Đồ án tốt nghiệp xây dựng nhà cao tầng phần tiến độ Vật liệu xây dựng cần có cường độ cao, trọng lượng nho, khả năng chống cháytốt Nhà cao tầng thường có tải trọng rất lớn. Nếu sử dụng các loại vật liệu trên tạođiều kiện giảm được đáng kể tải trọng cho công trình, kể cả tải trọng đứng cũng nhưtải trọng ngang do lực quán tính. Vật liệu có tính biến dạng cao: Khả năng biến dạng dẻo cao có thể bổ sung chotính năng chịu lực thấp. Vật liệu có tính thoái biến thấp: Có tác dụng tốt khi chịu tác dụng của tải trọnglặp lại( động đất, gió bão). Vật liệu có tính liền khối cao: Có tác dụng trong trường hợp tải trọng có tínhchất lặp lại không bị tách rời các bộ phận công trình. Vật liệu có giá thành hợp lý Trong điều kiện tại Việt Nam hay các nước thì vật liệu BTCT hoặc thép là cácloại vật liệu đang được các nhà thiết kế sử dụng phổ biến trong các kết cấu nhà caotầng.
Trang 1Ch ơng 3: Tổng tiến độ thi công
I NHIỆM VỤ
Lập tiến độ thi cụng và biểu đồ nhõn lực cho cụng tỏc thi cụng cụng trỡnh
II PHƯƠNG PHÁP THỂ HIỆN
Thể hiện tiến độ bằng sơ đồ xiờn
III PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
Chọn tổ chức thi cụng cụng trỡnh theo phương phỏp dõy chuyền: chia mặt bằng thi cụng
ra nhiều phõn đoạn, cỏc cụng tỏc trờn mỗi phõn đoạn được giao cho cỏc tổ đội chuyờn mụn khỏc nhau, cụng việc diễn ra tuần tự từ phõn đoạn này qua phõn đoạn khỏc, đảm bảo cỏc cụng việc diễn ra liờn tục, lượng nhõn cụng trờn cụng trường ổn định, khụng tăng giảm đột biến, khụng lóng phớ thời gian
IV LẬP TIẾN ĐỘ
Tiến độ thi cụng được chia làm 4 phần
1 Thi cụng phần ngầm
2 Thi cụng phần thõn
3 Thi cụng phần mỏi
4 Hoàn thiện
V Tiến độ thi công phần ngầm:
Danh mục cụng việc:
1 Chuẩn bị
2 Thi cụng cọc khoan nhồi đại trà
3 Đào đất
4 Sửa bằng thủ cụng
5 Phỏ bờ tụng đầu cọc
6 Đổ bờ tụng lút
7 Dựng cốt thộp đài giằng
8 Ghộp vỏn khuụn đài giằng
9 Đổ bờ tụng đài giằng
10 Thỏo vỏn khuụn đài giằng
11 Lấp đất đợt 1
12 Lấp đất đợt 2
13 Cỏt tụn nền
14 Cốt thộp nền
Trang 215 Bờ tụng lút nền
16 Nền bờ tụng cốt thộ
1 Thống kê khối l ợng các công tác móng:
1.1 Công tác đập đầu cọc:
Chiều dài cọc cần đập bỏ là 1,3 m
Tên
cấu
kiện
Đờng kính (m)
Diện tích (m2) dài (m)Chiều Khối lợng (m3) Số l-ợng Tổng khối lợng (m3)
1.2 Công tác bê tông lót móng:
Công tác đổ bê tông lót móng đợc tiến hành sau công tác đập đầu cọc
Bê tông lót móng đợc sử dụng là loại bê tông nghèo bằng bê tông gạch vỡ M100, đổ rộng hơn bề rộng móng về mỗi bên 10cm Bê tông móng đợc trộn tại chỗ và đổ thủ công
