1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiến lược phát triển loại hình du lịch MICE tại công ty VITOURS

106 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 814,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích môi tr ng kinh doanh .... KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS ..... Chính sách giá .... TÌNH HÌNH PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE VI T NAM VÀ TRÊN TH GI I..... C nh t

Trang 3

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi

Các s li u, k t qu trong lu n vĕn là trung th c và ch a từng đ c ai công b trong b t kỳ công trình nào khác

Tác gi lu n vĕn

Trang 4

M C L C

L I CAM ĐOAN i

M C L C ii

DANH M C CÁC B NG vii

DANH M C CÁC S Đ , HÌNH V VÀ BI U Đ viii

M Đ U 1

Ch ng 1- M T S V N Đ LÝ LU N V CHI N L C PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE 4

1.1 M T S V N Đ LÝ LU N V CHI N L C KINH DOANH 4

1.1.1 Khái ni m chi n l c và chi n l c kinh doanh 4

1.1.2 Phân lo i chi n l c kinh doanh c a doanh nghi p 5

1.1.2.1 Theo c p đ t ch c 5

1.1.2.2 Theo m c tiêu tĕng tr ng 5

1.1.3 Ho ch đ nh chi n l c c p đ n v kinh doanh chi n l c (SBU: Strategic Business Unit) 6

1.1.3.1 Xác đ nh m c tiêu cho SBU 7

1.1.3.2 Phân tích môi tr ng kinh doanh 8

1.1.3.3 Xây d ng và l a chọn ph ng án chi n l c 12

1.1.3.4 Các lo i chi n l c t ng quát c p đ n v kinh doanh chi n l c 13

1.2 T NG QUAN V DU L CH MICE 16

1.2.1 Khái ni m v lo i hình du l ch MICE 16

1.2.1.1 Meeting 16

1.2.1.2 Incentive 16

1.2.1.3 Convention 17

1.2.1.4 Event/ Exhibition 17

Trang 5

1.2.2 Đặc đi m c a lo i hình du l ch MICE 19

1.2.2.1 Đặc đi m v s n phẩm du l ch MICE 19

1.2.2.2 Đặc đi m c a khách MICE 19

1.2.3 L i ích do lo i hình du l ch MICE đem l i 21

1.2.4 Kinh nghi m trong phát tri n lo i hình du l ch MICE 22

1.2.4.1 Kinh nghi m c a Singapore 22

1.2.4.2 Kinh nghi m c a thành ph H Chí Minh 24

1.2.4.3 Kinh nghi m c a Vũng Tàu 26

1.2.4.4 Nh ng bài học rút ra 27

Ch ng 2 - TH C TR NG PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE T I CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS 30

2.1 KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS 30

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty TNHH MTV L hành VITOURS 30

2.1.2 C c u t ch c 31

2.1.3 Ch c nĕng, nhi m v c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 31 2.1.3.1 Ch c nĕng 31

2.1.3.2 Nhi m v 32

2.2 TH C TR NG KINH DOANH C A CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS 33

2.2.1 Tình hình khai thác khách c a công ty TNHH MTV L hành Vitours giai đo n 2005 – 2008 33

2.2.2 Tình hình s d ng các ngu n l c trong ho t đ ng kinh doanh c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 36

2.2.2.1 Ngu n nhân l c 36

2.2.2.2 V ph ng ti n v n chuy n và trang thi t b vĕn phòng 37

2.2.2.3 V quan h kinh doanh 37

Trang 6

2.2.3 K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty TNHH MTV

L hành Vitours 38

2.2.3.1 V doanh thu 39

2.2.3.2 V chi phí 40

2.2.3.3 V l i nhu n 41

2.2.4 Th c tr ng kinh doanh lo i hình du l ch MICE c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 42

2.2.4.1 S l t khách MICE c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 42

2.2.4.2 Doanh thu, l i nhu n từ kinh doanh lo i hình du l ch MICE c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 45

2.2.5 Các y u t marketing c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 46 2.2.5.1 V s n phẩm 46

2.2.5.2 Chính sách giá 50

2.2.5.3 Chính sách phân ph i 51

2.2.5.4 Chính sách xúc ti n, c đ ng 52

2.2.5.5 Các chính sách h tr 53

2.2.6 Đánh giá v chính sách marketing trong ho t đ ng thu hút khách MICE t i công ty TNHH MTV L hành Vitours 54

2.2.6.1 Nh ng vi c đã làm đ c v chính sách marketing trong thu hút khách MICE 54

2.2.6.2 Nh ng h n ch c a chính sách marketing trong thu hút khách MICE 55

Ch ng 3 - CHI N L C PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE T I CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS GIAI ĐO N 2010 – 2015 57 3.1 TÌNH HÌNH PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE VI T NAM VÀ TRÊN TH GI I 57

Trang 7

3.2 CĔN C XÂY D NG CHI N L C PHÁT TRI N LO I HÌNH

DU L CH MICE T I CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS

GIAI ĐO N 2010 – 2015 58

3.2.1 M c tiêu phát tri n lo i hình du l ch MICE t i công ty TNHH MTV L hành Vitours 59

3.2.2 Môi tr ng vƿ mô nh h ng đ n phát tri n du l ch MICE t i công ty TNHH MTV L hành Vitours 59

3.2.2.1 Kinh t 59

3.2.2.2 Môi tr ng chính tr - lu t pháp – an ninh 61

3.2.2.3 Giao thông và nh ng nh h ng c a nó 61

3.2.2.4 Môi tr ng công ngh 62

3.2.3 Môi tr ng ngành 63

3.2.3.1 C nh tranh trong ngành 63

3.2.3.2 Đ i th c nh tranh ti m tàng 65

3.2.3.3 Xu h ng thay đ i nĕng l c th ng l ng c a nhà cung c p 65 3.2.3.4 Xu h ng thay đ i nĕng l c th ng l ng c a khách hàng 66

3.2.3.5 Áp l c từ các d ch v thay th 66

3.2.4 Nĕng l c c t lõi và kh nĕng phát tri n lo i hình du l ch MICE c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 68

3.2.5 L a chọn th tr ng m c tiêu 70

3.3 CHI N L C PHÁT TRI N LO I HÌNH DU L CH MICE T I CÔNG TY TNHH MTV L HÀNH VITOURS GIAI ĐO N 2010 - 2015 71

3.4 CÁC GI I PHÁP Đ TH C HI N CHI N L C 78

3.4.1 Gi i pháp đào t o, phát tri n ngu n nhân l c 78

3.4.2 Gi i pháp liên k t đ phát tri n th tr ng MICE 80

3.4.3 Các gi i pháp Marketing 82

Trang 8

3.4.3.1 Gi i pháp phát tri n s n phẩm m i 82

3.4.3.2 Chính sách giá 84

3.4.3.3 Chính sách phân ph i 85

3.4.3.4 Chính sách c đ ng, truy n thông 86

3.4.4 Gi i pháp thành l p đ n v xúc ti n phát tri n du l ch MICE 87

3.5 KI N NGH 89

3.5.1 Đ i v i chính quy n 89

3.5.2 Đ i v i S du l ch thành ph Đà Nẵng 90

3.5.3 Đ i v i các doanh nghi p trong lƿnh v c này 90

K T LU N 92

TÀI LI U THAM KH O 95

QUY T Đ NH GIAO Đ TÀI

Trang 9

2.7 Doanh thu, l i nhu n từ kinh doanh lo i hình du l ch

MICE c a công ty TNHH MTV L hành Vitours 45 2.8 Giá trọn gói áp d ng cho khách MICE Vi t Nam 50

