Gi o viên hướng dẫn : Sinh viên thực hiện :
Mã số SV: 1090178
ớp: Sư Phạm Vật ý
Khóa: 35
Cần Thơ, năm 2013
Trang 2L i u ti n m xin h n th nh m n trư ng i h C n Th , kho Sư ph m,
môn Sư ph m Vật l t o i u kiện thuận l i, ung p t i liệu m thự hiện t i n y
Trang 3M
Ph n M U 7
Ph n N I DUNG 10
Chư ng : M T S V N X H I V PH NG X 10
TR N TH GI I V TRONG N C 10
1.1 Tr n th gi i 10
1.2 Trong nư 11
Chư ng : LỊCH SỬ PHÁT HIỆN 13
V QUY LUẬT PHÂN R PH NG X 13
2.1 Ph t hiện hiện tư ng ph ng x tự nhi n 13
2.2 Quy luật ph n r ph ng x 13
Ph n r ph ng x n gi n 13
2 Chu i nhi u ph n r ph ng x 16
Chu i h i ph n r ph ng x 16
Chu i ph n r ph ng x 16
2.2.2.3 C n ằng ph ng x 17
Chư ng 3: CÁC I L ỢNG ẶC TR NG 19
V CÁC ƠN VỊ O L ỜNG PH NG X 19
3.1 C i lư ng ặ trưng 19
3 Ho t 19
3 Chu kỳ n r T / 19
3 3 Hằng số ph ng x 19
3 4 i sống trung nh 19
3.2 C n v o lư ng ph ng x 19
3 n v Curi 19
3 n v R ngh n 20
3.2 3 n v R 20
3 4 n v R m 20
3 5 Ph n iệt giữ n v li u lư ng ph ng x v i n v ho t ph ng x 20
3.3 C nh luật hi phối hiện tư ng ph ng x 20
3 3 nh luật o to n iện t h 20
3 3 nh luật o to n số khối 21
3 3 3 nh luật o to n năng lư ng 21
3 3 4 nh luật o to n xung lư ng 21
3 3 5 nh luật o to n spin 21
3 3 6 nh luật o to n t nh hẵn lẻ 21
Chư ng 4: TÌM HIỂU CÁC TIA PH NG X 22
V HIỆN T ỢNG PH NG X TRONG TỰ NHI N 22
4.1 Ph n r 22
4 Quy tắ h huy n 22
4 C t nh h t ph n r lph 23
Trang 44.1.2.1 X nh ặ trưng ph n r lph 23
4 Th i gi n n r v năng lư ng 24
4 3 C u tr tinh t 24
4 3 i u kiện v năng lư ng ối v i ph n r lph 24
4 4 C h ph n r lph 25
4.2 Ph n r 26
4 C lo i ph n r t 26
4.2.1.1 Phân rã- 26
4.2.1.2 Phân rã + 28
4 3 Chi m l tron quỹ o 28
4.2.1.4 Các t nh h t n ph n r t 30
4 C n ằng năng lư ng trong ph n r t 30
4.2.2.1 Phân rã - 30
4.2.2.2 Phân rã + 31
4.3 D h huy n g mm 32
4 3 C t nh h t h huy n g mm 32
4 3 S ồ h huy n g mm 32
4 3 Năng lư ng ứ x g mm 33
4.4 H ph ng x 33
4 4 H Ur ni 34
4 4 H A tinium 35
4 4 3 H Thori 36
4 4 4 K t luận 36
4 4 5 H N ptuni 38
Chư ng 5: CÁC PH ƠNG PHÁP GHI O BỨC X 39
5.1 D t t r hứ kh 39
5 Mi n I: Mi n t i h p 40
5 Mi n II: Mi n uồng ion h 40
5 3 Mi n III: Mi n ống m tỷ lệ 40
5 4 Mi n IV: Mi n ống m G ig r-Muller 40
5 5 Mi n V: Mi n ph ng iện 41
5.2 Buồng ion h 41
5 3 ng m t lệ 42
5 4 ng m Geiger- Nucler 42
5.4 Nguy n tắ ho t ng 42
5 4 ặ trưng pl t u 42
5 4 3 Th i gi n h t v th i gi n hồi phụ 43
CH ƠNG 6: PH NG X TỰ NHI N 44
V CÁC ỨNG D NG C A N 44
6.1 C ồng v ph ng x trong t ng sinh quy n 44
6 Ph ng x trong t 44
6 C y ph ng x tự nhi n 44
6 C ồng v ph ng x kh 47
Trang 56 Ti v trụ 48
6 Nguồn gố v th nh ph n ti v trụ 48
6 Th nh ph n ứng 49
6 3 Th nh ph n m m 50
6.2 C i lư ng v n v o li u ứ x 51
6 Ho t 51
6 Li u ứ x 51
6 3 Li u tư ng ư ng sinh h v li u hiệu ụng 51
6 4 X su t hiệu ứng ng u nhi n ứ x 53
6.2.5 Li u gi i h n ho phép 53
6 3 Chi u x ngo i 53
6 3 Bứ x g mm từ nguồn ph ng x trong t 53
6 3 Ph ng x ti v trụ 54
6 3 3 C vùng thư ng ph ng x tự nhi n 54
6 3 Chi u x trong 55
6.3.2.1 Dãy 238U 55
6 3 R on v s n ph m ph n r n 57
6 3 3 C ồng v ph ng x nguồn gố tử ti v trụ 57
6 3 4 C ồng v ph ng x i kh 58
6 3 5 Những vùng hi u x trong t thư ng 58
6 3 3 Li u hiệu ụng tổng ng ( hi u x ngo i v hi u x trong) 58
6.4 Phư ng ph p ph ng x tự nhi n x nh ni n i 60
