chung: mõm nh n, ngay trọ ước mõm có m t ho c hai đôi râu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ
KHOA TH Y S N Ủ Ả
L ƯƠ NG CÔNG TÂM
THÍ NGHI M Ệ ƯƠ NG CÁ HEO (Botia modesta Bleeker, 1865)
GIAI ĐO N T CÁ B T LÊN CÁ GI NG B NG CÁC LO I Ạ Ừ Ộ Ố Ằ Ạ
TH C ĂN KHÁC NHAU Ứ
LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ NGÀNH NUÔI TR NG TH Y S N Ồ Ủ Ả
2013
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ KHOA THU S N Ỷ Ả
L ƯƠ NG CÔNG TÂM
THÍ NGHI M Ệ ƯƠ NG CÁ HEO (Botia modesta Bleeker, 1865)
GIAI ĐO N T CÁ B T LÊN CÁ GI NG B NG CÁC LO I Ạ Ừ Ộ Ố Ằ Ạ
TH C ĂN KHÁC NHAU Ứ
LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ NGÀNH NUÔI TR NG TH Y S N Ồ Ủ Ả
CÁN B H Ộ ƯỚ NG D N Ẫ PGs Ts D ƯƠ NG NH T LONG Ự Ths NGUY N THANH HI U Ễ Ệ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
L i đ u tiên, cho tôi xin g i l i c m n đ n Ban Giám Hi u, Ban ch nhi mờ ầ ử ờ ả ơ ế ệ ủ ệKhoa Th y S n Trủ ả ường Đ i H c C n Th đã t o đi u ki n cho tôi đạ ọ ầ ơ ạ ề ệ ược h cọ
t p nâng cao ki n th c trong th i gian qua.ậ ế ứ ờ
Tôi xin chân thành bày t lòng bi t n sâu s c đ n PGs - Ts Dỏ ế ơ ắ ế ương Nh t Longự
và Ths Nguy n Thanh Hi u đã t n tình giúp đ , hễ ệ ậ ỡ ướng d n và đóng góp nhi u ýẫ ề
ki n giúp tôi hoàn thành lu n văn t t nghi p này.ế ậ ố ệ
Xin chân thành c m n các th y cô trong khoa thu s n cũng nh các anh emả ơ ầ ỷ ả ưtrong tr i cá nạ ước ng t và các b n l p liên thông Nuôi tr ng thu s n K37 đã t nọ ạ ớ ồ ỷ ả ậtình giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n lu n văn.ỡ ố ự ệ ậ
Và cu i l i tôi xin đ c bi t c m n đ n gia đình, ngố ờ ặ ệ ả ơ ế ười thân đã t o m i đi uạ ọ ề
ki n giúp tôi hoàn thành t t lu n văn này.ệ ố ậ
Sinh viên th c hi nự ệ
Lương Công Tâm
Trang 4TÓM T T Ắ
Đ tài “Thí nghi m ề ệ ương cá Heo (Botia modesta Bleeker, 1865) giai đo n t cáạ ừ
b t lên cá gi ng b ng các lo i th c ăn khác nhau” , t i tr i Cá Th c Nghi m –ộ ố ằ ạ ứ ạ ạ ự ệ
B Môn K Thu t Nuôi Th y S n Nộ ỹ ậ ủ ả ước Ng t – Khoa Th y S n – Trọ ủ ả ường Đ iạ
H c C n Th ọ ầ ơ
Cá Heo được b trí trong 9 xô nh a, sau khi cá n kho ng 2 ngày ta ti n hành bố ự ở ả ế ốtrí vào trong xô th tích nể ước 50 lít/xô M t đ b trí 2con/lít Thí nghi m đậ ộ ố ệ ược
b trí hoàn toàn ng u nhiên v i 3 nghi m th c m i nghi m th c 3 l n l p l i,ố ẩ ớ ệ ứ ỗ ệ ứ ầ ậ ạ
th i gian thí nghi m trong vòng 45 ngày k t ngày th b t Nghi m th c 1:ờ ệ ể ừ ả ộ ệ ứ
Th c ăn b ng t o + luân trùng – moina – trùn ch - trùn ch Nghi m th c 2:ứ ằ ả ỉ ỉ ệ ứ
Th c ăn b ng t o + luân trùng – moina –cá xay – cá xay Nghi m th c 3: Th cứ ằ ả ệ ứ ứ
ăn b ng t o + luân trùng – moina – trùn ch + cá xay, trùn ch + cá xay Trong quáằ ả ỉ ỉtrình thí nghi m các y u t môi trệ ế ố ường tương đ i n đ nh, phù h p cho s phátố ổ ị ợ ựtri n c a cá Sau 45 ngày ể ủ ương cá heo thì t c đ sinh trố ộ ưởng và t l s ng c a cácỷ ệ ố ủnghi m th c khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p<0,05) nh sau: nghi m th c 1 làệ ứ ệ ố ư Ở ệ ứcao nh t v i kh i lấ ớ ố ượng trung bình 0,797 mg/con, chi u dài trung bình là 3,327ềcm/con, t l s ng 18,67% Th p nh t là nghi m th c 2 v i kh i lỷ ệ ố ấ ấ ệ ứ ớ ố ượng trungbình 0,32 mg/con, chi u dài trung bình là 2,31 cm/con, t l s ng 14,33% Đ iề ỷ ệ ố ố
v i nghi m th c 1 t c đ tăng trớ ệ ứ ố ộ ưởng tuy t đ i (0,018 mg/ngày) cao h n so v iệ ố ơ ớnghi m th c 2 (0,007 mg/ngày) đi u này ch ng t a trùn ch là lo i th c ăn aệ ứ ề ứ ỏ ỉ ạ ứ ưthích c a loài.ủ K t qu cho th y, s tăng trế ả ấ ự ưởng và t l s ng c a cá ch u nhỷ ệ ố ủ ị ả
hưởng chính c a 2 lo i th c ăn: cá t p và trùn ch Nhóm nghi m th c có cá t pủ ạ ứ ạ ỉ ệ ứ ạcho tăng trưởng, t l s ng c a cá th p h n và khác bi t có ý nghĩa so v iỷ ệ ố ủ ấ ơ ệ ớnghi m th c s d ng th c ăn trùng ch ệ ứ ử ụ ứ ỉ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang
L I C M N Ờ Ả Ơ i
TÓM T T Ắ ii
M C L C Ụ Ụ ii
DANH SÁCH B NG Ả v
DANH SÁCH HÌNH vi
CH ƯƠ NG 1 Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề 1
1.1 Gi i thi uớ ệ 1
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ 2
1.3 N i dung nghiên c uộ ứ 2
1.4 Th i gian và đ a đi m nghiên c uờ ị ể ứ 2
CH ƯƠ NG 2 T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ 3
2.1 Đ c đi m sinh h c c a cá Heoặ ể ọ ủ 3
2.1.1 Đ c đi m phân lo i và hình thái cá Heoặ ể ạ 4
2.1.2 Đ c đi m phân bặ ể ố 4
2.1.3 Đ c đi m dinh dặ ể ưỡ 5ng 2.1.4 Đ c đi m sinh trặ ể ưở 6ng 2.1.5 Đ c đi m sinh s nặ ể ả 6
2.2 Các y u t môi trế ố ường nh hả ưởng đ n quá trình ế ươ 7ng 2.2.1 Nhi t đệ ộ 7
2.2.2 pH 7
2.2.3 Oxy 8
2.2.4 N-NO2- 8
2.2.5 N-NH4+ 8
2.3 Các lo i th c ăn s d ng trong quá trình ạ ứ ử ụ ươ 9ng 2.4 M t s nghiên c u v ộ ố ứ ề ương cá 10
CH ƯƠ NG 3 N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 13
Trang 63.1 V t li u nghiên c uậ ệ ứ 13
3.2 Phương pháp nghiên c uứ 13
3.2.1 Phương pháp chu n bẩ ị 13
3.2.2 Phương pháp b trí thí nghi mố ệ 13
3.2.3 Chăm sóc và qu n lýả 14
3.2.4 Phương pháp thu m u và phân tích m uẩ ẫ 15
3.2.5 Phương pháp tính toán k t quế ả 15
3.2.6 Phương pháp x lí s li uử ố ệ 16
CH ƯƠ NG 4: K T QU VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ậ 17
4.1 K t qu m t s y u t môi trế ả ộ ố ế ố ường trong quá trình ươ 17ng 4.1.1 Nhi t đệ ộ 17
4.1.2 Ôxy 17
4.1.3 pH 18
4.1.4 N-NO2 18
4.1.5 N-NH4 19
4.2 K t qu tăng trế ả ưởng c a cá t 1 đ n 45 ngày ủ ừ ế ươ 20ng 4.2.1 Tăng trưởng v kh i lề ố ượ 20ng 4.2.2 Tăng trưởng v chi u dàiề ề 23
4.3 T l s ngỷ ệ ố 24
CH ƯƠ NG V: K T LU N VÀ Đ XU T Ế Ậ Ề Ấ 26
