Câu 2: Những điểm mới của nhiệm vụ bậc học năm học 2016-2017 so với nhiệm vu năm học 2015-2016?- Tích cực đổi mới nội dung, phương thức tổ chức hoạt động giáo dục hướng nghiệptrong trườn
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
PHÒNG GD-ĐT LỆ THUỶ
TRƯỜNG THCS NGƯ THỦY TRUNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Bình, ngày 29 tháng 04 năm 201…
BÀI THU HOẠCH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MODULE 14, 18, 20
NĂM HỌC 201… – 201…
Họ và tên giáo viên: ………
Sinh ngày : 27 tháng 10 năm 1976
Trình độ chuyên môn: Đại học Toán - CĐ lý
Năm vào nghành : 2002
Chức vụ, tổ chuyên môn: Tổ Trưởng chuyên môn.
Công việc chuyên môn và kiêm nhiệm được giao: giảng dạy vật lí K6,7,8,9 - Toán
8, BD HSG lí 8, BD Lí 9 qua mạng, chủ nhiệm lớp 7B
Qua quá trình thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên của cá nhân tôi và vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học tập bồi dưỡng thường xuyên vào quá trình thực hiện nhiệm vụ năm học Bản thân tôi đã tiếp thu được nội dung bồi dưỡng như sau:
I CÂU HỎI THU HOẠCH:
1 NỘI DUNG 1
Câu 1: Những căn cứ thực hiện công tác bồi dưỡng thường xuyên năm học 2016-2017?
Căn cứ Thông tư 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10/7/2012 của Bộ GD&ĐT về việc banhành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên MN, PT và GDTX;
Căn cứ Thông tư số 31/2011/TT-BGDĐT ngày 08/8/2011 của Bộ Giáo dục và Đàotạo ban hành Chương trình BDTX giáo viên trung học cơ sở;
Căn cứ công văn số 698/SGDĐT-GDCN-TX ngày 16/4/2013 của Giám đốc SởGD&ĐT về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế BDTX giáo viên mầm non, phổ thông vàgiáo dục thường xuyên; Công văn số 1744/SGDĐT-GDCN-TX ngày 24/8/2015 của SởGD&ĐT Quảng Bình về việc hướng dẫn công tác BDTX năm học 2016 - 2017;
Căn cứ Công văn số 687/GDĐT-THCS ngày 18/9/2015 của Phòng GD&ĐT Lệ Thủy
về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ cấp THCS năm học 2016 - 2017
Căn cứ kế hoạch BDTX trường THCS Ngư Thủy Trung;
Căn cứ kế hoạch BDTX tổ KHTN;
Trang 2Câu 2: Những điểm mới của nhiệm vụ bậc học năm học 2016-2017 so với nhiệm vu năm học 2015-2016?
- Tích cực đổi mới nội dung, phương thức tổ chức hoạt động giáo dục hướng nghiệptrong trường trung học, phân luồng học sinh sau trung học cơ sở
- Tích cực tham mưu xây dựng cơ sở vật chất, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia vàthực hiện tốt công tác kiểm định chất lượng giáo dục
- Triển khai thực hiện tốt công tác phổ cập bơi an toàn tại các đơn vị
Câu3: Nghị quyết đại hội Huyện đảng bộ, tỉnh đảng bộ nhiệm kỳ 2015-2020 đã đề cập đến những vấn đề gì của ngành giáo dục?
Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục - đào tạo, dạy nghề và phát triển nguồn nhân lực
Thực hiện có hiệu quả chủ trương đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, gắn vớiphát triển nguồn nhân lực chất lượng cao Quan tâm chất lượng giáo dục mũi nhọn, bảođảm chất lượng giáo dục đại trà Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lýgiáo dục Đẩy mạnh xã hội hóa để thu hút nguồn lực đầu tư mạng lưới trường lớp, cơ sở vậtchất và trang thiết bị dạy học Đến năm 2020, có 40 - 45% trường mầm non, 90% trườngtiểu học, 70 - 75% trường trung học cơ sở và trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia Nângcao chất lượng đào tạo của Trường đại học Quảng Bình, Trường cao đẳng nghề và cáctrường trung cấp chuyên nghiệp
Câu 4: Những nội dung cơ bản của Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo?