6.4.1 Nguyên lý 60
6 4 Phư ng ph p Ur n- Chì 61
6.4.3 Phư ng ph p on ph ng x 63
6 4 3 Nguồn gố 4C 63
6.4.3.2 Xác nh tuổi m u vật ằng phư ng ph p on ph ng x 64
6 4 4 Phư ng ph p nhiệt huỳnh qu ng x nh ni n i 67
6.4.4.1 Hiện tư ng nhiệt huỳnh qu ng (th rmolumin s n ) 67
6 4 4 C s phư ng ph p nhiệt huỳnh qu ng x nh ni n i 69
Chư ng 7: PH NG X NHÂN T O V ỨNG D NG 70
7.1 Ch t o ồng v ph ng x nh n t o 70
7 Dùng m y gi tố 70
7 Chi u x i notron trong l ph n ứng 70
7 3 Từ s n ph m ph n h h 73
7 Ứng ụng nguồn ứ x g mm , notron ho t l n 73
7 Chụp nh g mm 73
7.2.1.1 Coban Co60 73
7.2.1.2 ồng v t nt n T 182 73
7.2.1.3 ồng v Iri ium Ir192 74
7 Chi u x g mm 74
7 Diệt trùng o qu n thự ph m 74
7 Diệt trừ n trùng, o qu n ng ố , r u qu 75
7 3 Diệt trùng o qu n ư liệu, vật liệu y t
Trang 67 4 Diệt khối u 76
7 3 Ứng ụng hiệu ứng h h , vật l ứ x 76
7 3 T ụng ứ x g mm l n polim i ph n tử 76
7 3 T ụng notron l n vật liệu 77
7.3 Phư ng ph p ồng v nh u 78
7 3 X nh hư m n 78
7 3 Phư ng ph p nh u ứng ụng trong y sinh, n ng h , th y văn… 78
7.3.2.1 Trong y sinh 79
7 3 Trong n ng nghiệp 80
7 3 3 Trong th y văn 80
7 4 Ứng ụng ồng v ph ng x trong phép o, ki m tr li n tụ 81
7 4 Phép o y 81
7 4 Phép o mứ , th t h, lưu lư ng h t lỏng 81
7.5 Phư ng ph p notron 81
7 5 X nh m t ằng phư ng ph p notron 81
7 5 Ứng ụng notron trong thăm , t m ki m u 82
7.6 Phư ng ph p g mm x nh mật 83
7 6 X nh mật ằng ứ x g mm truy n qu 83
7 6 X nh mật ằng g mm t n x 83
7.7 M t v i ứng ụng ặt iệt 83
7 7 Pin h t nh n 83
7 7 Kĩ thật triệt s n n trùng 84
7 7 3 Trong hữ ệnh ung thư 84
7.8 M t v i ứng ụng ư p ụng việt n m 85
7 8 Trong n ng nghiệp 85
7 8 Trong ng u o vệ m i trư ng 86
7 8 3 Ph t tri n kỹ thuật ph n t h h t nh n 86
7 8 4 Nghi n ứu qu tr nh trong tự nhi n 87
7 8 5 Ứng ụng kỹ thuật h t nh n trong khử trùng, o qu n v i n t nh vật liệu 87
7 8 6 Trong ng nghiệp 88
7 8 7 D h vụ o li u ứ x 88
7 8 8 Thi t k , h t o thi t iện tử h t nh n 89
Chư ng 8: PHÂN R BETA THEO QUAN IỂM HIỆN I 90
8.1 C h t qu rk 90
8.2 C u t o h t h r ron th o qu rk 91
8 C u t o h t proton th o qu rk 91
8 C u t o h t notron th o qu rk 91
8.3.1 Phân rã - 91
8.3.2 Phân rã + 92
8.4 C lo i tư ng t 92
8 4 Tư ng t h p n 92
8 4 Tư ng t iện từ 92
8 4 3 Tư ng t m nh 92
Trang 78 4 4 Tư ng t y u 92
8.5 Tư ng t y u - h t m zon v to trung gi n w , w-, z0 92
8.6 Sự kh ng o to n t nh hẵn lẻ trong tư ng t y u 93
Ph n K T LUẬN 94
T I LIỆU THAM KH O 95
Trang 8hệ o h t nh n như o mứ h t lỏng, o y, m vật liệu; trong y
huy n tự ng h nh m y ng nghiệp; ph t tri n kỹ thuật ph n t h h t nh n
th m gi v o hư ng tr nh thăm , kh i th t i nguy n kho ng s n v nghi n ứu,
o vệ m i trư ng; sử ụng ồng v tự nhi n v nh n t o nh gi m t số qu tr nh
trong tự nhi n như hiện tư ng ồi l p, x i m n; sử ụng nguồn ứ x ư ng o
khử trùng ụng ụ, h ph m v o qu n thự ph m, ư ph m; ứng ụng kỹ thuật h t
nh n trong n ng nghiệp v sinh h
ặt iệt l sử ụng năng lư ng h t nh n m r m t qu tr nh ti n h , trong o
gồm u h m ng kỹ thuật m i n t i s m i v ng nghệ v năng lư ng ho n n
kinh t l m t số ưu i m nổi ật ng nh h t nh n n i hung n v hiện tư ng
ph ng x n i ri ng ng ư u tư nghi n ứu ph t tri n ng y ng nhi u nhằm phụ vụ
ho i sống on ngư i Hiện n y tr n th gi i ng như Việt N m ph ng x ng y ư ứng
