Các nhánh bào tương không nối với nhau.. Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên Câu 8 : Đặc điểm của xơ myozin: A.. Các nhánh bào tương không nối với nhau.. Tạo ra nền protein để hì
Trang 1TRẮC NGHIỆM MÔ ĐẠI CƯƠNG – KHỐI ĐIỀU DƯỠNG CHUYÊN TU
KIỂM TRA MÔ ĐẠI CƯƠNG 10 PHÚT –KHỐI ĐIỀU DƯỠNG
( ĐỀ SỐ: 01)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề Câu 1 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Có hình sao hoặc hình thoi B Chức năng tạo sợi võng.
C Các nhánh bào tương không nối với nhau D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 2 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.
A Cơ vân B Cơ biểu mô C Cơ trơn D Cơ Bruych.
Câu 3 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Có hình sao B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.
C Lưới nội bào và ribosom phát triển D Dẫn truyền xung động thần kinh.
Câu 4 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào:
A Tế bào hình cầu hay hình trứng.
B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.
D Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc.
Câu 5 : Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
C Vị trí của tế bào trong biểu mô D Tất cả đều đúng
Câu 6 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Xương Haver đặc C Xương Haver xốp D Tuỷ xương.
Câu 7 : Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
A Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên
Câu 8 : Đặc điểm của xơ myozin:
A Chính giữa xơ có vạch M B Chỉ có trong đĩa A.
C Có chiều dài bằng một lồng Krause D Khi cơ co mới lồng vào xơ actin.
Câu 9 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:
A Lưới nội bào có hạt B Xơ thần kinh.
C Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do D Bộ Golgi.
Câu 10 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Kiểu ống-túi B Kiểu tản mát C Kiểu túi D Đơn bào.
Câu 11 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A Đại thực bào B Nguyên bào sợi C Tương bào D Dưỡng bào.
Câu 12 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trần B Sợi có myelin C Sợi trục D Sợi nhánh.
Câu 13 : Cấu trúc có thể tạo thành phần trước sinap:
A Sợi nhánh B Sợi trục C. Tận cùng sợi nhánh. D Tận cùng sợi trục.
Câu 14 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Nhiều nhánh bào tương nối với nhau B Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
C Hình đa diện D Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương
Câu 15 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Cơ tương không có vân ngang B Có một nhân.
C Hệ thần kinh thực vật chi phối D Cơ tương có xơ cơ.
Trang 3PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
( ĐỀ SỐ: 02)
Trang 4Câu 1 : Đặc điểm của tế bào võng:
A Các nhánh bào tương không nối với nhau B Kết hợp với sợi võng thành lưới sợi võng.
C Có hình sao hoặc hình thoi D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 2 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:
A Ưa thuốc nhuộm màu acid B Có các ổ chứa tế bào sụn.
C Mịn, phong phú D Nhiễm cartilagein.
Câu 3 : Cấu trúc không thuộc lưới nội bào của tế bào cơ vân:
A Túi H B ống ngang T C ống nối D Túi cùng.
Câu 4 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Kiểu túi B Kiểu tản mát C Kiểu ống-túi D Đơn bào.
Câu 5 : Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, người ta dựa vào:
A Số lượng tế bào tham gia chế tiết B Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
C Nguồn gốc tế bào tuyến D Bản chất sản phẩm chế tiết.
Câu 6 : Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion:
A Lưới nội bào không hạt phát triển B Giầu không bào trong bào tương.
C Tính phân cực thể hiện rõ D Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Câu 7 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A Xương Haver đặc B Tuỷ xương C Xương cốt mạc D Xương Haver xốp.
Câu 8 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Hệ thần kinh thực vật chi phối B Cơ tương có xơ cơ.
C Có một nhân D Cơ tương không có vân ngang.