1 - Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với đổi mới giáo dục
và đào tạo
Quán triệt sâu sắc và cụ thể hóa các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp đổimới căn bản, toàn diện nền giáo dục và đào tạo trong hệ thống chính trị, ngành giáo dục vàđào tạo và toàn xã hội, tạo sự đồng thuận cao coi giáo dục và đào tạo là quốc sách hàngđầu Nâng cao nhận thức về vai trò quyết định chất lượng giáo dục và đào tạo của đội ngũnhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
2- Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục, đào tạo theohướng coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học
Đổi mới chương trình nhằm phát triển năng lực và phẩm chất người học, hài hòa đức,trí, thể, mỹ; dạy người, dạy chữ và dạy nghề Đổi mới nội dung giáo dục theo hướng tinhgiản, hiện đại, thiết thực, phù hợp với lứa tuổi, trình độ và ngành nghề; tăng thực hành, vậndụng kiến thức vào thực tiễn
Trang 33- Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục,đào tạo, bảo đảm trung thực, khách quan
Việc thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo cần từng bước theo các tiêuchí tiên tiến được xã hội và cộng đồng giáo dục thế giới tin cậy và công nhận
Đổi mới phương thức thi và công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông theo hướnggiảm áp lực và tốn kém cho xã hội mà vẫn bảo đảm độ tin cậy, trung thực, đánh giá đúngnăng lực học sinh
4- Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục mở, học tập suốtđời và xây dựng xã hội học tập
Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quyhoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực Thống nhất tên gọicác trình độ đào tạo, chuẩn đầu ra Đẩy mạnh giáo dục nghề nghiệp sau trung học phổthông, liên thông giữa giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
5- Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, bảo đảm dân chủ, thống nhất; tăngquyền tự chủ và trách nhiệm xã hội của các cơ sở giáo dục, đào tạo; coi trọng quản lý chấtlượng
Tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước, nhất là về chương trình, nội dung và chấtlượng giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo của nước ngoài tại Việt Nam.Phát huy vai trò của công nghệ thông tin và các thành tựu khoa học - công nghệ hiện đạitrong quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo
6- Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đàotạo
Xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản
lý giáo dục gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và hộinhập quốc tế.Cán bộ quản lý giáo dục các cấp phải qua đào tạo về nghiệp vụ quản lý
7- Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn xã hội;nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo
Đối với giáo dục mầm non và phổ thông, ưu tiên tập trung đầu tư xây dựng, pháttriển các cơ sở giáo dục công lập và có cơ chế hỗ trợ để bảo đảm từng bước hoàn thành mụctiêu phổ cập theo luật định
Đối với giáo dục đại học và đào tạo nghề nghiệp, tập trung đầu tư xây dựng một sốtrường đại học, ngành đào tạo trọng điểm, trường đại học sư phạm Minh bạch hóa các hoạtđộng liên danh, liên kết đào tạo, sử dụng nguồn lực công ; bảo đảm sự hài hòa giữa các lợiích với tích luỹ tái đầu tư
Trang 48- Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt làkhoa học giáo dục và khoa học quản lý
Quan tâm nghiên cứu khoa học giáo dục và khoa học quản lý, tập trung đầu tư nângcao năng lực, chất lượng, hiệu quả hoạt động của cơ quan nghiên cứu khoa học giáo dụcquốc gia Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ nghiên cứu và chuyên gia giáo dục
9- Chủ động hội nhập và nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế trong giáo dục, đào tạo
Chủ động hội nhập quốc tế về giáo dục, đào tạo trên cơ sở giữ vững độc lập, tự chủ,bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa tốt đẹp củadân tộc, tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hoá và thành tựu khoa học, công nghệ của nhânloại
Câu 5: Hãy cho biết tên những văn bản của Quốc hội, Thủ tướng, Bộ GD&ĐT, Tỉnh Quảng Bình triển khai thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo
- Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 09/6/2014 của Chính phủ về ban hành Chương trìnhhạnh động của chính phủ thực hiện Nghị quyết 29-NQ/TW
- Quyết định 2653/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành kế hoạch hànhđộng của ngành giáo dục triển khai chương trình hành động của chính phủ
- Kế hoạch số 610/KH-UBND ngày 09/6/2015 của UBND tỉnh về việc Thực hiệnChương trình hành động số 27-CTr/TU ngày 29/9/2014 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiệnNghị quyết Hội nghị lần thứ tám Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XI) về “Đổi mới cănbản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điềukiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”
- Chỉ thị số 3031/CT-BGDĐT ngày 26/8/2016 của Bộ Giáo dục và đào tạo về nhiệm
vụ chủ yếu năm học 2016 - 2017
- Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về đổi mới chươngtrình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông
- Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt
Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông
Bản thân đã tiếp thu các kiến thức cơ bản, kỹ năng cơ bản trong nội dung bồi dưỡngđáp ứng thực hiện nhiệm vụ năm học Bản thân có sự tìm tòi, nghiên cứu, đọc kỹ từng côngvăn, chỉ thị, từng quyết định để có những hiểu biết ban đầu về ngành giáo dục; về các chínhsách, chiến lược phát triển giáo dục của huyện nhà
