Năm mươi bốn nghìn một trăm năm mươi bảy.. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy lăm... Năm mươi bốn nghìn một trăm năm mươi bảy.. Năm mươi bốn nghìn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 3
THEO THÔNG TƯ 22
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số điểm
Trang 2ĐỀ MẪU 1
ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN LỚP 3
I – TRẮC NGHIỆM (7 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Cho dãy số liệu: 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17.Dãy trên có tất cả:
Trang 4Số tuổi của bố và mẹ khi sinh con là: 25 + 30 = 55 ( tuổi)
Mỗi năm mỗi người thêm 1 tuổi nên tổng số tuổi của cả bố, mẹ và con khi con lên 10 tuổi là: 51 + 30 = 81 ( tuổi)
Câu 2: Tìm x biết: (x – 1285) x 4 = 9860
Bài giải
(x – 1285) x 4 = 9860 (x – 1285) = 9860 : 4
x – 1285 = 2465
x = 2465 + 1285
x = 3750
Đáp số: 3750
Trang 5ĐỀ MẪU SỐ 2
ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN LỚP 3
I – TRẮC NGHIỆM (7 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Số 54 175 đọc là:
A Năm mươi bốn nghìn một trăm năm mươi bảy
B Năm mươi bốn nghìn bảy trăm mười lăm
C Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
D Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy lăm
Câu 2 Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:
Câu 3 Tìm số dư của phép chia: 29 : 6
Trang 6Câu 9 Số góc vuông có trong hình vẽ là:
II – TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho dãy số sau: 1; 5; 17; 53; … Số tiếp theo là…
4cm
Trang 7Câu 2: Câu 1: Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 1236 quyển Số sách đó đượcchia đều cho 4 thư viện Hỏi mỗi thư viện nhận được bao nhiêu quyển sách?
Bài giảiTổng số sách trong 6 thùng là:
1236 x 6 = 7416 (quyển)Mỗi thư viện nhận được số sách là:
Trang 8Đáp số 1854THAM KHẢO CÁC ĐỀ 4 MỨC THEO THÔNG TƯ 22 (SƯU TẦM)
I - Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến nămchữ số với (cho) số có một chữ số
A Năm mươi bốn nghìn một trăm năm mươi bảy
B Năm mươi bốn nghìn bảy trăm mười lăm
C Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
D Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy lăm
Tự luận:
Trang 10Câu 5 Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:
Tự luận:
1 Đặt tính rồi tính:
Trang 12Câu 1 Tìm số trừ biết số bị trừ là 45 và hiệu là 18? Số trừ là:
Trang 161 tuần 3 ngày = 10ngày 1 ngày = 24 giờ
5 Em có 12 viên bi, em cho bạn An 13 số viên bi và cho bạn Bình 3 viên.Hỏi em còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
Số bi em cho bạn An là: 12 : 3 = 4 ( viên bi)
Số bi em còn lại là: 12 –( 3 + 4) = 5 (viên bi)
Đáp số: 5 (viên bi) Mức II
Trang 17A 21 tuổi mẹ B 41 tuổi mẹ C 31 tuổi mẹ D 51 tuổi
Mẫu: Giảm 12 m đi 3 lần được: 12 : 3 = 4 (m).