ụng phụ vụ ho ng nh kho h ặc biệt l y h
C nguồn ph ng x trong tự nhi n v n th n nguồn ph ng x nh n t o ng
ng g p m t ph n kh ng nhỏ v o sự ph t tri n th gi i hiện n y Tuy nhi n, n nh
y u tố t h ự , nguồn ph ng x n y ng g y r hiệu ứng kh nh u t ng
trự ti p h y gi n ti p t i th on ngư i ng như m i trư ng xung qu nh, i n h nh l vụ
nổ nh m y iện nguy n tử Ch rno yl năm 986, v g n y l sự ố li n ti p t i nh
m y iện h t nh n Fukushim số t nh Fukushim ph ng Bắ Nhật B n s u th m ho
Trang 9kỹ thuật trong kho h , nghi n ứu, n ng nghiệp v ng nghiệp, những lĩnh vự i
thiện u sống tr n Tr i t v i mứ kh th nh gi ư
Ng y n y, h ph ng x l m t h m ng t nh th i sự v rõ r ng l nhi u ngư i
thự sự lo lắng ặ iệt l v nh hư ng l u i n ối v i sứ khoẻ h nh h v on
h u h Kh năng sự ố trong s h t nh n, v n qu n l , vận huy n v lưu giữ
h t th i h t nh n, nh hư ng r th i từ nh m y iện h t nh n r m i trư ng v
Những v n n y ư tri n kh i trong hư ng s u:
Chư ng M t số v n x h i v ph ng x tr n th gi i v trong nư
Chư ng 2 L h sử ph t hiện v quy luật ph n r ph ng x
Chư ng 3 C i lư ng ặ trưng v n v o lư ng ph ng x
Chư ng 4 T m hi u ti ph ng x v hiện tư ng ph ng x trong tự nhi n
Trang 10Chư ng 5 C phư ng ph p ghi o ứ x
Trang 11P ần N UN
ƣơng : M T S V N Đ V P N
TR N T V TRON NƢ
1 TR N T
K từ ng y ư nh h H nri B qu r l t m r v o năm 896, t nh n n y, ph t minh
v h t ph ng x g n tuổi Trong h nh tr nh h n năm l h sử , h t liệu n y
tr i qu những i n ổi thăng tr m, khi l m t gi i ph p tối ưu ho ng nh ng nghiệp
qu n sự v u sống nhưng ng y n y ng tr th nh nguy m th m m t t i h tự
nhi n m nh kho h m i vừ kh m ph
V o những năm 93 , h i nh kho h Fr ri v Ir n Joliot Curi l m r h t ph ng x
nh n t o Từ , nh kho h kh ng ph i lệ thu v o h t ph ng x tự nhi n, qu hi m
v v ùng ắt ỏ nữ Năm 945, ụ th h n l ng y 6/8/ 945, qu om h t nh n u ti n
trong l h sử lo i ngư i ùng nổ tr n o Hiroshim - Nhật B n ho th y mặt tr i h t
ph ng x trong t y nh qu n sự
Từ những thập ni n 95 - 96 , việ th i h t plutonium r m i trư ng tr th nh m t
v n ng o ng Vùng S ll fi l (vư ng quố Anh) l n i s n xu t r plutonium ho
việ h t o u n h t nh n Hậu qu l h t ph ng x gi tăng trong m i trư ng sống,
t h i n sứ khỏ v t nh m ng on ngư i T i m t ng i l ng nhỏ S s l , h
S ll fi l km v ph N m, số trẻ m ệnh h u tăng g p 7 l n so v i những n i
kh T nh tr ng tư ng tự x y r t i nhi u n i tr n t nư Ir l n , u Ch nh ph nư
n y ph i l n ti ng o u h nh quy n vư ng quố Anh l m nhi m ph ng x trên
vùng uy n h i h Ch nh ph Anh ho i t, h hi r tỷ ng Anh trong 5 năm
Trang 12Ch rno yl Ukr in v o năm 986, khi n nư i n v sinh vật i n nhi m x v
uối ùng th th ng qu lo i him i n, h t ph ng x nhi m v o thự ph m, r u
qu tr n t li n v g n y l sự ố li n ti p t i nh m y iện h t nh n Fukushim số
t nh Fukushim ph ng Bắ Nhật B n s u th m ho ng t s ng th n v o th ng
3/2011
Mặ ù ng y n y, h t ph ng x v n ng ư sử ụng nhưng h nh nh r ium
th y ổi nh nh h ng ư i on mắt i h ng Ngư i t nh gi h n r t nhi u v i
h t ph ng x trong tự nhi n ng như nh n t o C n nh kho h th v n miệt m i
kh ng ngừng ngh trong việ nghi n ứu h t ph ng x t m r h kh i th tối
mặt l i v h n h mặt h i h ng
TRON NƢ
Ch nh s h ph t tri n năng lư ng n vững ư ng v Nh nư t qu n t m m n i
