Trong chuyên đề này, chúng tôi trình bày về cách cài đặt và hướng dẫn sử dụng phần mềm thí nghiệm ảo vật lý Crocodile Physics 605. Đồng thời hướng dẫn học viên sử dụng phần mềm Crocodile vật lý để xây dựng một số thí nghiệm ảo về cơ học và điện học ở trung học cơ sở. Qua đó giúp cho học viên nắm được các bước xây dựng một thí nghiệm ảo vật lý và có thể tự mình sử dụng phần mềm Crocodile Physics 605 để thiết kế các thí nghiệm ảo vật lý ở trung học cơ sở nhằm phục vụ cho việc dạy học đạt hiệu quả tốt hơn.
Trang 2MỤC LỤC
TÓM T T ẮT 4
M Đ U Ở ĐẦU ẦU 4
N I DUNG ỘI DUNG 5
PH N 1: H ẦU ƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CROCODILE PHYSICS 605 NG D N S D NG CROCODILE PHYSICS 605 ẪN SỬ DỤNG CROCODILE PHYSICS 605 Ử DỤNG CROCODILE PHYSICS 605 ỤNG CROCODILE PHYSICS 605 5
1 Gi i thi u Crocodile Physics 605 và cách cài đ t ới thiệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ặt 5
1.1 Gi i thi u ph n m m Crocodile Physics 605ới thiệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ần mềm Crocodile Physics 605 ềm Crocodile Physics 605 5
1.2 Cài đ t và kh i đ ng chặt và khởi động chương trình ởi động chương trình ộng chương trình ương trìnhng trình 5
1.2.1 Cài đ tặt và khởi động chương trình 5
1.2.2 Đăng kí b n quy nản quyền ềm Crocodile Physics 605 8
1.2.3 Kh i đ ng chởi động chương trình ộng chương trình ương trìnhng trình 11
1.2.4 Màn hình giao di nệu phần mềm Crocodile Physics 605 12
2 Gi i thi u t ng quan các thành ph n chính ới thiệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ổng quan các thành phần chính ần chính 12
2.1 Các m c ch c năng chínhục chức năng chính ức năng chính 12
2.1.1 Content (Kho ch a các bài thí nghi m đã thi t k s n)ức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) ết kế sẵn) ẵn) 12
2.1.1.1 Getting started (M đ u)ởi động chương trình ần mềm Crocodile Physics 605 13
2.1.1.2 Describing Motion (Mô t chuy n đ ng)ản quyền ển động) ộng chương trình 13
2.1.1.3 Force and Acceleration (L c và gia t c)ực và gia tốc) ốc) 14
2.1.1.4 Energy and Motion (Năng lượng và chuyển động)ng và chuy n đ ng)ển động) ộng chương trình 14
2.1.1.5 Circuits (M ch đi n)ạch điện) ệu phần mềm Crocodile Physics 605 14
2.1.1.6 Electrical Energy (Năng lượng và chuyển động)ng đi n)ệu phần mềm Crocodile Physics 605 15
2.1.1.7 Waves (Sóng) 15
2.1.1.8 Optics (Quang h c)ọc) 16
2.1.1.9 Online content 16
2.1.2 Part library (Th vi n d ng c thí nghi m)ư ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 16
2.1.2.1 Electronics: Các d ng c thí nghi m đi n, đi n tục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ử 16
2.1.2.2 Optics: Các d ng c thí nghi m quang h cục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ọc) 18
2.1.2.3 Motion and Forces: Các d ng c thí nghi m c h cục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ơng trình ọc) 20
2.1.2.4 Waves: Các d ng c thí nghi m sóng âm, sóng c , sóng ục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ơng trình đi n tệu phần mềm Crocodile Physics 605 ừ 21
