1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện một số nghiệp vụ kế toán đặc trưng tại công ty cổ phần nhựa đà nẵng

94 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 631,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các doanh nghi p luôn nằm trong vòng xoáy khó khăn và áp lực c nh tranh... SD: Giá trị ch ng khoán ngắn h n công ty đang nắm gi... Báo cáo tài chính đã thực hi n ph i đính kèm báo cáo ki

Trang 1

M Đ U

1 Lý do ch n đ tài

Vi t nam đang đẩy m nh thực hi n công cu c công nghi p hóa - hi n

đ i hóa đ t n ớc trên cơ s nh ng thành tựu cơ b n đã đ t đ c c a ch

tr ơng đ i mới kinh t đ t n ớc từ Đ i h i Đ ng toán qu c l n th VI có sự hòa nh p và song hành cùng xu th h i nh p, h p tác và phát triển Trong

nh ng năm qua, b n ch t nền kinh t thị tr ng định h ớng xã h i ch nghƿa

Vi t Nam đã có sự gắn k t cùng xu th h i nh p, nền kinh t v n đ ng theo quy lu t thị tr ng, các lo i thị tr ng đã cơ b n hình thành, thị tr ng hàng hóa, b t đ ng s n, lao đ ng, tài chính t o đ ng lực lớn trong tăng tr ng và phát triển Các lo i hình doanh nghi p đ c t n t i bình đẳng tr ớc pháp lu t

là "ch t xúc tác" t o ra và nuôi d ng sự phát triển Các cơ h i và thách th c

c a h i nh p t o tiền đề cho vi c xây dựng và phát triển các thị tr ng và các

lo i hình doanh nghi p nêu trên Tuy nhiên, các công c để phát triển các thị

tr ng còn b t c p, nh ng h n ch về kinh nghi m và ngu n lực cùng các khó khăn khách quan đã tác đ ng không nh đ n t c đ và ch t l ng phát triển

c a các lo i thị tr ng đó Các doanh nghi p luôn nằm trong vòng xoáy khó khăn và áp lực c nh tranh

Thị tr ng tài chính là m t trong nh ng nhân t lớn trong cách v n hành nền kinh t c a Đ ng và Nhà n ớc Vi t Nam Vi c xây dựng và phát triển thị tr ng tài chính cho th y Đ ng và Chính ph đang tranh th mọi ngu n lực để phát triển nền kinh t c a đ t n ớc; trong đó có thị tr ng ch ng khoán, đây là kênh cung c p v n cho các doanh nghi p trong nền kinh t thị

tr ng

Thực t , xu h ớng các doanh nghi p Vi t Nam niêm y t c ph n trên thị tr ng ch ng khoán ngày càng tăng và để qu n lý, điều hành Công ty c

Trang 2

ph n có niêm y t điều t i c n thi t là ph i hoàn thi n các công c qu n lý trong đó có k toán Hơn n a, ch đ k toán hi n hành c a Vi t Nam đã có

sự h i nh p qu c t và tuân theo các chuẩn mực k toán qu c t nh ng nó v n còn nh ng h n ch và t n t i nh t định Từ nh ng v n đề trên cùng với mong

mu n hoàn thi n công tác k toán t i m t doanh nghi p địa ph ơng đã tham gia niêm y t trên sàn giao dịch, tác gi m nh d n chọn đề tài nghiên c u

"Hoàn thiện một số nghiệp vụ kế toán đặc trưng tại Công ty Cổ phần Nhựa

Đà Nẵng"

2 M c đích nghiên cứu

- Về lý lu n: Khái quát nh ng v n đề lý lu n cơ b n về công tác k toán

m t s nghi p v đặc tr ng trong công ty c ph n nói chung và nêu lên nh ng đặc tr ng cơ b n về công tác k toán c a công ty c ph n có niêm y t

- Về thực t : Tìm hiểu và phân tích thực tr ng về m t s nghi p v k toán đặc tr ng t i công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng, từ đó rút ra nh ng mặt tích cực, nh ng mặt còn h n ch c a công tác k toán các nghi p v đặc tr ng t i Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng và đề xu t nh ng gi i pháp nhằm hoàn thi n công tác k toán t i Công ty

3 Đ i t ng và ph m vi nghiên cứu

a Đối tượng nghiên cứu:

Đề tài không đi vào tìm hiểu toàn b công tác k toán t i Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng mà chỉ t p trung nghiên c u nh ng đặc tr ng khác bi t về công tác k toán tài chính c a lo i hình công ty c ph n so với các lo i hình doanh nghi p nhà n ớc t i Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng

b Phạm vi nghiên cứu:

Các nghi p v k toán đặc tr ng trong công ty c ph n c thể t i Công ty

C ph n Nhựa Đà Nẵng

Trang 3

4 Ph ng pháp nghiên cứu:

S d ng k t h p các ph ơng pháp nghiên c u sau:

Ph ơng pháp nghiên c u lý thuy t

Ph ơng pháp nghiên c u thực ch ng

5 Ý nghĩa khoa h c và th c ti n:

Lu n văn đã khái quát đ c thực tr ng công tác k toán m t s nghi p

v đặc tr ng t i công ty c ph n có niêm y t mà điển hình là công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng Từ đó góp ph n hoàn thi n m t s v n đề về s d ng ch ng

từ k toán, h th ng s sách k toán, h th ng tài kho n k toán, công tác h ch toán các nghi p v kinh t đặc tr ng, công tác l p báo cáo k toán, công tác kiểm tra k toán… nhằm nâng cao hi u qu trong công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng t i Công ty

6 C u trúc c a lu n văn

Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ph l c, danh m c và tài li u tham kh o,

lu n văn g m có ba ch ơng nh sau:

Ch ơng 1: Cơ s lý lu n về công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng trong Công ty C ph n

Ch ơng 2: Thực tr ng công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng t i Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng

Ch ơng 3: Hoàn thi n công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng t i Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng

Trang 4

Ch ng 1 : C S LÝ LU N V CÔNG TÁC K TOÁN M T S NGHI P V Đ C TR NG TRONG CÔNG TY C PH N

1.1 Nh ng đ c tr ng c b n c a Công ty C ph n:

1.1.1 Quá trình hình thành công ty cổ phần ở Việt Nam

Công ty c ph n đ c hình thành do vi c thành l p mới công ty c

ph n theo Lu t doanh nghi p và do k t qu c ph n hoá doanh nghi p Nhà

n ớc

Vi c thành l p mới công ty c ph n bắt đ u từ khi Lu t Công ty và doanh nghi p t nhân ra đ i năm 1990 đ n Lu t doanh nghi p 1999 và hi n nay là Lu t doanh nghi p 2005

Từ năm 1987, ý t ng c ph n hoá doanh nghi p Nhà n ớc đã đ c

đ a ra, tuy nhiên đ n năm 1994, m c đích và n i dung c ph n hoá doanh nghi p Nhà n ớc mới đ c làm rõ hơn.C ph n hóa doanh nghi p Nhà n ớc

Vi t Nam tr ớc h t là m t yêu c u b c xúc từ thực t và hình thành do thúc đẩy bằng thực ti n th nghi m hơn là ng d ng từ m t mô hình lý thuy t sao chép c a n ớc ngoài

Nh v y, công ty c ph n ngày càng phát triển và tr thành hình th c

t ch c kinh t ph bi n và chi m tỷ trọng lớn trong nền kinh t thị tr ng định h ớng xã h i ch nghƿa

