1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu HOT 160 Câu VDC môn Toán Luyện thi THPT Quốc gia 2018 theo từng chủ đề Có đáp án Có lời giải chi tiết File Word

57 752 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 6,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẬN DỤNG CAO : SỐ PHỨCCâu 1:Cho 3 số phức thỏa . Tính A. B. C. D. Lời giải:Ta có: . Chọn C. Câu 2:Cho số phức . Gọi . Tính .A. B. C. D. Lời giải: Ta có : .Mặt khác ta cũng có: .Gọi Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm có bán kính . Chọn C. Câu 3:Xét số phức thỏa . Mệnh đề nào dưới đây đúng:A. B. C. D. Lời giải: Ta xét các điểm và với là điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức. Ta có : .Ta có : . . Mà theo giả thuyết ta có : .Vậy . Dấu xảy ra khi và chỉ khi Câu 4:Gọi là nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức: .A. B. C. D. Lời giải:Ta có: . Chọn C. Câu 5:Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị nhỏ nhất của module .A. B. C. D. Lời giải: Ta có : .Trường hợp 1: .Trường hợp 2: với . . Chọn A. Câu 6:Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức với là số thực dương.A. B. C. D.

Trang 1

Lời giải: Ta có : maxPmax z  0 maxP2017 max z2017 max z2017

Gọi z2017  a bi a b ,    Tập hợp điểm biểu diễn số phức z2017 là đường tròn tâm I0;1 có bán

2017 2017

Trang 2

Lời giải: Ta gọi z x yi x y   ,   Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z trong mặt phẳng phức

0

MA MB AB py ta go P bMB

MB AB a

Trang 3

Câu 9: Cho số thực z và số phức 1 z thỏa mãn 2 z2 2i 1 và 2 1

Trang 4

A Rmin 5 B Rmin 20 C Rmin 4 D Rmin 25

Lời giải: Ta có: 3 4 i z 5m22m5 w2i 5m22m5 Vậy R5m22m5 20

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị của m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z z  và1

Câu 13: Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M ¢ Số phức

1

4.13

Lời giải: Gỉa sử z a bi  ( ,a b   ) được biểu diễn bởi điểm M a b ; 

2 2

Trang 5

Câu 14: Cho số phức z m  2m21ivới m   Gọi  C là tập hợp các điểm biểu diễn số

32

8.3

Lời giải: Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z trong mặt phẳng tọa độ.

8 6, , ,

Trang 6

Câu 19: Cho hai số phức z z khác 1, 2 0 thỏa mãn z12  z z1 2z22 0 Gọi ,A B lần lượt là các điểm

Lời giải: Ta có quỹ tích là các đường tròn tâm O0;0 , R  và tâm 1 I3, 4 , R m Do đó có hai trường

Câu 21: Cho biết 4

2

z z

Trang 8

Câu 22: Cho 2z 1 3i  2 Tìm giá trị lớn nhất của P z 1 3. z 1 2i ?

i

i i

Trang 9

i z i

Trang 10

VẬN DỤNG CAO : HÀM SỐ - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 29: Cho hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện f21 2 x  x f31 x Lập phương trình

Trường hợp 1: Nếu f  1 0 thay vào ta thấy 0 1 vô lý

Trường hợp 2: Nếu f  1 1 thì thay vào 4  1 1 3  1  1 1

Câu 30: Cho hàm số y2x3 3x21 có đồ thị  C Xét điểm A có hoành độ 1 x  thuộc 1 1  C

 C tại A cắt 2  C tại điểm thứ hai A3 A2 có hoành độ x Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến3của  C tại A n1 cắt  C tại điểm thứ hai A nA n1 có hoành độ x Tìm giá trị nhỏ nhất của n

1

41

14

x x

Câu 31: Xét các số thực với a0,b0 sao cho phương trình ax3 x2  có ít nhất haib 0

Lời giải: y' 0  x0 và 2

3

x a

Trang 11

Câu 32: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Lời giải: (Học sinh tự vẽ hình tưởng tượng) Hàm số yx3 2m1x23m x  5 có ba điểm cực trị

Câu 34: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên và có

vẽ bên là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại gốc tọa độ Gọi

sau đây là đúng?

