Điều khiển không gian trạng thái: Bộ hồi tiếp trạng thái bằng phương pháp đặt cực.. 7/6/2013 23trạng thái của hệ thống Cóthểkiểm tra lạikếttrình tính toán bằng phư ơng pháp hàm truyền
Trang 27/6/2013 2
2. Phân tích hệ thống trong không gian trạng
Trang 320% bài tập từng chương + bài tập lớn
10% kiểm tra giữa kỳ
Kết thúc: 60% - hình thức thi: bảo vệ đồ
án.
Trang 4 Tính điều khiển được và quan sát được
Bài tập sử dụng MATLAB phân tích.
Trang 57/6/2013 5
2. Điều khiển không gian trạng thái:
Bộ hồi tiếp trạng thái bằng phương pháp
đặt cực.
Bài tập sử dụng MATLAB phân tích
Chương 0: Tổng quan môn
học
Trang 77/6/2013 7
Yêu cầu đối với đồ án kết thúc môn học
Có khả năng thiết kế bộ điều khiển bằng hai thuật toán khác nhau cho cùng một đối tượng.
So sánh đáp ứng của hệ thống với từng bộ điều khiển Mô phỏng bằng Matlab Các thuật toán thiết kế gồm:
Bộ điều khiển PID.
Bộ điều khiển dùng PP đặt cực
Bộ điều khiển mờ.
Bộ điều khiển PID mờ, mờ lai, mờ trượt…
Trang 87/6/2013 8
9, 10, 11, 12
2. Trần Hoài An Bài giảng Lý thuyết điều khiển 2.
3. M.Gopal Digital Control and State Variable Method
Trang 98 Hugh Jack: Automating manufacturing
system with PLC, ver 5.0.
Tài liệu tham khảo
Trang 101. Tổng quan
engineering)
3. Bài tập
Trang 122 Định nghĩa vector
Một vector cột x (column vector)được
viết dưới dạng
Trang 13TỔNG QUAN
2 Định nghĩa vector
Một vector hàng y (row vector)được viết
dưới dạng
Trang 143 Ma trận rỗng (Null matrix)
Ma trận rỗng có tất cả các phần tử bằng 0
Trang 165 Ma trận đơn vị (Identity matrix)
Ma trận chéo có các phần tử trên đường
chéo bằng 1 Thường ký hiệu là I
Trang 17TỔNG QUAN
6 Ma trận đối xứng (symmetric matrix)
Là ma trận vuông có aij aji
Trang 181. Chuyển vị của một ma trận (Transpose
of a matrix)
Chuyển vị của ma trận A ký hiệu là AT
Tìm AT bằng cách chuyển hàng thành cột.
II CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN
Trang 20Phần phụ (Mij) của phần tử aij của định
thức detA là định thức được xác định bằng cách bỏ đi hàng thứ i và cột thứ j của định thức A (detA)
Trang 21TỔNG QUAN
b Cofactor of an element (Cij)
Cij của định thức A được định nghĩa
II CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN
Trang 22(Tính theo cột j)
Trang 243 Ma trận suy biến (singular matrix)
Một ma trận gọi là suy biến (singular)
nếu định thức của nó bằng 0
4 Ma trận không suy biến (nonsingular
matrix)
Một ma trận gọi là không suy biến
(nonsingular) nếu định thức của nó khác 0
II CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN
Trang 25TỔNG QUAN
5 Ma trận liên hợp ( adjoint of a matrix)
Ma trận liên hợp được định nghĩa như sau
120
111
A
30
n
n n
A A
A
A A
A
A A
A adjA
2 1
2 22
12
1 21
11
Trang 265 Ma trận nghịch đảo ( inverse of a matrix)
Một ma trận nxn có ma trận nghịch đảo A-1 nếu thỏa mãn điều kiện
Được tính như sau
n
n n
A A
A
A A
A
A A
A
A A
.
.
.
.