+ Vận dụng kiến thức BDTX vào hoạt động nghề nghiệp thông qua các hoạt
Trang 52 NỘI DUNG 2
I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Căn cứ Công văn số 687/GDĐT-THCS ngày 18/9/2015 của Phòng GD&ĐT LệThủy về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ cấp THCS năm học 2016 - 2017
Căn cứ kế hoạch BDTX trường THCS Ngư Thủy Trung;
Căn cứ kế hoạch BDTX tổ KHTN;
Qua quá trình thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên của cá nhân tôi và vậndụng những kiến thức, kỹ năng đã học tập bồi dưỡng thường xuyên vào quá trình thực hiệnnhiệm vụ năm học Bản thân tôi đã tiếp thu được nội dung 2 như sau:
II.Tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh trong dạy học
Trang 6học
tập
là
sự
pháttriểnở
mứcđộ
Trang 7hơn
trong
tư
duy,đòihỏimộtquát
Trang 8hoạtđộng
"bên
trong
"
hếtsứccă
Trang 9thẳng
vớimộtnghịlực
cao
của
bản
Trang 10đạtđược
mục
đích
là
giảiq
Trang 11đề
cụ
thể
nêu
ra.Tính
tích
Trang 12trong
hoạtđộng
nhận
thức
củahọ
Trang 13sinh
thể
hiệnở
những
hoạtđộngtr
Trang 14là
tập
trung
suy
nghĩđể
trảlờ
Trang 15hỏinêu
ra,kiên
trìtìm
cho
được
Trang 16của
mộtbàitoán
khó
cũng
Trang 17hoạtđộng
chân
tay
là
say
sưal
Trang 18ráp
tiến
hành
thínghiệm.Tronghọ
Trang 19tập
haihình
thức
biểu
hiện
nàyth
Trang 20đikèm
nhau
tuy
có
lúc
biểu
hiệ
Trang 21riêng
lẻ.Đốivớibộ
môn
vậtlý,việc
Trang 22cực
hoá
hoạtđộng
nhận
thức
của
Trang 23sinh
gắn
liền
vớiviệc
đổimớiph
Trang 24pháp
dạy
học
theo
hướng
kếthợp
Trang 25phương
pháp
dạy
học
theo
hướng
Trang 26cực
hóa
hoạtđộng
nhận
thức
;kh
Trang 27thínghiệm
trong
dạy
học
vậtl
Trang 28theo
hướng
tích
cực
hóa
hoạtđộng
Trang 29thức
của
học
sinh
và
đổimớiviệ
Trang 30kiểm
tra,đánh
giá
kếtquả
học
tập
Trang 31học
sinh
trong
dạy
học
hiện
nay
Trang 32của
tiểu
luận
này
đề
cấpđ
Trang 33haivấn
đề
chính: A
.MỞ
ĐẦU
–
Phâ
Trang 34tích
các
biện
pháp
tích
cực
hoá
hoạtđ
Trang 35nhận
thức
của
học
sinh
trong
dạyhọ
Trang 36vậtlí.–
Đề
xuấtmộtgiáo
án
dạy
họcth
Trang 37hướng
tích
cực
hoá
hoạtđộng
nhận
thứ
Trang 38của
học
sinh
B N Ộ I
D U N G
I H O Ạ T Đ
Trang 39Ộ N G
N H Ậ N
T H Ứ C
V Ậ T
L Í
1 H o ạ t đ ộ n g n h
Trang 40ậ n
t h ứ c
v ậ t l í
Vậtlý
học
là
bộ
môn
Trang 41học
nghiên
cứu
về
cấu
trúc,tí
Trang 42chấtvà
các
hình
thức
biến
đổicơ
Trang 43nhấtcủa
vậtchất.Quá
trình
nhậ
Trang 44thức
vậtlý
khá
phức
tạp,cùng
một
Trang 45phảivận
dụng
nhiều
phương
pháp
Trang 46riêng
bộ
môn
vậtlý
cũng
nhưp
Trang 47pháp
của
các
khoa
học
khác.M
Trang 48hoạtđộng
nhận
thức
vậtlý
cókế
Trang 49trước
hếtphảiquan
tâm
đến
việ
Trang 50hình
thành
kỹ
năng,kỹ
xảo
thựch
Trang 51các
thao
tác
trên.Bên
cạnhđó
Trang 52phương
pháp
suy