Tên cấu
kiện
Kích thớc (m) Diện tích Chiều cao
(m)
Khối lợng (m3)
Số l-ợng
Tổng khối lợng (m3)
Tổng cộng (m3)
Bê
tông
lót
36.1
1.3 Công tác bê tông đài móng và giằng móng:
Tên cấu
kiện
Kích thớc (m) Diện tích Chiều dài
(m)
Khối lợng (m3)
Số l-ợng
Tổng khối lợng (m3)
Tổng cộng (m3)
Bê
tông
519
Trang 31.4 Công tác cốt thép móng:
Tên cấu kiện Đờng kính thép
(mm)
KL trên một cấu kiện (kg)
Số cấu kiện
Tổng KL cấu kiện (kg)
Tổng KL (kg)
Móng
M1
11
3050.19
9285.08
M2
5
2524.80
11432.45
M3
1
1514.88
6859.47
1.5 Công tác ván khuôn móng:
Tên cấu kiện
Kích thớc (m) Chiều cao h
(m)
Diện tích (m2)
Số l-ợng
Tổng diện tích (m2)
Tổng cộng (m2)
Móng
865.2
2 Thống kê lao động trong công tác phần móng:
Công việc Khối lợng (m3) Định mức (h/m3) Giờ công Tổng công
Gia công lắp
đặt cốt thép Thép ∅≤20 10980.92(kg) 6.17(h/100kg) 677.52
1773.28 Thép ∅≥25 21915.16(kg) 5.00(h/100kg) 1095.76
Gia công lắp đặt ván khuôn 865.2 0.55(h/m2) 475.86 475.86
Đổ bê tông đài
369
3 Phân đoạn thi công đài móng, giằng móng:
Trang 4Cơ sở để phân đoạn thi công là khối lợng bê tông đài móng và giằng móng Từ đó ta chia phân đoạn thi công nh hình vẽ:
Với cách phân đoạn nh trên thì khối lợng bê tông của phân đoạn 1 bằng khối lợng bê tông của phân đoạn 3 và bằng: 5.VM1+2.VM2+.VG=5.15+2.36+0.5.47,2=171(m3)
Khối lợng bê tông của phân đoạn 2 bằng: 519-2.171=177(m3)
Sự chênh lệch khối lợng bê tông giữa các phân đoạn: 100% 3,5%
171
171
Vậy phân khu thi công phần móng nh vậy đảm bảo sự chênh lệch khối lợng giữa các phân khu là không lớn
4 Tính toán các thông số tổ chức:
Từ việc phân đoạn thi công nh trên ta tính toán các thông số tổ chức thi công cho 1 phân
đoạn:
Bảng tính toán các thông số tổ chức cho một phân đoạn
Trang 5STT Công việc Đơn vị Khốilợng
Định mức Chi phí Chế
độ làm việc
Biên chế Thời
gian thi công (ngày)
Giờ côngmáyGiờ Công Máy NguờiMáy
3 Gia công lắp đặt cốt thép kg 10965.4 591.09 1 ca 30 2
4 Gia công lắp đặt ván khuôn m2 288.4 0.55 158.62 1 ca 20 1
5 Đổ bê tông đài, giằng móng m3 173.0 30 123.00 5.77 1 ca 18 1 1
5 Các công tác khác:
5.1 Công tác chuẩn bị:
Cụng tỏc chuẩn bị bao gồm: thủ tục hành chớnh, sắp xếp hiện trường, xõy tường rào, xõy dựng cỏc cụng trỡnh phụ trợ, làm đường tạm cho xe cộ mỏy múc, di chuyển mỏy múc, đúng tường cừ
Cụng tỏc chuẩn bị được tiến hành trong 5 ngày với số nhõn lực thực hiện là 10 người
5.2 Cụng tỏc thi cụng cọc khoan nhồi:
Bao gồm cỏc cụng tỏc:
- Thi cụng cọc thớ nghiệm: 3 ngày
- Để chờ: 10 ngày
- Thớ nghiệm: 2 ngày