Trang 11

m i, tài chính, t o công ĕn vi c làm, thu v nhi u ngo i t , góp ph n chuy n

d ch c c u n n kinh t , giúp đ t n c phát tri n n n kinh t c a mình MICE

là lo i hình du l ch k t h p h i ngh , h i th o, tri n lãm, t ch c s ki n, du

l ch khen th ng c a các công ty cho nhân viên, đ i tác Vi t Nam có ti m nĕng r t l n cho du l ch MICE và n u bi t phát tri n s là đ i th đáng ng i

c a Singapore (trung tâm thu hút MICE l n nh t Đông Nam Á hi n nay)

C nh quan thiên nhiên u đãi, nhi u di s n vĕn hoá, thiên nhiên thu c hàng

kỳ quan th gi i, bãi bi n đẹp, h th ng khách s n, resort phát tri n Khai thác

th tr ng du l ch MICE không nh ng góp ph n thúc đẩy ngành du l ch Vi t Nam phát tri n mà còn thu v nhi u ngo i t cho đ t n c

Trong nh ng nĕm g n đây, Vi t Nam đang là m t đi m đ n h p d n m i

đ i v i khách du l ch MICE (du l ch k t h p h i th o, h i ngh ) S “bùng n ”

c a l ng du khách MICE đ n Vi t Nam trong th i gian qua vừa là tín hi u vui, vừa đặt ra nh ng yêu c u đ i v i các công ty du l ch Vi t Nam c n ph i

có các chi n l c hi u qu đ thu hút và phát tri n lo i hình du l ch MICE

Đ khai thác ti m nĕng c a lo i hình du l ch MICE, trong th i gian qua ban lãnh đ o công ty TNHH MTV L hành VITOURS cũng đã có nhi u n

l c trong vi c t p trung ngu n l c, nghiên c u th tr ng, phát tri n s n phẩm

m i Tuy nhiên, vi c khai thác th tr ng du l ch MICE v n còn nhi u h n

ch , s l ng khách du l ch MICE đ n v i công ty ch a nhi u, doanh thu từ

Trang 12

khách du l ch MICE ch a cao Th c hi n đ tài "Chiến lược phát triển loại

hình du lịch MICE tại Công ty VITOURS”, Lu n vĕn hy vọng s góp ph n

vào s phát tri n lo i hình du l ch MICE t i công ty VITOURS

2 M c đích nghiên c u

M c đích c a đ tài là nghiên c u c s lý lu n; phân tích ti m nĕng, th

m nh lo i hình du l ch MICE c a Vi t Nam; th c tr ng ho t đ ng c a công ty VITOURS; c h i và thách th c trong vi c phát tri n lo i hình du l ch MICE

từ đó xây d ng chi n l c phát tri n lo i hình du l ch MICE t i công ty VITOURS

3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

Đ i t ng nghiên c u c a Lu n vĕn là các m i quan h n y sinh trong phát tri n lo i hình du l ch MICE t i công ty TNHH MTV L hành VITOURS

Kho ng th i gian đ c nghiên c u đ phân tích th c tr ng phát tri n lo i hình du l ch MICE t i công ty VITOURS là từ nĕm 2005 đ n nĕm 2008 Th i gian đ th c hi n các ph ng h ng và gi i pháp chi n l c là giai đo n 2010

- 2015 Đây là kho ng th i gian t ng đ i dài phù h p v i m t giai đo n chi n l c c a công ty VITOURS

4 Ph ng pháp nghiên c u

Trong quá trình nghiên c u, lu n vĕn s d ng k t h p nhi u ph ng pháp nghiên c u:

- Phương pháp duy vật biện chứng và phương pháp duy vật lịch sử:

Đặt vi c xây d ng chi n l c phát tri n lo i hình du l ch MICE trong m i quan h bi n ch ng và có tính l ch s v i ho t đ ng kinh doanh khác c a công ty VITOURS

Trang 13

- Phương pháp thống kê so sánh: Ph ng pháp này đ c s d ng đ

th ng kê các s li u từ các c quan ch c nĕng v tình hình khai thác lo i hình du l ch MICE c a các công ty làm c s cho vi c phân tích so sánh

- Phương pháp phân tích hệ thống: Ph ng pháp này đ c s d ng đ

phân tích đi m m nh, đi m y u bên trong công ty và c h i, đe do bên ngoài trong m i quan h v i nĕng l c c a công ty VITOURS

- Phương pháp chuyên gia và sử dụng ý kiến chuyên gia: Tham kh o ý

ki n, s d ng t li u c a các nhà t v n, các chuyên gia trong ngành, làm

Chương 3: Chi n l c phát tri n lo i hình du l ch MICE t i Công ty

TNHH MTV L hành Vitours giai đo n 2010 - 2015

Trang 14

C h ng 1

M T S V N Đ LÝ LU N V

1.1 M T S V N Đ LÝ LU N V CHI N L C KINH DOANH 1.1.1 Khái ni m chi n l c và chi n l c kinh doanh

Có nhi u khái ni m v chi n l c, có th nói thu t ng “chi n l c” xu t phát từ lƿnh v c quân s , trong kinh doanh s d ng khi các t ch c có s c nh tranh v i nhau

- Nh ng nĕm 1980, khi mà môn học qu n tr chi n l c đã tr nên chín

mu i, Quinn đã đ a ra đ nh nghƿa chi n l c: “Chi n l c là mô th c k

ho ch tích h p các m c tiêu chính y u, các chính sách, chu i hành đ ng vào

m t t ng th đ c c k t m t cách chặt ch ”

Sau đó, Johnson và Scholes đ nh nghƿa l i thu t ng chi n l c trong

đi u ki n môi tr ng có nhi u nh ng thay đ i nhanh chóng: “Chi n l c là

đ nh h ng và ph m vi c a t ch c v dài h n nhằm giành l i th c nh tranh thông qua vi c đ nh d ng các ngu n l c c a nó trong môi tr ng thay đ i, đ đáp ng nhu c u th tr ng và tho mãn mong đ i c a các bên h u quan” Chúng ta th y hai đ nh nghƿa chi n l c trên đ u xu t hi n các c m từ

bi u th các khía c nh khác nhau c n ph i bao hàm trong đó Do đó, c n ph i

có các đ nh nghƿa đa di n đ có th hi u rõ h n trong lƿnh v c này Trong

đ nh nghƿa chi n l c v i 5 ch P, Mintzberg khái quát các khía c nh c a

qu n tr chi n l c nh sau:

- K ho ch (Plan): Chu i các hành đ ng đã d đ nh m t cách nh t quán

- Mô th c (Partern): S kiên đ nh v hành vi theo th i gian

- V th (Position): Phù h p gi a t ch c và môi tr ng c a nó

- Quan ni m (Perspective): Cách th c đ nh n th c sâu sắc v th gi i

- Th thu t (Ploy): Cách th c c th đ đánh lừa đ i th

Trang 15

Chi n l c kinh doanh c a doanh nghi p là s l a chọn, ph i h p các

bi n pháp (s c m nh c a doanh nghi p) v i th i gian (th i c ) và v i không gian (lƿnh v c ho t đ ng) theo s phân tích môi tr ng và kh nĕng ngu n l c

c a doanh nghi p nh th nào đ đ t đ c m c tiêu phù h p v i khuynh

h ng c a doanh nghi p Nh v y, có th hàm ý chi n l c kinh doanh là k

ho ch t ng quát đ c xây d ng trong khuôn kh môi tr ng c nh tranh và các bi n c bên ngoài đ c d ki n tr c, trong đó ph i bao g m:

- M c tiêu ph i đ t đ c trong t ng lai hoặc trong m t th i gian dài

- Chi n l c c p b ph n ch c nĕng: H tr cho vi c th c hi n chi n

l c c a các SBU và chi n l c công ty bao g m: Chi n l c marketing, chi n l c nhân s , chi n l c qu n tr nguyên v t li u và mua hàng, chi n

l c nghiên c u và phát tri n (R&D), Chi n l c tài chính, chi n l c s n

xu t kinh doanh

1.1.2 2 Theo mục tiêu tăng trưởng

Theo m c tiêu tĕng tr ng doanh nghi p có th l a chọn m t trong các chi n l c sau:

Trang 16

- Chi n l c tĕng tr ng t p trung: Chi n l c tĕng tr ng t p trung đặt

trọng tâm vào c i ti n các s n phẩm và th tr ng hi n có bằng cách tĕng

c ng chuyên môn hoá, phát tri n th ph n và gia tĕng doanh s , l i nhu n

- Chi n l c tĕng tr ng h i nh p: Là chi n l c phát tri n doanh nghi p trên c s thi t l p và m r ng các m i quan h v i các trung gian và đ i th

c nh tranh trong m t s lƿnh v c

- Chi n l c tĕng tr ng đa d ng hoá: Là chi n l c tĕng tr ng bằng cách thay đ i c b n v công ngh , s n phẩm, lƿnh v c kinh doanh nhằm t o

ra nh ng cặp s n phẩm - th tr ng m i cho doanh nghi p

1.1.3 H o ch đ nh chi n l c c p đ n v kinh doanh chi n l c (SBU: Strategic Business Unit)

Trên c s chi n l c kinh doanh c a công ty, công ty thành l p các đ n

v kinh doanh chi n l c Vi c xác đ nh các đ n v kinh doanh chi n l c

ph i theo nhu c u th tr ng ch không ph i theo s n phẩm M t công ty ph i xem nh m t quá trình tho mãn khách hàng ch không ph i m t quá trình

s n xu t ra s n phẩm M t đ n v kinh doanh chi n l c có th xác đ nh theo

- Có th tách riêng kh i ph n còn l i c a công ty,

- Có đ i th c nh tranh riêng,

- Ki m soát h u h t các y u t nh h ng t i l i nhu n, ch u trách nhi m

l p k ho ch chi n l c

Trang 17

Vi c ho ch đ nh chi n l c c p đ n v kinh doanh chi n l c có th chia thành nĕm b c chính, bao g m: Xác đ nh m c tiêu cho SBU; Phân tích môi

tr ng bên ngoài đ nh n d ng các c h i và đe do c a SBU; Phân tích môi

tr ng bên trong đ nh n d ng các đi m m nh và y u c a t ch c SBU; Xây

d ng các ph ng án chi n l c cho SBU; L a chọn các chi n l c t i u cho SBU này Mô hình ho ch đ nh chi n l c cho các SBU đ c minh ho b i hình 1.1 d i đây

Hình 1.1 Mô hình ho ạch định chiến lược cho SBU 1.1.3.1 Xác định mục tiêu cho SBU

M c tiêu c a SBU th ng đ c bi u hi n trên hai tiêu chí c b n là:

- Th ph n t ng đ i c a SBU: M c tiêu khi xác đ nh th ph n t ng đ i (RMS: Relative Market Share) c a m t SBU là xét v th th tr ng c a nó

m nh và đi m

y u) c a SBU Xây d ng các ph ng

án chi n l c cho SBU

Trang 18

c a SBU l n h n 1 thì SBU đó là đ n v hàng đ u trong ngành kinh doanh

- Môi tr ường kinh tế

Đây là y u t r t quan trọng thu hút s quan tâm c a t t c các nhà qu n

tr S tác đ ng c a các y u t thu c môi tr ng kinh t có tính ch t gián ti p

và nĕng đ ng h n so v i m t s y u t khác

- Môi tr ường chính trị - pháp luật

Bao g m h th ng các quan đi m, đ ng l i chính sách c a chính ph ,

h th ng lu t pháp hi n hành, các xu h ng chính tr ngo i giao c a chính

ph và nh ng di n bi n chính tr trong n c, trong khu v c và trên th gi i

- Môi tr ường văn hoá xã hội

Bao g m nh ng chuẩn m c và giá tr mà chuẩn m c và giá tr này đ c

ch p nh n và tôn trọng b i m t xã h i hoặc m t n n vĕn hoá c th S tác đ ng

c a các y u t vĕn hoá xã h i th ng có tính dài h n và tinh t h n so v i các

y u t khác, th m chí nhi u lúc khó nh n bi t đ c Mặt khác, ph m vi tác đ ng

c a các y u t vĕn hoá xã h i th ng r t r ng, nó xác đ nh cách th c s ng, làm

vi c, s n xu t và tiêu th các s n phẩm và d ch v c a ng i tiêu dùng

Trang 19

- Môi tr ường tự nhiên và yếu tố dân số

Đi u ki n t nhiên bao g m v trí đ a lý, khí h u, c nh quan thiên nhiên,

đ t đai, sông bi n, các ngu n tài nguyên, môi tr ng n c và không khí…có

nh h ng r t l n đ n ho t đ ng c a doanh nghi p

Bên c nh đó, y u t dân s cũng có nh h ng quy t đ nh đ n th tr ng

và nhu c u s d ng, t c đ phát tri n kinh doanh c a doanh nghi p

- Môi tr ường công nghệ

Nh ng áp l c và đe do từ môi tr ng công ngh có th là: S ra đ i c a

công ngh m i làm xu t hi n và tĕng c ng u th c nh tranh c a các s n

phẩm thay th , đe do các s n phẩm truy n th ng c a ngành hi n h u Tuy

nhiên, công ngh m i cũng t o đi u ki n đ s n xu t s n phẩm r h n v i ch t

l ng cao h n, nhi u tính nĕng h n, làm cho s n phẩm có kh nĕng c nh

c a các công ty hi n t i trong vi c tĕng giá và có đ c l i nhu n cao h n

Trong khuôn kh c a Porter, m t l c l ng c nh tranh có th xem nh m t s

Trang 20

- Các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng

M c đ c nh tranh trong t ng lai b chi ph i b i nguy c xâm nh p c a

nh ng nhà c nh tranh ti m tàng Nguy c xâm nh p vào m t ngành ph thu c vào các rào c n xâm nh p, th hi n qua các ph n ng c a các đ i th c nh tranh hi n th i mà các đ i th m i có th đoán Michael Porter cho rằng có

các ngu n rào c n xâm nh p ch y u sau: L i th kinh t theo qui mô; S khác bi t c a s n phẩm; Các đòi h i v v n; Chi phí chuy n đ i; Kh nĕng

ti p c n v i kênh phân ph i

- Cạnh tranh của các đối thủ trong ngành

L c l ng th hai trong mô hình nĕm l c l ng c nh tranh c a Porter đó

là m c đ ganh đua gi a các công ty trong ph m vi m t ngành L c l ng này th ng xuyên gây áp l c cho công ty C nh tranh gi i h n kh nĕng sinh

l i do vi c gi m l i nhu n biên trên doanh s Do đó, c ng đ ganh đua gi a các công ty trong ngành t o nên đe do m nh m đ i v i kh nĕng sinh l i