Trang 18a) Giảm 42 kg đi 6 lần được:………
b) Giảm 45 l đi 5 lần được:………
c) Giảm 28 m đi 4 lần được:………
d) Giảm 24 phút đi 3 lần được:………
a) 42 : 6 = 7(kg); b) 45 : 5 = 9(l); b) c) 28 : 4 = 7 (m); d) 24 : 3 = 8 (phút) Câu 3: Viết ( theo mẫu) Mẫu: Gấp 12 m lên 3 lần được: 12 x 3 = 36 (m). a) Gấp 42 kg lên 6 lần được:………
b) Gấp 45 l lên 5 lần được:………
c) Gấp 28 m lên 4 lần được:………
d) Gấp 24 phút lên 3 lần được:………
c) 42 x 6 = 252(kg); b) 45 x 5 = 225(l);
d) c) 28 x 4 = 112 (m); d) 24 x 3 = 72 (phút)
Câu 4: Tính:
a) 124 dm + 215dm = b) 458 m – 352m =
a) 124 dm + 215dm = 339 dm b) 458 m – 352m = 106 m
c) 145 hm x 5= 752 hm d) 567 giờ : 3 = 189 giờ
Mức III
Câu 1 Trong một năm, ngày 27 tháng 5 là ngày thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là
Câu 2 3dm 5cm = … mm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Trang 19Câu 3 Mỗi giờ có 60 phút thì 1/4 giờ có
Trang 20Câu 3 Bao thứ nhất có 54 kg gạo, bao thứ hai ít hơn bao thứ nhất 18 kg gao.Hỏi cả hai bao có bao nhiêu kilôgam gạo?
Bài giải:
Số kilôgam gạo bao thứ hai có là: 54 – 18 = 36 ( kg)
Số kilôgam gạo cả hai bao có là: 54 + 18 = 72( kg)
Đáp số: 72 kg
Câu 4 Một xe máy đi hai giờ đầu được 60 km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được
35 km Hỏi xe máy đã đi được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải:
Số ki lô mét xe máy đi trong 3 giờ sau là: 35 x 3 = 105 (km)
Số ki lô mét xe máy đã đi tất cả là: 60 + 105 = 165 9 km)
Đáp số: 72 km
Câu 5 Một phân xưởng phải may 2340 bộ quần áo Phân xưởng đã may 91
số bộ quần áo đó Hỏi phân xưởng còn phải may bao nhiêu bộ quần áo nữa?
Bài giải:
Số bộ quần áo phân xưởng đã may là: 2340 : 9 = 260 ( bộ)
Số bộ quần áo phân xưởng còn phải may là: 2340 - 260 = 2080( bộ)
Đáp số: 2080( bộ) Mức IV
Trắc nghiệm:
Trang 21Câu 1: 5 phút bằng một phần mấy của giờ?
Câu 2 8 hộp bút chì như nhau có 96 cái bút chì Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêucái bút chì?
Câu 3 Một xe ô tô trong 4 giờ đi được 240 km Hỏi trong 6 giờ ô tô đi được baonhiêu kilômét?
Trang 22Câu 2 Một năm nhuận có 366 ngày Hỏi năm nhuận có bao nhiêu tuần lễ vàmấy ngày?
Ta có phép chia 366 : 7 = 52 ( dư 2).
Vậy năm nhuận có 52 tuần lễ và 2 ngày.
Câu 3 Có 189 kg đường dự định chia đều vào 9 thùng to thì vừa hết Nhưngkhông đủ thùng to nên chia đều vào các thùng nhỏ, mỗi thùng nhỏ đựng ít hơnmỗi thùng to là 12 kg Hỏi cần bao nhiêu thùng nhỏ để đựng hết số đường đó?
Bài giải:
Số ki-lô-gam mỗi thùng to đựng là: 189 : 9 = 21 (kg)
Số ki-lô-gam mỗi thùng nhỏ đựng là: 21 - 12 = 9 (kg)
Số thùng nhỏ cần để đựng hết 189 kg đường là: 189 : 9 = 21 ( thùng) Đáp số: 21 thùng.
Câu 4 Năm nay mẹ Lan 35 tuổi Sang năm tuổi Lan bằng 14 tuổi của mẹ Lan.Hỏi mẹ Lan sinh Lan năm mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Mỗi năm mỗi người sẽ tăng 1 tuổi.
Sang năm số tuổi của mẹ Lan là: 35 = 1 = 36 ( tuổi) Sang năm tuổi của Lan là: 36 : 4 = 9 ( tuổi)
Năm sinh Lan, số tuổi của mẹ Lan là: 36 – 9 = 27 tuổi)
Đáp số: 27 tuổi.
