Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm khác 0 x x1, 2 chúng có thể trùng nhau và biểu thức 1 1 đạt giá trị nhỏ nhất.. BE cắt CD tại H.. Kéo dài AH cắt BC tại F.. 1
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐĂK LĂK
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN THI: TOÁN 9 – THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 04/4/2018 Bài 1: (4 điểm)
P
2018
P
2) Giải phương trình 2 2
Bài 2: (4 điểm)
1) Cho phương trình 2 2
x m x m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m
để phương trình có hai nghiệm khác 0 x x1, 2 (chúng có thể trùng nhau) và biểu thức
1 1
đạt giá trị nhỏ nhất
2) Cho parabol 2
P y ax Tìm điều kiện của a để trên P có điểm A x 0 ;y0 với hoành
độ dương thỏa mãn điều kiện 2
0 1 0 4 0 0 3
Bài 3: (4 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn: x2 y2 4x 2y 18
2) Tìm tất cả các cặp số a b; nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:
i) a b, đều khác 1 và ước số chung lớn nhất của a b, là 1
ii) Số N ab ab 1 2 ab 1 có đúng 16 ước số nguyên dương
Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn đường kính BC cắt cạnh AB và AC
lần lượt tại D và E (D B, E C) BE cắt CD tại H Kéo dài AH cắt BC tại F
1) Chứng minh các tứ giác ADHE và BDHF là tứ giác nội tiếp
2) Các đoạn thẳng BH và DF cắt nhau tại M, CH và EF cắt nhau tại N Biết rằng tứ giác HMFN là tứ giác nội tiếp Tính số đo BAC
Bài 5: (2 điểm) Với x y, là hai số thực thỏa mãn y3 3y2 5y 3 11 9 x2 9x4 x6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x y 2018
Bài 6: (2 điểm) Cho tam giác đều ABC Một điểm M nằm trong tam giác nhìn đoạn thẳng
BC dưới một góc bằng 150 0 Chứng minh MA2 2MB MC.
- Hết -
Trang 2BÀI GIẢI Bài 1: (4 điểm)
1) ĐK: x 0
P
2
x
2 2
2
2
2
2 10 0 2
Giải 1 : Phương trình vô nghiệm
Giải 2 : x1 1 11;x2 1 11
Bài 2: (4 điểm)
2
*
0 0
m m
2
1 2
Đẳng thức xảy ra m 3 (TMĐK (*))
Vậy m 3 ; Min
3
2)
1
2
x x y y Do đó
2
2
3
1
a (vì x0 0)
Bài 3: (4 điểm)
Do x y, nguyên dương nên ta có các trường hợp sau
Trang 32) Ta có: N ab ab 1 2 ab1 chia hết cho các số: 1; a; b(ab + 1)(2ab + 1); b; a(ab + 1)(2ab + 1); ab + 1; ab(2ab + 1); 2ab + 1; ab(ab + 1); N; ab; (ab + 1)(2ab + 1); b(ab + 1); a(2ab + 1); a(ab + 1); b(2ab + 1) có 16 ước dương
Nên để N chỉ có đúng 16 ước dương thì a; b; ab +1; 2ab + 1 là số nguyên tố
Do a, b > 1 ab +1 > 2
+) Nếu a; b cùng lẻ thì ab + 1 chia hết cho 2 nên là hợp số (vô lý) Do đó không mất tính tổng quát, giả sử a chẵn b lẻ a = 2
+) Ta cũng có nếu b không chia hết cho 3 thì 2ab + 1= 4b + 1 và ab + 1 = 2b + 1 chia hết cho 3 là hợp số (vô lý) b = 3
Vậy a = 2; b = 3
Bài 4: (4 điểm)
1) Chứng minh các tứ giác ADHE và BDHF là tứ giác
nội tiếp (Tự xử)
2) Các đoạn thẳng BH và DF cắt nhau tại M, CH và EF
cắt nhau tại N Biết rằng tứ giác HMFN là tứ giác nội
tiếp Tính số đo BAC
BACDHEMFNBHC 180 (tứ giác ADHE;
HMFN nội tiếp)
mà DHEBHC (đối đỉnh)
F B ; F C ; B C (tứ giác BDHF; CEHF;
BACF F 2B , mặt khác 0
1
1
Bài 5: (2 điểm)
ĐK: 3 x3
3
2
Vì 3 x3 nên 3 x 0; 9x2 0 3 x 9x2 0
1
F
H
E D
A
Trang 4Đẳng thức xảy ra 3 x2 0 x 3 y 1
Vậy Max(T) = 2022 x = 3; y = 1
Mặt khác, ta chứng minh
2
Bài 6: (2 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm M, lấy điểm E sao cho
AME đều; trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm M, lấy điểm F sao cho CMF đều
60
BAE CAM cgc BECM ABEACM
60
ta có BECM CM; CF BECF;
BAE CBF cgc AEBF mà AE AM BF AM
150 60 90
60
E
F
A
M