- N ăng lực thương lượng của người mua

Áp l c từ phía ng i mua ch y u có hai d ng là đòi h i gi m giá hoặc mặc c nh ng yêu c u ch t l ng ph c v t t h n Chính đi u này làm cho các đ i th c nh tranh ch ng l i nhau T t c nh ng đi u đó làm t n hao m c

l i nhu n c a ngành

- N ăng lực thương lượng của nhà cung cấp

Các nhà cung c p có th xem nh m t đe do khi họ có th ép nâng giá hoặc ph i gi m yêu c u ch t l ng đ u vào mà họ cung c p cho công ty, do

đó làm gi m kh nĕng sinh l i cho công ty Ng c l i n u nhà cung c p y u,

đi u này l i cho công ty c h i thúc ép gi m giá và yêu c u ch t l ng cao

- Áp lực từ các sản phẩm thay thế:

S n phẩm thay th là s n phẩm c a các ngành ph c v nh ng khách hàng

t ng t nh đ i v i ngành đang phân tích

Trang 21

S t n t i c a các s n phẩm thay th g n gũi bi u hi n m t s đe do

c nh tranh m nh, làm gi i h n giá mà công ty đòi h i và do đó gi i h n kh

nĕng sinh l i c a nó Tuy nhiên, n u s n phẩm c a công ty có ít s n phẩm thay th (đó là tr ng h p s n phẩm thay th c nh tranh y u) và các y u t khác là bình th ng, công ty s có c h i tĕng giá và nh n đ c l i nhu n

tĕng thêm

* Phân tí ch tình hình n i b

Phân tích môi tr ng bên trong nhằm tìm ra nh ng đi m m nh và đi m

y u, qua đó xác đ nh các nĕng l c c t lõi và nh ng đi m m nh, đi m y u c a công ty

- Các đi m m nh và đi m y u

M t đi m m nh là đi u mà công ty đang làm t t hay các đặc tính giúp nó nâng cao kh nĕng c nh tranh Đi m m nh có th là kỹ nĕng hay kinh nghi m quan trọng, bí quy t công ngh , kinh nghi m trong vi c cung c p d ch v khách hàng t t, kỹ nĕng c i ti n s n phẩm d ch v , kỹ nĕng th ng m i s n phẩm d ch v quy mô l n, qu ng cáo khuy n mãi đ c đáo hay các tài s n ngu n nhân l c, t ch c (h th ng ki m soát ch t l ng), tài s n v t ch t, tài

s n vô hình (hình nh nhãn hi u) có giá tr …Đi m m nh cũng có th là kh nĕng c nh tranh, thành tích hay nh h ng đặt công ty vào v th có l i trên

th tr ng, kh nĕng liên minh hay liên doanh h p tác

Đi m y u là nh ng gì công ty đang thi u, kém c i hay m t đi u ki n đặt

nó vào tình th b t l i nh : Thi u kỹ nĕng và kinh nghi m c nh tranh, thi u các tài s n vô hình, tài s n v t ch t, t ch c, ngu n l c quan trọng có tính

c nh tranh

* Liên k t các đi u ki n bên trong và bên ngoài

M c đích c a vi c nghiên c u môi tr ng là nhằm nh n đ nh nh ng đe

do , c h i, các đi m m nh và đi m y u mà công ty nói chung và các đ n v

Trang 22

kinh doanh chi n l c nói riêng đang có và s đ i mặt trong quá trình ho t

đ ng, làm c s cho xác đ nh m c tiêu chi n l c Kỹ thu t phân tích SWOT

là m t công c giúp các nhà qu n tr trong vi c liên k t các k t qu nghiên

c u môi tr ng và đ ra chi n l c m t cách khoa học

1.1.3.3 Xây dựng và lựa chọn phương án chiến lược

Công cụ xây dựng chiến lược: Có r t nhi u công c đ phân tích và

chọn l a chi n l c nh : Phân tích danh m c đ u t trên ma tr n SPACE, BCG, ma tr n chi n l c chính, ma tr n nĕng l c c t lõi, ma tr n SWOT…

D i đây Lu n vĕn trình bày 1 công c hình thành ph ng án chi n l c:

- Ma tr n SWOT

Công c phân tích danh m c đ u t trên ma tr n SWOT - k t h p đi m

m nh (Strengths), đi m y u (Weaknesses), c h i (Opportunities) và đe do (Threats):

Các y u t này đ c xác đ nh theo tr ng thái bi n đ i c a kh nĕng c nh tranh (đi m m nh, đi m y u), tình hình môi tr ng kinh doanh (c h i, đe do )

l c SO)

T n d ng đi m m nh đ tránh các nguy c đe do (các chi n l c ST)

Li t kê các c h i, m i đe do bên ngoài, li t kê các đi m m nh n i tr i và

Trang 23

đi m y u c b n c a bên trong Sau đó ti n hành k t h p các y u t thành các

ph ng án chi n l c SO, ST, WO, WT Khi phân tích ma tr n SWOT đòi

h i ph i có s t duy logic và sáng t o đ tìm ra các ph ng án chi n l c c

th , m t đi m n a là khi phát tri n ma tr n SWOT nên s d ng chi n l c đặc tr ng phù h p

1.1.3.4 Các loại chiến lược tổng quát cấp đơn vị kinh doanh chiến lược

Ba chi n l c t ng quát ch y u c p đ n v kinh doanh chi n l c:

* Chi ến lược dẫn đầu về chi phí

C u trúc chi phí th p nh t so v i các đ i th c nh tranh, cho phép đ nh giá linh ho t và có kh nĕng sinh l i cao h n

Nh ng chọn l a chi n l c cho ng i d n đ u v chi phí:

- M c tiêu hàng đ u c a ng i d n đ u v chi phí là gia tĕng hi u su t đ

gi m chi phí trong m i t ng quan v i các đ i th trong ngành kinh doanh

- Ng i d n đ u v chi phí đ nh v s n phẩm c a họ nhằm vào thu hút

nh ng khách hàng có yêu c u trung bình hoặc đi n hình

- Ng i d n đ u v chi phí không c gắng tr thành nh ng ng i đ i

m i trong ngành kinh doanh trừ khi s đ i m i đó liên quan đ n chi phí

* Chi ến lược khác biệt hoá

T o ra nh ng nét đặc tr ng quan trọng đ i v i khách hàng và khác bi t

v i đ i th nhằm cho phép đ nh giá cao Doanh nghi p v i chi n l c khác

bi t hoá t o ra m t s n phẩm khác bi t v i các đ i th c nh tranh mà s khác

bi t đó là quan trọng hoặc có giá tr

Nh ng chọn l a chi n l c cho chi n l c khác bi t hoá:

- M t doanh nghi p khác bi t hoá c gắng khác bi t hoá chính nó trên càng nhi u ph ng h ng nó có th

- Doanh nghi p khác bi t hoá t p trung vào ch t l ng, s đ i m i, và tính đáp ng nhanh nhu c u c a khách hàng

Trang 24

- Có th phân đo n th tr ng thành r t nhi u đo n nh

- M t doanh nghi p khác bi t hoá t p trung vào các ch c nĕng t ch c – ngu n g c c a nh ng l i th riêng có

* Chiến lược tập trung

Chi n l c t p trung h ng tr c ti p vào vi c ph c v nhu c u cho m t phân đo n th tr ng m c tiêu nh t đ nh, đó nó có th t o ra m t l i th

c nh tranh bằng chi phí th p hoặc khác bi t hoá

Các l a chọn chi n l c cho các chi n l c t p trung:

- Công ty theo đu i chi n l c t p trung s h ng vào vi c l a chọn m t khe h th tr ng c th mà có th đ c xác đ nh thông qua các y u t :

Có nhi u kỹ thu t đ cân nhắc, so sánh l a chọn ph ng án chi n l c

t i u và m t trong nh ng ph ng pháp đó là ph ng pháp cho đi m v i từng

y u t so sánh

Theo ph ng pháp này, ng i ta ti n hành nh sau:

- Xác đ nh các y u t c n ph i cân nhắc so sánh khi xem xét m t ph ng án

Trang 25

- Tính đi m quy đ i bằng cách nhân s đi m tho mãn yêu c u v i h s quan trọng t ng ng c a từng y u t

- Tính t ng s đi m h p d n đã quy đ i theo từng ph ng án Chi n l c

so sánh Ph ng án nào có t ng s đi m h p d n cao nh t s là ph ng án Chi n l c t i u và đ c chọn

B ng 1.2 Đánh giá lựa chọn phương án

TT Các y u t so sánh

H s quan

đi m quy

đ i

đi m đánh giá

đi m quy

đ i

đi m đánh giá

đi m quy

Trên đây là các b c đ xây d ng chi n l c kinh doanh cho công ty

hoặc đ n v kinh doanh chi n l c (SBU), trong đó đặc bi t chú trọng đ n

nh ng n i dung liên quan đ n lo i hình kinh doanh đặc thù trong ngành du

l ch Đó là nh ng b c xây d ng chi n l c quy t đ nh s thành b i trong kinh doanh c a m t đ n v kinh doanh chi n l c Tuy nhiên, chi n l c kinh doanh c a các đ n v kinh doanh mang l i k t qu nh th nào còn ph thu c vào vi c th c thi chi n l c, ki m tra và đánh giá chi n l c

Trang 26

1.2 T NG QUAN V DU L CH MICE

1.2.1 Khái ni m v lo i hình du l ch MICE

MICE là tên ghép c a b n ch cái đ u c a các từ chuyên bi t: Meeting (h i ngh ), Incentive (khuy n th ng), Convention (h i th o) và Exhibition (tri n lãm) Có th đ nh nghƿa chung nh t, lo i hình du l ch MICE chính là s

k t h p hài hoà gi a các y u t c u thành nên m t mô hình du l ch đem l i s

h ng kh i, tham gia c a du khách thông qua phong cách giao ti p v i nhà t

ch c tour du l ch, giúp cho du khách th u hi u h n đặc tr ng vĕn hoá-xã h i,

đ nh h ng phát tri n kinh t c a từng vùng, từng mi n du khách đ n tham quan Đ nh nghƿa m t cách c th nh sau:

1.2.1.1 Meeting

Là các cu c họp đ c t ch c b i m t t ch c hoặc b i các cá nhân, trong đó họ cùng nhau th o lu n v m t s v n đ Theo Davision (Business travel and Tourism, trang 5), thì h i họp là nh ng s ki n mà các thành viên tham d cùng th o lu n m t v n đ quan tâm c n đ c chia s có th là lƿnh

v c th ng m i hoặc phi th ng m i Các cu c h i họp đ c chia làm hai lo i:

- Cu c h i họp gi a các công ty v i nhau (Association meetings)

- Các cu c họp gi a các thành viên trong m t công ty (Coporate meetings)

1.2.1.2 Incentive

Theo SITE (Business travel and Tourism, trang 6), thì du l ch khuy n

th ng là lo i hình k t h p mang tính kinh doanh và th giãn, đ c s d ng

nh là m t ph n th ng cho nh ng cá nhân xu t sắc t i n i làm vi c V b n

ch t Incentive đ c xem nh nh ng cu c họp nh ng m c đích c a nó thì khác so v i meeting, Incentive th ng đ c t ch c:

- Nhằm t p h p nh ng l c l ng bán hàng m nh nh t đ th o lu n nh ng chi n l c trong t ng lai

Trang 27

- Liên k t các nhà qu n lý c p cao v i các l c l ng hàng đ u trong bán hàng trong môi tr ng làm vi c bên ngoài

- Nhằm m c đích tuyên d ng nhân viên nhân viên xu t sắc, khen

th ng các đ i lý bán hàng v t ch tiêu

1.2.1.3 Convention

Anh, thì ng i ta gọi h i ngh là Conference Đây là cu c họp đ c t

ch c n i đ c thuê, th i gian họp kéo dài t i thi u 4 ti ng đ ng h ; s

m t t i thi u 2 nĕm vì qui mô l n và nó th ng đ c t ch c b i nh ng hi p

h i qu c t

Thu t ng này đ c s d ng Pháp Nh ng s ki n hàng nĕm đ c nhóm họp v i s đ i bi u tham d từ vài trĕm đ n vài ngàn ng i Nh ng

cu c họp này có xu h ng đ c t ch c b i nh ng t ch c, nh ng liên đoàn,

mà các đ i bi u tham d cùng th o lu n m t đ tài đặc bi t M t cu c h i

th o, th ng kéo dài kho ng vài ngày, có các phiên họp x y ra đ ng th i Hình th c h i họp này có quy mô l n h n so v i meeting hay incentive Các cu c h i họp này đ c t ch c b i nh ng t ch c qu c t và quy t nhi u thành viên tham d h n (th ng đ c gọi là các cu c h i th o)

1.2.1.4 Event/ Exhibition

Theo Davision, tri n lãm đ c xem là m t ph n c a ngành du l ch MICE

vì chúng thu hút du khách là nh ng ng i tham gia và tham quan Nó t o ra

Trang 28

m t nhu c u cao v d ch v du l ch, v v n đ ĕn Đây là m t hình th c c a MICE mà qua đó nó thu hút đ c s chú ý c a khách n c ngoài Vì v y hình

nh c a đ t n c và con ng i qu c gia đó s đ c bi t đ n nhi u h n

Bao g m hai hình th c sau:

- Coporate event/ exhibition là hình th c h i họp nhằm m c đích công

nh n, tuyên d ng thành tích c a nhân viên hay trình bày s n phẩm

- Special event/ exhibition là hình th c đặc bi t vì quy mô c a nó thu hút

r t nhi u báo, đài cũng nh các ph ng ti n truy n thông khác và đây chính là các cu c tri n lãm

Hình 1.2: Cấu trúc của một ngành du lịch MICE

Nguồn: Horner và Swarbrooke (Business Travel and Tourism, trang 7)

Công ty chuyên tìm đ a đi m t ch c h i th o

Công ty “cung c p các d ch v ” trong t ch c

Trang 29

1.2.2 Đặc đi m c a lo i hình du l ch MICE

1.2.2.1 Đặc điểm về sản phẩm du lịch MICE

Đ phát tri n lo i hình du l ch MICE c n ph i phát tri n các s n phẩm du

l ch MICE S n phẩm du l ch MICE không ph i là lo i s n phẩm du l ch m i

nh ng nó c n c i ti n theo s phát tri n trong nh n th c c a khách MICE và

nh ng ng i làm du l ch Ngày nay, MICE đ c xem là s n phẩm du l ch

t ng h p c a nh ng s n phẩm du l ch đ n l k t h p v i s t ch c và h t ng

c s nh t đ nh

S n phẩm du l ch MICE có m t s đặc đi m c b n sau :