1.1.2 Đặc điểm công ty cổ phần:

1.1.2.1 Khái niệm :

Công ty c ph n là doanh nghi p, trong đó v n điều l đ c chia làm nhiều ph n bằng nhau gọi là c ph n Ng i ch s h u c ph n gọi là c đông, mọi c đông có thể mua m t hay nhiều c ph n và đ c h ng lãi hoặc chỉ chịu trách nhi m về các kho n n , các nghƿa v tài s n khác c a công ty trong ph m vi s v n đã góp vào công ty và công ty đ c quyền phát hành các lo i ch ng khoán Theo Nghị định 144/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003,

Trang 5

điều ki n phát hành c phi u l n đ u c a các Công ty c ph n ph i đáp ng các điều ki n quy định mới đ c phát hành c phi u ra công chúng và ph i làm th t c đăng ký với UBCKNN tr ớc khi phát hành

- V n điều l đã góp t i thiểu 05 tỷ đ ng tính theo giá trị s sách

- Ho t đ ng s n xu t kinh doanh có lãi

- L i nhu n sau thu năm liền tr ớc là s d ơng

- Không có l luỹ k đ n năm đăng ký phát hành

- Ph ơng án s d ng v n đ c ĐHCĐ thông qua

- Phát hành thông qua t ch c trung gian

- Các c đông chỉ chịu trách nhi m h u h n đ i với ph n v n góp vào công

ty trong tr ng h p công ty làm ăn thua l

- C phi u, trái phi u c a công ty c ph n đ c tự do chuyển nh ng do v y các nhà đ u t d dàng chuyển h ớng đ u t

- Với vi c phát hành các lo i ch ng khoán và cùng với vi c chuyển nh ng, mua bán ch ng khoán s t o điều ki n cho sự ra đ i c a thị tr ng ch ng khoán Và khi thị tr ng ch ng khoán ra đ i nó s t o điều ki n cho các nhà kinh doanh có thể tìm ki m các ngu n tài tr cho ho t đ ng đ u t s n xu t kinh doanh

- Điểm mới gi a công ty c ph n với các lo i hình doanh nghi p khác là công ty c ph n có sự tách bi t ch s h u là các c đông góp v n với ng i

Trang 6

qu n lý, điều hành nên đặc điểm quan trọng là cơ c u t ch c qu n lý c a công ty c ph n ph i có Đ i h i đ ng c đông, H i đ ng qu n trị và Giám đ c hoặc T ng giám đ c; đ i với công ty c ph n có trên m i m t c đông là cá nhân hoặc có c đông là pháp nhân s h u hơn 50% t ng s c ph n c a công

ty ph i có thêm Ban kiểm soát

Bên c nh nh ng u điểm trên công ty c ph n cũng có nh ng nh c điểm:

- Với ch đ trách nhi m h u h n đã đem l i thu n l i cho các c đông nh ng

l i chuyển bớt r i ro cho các ch n khi tài s n c a công ty không đ thanh toán h t các kho n n

- Do công ty c ph n có cơ c u t ch c qu n lý t ơng đ i công kềnh và ph c

t p, nên vi c qu n lý, điều hành công ty c ph n là h t s c ph c t p d n đ n chi phí cho vi c qu n lý là t ơng đ i lớn

1.1.3 Cơ cấu tổ chức quản lý công ty Cổ phần:

Công ty c ph n ph i có Đ i h i đ ng c đông, H i đ ng qu n trị, Giám đ c (T ng giám đ c), Ban kiểm soát

1.1.3 1 Đại hội đồng cổ đông

Đ i h i đ ng c đông là cơ quan qu n lý cao nh t và có quyền quy t định cao nh t công ty Đ i h i đ ng c đông bao g m t t c các c đông có quyền biểu quy t hoặc các c đông có đ s c ph n hoặc s v n góp qui định cho m t đ i biểu c a đ i h i c đông

1.1.3 2 Hội đồng quản trị

H i đ ng qu n trị là cơ quan qu n lý công ty do Đ i h i đ ng c đông

b u ra, có toàn quyền nhân danh công ty để quy t định mọi v n đề liên quan

đ n quyền l i c a công ty, trừ nh ng v n đề thu c thẩm quyền c a Đ i h i

đ ng c đông

Trang 7

1.1.3.3 Tổng giám đốc

Là ng i do h i đ ng qu n trị b nhi m để điều hành ho t đ ng c a công ty và chịu trách nhi m tr ớc H i đ ng qu n trị về vi c thực hi n các quyền và nghƿa v c a mình Giám đ c là ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty n u điều l công ty không quy định Ch tịch h i đ ng qu n trị là

ng i đ i di n theo pháp lu t Quyền h n và trách nhi m c a Giám đ c đ c quy định c thể t i Lu t Doanh nghi p

1.1.3 4 Ban ki m soát

Công ty có trên 11 thành viên thì ph i có Ban kiểm soát, đây là b

ph n do Đ i h i đ ng c đông b u ra, có nhi m v giám sát, kiểm tra ho t

đ ng c a H i đ ng qu n trị nhằm b o v l i ích c a các c đông

Kiểm soát viên có nh ng nhi m v sau đây:

- Kiểm tra s sách k toán, tài s n, các b ng t ng k t năm tài chính c a công

ty và tri u t p Đ i h i đ ng c đông khi xét th y c n thi t

- Trình Đ i h i đ ng c đông báo cáo thẩm tra các b ng t ng k t năm tài chính c a công ty

- Báo cáo về nh ng sự ki n tài chính b t th ng x y ra, về nh ng u khuy t điểm trong qu n lý tài chính c a H i đ ng qu n trị

1.1.4 Các loại hình Công ty Cổ phần:

Theo giáo trình thị tr ng ch ng khoán (2006) c a TS.Bùi Kim Y n –

Đ i học kinh t Thành ph H Chí Minh chia công ty c ph n ra làm 3 lo i:

1.1.4.1 Công ty cổ phần nội bộ

Là công ty c ph n chỉ phát hành c phi u trong s nh ng ng i sáng

l p ra công ty, nh ng cán b , công nhân viên trong công ty Đây là lo i c phi u ký danh không đ c chuyển nh ng hoặc chỉ chuyển nh ng theo m t

s điều ki n nh t định trong n i b công ty

Trang 8

1.1.4.2 Công ty cổ phần đại chúng

Là công ty có phát hành c phi u r ng rãi ra công chúng, ngoài nh ng

đ i t ng n i b trong công ty

1.1.4.3 Công ty cổ phần niêm yết

Là các công ty c ph n đ i chúng có đ điều ki n để có thể niêm y t

t i s giao dịch ch ng khoán tr thành công ty niêm y t C phi u, trái phi u

c a họ s đ c giao dịch trên các thị tr ng ch ng khoán t p trung, t o điều

ki n thu n l i trong vi c huy đ ng v n c a công ty

1.1.5 Cơ cấu vốn của công ty cổ phần:

1.1.5.1 Vốn chủ sở hữu

V n góp ban đ u c a c đông t o nên v n ch s h u hay v n c

ph n, đây là ngu n v n cơ b n và quan trọng nh t trong cơ c u v n c a công

ty c ph n Công ty có thể tăng v n bằng hai cách:

s n c a công ty đ đ m b o cho t ng s v n dự định vay

1.1.5 3 Vốn bổ sung từ lợi nhuận

L i nhu n c a công ty sau khi đã tr thu và các kho n vay ngân hàng, trái phi u, c phi u u đãi, là thu nh p c a các c đông s h u c phi u