A m  2 B 2m0

C 0m2 D m 2

Lời giải: Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy rằng x 0 chính là

 

Trang 12

Dựa vào đồ thị ta thấy tiếp tuyến có dạng y ax và đi qua điểm có tọa độ xấp xỉ 1; 2, 2  cho nên ta suy

Câu 35: Cho hàm số f x x3 3x m 2 Có bao nhiêu số nguyên dương m 2018 sao cho với

1;3 1;3

Câu 37: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x'  x x2 1 x22mx4 Có bao nhiêu giá trị

2

x x

Trang 13

Câu 38: Cho x y , 0 và thỏa mãn

Câu 39: Cho hàm số yf x  liên tục trên R\ 0; 1   thỏa mãn điều kiện f  1 2ln 2 và

Trang 14

Câu 41: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol  P y: 8x x 2 và trục hoành Các đường

Lời giải: Ta có công thức tính nhanh: “Nếu hai đồ thị cắt nhau có

2

Δ6

S a

2

Câu 43: Biết rằng đồ thị của hàm số y P x  x3 2x2 5x2 cắt trục hoành tại ba điểm phân

Trang 15

Trường hợp 2: miny4 1  1 m  0 m0 khi đó m    3 4 1 0 nên trường hợp này

không thỏa mãn

Kết luận: không tồn tại m thỏa mãn Chọn đáp án A

Câu 45: Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx a 3 x b 3 x c 3 có hệ số góc nhỏ

tung độ của giao điểm đồ thị hàm số với trục tung?

Trang 16

Câu 46: Với giá trị thực dương của tham số m để đồ thị hàm số y x 3  3mx2 3x1 có các

Lời giải: Đường thẳng qua hai điểm cực trị y2 2 m x m2   1 px q

1.2

OAB

S x px q x px q

.2

hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất là bao nhiêu?

Trang 17

Lời giải: Giả sử M và N là hai giao điểm với đường tiệm cận Khi đó 8

p

    

Trang 18

VẬN DỤNG CAO : HÌNH HỌC GIẢI TÍCH OXYZ Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;2; 1 ,  M2; 4;1 , N1;5;3 Tìm

Lời giải: C là giao của phân giác trong AMNvới  P Ta có: AM 3;AN 5

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P x y z:    3 0 và tọa độ

Lời giải: Ta dễ dàng tìm được tọa độ điểm D3;3;3 là giao

không đổi)

Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y z  4 0 Có tất cả

x Ox y Oy z Oz ?

A 8 mặt cầu B 4 mặt cầu C 3 mặt cầu D 1 mặt cầu

Lời giải: Gọi tâm I a b c , ta có  , ,  a2b c 4 Vì d I Ox ,  d I Oy ,  d I Oz , 

B

Trang 19

Câu 52: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn đường thẳng có phương trình lần lượt

Lời giải: Ta phát hiện ra 2 đường thẳng đầu đồng phẳng do đó ta viết phương trình mặt phẳng đi qua 2

chính là đường thẳng đi qua 2 giao điểm đó

Câu 53: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng    2   2 

P mxmymz 

 P và đi qua A Tìm tổng bán kính hai mặt cầu đó

252

b b

Câu 54: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình các mặt phẳng  P x y:  2z 1 0

và  Q : 2x y z   1 0 Gọi  S là mặt cầu có tâm thuộc Ox đồng thời cắt mặt phẳng  P

mãn điều kiện đã cho

Câu 55: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz gọi  là đường thẳng đi qua điểm A2,1, 0 ,

Trang 20

Lời giải: Ta gọi  Q x y z:    1 0 là mặt phẳng qua điểm

Câu 56: Ba tia Ox Oy Oz đôi một vuông góc Gọi , , Clà điểm cố định trên Oz , đặt OC 1 hai

A 6

6

6

Câu 57: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 2y 2z0 và

Lời giải: Ta có OA 2 2 do đó điểm B nằm trên các mặt cầu tâm O và tâm A có cùng bán kính 2 2

Trang 21

Câu 59: Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz cho A1,0,1 , B3, 4, 1 ,  C2, 2,3

Câu 60: Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua điểm

Lời giải: Ta có xét A là hình chiếu của A trên  P Khi đó đường thẳng d' đi qua điểm A Ta gọi G

63

Trang 22

Câu 62: Cho mặt cầu   S : x12  y 42 z2 8 và các điểm A3;0;0 , B4; 2;1 Gọi M

m n  và m n 1 SMN luôn tiếp xúc với 1 mặt cầu cố định có bán kính là bao nhiêu

Lời giải: Gọi I a b c là tâm mặt cầu Khi đó:  ; ;     

2 2

11,

Trang 23

Câu 64: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho  P là mặt phẳng đi qua M1;4;9 và cắt

điểm nào trong các đáp án sau?