- S n phẩm du l ch MICE là s k t h p gi a nh ng ho t đ ng công v , công vi c và tham quan, gi i trí

- Đ tin c y l n: S n phẩm du l ch MICE th ng ph i đ c ho ch đ nh

và chuẩn b trong th i gian t ng đ i dài có th từ vài tháng đ n m t nĕm

1.2.2 2 Đặc điểm của khách MICE

Khách MICE đa s là các nhân v t có thành tích, có v trí trong các t

ch c Họ là nh ng du khách không chi tiêu du l ch bằng ti n c a mình, họ là

Trang 30

nh ng ng i đ c m i, đ c nh ng nhà t ch c quan tâm m t cách chu đáo

Vì v y, khách MICE là nh ng khách s d ng nh ng d ch v cao c p và có

nh ng yêu c u mang tính đa d ng bao g m yêu c u c l i ích kinh t c a t

ch c l n l i ích h ng th cá nhân Yêu c u v l i ích kinh t là yêu c u sau chuy n đi, nhà t ch c ph i đ t đ c m c đích kinh t c a chuy n đi Yêu c u

v l i ích h ng th cá nhân là yêu c u đ c gia tĕng ki n th c, kinh nghi m

s ng thông qua vi c khám phá nh ng nét đặc tr ng v con ng i, phong cách

s ng, cách làm vi c, phong t c t p quán, các món đặc s n c a đ a ph ng Đây là yêu c u đ c tr i nghi m qua nh ng c m xúc m i l t i nh ng đ a hình, phong c nh thiên nhiên riêng bi t c a đi m đ n và đ c sĕn sóc ph c v chu đáo v tâm sinh lý sau nh ng chuy n đi m t m i

Có th phân nhóm khách th tr ng MICE làm 2 nhóm: n i đ a và qu c

t Trong th c t , đôi khi khó phân bi t gi a 2 th tr ng này khi mà m t s công ty đa qu c gia cùng họp mặt v i nhau t i n c đặt tr s chính hay t i các thành viên

Có th nh n đ nh m t cách t ng quát nh sau: th tr ng MICE n i đ a

s là th tr ng mà n i xu t phát các yêu c u là từ các công ty, tr s đặt t i

Vi t Nam và n i quy t đ nh và th c hi n từ hình th c, tính ch t c a s ki n

và thanh toán cho toàn b s ki n là các công ty, tr s t i Vi t Nam Thành

ph n tham gia vào các cu c h i họp, s ki n đa s là ng i Vi t Nam, có th

có m t s ng i n c ngoài nh ng ch là thi u s

Th tr ng MICE qu c t s là th tr ng mà n i xu t phát là các công

ty, tr s t i n c ngoài, t t c các yêu c u, quy t đ nh v hình th c d ch v ,

ch t l ng đ n giá c , thanh toán đ u do công ty t i n c ngoài quy t đ nh

và th c hi n

“Khách MICE có th là nh ng giám đ c, t ng giám đ c, nh ng khách hàng, nh ng đ i tác quan trọng, nh ng cán b , nhân viên và nh ng đ i lý đ t

Trang 31

H i họp (meeting), cho dù lƿnh v c kinh t , th thao, vĕn hoá, chính

tr đ u có th mang l i giá tr du l ch cho m t vùng Incentive (khen

th ng) thì vừa h i họp vừa vui ch i, t c phát sinh nhu c u tham quan du l ch

và th ng ngo n Còn h i ngh , h i th o (convention hay conference) là

nh ng di n đàn qu c t , mà nh ng đ i bi u tham d là đ i t ng khách c a ngành du l ch Trong khi đó, Exhibition (tri n lãm) thì liên quan nhi u đ n các

h i ch hay tri n lãm qu c t , mà thành ph n là nh ng nhóm doanh nghi p hoặc từng doanh nghi p riêng l , l i cũng chính là khách hàng ti m nĕng c a các công ty du l ch

Ông Nguy n H u Thọ t ng giám đ c công ty Sài Gòn tourist cho bi t, chi tiêu c a khách MICE cao g p 6 l n chi tiêu c a khách du l ch thông

th ng Chi tiêu c a họ không ch trong các h i ngh mà còn bên ngoài h i ngh Theo m t s li u nghiên c u cho th y, m t du khách chi 1 đ ng khi họ tham d m t s ki n nào đó c a MICE, thì bên ngoài họ chi đ n 15 đ ng Đó

là chi tiêu n c phát tri n, còn nh ng n c kém phát tri n thì m c chi tiêu cao h n là 25 đ ng bên ngoài

Nh ng ch ng trình du l ch MICE th ng có s tham gia c a các chính khách, doanh nhân, ngh sƿ, đây là c h i qu ng bá ti p th t t cho đi m đ n

du l ch Theo đánh giá c a các chuyên gia, MICE là lo i hình có b c tĕng

Trang 32

tr ng cao và s là m t trong nh ng ngu n khách chính c a ho t đ ng du l ch

th gi i

1.2.4 Kinh nghi m trong phát tri n lo i hình du l ch MICE

1.2.4.1 Kinh nghiệm của Singapore

Hi n nay Singapore có th nói là đ ng đ u khu v c Châu Á – Thái Bình D ng và đ ng th 3 trên th gi i v th tr ng khách du l ch MICE Singapore đã t ch c thành công m t s s ki n có uy tín nh t trên th gi i

nh di n đàn kinh t th gi i 2005, phiên họp l n th 117 c a Uỷ ban Olympic th gi i 2005 và h i ngh th ng niên c a Quỹ ti n t th gi i và Ngân hàng th gi i vào nĕm 2006 Và các s ki n th ng m i nh tu n l trao

đ i th ng m i truy n th ng Infocom, h i ch hàng gia d ng qu c t Singapore…

Singapore – n i h i t r t nhi u y u t đ tr thành đ a đi m t t nh t cho

du l ch MICE trong khu v c Châu Á Du l ch đ n Singapore r t thu n ti n

nh giao thông đi l i d dàng, và h th ng c s h t ng mang đẳng c p qu c

t Singapore, chi c c u n i c a khu v c Châu Á, mang l i r t nhi u l a chọn cho các chuy n du l ch k t h p t i các đ a đi m lân c n trong khu v c nh Malaysia, Indonesia và Thái Lan, qua nhi u ph ng ti n giao thông khác nhau: đ ng b , đ ng bi n và đ ng hàng không

Đ i v i nh ng h i ngh l n, Singapore đem đ n nhi u s l a chọn v đ a

đi m t ch c nh : Trung tâm H i ngh & Tri n lãm qu c t Suntec Singapore, Singapore Expo, Trung tâm H i th o Raffles City, và Trung tâm H i ngh HarbourFront T t c đ u nằm r t g n v i các khu v c l u trú và và ĕn u ng

V i nh ng đoàn khách l n, Singapore cung c p nhi u l a chọn vô cùng phong phú v ch có ch t l ng t i 100 khách s n v i trên 30.000 phòng trên khắp đ o qu c Có th m nh đ c đáo c a m t qu c gia đa vĕn hoá và sắc

t c, n n kinh t tiên ti n, Singapore đem l i cho du khách nh ng tr i nghi m

Trang 33

tuy t v i v s giao hoà trong vĕn hoá, ngh thu t, gi i trí, mua sắm và ẩm

L ch, đ đ u t cho ch ng trình “Các S Ki n Kinh Doanh t i Singapore” trong vòng 5 nĕm, từ 2006 đ n 2010 Đây là ch ng trình khuy n khích phát tri n nhằm đáp ng nhu c u ngày càng tĕng và đa d ng c a du l ch MICE