5.1 K t lu nế ậ 26
5.2 Đ xu tề ấ 26
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 27
PH L C Ụ Ụ 28
Trang 7DANH SÁCH B NG Ả
B ng 3.1 Ch đ cho ăn trong các giai đo n phát tri n c a cá heoả ế ộ ạ ể ủ 14
B ng 3.2 Kh u ph n và s l n cho cá ăn trong thí nghi m ả ẩ ầ ố ầ ệ ương cá heo 14
B ng 4.1 Nhi t đ trung bình gi a các nghi m th cả ệ ộ ữ ệ ứ 17
B ng 4.2 Hàm lả ượng oxy trung bình gi a các nghi m th cữ ệ ứ 17
B ng 4.3 Hàm lả ượng pH trung bình gi a các nghi m th cữ ệ ứ 18
B ng 4.4 Hàm lả ượng N-NO2 trung bình gi a các nghi m th cữ ệ ứ 18
B ng 4.5 Hàm lả ượng N-NH4 trung bình gi a các nghi m th cữ ệ ứ 19
B ng 4.6 T c đ tăng trả ố ộ ưởng trung bình v kh i lề ố ượng 21
B ng 4.7 T c đ tăng trả ố ộ ưởng v chi u dàiề ề 23
B ng 4.8 T l s ngả ỷ ệ ố 25
Trang 8DANH SÁCH HÌNH
Hình 2.1 Hình thái bên ngoài c a cá heoủ 3
Hình 3.1 S đ b trí thí nghi mơ ồ ố ệ 13
Hình 4.1 Kích c mi ng cá sau 36 gi nỡ ệ ờ ở 20
Hình 4.2 Cá heo b tộ 20
Hình 4.3 Cá heo 15 ngày tu iổ 20
Hình 4.4 Cá heo 30 ngày tu iổ 21
Hình 4.5 Cá heo 45 ngày tu iổ 21
Hình 4.6 Bi n đ ng v kh i lế ộ ề ố ượng cá heo qua các đ t thu m uợ ẫ 22
Hình 4.7 Bi n đ ng v chi u dài cá heo qua các đ t thu m uế ộ ề ề ợ ẫ 25
Trang 9CH ƯƠ NG 1
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề 1.1 Gi i thi u ớ ệ
Trong nh ng năm g n đây, tình hình th y s n trên th gi i có nhi u bữ ầ ủ ả ế ớ ề ước pháttri n đáng k , đã đáp ng ph n l n nhu c u v th c ph m cho h u h t cácể ể ứ ầ ớ ầ ề ự ẩ ầ ế
nước trên th gi i Nh ng riêng Vi t Nam ngành nuôi tr ng th y s n cũng đ tế ớ ư ở ệ ồ ủ ả ạ
được m t s thành t u l n, v s n lộ ố ự ớ ề ả ượng nuôi tr ng th y s n đ ng th 3 và làồ ủ ả ứ ứ
m t trong 10 nộ ước xu t kh u th y s n l n nh t th gi i ấ ẩ ủ ả ớ ấ ế ớ S n lả ượng thu s nỷ ảnăm 2011 ước tính là 5.432,9 nghìn t n, tăng 5,6% so v i năm 2010, trong đó cáấ ớ4.050,5 nghìn t n, tăng 5,6%; tôm 632,9 nghìn t n, tăng 6,8% ấ ấ (T ng c c th ngổ ụ ố
kê – Tình hình kinh t xã h i năm 2012 – 02/01/2013).ế ộ
Đ có để ược nh ng thành t u n i b t nh v y c n ph i k đ n s đóng gópữ ự ổ ậ ư ậ ầ ả ể ế ựđáng k c a khu v c đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL) Di n tích m t nể ủ ư ồ ằ ử ệ ặ ướcnuôi tr ng th y s n khu v c ĐBSCL tăng nhanh trong nh ng năm g n đây.ồ ủ ả ở ự ữ ầCho th y nuôi tr ng th y s n ngày càng chi m v trí quan tr ng trong phát tri nấ ồ ủ ả ế ị ọ ểkinh t - xã h i khu ế ộ Đ i tố ượng nuôi ch y u là tôm sú, tôm chân tr ng, cá tra, cáủ ế ắ
rô phi, nghêu (ph c v xu t kh u), tôm càng xanh, cá điêu h ng, chim tr ng, thátụ ụ ấ ẩ ồ ắlát, b ng tố ượng, sò huy t, v m xanh, bào ng , c hế ẹ ư ố ương (ph c v trong nụ ụ ước).Trong đó quan tr ng nh t là cá tra, tôm sú, tôm th chân tr ng đem l i hi u quọ ấ ẻ ắ ạ ệ ảkinh t cao Tuy nhiên trong giai đo n hi n nay do giá c b p bênh không nế ạ ệ ả ấ ổ
đ nh ngị ười nuôi thường xuyên ch u c nh thua l , th trị ả ỗ ị ường xu t kh u không nấ ẩ ổ
đ nh Đ i m t v i hi n tr ng trên trong nh ng năm g n đây bà con ng dân vùngị ố ặ ớ ệ ạ ữ ầ ưĐBSCL, đã tìm ra các đ i tố ượng nuôi m i đem l i hi u qu kinh t cao, m raớ ạ ệ ả ế ở
m t hộ ướng đi cho ngh nuôi th y s n, đem l i thu nh p cao và n đ nh choề ủ ả ạ ậ ổ ị
người nuôi Trong đó có cá heo (Botia modesta Bleeker,1865) là đ i tố ượng nuôi
có tri n v ng.ể ọ
Cá Heo là loài có kích thước nh , s n lỏ ả ượng th p, tuy nhiên màu s c đ p có thấ ắ ẹ ểthu n hóa làm cá c nh (Trầ ả ương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương, 1993) Theo
B Th y S n (1996) thì cá Heo không n m trong “danh sách các loài cá kinh tộ ủ ả ằ ế
nước ng t Vi t Nam” Tuy nhiên, hi n nay Cá Heo là loài cá t nhiên b n đ aọ ở ệ ệ ự ả ị
đượ ưc a chu ng trong nuôi c nh và xu t kh u, là loài cá c nh ph bi n Tháiộ ả ấ ẩ ả ổ ế ở
Lan (Poulsen và ctv, 2005) Vi t Nam, cá Heo đ c ng i nuôi b t đ u chúỞ ệ ượ ườ ắ ầ
tr ng nuôi bè và nhân r ng qui mô vùng An Phú, Châu Đ c thu c t nh Anọ ộ ở ố ộ ỉGiang Cá Heo đ t 15 – 20 con/kg đạ ược cung c p cho các nhà hàng v i giáấ ớ350.000 – 400.000 đ ng/kg ồ
Trang 10T đó, cho th y th i gian g n đây cá Heo tr thành loài th y đ c s n, có giá trừ ấ ờ ầ ở ủ ặ ả ịkinh t cao, có ti m năng tri n v ng l n cho nhu c u trong nế ề ể ọ ớ ầ ước và xu t kh u.ấ ẩTuy là loài có giá tr kinh t cao, nh ng hi n nay ngu n l i cá Heo đánh b t tị ế ư ệ ồ ợ ắ ừ
t nhiên là ch y u, không đ đáp ng nhu c u c a th trự ủ ế ủ ứ ầ ủ ị ường, không ch đ ngủ ộ
được ngu n gi ng cho ngồ ố ười nuôi Đ ng th i, ngu n cá t nhiên ngày càng khanồ ờ ồ ự
hi m (Trế ương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương, 1993) Trước tình hình đóKhoa Th y S n - Trủ ả ường Đ i H c C n Th đã bạ ọ ầ ơ ước đ u thành công trong vi cầ ệkích thích sinh s n nhân t o cá Heo Đ có đả ạ ể ược quy trình s n xu t gi ng cá Heoả ấ ố
n đ nh thì c n ph i ti p t c nghiên c u nhi u h n, tuy nhiên vi c ng cá heo
hi n nay v n còn g p nhi u khó khăn do ch a hi u sâu v đ c đi m dinh dệ ẫ ặ ề ư ể ề ặ ể ưỡng
c a loài cá này khi giai đo n b t lên gi ng Xu t phát t yêu c u th c ti n nêuủ ạ ộ ố ấ ừ ầ ự ễtrên nên đ tàiề “Thí nghi m ệ ươ ng cá Heo (Botia modesta Bleeker, 1865) giai
đo n t cá b t lên cá gi ng b ng các lo i th c ăn khác nhau” ạ ừ ộ ố ằ ạ ứ được ti nếhành
1.2 M c tiêu nghiên c u đ tài ụ ứ ề
M c tiêu nghiên c u c a đ tài nh m tìm ra lo i th c ăn thích h p cung c p choụ ứ ủ ề ằ ạ ứ ợ ấ
cá Heo, góp ph n nâng cao t l s ng và tăng trầ ỷ ệ ố ưởng c a cá Heo khi ủ ương t cáừ
b t lên cá gi ng ộ ố