2.1.2.5 Presentation: Các thi t b trình di n, hi n thết kế sẵn) ị trình diễn, hiển thị ễn, hiển thị ển động) ị trình diễn, hiển thị 22
Trang 32.2 Thanh công cục chức năng chính 23
2.3 Khung làm vi cệu phần mềm Crocodile Physics 605 24
3 Các thao tác chung c b n trong ch ơ bản trong chương trình ản trong chương trình ươ bản trong chương trình ng trình 24
4 Cách th c hi n m t thí nghi m ực hiện một thí nghiệm ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ột thí nghiệm ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt 27
PH N 2: S D NG PH N M M CROCODILE PHYSICS 605 Đ XÂY ẦU Ử DỤNG CROCODILE PHYSICS 605 ỤNG CROCODILE PHYSICS 605 ẦU ỀM CROCODILE PHYSICS 605 ĐỂ XÂY Ể XÂY D NG M T S THÍ NGHI M O V T LÝ THCS ỰNG MỘT SỐ THÍ NGHIỆM ẢO VẬT LÝ THCS ỘI DUNG Ố THÍ NGHIỆM ẢO VẬT LÝ THCS ỆM ẢO VẬT LÝ THCS ẢO VẬT LÝ THCS ẬT LÝ THCS 31
1 M t s thí nghi m v c h c ột thí nghiệm ố thí nghiệm về cơ học ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ề cơ học ơ bản trong chương trình ọc 31
1.1 Thí nghi m 1: Qu bóng r iệu phần mềm Crocodile Physics 605 ản quyền ơng trình 31
1.2 Thí nghi m 2: Con l c dao đ ngệu phần mềm Crocodile Physics 605 ắc dao động ộng chương trình 36
1.3 Thí nghi m 3: Chuy n đ ng th ng đ uệu phần mềm Crocodile Physics 605 ển động) ộng chương trình ẳng đều ềm Crocodile Physics 605 37
1.4 Thí nghi m 4: Chuy n đ ng th ng nhanh d n đ uệu phần mềm Crocodile Physics 605 ển động) ộng chương trình ẳng đều ần mềm Crocodile Physics 605 ềm Crocodile Physics 605 37
1.5 Thí nghi m 5: L c ma sátệu phần mềm Crocodile Physics 605 ực và gia tốc) 38
1.6 Thí nghi m 6: Đ ng năngệu phần mềm Crocodile Physics 605 ộng chương trình 38
1.7 Thí nghi m 7: L c đàn h iệu phần mềm Crocodile Physics 605 ực và gia tốc) ồi 40
2 M t s thí nghi m v đi n h c ột thí nghiệm ố thí nghiệm về cơ học ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ề cơ học ệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt ọc 43
2.1 Thí nghi m 1: S ph thu c cệu phần mềm Crocodile Physics 605 ực và gia tốc) ục chức năng chính ộng chương trình ường độ dòng điện vào hiệu điện thếng đ dòng đi n vào hi u đi n thộng chương trình ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) hai đ u dây d nần mềm Crocodile Physics 605 ẫn 43
2.2 Thí nghi m 2: M ch đi n tr m c n i ti pệu phần mềm Crocodile Physics 605 ạch điện) ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ởi động chương trình ắc dao động ốc) ết kế sẵn) 46
2.3 Thí nghi m 3: M ch đi n tr song songệu phần mềm Crocodile Physics 605 ạch điện) ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ởi động chương trình 47
2.4 Thí nghi m 4: Cệu phần mềm Crocodile Physics 605 ường độ dòng điện vào hiệu điện thếng đ dòng đi nộng chương trình ệu phần mềm Crocodile Physics 605 48
2.5 Thí nghi m 5: Đo hi u đi n th gi a hai c c c a ngu n đi n khiệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) ữa hai cực của nguồn điện khi ực và gia tốc) ủa nguồn điện khi ồi ệu phần mềm Crocodile Physics 605 m ch hạch điện) ởi động chương trình 49