Câu 65: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho H a b c trong đó  ; ;  ab bc ca  1 Mặt

Câu 67: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M3;4;5 Gọi  P là mặt phẳng

Lời giải: Ta có: d O P ;  maxOM khi  P có n OM  3; 4;5

Trang 24

Câu 68: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

0:1

Lời giải: Gọi M a b c ta có:  ; ;   

2 2

2 2

Trang 25

VẬN DỤNG CAO : KHỐI ĐA DIỆN – KHỐI TRÒN XOAY Câu 71: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của A qua D Mặt phẳng

A 2 43

4386

C 4 43

4343

Lời giải: Ta dựng AEBCD và dễ dàng chứng minh được

Lời giải: Ta gọi M N lần lượt là trung điểm của , SA BC,

Trang 26

Câu 74: Từ một tấm tôn có kích thước 90cm x 3m, người ta làm

hình dưới Tính thể tích lớn nhất của máng xối

Câu 75: Cho hình chóp S.ABC Bên trong tam giác ABC ta lấy một điểm O bất kỳ Từ O ta dựng

C B

A

30cm

30cm 30cm

Trang 27

nghiệm ta sẽ chuẩn hóa với O là trọng tâm tam giác ABC

Câu 76: Cho tam diện vuông OABC có bán kính mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp lần lượt là R và r.

Trang 28

VẬN DỤNG CAO : MŨ – LOGARÍT – LÃI SUẤT Câu 77: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình lnm2sinxlnm3sinx  sinx

Câu 79: Cho hai số thực a b, lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a b 10 Gọi m n, là hai nghiệm của

1;9

Câu 80: Cho ba số thực a b c, , thay đổi lớn hơn 1 thỏa mãn a b c  100 Gọi m n, là hai nghiệm

Trang 29

Câu 81: Biết rằng khi m n, là các số dương khác 1, thay đổi thỏa mãn m n 2017 thì phương

Câu 82: Cho phương trình 8x m22x 1 2m2 1 2 x m m3 0

Lời giải: Ta đặt t  khi đó phương trình có dạng 2xt m t   2 mt m 21 0 Do đó điều kiện cần và

Câu 84: Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn 0x y 2 y z 2z x 218 Tìm

giá trị lớn nhất của biểu thức Biết giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 30

Câu 85: Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn 4a 2a 1 2 2 a 1 sin 2  a b 1 2 0

Câu 86: Cho hai số thực a1,b1 Biết phương trình a b x x2  1 có hai nghiệm phân biệt 1 x x 1, 2

Trang 31

Câu 87: Cho các số nguyên dương ,a b lớn hơn 1 Biết phương trình a x2  1 b x

Lời giải: Với a x2  1 b x

Câu 88: Xét các số nguyên dương ,a b sao cho phương trình .4 a xb.2x50 0 có hai nghiệm

Câu 89: Cho hai số thực ,a b lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a b 10 Gọi m n, là hai nghiệm của

Lời giải: Ta có: loga xlogb aloga x 2loga x 3 0  logb aloga x2 2loga x 3 0

Trang 32

Lời giải: phương trình tương đương với: x2x1 log a b 0 x2xloga bloga b0

Câu 91: Cho ,a b nguyên dương lớn hơn 1 Biết 11log log a x b x 8loga x 20logb x11 0 có tích

A S 28 B S 10 C S 22 D S 15

Lời giải: Phương trình tương đương với: 11logb aloga x2 4 2 5log  b aloga x 11 0

2

22

Câu 93: Cho các số thực ,a b  và phương trình 1 logaaxlogb bx 2018 có hai nghiệm phân

Trang 33

Lời giải: Phương trình tương đương với:

m x

f x

x

Trang 34

Câu 97: Cho ba số thực x y z, , không âm thỏa mãn 2x 4y 8z 4

Trang 35

1min

1min

5min

Trang 36

Câu 104: Cho các số thực dương a b c, , lần lượt là số hạng thứ m n p, , của một cấp số cộng và một

Trang 37

VẬN DỤNG CAO : TỔ HỢP – XÁC SUẤT – NHỊ THỨC NEW – TƠN

Câu 105: Sau khi khai triển và rút gọn, biểu thức

3 2

Vậy có 3 cặp số hạng sau khi khai triển trùng lũy thừa của nhau Chọn C

Câu 106: Cho khai triển 1 2 n 0 1 2 2 n

8 9 10 11 12

Câu 108: Cho tập hợp A có n phần tử n  Biết rằng số tập con của A có 8 phần tử nhiều gấp 264

Trang 38

Câu 110: Một khối lập phương có độ dài cạnh là 2cm được chia thành 8 khối lập phương cạnh

A 2876 B 2898 C 2915 D 2012

Lời giải: Có tất cả 27 điểm Chọn 3 điểm trong 27 có C 273 2925

2 !

k n

k

C u

Trang 39

Lời giải: Ta đặt x1y khi đó 1  

Câu 113: Cho tập A 1; 2;3; 4;5; ;100 Gọi S là tập các tập con của A Mỗi tập con này gồm 3

phần tử và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S Xác suất chọn được phần tử

Lời giải: “Bài toán chia kẹo của Euler: Cho k cái kẹo chia cho t đứa trẻ hỏi có bao nhiêu cách? Bài toán

1

t k

Câu 114: Cho khối lập phương 3 3 3  gồm 27 khối lập phương đơn vị Một mặt phẳng vuông góc

với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó Mặt phẳng này cắt ngang(không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị?