) det(
1
2 1
2 22
12
1 21
11 1
Nếu det(A) = 0 thì A không có ma trận nghịch đảo A-1 Nếu det(A) ≠ 0 thì A có ma trận nghịch đảo A-1
Trang 27TỔNG QUAN
6 Phép cộng trừ ma trận (Addition and
subtraction of matrices)
a Phép cộng ma trận (addition of matri ces)
Tổng hai ma trận A và B là ma trận C, được tính như sau:
II CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN
Trang 286 Phép cộng trừ ma trận (Addition and
subtraction of a matrices)
a Phép trừ ma trận (subtraction of matrices) Hiệu hai ma trận A và B là ma trận C = A-B, được tính như sau:
Trang 29TỔNG QUAN
6 Phép nhân ma trận (Multiplication of
matrices)
Tích của hai ma trận A và B là ma trận C được tính như sau: C=AB, với
Trang 306 Phép nhân ma trận (Multiplication of
matrices)
Tích của hai ma trận A và hằng số K là ma trận B được tính như sau: B=KA, với
ij a ij
Trang 327 Vết của ma trận (Trace of a matrix)
Vết (trace) của một ma trận vuông nxn là tổng của các phần tử trên đường chéo
Trang 33TỔNG QUAN
8 Hạng của ma trận (Rank of a matrix)
Hạng của một ma trận bằng với số vector cột hoặc hàng độc lập tuyến tính Chúng ta có
thể tìm không suy biến
Trang 348 Hạng của ma trận (Rank of a matrix)
Hạng của một ma trận bằng với số vector cột hoặc hàng độc lập tuyến tính Chúng ta có
thể tìm hạng của ma trận bằng cách tìm ma trận con vuông lớn nhất không suy biến
Ví dụ:
Rank(A)=2
Trang 35Matlab là phần mềm tính toán, mô phỏng khoa học phổ biến hiện nay Phần Matlab sinh viên tự tìm hiểu Bài giảng chỉ đề cập đến các lệch, tools liên quan đến môn Lý thuyết điều khiển 2
I GIỚI THIỆU MATLAB
Trang 37II MỘT SỐ LỆNH TRONG MATLAB
Trang 38Format long Con trỏ cố định 15 Digit
Format short Con trỏ cố định 5 digit
Trang 39II MỘT SỐ LỆNH TRONG MATLAB
Trang 40LỆNH CHỨC NĂNG
linspace Vector không gian tuyến tính
lqe Thiết kế bộ ước lượng toàn phương
tuyến tính
Trang 42LỆNH CHỨC NĂNG
polyvalm Matrix polynomical evaluation
Trang 43II MỘT SỐ LỆNH TRONG MATLAB
residue Partial – fraction expansion
semilogx Semilog x-y plot(logarith theo trục x) semilogy Semilog x-y plot (logarith theo trục y)
Trang 44LỆNH CHỨC NĂNG
std Độ lệch chuẩn (standard deviation)
Trang 45II MỘT SỐ LỆNH TRONG MATLAB
Trang 461 Norm (chuẩn)
( )
norm A
Trang 483 Phương trình đặc trưng
( )
Trang 504 Nhân hai đa thức
( , )
Trang 51III MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN MA TRẬN
5 Chia hai đa thức
Trang 526 Tính giá trị đa thức
( , )
polyval p s
Trang 547/6/2013 1
1 Biểu diễn hệ thống bằng phương pháp KGTT
1.1 Khái niệm về phương pháp không gian trạng thái
Phương pháp không gian trạng thái là phương pháp tổng quát cho việcthiết kế hệ thống trong miền thời gian Đặc biệt thích hợp với kỹ thuậttính toán số Phương pháp này có thể sử dụng với:
+ Hệ MIMO (multi input, multi output)
+ Hệ phi tuyến và biến đổi theo thời gian(non-linear and time
Trang 551.2 Khái niệm trạng thái
Trạng thái của hệ thống có thể định nghĩa như sau: “Tập hợp các biến (gọi là biến
trạng thái) mà tại thời điểm bắt đầu t0,
Trang 56x x x
n
y y y
Trang 571.3 Mơ tả mơ hình KGTT của hệ thống