2.6 Thí nghi m 6: Hi u đi n th gi a hai đ u d ng c dùng đi nệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) ữa hai cực của nguồn điện khi ần mềm Crocodile Physics 605 ục chức năng chính ục chức năng chính ệu phần mềm Crocodile Physics 605 49
2.7 Thí nghi m 7: Đo cệu phần mềm Crocodile Physics 605 ường độ dòng điện vào hiệu điện thếng đ dòng đi n và hi u đi n th đ i v iộng chương trình ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) ốc) ới thiệu phần mềm Crocodile Physics 605 đo n m ch n i ti pạch điện) ạch điện) ốc) ết kế sẵn) 51
2.8 Thí nghi m 8: Đo hi u đi n th và cệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ết kế sẵn) ường độ dòng điện vào hiệu điện thếng đ dòng đi n đ i v iộng chương trình ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ốc) ới thiệu phần mềm Crocodile Physics 605 đo n m ch song songạch điện) ạch điện) 53
2.9 Thí nghi m 9: S d ng bi n tr đ đi u ch nh cệu phần mềm Crocodile Physics 605 ử ục chức năng chính ết kế sẵn) ởi động chương trình ển động) ềm Crocodile Physics 605 ỉnh cường độ dòng điện ường độ dòng điện vào hiệu điện thếng đ dòng đi nộng chương trình ệu phần mềm Crocodile Physics 605 57
2.10 Thí nghi m 10: Công su t đi nệu phần mềm Crocodile Physics 605 ất điện ệu phần mềm Crocodile Physics 605 57
2.11 Thí nghi m 11: Đi n năng – Công c a dòng đi nệu phần mềm Crocodile Physics 605 ệu phần mềm Crocodile Physics 605 ủa nguồn điện khi ệu phần mềm Crocodile Physics 605 58
2.12 Thí nghi m 12: Xác đ nh công su t c a bóng đèn pinệu phần mềm Crocodile Physics 605 ị trình diễn, hiển thị ất điện ủa nguồn điện khi 59
K T LU N ẾT LUẬN ẬT LÝ THCS 60
Trang 4TÀI LI U THAM KH O ỆM ẢO VẬT LÝ THCS ẢO VẬT LÝ THCS 61
Trang 5TÓM TẮT
Trong chuyên đề này, chúng tôi trình bày về cách cài đặt và hướng dẫn
sử dụng phần mềm thí nghiệm ảo vật lý Crocodile Physics 605 Đồng thời hướng dẫn học viên sử dụng phần mềm Crocodile vật lý để xây dựng một số thí nghiệm ảo về cơ học và điện học ở trung học cơ sở Qua đó giúp cho học viên nắm được các bước xây dựng một thí nghiệm ảo vật lý và có thể tự mình
sử dụng phần mềm Crocodile Physics 605 để thiết kế các thí nghiệm ảo vật lý
ở trung học cơ sở nhằm phục vụ cho việc dạy học đạt hiệu quả tốt hơn
MỞ ĐẦU
Vật lý là một môn khoa học thực nghiệm vì vậy trong giảng dạy việclồng ghép các thí nghiệm cho học sinh nhất là học sinh trung học cơ sở(THCS) là một yêu cầu bắt buộc để học sinh nắm bắt được bản chất các hiệntượng, các định luật vật lý một cách dễ dàng
Hiện nay, các trường trung học cơ sở đều có phòng thí nghiệm nhưngcác giáo viên thường rất ngại sử dụng cho mỗi buổi lên lớp vì phải chuẩn bịlâu, lắp ráp khó, kết quả không ổn định, dụng cụ dễ sai, hỏng, thiết bị thay thếrất khó tìm Để khắc phục phần nào các khó khăn này thì việc thiết kế các thínghiệm vật lý ảo là một lựa chọn, các thí nghiệm vật lý ảo có ưu điểm là rấttrực quan, kết quả ổn định, thực hiện nhanh chóng
Phần mềm Crocodile Physics 605 cho phép thiết kế các thí nghiệm vật lý
