KIỂM TRA BÀI CŨ:1/Châu Mỹ latinh bao gồm các khu vực nào sau đây: A,Mêhicô, Nam Mỹ và quần đảo Ăngti.. 2/ Số dân sống dưới mức nghèo khổ của châu Mỹ-latinh còn khá đông chủ yếu do:• A,Cu
Trang 1trườngưTHPTưnguyễnưtrãi 10/10/2008
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1/Châu Mỹ latinh bao gồm các khu vực nào sau đây:
A,Mêhicô, Nam Mỹ và quần đảo Ăngti.
B,Trung Mỹ và Nam Mỹ.
C, Trung Mỹ, Nam Mỹ và quần đảo Ăng ti.
D, Nam Mỹ và quần đảo Ăngti.
Trang 32/ Số dân sống dưới mức nghèo khổ của châu Mỹ-latinh còn khá đông chủ yếu do:
• A,Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
• B,Người dân không cần cù.
• C, Điều kiện tự nhiên khó khăn.
• D,Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
Trang 4A, Có nền kinh tế phát triển
B, Có số dân đông.
C, Có quá trình công nghiệp hóa sớm.
D, Có sự chuyển dịch từ nông thôn lên.
3/Tỉ lệ dân thành thị của các nước Mỹ-latinh rất cao (đạt 75 % )vì :
Trang 5BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ
CỦA KHU VỰC
VÀ CHÂU LỤC
TIẾT 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á
Trang 6I ĐẶC ĐIỂM CỦA khuưvựcư
T Y ÂY NAM Á & TRUNG Á
Thảo luận nhóm:(5 phút)
Nhiệm vụ:Quan sát Bản đồ tự
nhiên Châu á, hình 5.5, 5.6, 5.7
trong SGK, và một số hình ảnh
d ới đây,hãy nêu những đặc
điểm nổi bật của 2 khu vực?
Trang 7TỰ NHIÊN
Trang 8TÀI NGUYÊN
Trang 9X héi ·
Trang 10Diện tích lãnh thổ
Số quốc gia Dân số
Điều kiện tự nhiên Tài nguyên thiên nhiên kho¸ng s¶n Đặc điểm xã hội
Trang 11m n i b t ổi bật ật Khu v c Tây Nam ực Tây Nam Á Á Khu v c Trung ực Tây Nam Á Á
V trí ị trí đị trí a lý
- ýngh a ĩa Phía Tây-Nam c a Châu Á n ng gi a 3 châu l c ữ giữa 3 châu lục ữ giữa 3 châu lục ủa Châu Á ục Á Trung tâm l c Âu, giáp TQ,ÂĐ,LBNgau, giáp TQ,ÂĐ,LBNga ục đị trí a Á –
S lãnh thổi bật Kho ng 7 tri u km ảng 7 triệu km ệu km 2 Kho ng 5,6 tri u km ảng 7 triệu km ệu km 2
S qu c gia ố quốc gia ố quốc gia 20 (ả rập xê út, Iran,
Irắc,Cô -Oét, 6 ( 5 qu c gia thu c LX ố quốc gia ộc LX
c v Mông C ) ũ và Mông Cổ ) à Mông Cổ ) ổi bật
Dân s ố quốc gia 313 tri u ng ệu km ười ( 2005) 61,3 tri u ng ệu km ười
( 2005)
i u ki n
Điều kiện ều kiện ệu km
t nhiên ực Tây Nam Á Khô - nóng, nhi u núi, cao nguyên v hoang m c à Mông Cổ ) ều kiện ạc Khô hạn, với nhiều thảo nguyên và hoang mạc
TNTN
Khoáng sản Rất nhiều Dầu mỏ, khí thiên nhiên Khá nhiều Dầu mỏ, khí thiên nhiên,sắt đồng,
c
Điều kiện ặ đi m ể
n i b t v ổi bật ật ều kiện
xã h i ộc LX
Cái nôi c a n n v ủa Châu Á ều kiện ăn minh nhân lo i: V ờn treo ạc.
Babilon,
Ph n l n theo ần lớn theo ớn theo đạc.o H i ồi
Có Con đ ờng tơ lụa “ Con đường tơ lụa
đi qua nên tiếp thu
”đi qua nên tiếp thu
nhiều giá trị văn hoá
Ph n l n theo ần lớn theo ớn theo đạc.o H i ồi
Dựa vào các đặc điểm trên,
em hãy cho biết cả 2 khu vực trên có những điểm chung
nào?