Trang 23Câu 5 Bình có 40 viên bi Nếu An có thêm 3 viên bi nữa thì số bi của An bằng
Trang 24Câu 1:Điền vào chỗ chấm để hoàn thành đặc điểm của hình chữ nhật:
a) Hình chữ nhật có ……góc vuông, ……cạnh dài bằng nhau và ……cạnh ngắn bằng nhau
b) Hình vuông có ………….góc vuông và ………… cạnh bằng nhau
a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông, 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
b) Hình vuông có 4 góc vuông và 4.cạnh bằng nhau.
Trang 25Câu 2 Tổng độ dài các đoạn thẳng có trong hình trên là: ……….
3 cm
Tổng độ dài các đoạn thẳng có trong hình trên là: (3cm)
Câu 3.Tính độ dài đường gấp khúc với các số đo 8cm, 5cm và 17 cm
Câu 4 Đoan thẳng AB dài 100 cm M là trung điểm của đoạn AB Đoạn thẳng
AM có độ dài là: ………
AM có độ dài là: 50 cm
Câu 5.Tính chu vi hình tam giác với các số đo sau: 25 cm, 30 cm và 40 cm
Chu vi hình tam giác: 25 + 30 + 40 = 95(cm.)
Trang 26A 4 hình B 3 hình C 2 hình D 6 hình Câu 3 Diện tích một hình vuông là 9 cm2 Hỏi chu vi hình vuông đó là baonhiêu?
Câu 4 Một sợ duy băng 63 dam được cắt ra thành 2 đoạn, đoạn thứ nhất dài 45dam Đoạn thứ 2 dài là:
Câu 5 Hình dưới đây có bao nhiêu góc vuông:
Trang 27Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 38m, chiều rộng 22m Tính chu
Trang 28Câu 1 Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B 4 hình tam giác, 4 hình tứgiác
C 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D.5 hình tam giác,5 hình tứ giác
Câu 2 Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
Trang 29Câu 1 Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
A 7 tam giác, 6 tứ giác B 7 tam giác, 5 tứ giác
C 7 tam giác, 7 tứ giác D 6 tam giác, 5 tứ giác
Câu 2 Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
Trang 30A 5 hình tam giác, 10 hình tứ giác B 10 hình tam giác, 10 hình tứ giác
C 10 hình tam giác, 5 hình tứ giác D 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác Câu 3 Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:
A 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác
B 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác
D 5 hìnhtam giác, 5 hình tứ giác
Câu 4 Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng:
C 18 đoạn thẳng D 14 đoạn thẳng
Câu 5 Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao
nhiêu hình tứ giác?
Trang 31A 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác B 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
C 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác D 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác
Trang 32Câu 4 Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêutuổi?
Câu 5 Mỗi bông hoa có giá tiền là 1.500 đồng Vậy để mua 10 bông hoa, cầntrả bao nhiêu tiền?
Câu 3 Có 3 hộp bánh, mỗi hộp có 4 gói bánh, mỗi gói có 6 cái bánh Hỏi tất cả
có bao nhiêu cái bánh?
Bài giải:
Số cái bánh có tất cả là: 3 x 4 x 6 = 72 ( cái bánh)
Đáp số: 72 cái bánh
Trang 33Câu 4 Một gia đình nuôi thỏ nhốt đều số thỏ nuôi vào 5 chuồng Em đếm số thỏtrong 2 chuồng thì được 10 con Hỏi gia đình đó nuôi bao nhiêu con thỏ?
Bài giải:
Số con thỏ trong 1 chuồng là: 10 : 2 = 5 ( con)
Số con thỏ trong 5 chuồng là: 5 x 5 = 25( con)
Đáp số: 25 con.
Câu 5 Chị em năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng 21 tuổi chị Hỏi nămnay em bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Tuổi em 3 năm trước là: (15 – 3): 2 = 6 (tuổi)
Tuổi em hiện nay là: 6 + 3 = 9 (tuổi)
Trang 34Câu 3 Tuổi mẹ kém tuổi bố 4 tuổi Tuổi bố gấp 4 lần tuổi con Năm nay mẹ 32tuổi Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Câu 4 Một sợi dây đồng dài 36 dam được cắt ra thành 2 đoạn, đoạn thứ nhất dài 15 dam Đoạn thứ hai dài bao nhiêu dam?