Trang 9

th ng Hằng năm, H i đ ng qu n trị s quy t định tỷ l phân chia s l i nhu n ròng này thành hai ph n tuỳ theo chi n l c phát triển c a công ty:

- Ph n đ a vào quỹ dự tr : đây là ngu n v n quan trọng b sung cho nhu

c u tăng v n c a công ty

- Ph n còn l i đ c chia cho các c đông d ới d ng c t c

1.2 Công tác k toán m t s nghi p v đ c tr ng trong công ty c ph n

Công tác k toán trong công ty c ph n mà ch y u là công tác k toán tài chính là dựa trên nền t ng c a công tác k toán tài chính doanh nghi p, áp

d ng theo Quy t định s 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 c a B Tài chính, sàng lọc l i theo yêu c u qu n lý c a công ty Ngoài ra, để thực hi n đúng các

ch tr ơng c a Nhà n ớc qui định cho công ty c ph n, k toán các công ty

c ph n còn tìm hiểu và v n d ng các thông t , nghị định ban hành cho lo i hình công ty c ph n nh sau:

- Thông t 60/2004/ TT-BTC ngày 18/6/2004 c a B Tài chính h ớng d n

vi c phát hành c phi u ra công chúng

- Thông t 38/2007/TT-BTC ngày 14/4/2007 c a B Tài chính h ớng d n về

vi c công b thông tin trên thị tr ng ch ng khoán

- Thông t 18/20007/TT-BTC ngày 13/3/2007 h ớng d n về vi c mua, bán l i

c phi u và m t s tr ng h p phát hành thêm c phi u c a công ty đ i chúng,…

Do đặc thù c a công ty c ph n nên công tác k toán trong công ty c

ph n có nh ng đặc tr ng riêng nh sau:

1.2.1 Về hệ thống chứng từ kế toán

Ch ng từ k toán đ c nhà n ớc quy định có tính ch t chung, trong

đó biểu m u ch ng từ k toán áp d ng cho các doanh nghi p có:

- Ch ng từ bắt bu c: là ch ng từ mà trong quá trình s d ng các doanh nghi p không đ c s a đ i b t kỳ y u t nào trên đó

Trang 10

- Ch ng từ không bắt bu c: doanh nhi p có thể mua sẵn hoặc tự thi t k m u

để s d ng sao cho phù h p với yêu c u cung c p và x lý thông tin c a doanh nghi p

Theo Quy t định 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B Tài

chính quy định các ch ng từ b sung đ i với công ty c ph n:

+ B sung hai m u ch ng từ:

- B ng kê mua l i c phi u: M u s 01- CK dùng để kê các lo i c phi u do

công ty mua l i c a chính công ty đã phát hành (Xem bảng 1.1)

- B ng kê bán c phi u: M u s 02- CK dùng để kê các lo i c phi u do công

ty bán ra cho công chúng, bao g m bán c phi u phát hành l n đ u, phát hành

b sung và tái phát hành c phi u ngân quỹ (Xem bảng 1.2)

Trang 11

Giá

th c t mua

S ti n Theo

m nh giá

Theo

th c t giá mua

Ng i bán Ng i mua K toán tr ng Giám đ c

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng d u)

Trang 12

Bảng 1.2 : Bảng kê bán cổ phiếu

M u s 02- CK Doanh nghi p…… Ban hành theo QĐ s Đ a ch … 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B Tài chính B NG KÊ BÁN C PHI U Ngày…tháng…năm S : ………

Lo i c phi u:………

- H và tên (đ n v ) mua c phi u………

- Đ a ch :………

T ng s ti n th c t bán (vi t bằng ch ):………

L p, ngày…tháng…năm… Ng i bán Ng i mua K toán tr ng Giám đ c

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng d u)

S

TT

Tên, ký

mã hi u c

phi u

S

l ng

M nh giá

Giá

th c t mua l i

Giá

th c

t bán

Thành ti n

Ghi chú

Theo

m nh giá

Theo

th c t giá mua

Trang 13

+ T c phi u dùng cho công ty c ph n theo ba m u nh sau:

- C phi u ghi danh (không chuyển nh ng) dùng cho c đông là thành viên

H i đ ng qu n trị, c đông mua chịu c phi u c a nhà n ớc và nh ng ng i

+ Trái phi u công ty c ph n có 4 lo i sau:

- Trái phi u chuyển đ i là lo i trái phi u có thể chuyển đ i thành c phi u

th ng c a công ty với giá đ c n định tr ớc theo các điều ki n đã đ c xác định tr ớc trong ph ơng án phát hành

- Trái phi u không chuyển đ i là lo i trái phi u không có kh năng chuyển

đ i thành c phi u

- Trái phi u có b o đ m là lo i trái phi u đ c b o đ m thanh toán toàn b hoặc m t ph n g c, lãi khi đ n h n bằng tài s n c a t ch c phát hành hoặc bên th ba hoặc b o lãnh thanh toán c a t ch c tài chính, tín d ng

- Trái phi u không có b o đ m là lo i trái phi u không đ c b o đ m thanh toán toàn b hoặc m t ph n g c, lãi bằng tài tài s n c a t ch c phát hành hoặc bên th ba hoặc b o lãnh thanh toán c a t ch c tài chính, tín d ng Trái phi u c a doanh nghi p có m nh giá t i thiểu là 100.000 đ ng Các m nh giá khác là b i s c a 100.000 đ ng

1.2.2 Về hệ thống tài khoản kế toán

H th ng tài kho n t i công ty c ph n đ c hình thành từ h th ng tài kho n đ c Nhà n ớc ban hành chọn lựa m t s tài kho n phù h p với đặc

Trang 14

thù c a công ty c ph n; ti p t c chi ti t các tài kho n đó theo yêu c u c a doanh nghi p Nh v y, h th ng tài kho n trong công ty là m t b ph n c a

h th ng tài kho n hi n hành và đ m b o phù h p với đặc điểm s n xu t kinh doanh và yêu c u thông tin cho qu n lý công ty c ph n

Đặc tr ng cơ b n trong ho t đ ng c a công ty c ph n là phát sinh các quan h tài chính nh bán c ph n, mua l i c ph n, tách g p c phi u, chia

c t c cho các c đông,….Do đó trong quá trình v n d ng h th ng tài kho n

c n chú ý đ n nh ng n i dung ch y u sau:

+ Khi công ty c ph n c n phát hành c phi u để huy đ ng thêm v n, k toán

ph i theo dõi, ph n ánh chi ti t s l ng từng lo i c ph n đã phát hành, s chênh l ch gi a m nh giá và giá phát hành để h ch toán về lo i c ph n do công ty c ph n phát hành nhằm huy đ ng thêm v n, k toán s d ng tài kho n 411 “Ngu n v n kinh doanh”

K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 411 “Ngu n v n kinh doanh” nh sau:

Tài kho n 411 “Ngu n v n kinh doanh”

m nh giá c phi u + B sung v n từ l i nhu n tích lũy

SD: Ph n ánh NVKD hi n có t i công ty c ph n

TK 411 “NVKD” có 3 tài kho n c p 2:

- TK 4111: ‘V n góp’ Trong công ty c ph n thì ph n v n góp c a các c đông từ phát hành c phi u đ c ph n ánh vào tài kho n này theo m nh giá

Trang 15

đã phát hành ra công chúng, k toán s d ng tài kho n 419 “c phi u quỹ ”

K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 419 “C phi u quỹ” nh sau:

TK 419 “c phi u quỹ ”

Giá c phi u mua l i đ c ph n ánh trên TK 419 là giá mua thực t g m giá mua và các chi phí mua l i

+ Sau khi n p thu thu nh p doanh nghi p, trích l p các quỹ và b sung thêm ngu n v n theo qui định, ph n l i nhu n còn l i chia cho các c đông trên cơ

s c phi u các c đông nắm gi , k toán s d ng TK 421 “L i nhu n ch a phân ph i” để h ch toán ph n c t c chia cho các c đông

K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 421 “L i nhu n ch a phân ph i ” nh sau:

- Giá thực t c a c phi u mua l i

SD: Giá thực t c phi u hi n có

do công ty nắm gi

- Giá thực t c a c phi u mua l i

đ c tái phát hành hoặc h y b

Trang 16

TK 421 “ L i nhu n ch a phân ph i”

+ Để theo dõi giá trị theo m nh giá c phi u c a công ty đã phát hành và đang

l u hành, k toán s d ng tài kho n 010 “C phi u l u hành”

K t c u và n i dung ph n nh c a tài kho n 010 “ C phi u l u hành”

- Chia c t c cho các c đông

- B sung v n kinh doanh từ l i

nhu n c a doanh nghi p

Trang 17

TK 121 “Đ u t ch ng khoán ngắn h n”

Tài kho n 221 “Đ u t vào công ty con”: Tài kho n này dùng để ph n ánh

giá trị hi n có và tình hình bi n đ ng các kho n đ u t v n vào công ty con

TK 221 “Đ u t vào công ty con”

-Giá trị ch ng khoán mua vào hoặc

chuyển đ i từ ch ng khoán dài h n

SD: Giá trị ch ng khoán ngắn h n công

ty đang nắm gi

- Giá trị ch ng khoán chuyển

nh ng, đáo h n hoặc đ c thanh toán

- Giá trị thực t các kho n đ u t vào

công ty con tăng

SD: Giá trị thực t các kho n đ u t

vào công ty con hi n có c a công ty mẹ

- Giá trị thực t các kho n đ u t vào công ty con gi m

Trang 18

Tài kho n 223 “Đ u t vào công ty liên k t”: Tài kho n này dùng để ph n ánh giá trị hi n có và tình hình bi n đ ng các kho n đ u t vào công ty liên

k t

TK 223 “Đ u t vào công ty liên k t”

Tài kho n 228 “Đ u t dài h n khác”: Tài kho n này dùng để ph n ánh giá trị hi n có và tình hình bi n đ ng các kho n đ u t tài chính dài h n khác ngoài các kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t, góp v n vào cơ s kinh doanh đ ng kiểm soát

c p thông tin cho qu n lý c a doanh nghi p

Hi n nay Nhà n ớc ban hành 5 hình th c k toán áp d ng chung cho toàn doanh nghi p, m i hình th c có m t b s k toán riêng Trên cơ s đó công ty c ph n lựa chọn m t hình th c k toán cho phù h p với tình hình

- Giá g c các kho n đ u t vào công ty

liên k t tăng

SD: Giá g c các kho n đ u t vào công

ty liên k t hi n công ty đang nắm gi

- Giá g c các kho n đ u t vào công ty liên k t gi m

- Giá trị thực t các kho n đ u t dài

h n khác tăng

SD: Giá trị thực t các kho n đ u t dài

h n khác hi n có c a công ty

- Giá trị thực t các kho n đ u t dài h n khác gi m

Trang 19

h ch toán và yêu c u thông tin cho qu n lý c a đơn vị Ngoài ra do đặc thù

c a công ty c ph n ngoài h th ng s sách trên công ty c ph n còn m thêm

các s k toán để theo dõi các m i quan h phát sinh trong mô hình công ty c

ph n:

+ S chi ti t phát hành c phi u: dùng để theo dõi chi ti t s c phi u do doanh nghi p đăng ký phát hành ra công chúng, m i lo i c phi u phát hành

đ c theo dõi riêng m t quyển s hoặc m t s trang s , cu i tháng, cu i kỳ

c ng s để tính ra s c phi u thực t phát hành, s c phi u đã đăng ký phát

hành nh ng ch a bán.(Xem bảng 1.3)

+ S chi ti t c phi u mua l i: dùng để theo dõi s c phi u doanh nghi p mua l i c a chính doanh nghi p đã phát hành ra công chúng theo từng lo i c phi u M i lo i c phi u mua l i (c phi u quƿ ) đ c theo dõi trên m t trang

s hoặc m t s trang s Cu i tháng, cu i kỳ c ng s để tính ra s c phi u

hi n đang mua l i cu i kỳ.(Xem bảng 1.4 )

+ S chi ti t ngu n v n kinh doanh: dùng để ghi chép s hi n có và tình hình tăng, gi m ngu n v n c a công ty c ph n theo từng n i dung nh v n góp ban đ u, thặng d v n trong quá trình ho t đ ng và v n đ c b sung từ

ngu n khác (Xem bảng 1.5 )

+ S c đông: dùng để theo dõi chi ti t về từng c đông góp v n: tên, năm sinh (c đông / thành viên góp v n cá nhân ); địa chỉ liên l c, nghề nghi p (c đông / thành viên góp v n cá nhân ); ngành nghề ho t đ ng (c đông / thành viên góp v n t ch c); s l ng và tỷ l c ph n s h u trong công ty; nh ng

bi n đ ng về tỷ l s h u c ph n

S đăng ký c đông đ c l u gi t i tr s chính c a công ty hoặc trung tâm l u ký và thanh toán ch ng khoán

Trang 20

1.2 4 Về hệ thống báo cáo tài chính trong công ty cổ phần

Ngoài vi c l p báo cáo tài chính năm nh các doanh nghi p khác thì công

ty c ph n còn ph i l p các báo cáo khác:

Báo cáo thường niên:

Là báo cáo hằng năm c a HĐQT và ban Giám đ c tr ớc đ i h i đ ng c đông về tình hình c a công ty nh định h ớng phát triển, chi n l c phát triển, thông tin về các c đông, về các giao dịch chuyển nh ng c ph n, về

tình hình tài chính c a công ty, l i nhu n đ t đ c, c t c đ c chia,……

Báo cáo tài chính

Công ty s ph i chuẩn bị m t b n báo cáo k toán hằng năm theo quy định

c a pháp lu t cũng nh các quy định c a y ban Ch ng khoán Nhà n ớc và

ph i đ c kiểm toán theo quy định trong th i h n 90 ngày kể từ khi k t thúc

m i năm tài chính, ph i n p báo cáo tài chính hằng năm đã đ c Đ i h i đ ng

c đông thông qua cơ quan thu có thẩm quyền, UBCKNN , TTGDCK và cơ quan đăng ký kinh doanh