1.3 N i dung nghiên c u đ tài ộ ứ ề
Kh o sát m t s ch tiêu v môi trả ộ ố ỉ ề ường nước
Theo dõi tăng trưởng và t l s ng cá Heo khi ỷ ệ ố ương t b t lên gi ng v i các lo iừ ộ ố ớ ạ
th c ăn khác nhau.ứ
1.4 Th i gian và đ a đi m nghiên c u ờ ị ể ứ
Th i gian: ờ Đ tài đề ược th c hi n t tháng 1/2013 và k t thúc vào tháng 7/2013.ự ệ ừ ế
Đ a đi m: ị ể Tr i Cá Th c Nghi m – B Môn K Thu t Nuôi Th y S n Nạ ự ệ ộ ỹ ậ ủ ả ước
Ng t – Khoa Th y S n – Trọ ủ ả ường Đ i H c C n Th ạ ọ ầ ơ
Trang 11CH ƯƠ NG 2
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ 2.1 Đ c đi m sinh h c c a cá Heo ặ ể ọ ủ
2.1.1 Đ c đi m phân lo i và hình thái cá Heo ặ ể ạ
2.1.1.1 Đ c đi m phân lo i ặ ể ạ
Theo Mai Đình Yên (1992); Trương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương (1993);
Rainboth (1996) cá Heo (Botia modesta Bleeker, 1865) có v trí phân lo i nhị ạ ưsau:
B : Cypriniformesộ
H : Cobitidaeọ
H ph : Botiinaeọ ụ
Gi ng: Botiaố
Loài: Botia modesta Bleeker, 1865
Tên ti ng Anh: Blue botia, Blue loach.ế
Tên ti ng Vi t: Cá heo xanh đuôi đ ế ệ ỏ
Hình 2.1 Hình thái bên ngoài c a cá heo ủ
Theo Mai Đình Yên (1992) cá Heo thu c h cá Ch ch (ộ ọ ạ Cobitidae), mi n Namở ề
Vi t Nam tìm th y 5 gi ng là: ệ ấ ố Botia, Lepidocephalus, Acanthopsis, Acantophthalmus, Noemachilus Đ n 1993, thì Trế ương Th Khoa và Tr n Thủ ầ ịThu Hương xác đ nh: ch có 2 gi ng hi n di n khu v c Đ ng B ng Sông C uị ỉ ố ệ ệ ở ự ồ ằ ử
Long là: Botia và Acanthopsis Các gi ng thu c h ố ộ ọ Cobitidae có nh ng đ c đi mữ ặ ể
Trang 12chung: mõm nh n, ngay trọ ước mõm có m t ho c hai đôi râu M t nh , ngayộ ặ ắ ỏ
trước m t có mang 1 gai nh n, c ng, ng n gai ch hai và gai này có th khépắ ọ ứ ọ ẻ ểvào m t rãnh phía sau Vi ng c n m l ch xu ng ph n b ng Các loài cá thu cộ ở ự ằ ệ ố ầ ụ ộ
gi ng này thố ường phát ra ti ng kêu gi ng nh heo kêu nên đế ố ư ược g i là cá Heo.ọ
m t nhánh nh n, gai này có th giộ ọ ể ương ra phía trước đ t v khi g p nguyể ự ệ ặ
hi m ho c x p vào m t rãnh n m phía dể ặ ế ộ ằ ở ưới m t (Trắ ương Th Khoa và Tr nủ ầ
Th Thu Hị ương, 1993)
Thân cá Heo ng n, d p bên V y r t nh , r t khó th y b ng m t thắ ẹ ẩ ấ ỏ ấ ấ ằ ắ ường
Đường bên n m hoàn toàn trên tr c gi a thân, kéo dài trên mép l mang vàằ ụ ữ ỗngang qua đi m gi a g c vi đuôi Các tia vi đ n m m d o, vi đuôi ch hai, rãnhể ữ ố ơ ề ẻ ẻ
ch sâu h n ½ chi u dài vi đuôi (Trẻ ơ ề ương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương,1993)
Theo Trương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương (1993), cá Heo lúc nh có t 5-ỏ ừ
7 v ch đen v t ngang thân, v ch n m g c vi đuôi r ng h n các v ch khác Khiạ ắ ạ ằ ở ố ộ ơ ạ
cá l n, các v ch này bi n m t ch còn m t s c trên g c vi đuôi, thân cá th l nớ ạ ế ấ ỉ ộ ọ ố ể ớ
có màu xám xanh, m t l ng và bên đ m h n m t b ng Vùng quanh m t, má cóặ ư ậ ơ ặ ụ ắmàu vàng cam Các vi có màu đ cam đ n màu đ huy t, vi l ng, vi đuôi, vi h uỏ ế ỏ ế ư ậmôn có màu đ m h n vi ng c và vi b ng.ậ ơ ự ụ
Theo Nguy n Thái Hòa (2011), cá heo có kích thễ ước nh , c th d p bên Trênỏ ơ ể ẹthân có m t l p v y r t m n, c th có màu xanh, b ng tr n láng b c, vi l ng, viộ ớ ả ấ ị ơ ể ụ ơ ạ ưđuôi, vi h u môn đ u có màu vàng cam, tia vi m m không có gai c ng Trênậ ề ề ứ
cu ng đuôi có m t ch m đen, khi c th còn nh có m t s c đen ch y d c thânố ộ ấ ơ ể ỏ ộ ọ ạ ọkhi cá l n các s c này bi n m t C quan đớ ọ ế ấ ơ ường bên n m gi a tr c thân Vi h uằ ữ ụ ậmôn tách r i kh i vi đuôi.ờ ỏ
2.1.2 Đ c đi m phân b ặ ể ố
Cá Heo là loài cá nước ng t trên th gi i phân b sông Mekong, th y kh pọ ế ớ ố ở ấ ở ắ
n i t Đ ng B ng Sông C u Long phía nam cho đ n Lào, Thái Lan, Myanmaơ ừ ồ ằ ử ở ế phía b c Trong dòng ch y c a t t c các sông thu c h th ng sông Mekong
ch y qua đ a ph n c a Lào, Thái Lan, Campuchia và Vi t Nam đ u b t đả ị ậ ủ ệ ề ắ ược cáHeo v i m i kích thớ ọ ước Ngay c trong h ch a v n t n t i Vào mùa khô cá diả ồ ứ ẫ ồ ạ
Trang 13chuy n ra sông và s ng các v c nể ố ở ự ước sâu thu c dòng chính c a sông Mekongộ ủ
và đo n h l u các chi l u l n (Poulsen và ạ ạ ư ư ớ ctv, 2005)
Vi t Nam chúng phân b khu v c Đ ng B ng Sông C u Long có th th y
chúng kh p l u v c các nhánh sông nh c a sông Ti n và sông H u, các thuắ ư ự ỏ ủ ề ậ ở ỷ
v c nự ước ch y v i m i kích thả ớ ọ ướ ớc l n nh khác nhau, th nh tho ng cũng b tỏ ỉ ả ắ
g p chúng trong các ao h nặ ồ ước tĩnh Cá có t p tính s ng theo đàn t ng đáy vàậ ố ở ầ
thường t p trung quanhậ các khe đá tr c u n i nụ ầ ơ ước ch yả Cá t p trung nhi u ậ ề ởChâu Đ c, Ti n Giang, B n Tre, ngoài ra còn có Tây Ninh Mùa v ngố ề ế ở ụ ười dânkhai thác được loài cá này t p trung ch y u vào tháng 10 – 11 đ n tháng 2ậ ủ ế ế
dương l ch, hình th c khai thác ch y u b ng cách đóng đáy (Tr n Anhị ứ ủ ế ằ ầ
Ki u,1996) ề
Theo FishBase (2009) cá Heo s ng trong môi trố ường pH t 6,0 – 8,0, ph m vi từ ạ ừ
5 - 12 Nhi t đ t 26 - 30 ệ ộ ừ 0C Theo nh n đ nh c a Vũ C m Lậ ị ủ ẩ ương (2008) cáHeo có th s ng trong vùng nể ố ước có nhi t đ t 25 - 30ệ ộ ừ 0C, pH 5,5 – 7,0
Theo Mai Đình Yên (1992) h Cobitidae còn có cá ch ch bùn, là m t trong nh ngọ ạ ộ ữloài phân b ch y u vùng B c B , Nam Trung B thu c các sông Thu B n,ố ủ ế ở ắ ộ ộ ộ ồSông V và Sông Côn (Nguy n D c, 1995) Trong các ao, đ m, kênh, ru ng,ệ ễ ự ầ ộ
mương bùn…, châu th Nam Trung B (trích b i B Th y S n).ở ổ ộ ở ộ ủ ả
Trên th gi i h Cobitidae đã đế ớ ọ ược tìm th y Châu Âu, B c Phi và m t ph n ấ ở ắ ộ ầ ởChâu Á Tuy nhiên Châu Á, h này có s đa d ng loài h n và hi n đã ghi nh nở ọ ự ạ ơ ệ ậ