ung n l ng h nguồn năng lư ng t nh n việ o tồn ph t tri n t i
nguy n v o vệ m i trư ng Nhận thứ rõ v i tr iện h t nh n trong h nh s h ph t
tri n năng lư ng trong qu tr nh ng nghiệp h v hiện i h t nư , ng nh h t nh n
ư gi o nhiệm vụ th m gi "Nghi n ứu x y ựng nh m y iện nguy n tử trong quy
ho h i h n" V o th ng năm 983, l ph n ứng h t nh n u ti n nư t ặt t i
L t ư ư v o ho t ng Mụ ti u l l nghi n ứu n v s n xu t ồng v
ph ng x phụ vụ nhu u thự t nư t v ùng phư ng ph p ồng v ph ng x
nh u kh o s t qu tr nh ng nghiệp, nghĩ l kỹ thuật soi, ùng ti ph ng x truy n qu
l p h nh nh, m t số kỹ thuật ph n t h trự ti p tr n vật m u
G n y, phư ng ph p nh u ồng v ph ng x ư ứng ụng trong kh i th u kh
th o õi sự i huy n nư m ép trong mỏ, h n o n tối ưu h qu tr nh ng
Trang 13nghệ nhằm g p ph n m o h t lư ng, n to n trong s n xu t v i sống phụ vụ ng
t kh i th mỏ u th m lụ Việt N m
Kỹ thuật h t nh n v ồng v ph ng x ng v i tr qu n tr ng trong ứng ụng v mụ
h h nh Năng lư ng nguy n tử nhi u nư , trong nư t , i lẽ ứng
ụng kỹ thuật h t nh n kh ng những ng g p nghĩ v o hư ng tr nh ph t tri n
kinh t - x h i m n g p ph n hu n nh n lự v m r ng kh năng h p nhận n
h ng ối v i Chư ng tr nh iện h t nh n trong tư ng l i
Trang 14ƣơng 2: Ị SỬ P T N
VÀ QUY UẬT P ÂN R P N
2.1 P T N N TƢ N P N T N N
Nh Vật L ngư i Ph p Antonin H nri B qu r l l ngư i u ti n kh m ph r hiện
tư ng ph ng x v o năm 896 Bằng phư ng ph p thự nghiệm ng ph t hiện r muối
Ur ni ph t r những ti kh ng tr ng th y nhưng l i kh năng xuy n qu l p vật h t
kh ng trong suốt, ion h ư kh ng kh , t ụng l n k nh v phim nh hoặ g y r hiện
tư ng ph t qu ng m t số h t
Ph ng x tự nhi n l m t qu tr nh i n ổi tự ph t những h t nh n kh ng n, trong
qu tr nh ph n r , h t nh n ồng v n y ph t r những h t hoặ ti ph ng x v i n th nh
h t nh n ồng v kh
2.2 QUY UẬT P ÂN R P N
P ân rã p óng xạ đơn giản
Khi phân rã ph ng x , số h t nh n hư ph n r sẽ gi m th o th i gi n Gi sử th i i m
N = N0 e-dt (2.3) Trong N0 l số h t nh n hư ph n r th i i m n u t = , N l số h t nh n hư
ph n r th i i m t y l quy luật ph n r h t nh n ph ng x
Th i gi n sống trung nh h t nh n ph ng x ư t nh như s u:
Trang 15T =
0
te- tdt
0
e- tdt
Thay t = x ta có:
T =
1
20
xe-xdx
1
x0
e-xdt
Trang 16a = N = N0e -t
(2.9)
n v o ho t ph ng x trong hệ SI l B qu r l (k hiệu l Bq) Bq l ph n r trong
gi y n v thư ng ùng kh l Curi (k hiệu l Ci), li n hệ v i n v Bq như s u:
Trang 171 Ci = 3,7.10 Bq (2.10)
2 uỗi n iều p ân rã p óng xạ
2.2.2.1 Chuỗi hai phân rã phóng xạ
N u th i i m n u h ồng v m kh ng ồng v , nghĩ l N20 = 0 thì (2.16)
tr th nh:
N2(t) = N01
1-2 (e-1 - e-2t ) (2.17)
Trang 18N3(t) = N30e-3t + N202
3-2( e-2t - e-3t ) +
e-2t(1-2)(3-2)+
e-3t(1-3)(1-3) (2.22)
e-2t(1-2)(3-2)+
e-3t(1-3)(1-3) (2.23)
2-1
Trang 213.2.2 Đơn vị Rơng en
y l n v ùng o li u lư ng ph ng x , tứ kh năng m hùm ti X hoặ ti
G mm ung p năng lư ng ho vật liệu m h ng i qu ặt iệt, m t Ro ntg n ư
nh nghĩ l li u lư ng th ung p 8 78mJ ho kg kh ng kh kh i u kiện ti u
hu n
3.2.3 Đơn vị Rad
y l t n g i tắt R i tion Dos (li u lư ng h p thụ ứ x ) v l n v o li u lư ng
thự sự ư h p thụ i m t ối tư ng ụ th n o ư t nh th o năng lư ng ư
y l t n g i tắt Roentgen Equivalent in Man ( ư ng lư ng Ro ntg n trong