I PHÂN TÍCH HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Thí dụ: Cho hệthống điều khiển cóquan hệtín
hiệu vào vàtín hiệu ra môtảbởi phư ơng trình vi phân sau:
) ( )
( 10 )
( 6 )
( 5 )
(
2c t c t c t c t r t
Hãy viếthệphư ơng trình biến trạng thái môtảhệthống:
Trang 587/6/2013 5
1.3 Mơ tả mơ hình KGTT của hệ thống
Đặtbiến trạng thái như sau:
x1(t) = c(t)
) (
1 t x
6 5
(5)
x2(t) =
Trang 59( 5 2 )
( 3 )
( 5 )
(
) ( )
(
) ( )
(
3 2
1 3
3 2
2 1
t r t
x t
x t
x t
x
t x t
x
t x t
x
Đáp ư ùng của hệthống
c(t) = x1(t) Viết lại phư ơng trình dạng ma trận :
r x
x x
5 2 3
5
1 0
0
0 1
0
3 2 1
10
0 1
) (
x x
x t
c
Trang 607/6/2013 7
1.3 Mơ tả mơ hình KGTT của hệ thống
Thí dụ 1 : Cho hệthống tư ïđộng cósơ đồkhối:
Hãy thành lập hệphư ơng trình trạng thái biến
môtảhệthống :
Giải
Trang 613 2
10 1
3 10
) ( ) ( 1
) ( )
s
s
s s
s
s s S
H s G
s G s
G
2 10
10 3
2
2 10
) (
) (
s
s s
s s
s s
R
s C
(s3 + 5s2 + 6s + 10)C(s) =10(s+2) R(s)
Phư ơng trình vi phân môtảhệthống :
) ( 20 )
( 10 )
( 10 )
( 6 ) ( 5 ) ( t c t c t c t r t r t
Đặtbiến trạng thái như sau:
) ( )
Trang 627/6/2013 9
Hệphư ơng trình biến trạng thái môtảhệthống códạng :
r x
x x
a
a a
a a
a x
3 2 1
2
1
1 0
0
0 1
0 6 10 5 20
10 1
0 5 10
0 1 0
0
1 2 2 1 2
3
0
1 1 1
b
a
a b
x x
x x x
5 6
10
1 0
0
0 1
0
3 2 1
3 2 1
Đáp ư ùng của hệthống:
1
) (
x x
x t
x t
c
Trang 682 Tính ma trận quáđộ: 1 1 1
) ( t L s L sI A
t x
t t
x
0
)()
()
0()()
Nếu điều kiện đầu bằng 0 thì : x t t t BRU d
0
) ( )
( )
Trang 69
s s
s s
Trang 70s s
( 2 )
( 3 )
) ( )
( )
( t x 2 t 1 r t
) ( )
( )
Trang 71( )
( [ x2 t 1 r t x2 t 1r t x1 t r t
( t x t x2 t r t
Trang 72( 3 )
( 2
) (
) ( )
( )
(
2 3
2
2 1
t r t
x t
x t
x
t r t
x t
x
r t
x
t x
t x
(
) ( 3
2
1 0
) (
) (
2
1
2 1
Đáp ư ùng của hệthống:
(
x
x t
x t
c
Trang 731 3
2
1 0
1 0
0 1
s
s s
A sI
s s
s s
s
A sI
s
2
132
1
12
132
2
1)
2 1
2
2 1
1 2
1
3 )
s s
s s
s
s s
s s
s L
A sI L s L
1 2
2 1
2
2
1 1
1 2
1 1
2
1 1
1 1
s s
L s
s
L
s s
L s
t t
t t
t t
e e
e e
e e
e
e t
2 2
2 2
2 2
2
2 )
(
Trang 747/6/2013 21
trạng thái của hệ thống
3 Đáp ứng của hệ thống
Trư ớc tiên ta tìm nghiệm phư ơng trình, với điều kiện đầu bằng 0, nghiệm của phư ơng trình trạng thái là:
t x
0
) ( )
( )
e e
e
e e
e e
t
t t
t t
t t
t t
( )
( 2 )
(
) ( 2 )
( )
( 2 )
(
3
1 2
2 2
t t
t
t t
t t
e e
e
e d
e e
e e
0
) ( 2 )
(
) ( 2 )
(
0
) ( 2 )
(
) ( 2 )
(
2 2
Trang 75t t
e e
x
t x
2 2
) ( 2
1
21
)(
Đáp ư ùng của hệthống
t t
t t
e
e e
e
e e
t
x t
x
t
x t
x t
c
2 2
2
1 2
1 1
2 1
0 1
)
( )
(
)
( 0
1 )
( )
Trang 767/6/2013 23
trạng thái của hệ thống
Cóthểkiểm tra lạikếttrình tính toán bằng phư ơng pháp hàm truyền như sau:
3 Đáp ứng của hệ thống
Đáp ư ùng của hệthống:
C(s) = R(s).G(s)
MàR(s) = (làtín hiệu vào hàm nấc đơn vị)
1 2
) (
s s
s s
G
2
11
12
1
1)(
s s
s s
s C
11
1)
()
L s
C L t
c
Trang 777/6/2013 24
I PHÂN TÍCH HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Lư u ý: Tính ma trận quáđộbằng công thư ùc :
Tương đối khĩ khăn về mặt tính tốn Phương pháp sau đây cho phép tính ma trận quá độ dễ dàng hơn.