ảo có tính tương tác rất cao, giáo viên có thể thao tác như với các dụng cụ thậtbằng các động tác kéo, thả và ráp, nó cũng cho phép vẽ đồ thị minh họa kếtquả một cách nhanh chóng, hình ảnh rất trực quan
Bên cạnh phần mềm Crocodile Physics, ta cũng có thể sử dụng phầnmềm mô phỏng Electronic workbench V5.12 để thiết kế thí nghiệm bằng cáchkéo và ráp nhưng ít trực quan, không thích hợp cho bậc THCS, nó chỉ thíchhợp để thiết kế các thí nghiệm ở bậc đại học Phần mền Macromedia Flashmạnh, có thể dùng thiết kế các thí nghiệm vật lý tinh tế, hình ảnh đẹp, thực,nhưng sử dụng khó, giao diện phức tạp, không thích hợp cho giáo viên THCS
Từ những thực tế đó, chúng tôi sử dụng phần mềm Crocodile Physics
605 xây dựng một số thí nghiệm ảo phần cơ học và điện học vật lý THCS đểvận dụng vào dạy học nhằm phát huy tính tích cực, sáng tạo của học sinh
Trang 6NỘI DUNG PHẦN 1: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CROCODILE PHYSICS 605
1 Giới thiệu Crocodile Physics 605 và cách cài đặt
1.1 Giới thiệu phần mềm Crocodile Physics 605
Crocodile Vật lý có khả năng thiết lập được hầu hết các thí nghiệm trongchương trình phổ thông tại Việt Nam, cung cấp một số chủ đề có sẵn theochương trình và có thể tạo ra được các chủ đề mới theo từng nội dung thínghiệm Khi xây dựng thí nghiệm ảo bằng phần mềm Crocodile Physics 605chúng ta có thể đưa vào các hình ảnh được ghi lại sẵn từ ngoài chương trình,
có thể sắp xếp các dụng cụ thí nghiệm trong một hoạt cảnh giống như khônggian của một phòng thí nghiệm
Giao diện làm việc chính của Crocodile được thiết kế rất chuyên nghiệp,tiện cho người sử dụng có thể lựa chọn các nút công cụ một cách nhanhchóng Giao diện sử dụng ngôn ngữ quốc tế là Tiếng Anh Người dùng có thể
dễ dàng dùng chuột máy tính để thay đổi hay di chuyển các dụng cụ thínghiệm, tiến hành thí nghiệm một cách trực quan nhất Hơn những thế,Crocodile vật lý cho phép bạn có thể copy toàn bộ hình ảnh của thí nghiệm đãxây dựng sang môi trường Word để làm hình ảnh minh hoạ cho bài giảng củamình
1.2 Cài đặt và khởi động chương trình
Trang 7Ấn nút Next
Chọn I accept the terms in the license agreement, rồi ấn tiếp Next
Ấn nút Next
Trang 8Ấn Install để tiến hành cài đặt
Quá trình cài đặt đang được thực hiện
Trang 9Ấn Finish để hoàn tất quá trình cài đặt
1.2.2 Đăng kí bản quyền
Sau khi đã cài đặt, trong lần chạy đầu tiên Crocodile Physics sẽ hiện racửa sổ đăng ký như hình dưới đây
Chọn Edit Licence
Trang 10Nhập tên đăng ký và mã kích hoạt như hình trên, sau đó chọn Next
Chọn Finish
Trang 11Chọn Ok để hoàn thành đăng ký
Khi đã cài đặt và đăng ký thành công thì giao diện chính của chươngtrình sẽ hiện ra như trên
Trang 12Lưu ý: Khi crack phần mềm bạn phải tắt các chương trình diệt virus trên
máy tính
1.2.3 Khởi động chương trình
Khi đã cài đặt chương trình ta có thể vào chương trình bằng rất nhiềucách:
Khởi động từ Star menu: Vào Start All ProgramCrocodile Clips
Crocodile Physics 605Crocodile Physics 605
Khởi động từ desktop:
Chọn
open
Trang 131.2.4 Màn hình giao diện
Ngay khi phần mềm mở, trên
màn hình luôn hiện lên cửa sổ và
lời chào như hình bên:
2.1.1 Content (Kho chứa các bài thí nghiệm đã thiết kế sẵn)
Contents là phần bao gồm các ví dụ đã được thiết kế sẵn theo các chủ đềnhư: cơ học, sóng, các mạch điện,…với việc hướng dẫn thao tác thực hiện thínghiệm Mỗi modun đã có các dụng cụ thí nghiệm phù hợp với chủ đề và bạnchỉ cần chọn bổ sung những dụng cụ thích hợp để thực hiện thí nghiệm Tuynhiên, các thí nghiệm này mới chỉ là một số chủ để cơ bản vì vậy bạn cần xem
và bổ sung thêm các dụng cụ cần thiết để bài học thêm đầy đủ và sinh động
Trang 142.1.1.1 Getting started (Mở đầu)
2.1.1.2 Describing Motion (Mô tả chuyển động)
Bắt đầu bài học
Mô tả chuyển độngLực và gia tốcNăng lượng và chuyển độngMạch điện
Năng lượng điệnSóng
Quang họcLời giới thiệuNội dung của tôi
Hướng dẫn thực hiện một bài họcHướng dẫn các thao tác cơ bảnTạo một mạch điện đơn giảnHướng dẫn tạo một thí nghiệm đơn giản về tia sángHướng dẫn tạo một thí nghiệm về chuyển độngHướng dẫn tạo một thí nghiệm về sóng
Sử dụng phần trình bàyHướng dẫn vẽ đồ thịThí nghiệm lực và phản lực
Thí nghiệm về gia tốcHướng dẫn về cách vẽ đồ thị khoảng cách – thời gianHướng dẫn cách vẽ đồ thị vận tốc – thời gianCác ví dụ khác
Trang 152.1.1.3 Force and Acceleration (Lực và gia tốc)
2.1.1.4 Energy and Motion (Năng lượng và chuyển động)
2.1.1.5 Circuits (Mạch điện)
Khảo sát lực khi khối lượng thay đổiKhảo sát lực khi bán kính thay đổiThí nghiệm định luật 1 NiutơnThí nghiệm định luật 2 NiutơnThí nghiệm định luật 3 NiutơnTổng hợp lực
Khảo sát sự đổ của xe tảiThí nghiệm về lực không cân bằngKhảo sát trọng lượng
Các ví dụ khác
Định nghĩa về động lượngĐịnh luật bảo toàn động lượngThí nghiệm thay đổi động lượngThế năng đàn hồi
Thí nghiệm động năng (thay đổi khối lượng)Thí nghiệm động năng (thay đổi vận tốc)Lực phát động
Các ví dụ khác
Thí nghiệm tạo mạch điện đơn giản
Đồ thị biểu diễn dòng điện – hiệu điện thế
Sự phụ thuộc của dòng điện với điện trởThí nghiệm định luật Ôm
Thí nghiệm với mạch điện mắc song songThí nghiệm với mạch điện nối tiếp nhiều điện trởThí nghiệm với mạch điện mắc nối tiếp nhiều đènThí nghiệm với mạch điện nhiều nguồn
Các ví dụ
Trang 162.1.1.6 Electrical Energy (Năng lượng điện)
Hoạt động máy biến thếCác ví dụ khác
Thí nghiệm về sự truyền sóng trong môi trường vật chấtThí nghiệm về tán sắc ánh sáng qua các khe hẹp
Hiệu ứng DopplerSóng điện từThí nghiệm giao thoaThí nghiệm đo độ to và độ cao của âmThí nghiệm (TN) sự phản xạ và khúc xạ
TN sự phụ thuộc của vận tốc truyền âm vào môi trườngQuan sát và ứng dụng sóng siêu âm
Các ví dụ khác
Trang 172.1.1.8 Optics (Quang học)
2.1.1.9 Online content
2.1.2 Part library (Thư viện dụng cụ thí nghiệm)
Đây là thư viện các dụng cụ thí nghiệm vật lý ảo đã được sắp xếp thành
từng phần Điện – Quang – Cơ – Sóng – Công cụ hỗ trợ Với các dụng cụ thí
nghiệm trong từng phần này, bạn hoàn toàn có thể tự thiết kế được các thínghiệm vật lý trong trường phổ thông Tuy nhiên, để thí nghiệm trở nênchuyên nghiệp hơn thì phải kết hợp sử dụng các với các công cụ hỗ trợ thí
nghiệm trong foder Presentation của phần này.