ngư i) v l n v o ư ng lư ng li u lư ng
ư ng lư ng li u lư ng (t nh r R m) nhận ư ằng h nh n li u lư ng h p thụ (tính
r ) v i hệ số hiệu qu sinh h tư ng ối (vi t tắ l RBE) Trong nhi u t i liệu tr ứu hệ
số n y thư ng ư lập th nh ng ối v i ti X v l tron, RBE ≈ ối v i notron
hậm, RBE ≈ 5 vvv
3.2.5 P ân biệt giữa đơn vị liều lƣợng p óng xạ với đơn vị oạt độ p óng xạ
Trong khi n v “ho t ” ph ng x ph n nh t nh kh h qu n nguồn ph ng x th n
v “li u lư ng “ ph ng x phụ thu v o h qu n ối tư ng vật h t n t ng
Th t v y, h i nguồn ph ng x n h t kh nh u t ng l n vật h t v i ùng li u lư ng
r hẳng h n sẽ g y r những hiệu ứng sinh h kh nh u v m i trư ng vật h t h u t
ng khống nh u từ những ti ph ng x n h t kh nh u
3.3 C ĐỊN UẬT P N TƢ N P N
3.3.1 Địn luật bảo toàn điện tíc
Tổng số iện t h trư ph ng x ằng tổng số iện t h s u hiện tư ng ph ng x
Trang 223.3.2 Địn luật bảo toàn số k ối
Tổng số nu lon trư v s u hiện tư ng ph ng x ph i ằng nhau
V i: A b + B
Thì AA = Ab + AB
A: số h t nuclon h t nh n ph ng x
3 Địn luật bảo toàn năng lƣợng
Năng lư ng trư ph ng x ph i ằng tổng năng lư ng s u khi ph ng x
3 Địn luật bảo toàn xung lƣợng
Nh inh luật n y t x inh ư góc bay ra
3 5 Địn luật bảo toàn spin
spin hệ trư v s u i n ổi (hiện tư ng ph ng x ) hoặ u l nguy n hoặ l u n
nguyên
3 6 Địn luật bảo toàn tín c ẵn lẻ
T nh hẵn lẻ tr ng th i hệ trư v s u khi ph n r ph ng x ph i kh ng ổi
C tr ng th i n ằng ph ng x
1 > 2 T1 >T2 Trư ng h p n y t n ằng huy n i
2 >> 2
N2\N1 = 1 \2 = 2\1 y l i u kiện n ằng th k
Trang 23ƣơng 4: TÌM ỂU T P N
V N TƢ N P N TRON T N N
P ÂN R
4 Quy tắc dịc c uyển
H t lph l h t nh n 2He4 , iện t h ằng v khối lư ng g n ằng 4 l n khối lư ng
nuclon Phân rã alpha x y r khi h t nh n ph ng x tỷ số N
Z qu th p Khi phân rã alpha,
h t nh n n u ZXA huy n th nh h t nh n Z-2YA-4 v ph t r h t lph
Z XA Z-2 YA-4 + 2 He4 (4.1)
V qu n hệ khối lư ng, ph n r lph thỏ m n i u kiện s u y:
Mm = Me + M + 2me + Q (4.2)
Trong Mm, Me, me và m tư ng ứng l khối lư ng nguy n tử mẹ, nguy n tử on, h t
l tron v h t nh n lph Q l khối lư ng tư ng ư ng v i năng lư ng tổng ng gi i
ph ng khi ph n r , ằng tổng ng năng h t nh n on v h t lph H i h t l tron quỹ
Trang 244 ác tín c ất của p ân rã alp a
4.1.2.1 c nh c c ặc trưng của phân rã alpha
Năng lư ng h t lph th x nh ằng phổ k từ h y uồng ion h
Qu ng h y h t lph ư x nh ằng uồng t Wilson h y nh tư ng nh
Nh phép o năng lư ng v qu ng h y, ngư i t x nh ư hệ thứ li n hệ giữ năng
Trang 254.1.2.2 Thời gian b n rã và năng lượng
Th i gi n n r h t nh n lph th y ổi trong m t y r t r ng Chẳng h n
82 Pb204 có T1/2 = 1,4.107 năm n 80 Rn215 có T ½ = 10-6 s
Năng lư ng h t y r h th y ổi trong m t y hẹp ối v i h t nh n nặng th
năng lư ng h t lph th y ổi từ 4M V n 9M V n ối v i nh m t hi m từ M V
n 4,5M V
T nh h t qu n tr ng h t nh n ph n r lph l sự phụ thu r t m nh th i gi n
bán rã T1/2 v o năng lư ng E h t lph y r Chẳng h n n u gi m % năng lư ng th
th l m tăng th i gi n n r l n m t ậ N u gi m % năng lư ng th T1/2 th y ổi từ
n 3 ậ Sự phụ thu T1/2 v o E tu n th o nh luật G ig r- Nutt ll như s u:
lgT1/2 = C + D
E (4.7) Trong C v D l hằng số kh ng phụ thu v o số khối lư ng A m h phụ thu v o
C h t lph từ ùng m t ồng v sẽ năng lư ng như nh u, tứ l năng lư ng h t lph