- Điều chỉnh thiết kế
- Thi cụng cọc đại trà: 23 ngày Nhõn lực cho cụng tỏc thi cụng cọc đại trà lấy là 15 người
5.3 Công tác lấp đất lần 1:
Lấp đất lầ 1: đợc lấp đến cao độ mặt đài móng, khối lợng công tác:
[24,75.44,1 (24,75 25,85)(44,1 45,2) 25,85.45,2] 343 36,1 519 1030,6( ) 6
1
,
m
Công tác lấp đất lần 1 đợc thực hện bằng máy ủi
5.4 Công tác lấp đất lần 2:
Đất đợc lấp đến cao độ 0.00 Khối lợng công tác:
V=2338+343-36,1-519-1030,6=1095,3(m3)
Trang 6Trong đó coi khối lợng đất lấp bằng máy chiếm 2/3, lấp đát thủ công chiếm 1/3 tơng ứng khối lợng 365,1m3 với định mức 1,32 giờ công/m3 dự định tiến hành trong 6 ngày, số công nhân cần thiết là: 10
6 8
32 , 1 1 , 365
=
5.5 Công tác tôn nền:
Khối lượng cỏt tụn nền, lớp dày 30 cm
V 1 = 768.0,3 = 230,4m3
Khối lượng bờ tụng lút nền, lớp dày 5 cm
V 2 = 768.0,05 = 38,4 m3
Khối lượng nền bờ tụng (BTCT), lớp dày 10 cm:
V 3 = 768.0,1 = 76,8m3
Khối lượng cốt thộp tỡnh theo hàm lượng thộp trong bờ tụng:
M = 1,5%.V 3.7850 = 0,015.76,8.7850 = 7023kg
Khối lượng lao động cụng tỏc tụn nền:
lượng
Định mức (cụng/đv)
Giờ cụng
Ngày cụng
Biờn chế
Thời gian thi cụng (ngày)
VI Tiến độ thi công phần thân:
Danh mục cụng việc
1 Ghộp vỏn khuụn cột vỏch
2 Đặt cốt thộp cột vỏch
3 Đổ bờ tụng cột vỏch
4 Thỏo vỏn khuụng cột vỏch
5 Ghộp vỏn khuụn dầm sàn
6 Đặt cốt thộp dầm sàn
7 Đổ bờ tụng dầm sàn
8 Thỏo vỏn khuụn dầm sàn
1 Phân đợt thi công:
Có 2 cách phân đợt thi công
Cách 1: đổ theo từng tầng, đổ cùng lúc các cấu kiện: cột, dầm, sàn và cầu thang
Cách 2: Việc thi công chia thành 2 đợt: Đợt 1 thi công cột, lõi, vách Đợt 2 thi công dầm, sàn, cầu thang
Trang 7Nếu phân đơt thi công theo cách 1 thì quá trình thi công phức tạp, bê tông yêu cầu cờng
đọ cao, cốt nhỏ, không cần đầm
Vậy lựa chọn phân đợt thi công theo cách 2
Theo cách này thì mạch ngừng thi công của đợt 1 là cách dới đáy dầm 3cm
2 Thống kê khối l ợng các công tác thi công phần thân:
2.1 Khối l ợng cốt thép:
Bảng thống kê khối lợng cốt thép
Tầng Đợt thi
trên
1 cấu kiện (kg)
Số cấu kiện
Tổng KL một loại cấu kiện (kg)
Tầng
1
Đợt 1
Đợt 2
Dầm
Tầng
2-12
Đợt 1
Đợt 2
Dầm
2.2 Khối l ợng ván khuôn:
Bảng thống kê khối lợng ván khuôn
Trang 8
TÇng §ît thi
trªn
1 cÊu kiÖn (m 2 )
Sè cÊu kiÖn
Tæng KL mét lo¹i cÊu kiÖn (m 2 )
TÇng
1
§ît 1
§ît 2
DÇm
TÇng
2-12
§ît 1
§ît 2
DÇm
2.3 Khèi l îng bª t«ng:
B¶ng thèng kª khèi lîng v¸n khu«n
Trang 9Tầng Đợt thi
Kích thớc(m) Khối lợng trên
1 cấu kiện (m 3 )
Số cấu kiện
Tổng KL một loại cấu kiện (m 3 )
Tầng
1