Đ c s t v n c a các chuyên gia hàng đ u trong lƿnh v c du l ch MICE,

ch ng trình này h tr vi c t ch c các s ki n kinh doanh m i t i Singapore cũng nh khuy n khích các s ki n sẵn có t i đây phát tri n h n

T ng c c Du l ch Singapore không nh ng cung c p h tr tài chính và phi tài chính cho các doanh nghi p t ch c các s ki n MICE t i qu c đ o này mà còn có m t s u đãi cho chính các du khách Theo đó, ngoài vi c h tr làm

th t c h i quan, mi n phí các ch ng trình bi u di n ngh thu t, thông đi p

Trang 34

chào mừng các đoàn khách MICE còn có th đ c h tr đ n 30% kinh phí

t ch c s ki n t i đ o qu c này Vĕn phòng h i ngh và tri n lãm Singapore đóng vai trò tích c c trong vi c phát tri n du l ch MICE Vĕn phòng này có các ch c nĕng c b n sau:

- Cung c p thông tin toàn di n v các c s v t ch t, các đ a đi m t

ch c và d ch v Singapore

- Ph i h p v i các nhà t ch c và các c quan chính ph khác đ đ m

b o các bu i họp và các s ki n đ c t ch c thành công

- Ph i h p v i các nhà t ch c ki m tra đ a đi m

- Sắp x p và t o thu n l i các cu c gặp g v i các thành viên tham gia

- Dàn d ng đ c ng qu ng cáo cho thông báo s b c a các cu c họp

- Cung c p tài li u và thông tin qu ng cáo cho các cu c họp

B ng 1.3 Các trung tâm hội thảo ở Singapore

Trung tâm

Khu v c tri n lãm Phòng h p

Bên trong (m 2 )

Bên ngoài (m 2 )

S phòng

S c ch a

Lo i

l p h c

Lo i nhà hát

Singapore Expo

60.000 25.000 19 27.645 46.090 Trung tâm h i ngh và

1.2.4.2 Kinh n ghiệm của thành phố Hồ Chí Minh

n c ta hi n nay, thành ph H Chí Minh là m t trong nh ng trung tâm t ch c du l ch MICE thu c lo i l n và có ti ng trong c n c Các công

ty l hành c a thành ph đã từng t ch c đ c nhi u tour ph c v cho khách

Trang 35

MICE T i thành ph H Chí Minh có các công ty có ti ng và cũng khá thành công trong lƿnh v c du l ch MICE này nh : B n Thành tourist, Viet travel, Fidi tour,… cũng đã đ t đ c nhi u thành công đáng k Đ có đ c nh ng thành công nh trên, qua cách t ch c các tour MICE c a các công ty, ta th y

đ c các kinh nghi m sau:

- V phía chính quy n thành ph : thành ph đã s m nh n ra đ c nh ng

l i ích có đ c từ du l ch MICE, do đó đã t o đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n c s h t ng c n thi t nhằm phát tri n du l ch MICE, qua m t đi n hình nh vi c UBNDTP đã đ ng ý cho phép Saigontourist đ u t xây d ng Trung tâm h i ngh qu c t t i qu n 7 v i di n tích kho ng 12ha, và kinh phí kho ng 52 tri u USD nhằm thu hút khách MICE đ n thành ph

- Vi c nĕng đ ng trong công tác chuẩn b c a các công ty nhằm đáp ng nhu c u th ng th c s khác bi t v vĕn hoá, ẩm th c và khám phá các đi m

du l ch là m t đi u không th thi u trong công vi c t ch c du l ch MICE Có

l đây là y u t quy t đ nh trong thành công c a vi c t ch c MICE Kinh nghi m c a các công ty trong vi c t ch c tour MICE V mặt ý t ng trong công tác chuẩn b thì các công ty luôn có nh ng chiêu đ c và m i l nhằm làm hài lòng khách du l ch Trong tour MICE do Saigontourist t ch c cho 40 khách VIP, công ty đã gây b t ng cho tham quan V nh H Long bằng tr c thĕng hay vi c t ch c du l ch MICE cho khách từ thành ph H Chí Minh

đ n Malaixia và Singapore bằng du thuy n 5 sao Super Star Gemini

- Các công ty cũng chú trọng r t nhi u trong công tác chuẩn b cho tour,

th ng th i gian thi t k xong m t ch ng trình cũng ph i m t từ 6 tháng đ n

m t nĕm Do “sai sót” là đi u t i k đ i v i các công ty l hành T t c đ u

ph i hoàn h o tr c nh ng v khách khó tính Bên c nh đó, ng i xây d ng

ch ng trình ph i dùng kinh nghi m c a mình đ “đoán ý thích” c a khách

Trang 36

- S liên k t gi a các công ty l hành và các c s l u trú cũng là đi u quan trọng không kém H th ng khách s n t i thành ph cũng ph i đáp ng

đ c nhu c u ngày m t cao c a khách Hi n t i, h th ng khách s n 4-5 sao

nh Sheraton, Caravell, cũng đáp ng đ c ph n nào nhu c u c a khách Phòng họp l n, có s c ch a t i 1000 khách, phòng c hi n đ i ti n nghi ph i

đ s l ng đ đ m b o cho khách l u trú cùng lúc mà không ph i tách phòng các đ a đi m khác là y u t đ u tiên đ khách du l ch MICE l a chọn Đi

đ u trong vi c này là công ty B n Thành tourist v i vi c thành l p trung tâm

t ch c h i th o, s ki n và du l ch (CUTE), và theo đó là Saigontourist v i trung tâm h i ngh qu c t t i qu n 7

- Ngoài ra, đ i v i các c s cung c p d ch v h tr (t ch c trò ch i dân gian, tham quan c nh mi n quê, n u các món ĕn dân dã,…) các công ty đòi h i ph i có s cam k t trong vi c cung c p d ch v có ch t l ng

1.2.4.3 Kinh nghiệm của Vũng Tàu

Mặc dù cũng không có đi u ki n t t nh thành ph H Chí Minh hay Nha Trang, song Vũng Tàu cũng đã có nh ng thành công đáng k trong t

ch c MICE: “hàng nĕm, các khu du l ch này đón r t nhi u đoàn khách MICE trong đó ch y u là các đoàn khách qu c t , góp ph n n đ nh l ng khách

l u trú t i đây, đ ng th i t o ngu n thu đáng k cho doanh nghi p nói riêng

và doanh thu du l ch d ch v toàn t nh nói chung” (Du l ch MICE: H ng m

c a ngành du l ch, báo Bà R a-Vũng Tàu ra ngày 4/5/2008) Đ có đ c thành công nh trên, bà R a- Vũng Tàu cũng có nh ng kinh nghi m nh sau:

- T n d ng l i th v phong c nh đẹp, cũng nh nằm g n trung tâm kinh

t - tài chính l n nh t n c là thành ph H Chí Minh

- Có s liên k t v i các công ty l hành t i thành ph H Chí Minh nhằm

có đ c l ng khách MICE đáng k từ các công ty này

- Đ c s quan tâm, giúp đ r t nhi u từ phía chính quy n thành ph

Trang 37

s n vĕn hoá th gi i đ c du khách qu c t yêu thích Tuy nhiên, chúng ta

ch a bi t khai thác h t ti m nĕng và th m nh du l ch c a mình Trong khi đó

m t s n c nh Nh t B n, Singapore, Thái Lan, Hong Kong l i t n d ng r t

quan hay t ch c xúc ti n du l ch MICE nh m t s qu c gia đã thành l p:

Japan Congress and Convention Bureau, Singapore Convention Bureau, Malaysia Covention Bureau, HongKong Convention and Incentive Travel Bureau, Shanghai Convention Bureau, Thailand Incentive and Convention Bureau

- Th hai, du l ch MICE là lo i hình du l ch đòi h i ph i có m t h th ng

c s v t ch t, kỹ thu t hi n đ i Vì th các công ty du l ch c n ph i có m t h

th ng khách s n 4-5 sao v i các trang thi t b h i ngh , h i th o đ t chuẩn

qu c t Thêm vào đó là nh ng trung tâm h i họp đ tiêu chuẩn đ t ch c các s ki n h i ngh , h i th o, tri n lãm có s c ch a từ vài nghìn ng i tr lên, mang t m vóc qu c t Đặc bi t chúng ta không th thi u đ c là các trung tâm mua sắm, khu vui ch i gi i trí…đ ph c v cho s tiêu xài c a du khách MICE - du khách có s chi tiêu cao

Trang 38

- Th ba, khách hàng c a MICE th ng là nh ng công ty, t p đoàn đa

qu c gia, nh ng t ch c qu c t l n trên th gi i nên c n ph i có nh ng nhà

t ch c chuyên nghi p (Profession Convention Organizer) đ ng ra đ m nhi m đ cho vi c t ch c các s ki n MICE đ c thành công

- Th t , m t h th ng các phòng ban, các đ n v đ c phân chia rõ nhi m v , ch c nĕng và ph i h p hài hoà v i nhau là đi u mà du l ch Vi t Nam hi n đang còn thi u và ph i c i thi n M t b máy đ c thi t k m t cách khoa học và đ c đi u hành t t s là “chìa khoá”, là n n t ng v ng chắc cho s thành công c a du l ch Vi t Nam Ta có th th y, “T ng c c du l ch Singapore” cũng bao g m nhi u phòng ban và m i phòng ban vừa có nh ng nhi m v riêng, vừa có nh ng h tr cho toàn ngành du l ch Vì v y, du l ch Thái Lan hay Singapore đã thành công m t ph n là nh vào n n t ng v ng chắc đó

- Th nĕm, đ u t có trọng đi m và m nh đ khai thác nh ng th m nh

c a mình, qua đó t o nên m t “đi m t a” thúc đẩy s phát tri n c a toàn ngành du l ch ch không nên dàn tr i d n đ n kém hi u qu Nh ng nĕm qua, mặc dù du l ch Vi t Nam đã có r t nhi u c gắng v n xa, qu ng bá đ n

nh ng khu v c ti m nĕng nh t trên th gi i, nh ng s đ u t c a Nhà n c cho ngành du l ch v n đ c ví nh "mu i b b " Hi n t ng này xu t phát từ nhi u nguyên nhân Tr c h t, ngu n ngân sách dành cho ho t đ ng du l ch

c a Vi t Nam đ c đ u t quá dàn tr i 64 t nh, thành từ vùng núi cao cho

đ n duyên h i, hi n nay đ u chọn du l ch là ngành kinh t mũi nhọn và đ u

đ u hàng nĕm ném vào đó nh ng món ti n đ u t khá l n M t hi n t ng

n a, đó là s lãng phí trong đ u t c s h t ng ph c v du l ch Không m t

đ a ph ng nào trong s 64 t nh thành không dành kho n đ u t l n cho kinh

t du l ch Đặc bi t là các t nh duyên h i từ Qu ng Ninh vào đ n Cà Mau, g n

nh di n tích b bi n đ u ch giành đ đ u t cho các d án ngh ng i, gi i trí

Trang 39

Đ n c , ch tính trên g n 200km b bi n Qu ng Nam và Đà Nẵng, hàng trĕm

d án resort, v i con s đ u t (còn trên gi y) hàng t USD, đã đĕng ký kín

g n nh không còn m t ch nào tr ng

Trong khi đó t i Thái Lan, trong s ba đi m tham quan đáng chú ý và thu hút

h u h t con s du khách đ n đ t n c này, thì ch có hai đi m du l ch bi n g n

nh duy nh t đ c gi i thi u du khách đ n, đó là Phuket và Pattaya C hai

đi m này không ch đ c đ u t r t t t v c s h t ng mà hàng trĕm d ch v vui ch i, gi i trí trên c n, d i n c nh Nongnoc, Fantasy, Tiffanys show,

v nh Phangnam, Công viên bi n Marine Park đ u đ c đ u t đ n n i đ n

ch n và trình đ "móc h u bao" du khách còn đ c nâng lên hàng công ngh Phuket - m t đi m du l ch bi n mi n Nam Thái Lan, c 30 phút là có 1 chuy n bay, trong khi t i Đà Nẵng (m t trong nh ng bãi bi n đẹp nh t th

gi i) thì l ch bay m i ngày 1-2 chuy n M t đi m khác, hi n nay giá tour Thái Lan từ Vi t Nam đi ch a đ n 5 tri u đ ng, trong khi d ch v ph c v du khách khá hoàn h o và khép kín

- Th sáu, Vi t Nam nói chung và thành ph Đà Nẵng nói riêng ph i xây

d ng đ c cho mình m t hình nh đặc bi t n t ng đ qu ng bá r ng khắp cho du khách mọi n i bi t Chính vì th vi c xây d ng hình nh là r t c n thi t và thêm vào đó là s liên k t v i các trung tâm MICE n i ti ng đ học

h i kinh nghi m c a nh ng chuyên gia đ ng th i thông qua đó có th gi i thi u đ t n c Vi t Nam

Trang 40

Công ty du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng tr c thu c T ng c c du l ch (B

vĕn hoá - th thao và du l ch), là đ n v chuyên kinh doanh v các d ch v du

l ch nh l u trú, v n chuy n, l hành, t ch c ph c v cho khách trong n c

và qu c t Công ty du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng đ c thành l p theo quy t

đ nh c a T ng c c du l ch sáp nh p hai công ty nhằm k t h p các ngu n l c sẵn có và t o thêm s c m nh m i trong lƿnh v c kinh doanh du l ch Hai công

ty đó là:

- Công ty du l ch Qu ng Nam – Đà Nẵng đ c thành l p từ 30/05/1975

v i ch c nĕng chính là ph c v công tác đ i ngo i c a Đ ng và Nhà n c, t

ch c các d ch v ph c v khách qu c t

- Công ty du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng (cũ) thành l p từ ngày 26/03/1991

mà ti n thân là chi nhánh T ng công ty du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng

Nh v y có th xem ho t đ ng c a công ty th c hi n trong nh ng nĕm

đ u tiên là t ch c ph c v các d ch v cho các đ i t ng khách hàng theo yêu c u c a c p trên Đ n nĕm 1990 – 1991, ho t đ ng kinh doanh c a công

ty du l ch Qu ng Nam – Đà Nẵng cũng nh công ty du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng (cũ) bắt đ u m r ng sang khai thác và ph c v du l ch cho th tr ng khách là ng i Vi t Nam đi du l ch trong n c, gọi chung là khách n i đ a

- Vào ngày 04/09/1999, hai công ty sáp nh p v i nhau l y tên là Công ty

du l ch Vi t Nam t i Đà Nẵng (Vitours)

Ngày đăng: 07/04/2018, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w