1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 Sở GD&ĐT Hà Nội (có lời giải chi tiết)

30 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GDĐT HÀ NỘITRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINHKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN 1 Bài thi: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềMã đề thi 101Câu 1.2D13 Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận ngang?A. .B. .C. .D. .Câu 2.2H12 Cho lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh . Độ dài cạnh bên bằng . Mặt phẳng vuông góc với đáy và . Thể tích khối chóp là:A. .B. .C. .D. .Câu 3.2H32 Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để mặt phẳng và mặt cầu có đúng điểm chung.A. .B. hoặc .C. hoặc .D. hoặc .Câu 4.2D31 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?A. với .B. với ; liên tục trên .C. với .D. .Câu 5:2H12 Cho hình chóp có thể tích . Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Thể tích của khối chóp làA. .B. .C. .D. .Câu 6:2D22 Tập nghiệm của bất phương trình làA. .B. .C. .D. .Câu 7:2D32 Biết , trong đó , , là các số nguyên. Giá trị của biểu thức là A. .B. .C. .D. .

Trang 1

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1 [2D1-3] Đồ thị hàm số y 4x24x 3 4x21 có bao nhiêu tiệm cận ngang?

Câu 2 [2H1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên

bằng 4a Mặt phẳng BCC B  vuông góc với đáy và B BC  30 Thể tích khối chóp

A CC B  là:

A

3

32

a

3

312

a

3

318

a

3

36

mặt cầu  S có đúng 1 điểm chung

Câu 5: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích V Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA,

MC Thể tích của khối chóp N ABCD

Trang 2

Câu 7: [2D3-2] Biết 4  

2 0

 

    B

2 1e2

x y

x tại hai điểm phân biệt A , B Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 5 [2H3-2] Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 ,

đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q :x y 3z0,  R : 2x  y z 0 là

A. 4x5y3z220 B. 4x5y3z120

C. 2x y 3z140 D. 4x5y3z220

Câu 6 [2D1-2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Trang 4

Câu 22: [2H2-2] Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABCquanh

trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là

Câu 25: [2D2-1] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số  2  2

Câu 27: [2D3-4] Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t 7t  m/s Đi được 5 s

người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a 35  2

m/s Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho

Trang 5

Câu 35 [2H3-1] Cho a , b , c 1 Biết rằng biểu thức Plog a bclog b ac 4log ab c  đạt giá trị

nhất m khi log c bn Tính giá trị m n

A m n 12 B 25

2

Câu 36 [2H3-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2m33m2 0 có

ba nghiệm phân biệt

A m2 B m  1;3 C m    1;  D m  1;3 \ 0, 2  

yxx Tìm số thực dương m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O , trong đó O là gốc tọa

độ

2

m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có 2 nghiệm trái dấu là

x y x

chữ nhật SAAD2a Góc giữa SBC và mặt đáy  ABCD là 60  Gọi G là trọng tâm

tam giác SBC Tính thể tích khối chóp S AGD là

Câu 8: [2H2-4] Cho hình chóp S ABCSASBSC2a và tam giác ABC có góc A bằng 120

BC2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a

Trang 6

Câu 9: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các trục

Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O) Viết phương trình mặt phẳng  P sao

cho M là trực tâm của tam giác ABC

A 6x3y2z 6 0 B. x2y3z140

x  y z

Câu 10: [2H2-4] Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm OO, bán kính đáy bằng chiều cao và

bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O lấy điểm B Đặt

 là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 45: [2D1-4] Biết rằng phương trình 2

2 x 2 x 4xm có nghiệm khi m thuộc  a b ;

với a , b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?

A. T 3 22 B. T 6 C. T 8 D. T 0

Câu 46: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2;3;1, B2;1;0, C 3; 1;1 Tìm tất cả

các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy ADS ABCD3S ABC

A. D8;7; 1  B.  

8; 7;112;1; 3

D D

D D

Câu 47: [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0; 1 , B1;1;0, C1;0;1 Tìm điểm

M sao cho 3MA22MB2 MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

yxx Diện tích S của tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị

của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là

 có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?

Câu 50: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1  và mặt phẳng  P :x  y 7 0 Điểm

B thay đổi thuộc Oz ; điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng  P Biết rằng tam giác ABC có chu

vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B

A B0;0;1 B B0;0; 2  C B0;0; 1  D B0;0; 2

ĐÁP ÁN

Trang 7

suy ra đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang

Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang

Câu 2 [2H1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên

bằng 4a Mặt phẳng BCC B  vuông góc với đáy và B BC  30 Thể tích khối chóp

A CC B  là:

A

3

32

a

3

312

a

3

318

a

3

36

a

Lời giải

Chọn D

Trang 8

C'

A' B'

C B

A H

4a

Gọi H là hình chiếu của B trên BC Từ giả thiết suy ra: B H ABC

1 .sin2

mặt cầu  S có đúng 1 điểm chung

Trang 9

Ta có kf x x d f x x d với k sai vì tính chất đúng khi k \ 0 

Câu 5: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích V Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA,

MC Thể tích của khối chóp N ABCD

Đặt BS ABCD, d S ABCD ;  h Suy ra 1

N

Trang 10

 

    B

2 1e2

x y

Ta có

2 1e2

x y

 

 

   

2 1e

x e y

x tại hai điểm phân biệt A, B

Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB 34 B AB8 C AB6 D AB 17

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm 3 1

1

x

x x

Trang 11

Lời giải Chọn A

  

Vậy tập nghiệm của phương trình S   1;1

Câu 14: [2D2-1] Giải phương trình 1 

2log x  1 2

Câu 15: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 ,

đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  Q :x y 3z0,  R : 2x  y z 0 là