Câu 9 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Nhiều nhánh bào tương nối với nhau B Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
C Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
Câu 10 : Ở sợi thần kinh có myelin, hiện tượng khử cực và tái cực của màng trụ trục xảy ra tại:
A Vạch Schmidt-Lanterman B Dọc theo mọi điểm trên sợi.
C Quãng Ranvier D Vòng thắt Ranvier.
Câu 11 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A Sợi trục B Sợi trần C Sợi nhánh D Sợi có myelin.
Câu 12 : Tế bào liên kết có khả năng phân chia:
A Tế bào nội mô B Huỷ cốt bào C Tương bào D Tế bào mỡ.
Câu 13 : Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô:
A Khoảng gian bào B Mộng liên kết C Mao mạch D. Tận cùng thần kinh.
Câu 14 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Sợi trục B Sinap C Tất cả đều đúng D Sợi nhánh.
Câu 15 : Đặc điểm không có ở cơ vân.
A Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài B Thần kinh thực vật chi phối.
C Bào quan phát triển D Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức.
Trang 5PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
MÃ ĐỀ : 02
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
( ĐỀ SỐ: 03)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề Câu 1 : Căn cứ để phân mô liên kết thành 3 loại lớn:
Trang 6A Tế bào liên kết B Chức năng C Thành phần sợi D Chất căn bản.
Câu 2 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A Nút xoang B Lưới Purkinje C Nút liên thất D Bó His.
Câu 3 : Tuyến ngoại tiết không có loại nào sau đây:
A Tuyến tản mát B Tuyến ống - túi C Tuyến túi D Tuyến ống.
Câu 4 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A Tế bào sụn B Tế bào võng C Tế bào trung mô D Tế bào nội mô.
Câu 5 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A Ống siêu vi B Túi sináp C Melanin D. Lưới nội bào có hạt.
Câu 6 : Đặc điểm không có của nguyên bào sợi:
A Không thể sinh ra các loại tế bào khác B Trong bào tương bào quan phát triển.
C Không có khả năng sinh sản D Hay gặp trong mô liên kết thưa.
Câu 7 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Xơ collagen B Sợi collagen C Sợi võng D Sợi chun.
Câu 8 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Có một nhân B Cơ tương không có vân ngang.
C Cơ tương có xơ cơ D Hệ thần kinh thực vật chi phối.
Câu 9 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương
B Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
D Hình đa diện.
Câu 10 : Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên
cùng
Câu 11 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
dẹt
D Tất cả đều đúng
Câu 12 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Sợi nhánh B Tất cả đều đúng C Sợi trục D Sinap.
Câu 13 : Vạch H là nơi không có xơ:
A Xơ myozin B Xơ titin C Xơ actin D Xơ vạch Z.
Câu 14 : Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ.
A Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất
qua màng
B Bọc ngoài là màng sụn.
C Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều
hướng trong chất căn bản
D Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể.
Câu 15 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Dẫn truyền xung động thần kinh B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.
C Lưới nội bào và ribosom phát triển D Có hình sao.
Trang 7PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
KIỂM TRA MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
MÃ ĐỀ : 03, 06,09,12,15.
KIEM TRA MÔ ĐẠI CƯƠNG 10 PHÚT KHỐI CHUYÊN TU
( ĐỀ SỐ: 04)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.
Trang 8Câu 1 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Lưới nội bào và ribosom phát triển B Dẫn truyền xung động thần kinh.
C Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương D Có hình sao.
Câu 2 : Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
C Số hàng tế bào D Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên
cùng
Câu 3 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Chức năng tạo sợi võng B Có hình sao hoặc hình thoi.
C Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu D Các nhánh bào tương không nối với nhau.
Câu 4 : Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
C Vị trí của tế bào trong biểu mô D Tất cả đều đúng
Câu 5 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Có một nhân B Hệ thần kinh thực vật chi phối.
C Cơ tương không có vân ngang D Cơ tương có xơ cơ.