được ít nh t 56 loài thu c h Cobitidae (Kottelat 1998 trích d n b i Nguy n Tháiấ ộ ọ ẫ ở ễHòa, 2011) Campuchia, vào mùa khô cá heo có kh năng di c t h TonleSapỞ ả ư ừ ồ
và vùng thu c h th ng sông Mekong đ n thác Khone (Baird, 2000) H u h t cáộ ệ ố ế ầ ếheo di c đ n vùng ng p nư ế ậ ước lúc nước cao, và tr v sông lúc nở ề ước rút, h uầ
nh ph bi n h TonleSap tháng 11-12 và tháng giêng là tháng cá di trú vàoư ổ ế ở ồvùng n i đ a c a sông Mekong, đánh b t b ng lộ ị ủ ắ ằ ưới kéo, b y lẫ ưới
2.1.3 Đ c đi m dinh d ặ ể ưỡ ng
Cá Heo là loài ăn th t, th c ăn ch y u là nhuy n th , u trùng côn trùng, giun vàị ứ ủ ế ễ ể ấ
giáp xác (Poulsen và ctv, 2005) Đi u này, đề ược Nguy n Thái Hòa (2011) xácễ
Trang 14nhuy n th , u trùng côn trùng, mùn bã h u c và các thành ph n không xácễ ể ấ ữ ơ ầ
đ nh ( Nguy n Thái Hòa, 2011).ị ễ
Theo Rainboth (1996) (Trích d n b i Nguy n Thái Hòa, 2011) cá heo b t m iẫ ở ễ ắ ồ
ch y u vào ban đêm và n mình trong các h c cây, khe đá vào ban ngày Th củ ế ẩ ố ứ
ăn ch y u là nhuy n th , u trùng côn trùng, giun, giáp xác và các loài đ ng v tủ ế ễ ể ấ ộ ậđáy Theo Vũ C m Lẩ ương (2008) trong đi u ki n nuôi làm c nh trong các bề ệ ả ể
ch a cá heo h (ứ ề Chromobita machracanthus, 1852) có th ăn t p t mùn bã h uể ạ ừ ữ
c , giáp xác, côn trùng, th c ăn viên và m i s ng.ơ ứ ồ ố
2.1.4 Đ c đi m sinh tr ặ ể ưở ng
Sinh trưởng c a cá là quá trình gia tăng v kích thủ ề ước và tích lũy thêm v kh iề ố
lượng c th trong s thay đ i đ u đ n c a cá Quá trình này đ c tr ng cho m iơ ể ự ổ ề ặ ủ ặ ư ỗloài cá, th hi n qua m i tể ệ ố ương quan gi a chi u dài và tr ng lữ ề ọ ượng c a cáủ(Nikolxky, 1963 trích b i Leng Bun Long, 2005).ở
Theo Trương Th Khoa và Tr n Th Thu Hủ ầ ị ương (1993) cá Heo thường có kích
thước dao đ ng t 40 – 99 mm, có th đ t đ n 25 cm (Rainboth, 1996) Cho đ nộ ừ ể ạ ế ếnay, có r t ít tài li u nghiên c u công b v đ c đi m sinh trấ ệ ứ ố ề ặ ể ưởng c a cá Heoủ
(Botia modesta Bleeker, 1865) nói riêng và h ọ Cobitidae nói chung
2.1.5 Đ c đi m sinh s n ặ ể ả
Xác đ nh gi i tính c a cá heo d a vào các đ c đi m bên ngoài là r t khó, đ cị ớ ủ ự ặ ể ấ ặ
bi t là khi cá còn nh giai đo n này tuy n sinh d c ch a phát tri n Tuy nhiênệ ỏ ở ạ ế ụ ư ểkhi cá đã thành th c thì có th xác đ nh b ng cách vu t tinh, cùng l a tu i conụ ể ị ằ ố ở ứ ổcái thì có kích thước c th l n h n nhi u so v i con đ c, có l sinh d c trònơ ể ớ ơ ề ớ ự ỗ ụ
h n cá đ c Theo Phan Phơ ự ương Loan và Huỳnh Lâm Sang (2011) (Trích d n b iẫ ởNguy n Thái Hòa, 2011) cá heo khi thành th c có h s thành th c đ i v i conễ ụ ệ ố ụ ố ớcái là 0,59%, nh ng con đ c ch 0,043%, s c sinh s n tuy t đ i trung bình làư ở ự ỉ ứ ả ệ ố
2793 tr ng/cá th S c sinh s n tứ ể ứ ả ương đ i 89 tr ng/g cá th ố ứ ể
H u h t tinh sào c a cá đ c các loài cá g m hai dãy n m sát hai bên xầ ế ủ ự ở ồ ằ ương
s ng, bên ngoài bao b c b i m t l p màng m ng, có th coi toàn b tinh sào làố ọ ở ộ ớ ỏ ể ộ
m t h th ng ng đi t b m t vào trong c a tinh sào và độ ệ ố ố ừ ề ặ ủ ược h i t b ng m tộ ụ ằ ộ
ng d n chung, tuy nhiên hình d ng c a tinh sào cũng khác nhau tùy theo loài
M t s loài tinh sào có hình ng và h i tròn, dài cá tr m c , cá chép… tinh sàoộ ố ố ơ ở ắ ỏphân nhi u nhánh nhi u thùy cá tra, trê… (Nguy n Văn Ki m và Ph m Minhề ề ở ễ ể ạThành, 2009) V đ tu i thành th c tùy theo loài mà có đ tu i thành th c riêng,ề ộ ổ ụ ộ ổ ụthay đ i theo đi u ki n s ng Tu i thành th c c a cá đổ ề ệ ố ổ ụ ủ ược tính t lúc cá m iừ ớsinh ra đ n khi thành th c l n đ u và có th thay đ i khi môi trế ụ ầ ầ ể ổ ường thay đ i ổ
Trang 15Theo nghiên c u g n đây c a Nguy n Thái Hòa (2011) thì cá heo có h s thànhứ ầ ủ ễ ệ ố
th c qua các tháng 2, 3, 4, 5 l n lụ ầ ược là 0,09, 0,12, 0,35, 1,35 Theo Ph m ThanhạLiêm và Tr n Đ c Đ nh (2004) kh i lầ ắ ị ố ượng tuy n sinh d c là m t ch tiêu v sế ụ ộ ỉ ề ố
lượng đ đánh giá tình tr ng thành th c c a cá Kh i lể ạ ụ ủ ố ượng tuy n sinh d c càngế ụ
l n thì h s thành th c càng cao H s thành th c là m t ch s đ d đoánớ ệ ố ụ ệ ố ụ ộ ỉ ố ể ựmùa sinh s n c a cá S thay đ i theo mùa c a kh i lả ủ ự ổ ủ ố ượng tuy n sinh d c cóế ụ
th th y rõ trên cá cái do gia tăng nhanh chóng kh i lể ấ ở ố ượng s n ph m sinh d c.ả ẩ ụ
Do s bi n đ i c a các y u t môi trự ế ổ ủ ế ố ường (nhi t đ , lệ ộ ượng m a, c s th c ăn,ư ơ ở ứ
ch t lấ ượng nước ) có liên quan đ n bi n đ i khí h u theo mùa mà h u h t cáế ế ổ ậ ầ ếnuôi ĐBSCL trong giai đo n trở ạ ưởng thành có tuy n sinh d c giai đo n II vàoế ụ ở ạtháng 12 và tháng 1, giai đo n III tháng 2 và tháng 3, giai đo n IV vào tháng 4ạ ở ạ
và tháng 5 ĐBSCL, mùa m a th ng b t đ u vào cu i tháng 4 và đ u thángỞ ư ườ ắ ầ ố ầnăm, th i gian này nhi t đ nờ ệ ộ ước có d u hi u gi m, chuy n t nóng cu i mùaấ ệ ả ể ừ ốkhô sang mát đ u mùa m a M c nầ ư ự ước th y v c dâng cao do nh ng tr n m aủ ự ữ ậ ư
đ u mùa, đó là nh ng đi u ki n c n thi t, đầ ữ ề ệ ầ ế ược coi là tín hi u sinh s n c a h uệ ả ủ ầ
h t các loài cá ĐBSCL (Nguy n Văn Ki m và Ph m Minh Thành, 2009).ế ở ễ ể ạ
Theo Poulsen và ctv (2005) mùa đ c a cá Heo t tháng 5-6, chúng sinh s n ẻ ủ ừ ả ởvùng ng p c a sông Songkhram đông b c Thái Lan u trùng trôi theo n c lũậ ủ ắ Ấ ướđang lên vào vùng ng p, chúng ki m m i và l n lên đó cho đ n đ u mùa khôậ ế ồ ớ ở ế ầkhi nước b t đ u xu ng Chúng di chuy n vào sông b t đ u di c đ n n i nắ ầ ố ể ắ ầ ư ế ơ ẩnáo các v c sâu trên sông Mekong Đở ự ược bi t là loài di c cùng v i m t sế ư ớ ộ ốloài cá di c khác nh ư ư Henicorhyncus spp.