Đợt 1
Đợt 2
Dầm
Tầng
2-12
Đợt 1
Đợt 2
Dầm
3 Phân đoạn thi công:
Ta tính toán thể hiện phân đợt thi công cho tầng điển hình: tầng 3
Trang 103.1 Phân đoạn thi công đợt 1:
Phân đoạn thi công đợt 1 đợc thể hiện trên hình vẽ:
Khối lợng bê tông lớn nhất: phân đoạn 1 và 4 bằng:
3.VC2+2.VC1+4.VV1+VV2=3.1,58+2.0,16+4.1,88+1,49=14,07(m3)
Phân đoạn 2 có khối lợng bê tông nhỏ nhất bằng: Vlõi=11,43(m3)
Khối lợng bê tông trên phân đoạn 3: 12,49(m3)
3.2 Phân đoạn thi công đợt 2:
Trang 11
Bảng tính khối lợng cấu kiện các phân khu
Phân
cấu kiện (m 3 )
Số cấu kiện
Tổng KL (m 3 )
46.4
48.6
43.1
42.1
4 Tính toán các thông số tổ chức trên một phân đoạn:
Việc tính toán khối lợng nhân công công tác đợc dựa trên Định mức lao động 726
Việc biên chế lao động cho các tổ đội thi công dựa trên định mức tổ đội thi công cơ bản sau:
Trang 12+ Tổ bê tông: 9 ngời.
+ Tổ ván khuôn: 4 ngời
+ Tổ cốt thép: 10 ngời
+ Tổ xây tờng: 5 ngời
+ Tổ trát tờng: 2 ngời
+ Tổ lát gạch: 3 ngời
+ Tổ lắp cửa: 2 ngời
+ Tổ sơn: 3 ngời
Từ đó ta lập bảng tính toán các thông số tổ chức cho một phân đoạn
Bảng tính toán các thông số tổ chức cho một phân đoạn
Đợt
thi
Khối lợng
độ làm việc
Ngày công
gian thi công (ngày)
Giờ
Đợt 1
Gia
công
lắp đặt
cốt thép
Lắp đặt
ván
khuôn
Đổ bê
tông
Tháo
ván
khuôn
Đợt 2
Lắp đặt
ván
khuôn
Gia
Trang 13lắp đặt
cốt thép
Đổ bê
tông
Tháo
ván
khuôn
Để đảm bảo cho dõy chuyền hoạt động liờn tục, ta sử dụng 4 tổ đội cụng tỏc sau:
1 Tổ đảm nhiệm dõy chuyền thi cụng cốp pha và cốt thộp với thời gian thi cụng một phõn đoạn là 2 ngày (cụng tỏc cốp pha và cốt thộp được tiến hành khỏ nhanh và dễ dàng do cốp pha được ghộp từ vỏn khuụn thộp cú tớnh định hỡnh cao và cốt thộp được tổ hợp trước) Cụng tỏc thỏo dỡ vỏn khuụn cột cũng do tổ này đảm nhiệm, cụng tỏc thỏo dỡ vỏn khuụn cột được tiến hành 12 tiếng sau khi đổ bờ tụng cột, bộ cốp pha này được luận chuyển đờn phõn đoạn tiếp theo
2 Tổ đảm nhiệm dõy chuyền thi cụng bờ tụng cột và dõy chuyền thi cụng bờ tụng dầm sàn Dõy chuyền thi cụng bờ tụng cột và dõy chuyền thi cụng bờ tụng dầm sàn được tiến hành xen kẽ nhau Dõy chuyền thi cụng bờ tụng cột tiến hành trong 1 ngày, vào
ca 2, ngày kết thỳc của dõy chuyền cốp pha và cốt thộp cột Dõy chuyền thi cụng bờ tụng dầm sàn cũng tiến hành trong 1 ngày, vào ca 2 sau ngày kết thỳc dõy chuyền thi cụng cốt thộp dầm sàn Số lượng cụng nhõn trong tổ khụng thay đổi vỡ vậy vào ngày
đổ bờ tụng cột (cú khối lượng bờ tụng tương đối nhỏ), một số cụng nhõn trong tổ được điều động làm cụng tỏc vệ sinh và bảo dương bờ tụng