Trang 12

y  xe  x ee xx

00

2

x y

Trang 13

A 10 B 7 C 9 D 4

Lời giải Chọn C

Từ hình vẽ 1 suy ra có 9 mặt

Câu 20 [2D2-1] Tập nghiệm S của bất phương trình 5 2 1

25

x x

Trang 14

Câu 25: [2D1-3] Cho hàm số yx33x26x5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất

có phương trình là

A.y3x9 B.y3x3 C.y3x12 D.y3x6

Lời giải Chọn D

Ta có: y 3x26x6  2

    Dấu " " xảy ra khi x1 y 9

Do đó, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất bằng 3 và là tiếp tuyến tại điểm M 1;9 Phương trình tiếp tuyến là: y3x 1 9  y 3x6

Trang 15

Câu 26: [2H2-2] Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABCquanh

trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là

Gọi H là trung điểm của cạnh AB thì AHBCAH 1

Quay tam giác ABCquanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là:

Do đó, có 4 số thực b thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 28: [2H2-3] Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục

Lời giải Chọn B

Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên khối trụ có chiều cao bằng 2r

Ta có: S tp 4 2r22rl4 6r2 4

23

r

Trang 16

Xét hàm số 2 1

1

x y x

ta có  2

301

y x

với x 1 nên hàm số không có cực trị

Câu 31: [2D3-4] Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t 7t  m/s Đi được 5 s

người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a 35  2

m/s Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho

đến khi dừng hẳn?

A 87.5 mét B 96.5 mét C 102.5 mét D 105 mét

Lời giải Chọn D

Quãng đường ô tô đi được trong 5 s đầu là

0

35 35 d

s   t t

1 2

0

2

t t

Trang 17

Hàm số không xác định tại điểm

a

Lời giải Chọn A

Trang 18

Gọi OACBD và M là trung điểm AB Hình nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp

tứ giác ABCD có bán kính đáy là

a

BR 

Diện tích tam giác SAB là 2

2SM ABaSM 4a Trong tam giác vuông SOM ta có

a

Câu 35 [2H3-1] Cho a , b, c 1 Biết rằng biểu thức Plog a bclog b ac 4log ab c  đạt giá trị

nhất m khi log c bn Tính giá trị m n

A m n 12 B 25

2

Lời giải Chọn A

Ta có Plog b log c log a log c aabb 4log a c 4log b c

Câu 36 [2H3-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2m33m2 0 có

ba nghiệm phân biệt

A m2 B m  1;3 C m    1;  D m  1;3 \ 0, 2  

Lời giải Chọn D

Phương trình tương đương 3 2 3 2

xxmm Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng d: ym33m2 có ba điểm chung với đồ thị hàm số f x( )x33x2

M O

B

C

S

Trang 19

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:

m m

m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có 2 nghiệm trái dấu là

Lời giải Chọn A

Đặt t4x, t0, khi đó phương trình trở thành:   2  

mtmtm   *

Trang 20

Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình  * có hai nghiệm dương và số

1 nằm giữa khoảng hai

Tọa độ giao điểm 3 1;

2 2

   Gọi tọa độ tiếp điểm là 0

0 0

1

;

x x x

1

;

x x x

11

(Theo bất đẳng thức Cô si)

chữ nhật SAAD2a Góc giữa SBC và mặt đáy  ABCD là 60  Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích khối chóp S AGD là

9 3

a

Lời giải Chọn B

Trang 21

M D

C S

Vì góc giữa SBC và mặt đáy  ABCD là  60 nên SBA 60 2

2 x 2 x 4xm có nghiệm khi m thuộc  a b ;

với a , b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?

A. T 3 22 B. T 6 C. T 8 D. T 0

Lời giải Chọn B

t

t  m

Xét hàm số f x  2 x 2x, với x  2; 2 ta có

Trang 22

các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy ADS ABCD3S ABC

A. D8;7; 1  B.  

8; 7;112;1; 3

D D

D D

Trang 23

M sao cho 3MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A , trên đường tròn tâm O lấy điểm B Đặt

là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 24

I A'

Gọi A là hình chiếu của A lên mặt phẳng chứa đường tròn tâm O

Gọi B là hình chiếu của B lên mặt phẳng chứa đường tròn tâm O

Gọi R là bán kính của đường tròn tâm O, suy ra: R2a Ta có:  BAB

Suy ra: AB 2 tanR Gọi I là trung điểm của ABOIAB

Câu 45: [2D1-4] Biết rằng phương trình 2

2 x 2 x 4xm có nghiệm khi m thuộc  a b ;với a , b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?

0

Trang 25

t  m

Xét hàm số f x  2 x 2x, với x  2; 2 ta có

Câu 46: [2H3-4] Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;3;1, B2;1;0, C 3; 1;1 Tìm tất cả

các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy ADS ABCD3S ABC

A. D8;7; 1  B.  

8; 7;112;1; 3

D D

D D

Trang 26

Biến đổi S ABCD3S ABCS ACD 2S ABC  1

Câu 47: [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0; 1 , B1;1;0, C1;0;1 Tìm điểm

M sao cho 3MA22MB2 MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

yxx Diện tích S của tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị

của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là

Trang 27

A S3 B 1

2

Lời giải Chọn C

x x x x

Vậy có hai điểm có tọa độ nguyên  0;5 và 4;1

Câu 50: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1  và mặt phẳng  P :x  y 7 0 Điểm

B thay đổi thuộc Oz ; điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng  P Biết rằng tam giác ABC có chu

vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B

A B0;0;1 B B0;0; 2  C B0;0; 1  D B0;0; 2

Lời giải Chọn A

Trang 28

Trước hết ta nhận thấy Oz// P và x Oy O7x Ay A70 nên AOz nằm về một

Ngày đăng: 07/04/2018, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w