2.2 Các y u t môi tr ế ố ườ ng nh h ả ưở ng đ n quá trình ế ươ ng
th y v c, các th y v c nh và nông có biên đ dao đ ng nhi t l n h n các th yủ ự ủ ự ỏ ộ ộ ệ ớ ơ ủ
v c r ng và sâu.ự ộ
2.2.2 pH
pH là m t y u t quan tr ng đ i v i s s ng và s phát tri n c a các loài cáộ ế ố ọ ố ớ ự ố ự ể ủnuôi pH thích h p cho s s ng và phát tri n c a th y sinh v t t 6.5-9 Khi pHợ ự ố ể ủ ủ ậ ừ
Trang 16tăng quá cao ho c gi m quá th p đ u nh hặ ả ấ ề ả ưởng đ i v i s s ng c a th y sinhố ớ ự ố ủ ủ
v t, n u pH n m trong kho ng t 4 - 5 ho c 9,5 - 11 thì cá không sinh s n đậ ế ằ ả ừ ặ ả ược
và sinh trưởng ch m, khi pH tăng quá 11 ho c gi m th p h n 4 thì cá s ch tậ ặ ả ấ ơ ẽ ế(Vũ Ng c Út, 2008) Theo Nguy n Văn Ki m (2005) cá ch sinh trọ ễ ể ỉ ưởng t t trongốkho ng pH t 6 - 8.5 thu n l i nh t t 7 - 8 Đ kh ng ch pH trong kho ngả ừ ậ ợ ấ ừ ể ố ế ảthích h p thì c n c i t o ao t t đ u v nuôi, bón vôi cho ao, không cho ăn dợ ầ ả ạ ố ở ầ ụ ư
th a (Vũ Ng c Út, 2008 ).ừ ọ
2.2.3 Oxy
Theo Nguy n Văn Ki m và Ph m Minh Thành (2009) m i loài cá khác nhau vàễ ể ạ ỗ
m i giai đo n phát tri n c a cá đ u có nhu c u oxy khác nhau, hàm lỗ ạ ể ủ ề ầ ượng oxy
t i thi u trong nố ể ước đ đ m b o cho cá ho t đ ng bình thể ả ả ạ ộ ường ph i t 3 - 4ả ừppm, n u oxy gi m xu ng 0,1 – 0,2 ppm thì cá s ch t Theo Swingle (1969)ế ả ố ẽ ế
n ng đ oxy trong nồ ộ ước lý tưởng nh t cho cá ph i t 5ppm tr lên Tuy nhiênấ ả ừ ở
n u hàm lế ượng oxy vượt quá m c b o hòa thì cá s b b nh b t khí trong máu,ứ ả ẽ ị ệ ọlàm t t ngh n m ch máu d n đ n não và tim đ a đ n s xu t huy t các vâyắ ẽ ạ ẫ ế ư ế ự ấ ế ở
và h u môn (Trích d n b i Vũ Ng c Út, 2008) Đ kh c ph c tình tr ng thi uậ ẫ ở ọ ể ắ ụ ạ ếoxy trong nước thì ph i tuân th các bi n pháp k thu t sau: Ao nuôi ph i thoángả ủ ệ ỹ ậ ảkhí, không cung c p th c ăn d th a, bón phân quá li u, thay nấ ứ ư ừ ề ước v i ngu nớ ồ
nước có ch t lấ ượng t t…ố
2.2.4 N-NO 2
-Trong th y v c NOủ ự 2 đượ ạc t o thành t quá trình oxy hóa Amonia và Ammoniumừ
nh ho t đ ng c a nhóm vi sinh v t t ng h p Nitrosomonas Trong th y v cờ ạ ộ ủ ậ ổ ợ ủ ự
NO2 là d ng đ m gây đ c đ i v i h u h t các đ ng v t th y sinh, tác d ng đ cạ ạ ộ ố ớ ầ ế ộ ậ ủ ụ ộ
c a nó đ i v i cá là khi hàm lủ ố ớ ượng NO2 trong nước cao nó s k t h p v iẽ ế ợ ớhemoglobin trong máu cá t o thành Methemoglobin khi máu cá ch a nhi u s cóạ ứ ề ẽmàu nâu lúc này kh năng k t h p v i ôxy gi m và t đó làm cho cá ch t ng t.ả ế ợ ớ ả ừ ế ạTheo Schwedler (1985) (được trích d n b i Trẫ ở ương Qu c Phú, 2006) m t số ộ ốnhân t sau đây s nh hố ẽ ả ưởng t i đ đ c c a NOớ ộ ộ ủ 2 nh : hàm lư ượng Chloride,
pH, kích c cá, tình tr ng dinh dỡ ạ ưỡng, s nhi m b nh, hàm lự ễ ệ ượng ôxy hòa tan…
Vì th mà khó xác đ nh đế ị ược n ng đ gây ch t cá hay n ng đ an toàn c a NOồ ộ ế ồ ộ ủ 2trong nuôi tr ng th y s n Theo Boyd ( 1990 ) ( trích d n b i Trồ ủ ả ẫ ở ương Qu c Phú,ố
2006 ) hàm lượng NO2 thích h p cho nuôi tôm sú < 4,5ppm, gi i h n NOợ ớ ạ 2 chocác tr i gi ng nạ ố ước ng t là 0,5ppm Tuy vi t xác đ nh NOọ ệ ị 2 trong th y v c là r tủ ự ấkhó khăn tuy nhiên tính đ c c a NOộ ủ 2 trong th y v c gi m khi nhi t đ và ôxyủ ự ả ệ ộtrong th y v c cao vì NOủ ự 2 s chuy n thành NOẽ ể 3 là d ng đ m không đ c.ạ ạ ộ
2.2.5 N–NH 4 +
Trang 17Trong th y v c NHủ ự 3 là y u t môi trế ố ường quan tr ng có nh họ ả ưởng l n đ n tớ ế ỷ
l s ng và sinh trệ ố ưởng đ i v i các th y sinh v t NHố ớ ủ ậ 3 d ng hòa tan là ch t khíở ạ ấ
c c đ c Theo Colt và Armsrong (1979) (trích d n b i Trự ộ ẫ ở ương Qu c Phú, 2006)ốthì tác d ng c a NHụ ủ 3 khi hi n di n trong môi trệ ệ ường nước cao s ngăn c n quáẽ ảtrình bày ti t NHế 3 t máu ra ngoài môi trừ ường, NH3 trong máu và các mô tăng caolàm cho pH trong máu cá tăng cao d n đ n các rói lo n xúc tác c a Enzyme vàẫ ế ạ ủ
đ b n v ng c a màng t bào, làm cho cá ch t vì không đi u khi n đu c quáộ ề ữ ủ ế ế ề ể ợtrình trao đ i mu i gi a c th và môi trổ ố ữ ơ ể ường bên ngoài
Theo Boyd (1990) (trích d n b i Trẫ ở ương Qu c Phú, 2006) thì NHố 3 n ng đở ồ ộ0,6–2ppm s gây đ c cho cá riêng ao nuôi tôm NHẽ ộ ở 3 an toàn cho ao nuôi
<0.13ppm
Trái l i NHạ 4 là ion không đ c, c n thi t cho đ i s ng th y sinh v t làm th c ănộ ầ ế ờ ố ủ ậ ứ
t nhiên, tuy nhiên các ion này t n t i quá cao trong môi trự ồ ạ ường nu c s khôngớ ẽ
có l i vì làm th c v t phù du phát tri n quá m c gây b t l i cho đ i s ng tôm, cáợ ự ậ ể ứ ấ ợ ờ ố( thi u oxy sáng s m, pH giao đ ng trong ngày l n… Theo Boyd (1990) (tríchế ớ ộ ớ
d n b i Trẫ ở ương Qu c Phú, 2006) hàm NHố 4+ thích h p cho ao nuôi th y s n 0,2–ợ ủ ả2ppm
2.3 Các lo i th c ăn s d ng trong quá trình ạ ứ ử ụ ươ ng