2.1.2.1 Electronics: Các dụng cụ thí nghiệm điện, điện tử
Một số thiết bị
và dụng cụ điệnPower Supplies
(Nguồn điện)
Variable voltagesupply
Nguồn điệnxoay chiềuVoltage rail
Zero volt rail
Thí nghiệm về hiện tượng phản xạ ánh sángThí nghiệm về gương cầu lồi, gương cầu lõmThí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng
Thí nghiệm với máy ảnhThí nghiệm về thấu kínhThí nghiệm với kính lúpThí nghiệm về độ phóng đại của ảnhGương và sự phản xạ
Thí nghiệm về kính tiềm vọngThí nghiệm về kính thiên vănCác ví dụ khác
Giới thiệu chức năng Online contentĐường dẫn vào Website Crocodilia (nếu máy có Internet)Nội dung của tôi: Có chức năng lưu giữ các thí nghiệm đã làm
Trang 18Constant currentsource
Nguồn điệnkhông đổi
Đèn phụ thộcvào điện trởPhoto-transistor
with lampOpto-isolatorVariable resistor Biến trởPotentiometer
capacitor
Tụ đã tích điệnTransformer Máy biến thếDiscrete
Trang 19Integrated Circuits Vi mạch
SignalGenerators &
Sound
Signal generator Máy phát tínhiệu điện
Loudspeaker LoaLight Outputs
(Các loại đèn)
Signal Lamp Đèn (loại đơn
giản)Filament Lamp Đèn dây tócRed LED Đèn phát ánh
sáng đỏSeven segment
displayMeters
(Vôn kế vàampe kế)
Voltmeter Vôn kế
2.1.2.2 Optics: Các dụng cụ thí nghiệm quang học
Optical Space Buồng tối để thực hiện thí nghiệmRay Diagrams
(Chứa các vậtthật, màn hứngảnh, mắt, )
Near Object Marker
Vật thật
Far Object Marker
Vật ảo
Light Sources(Nguồn sáng:
đèn pin, )
Diverging beam
Nguồn sáng chochùm sáng phânkì
Parallel beam
Nguồn sáng chochùm sáng songsong
Ray box Nguồn tia sáng
song song
Trang 20(Các gương)
Plane Mirror Gương phẳngConcave Mirror Gương cầu lõmConvex Mirror Gương cầu lồiParabolic Mirror GươngparabolicTransparent
Nêm trong suốt
Semi-circularBlock
Triangle
Vật chắn sángtam giác
Đường giới hạndùng giới hạn
độ dài và ghinhãn
Trang 212.1.2.3 Motion and Forces: Các dụng cụ thí nghiệm cơ học
Mechanisms(Các thiết bịmáy móc cơkhí)
Constant speedmotor
Động cơ có tốc độquay không đổiFlywheel
Gear Hệ thống bánh răngGenerator
Electric motor Động cơ điệnRack and
pinion
Kết cấu động củagiá răng cưa vàbánh xe răng cưaTorque Lệnh tạo chiều
mômen-chiều quaycủa động cơ
Microswitch Công tắc điện điện
tửSolenoid Solenoid
Motion(Các dụng
cụ, mô hìnhthí nghiệm
cơ học)
Space Không gian: tạo
không gian thí nghiệm thậtGrounds (metal
grounds,rubberground )
Nền của chuyểnđộng, có nhiều loại:nền bằng kim loại,bằng cao su
Slopes (wooden slope,ideal elactic ground )
Mặt phẳng nghiêng (bằng gỗ, bằng nhựa lí tưởng-không ma sátBalls (soccer
ball, circket ball, )
Bóng: chất điểm trong các thí nghiệm có nhiều loại (bóng đá, bóng circket, )
Trang 22Blocks Các khối vật chấtCart Xe (chất điểm trong
chuyển động)
khối lượngSpring Lò xo không khối
Wave penetrationspace
Hình ảnh sóng khitrong môi trườngtruyền có vật cảnWave reflection
space
Hình ảnh sóng khi
có hiện tượng phảnxạ
Waveinterference space
Hình ảnh sóng giaothoa
Wave pinned space
Hình ảnh dao độngcủa sợi dây một đầu
cố địnhWave plucking
space
Hình ảnh dao độngcủa sợi dây khi haiđầu cố định
2D Electromagnetic
wavespace
Không gian thí nghiệm sóng điện từSound wave
space
Không gian thí nghiệm sóng âmWater wave space Không gian thí
nghiệm sóng cơ trênnước
Sources (point source, line source, moting
Các nguồn phát sóng (nguồn là một điểm, một khe
Trang 23chuyển động).