+ Báo cáo k toán hàng năm: ph i bao g m Báo cáo k t qu ho t đ ng s n

xu t kinh doanh; B ng cân đ i k toán; Báo cáo l u chuyển tiền t và Thuy t minh báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính trong công ty c ph n niêm y t trên thị tr ng ch ng khoán ph i kiểm toán đ c l p tr ớc khi n p báo cáo tài chính theo quy định Báo cáo tài chính đã thực hi n ph i đính kèm báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính quí tóm tắt và báo cáo tài chính tóm tắt năm khi n p cho cơ quan qu n

lý nhà n ớc

+ Báo cáo tài chính quí: Công ty ph i l p báo cáo sáu tháng và hàng quý theo các quy định c a y ban Ch ng khoán Nhà n ớc và n p cho y ban Ch ng khoán Nhà n ớc và Trung tâm Giao dịch ch ng khoán

Trang 21

Các công ty c ph n niêm y t trên thị tr ng ch ng khoán ph i l p báo cáo tài chính 6 tháng, 9 tháng, báo cáo tài chính gi a niên đ d ng đ y đ bao

g m:

B ng cân đ i k toán gi a niên đ (d ng đ y đ )

Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (d ng đ y đ )

Báo cáo l u chuyển tiền t (d ng đ y đ )

B ng thuy t minh báo cáo tài chính chọn lọc

+ Báo cáo tài chính tóm tắt: M t b n tóm tắt n i dung báo cáo tài chính hàng năm đã đ c kiểm toán cũng ph i đ c g i tới t t c các C đông và đ c công b trên nh t báo c a địa ph ơng và m t t báo kinh t trung ơng trong vòng 3 s liên ti p N u Công ty có m t trang Web trên m ng thì các báo cáo tài chính đ c kiểm toán, báo cáo quý và sáu tháng c a Công ty ph i đ c

đ a lên trang Web

B t kỳ m t t ch c hoặc cá nhân nào quan tâm s đ c quyền kiểm tra hoặc sao ch p b n báo cáo tài chính hàng năm đã đ c kiểm toán, báo cáo 6 tháng và hàng quý trong gi làm vi c c a Công ty, t i tr s chính c a Công

ty và ph i tr m t m c phí h p lý cho vi c sao ch p

Trang 22

Bảng 1.3 : Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu

Doanh nghi p:… M u s :S28-SKT/DNN

Ban hành theo QĐ s 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B Tài chính

S

l ng

M nh giá

Ch ng từ Lo i

c phi u

S

l ng

Giá trị theo

m nh giá

Giá thực t phát hành

Thành tiền

Trang 23

Bảng 1.4 : Sổ chiết cổ phiếu mua lại

Doanh nghi p:… M u s :S26-SKT/DNN

Ban hành theo QĐ s 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B Tài chính

S CHI TI T C PHI U MUA L I

S

hi u

Ngày tháng

S

l ng

Giá trị theo

m nh giá

Giá mua thực

t

S

l ng

Giá trị theo

m nh giá

Giá mua thực t

Trang 24

Bảng 1.5 : Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh

Doanh nghi p:… M u s :S27-SKT/DNN

Ban hành theo QĐ s 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B Tài chính

S THEO DÕI CHI TI T NGU N V N KINH DOANH

V n góp

Thặng

d v n

V n khác

V n góp

Thặng

d v n

V n khác

V n góp

Thặng

d v n

V n khác

Trang 25

1.2.5 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán đặc trưng trong công ty cổ phần

1.2.5 1 Kế toán nhận vốn góp trong công ty cổ phần

Công ty c ph n huy đ ng v n kinh doanh d ới hình th c phát hành c phi u Theo quy định c a pháp lu t hi n hành, trong 3 năm đ u các sáng l p viên ph i mua ít nh t 20% s c phi u ph thông dự tính phát hành c a công

ty Trong tr ng h p các sáng l p viên đăng ký mua toàn b c ph n c a công ty thì công ty không ph i gọi v n từ công chúng C phi u và trái phi u

có thể đ c mua bằng tiền Vi t Nam, ngo i t , tài s n, giá trị quyền s d ng

đ t,… N u mua bằng tài s n công ty ph i làm các th t c c n thi t để chuyển quyền s h u tài s n đ i với các tài s n c n ph i chuyển quyền s h u nh các ph ơng ti n v n t i, nhà x ng, quyền s d ng mặt đ t, mặt n ớc…

a/ Kế toán nhận vốn góp cổ phần của cổ đông sáng lập

N u các c đông sáng l p c a công ty c ph n đăng ký mua toàn b c

ph n thì công ty không ph i gọi v n từ công chúng Các c đông sáng l p có thể mua c ph n bằng tiền hoặc tài s n Trình tự k toán góp v n c a c đông sáng l p nh sau:

- Căn c vào s l ng c ph n đăng ký mua c a từng c đông, k toán ghi:

N TK 138 : Giá trị v n c ph n đăng ký mua c a từng c đông

Có TK 411 (4111): V n góp ch s h u

Có TK 411(4112): Thặng d v n c ph n

- Khi nh n v n góp bằng tài s n, công ty ph i thành l p H i đ ng định giá tài

s n Căn c vào k t lu n c a H i đ ng này về giá trị c a tài s n góp v n, k toán ghi các bút toán sau:

+ N u nh n v n góp bằng TSCĐ, k toán ghi NG-TSCĐ theo giá trị v n:

N TK 211: Nguyên giá TSCĐ

Có TK 138 : Giá trị v n c ph n đã góp

Trang 26

+ N u nh n v n góp bằng v t t , hàng hóa, k toán ghi s theo giá trị đ c đánh giá:

N TK 152 : Giá trị nguyên v t li u nh p kho

N TK 153 : Giá trị công c d ng c nh p kho

N TK 156 : Giá trị hàng hóa nh p kho

Có TK 138: Giá trị v n c ph n đã góp

+ N u nh n v n góp bằng tiền

N TK 111, 112

Có TK 138

b/ Kế toán gọi vốn từ công chúng

Công ty c ph n phát hành c phi u để gọi v n nh ng không đ c các c đông sáng l p đăng kí mua h t toàn b s c ph n dự định phát hành thì ph i gọi v n từ công chúng thông qua phát hành c phi u Tuỳ theo phát hành c phi u để gọi v n l n đ u hay phát hành b sung để tăng v n góp, mà trình tự

Các nghi p v này hi n nay B Tài chính v n ch a có h ớng d n h ch toán do v y t m th i s tiền vào tài kho n phong t a đ c h ch toán trên tài kho n 002 chi ti t “ Tiền mua ch ng khoán”

- Khi nh n đ c tiền đặt mua c phi u:

N TK 002: S tiền đặt mua c phi u

S tiền góp v n

Trang 27

- Khi phân ph i c phi u cho ng i mua, k toán ghi:

N TK 111, 112 : s tiền phát hành c phi u đã thu

N TK 138 : S tiền ph i thu do phát hành c phi u

Có TK 4111: Ghi theo m nh giá c phi u

Có TK 4112: Chênh l ch so với m nh giá c phi u

* K toán gọi thêm v n :

Tr ng h p s v n gọi trong l n phát hành c phi u đ u tiên không đáp ng nhu c u v n kinh doanh, công ty có thể yêu c u c đông góp thêm ph n v n

S tiền gọi

v n l n sau

Các chi phí phát hành c phi u Các kho n ph i thu do phát hành c phi u đ c thanh toán

Trang 28

* K toán c phi u bị thu h i và tái phát hành:

Trong tr ng h p c đông không tr tiền cho s c phi u đã nh n hoặc c đông vi ph m điều l công ty thì công ty có thể thu h i l i s c phi u c a họ

C phi u bị thu h i có thể đ c bán l i cho ng i khác hoặc bán đ u giá

- Khi thu h i l i c phi u:

N TK 411 (4112): Thặng d v n c ph n

N TK 411 (4111): V n c ph n

Có TK 138 : S tiền c ph n không thu đ c

Có TK 411 (4118) : Giá trị c phi u bị thu h i

Đ ng th i k toán ghi:

Có TK 010: M nh giá c phi u bị thu h i

- Khi tái phát hành c phi u bị thu h i:

N TK 112: S tiền thu đ c từ vi c tái phát hành c phi u bị thu h i

N TK 411 (4118): C phi u bị thu h i

Có TK 411 (4111): V n c ph n

Có TK 411 (4112): Thặng d v n c ph n

Đ ng th i ghi tăng c phi u l u hành theo m nh giá:

N TK 010: M nh giá c phi u bị thu h i tái phát hành

Sau khi bù vào s tiền còn thi u do ch s h u cũ ch a góp, s tiền còn thừa

Trang 29

(chia nh ) c phi u bằng vi c tăng s l ng c phi u c a công ty theo tỷ l với s c phi u hi n có Vi c chia c phi u s làm cho m nh giá trên m t c phi u gi m tỷ l nghịch với s l ng c phi u tăng thêm M c đích c a chia

c phi u là làm gi m giá thị tr ng c a c phi u để vi c phát hành c phi u trên thị tr ng d dàng hơn

Vi c chia nh c phi u không làm thay đ i b t kỳ s d c a m t TK nào trong B ng cân đ i k toán và trong s Cái Vi c ghi s k toán trong

tr ng h p này chỉ là sự ghi nhớ trên s nh t ký

* G p c phi u:

Ng c l i với chia nh c phi u, công ty c ph n có thể g p các c phi u l i với nhau theo tỷ l nh t định G p c phi u th ng x y ra khi giá thị

tr ng c a c phi u quá nh nên không h p d n các nhà đ u t M c đích c a

g p c phi u là làm tăng s c h p d n c a c phi u trên thị tr ng thông qua

vi c gi m s l ng c phi u đang l u hành và tăng giá thị tr ng c a chúng

G p c phi u không làm thay đ i v n c ph n c a c đông

Cũng gi ng nh tách c phi u vi c ghi s khi công ty thực hi n g p c phi u không thực hi n trên các tài kho n k toán mà chỉ ghi chép trên s đăng

ký c đông về sự thay đ i s l ng c phi u c a từng ng i và m nh giá c a chúng

d/ Bổ sung vốn từ quỹ đầu tư phát tri n hoặc từ lợi nhuận tích lũy

Khi phát hành c phi u mới t ơng đ ơng với s v n tăng thêm và chia cho

c đông hi n có theo tỷ l c ph n c a họ Nh v y, c đông s nh n thêm

m t s c phi u mới, s l ng c phi u tăng lên nh ng m nh giá m i c ph n không thay đ i

- Khi b sung v n kinh doanh từ quỹ đ u t phát triển:

N TK 414: S v n tăng từ quỹ đ u t phát triển

Có TK 411(4111): Theo m nh giá c phi u

Trang 30

Có TK 411(4112): Thặng d v n c ph n

- Tr ng h p b sung v n kinh doanh từ l i nhu n tích lũy:

N TK 421: S l i nhu n tích lũy b sung v n kinh doanh

Có TK 411 (4111): Theo m nh giá c phi u

Có TK 411(4112): Thặng d v n c ph n Trên s đăng ký c đông ph i ghi thêm s c phi u phát hành tăng thêm và s c phi u mà m i c đông đ c nh n thêm

e/ Kế toán chuy n đổi trái phiếu thành cổ phiếu

Đ i với lo i trái phi u có thể chuyển đ i thành c phi u khi đáo h n trái ch

có thể nh n l i tiền hoặc chuyển đ i thành c phi u Giá chuyển đ i có thể

đ c xác định khi phát hành hoặc dựa theo giá thị tr ng trung bình c a c phi u trong m t s ngày Khi chuyển đ i trái phi u thành c phi u:

N TK 343 (3431):

Có TK 411 Chi ti t “c phi u ph thông”:

g/ Kế toán mua cổ phiếu đ hủy bỏ

Công ty có thể gi m v n bằng cách mua l i c phi u để h y b ngay t i ngày mua, tùy theo từng tr ng h p c thể, k toán h ch toán nh sau:

* Mua l i c phi u bằng tiền để h y b :

Căn c vào giá trị v n góp c a c phi u và giá mua l i:

N TK 411 (4111): Giá mua l i theo m nh giá

N TK 411 (4112): Chênh l ch giá mua l i cao hơn m nh giá

Có TK 111,112: Giá mua l i c phi u

Tr ng h p giá mua l i c phi u cao hơn m nh giá ph n chênh l ch s đ c

h ch toán vào bênh N tài kho n “V n góp c ph n” chi ti t “Thặng d v n góp” Điều này có nghƿa là ph n v n dôi ra khi phát hành c phi u cao hơn

m nh giá đã đ c dùng để bù đắp ph n chênh l ch giá mua l i c phi u cao hơn m nh giá

Trang 31

* Mua l i c phi u bằng tài s n để h y b :

- Tr ng h p dùng v t t , hàng hóa để thanh toán cho s c phi u mua

l i, công ty ph i h ch toán nh bán v t t , hàng hóa:

N TK 411 (4111): M nh giá c a c phi u mua l i

N TK 411 (4112): Chênh l ch giá thanh toán cao hơn m nh giá

Có TK 511: Giá bán c a v t t , hàng hóa dùng thanh toán

Có TK 333 (3331): Thu GTGT ph i n p (n u có)

Ph n ánh giá v n c a v t t , hàng hóa đem thanh toán:

N TK 632

Có TK 152, 153, 155, 156

- Tr ng h p thanh toán cho s c phi u mua l i bằng TSCĐ:

+ N TK 411 (4111): M nh giá c a c phi u mua l i

N TK 411 (4112): Chênh l ch giá thanh toán cao hơn m nh giá

Có TK 711: Giá bán c a TSCĐ dùng thanh toán mua c phi u

Có TK 333 (33311): Thu GTGT ph i n p (n u có)

+ N TK 811: Giá trị còn l i c a TSCĐ dùng thanh toán

N TK 214: Giá trị hao mòn c a TSCĐ dùng thanh toán

Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ dùng thanh toán

k/ Mua cổ phiếu chờ tái phát hành

Công ty c ph n có thể t m th i gi m v n bằng cách mua l i c phi u và

đ a vào l u tr S c phi u mua l i này để c t tr ch tái phát hành đ c gọi

là c phi u quỹ Các c phi u do công ty nắm gi không đ c nh n c t c, không có quyền biểu quy t và không đ c chia tài s n khi công ty gi i thể Khi chia c t c cho các c ph n c t c mua l i đ c coi là c phi u ch a bán

- Căn c vào b ng kê mua l i c phi u để ch tái phát hành:

N TK 419: Giá mua l i c phi u

Có TK 111, 112: S tiền thực tr

Giá trị thực t tài s n thanh toán mua c phi u

Trang 32

Đ ng th i ghi Có TK 010 “C phi u l u hành”: M nh giá c phi u

- N u phát sinh chi phí mua l i c phi u:

N TK 419

Có TK 111,112

- Khi tái phát hành s c phi u quỹ:

N TK 111,112: T ng giá bán c a c phi u tái phát hành

Có TK 419: Giá thực t mua l i c a c phi u tái phát hành

Có TK 411(4112): Chênh l ch gi a giá bán và giá mua l i CP

Đ ng th i ghi N TK 010 “C phi u l u hành”: M nh giá c a s c phi u

tái phát hành

- Tr ng h p tái phát hành ra thị tr ng theo giá th p hơn giá thị tr ng:

N TK 111,112: T ng giá bán c a c phi u tái phát hành

N TK 411(4112): Chênh l ch gi a giá bán và giá mua l i c phi u

nh hơn hoặc bằng s d Có TK 4112

N TK 412: Chênh l ch cao hơn s d Có c a TK 4112

Có TK 419: Giá thực t mua l i c a c phi u tái phát hành

Đ ng th i ghi N TK 010 “C phi u l u hành”: M nh giá c a s c phi u tái

phát hành

- Tr ng h p h y b c phi u mua l i:

N TK 411(4111): M nh giá c a c phi u h y b

N TK 411(4112): Chênh l ch gi a giá mua thực t và m nh giá c a

c phi u h y b nh hơn hoặc bằng s d Có TK 4112

N TK 412: Chênh l ch cao hơn s d Có c a TK 4112

Có TK 419: Giá thực t mua l i c a c phi u h y b

Chi phí mua c phi u

Trang 33

1.2.5.2 Kế toán hoạt động đầu tư tài chính trong công ty cổ phần:

a/ Các loại đầu tư chứng khoán

* Đ u t ch ng khoán là đ u t v n vào các doanh nghi p khác, các ngân hàng các t ch c tín d ng d ới các hình th c mua c phi u, trái phi u, tín phi u, kỳ phi u,…nhằm m c đích ki m l i

Căn c vào quyền c a nhà đ u t , các kho n đ u t ch ng khoán đ c chia thành: đ u t c phi u và đ u t ch ng khoán khác

- Đ u t c phi u là đ u t v n vào các doanh nghi p khác và nhà đ u t tr thành ch s h u (c đông) c a doanh nghi p nh n đ u t M t doanh nghi p

có thể đ u t vào c phi u c a doanh nghi p khác bằng cách ma c phi u trên thị tr ng ch ng khoán hoặc góp v n trực ti p bằng tài s n và đ c xác nh n quyền s h u m t s c ph n c a doanh nghi p đ c đ u t

- Đ u t ch ng khoán khác là đ u t v n vào các doanh nghi p hoặc các ngân hàng, t ch c tín d ng d ới các hình th c mua trái phi u, tín phi u, kỳ phi u… và nhà đ u t tr thành ch n c a doanh nghi p hoặc t ch c nh n

đ u t

* Nguyên tắc k toán đ u t ch ng khoán:

Kho n đ u t ch ng khoán đ c ghi nh n ban đ u theo giá g c:

Giá gốc khoản đầu tư chứng khoán = Giá mua chứng khoán + Chi phí mua

Tr ng h p doanh nghi p góp v n c ph n bằng tài s n thì giá mua

ch ng khoán công th c trên đ c thay bằng giá trị v n góp, bao g m các kho n tiền và giá trị tài s n góp v n đ c h i đ ng đánh giá tài s n xác định Chi phí mua bao g m các kho n chi phí môi giới, giao dịch, thu , l phí và phí ngân hàng

C n phân bi t giá mua ch ng khoán với m nh giá ch ng khoán Giá mua ch ng khoán là các kho n tiền hoặc t ơng đ ơng tiền doanh nghi p thực

t ph i thanh toán khi mua ch ng khoán M nh giá ch ng khoán là s tiền

Trang 34

đ c ghi trên bề mặt ch ng khoán M nh giá ch ng khoán là cơ s để doanh nghi p phát hành ch ng khoán phân ph i l i ích cho nhà đ u t Giá mua

ch ng khoán có thể bằng, lớn hơn hoặc nh hơn m nh giá ch ng khoán

b/ Kế toán đầu tư cổ phiếu

* Phân lo i theo tỷ l quyền biểu quy t c a c đông:

Tùy theo m c đ tham gia (tỷ l quyền biểu quy t) c a doanh nghi p vào

vi c ho ch định các chính sách tài chính và ho t đ ng c a doanh nghi p nh n

đ u t , đ u t c phi u đ c chia thành các lo i: đ u t vào công ty con, đ u

t vào công ty liên k t và đ u t khác

Đ u t vào công ty con: Theo VAS 25 “Báo cáo tài chính h p nh t và

k toán kho n đ u t vào công ty con”, m t kho n đ u t c phi u đ c gọi là

đ u t vào công ty con khi doanh nghi p đ u t nắm gi trên 50% quyền biểu quy t t i doanh nghi p nh n đ u t Trong tr ng h p này, doanh nghi p đ u

t có quyền kiểm soát đ i với doanh nghi p nh n đ u t Quyền kiểm soát là quyền chi ph i các chính sách tài chính và ho t đ ng c a doanh nghi p nhằm thu đ c l i ích kinh t từ ho t đ ng c a doanh nghi p đó Doanh nghi p nắm quyền kiểm soát đ i với m t doanh nghi p khác đ c gọi là công ty mẹ Doanh nghi p chịu sự kiểm soát c a m t doanh nghi p khác gọi là công ty con

Thông th ng tỷ l quyền biểu quy t đ c xác định theo tỷ l v n góp

c a doanh nghi p trong t ng v n góp c a các ch s h u c a doanh nghi p

nh n đ u t Quyền biểu quy t làm cơ s để xác định quyền kiểm soát c a doanh nghi p đ u t bao g m c quyền biểu quy t trực ti p và quyền biểu quy t gián ti p thông qua các công ty con c a doanh nghi p đ u t Tuy nhiên, trên báo cáo tài chính riêng c a nhà đ u t chỉ trình bày các kho n đ u

t trực ti p c a nhà đ u t vào các doanh nghi p khác, không trình bày các kho n đ u t gián ti p thông qua các công ty con

Trang 35

nh n đ u t Trong tr ng h p này, doanh nghi p đ u t có nh h ng đáng

kể đ i với doanh nghi p nh n đ u t nh h ng đáng kể là quyền tham gia

c a nhà đ u t vào vi c đ a ra các quy t định về các chính sách tài chính và

ho t đ ng c a bên nh n đ u t nh ng không kiểm soát các chính sách đó

Tr ng h p doanh nghi p có tỷ l v n góp d ới 20%, nh ng các nhà

đ u t khác th a thu n dành cho doanh nghi p quyền “ nh h ng đáng kể” thì doanh nghi p v n ghi nh n kho n đ u t đó là “đ u t vào công ty liên

k t” Hoặc tr ng h p tỷ l góp v n c a doanh nghi p trên 50%, nh ng có sự

th a thu n là doanh nghi p không nắm quyền “kiểm soát” đ i với doanh nghi p nh n đ u t thì kho n đ u t đ c ghi nh n là “đ u t vào công ty liên

k t”

Đ u t khác: Tr ng h p doanh nghi p đ u t nắm gi ít hơn 20% quyền biểu quy t t i doanh nghi p nh n đ u t thì kho n đ u t c phi u