90

Trang 40

VẬN DỤNG CAO : DÃY SỐ - CẤP SỐ Câu 115: Cho hàm số f x  x23x2cos 2017 x và dãy số  u được xác định bởi công thức tổng n

Trường hợp 1: n2p1 (Lẻ), khi đó ta có khai triển sau:

n

Kết luận: Tổng các giá trị của n thỏa mãn điều kiện u n2018 1 là 21 Chọn A

Câu 116: Cho dãy số  u được xác định bởi công thức n 1 2

Trang 41

Chú ý: Tới đoạn này sử dụng lệnh CALC là nhanh nhất Nhưng nếu bài toán không cho trước đáp số có

Câu 120: Cho dãy số  u xác định bởi n 1

Câu 121: Xét bảng ô vuông gồm 4 4 ô vuông Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số

có bao nhiêu cách?

Lời giải: Xét 1 hàng (hay 1 cột bất kì) Giả sử trên hàng đó có x số 1 và y số -1 Ta có tổng các chữ số

Lần lượt xếp các số vào các hàng ta có số cách sắp xếp là 3!.3!.2.1 =72 (Cách)

Trang 42

Câu 122: Cho cấp số cộng  a ; cấp số nhân n  b thỏa mãn n a2 a10;b2 b11 và hàm số

2019

2019 2

2019 2

Trang 44

VẬN DỤNG CAO : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG Câu 125: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai f x liên tục trên đoạn 0;1 đồng thời thỏa

A    

1 0

1 0

1 0

1min

3

xf x dx 

1 3 0

Trang 45

Lời giải: Ta đặt  

1 3 0

0

x f x dx 

1 3 0

Trường hợp 1: Nếu a 0 thì x3 ax2 x x a2   0  x 0;1 Khi đó:

Trang 46

1 0

D 111

111

32ln 2

Trang 47

Lời giải: Đặt              

2 0

x

g x  f t dt Biết g x 2xf x 2 với mọi x 0;1 Tích phân  

1 0

g x dx

lớn nhất bằng:

Trang 49

Xét hàm số:    

3 0

Lời giải: Đặt t x 3 dt3x dx2 Khi đó:        

Câu 139: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị của

Trang 50

f x dx 

1

2 0

Lời giải: Sử dụng tích phân từng phần ta có:        

2 0

Lời giải: Ta có 21x2  12  12x 12  12xf x  f x' 2

Trang 51

     

2 2

21

Trang 52

Câu 147: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện

2

e e

52

Trang 53

Lời giải: Theo bất đẳng thức Holder ta có:    

11

1

21

f x dx

Câu 151: Cho parabol  P y x:  2 và hai điểm ,A B thuộc  P sao cho AB 2 Tìm diện tích lớn

Lời giải: Gọi A a a ; 2 ,B b b với ; 2 a b Ta có:  2  2 22

2 2:

Chú ý: Khi làm trắc nghiệm ta có thể đặc biệt hóa AB song song với Ox, từ đó cũng tìm được a b 0

Câu 152: Cho f x liên tục trên    thỏa mãn f x f 10 x và  

7 3

4

f x dx 

 7 3

I xf x dx

Lời giải: Ta có:      

3 7

Trang 55

VẬN DỤNG CAO : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 153: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình msinmsin 3x sin 3sin x4sin3x

nghiệm thực?

Lời giải: Ta có msin 3xsinmsin 3x sin 3sin x4sin3xsin 3x

Lời giải: Ta có cosx1 cos 2  x m cosx msin2x

Trang 56

Và sin 2x2cos 2x 3 0;  ¡x xét phương trình 3sin 2 cos 2

4

m x

Câu 158: Có bao nhiêu giá trị của  trong 0; 2 để ba phần tử của  S sin ,sin 2 ,sin 3  

Trang 57

2cos 1 sin 2  2cos 1 cos 2 

 Nếu x x cùng thuộc một họ nghiệm 1; 2  x1 x2 k 2 (loại)

 Nếu x x cùng thuộc hai họ nghiệm 1; 2  x1   k12 ; x2   k22

m m

Ngày đăng: 08/04/2018, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w