Trang 12m n i b t ổi bật ật Khu v c Tây Nam ực Tây Nam Á Á Khu v c Trung ực Tây Nam Á Á
V trí ị trí đị trí a lý
- ýngh a ĩa Phía Tây-Nam c a Châu Á n ng gi a 3 châu l c ữ giữa 3 châu lục ữ giữa 3 châu lục ủa Châu Á ục Á Trung tâm l c Âu, giáp TQ,ÂĐ,LBNgau, giáp TQ,ÂĐ,LBNga ục đị trí a Á –
S lãnh thổi bật Kho ng 7 tri u km ảng 7 triệu km ệu km 2 Kho ng 5,6 tri u km ảng 7 triệu km ệu km 2
S qu c gia ố quốc gia ố quốc gia 20 (ả rập xê út, Iran,
Irắc,Cô -Oét, 6 ( 5 qu c gia thu c LX ố quốc gia ộc LX
c v Mông C ) ũ và Mông Cổ ) à Mông Cổ ) ổi bật
Dân s ố quốc gia 313 tri u ng ệu km ười ( 2005) 61,3 tri u ng ệu km ười
( 2005)
i u ki n
Điều kiện ều kiện ệu km
t nhiên ực Tây Nam Á Khô - nóng, nhi u núi, cao nguyên v hoang m c à Mông Cổ ) ều kiện ạc Khô hạn, với nhiều thảo nguyên và hoang mạc
TNTN
Khoáng sản Rất nhiều Dầu mỏ, khí thiên nhiên Khá nhiều Dầu mỏ, khí thiên nhiên,sắt đồng,
c
Điều kiện ặ đi m ể
n i b t v ổi bật ật ều kiện
xã h i ộc LX
Cái nôi c a n n v ủa Châu Á ều kiện ăn minh nhân lo i: V ờn treo ạc.
Babilon,
Ph n l n theo ần lớn theo ớn theo đạc.o H i ồi
Có Con đ ờng tơ lụa “ Con đường tơ lụa
đi qua nên tiếp thu
”đi qua nên tiếp thu
nhiều giá trị văn hoá
Ph n l n theo ần lớn theo ớn theo đạc.o H i ồi
Trang 133/ Có nhiều điểm chung:
• NhiÒu tài nguyên dầu, khí.
• Phần lớn dân cư theo đạo Hồi.
Trang 14II’ MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á
1/ Vai trò cung cấp dầu mỏ:
Quan s¸t h×nh 5.8, em h·y nhËn xÐt sù chªnh gi÷a l îng dÇu th« khai th¸c vµ tiªu dïng cña mét sè khu vùc?
Khu vùc cã l îng dÇu th« khai th¸c lín h¬n tiªu dïng:
Khu vùc cã l îng dÇu th« tiªudïng lín h¬n khai th¸c:
TNA, TA, §¢
T¢, BM, §A, §NA
Trang 151/ Vai trò cung cấp dầu mỏ:
• T©y Nam Á v Trung Á à Trung Á đều cã tr l ữ l ượng d u ầu thô l n nh t TG (Riªng T©y Nam ¸ chiÕm ớn nhất TG (Riªng T©y Nam ¸ chiÕm ất TG (Riªng T©y Nam ¸ chiÕm
50%)
• Mét sè nướn nhất TG (Riªng T©y Nam ¸ chiÕm c TNA cã tr÷ l îng dÇu lín: A rËp
xª ut(263 tØ thïng), Iran, Ir¨c,
T©y Nam Á vµ Trung Á cã vai trß quan träng trong viÖc cung cÊp dÇu má cho thÕ giíi:V×
Trang 16VËnt¶i®êngbiÓn
Trang 172/ Một số vấn đề về xã hội:
Trang 18*Hiện tượng:
-Luôn xảy ra các cuộc chiến tranh,
- Xung đột giữa các quốc gia, giữa các dân tộc, tôn gi¸o.
-Nạn khủng bố.
Em hµy kÓ mét sè cuéc chiÕn tranh diÔn ra ë ®©y?
Theo em, nh÷ng nguyªn nh©n nµo
n¶y sinh nh÷ng hiÖn t îng trªn?
Trang 20Những hiện t ợng, mâu thuẫn trên đã dẫn tới những hậu quả gì?
Trang 21*Hậu quả chiến tranh, xung đột, khủng
bố kộo dài :
• Đe doạ trực tiếp đời sống nhân dân:
• Môi tr ờng bị ảnh h ởng, suy thoái
• Kinh tế quốc gia giảm sút
• Mất ổn định chính trị quốc gia, khu vực và thế giới
Trang 22M©u thuÉn vÒ quyÒn lîi:
§Êt ®ai, nguån n íc, dÇu
má, tµi nguyªn, m«i
bÞ ®e do¹
M«i tr êng
bÞ ¶nh h ëng, suy tho¸i
*Theo em các vấn đề của khu vực Tây Nam Á
và Trung Á sÏ ® îc gi¶i quyÕt b¾t ®Çu tõ tÇng
Trang 23HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI:
• Làm bài tập 1-Sgk-trang 33
• Ôn tập ở nhà: mục A ( bài 1 đến bài 5 ) chuẩn
bị tuần sau kiểm tra 1 tiết.