Câu 5 Ngày thứ nhất bán được 2008 kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lầnngày thứ nhất Cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô - gam gạo ?
Tự luận:
Câu 1 Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m Hỏi trong 9 phút người đó
đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
Bài giải:
Số m người đi bộ đi trong một phút là: 480 : 6 = 80( m)
Số m người đi bộ đi trong chín phút là: 80 x 9 = 720( m)
Đáp số: 720 mét
Câu 2 Lớp 3A có 35 học sinh Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thìlớp 3B có 6 hàng như thế Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
Số học sinh 1 hàng của lớp 3A là: 35 : 7 = 5 ( học sinh )
Số học sinh của lớp 3B là : 6 x 5 = 30 ( học sinh)
Đáp số: 30 học sinh.
Trang 35Câu 3 Có 372 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn Hỏi mỗi ngăn cóbao nhiêu quyển sách? Biết mỗi ngăn có số sách như nhau
Bài giải:
Số quyển sách xếp trong 1 tủ là: 372 : 2 = 186 ( quyển sách )
Số quyển sách xếp ở mỗi ngăn tủ là : 186 : 3 = 62 ( quyển sách)
Đáp số: 62 quyển sách
Câu 4 Tuổi mẹ kém tuổi bố 4 tuổi Tuổi bố gấp 4 lần tuổi con Năm nay mẹ 32tuổi Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Số tuổi của bố là: 32 + 4 = 36 ( tuổi)
Số tuổi của con là : 36 : 4 = 9 ( tuổi)
Đáp số: 9 tuổi
Câu 5 Một xe ô tô trong 4 giờ đi được 240 km Hỏi trong 6 giờ ô tô đi được baonhiêu kilômét?
Bài giải:
Số km ô tô đi trong một giờ là: 240: 4 = 60 ( km)
Số km ô tô đi trong 6 giờ là : 60 x 6 = 360 ( km)
Đáp số: 360 km Mức III
Trắc nghiệm:
Câu 1 Nếu viết ra giấy các số từ 1 đến 100 thì phải viết chữ số 5 bao nhiêu lần?
Trang 36A 10 lân B 11 lần C 20 lần D 19 lần Câu 2 Khối lớp 3 có 123 học sinh Khối lớp 4 có nhiều hơn khối lớp 3 là 34 họcsinh nhưng ít hơn khối lớp 5 là 45 bạn Hỏi cả 3 khối có bao nhiêu học sinh?
A 392 học sinh B 482 học sinh C 472 học sinh D 202 họcsinh
Câu 3 Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước Bể thứ hai chứa được 2 634 lítnước Cả hai bể chứa là:
Câu 4 Em có một số kẹo, em cho bạn 1/3 số kẹo, em ăn 3 cái thì còn lại đúng 3cái Hỏi lúc đầu em có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 5 Ngăn trên có 9 cuốn sách, ngăn dưới có 12 cuốn sách Hỏi phải chuyển
từ ngăn trên xuống ngăn dưới bao nhiêu cuốn sách để số sách ở ngăn dưới gấpđôi số sách ở ngăn trên
Tự luận:
Câu 1 Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi Hỏi khi con lên 10 tuổi thìtổng số tuổi của cả bố, mẹ và con là bao nhiêu?
Bài giải:
Số tuổi của bố và mẹ khi sinh con là: 24 + 27 = 51 ( tuổi)
Mỗi năm mỗi người thêm 1 tuổi nên số tuổi của cả bố, mẹ và con hiện nay là:
51 + 30 = 81 ( tuổi)
Trang 37Đáp số: 81 tuổi
Câu 2 Có 54 học sinh xếp thành 6 hàng đều nhau Hỏi có 72 học sinh thì xếpthành bao nhiêu hàng như thế?