n sắ Nhưng th nghiệm h nh x hứng tỏ rằng phổ năng lư ng lph thư ng u
tr tinh t , tứ l m t số v h năng lư ng nằm s t nh u Cho n n trong thự t t th y
m t số h t nh n h m t nh m ứng v i m t gi tr năng lư ng nhưng ng m t số h t
nh n ph t r nhi u h n nh m lph v i năng lư ng kh nh u l u tr tinh t phổ
alpha
Điều kiện về năng lƣợng đối với p ân rã alp a
Ta hãy xét quá trình ph n r lph th o ng thức (4 ), trong ó ZXA l h t nhân mẹ còn
Z-2XA-4 l h t nhân con phân rã alpha x y ra thì năng lư ng liên k t c a h t nhân mẹ EA, Z
ph i nhỏ h n tổng năng lư ng li n k t h t nh n on EA-4, Z-2 và h t lph E Vậy:
Trang 26E = Elk, A-4, Z-2 + Elk, - Elk, A, Z (4.8)
i u kiện x y r ph n r lph l E > Năng lư ng li n k t h t lph l 8 MeV
o năng lư ng li n k t ri ng tr n m t nu lon l 7 M V Như vậy ph n r lph x y r
th năng lư ng l n k t ri ng h t nh n mẹ ph i nhỏ h n 7 M V i u kiện này không cho
phép c h t nh n nhẹ ph n r lph v năng lư ng li n k t ri ng h ng v o 8 M V
Năng lư ng liên k t ri ng ối v i h t nh n gi m xuống o năng lư ng Coulom
proton Trong mi n A = 9 th năng lư ng liên k t ri ng nhỏ h n 7MeV
Trư ng th Coulom v hiệu ứng ư ng ng m
ẻ gi i th h sự phụ thu r t m nh th i gi n n r T1/2 h t nh n v o năng lư ng
h t lph ngư i t x m xét h h t lph tho t r khỏi h t nh n Gi thuy t g n ng
nh t ngư i t sử ụng l oi h t lph h nh th nh v tồn t i trong h t nh n trư khi tho t r
khỏi h t nh n H t lph m ng iện t h ư ng n n ngo i lự tư ng t h t nh n, nó còn
Trang 27Hàm (4 8) ư th hiện tr n h nh (4.3a) tăng n trong mi n ngo i n k nh h t nh n, t i
lự h t nh n ằng n i n h t nh n r = R th lự h t h t nh n ng v i tr qu n tr ng và
ư ng i u i n gi m t ng t th o ư ng thẳng ứng D ng th n trong h t nh n
r < R chư ư i t tư ng tận, y gi thuy t n ng hố h nh hữ nhật v i th kh ng
ổi n trong h t nh n Chi u o th Coulom t i r = R = -12
m v v i Z = l :
Urào = 2Ze
2
r = 30MeV (4.9) U(r)
4 ác loại phân rã beta
Ph n r t l hiện tư ng i n ổi tự nhi n m t h t nh n n y th nh h t nh n kh v i ùng
khối lư ng nhưng iện t h th y ổi m t n v k m th o việ ph t r m t l tron, m t
positron h y hi m m t l tron l p vỏ nguy n tử Như vậy 3 lo i ph n r t l
) Tuy nhi n trong thự t , khi n i “h t
t ” ngư i t thư ng hi u l h t -, n h t positron là +
Trang 28
Ph n r t x y r khi h t nh n ph ng x thừ n utron, tứ l tỷ số N
Z qu o h n ư ng ong n h t nh n Khi ph n r t , h t nh n n u ZXA huy n th nh h t nh n Z+1YA
v ph t r h t l tron ùng ph n h t n utrino :
ZXA
Z+1YA + e- + (4.10) Trong n utrino l h t trung h v iện t h v khối lư ng é kh ng ng k , ư oi l
ằng H t n utrino spin ằng 1
2 Quá trình (4 ) l k t qu ph n r n utron thừ trong h t nh n i n th nh proton th o s ồ s u:
n
p+ + e- + (4.11) Quá trình phân rã -
giống v i qu tr nh tư ng t giữ n utrino v i h t nh n : + ZXA Z-1YA + e- (4.11)
nhân 20Ca42 tr ng th i k h th h v i năng lư ng ,53M V v tr ng th i n năng
lư ng H t nh n 20Ca42 huy n từ tr ng th i k h th h v tr ng th i n ằng h ph t
ra tia gamm v i năng lư ng ằng ,53M V
Trang 29
K42
2,04MeV 18%
3,55MeV
82% 1,53 MeV
kh ng thỏ m n v i u kiện năng lư ng th o ng thứ (4.2) Khi ph n r positron, h t
nh n n u Z XA huy n th nh h t nh n Z-1YA, ph t r h t positron v h t n utrino:
Z XA