Trang 78AP P
2 2
2
2 1
2 1
.
.
.
.
.
.
1 1 1
n n n
n
n n
Trang 79x At
1
2 1
0
.
t e e
P P
Pe e
t
Dt At
Trang 807/6/2013 27
Ngoài ra ta có thể tính cách khác đối với trường hợp ma trận A (với A có nghiệm riêng là nghiệm bội) được chuyển thành dạng Jonrdan chính tắc:
AD S
Ta được:
2.1 Phương pháp 1: eAt
Trang 81
e x t
)0()
()
4 4
1
1 1
1 1
1
0 0
0
0 0 0
0 2
te e
e
te e
e t te
e
S S Se e
t t t
t t
t
t t
t t
t
Jt At
0 0
1 0
0 0
Trang 820
01
011
001
S
Ma trận chuyển sẽ chuyển ma trận A thành dạng Jordan cính tắc sau:
1 1 0
0 1 1
1 2 1
0 1 1
0 0 1
3 3 1
1 0
0
0 1
0
1 2 1
0 1
1
0 0
1
1
AS S
J
2.1 Phương pháp 1: eAt
Trang 83t t
t
Jt
e
te e
e t te
e e
0 0
0 1
1
0 0
1
0 0
0
2 1
1 2 1
0 1 1
0 0
1
t
t t
t t
t
Jt At
e
te e
e t te
e S
Se e
t t t
t t
t t
t t
t t
t t
t t
t t At
e t te
e e t te e
t te
e t te
e t te e e
t
e t e
t te e
t te
e
e
2 2
2
2 2
2
2 2
2
1 3
1
2
1 2
1
Ví dụ:
2.1 Phương pháp 1: eAt
Trang 842.3 Phương pháp 3: có hai trường hợp đa thức của
A có các nghiệm đơn, đa thức của A có nghiệm bội
và các nghiệm khác tách biệt.
Trang 851
.
.
.
1
1
1 2
1 2
1 2
1 2
1 1 2
1 1
1 1
A I
e
e e
At m
t m
m m
m
t m
n
t m
2 2
A t
A t
I t
Triển khai cột cuối cùng ta được:
Xác định với K=1,2, .,m-1 bằng cách giải tập m phương trình sau với k ( t)
Trang 867/6/2013 33
2.3 Phương pháp 3:
t m
t t
2 1
2 2 2
2 1
t m
t t
1 1
2 1 2
1 1
t m
m m
m m
m
e t
t t
2 2
1
.
Trang 87các nghiệm khác tách biệt Ta áp dụng công thức
Sylvester để tính eAt
3 2
0
.
1
.
.
.