đ c x p vào đ u t khác Trong tr ng h p này doanh nghi p đ u t không

có quyền kiểm soát và cũng không có nh h ng đáng kể đ i với doanh nghi p nh n đ u t

* K toán mua c phi u:

- Tr ng h p mua c phi u thanh toán bằng tiền:

Tỷ lệ quy n bi u

quyết của DNĐT =

Vốn góp của DNĐT

Tổng vốn góp chủ sở hữu của doanh nghiệp nhận đầu tư

+ Vốn góp các công ty con của DNĐT (nếu có)

Trang 36

N TK 221- Đ u t vào công ty con: n u công ty có quyền kiểm soát

đ i với DN nh n đ u t

N TK 223 - Đ u t vào công ty liên k t: n u công ty có nh h ng đáng kể đ i với DN nh n đ u t

N TK 228 (2281), TK 121(1211): n u công ty nắm gi ít hơn 20% quyền biểu quy t công ty nh n đ u t

Có TK 111, 112, 341

- Tr ng h p công ty góp v n đ u t bằng tài s n khác :

N TK 221, 223, 228: Giá trị đánh giá l i tài s n

N TK 214: Giá trị hao mòn c a TSCĐ mang đi góp v n

N TK 111, 112, 131,…Giá bán c phi u

N TK 635: L (n u giá bán nh hơn giá g c)

Có TK 121, 221, 223, 228: Giá g c c a c phi u

Có TK 515: Lãi (n u giá bán lớn hơn giá g c)

Chi phí liên quan đ n vi c bán c phi u nh chi phí giao dịch, môi giới:

N TK 635 - Chi phí tài chính

Có TK 111, 112,

Trang 37

c/ Kế toán các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn khác: Các ch ng

khoán khác bao g m: trái phi u, tín phi u, kỳ phi u,…Đ u t vào các lo i

ch ng khoán này là m t hình th c doanh nghi p cho các doanh nghi p hoặc

t ch c khác vay v n và nh n m t kho n lãi đ c n định tr ớc

* K toán mua ch ng khoán khác:

Tr ng h p công ty mua trái phi u, tín phi u, kỳ phi u nh n lãi định kỳ hoặc nh n lãi sau:

Có TK 111, 112 (Giá mua - s lãi nh n tr ớc)

* K toán thanh toán, bán ch ng khoán khác:

T ơng tự tr ng h p bán c phi u, k toán thanh toán, bán các lo i ch ng khoán khác áp d ng nguyên tắc bù trừ gi a s tiền thu đ c khi ch ng khoán

đ n h n thanh toán (hoặc giá bán) và giá g c c a ch ng khoán

N TK 111, 112: S tiền thu đ c (hoặc giá bán)

N TK 635: N u s tiền thu đ c nh hơn giá g c

Có TK 121, 228: Giá g c

Có TK 515: N u s tiền thu đ c lớn hơn giá g c

Chi phí liên quan đ n vi c nh ng bán ch ng khoán nh chi phí giao dịch, môi giới:

N TK 635 - Chi phí tài chính

Có TK 111, 112

Trang 38

K T LU N CH NG 1

Ch ơng 1 đã giới thi u về nh ng v n đề lý lu n cơ b n c a công tác k

toán m t s nghi p v đặc tr ng trong công ty c ph n Công tác k toán

trong công ty c ph n đã dựa trên nền t ng n i dung c a công tác k toán

trong doanh nghi p nói chung nh ng cũng mang nh ng nét đặc thù riêng c a

công tác k toán c a công ty c ph n Công ty c ph n là công ty đ c quyền

phát hành ch ng khoán (c phi u, trái phi u) ra công chúng để huy đ ng v n

ho t đ ng cho công ty, nên công tác k toán trong công ty c ph n ph i đ c

ti n hành nh th nào để đáp ng yêu c u thông tin tài chính cho các c đông

trong công ty, cho các nhà đ u t , cho các cơ quan ch qu n đ c chính xác

kịp th i là điều mà nhà qu n lý công ty c ph n quan tâm

Sau khi giới thi u khái quát về công ty c ph n, lu n văn đi vào tìm hiểu

n i dung c a công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng trong công ty c

ph n Nh ng n i dung ch y u mà lu n văn tìm hiểu là về h th ng ch ng từ

k toán, h th ng tài kho n k toán, h th ng s k toán, h th ng báo cáo tài

chính và ph ơng pháp k toán m t s tr ng h p ch y u trong công ty c

ph n Đây s là nh ng ki n th c cơ b n để lu n văn đi vào tìm hiểu thực tr ng

công tác k toán m t s nghi p v đặc tr ng t i Công ty C ph n Nhựa

Đà Nẵng

Trang 39

Ch ng 2: TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN M T S NGHI P V Đ C TR NG T I CÔNG TY C PH N NH A ĐÀ N NG

2.1 Đ c đi m t chức s n xu t c a Công ty C ph n Nh a Đà N ng

2.1.1 Giới thiệu về Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng

Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng tiền thân là m t doanh nghi p Nhà n ớc trực thu c Uỷ ban Nhân dân TP Đà Nẵng thực hi n c ph n hoá theo Quy t định s 90/2000/QĐ-TTg ngày 04/08/2000 c a Th t ớng Chính ph về vi c chuyển Công ty Nhựa Đà Nẵng thành công ty c ph n

Logo Công Ty :

Lo i hình : Công ty c ph n

Đi n tho i : 0511 3822642 Fax: 0511 3826461

Tài kho n s : 710A.00046 t i Ngân hàng Công th ơng TP.Đà Nẵng

Gi y phép thành l p: Theo Quy t định s 90/2000/QĐ-TTg ngày

04/08/2000 c a Th t ớng Chính ph về vi c chuyển đ i Công ty Nhựa Đà Nẵng thành công ty c ph n

Gi y ĐKKD : S 3203000011– do S K Ho ch & Đ u T TP Đà Nẵng c p ngày 11/12/2000

Gi y chứng nh n đăng ký thay đ i: Do S K ho ch và Đ u t TP Đà

Nẵng c p ngày 18/01/2001 về vi c điều chỉnh v n điều l thành 15.872.800.000đ (M i lăm tỷ tám trăm b y m ơi hai tri u tám trăm ngàn

Trang 40

đ ng) theo Quy t định s 94/UB-VP do UBND thành ph Đà Nẵng ngày 15/01/2001

Gi y phép u đãi đ u t : Gi y phép u đãi đ u t do UBND TP Đà Nẵng

c p ngày 4/4/2001

V n đi u l khi thành l p:15.965.200.000 đ ng (M i lăm tỷ chín trăm sáu

m ơi lăm tri u hai trăm nghìn đ ng )

V n đi u l hi n nay: 15.872.800.000 đ ng (M i lăm tỷ tám trăm b y

m ơi hai tri u tám trăm nghìn đ ng)

y u là bao bì xi măng, ng n ớc các lo i ph c v công, nông, ng nghi p, xây dựng và các s n phẩm gia d ng

Công ty Nhựa Đà Nẵng chuyển thành Công ty C ph n Nhựa Đà Nẵng theo quy t định s 90/2000/QĐ-TT ngày 04/8/2000 c a Th t ớng Chính

ph , Đ i h i đ ng C đông thành l p c a Công ty đ c t ch c vào 02/12/2000

Ngày đăng: 07/04/2018, 13:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w