3 Tổ đảm nhiệm dõy chuyền thi cụng cốp pha dầm sàn Thời gian thi cụng dõy chuyền cốp pha dầm sàn cho mỗi phõn đoạn là 2 ngày, được tiến hành song song với cồn tỏc thỏo vỏn khuụn cột Cụng tỏc thỏo dỡ vỏn sàn cũng do tổ này đảm nhiệm Việc thỏo
dỡ vỏn khuụn dầm sàn được tiến hành sau 21 ngày kể từ khi kết thỳc dõy chuyền đổ
bờ tụng dầm sàn Vỏn khuụn này sẽ được luõn chuyển lờn trờn cỏch đú 3 tầng
4 Tổ đảm nhiệm dõy chuyền thi cụng cốt thộp dấm sàn Thời gian thi cụng dõy chuyền cốt thộp dầm sàn mỗi phõn đoạn là 2 ngày, được tiến hỏnh sau khi kết thỳc dõy chuyền cốp pha dầm sàn Tổ cốt thộp này được chia thành 2 nhúm, một nhúm thi cụng dưới mặt đất, tại bói gia cụng cốt thộp, chuyờn trỏch cụng việc gia cụng và tổ hợp cốt thộp Một nhúm thi cụng ở trờn sàn, đảm nhiệm cụg việc lắp dựng, buộc, hàn nối cốt thộp
Trang 14Khối lượng công tác của mỗi phân khu và như cầu nhân lực cụ thể của các công tác được thể hiện trong bảng trên, nhân lực của mỗi tổ đội sẽ được tổ hợp tương ứng theo công tác mà tổ đội đảm nhiệm
VII C«ng t¸c hoµn thiÖn:
Danh môc c¸c c«ng viÖc:
1 Xây tường
2 Đục lỗ kỹ thuật
3 Lắp cửa
4 Trát tường trong
5 Trát tường ngoài
6 Lát nền
7 Sơn tường trong
8 Sơn tường ngoài
9 Lắp các thiết bị vệ sinh
1 Khèi l îng c«ng t¸c x©y t êng:
Giả thiết diện tích cửa của tường ngoài chiếm 60%, của tường trong chiếm 15%
S t220 = 3,3.173.40% = 228,36m2
S t110 = 3,3.63.85% = 176,72 m2
Thể tích tường xây là
V t220 = 228,36.0,22 = 50,24 m3
V t110 = 176,72 0,11 = 19,44 m3
2 Khối lượng công tác lắp cửa:
Diện tích lắp cửa
S c = 3,3.173.60% + 3,3.63.15% = 373,73 m2
3 Khối lượng công tác trát tường:
Diện tích trát ngoài
S tng = 228,36m2
Diện tích trát trong
S ttr = 2.176,72 +228,36+768= 1349,8 m2
4 Khối lượng công tác lát nền:
Diện tích lát nền bằng diện tích sàn
S ln = 768 m2
Trang 155 Khối lượng cụng tỏc quột vụi:
Diện tớch quột vụi bằng diện tớch trỏt tường
Khối lượng quột vụi ngoài
S vng = 228,36 m2
Khối lượng quột vụi trong
S vtr = 1349,8 m2
Bảng tính toán các thông số tổ chức cho một phân đoạn
Định mức (h/dv)
Nhu cầu
Biờn chế
Thời gian thi cụng (ngày) Giờ cụng Ngày cụng
VIII Thi công phần mái:
Thi công mái cũng đợc chia thành 4 phân đoạt nh phần thân
Khối lợng công tác và nhân công cho 1 phân đoạn thi công phần mái đợc thống kê dới bảng sau:
Định mức (h/dv)
Nhu cầu
Biờn chế
Thời gian thi cụng (ngày) Giờ cụng Ngày cụng
Trang 16Tổng tiến độ thi công công trình đợc thể hiện trên bản vẽ TC-04.