Bài giải:
Số học sinh 1 hàng là: 54 : 6 = 9 ( học sinh)
Số hàng 72 học sinh xếp được là : 72 : 9 = 8 ( hàng )
Bài giải:
Số cuốn sách từ nguồn thứ hai là: 9 x 2 – 3 = 15 ( quyển)
Số quyển sách từ cả hai nguồn là: 9 + 15 = 24 ( quyển)
Đáp số: 24 quyển.
Trang 38Câu 5 Thùng thứ nhất đựng 78 lít sữa Thùng thứ 2 đựng ít hơn thùng thứ nhất
9 lít nhưng nhiều hơn thùng thứ ba 7 lít Hỏi cả ba thùng đựng bao nhiêu lít sữa?
Bài giải:
Số lít sữa thùng thứ hai đựng là: 78 – 9 = 69 ( l)
Số lít sữa thùng thứ ba đựng là: 69 + 7 = 76 ( l)
Số lít sữa cả 3 thùng đựng là: 78 + 76+ 69 = 223( l)
Câu 2 Mẹ mua 12 quả cam Mẹ biếu bà 3 quả, mẹ để phần bố 41 số cam Sốcòn lại mẹ chia đều cho 2 anh em Hỏi 2 anh em mỗi người được bao nhiêu quảcam?
Câu 3 Năm nay anh 14 tuổi Tuổi em nhiều hơn một nửa tuổi anh là 2 tuổi Hỏitrước đây mấy năm tuổi anh gấp đôi tuổi em?
Câu 4 Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên biđỏ.Hỏi không nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có
1 viên bi đỏ?
Trang 39A 16 viên B 8 viên C 15 viên D 9 viên Câu 5 Bạn Hồng làm xong bài Toán về nhà trong 17 phút Bạn Mai làm xong
bài Toán đó trong 31 giờ Bạn Huệ làm xong bài Toán đó trong 41 giờ BạnLan làm xong bài Toán đó trong 19 phút Hỏi ai làm nhanh nhất?
Tự luận:
1) Số dân huyện A là 12 500 người, ở huyện B là 10 800 người Tính ra ở cả haihuyện đó có số nam là 11 600 người Hỏi ở cả hai huyện đó có số nữ là bao nhiêu người?
Bài giải:
Số dân cả hai huyện có là: 12 500 + 10 800= 23300 (người)
Số dân là nữ cả hai huyện đó có là : 23300- 11600=11700 ( người)
3) Tổng số học sinh giỏi, khá, trung bình học kì I của trường Tiểu học là 296
em Tổng số học sinh khá và học sinh trung bình là 206 em
Trang 40b/ Tính tổng số quyển vở nhà trường thưởng cho học sinh giỏi? Biết mỗihọc sinh giỏi được thưởng 3 quyển vở?
Bài giải:
a) Số học sinh giỏi của trường đó là: 296 – 206 = 90 ( học sinh)
b) Số quyển vở cần để phát cho học sinh giỏi là: 90 x 3 = 270 ( quyển vở)
Đáp số: a) 90 học sinh b) 270 quyển vở.
4) Tuổi của chị em bằng 51 tuổi của bố em.Tuổi của bố em kém ông em là 64tuổi Biết tuổi của ông em là số lớn nhất có hai chữ số Tìm số tuổi của mỗingười ?
Bài giải:
Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 vậy ông năm nay 99 tuổi.
Tuổi của bố là: 99- 64 = 35 ( tuổi).
Tuổi của chị là: 35 : 5 = 7 ( tuổi) Đáp số: ông: 99 tuổi Bố 34 tuổi Chị 7 tuổi
5) Vườn cây ăn quả thu hoạch được số vải là 882 kg Số cam bằng 13số vải Số quýt bằng 61 số cam Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki lô gam các loại quả?
Bài giải:
Số ki lô gam cam thu hoạch được là: 882 : 3 = 294 ( kg)
Số ki lô gam quýt thu hoạch được là: 294 : 6 = 49 ( kg)
Cả vườn cây thu hoạch được là: 882 + 294 + 49 = 1225 (kg)
Trang 41Đáp số: 1225 kg