Trong quá trình ương cá gi ng, vi c l a ch n lo i th c ăn phù h p v i giai đo nố ệ ự ọ ạ ứ ợ ớ ạphát tri n c a cá và đ m b o m t s ch tiêu nh t c đ tăng trể ủ ả ả ộ ố ỉ ư ố ộ ưởng, t l s ngỷ ệ ốluôn là v n đ tiên phong c a nhà s n xu t gi ng Trong th c t , ngấ ề ủ ả ấ ố ự ế ườ ươi ng cáluôn có xu hướng s d ng th c ăn tử ụ ứ ươ ối s ng đ ể ương cá gi ng ố
Th c ăn tứ ươ ối s ng đóng vai trò r t quan tr ng, quy t đ nh s thành công trongấ ọ ế ị ự
ng nuôi nhi u loài đ ng v t th y s n Đ c bi t giai đo n u trùng, m t s
đ i tố ượng đang được dùng đ ể ương nuôi các loài tôm cá là T oả , luân trùng,
Moina, Trùn ch ỉ
T o ả : phiêu sinh th c v t là m t xích đ u tiên trong chu i th c ăn cho đ ng v tự ậ ắ ầ ổ ứ ộ ậ
th y s n Đ c bi t vi t o có vai trò quan tr ng trong ngh nuôi th y s n th c ănủ ả ặ ệ ả ọ ề ủ ả ứ
c n thi t cho nhi u loài th y s n đ c bi t là giai đo n u trùng c a nhi u lo iầ ế ề ủ ả ặ ệ ở ạ ấ ủ ề ạtôm, cá Ngoài ra t o có kích thả ước nh và hàm lỏ ượng dinh dưỡng r t cao,ấchlorella ch a hàm lứ ượng protein 50%, lipid 20%, carbohydrate 20%, vitamin B1,B12 Vai trò c a t o ngày đủ ả ược kh ng đ nh trong ẳ ị ương nuôi u trùng th y s n,ấ ủ ảtheo Lý Văn Khánh và ctv, (2011) trong ương cá Nâu giai đo n 15 ngày tu i thìạ ổ
t o đóng vai trò r t quan tr ng n u không có t o thì t l s ng và tăng trả ấ ọ ế ả ỷ ệ ố ưởng r tấ
th p m c dù có b sung luân trùng là th c ăn cá l a ch n Do v y vi c b sungấ ặ ổ ứ ự ọ ậ ệ ổ
t o, luân trùng đ t t l s ng và tăng trả ạ ỷ ệ ố ưởng cao nh t, nh v y t o không ch làấ ư ậ ả ỉ
Trang 18ngu n th c ăn cho cá b t mà còn giúp n đ nh môi trồ ứ ộ ổ ị ường và là ngu n th c ănồ ứcho luân trùng phát tri n (Ph m Th H ng, 2012).ể ạ ị ồ
Luân trùng: cùng v i các loài t o luân trùng cũng là lo i th c ăn tớ ả ạ ứ ươ ối s ng quan
tr ng trong ọ ương nuôi u trùng tôm cá Luân trùng là th c ăn lý tấ ứ ưởng vì chúng
có kích thước nh , b i ch m và s ng l l ng trong nỏ ơ ậ ố ơ ử ước, có th nuôi chung ể ở
m t đ cao, cho năng su t nuôi cao và có th làm giàu v i acid béo và ch tậ ộ ấ ể ớ ấkháng sinh Trong t nhiên hàm lự ượng Protein trong luân trùng l n h n 60% vàớ ơlipid kho ng 20% (Tr n Th Thanh Hi n, 2009).ả ầ ị ề
Moina: Gi ng nh Artemia, Moina đố ư ược bi t đ n nh m t lo i th c ăn đ u tiênế ế ư ộ ạ ứ ầthích h p cho nhi u loài cá nh cá da tr n, cá măng Moina và Daphnia có m iợ ề ư ơ ốquan h g n nhau, chúng phân b r ng kh p trên th gi i nh ng ch y u s ngệ ầ ố ộ ắ ế ớ ư ủ ế ốtrong môi trường nước ng t Moinaọ có kích thước nh h n Daphnia, hàm lỏ ơ ượng
đ m cao h n và giá tr kinh t có th so sánh Sinh kh i c a Moina đạ ơ ị ế ể ố ủ ược sử
d ng thành công trong ụ ương u trùng cá h i nấ ồ ước ng t, nọ ước m n, cá ch m s c.ặ ẽ ọ
Người ta dùng Moina dướ ại d ng đông l nh đ làm th c ăn cho h n 60 loài cáạ ể ứ ơ
nước ng t và nọ ước m n khác nhau (Tr n Ng c H i và Tr n Th Thanh Hi n,ặ ầ ọ ả ầ ị ề2000)
Trùn ch : ỉ Chúng phân b ch y u trong môi trố ủ ế ường nghèo dinh dưỡng nh aoư
x lý nử ước th i, là sinh v t ch th đáng tin c y nh t cho vùng b ô nhi m Trùnả ậ ỉ ị ậ ấ ị ễ
ch có chi u dài kho ng 1 - 8,5 cm và đỉ ề ả ường kính kho ng 0,1 - 0,3 mm Cáchảdùng trùn ch tùy thu c vào đ c tính ăn c a cá: có th cho xu ng đáy b , vàoỉ ộ ặ ủ ể ố ểkhay l ng hay r i t t trên m t (Tr n Ng c H i và Tr n Th Thanh Hi n,ử ả ừ ừ ặ ầ ọ ả ầ ị ề2000)
Trùn ch là th c ăn t t cho nuôi tôm cá, nên chúng thỉ ứ ố ường đượ ử ục s d ng trongcác giai đo n ạ ương cá t b t lên gi ng m t s loài cá nuôi Tuy nhiên, chúngừ ộ ố ở ộ ốcũng có nh ng đi m b t l i nh khi ch t d gây ô nhi m trong b ữ ể ấ ợ ư ế ễ ễ ể ương nuôitôm cá và có th mang m m b nh t n i chúng s ng vào trong môi trể ầ ệ ừ ơ ố ường ươngnuôi Do đó, trước khi cho cá tôm ăn trùn ch ngỉ ười ta r a nử ướ ạc s ch ho c nặ ước
mu i nh t trố ạ ước khi cho u trùng tôm cá ăn.ấ
2.4 M t s nghiên c u v ộ ố ứ ề ươ ng cá
Nguy n Văn Tri u và ctv (2007) nghiên c u ễ ề ứ ương gi ng cá k t b ng các lo iố ế ằ ạ
th c ăn khác nhau Hai thí nghi m đứ ệ ược th c hi n trong th i gian là 30 ngày Cáự ệ ờ
K t b t đế ộ ược b trí trong các xô nh a có th tích 35 lít, m t đ 2,5 con/lít Thíố ự ể ậ ộnghi m 1 xác đ nh lo i th c ăn tệ ị ạ ứ ươ ối s ng thích h p đ ợ ể ương cá K t Thí nghi mế ệ
được b trí hoàn toàn ng u nhiên v i 4 nghi m th c và ba l n l p l i: NT1 (choố ẫ ớ ệ ứ ầ ặ ạ
cá ăn trùn ch ), NT2 (cho cá ăn tr ng nỉ ứ ước), NT3 (cho cá ăn artemia), NT4 (cho
Trang 19cá ăn k t h p tr ng nế ợ ứ ước và trùn ch ) Thí nghi m 2 đỉ ệ ược b trí hoàn toàn ng uố ẫnhiên v i 6 nghi m th c và 3 l n l p l i Cá K t b t đớ ệ ứ ầ ậ ạ ế ộ ược cho ăn th c ăn chứ ế
bi n vào các ngày th 1, 3, 5, 7, 9, 11 sau khi cá b t đ u dinh dế ứ ắ ầ ưỡng ngoài K tế