luận,có
khả
Trang 53tư
duy
trừu
tượng,tư
duy
log
Trang 54duy
sáng
tạo
2 N h ữ n g
h à n h đ
Trang 55ộ n g
c h í n h
c ủ a
h o ạ t đ ộ n g
n h ậ n
t h ứ c v
Trang 56ậ t l í
Hoạtđộng
nhận
thức
thức
vậtlý
Trang 57khá
phức
tạp.Tuy
nhiên
có
thể
Trang 58đến
các
hành
động
chính
của
hoạ
Trang 59nhận
thức
vậtlý
sau:–
Quan
Trang 60tượng
tự
nhiên,nhận
biếtđặ
Trang 61tính
bên
ngoàicủa
sự
vật,hiệntư
Trang 62Tác
động
vào
tự
nhiên,làmb
Trang 63lộ
những
mốiquan
hệ,những
thuộc
Trang 64của
sự
vật,hiện
tượng.Xácđị
Trang 65mốiquan
hệ
nhân
quả
giữa
cáchi
Trang 66tượng.–
Xác
định
mốiquan
hệhà
Trang 67số
giữa
các
đạilượng.–
Xây
dựng
Trang 68giả
thiếthay
mô
hình
đểlý
Trang 69nhân
của
hiện
tượng
qua
Trang 70sátđược.Từ
giả
thiết,mô
hình
suy
Trang 71những
hệ
quả.–
Xây
dựng
cácp
Trang 72án
thínghiệm
để
kiểm
tra
các
Trang 73quả.–
Đánh
giá
kếtquả
thu
đượ
Trang 74từ
thínghiệm.–
Kháiquáthóa
kếtq
Trang 75tính
chất,quy
luậthìnhth
Trang 76các
kháiniệm,định
luậtvà
thuyế
Trang 77Vận
dụng
kiến
thức
kháiq
Trang 78thực
tiễn
I I T Í C H
C Ự C
H O Á
Trang 79H O Ạ T
Đ Ộ N G
N H Ậ N
T H Ứ C
C Ủ A
H Ọ C
S I N H 1
Trang 80T í n h
t í c h
c ự c
t r o n g
h o ạ t đ ộ n g
n h ậ n
Trang 81t h ứ c
c ủ a
h ọ c
s i n h
Tính
tích
cực
Trang 82hoạtđộng
nhận
thức
của
họcs
Trang 83là
mộthiện
tượng
sư
phạm
biểu
Trang 84sự
cố
gắng
hếtsức
cao
vềnh
Trang 85mặttrong
hoạtđộng
nhận
thứccủ
Trang 86trẻ
nóichung.Tính
tích
cực
hoạtđ
Trang 87học
tập
là
sự
pháttriểnở
mức
Trang 88cao
hơn
trong
tư
duy,đòihỏimộtq
Trang 89trình
hoạtđộng
"bên
trong
"
hếts
Trang 90căng
thẳng
vớimộtnghịlực
caocủ
Trang 91bản
thân,nhằm
đạtđược
mục
đíchl
Trang 92giảiquyếtvấn
đề
cụ
thể
nêu
ra.T
Trang 93tích
cực
trong
hoạtđộng
nhậnt
Trang 94của
học
sinh
thể
hiệnở
những
Trang 95trítuệ
là
tập
trung
suyn
Trang 96trả
lờicâu
hỏinêu
ra,kiêntr
Trang 97cho
được
lờigiảihay
của
mộtbà
Trang 98khó
cũng
như
hoạtđộng
chânt
Trang 99là
say
sưa
lắp
ráp
tiến
hànhth
Trang 100học
tập
haihình
thức
Trang 101hiện
này
thường
đikèm
nhaut
Trang 102có
lúc
biểu
hiện
riêng
lẻ.Cácd
Trang 103hiệu
về
tính
tích
cực
trong
hoạ
Trang 104nhận
thức
của
học
sinh
thườn
Trang 105được
biểu
hiện:–
Học
sinh
khao
Trang 106nguyện
tham
gia
trả
lờicác
Trang 107hỏicủa
giáo
viên,bổ
sung
cácc
Trang 108trả
lờicủa
bạn
và
thích
đượcph
Trang 109kiến
của
mình
trước
vấnđ
Trang 110nêu
ra.–
Học
sinh
hay
thắc
mắc
Trang 111đòihỏigiảithích
cặn
kẽ
nhữngvấ
Trang 112đề
các
em
chưa
rõ.–
Học
sinhch
Trang 113động
vận
dụng
linh
hoạtnhững
kiế
Trang 114thức,kỹ
năng
đã
có
để
nhận
thức
Trang 115vấn
đề
mới.–
Học
sinh
mongmu
Trang 116được
đóng
góp
vớithầy,vớibạnnh
Trang 117thông
tin
mớinhận
từ
các
nguồn
Trang 118thức
khác
nhau
có
thể
vượtra
Trang 119vibàihọc,môn
học
T í n h
Trang 120t í c h
c ự c
t r o n g
