mặt phẳng lùi dao: ❖ T
Trang 1HƯỚNG DẪN TẠO VÀ XUẤT FILE GIA CÔNG
TRÊN MÁY PHAY CNC
SỬ DỤNG PHẦN MỀM CREO 4.0
1 Tạo file gia công mới:
- Chọn File/New
Hiện cửa sổ chọn đơn vị: chọn đơn vị mmns_mfg_nc
Trang 2 Giao diện gia công:
Trong Creo giao diện gia công hoàn toan mới so với các phiên bản trước, tất cả các lựa chọn đều là những icon được bố trí một cách trực quan, logic, giúp người dung thao tác một cách linh hoạt hơn, nhanh hơn
Thông số máy
Thông số dao
Máy gia công
Thông số máy
Thông số máy
Trang 31 Tạo phôi gia công
1.1 Lắp chi tiết gia công vào môi trường manufacturing:
Chọn Reference Model chọn chi tiết gia công cần lắp
Chọn để hoàn thành
1.2 Thiết lập phôi:
Để tạo phôi tự động: chọn Automatic Workpiece Sao đó chỉnh sửa phôi theo yêu cầu
Chọn để hoàn thành
Lắp kiểu Default
Trang 42 Thiết lập máy gia công, gốc tọa độ, mặt phẳng lùi dao:
❖ Thiết lập máy
Vào Work Center, chọn Mill để thiết lập máy gia công phay
Chọn Ok để hoàn tất thiết lập máy
❖ Gốc tọa độ:
Chọn Coordiante System để tạo gốc tọa độ
Chọn 3 mặt phẳng: phía trước, trái và trên của phôi Vào tab Orirntation để điều chỉnh hướng trục tọa độ như hình
Trang 5Vào OperationClearance Chọn mặt phẳng lùi dao cách mặt phẳng trên của phôi 10mm
Chọn để hoàn thành
Trang 63 Lập trình gia công chi tiết:
3.1 Phay mặt đầu:
Vào MillFace Xuất hiện giao diện Face Milling
a Thiết lập dao:
Tool ManagerEdit Tool
Trang 7b Parameter
Điền thông số mong muốn vào các ô tương ứng Những ô màu vàng là bắt buộc phải có
c Reference:
Tạo mặt phẳng để phay mặt đầu Chọn Mill Surface tool
Extrude 100 với Placement là một đoạn thẳng nằm mặt trên của phôi
Trang 8Chọn để tạo xong mặt phẳng Face mill
Chọn type: Surface Chọn mặt phẳng Mill surfaces vừa vẽ
Chọn Play Path để xem gia công
Chọn để hoàn thành phay mặt đầu
Để chỉnh sửa: nhấn vào tên PHAY_MAT_DAU và chọn edit
Trang 93.2 Phay biên dạng:
Vào MillProfile Milling Xuất hiện giao diện Profile Milling
a Thiết lập dao:
Tool ManagerEdit Tool
b Parameter:
Điền thông số mong muốn vào các ô tương ứng Những ô màu vàng là bắt buộc phải có
Trang 10c Reference:
Giữ Ctrl và chọn các mặt biên dạng cần phay
Chọn Play Path để xem gia công
Chọn để hoàn thành phay biên dạng
Trang 113.3 Phay hốc (phay thể tích):
Vào MillVolume Rough Xuất hiện giao diện Volume Milling
a Thiết lập dao:
Tool ManagerEdit Tool
b Parameter:
c Điền thông số mong muốn vào các ô tương ứng Những ô màu vàng là bắt buộc phải có
Trang 12d Reference:
Sử dụng Mill volume tool tạo một hốc
Chọn Extrude để vẽ hốc mong muốn
Chọn để hoàn thành vẽ hốc
Chọn Play Path để xem gia công
Chọn để hoàn thành phay hốc
Trang 133.4 Khoan lỗ:
Vào StandardVolume Rough Xuất hiện giao diện Drilling
a Thiết lập dao:
Tool ManagerEdit Tool
b Parameter:
Điền thông số mong muốn vào các ô tương ứng Những ô màu vàng là bắt buộc phải có
Trang 14c Reference:
Chọn Type: Axes
Hole: Chọn 4 đường tâm của 4 lỗ muốn khoan
Chọn Play Path để xem gia công
Trang 153.5 Khắc chữ:
Vào Mill Engraving Xuất hiện giao diện Engraving
a Thiết lập dao:
Tool ManagerEdit Tool
b Parameter:
Điền thông số mong muốn vào các ô tương ứng Những ô màu vàng là bắt buộc phải có
Trang 16c Reference:
Chọn chữ muốn khắc
Chọn Play Path để xem gia công
Trang 17❖ Giải thích các thuật ngữ được dùng trong Parameter:
CUT_FEED: Lượng ăn dao khi gia công
ARC_FEED: Tốc độ chạy dao tại cung tròn
FREE_FEED: Tốc độ chạy G0
RETRACT_FEED: Tốc độ dở dao lên
PLUNGE_FEED: Tốc độ xuống Z trong mỗi passes GC
STEP_DEPTH: Chiều dày cắt
STEP_OVER: Bước ăn dao ngang
NUM_PROF_PASSES: Số lần cắt của dao
PROF_STOCK_ALLOW: Lượng dư bề mặt bên để lại cho gia công tinh
CUT_ANGLE: Góc di chuyển dụng cụ cắt so với phương X
SCAN_TYPE: Kiểu quét dao
CUT_TYPE: Chiều chạy dao
ROUGH_OPTION: Các kiểu phay trong ROUGH
Rough_Only: Chỉ Phay thô
Rought_&_Prof: Phay thô rồi phay mặt hông
Prof_&_Rought: Phay mặt hông vào phay thô
Prof_Only: Chỉ phay mặt hông
RAMP_ANGLE: Góc đi xiêng của dao so với phương ngang
CLEAR_DIST: Khoảng cách an toàn giữa dao và phôi
LEAD_IN: Khoảng vào dao
LEAD_OUT: Khoảng ra dao
LEAD_RADIUS: Bán kính tiếp tuyến khi vào dao
APPROACH_DISTANCE: K/c từ dao tới phôi khi vào dao
SPINDLE_SPEED: Tốc độ quay trục chính
COOLANT_OPTION: Chọn bơm dung dịch tưới nguội
Trang 184 Xuất chương trình NC:
Chọn Save CL for a SetCreat Đặt tên cho bước xuất chương trình
Chọn Select All (để chọn tất cả các giai đoạn để xuất chương trình)Done Sel
Chọn Set có tên vừa đặt
Trang 19 Xuất hiện tab PP list: chọn UNCX01.P12
Chọn Done output để hoàn thành xuất chương trình
Trang 20 Để xem chương trình vừa xuất: Vào thư mục chứa file Manufacturing đã thực hiện Mở tệp op010.tap