Câu 6 : Cấu trúc có thể tạo thành phần trước sinap:
A. Tận cùng sợi nhánh. B Tận cùng sợi trục C Sợi trục D Sợi nhánh.
Câu 7 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:
A Lưới nội bào có hạt B Xơ thần kinh.
C Bộ Golgi D Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do.
Câu 8 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A Tương bào B Nguyên bào sợi C Đại thực bào D Dưỡng bào.
Câu 9 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào:
A Tế bào hình cầu hay hình trứng.
B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.
D Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc.
Câu 10 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Đơn bào B Kiểu tản mát C Kiểu ống-túi D Kiểu túi.
Câu 11 : Đặc điểm của xơ myozin:
A Chỉ có trong đĩa A B Khi cơ co mới lồng vào xơ actin.
C Có chiều dài bằng một lồng Krause D Chính giữa xơ có vạch M.
Câu 12 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
B Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C Hình đa diện D Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương
Câu 13 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trần B Sợi có myelin C Sợi nhánh D Sợi trục.
Câu 14 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:
A Tuỷ xương B Xương Haver đặc C Xương cốt mạc D Xương Haver xốp.
Câu 15 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.
A Cơ vân B Cơ biểu mô C Cơ Bruych D Cơ trơn.
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
( ĐỀ SỐ: 05)
Trang 9Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.
Câu 1 : Cấu trúc không thuộc lưới nội bào của tế bào cơ vân:
A Túi H B ống nối C ống ngang T D Túi cùng.
Câu 2 : Ở sợi thần kinh có myelin, hiện tượng khử cực và tái cực của màng trụ trục xảy ra tại:
A Vòng thắt Ranvier B Dọc theo mọi điểm trên sợi.
C Vạch Schmidt-Lanterman D Quãng Ranvier.
Câu 3 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:
A Nhiễm cartilagein B Mịn, phong phú.
C Ưa thuốc nhuộm màu acid D Có các ổ chứa tế bào sụn.
Câu 4 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Hệ thần kinh thực vật chi phối B Có một nhân.
C Cơ tương có xơ cơ D Cơ tương không có vân ngang.
Câu 5 : Đặc điểm không có ở cơ vân.
A Thần kinh thực vật chi phối B Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức.
C Bào quan phát triển D Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.
Câu 6 : Tế bào liên kết có khả năng phân chia:
A Tế bào mỡ B Huỷ cốt bào C Tương bào D Tế bào nội mô.
Câu 7 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Kiểu túi B Kiểu tản mát C Đơn bào D Kiểu ống-túi.
Câu 8 : Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion:
A Tính phân cực thể hiện rõ B Lưới nội bào không hạt phát triển.
C Vòng dính hoặc dải bịt phát triển D Giầu không bào trong bào tương.
Câu 9 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Tất cả đều đúng B Sợi nhánh C Sinap D Sợi trục.
Câu 10 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Xương Haver đặc C Xương Haver xốp D Tuỷ xương.
Câu 11 : Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô:
A Mao mạch B Khoảng gian bào C. Tận cùng thần
kinh D Mộng liên kết.
Câu 12 : Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, người ta dựa vào:
A Bản chất sản phẩm chế tiết B Số lượng tế bào tham gia chế tiết.
C Nguồn gốc tế bào tuyến D Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Câu 13 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Nhiều nhánh bào tương nối với nhau B Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
C Hình đa diện D Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương
Câu 14 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Các nhánh bào tương không nối với nhau B Có hình sao hoặc hình thoi.
C Kết hợp với sợi võng thành mô võng D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 15 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A Sợi trần B Sợi nhánh C Sợi có myelin D Sợi trục.
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI CHUYÊN TU
( ĐỀ SỐ: 06)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề Câu 1 : Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
Trang 10A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên
cùng
Câu 2 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A Tế bào trung mô B Tế bào nội mô C Tế bào võng D Tế bào sụn.
Câu 3 : Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ.
A Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều
hướng trong chất căn bản
B Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể.
C Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất
qua màng
D Bọc ngoài là màng sụn.
Câu 4 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A. Lưới nội bào có hạt. B Melanin C Ống siêu vi D Túi sináp.
Câu 5 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
dẹt
D Tất cả đều đúng
Câu 6 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Dẫn truyền xung động thần kinh B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.
C Có hình sao D Lưới nội bào và ribosom phát triển.
Câu 7 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A Nút liên thất B Nút xoang C Bó His D Lưới Purkinje.
Câu 8 : Căn cứ để phân mô liên kết thành 3 loại lớn:
A Chức năng B Chất căn bản C Thành phần sợi D Tế bào liên kết.
Câu 9 : Đặc điểm không có của nguyên bào sợi:
A Trong bào tương bào quan phát triển B Không có khả năng tự sinh sản.
C Hay gặp trong mô liên kết thưa D Không thể sinh ra các loại tế bào khác.
Câu 10 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Sợi nhánh B Sợi trục C Tất cả đều đúng D Sinap.
Câu 11 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Sợi chun B Sợi collagen C Sợi võng D Xơ collagen Câu 12 : Vạch H là nơi không có xơ:
A Xơ titin B Xơ actin C Xơ vạch Z D Xơ myozin.
Câu 13 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương B Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương
D Hình đa diện.
Câu 14 : Tuyến ngoại tiết không có loại nào sau đây:
A Tuyến ống B Tuyến túi C Tuyến tản mát D Tuyến ống - túi Câu 15 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A Cơ tương có xơ cơ B Có một nhân.
C Cơ tương không có vân ngang D Hệ thần kinh thực vật chi phối.
KIEM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG- KHỐI ĐIỀU DƯỠNG
Trang 11Câu 2 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:
A Lưới nội bào có hạt B Xơ thần kinh.
C Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do D Bộ Golgi.
Câu 3 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trục B Sợi có myelin C Sợi nhánh D Sợi trần.
Câu 4 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào:
A Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.
B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tế bào hình cầu hay hình trứng.
D Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc.
Câu 5 : Đặc điểm của xơ myozin:
A Có chiều dài bằng một lồng Krause B Chính giữa xơ có vạch M.
C Chỉ có trong đĩa A D Khi cơ co mới lồng vào xơ actin.
Câu 6 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Xương Haver xốp C Xương Haver đặc D Tuỷ xương.
Câu 7 : Tế bào cơ có nguồn gốc từ ngoại bì:
A Cơ biểu mô B Cơ trơn C Cơ vân D Cơ Bruych.
Câu 8 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Lưới nội bào và ribosom phát triển B Có hình sao.
C Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương D Dẫn truyền xung động thần kinh.
Câu 9 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Đơn bào B Kiểu ống-túi C Kiểu tản mát D Kiểu túi.
Câu 10 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A Nguyên bào sợi B Đại thực bào C Dưỡng bào D Tương bào.
Câu 11 : Cấu trúc có thể tạo thành phần trước sinap:
A Tận cùng sợi trục B Sợi trục C. Tận cùng sợi nhánh. D Sợi nhánh.
Câu 12 : Phân loại biểu mô phủ, người ta dựa vào:
C Số hàng tế bào D Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên
cùng
Câu 13 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Có hình sao hoặc hình thoi B Chức năng tạo sợi võng.
C Các nhánh bào tương không nối với nhau D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 14 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Hình đa diện B Nằm trong các ổ xương thông với nhau
bằng các tiểu quản xương
C Tạo ra nền protein để hình thành chất căn
bản xương D Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
Câu 15 : Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
C Vị trí của tế bào trong biểu mô D Tất cả đều đúng
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau vào phiếu trả lời, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.
KIỂM TRA 10 PHÚT MÔ ĐẠI CƯƠNG-KHỐI ĐIỀU DƯỠNG
( ĐỀ SỐ: O8)