3 2
1 0
2 2
) 2 )(
1 (
3 1 0
0
1 2
1 2
1 4
3 4
2 4 4
1 1
3 1
2 1 1
2 2
1 1
2 3 1 1
4 1 1 1
t m
m m
m
t m
t m
t m
n
t m
e A
A A I
e
e e
te m
e t m
Trang 887/6/2013 35
2.3 Phương pháp 3:
1 1
2 2
A t
A t
I t
Triển khai cột cuối cùng ta được:
Xác định với K=1,2, .,m-1 bằng cách giải tập m phương trình sau với k ( t)
)
( t
k
Trang 89m t
t
1 1
2 1 3
1 2
t m
m
m t
2
)
( 2
) 2 )(
1
(
) ( 3
) (
2 3
1 1
1 3
1 2
t t
) ( )
( )
(
.
…
2.3 Phương pháp 3:
t m
t t
1 1
2 1 2
1 1
t m
t t
4 1
2 4 2
4 1
Trang 90Xét ma trận : Tính eAt là tổng chuổi vô hạn
k
k k At
e
e t
t
t t
t
t t
e
t t
k
t
A I
e
2
2
4 3
2
3 2
2 2
0
0
) 1
( 2
1 1
! 4
) 2 (
! 3
) 2 (
! 2
) 2
( 2
1 0
! 3
) 2 (
! 2
) 2
( 2
1 2
1 2
1 1
! 2 2
0
1 0
2 0
1 0
1 0
0 1
!
Trang 911
P
Ta có: eAt =PeDtP-1
Trang 92Dt At
e
e e
e P
Pe
e
2
2 2
0 1
0
1 2
1 1
2
1 1
2
1 0
0
0 2
0
1 0
12
0
101
0
01
s
s A
) 2 (
1 1
)
s
s s s A
e
e A
SI L
e
2
2 1
1
0
) 1
( 2
1 1 ]
) [(
Trang 932 1
e A
0 1
1
1 0
t At
e
e e
Ae I
A e
2
2 2
2
0
1 2
1 1
2 0
1 0
2 0
0 2
2 0
1 1
2 1
) 2
( 2 1 Khai triển định thức ta có: -2eAt + A + 2I – Ae-2t = 0
Trang 947/6/2013 41
te t
2 1
t
e t
1 1
0 ( ) ( )
Thay λ1= 0 và λ2= -2 ta được: 0 ( t ) 1
) 1
( 2
1 )
(
1 ) (
2 1
0
t
e t
At
e
e A
e I
A t I
t
e
2
2 2
1 0
0
1 2
1 1
) 1
( 2
1 )
( )
(
Suy ra:
Trang 957/6/2013 42
3 Tính điều khiển được (controllability),
tính quan sát được (observability)
I PHÂN TÍCH HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Khái niệm tính điều khiển được và quan sát được do
Kalman giới thiệu vào năm 1960 và đóng góp vai trò
quan trọng trong việc điều khiển hệ đa biến.
•Một hệ thống được gọi là điều khiển được nếu tồn tại vector điều khiển u(t) mà chuyển hệ thống từ trạng thái
hạn định
• Một hệ thống được gọi là quan sát được nếu tại thời
quan sát ngõ ra y(t) trong một thời gian hạn định
Trang 967/6/2013 43
3 Tính điều khiển được (controllability),
tính quan sát được (observability)
M B AB A B A B
Trang 977/6/2013 44
3 Tính điều khiển được (controllability),
tính quan sát được (observability)
Trang 987/6/2013 45
4 Ví dụ
Cho hệ thống:
Kiểm tra tính điều khiển được và quan sát được?
Ma trận điều khiển được:
Trang 991
: AB
B M
Trang 1017/6/2013 48
1 Phương pháp hồi tiếp biến trạng thái
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
Trang 1027/6/2013 49
Luật điều khiển
u r K x
Trong đó: r – vector trạng thái mong muốn
K – ma trận hồi tiếp trạng thái Thay vào ta có
Trang 1037/6/2013 50
1 Phương pháp hồi tiếp biến trạng thái
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
Trang 1047/6/2013 51
Thiết kế bộ điều khiển bằng phương pháp đặt cực là tìm
ma trận K để có được các cực vòng kín mong muốn
u K x
Với r(t)=0, ta có
Như vậy, u(t) sẽ điều khiển hệ thống từ trạng thái ban
Trang 1057/6/2013 52
2 Thiết kế bộ điều khiển bằng pp đặt cực
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Cách 1: (phương pháp so sánh trực tiếp)
Giả sử các cực vòng kín mong muốn là:
Đồng nhất hai vế như sau:
Suy ra ma trận K
s s
s BK
A
SI
1
2 2
1 1 2
Trang 1067/6/2013 53
Cách 2: (phương pháp canonical)
Giả sử các cực vòng kín mong muốn là:
Đa thức đặc trưng mong muốn:
Ma trận chuyển T:
s s
s
1
2 2
1 1
2
Trang 1077/6/2013 54
2 Thiết kế bộ điều khiển bằng pp đặt cực
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Cách 2: (phương pháp canonical)
Trong đó, M là ma trận điều khiển được:
W là ma trận được xác định như sau:
0 0 1
.