Z-1YA + e- + (4.15) Quá trình (4 5) l k t qu ph n r proton thừ trong h t nh n i n th nh n utron
th o s ồ s u:
p
n + e+ + (4.16) Quá trình phân rã +
giống v i qu tr nh tư ng t giữ n utrino v i h t nh n:
Kh v i l tron, h t positron kh ng tồn t i l u trong tự nhi n Positron gặp l tron trong
nguy n tử v h i h t h y nh u ho r h i ti g mm năng lư ng ằng nh u v ằng năng
lư ng tĩnh l tron ,5 M V
4.2.1.3 Chiếm electron quỹ ạo
Trang 30M t nguy n tử n utron muốn tr v tr ng th i n ằng h ph t h t positron th khối
lư ng n ph i l n h n khối lư ng h t nh n on t nh t h i l n khối lư ng l tron N u
i u kiện n y kh ng thỏ m n th sự thi u hụt n utron ph i khắ phụ ằng qu tr nh hi m
electron quỹ o, h y n g i l hi m K:
e- + ZXA c.e Z-1YA + (4.20)
Trong qu tr nh n y m t trong l tron ngo i h t nh n h t nh n hi m v k t h p v i
proton n trong h t nh n t o n n n utron th o ph n ứng s u:
e- + p+ c.e n + (4.21)
Do l tron l p K trong nguy n tử quỹ o th p nh t n n x su t h t nh n ắt nó là
o nh t so v i l tron l p kh V vậy qu tr nh hi m l tron thư ng x y r
ối v i l tron l p K v n ư g i l qu tr nh hi m K Qu tr nh hi m l tron giống
Năng lư ng li n k t l tron l p K trong nguy n tử N 22 là Elk = 1,08MeV Năng
lư ng ph n ứng ằng EQ = 3,35 M V Do s u qu tr nh hi m l tron h t nh n ph t r tia
v i năng lư ng , 77M V (h nh 4 5) n n ph n năng lư ng n l i 3,35 - 1,277 = 2,057MeV
l ng năng ph n h t neutrino Hình 4 5 minh h sự i n ổi từ h t nh n N 22
Trang 314.2.1.4 C c tính chất cơ bản của phân rã beta
neutron thành proton (4.11) hay quá trình phân rã proton thành neutron (4 6) Như vậy n u
quá trình phân r lph l m t qu tr nh thu n t y h t nh n th qu tr nh ph n t t l m t
qu tr nh phứ t p h n r t nhi u, li n qu n v i l thuy t tư ng t y u l n l thuy t u
tr h t nh n
Nguồn gố h t y r từ ph n r t
M t u hỏi ư ặt r l l tron, n utron v h t kh y r trong ph n r t tồn
t i trong h t nh n trư khi ph n rã beta không ? Th o qu n i m l thuy t h t nh n
hiện n y, h t n y sinh r trong qu tr nh ph n r o sự tư ng t h t n
D y nguy n tố ph n r t
ối v i ph n r lph th y nguy n tố ph n r l nguy n tố nặng nh t v m t số
nguy n tố t hi m C n ối v i ph n r t th y nguy n tố ph n r r t r ng, từ h t
n utron tự o n nguy n tố nặng nh t
Năng lư ng gi i ph ng khi ph n r t :
Năng lư ng gi i ph ng khi ph n r t i n thi n từ , M V trong phân rã
4.2.2 Cân bằng năng lƣợng trong p ân rã beta
N u oi rằng khối lư ng n utrino v ph n n utrino ằng th x y r quá trình phân rã
betaph i thỏ m n i u kiện v khối lư ng như s u:
4.2.2.1 Phân rã -
Trang 32Phân rã
ph i thỏ m n qu n hệ khối lư ng s u:
M(Z, A) > M(Z + 1, A) + m (4.24 )
Trong M(Z, A) v M(Z , A) l khối lư ng h t nh n ZXA và Z+1YA ỏ i khối lư ng
l tron quỹ o trong ng thứ (4 ), n m l khối lư ng l tron Tuy nhiên trong
thự t ngư i t kh ng o khối lư ng h t nh n m o khối lư ng nguyên tử, o th y ho
M(Z, A) v M(Z , A) ngư i t ùng khối lư ng nguy n tử trư ph n r Mi v s u
nh tr nh nh u Th o i u thứ (3 3 ) v (3 7), t th y rằng từ qu n i m n ằng
năng lư ng, qu tr nh hi m l tron x y r h n qu tr nh ph n r + N i ri ng, n u
h t nh n u v uối thỏ m n t phư ng tr nh :
Trang 33Mf + 2m > Mi > Mf (4.33)
Th qu tr nh hi m l tron ư phép x y ra còn quá trình phân rã +
m V ụ, i u kiện (4 33) ng ối v i qu tr nh hi m l tron s u y:
e- + 4Be7 3Li7 (4.34)