h o ạ t
đ ộ n g
n h ậ n
t h ứ c
Trang 121c ủ a
h ọ c
s i n h
p h ổ
t h ô n g
c ó
t h ể
p h â
Trang 122b i ệ t
t h e o 3
c ấ p
đ ộ
s a u :
*
Saoch
Trang 123nghiệm
hoạtđộngb
Trang 124thân
học
sinh
được
tích
luỹ
dần
Trang 125qua
việc
tích
cực
bắtchước
Trang 126của
giáo
viên
và
bạn
bè.T
Trang 127hoạtđộng
bắtchước
cũng
cósự
Trang 128sức
của
thần
kinh
và
cơ
bắp
Trang 129Tìm
tòi,thực
hiện:Học
sinh
tìmc
Trang 130độc
lập
suy
nghĩđể
giảiquyếtcá
Trang 131bàitập
nêu
ra,mò
mẫm
những
cách
Trang 132nhau
và
từ
đó
tìm
ra
lờig
Trang 133lý
nhấtcho
vấn
đề
nêu
ra
*
Trang 134tạo:Học
sinh
nghĩra
cách
giả
Trang 135đáo,hoặc
cấu
tạo
nhữngbà
Trang 136mớicũng
như
cố
gắng
tự
lắpđặ
Trang 137thínghiệm
để
chứng
minh
cho
Trang 138đương
nhiên
là
mức
độs
Trang 139tạo
của
học
sinh
có
hạn
nhưng
Trang 140là
mầm
móng
để
pháttriển
tínhs
Trang 141tạo
về
sau
2 N h ữ n g
đ ặ c
t r ư n g
Trang 142c ủ a
t í c h
c ự c
h o á
h o ạ t đ ộ n g
n h ậ n
t h ứ
Trang 143Tích
cực
hóa
hoạtđộng
nhận
thức
Trang 144học
tập
của
học
sinh
thựcch
Trang 145tập
hợp
các
hoạtđộng
nhằm
chu
Trang 146biến
vịtrítừ
học
bịđộng
sangc
Trang 147động,tự
bản
thân
đitìm
kiếm
tri
Trang 148để
nâng
cao
hiệu
quả
học
tập
Trang 149Đặc
trưng
cơ
bản
của
tích
cựchó
Trang 150hoạtđộng
nhận
thức
của
học
sinh
Trang 151quá
trình
học
tập
là
sự
linh
Trang 152học
sinh
dướisự
định
hướn
Trang 153diễn
của
ngườitự
từ
bỏ
vaitr
Trang 154chủ
thể
( g i á o
v i ê n )
vớimục
đíchc
Trang 155là
học
sinh
tự
mình
khámp
Trang 156ra
kiến
thức
cùng
vớicách
tìmr
Trang 157kiến
thức.Trong
quá
trình
dạyhọ
Trang 158pháthuy
tính
tích
cực
trongh
Trang 159nhận
thức
của
học
sinh
thì
Trang 160trình
dạy
học
đó
phảidiễn
biến
Trang 161cho:–
Học
sinh
được
đặtở
vịt
Trang 162thể,tự
giác,tích
cực,sángtạ
Trang 163trong
hoạtđộng
nhận
thức
của
bản
Trang 164Giáo
viên
tự
từ
bỏ
vịtríc
Trang 165chủ
thể
nhưng
lạilà
ngườiđạodi
Trang 166hướng
trong
hoạtđộng
dạyh
Trang 167Quá
trình
dạy
học
phảidựatr
Trang 168sự
nghiên
cứu
những
quan
niệm,k
Trang 169thức
sẵn
có
của
ngườihọc,khait
Trang 170những
thuận
lợiđồng
thờinghiên
Trang 171kỹ
những
chướng
ngạicó
khảnă
Trang 172xuấthiện
trong
quá
trình
dạyhọ
Trang 173Mục
đích
dạy
học
không
chỉdừn
Trang 174lạiở
việc
cung
cấp
trithức,kỹnă
Trang 175xảo
mà
còn
phảidạy
cho
họcs
Trang 176cách
học,cách
tự
học,tự
hoạtđộ
Trang 177nhận
thức
nhằm
đáp
ứng
các
nhu
Trang 178của
bản
thân
và
xã
hội
I I I D Ạ
Trang 179H Ọ C
V Ậ T
L Í
T H E O
H Ư Ớ N G
T Í C H
C Ự C H
Trang 180O Á
H O Ạ T
Đ Ộ N G
N H Ậ N
T H Ứ C
1 Q u a n
n i ệ m
Trang 181v ề
p h ư ơ n g
p h á p
d ạ y
h ọ c
t h e o
h ư ớ n g
Trang 182t í c h
c ự c
Khinóitớiphương
pháp
tíc
Trang 183cực,thực
tế
là
nóitớimộtnhóm
các
Trang 184pháp
dạy
học
theo
hướngph
Trang 185tính
tích
cực
của
học
sinh