qu thu đả ược sau quá trình ương: Cá K t sau khi n đế ở ược 45 gi b t đ u dinhờ ắ ầ
dưỡng ngoài Th c ăn c a chúng giai đo n này ch y u là luân trùng và uứ ủ ở ạ ủ ế ấtrùng copedoda.Ương cá K t đ n 30 ngày tu i b ng trùn ch c t m n ho c trùnế ế ổ ằ ỉ ắ ị ặ
ch k t h p v i tr ng nỉ ế ợ ớ ứ ướ cho t c đ tăng trc ố ộ ưởng tương đ i và t l s ng t tố ỷ ệ ố ố
nh t, đ t l n lấ ạ ầ ượt là 20,2%/ngày; 20,3%/ngày và 89,26%; 90,74% Th i gianờthích h p đ cá K t s d ng hoàn toàn th c ăn ch bi n là ngày th 5 sau khi cáợ ể ế ử ụ ứ ế ế ứ
b t đ u dinh dắ ầ ưỡng ngoài ho c ngày th 7 sau khi cá n , v i t c đ tăng trặ ứ ở ớ ố ộ ưởng
đ tạ 17,56%/ngày và t l s ng đ t 84,81% (T p chí khoa h c, 2008).ỷ ệ ố ạ ạ ọ
Tr n Ng c H i và ctv (2011) nghiên c uầ ọ ả ứ ảnh hưởng c a các lo i th c ăn khácủ ạ ứnhau lên t c đ tăng trố ộ ưởng và t l s ng c a cá ngát giai đo n gi ng ỷ ệ ố ủ ạ ố (Plotosuscanius) Thí nghi m đệ ược th c hi n có 9 nghi m th c g m 3 nghi m th c choự ệ ệ ứ ồ ệ ứ
ăn đ n thu n: trùn ch , cá t p và th c ăn công nghi p và 6 nghi m th c cho ănơ ầ ỉ ạ ứ ệ ệ ứ
k t h p c a m i lo i này v i Artemia ho c Moina v i m t đ 1 con/ml Cá ngátế ợ ủ ỗ ạ ớ ặ ớ ậ ộ
có kh i lố ượng ban đ u 0,5g/con đầ ược b trí ng u nhiên v i m t đ 1con/L trongố ẫ ớ ậ ộcác b nh a ch a 50L nể ự ứ ước có đ m n 10‰ Cá độ ặ ược xác đ nh tăng trị ưởng và
t l s ng sau m i 10 ngày và thí nghi m kéo dài 30 ngày K t qu cho th y, sỷ ệ ố ỗ ệ ế ả ấ ựtăng trưởng và t l s ng c a cá ch u nh hỷ ệ ố ủ ị ả ưởng chính c a 3 lo i th c ăn: cáủ ạ ứ
t p, trùn ch và th c ăn công nghi p Nhóm nghi m th c có cá t p cho tăngạ ỉ ứ ệ ệ ứ ạ
trưởng và t l s ng c a cá cao nh t, ti p theo là nhóm nghi m th c có trùn chỷ ệ ố ủ ấ ế ệ ứ ỉ
và th p nh t có ý nghĩa là nhóm nghi m th c có th c ăn công nghi p K t quấ ấ ệ ứ ứ ệ ế ảthu được sau khi thí nghi m: ệ Sau 30 ngày ương cá ngát t giai đo n cá hừ ạ ươnglên cá gi ng, các nghi m th c có cho ăn cá t p cho tăng trố ệ ứ ạ ưởng và t l s ng caoỷ ệ ố
nh t, ti p theo là các nghi m th c cho ăn trùn ch và th p nh t là các nghi mấ ế ệ ứ ỉ ấ ấ ệ
th c cho ăn th c ăn nhân t o Vi c th c ăn Artemia hay Moina nh hứ ứ ạ ệ ứ ả ưởng không
có ý nghĩa đ n tăng trế ưởng và t l s ng c a cá giai đo n này Vì th , trongỷ ệ ố ủ ở ạ ế
ng nuôi cá ngát t giai đo n h ng lên gi ng, có th đ n thu n cho ăn b ng
cá t p (T p chi khoa hoc, 2011).ạ ạ
Phan Phương Loan (2010) đã nghiên c u nh hứ ả ưởng c a m t đ ủ ậ ộ ương đ n t cế ố
đ tăng trộ ưởng và t l s ng c a cá ch ch l u (ỉ ệ ố ủ ạ ấ Mastacembelus favus) Nghiên
c u đứ ược ti n hành trong b composite có th tích 1 mế ể ể 3 v i th i gian thí nghi mớ ờ ệ
là 60 ngày Thí nghi m đệ ược b trí theo ki u kh i hoàn toàn ng u nhiên v i 3ố ể ố ẫ ớ
m t đ khác nhau tậ ộ ương ng v i 3 nghi m th c, m i nghi m th c đứ ớ ệ ứ ỗ ệ ứ ượ ặ ạc l p l i
3 l n bao g m m t đ 500 con/mầ ồ ậ ộ 3 (NT I); 1.000 con/m3 (NT II) và 1.500 con/m3(NT III) T l s ng ghi nh n đỷ ệ ố ậ ược trong thí nghi m không có s khác bi t vệ ự ệ ề
Trang 20m t th ng kê gi a các nghi m th c (P> 0,05), trong đó t l s ng c a nghi mặ ố ữ ệ ứ ỷ ệ ố ủ ệ
th c II (ứ 64,27 %) cao h n so v i nghi m th c I (59,53 %) và nghi m th c IIIơ ớ ệ ứ ệ ứ(51,53 %)
Thí nghi m nh hệ ả ưởng c a th c ăn và m t đ ủ ứ ậ ộ ương lên tăng trưởng và t lỷ ệ
s ng c a cá Leo ố ủ (Wallago attu) được th c hi n g m 2 thí nghi m ự ệ ồ ệ Thí nghi m 1:ệ
nh h ng c a th c ăn đ n s tăng tr ng và t l s ng c a cá Leo b t ng
trong b nh a, g m 7 nghi m th c để ự ồ ệ ứ ược b trí hoàn toàn ng u nhiên trong các xôố ẫ
nh a có th tích 60L ch a 50L nự ể ứ ước M i nghi m th c đỗ ệ ứ ượ ặ ạc l p l i 3 l n M t đầ ậ ộ
th ng 2con/L t ng đ ng v i 100 con/b Thí nghi m 2: nh h ng c a m tả ươ ươ ươ ớ ể ệ Ả ưở ủ ậ
đ đ n s tăng trộ ế ự ưởng, t l s ng c a cá Leo b t trong b nh a Cá b t 2 ngàyỷ ệ ố ủ ộ ể ự ộ
tu i, ti n hành ổ ế ương trên b nh a có th tích 60L, th tích nể ự ể ể ước 50L, v iớ3nghi m th c m t đ l n lệ ứ ậ ộ ầ ượt là 2, 3 và 4 con/L hay 100, 150 và 200 con/b ể
K t qu thu đế ả ược sau khi k t thúc thí nghi m: Thí nghi m1: Th c ăn nghi mế ệ ệ ứ ở ệ
th c 1 (Artemia – Moina - Trùn ch ) cho t c đ tăng trứ ỉ ố ộ ưởng nhanh nh tấ(33,92%/ngày và 0,065g/ngày) nh ng t l s ng th p nh t (13,66%.) Vì v y,ư ỉ ệ ố ấ ấ ậArtemia không thích h p đ ợ ể ương cá Leo giai đo n đ u T l s ng khi ở ạ ầ ỉ ệ ố ương
đ t cao nh t nghi m th c 3 (Trùn ch - Trùn ch - Trùn ch ) (50,33%) Vì v y,ạ ấ ở ệ ứ ỉ ỉ ỉ ậ
th c ăn t t nh t đ ứ ố ấ ể ương cá Leo trong giai đo n đ u là trùn ch Thí nghi m 2:ạ ầ ỉ ệ