Trong hiệu số khối lư ng nguy n tử ằng ,864M V trong l khối lư ng h i
h t l tron ằng , M V Vậy 4Be7 h ắt l tron m kh ng ph n r +
r t l n Khi h huy n g mm h t nh n ZXA kh ng th y ổi gi tr Z v A Ngoài các
lo i ph n r n y, n th ắn ph h t nh n i i h t t h iện, n utron h y proton
huy n h t nh n l n tr ng th i k h th h v h t nh n k h th h huy n v tr ng th i
n ằng h ph t r m t số ứ x g mm
V n h t ứ x g mm h t nh n l o tư ng t nu lon ri ng lẻ trong h t
nh n v i trư ng iện từ Tuy nhi n, kh v i ứ x t , ứ x g mm kh ng ph i l hiện
tư ng n trong nu lon m l n trong h t nh n M t nuclon tự o lập kh ng th ứ x
h y h p thụ lư ng tử g mm o y u u nh luật o to n năng lư ng v ng
lư ng C n n trong h t nh n, nu l on th ứ x h y h p thụ g mm o n truy n ng
lư ng ho nu l on kh
Khi h t nh n huy n từ tr ng th i k h th h o v tr ng th i k h th h th p h y tr ng th i
n, ngo i h huy n g mm n qu tr nh i n ho n n i, trong m t l tron
nh ật r từ l p trong ùng nguy n tử
4 ác tín c ất của dịc c uyển gamma
4.3.1.1 Sơ ồ d ch chuyển gamma
Theo hình 4.6 T th y h t nh n 11Na24 tr ng th i n spin v hẵn lẻ l
J = 4+ phân rã
tr th nh h t nh n 12Mg24 H t nh n 12Mg24 tr ng th i n v i
J = 0+, tr ng th i k h th h thứ nh t mứ năng lư ng E1 = ,37M V v i J = 2+ và mứ
Trang 34kích thích thứ h i mứ năng lư ng E2 = 4, M V v i J = 4 Phân rã t huy n h t nh n
1,37 2+
0 0+
12Mg24
Hình 4.6: S ồ ph n r
h t nh n 11Na24 c k m th o h huy n g mm
4.3.1.2 Năng lượng của bức xạ gamma
Năng lư ng ứ x g mm ằng hiệu số mứ năng lư ng u uối m i h
huy n g mm Như vậy phổ năng lư ng ứ x g mm l phổ gi n o n Năng lư ng
E, ng lư ng p, t n số v ư s ng n ư x nh như ối v i ứ x iện
Trang 35
6,7h
20 phút 20 phút
1,32 phút
Trang 371,9 3,6 ngày 54s
0,16s
10,6h 60,5 phút
60,5 phút
3,1 phút
từ khi v trụ h nh thành thì các ồng v sống tư ng ối ngắn ph n r trong m t v i t năm tồn
t i Tr i t Thật vậy, h ph ng x nh n t o n ptunium, trong th nh vi n thứ nh t l
Trang 38tr i t Trong l , h t nh n u ti n 92U h ur nium th i gi n sống 4,5 năm
ng kh ph ng x , h ng l ồng v kh nh u nguy n tố R on Trong trư ng
h p h ur nium, kh 86Rn222 ư g i l r on, trong h thorium, kh 86Rn220 ư g i l
thoron n trong h tinium kh 86Rn219 ư g i l tinon Tuy nhi n, trong h ph ng x
trong h ur nium, P 207 trong h tinium v P 208 trong h thorium Trong
kh th nh vi n uối ùng trong h n ptunium l Bi209
Trang 40
ƣơng 5: P ƢƠN P P ĐO Ứ
Det t r gồm m t h nh trụ r ng trong hứ kh , h i iện ự ư ng v m m t nguồn
iện m t hi u v m h tụ iện v iện tr l y t n hiệu r ( h nh 5 ) D t t r thư ng
h i iện ự h nh trụ ồng trụ h iện nh u r t tốt, iện ự giữ l m t y ặ n
h nh trụ n ngo i l h nh trụ r ng, kh ng gi n giữ iện ự hứ y h t kh Tr n h i
iện ự ặt m t hiệu iện th từ nguồn iện th i u h nh ư Th o h mắ nguồn
iện tr n h nh 5 th iện ự giữ m ng iện ư ng n n g i l no n iện ự ên
ngo i m ng iện m, g i l catho tr ng th i nh thư ng, h t kh kh ng n iện v
giữ iện ự kh ng ng iện Khi ứ x i qu m i trư ng kh t t r, h t
kh ion hóa, các electron chuy n ng t i to , t o n n ng iện tứ th i gi tr é
giữ h i iện ự D ng iện n y n p iện ho tụ iện C t o n n m t t n hiệu lối r
Hình 5 m t ư ng ong ặ trưng t t r hứ kh ối v i h t lph (1) và
h t t ( ) Khi tăng hiệu iện th U giữ no v tho th ư ng ặ trưng 5
mi n