.
.
0 1
1
.
1
3 2
1 2
1
a
a a
a a
a W
n n
n n
1 1
1 2 2
1
1
.
.
.
.
n n
a s a s
a s
A
1 1
Trang 1087/6/2013 55
Cách 3: (phương pháp Ackermann)
Phương pháp Ackermann áp dụng cho hệ SISO (u(t),
y(t) là vô hướng)
Trong đó, M là ma trận điều khiển được
Ø(A), được xác định như sau:
A là ma trận hệ thống, αi là các hệ số phương trình đặc trưng mong muốn
I A
A A
Trang 1097/6/2013 56
2 Thiết kế bộ điều khiển bằng pp đặt cực
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Ví dụ:
Xét hệ thống:
Thiết kế bộ điều khiển đặt cực theo 3 phương pháp để
các cực vòng kín mong muốn s=-1.8+j2.4 (cho r(t)=0)
Giải:
Bu Ax
20
20 6
20
SI
Phương trình đặc tính của hệ thống là:
Trang 1100
: AB B
M
Ma trận M có hạng bằng 2 do vậy hệ thống điều khiển được
Ví dụ:
Trang 1117/6/2013 58
2 Thiết kế bộ điều khiển bằng pp đặt cực
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Phương Pháp 1:
Ví dụ (tt):
Đa thức đặc trưng mong muốn:
;
1
1 1
1 2 2
Trang 1126 20
1 0
0
0
k k s
s BK
2
2 1
6.20
6.20
1
k s
k s
k s k
Trang 1137/6/2013 60
2 Thiết kế bộ điều khiển bằng pp đặt cực
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Ví dụ:
Ví dụ: Phương Pháp 3: sử dụng công thức Ackermann
Đa thức đặc trưng mong muốn là:
)(9
6.3
~)
I A
.74
6.36
.29
10
0
190
6.20
1
06
30
6.20
10
06.20
10
1
A AB
74
6 3 6
29 0
1
1
0 1 0
Trang 1147/6/2013 61
Ví dụ:
Cả 3 phương pháp tìm ma trận phản hồi K là như nhau,
với phản hồi trạng thái này, các cực vòng kín được đặt tại s
thống không ổn định ban đầu trở nên ổn định.
Sơ đồ khối của hệ thống
có phản hồi trạng thái
của ví dụ trên
Trang 1177/6/2013 64
3 Thiết kế bộ quan sát trạng thái
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KGTT
Phương pháp đã nghiên cứu ở trên đòi hỏi ta phải đo
được tất cả các biến trạng thái Trong thực tế thì điều
này khó có thể thực hiện được, nguyên nhân do chi phí, điều kiện vật lý…
Bộ quan sát trạng thái (observer)
Bộ quan sát trạng thái (observer) dùng mô hình toán học
để ước lượng các trạng thái thật (không đo được)
Có hai loại observer:
-Bộ quan sát trạng thái bậc đủ (full – order state observer): ước lượng
tất cả các trạng thái của hệ thống
- Bộ quan sát trạng thái giảm bậc (reduced – order state observer):
ước lượng một số biến trạng thái không đo được
Trang 1187/6/2013 65
trạng thái
Bộ quan sát bậc đủ Luenberger
Trang 1197/6/2013 66
3 Thiết kế bộ bộ quan sát trạng thái
II THIẾT KẾ HỆ THỐNG BẰNG PHƯƠNG