M t đ ậ ộ ương 2 con/L cho t c đ tăng trố ộ ưởng nhanh nh t (20,77 %/ngày vàấ0,2994 cm/ngày) và t l s ng cao nh t (55,67 %) Ngỉ ệ ố ấ ượ ạc l i, m t đ ậ ộ ương 4con/L cho t c đ tăng trố ộ ưởng th p nh t (20,23 %/ngày và 0,2873 cm/ngày) M tấ ấ ậ
đ ộ ương cá Leo đ t hi u qu t t m t đ 2 con/L (Trạ ệ ả ố ở ậ ộ ương Hoàng Thi n,ệ
2009)
Trang 21
CH ƯƠ NG 3
V T LI U VÀ PH Ậ Ệ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 3.1 V t li u nghiên c u ậ ệ ứ
D ng c : 9 xô nh a (60 lít/xô), v t thu m u, thao, thụ ụ ự ợ ẫ ước k , đĩa petri, cân đi nẻ ệ
Trang 22Sau khi đã được chu n b xong thì ti n hành c p nẩ ị ế ấ ước vào xô kho ng 50lít/xô vàả
Thí nghi m đệ ược b trí hoàn toàn ng u nhiên v i 3 nghi m th c m i nghi mố ẫ ớ ệ ứ ỗ ệ
th c 3 l n l p l i, th i gian thí nghi m trong vòng 45 ngày k t ngày th b t.ứ ầ ậ ạ ờ ệ ể ừ ả ộ
T 1–7 ừ ngày đ u ầ
T 7 – 15 ừ ngày T 16 – 30 ngày ừ T 30 – ừ
Trang 23Trong nh ng ngày đ u h n ch vi c thay nữ ầ ạ ế ệ ước thường xuyên vì trong giai đo nạnày ch y u cho cá ăn th c ăn t o v i luân trùng và kích thủ ế ứ ả ớ ước cá b t còn r tộ ấ
nh B ỏ ể ương được s c khí liên t c, c p t o vào m i b ch y u là t oụ ụ ấ ả ỗ ể ủ ế ảchlorella, ph i đ m b o m t đ luân trùng trong nh ng ngày đ u trung bình tả ả ả ậ ộ ữ ầ ừ5–10 cá th /lít.ể
Khi giai đo n cho cá ăn tr ng nạ ứ ước ho c trùn ch ph i làm s ch lo i b nh ngặ ỉ ả ạ ạ ỏ ữ
ch t b n, thay nấ ẩ ước 3 ngày/l n v i lầ ớ ượng nước 30% b ể ương
Trong giai đo n t 30 – 45 ngày khi đã chuy n sang th c ăn tạ ừ ể ứ ươ ối s ng c n chú ýầ
đ n ch t lế ấ ượng nước, thay nước 2 l n/ngày v i lầ ớ ượng nước 50% b ể ương.Chú ý m i ngày siphon đáy b đ lo i b th c ăn th a và phân cá.ỗ ể ể ạ ỏ ứ ừ
3.2.4 Ph ươ ng pháp thu m u và phân tích m u ẫ ẫ
3.2.4.1 Các y u t môi tr ế ố ườ ng
Đo nhi t đ : dùng nhi t k đo 2 l n/ngày (sáng 8h và chi u 14h).ệ ộ ệ ế ầ ề
Đo pH, O2, NO2-, N-NH4+: đo b ng test Sera 1tu n/l n (sáng 8h) ằ ầ ầ
3.2.4.2 Theo dõi t c đ tăng tr ố ộ ưở ng c a cá Heo ủ
Trong quá trình ương đ nh kỳ thu m u cân đo cá 15 ngày/l n, đ đánh giá t c đị ẫ ầ ể ố ộtăng trưởng v tr ng lề ọ ượng và s phát tri n v chi u dài c a cá.ự ể ề ề ủ
Thu m u hoàn toàn ng u nhiên, m i l n thu 10 con/b /l n.ẫ ẫ ỗ ầ ể ầ
Kích c mi ng cá đỡ ệ ược xác đ nh b ng chi u dài c a xị ằ ề ủ ương hàm trên, theo
phương pháp c a Shirota (1970), đủ ược tính theo công th c.ứ
Trang 24T c đ tăng tr ố ộ ưở ng v kh i l ề ố ượ ng theo ngày (mg/ngày):
L1, L2 (cm): Giá tr chi u dài trung bình c a cá t i th i đi m tị ề ủ ạ ờ ể 1, t2
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng đ c bi t (%/ngày) ặ ệ
Trong đó: SGR (Speccific Growth Rate): T c đ tăng trố ộ ưởng đ t bi t.ặ ệ
W1, W2 (mg): Giá tr kh i lị ố ượng trung bình c a cá t i th i đi m tủ ạ ờ ể 1,t2
Xác đ nh t l s ng (TLS) c a cá khi k t thúc thí nghi m ị ỷ ệ ố ủ ế ệ
3.2.6 Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
S li u đố ệ ược tính toán giá tr trung bình, đ l ch chu n b ng cách s d ng ph nị ộ ệ ẩ ằ ử ụ ầ
m m Excel, so sánh s khác bi t gi a các nghi m th c b ng phề ự ệ ữ ệ ứ ằ ương phápANOVA và DUNCAN d a vào ph n m m SPSS 16.ự ầ ề
Trang 25CH ƯƠ NG 4
K T QU TH O LU N Ế Ả Ả Ậ 4.1 K t qu m t s y u t môi tr ế ả ộ ố ế ố ườ ng trong quá trình ươ ng
Nhi t đ là y u t môi trệ ộ ế ố ường c n thi t đ i v i đ i s ng thu sinh v t vì cá làầ ế ố ớ ờ ố ỷ ậ
đ ng v t bi n nhi t Nhi t đ có nh hộ ậ ế ệ ệ ộ ả ưởng tr c ti p đ n các quá trình s ngự ế ế ố
c a cá nh : quá trình trao đ i ch t, hô h p, sinh trủ ư ổ ấ ấ ưởng, cường đ b t m i…ộ ắ ồTrong su t th i gian nghiên c u nhi t đ nố ờ ứ ệ ộ ước trung bình c a các nghi m th củ ệ ứdao đ ng t 28,9 – 29ộ ừ 0C vào lúc bu i sáng và t 29,8 -29,9ổ ừ 0C vào bu i chi u.ổ ềNhi t đ nệ ộ ước trong b tể ương đ i n đ nh do đố ổ ị ược b trí trong nhà ánh sángố
m t tr i không tr c ti p chi u vào, v i l i s n đ nh c a nhi t đ có th là doặ ờ ự ế ế ớ ạ ự ổ ị ủ ệ ộ ể
được cung c p đ y đ và liên t c t m t ngu n nấ ầ ủ ụ ừ ộ ồ ước duy nh t.ấ
Theo Nikolsky (1963) thì cá ch ho t đ ng bình thỉ ạ ộ ường khi c th c a cá chênhơ ể ủ
l ch v i nhi t đ môi trệ ớ ệ ộ ường kho ng 0,5 - 1ả 0C, nhi t đ thích h p cho đa s cácệ ộ ợ ốloài cá nước ng t t 20 - 30ọ ừ 0C Gi i h n cho phép là 10 - 40ớ ạ 0C
Theo k t qu có đế ả ược thì nhi t đ trên tệ ộ ương đ i thích h p cho s sinh trố ợ ự ưởng
Bên c nh nhi t đ ôxy cũng là m t trong nh ng y u t môi trạ ệ ộ ộ ữ ế ố ường quan tr ngọ
có nh hả ưởng tr c ti p đ n k t qu thí nghi m v dinh dự ế ế ế ả ệ ề ưỡng c a cá Quaủ
b ng k t qu B ng 4.2 cho th y hàm lả ế ả ả ấ ượng ôxy hoà tan trong các nghi m th cệ ứchênh l ch không đáng k và s dao đ ng gi a bu i sáng và bu i chi u khôngệ ể ự ộ ữ ổ ổ ềquá l n, t 4,12 - 4,21 ppm vào bu i sáng và 4,29 - 4,36 ppm vào bu i chi u.ớ ừ ổ ổ ề