Reflectors (planereflector)
Vật dùng để phản
xạ ánh sáng (trongphần mềm sử dụngtấm kính)
Obstacles Các vật cản Trong
thư viện có các vậtcản với các hìnhkhối: lập phương,nêm, tam giác, cầuSlits
Single slits,Double slits
Các vật cản có khe
hở, có hai loại: mộtkhe và hai kheMeasurement
Detector
Thiết bị thu sóngMáy dò
2.1.2.5 Presentation: Các thiết bị trình diễn, hiển thị
Kích và kéo vào trang trình chiếu chính
Thước đoThước đo chiều dàiThước đo gócGhi kích thước
Đồ thị Điều chỉnh bằng thanh công cụ
xuất hiện khi di chuyển con trỏvào đối tượng
Tạo văn bản Điều chỉnh thanh công cụ xuất
hiện khi di chuyển con trỏ vào đốitượng (tương tự như phần trên).Thêm lời chỉ dẫn Điều chỉnh thanh công cụ xuất
hiện khi di chuyển con trỏ vào đốitượng (tương tự như phần trên).Chèn tranh, ảnh Muốn chèn từ folder riêng vào
phần: chọn đối tượng là ảnh vừađược kéo ra có sẵn trong phầnmềm Chọn properties, sau đóchọn:
nếu chèn ảnh riêng
Trang 24nếu không muốn chèn ảnh nữaHiệu ứng Trình diễn một loạt các hình ảnh
Hộp thay đổi thuộctính kiểu số các đốitượng
Hiển thị và điều khiển tính chấtXem tính chất của đối tượng thayđổi như thế nào theo tiến trìnhthực hiện thí nghiệm: vận tốc, giatốc, phản lực
Hộp kiểm tra thay đổithuộc tính các đốitượng
Xem các tính chất của trang trìnhchiếu
Hộp lựa chọn thuộctính các đối tượng
Chọn lựa: tùy thích đối tượng
Hộp thay đổi thuộctính text các đốitượng
Tạo text box cho đối tượng
Nút thực hiện và tạmdừng chương trình
Thực hiện và tạm dừng chươngtrình
Xem lại Tải lại mô hình trạng thái ban đầu
Nút tạo khung chứacác dụng cụ
Đựng các dụng cụ lấy ra từ cácmục
Tạo một bài thí nghiệm mới (Ctrl + N)
Mở một bài thí ngiệm đã có (Ctrl + O)
Lưu bài thí nghiệm đang tiến hành (Ctrl + S)
In trang trình bày thí nghiệm (Ctrl + P)
Cắt một tượng được chọn lưu vào clipboard (Ctrl + X) Chọn
Trang 25Copy một tượng được chọn lưu vào clipboard (Ctrl + C) Chọncác đối tượng cần copy rồi ấn nút này
Đưa một tượng đang có trong clipboard ra màn hình (Ctrl + V)(Được thực hiện bằng thao tác cắt, copy trước đó)
Nút Undo (Ctrl + Z): Hủy thao tác vừa thực hiện
Nút Redo (Ctrl + Y): Thực hiện lại thao tác vừa hủy
Phóng to (Ctrl + =)
Thu nhỏ (Ctrl + -)
Hiển thị thuộc tính của màn hình đang làm việc
Cho dừng hoặc chạy thí nghiệm (thời gian) (Ctrl + Shift + P)
Tăng hay giảm tốc độ thời gian
2.3 Khung làm việc
Trên khung làm việc, ta trình bày toàn bộ mô hình thí nghiệm Bao gồm:
Nút để phóng toàn màn hình không gian làm việc
Các trang thí nghiệm (Scene)
3 Các thao tác chung cơ bản trong chương trình
Chọn đối tượng:
Click mouse vào đối tượng hoặc drag mouse chọn một vùng trên mànhình, các đối tượng có một phần trong khung chọn sẽ được chọn
Đưa dụng cụ thí nghiệm vào khung làm việc:
Click chọn đối tượng trong kho rồi kéo thả vào khung làm việc
Thay đổi kích thước đối tượng:
Chọn đối tượng, xuất hiện các núm xung quanh đối tượng
Dùng mouse kéo để thay đổi kích thước đối tượng tại các núm này
Ta cũng có thể thay đổi kích thước bằng cách thiết lập thuộc tính của nótrong mục Properties
Di chuyển đối tượng:
Click mouse vào đối tượng rồi kéo đến vị trí mới
Xoay đối tượng:
Chọn đối tượng
Trang 26 Đưa mouse vào núm tròn cạnh đối tượng, mouse biến thành hình
Click giữ và kéo mouse để xoay đối tượng đến vị trí cần
Thay đổi thuộc tính đối tượng:
Đối với một đối tượng, có những thuộc tính thay đổi được và không thayđổi được Ta vào Properties để tiến hành thay đổi
Chọn đối tượng
Thay đổi các thuộc tính cần thiết trong mục Properties
Các thuộc tính của vùng làm việc nếu được thiết lập phù hợp thì sẽgiúp chúng ta rất nhiều
Các thuộc tính của các đối tượng phải được chú ý đến nếu nhưmuốn thí nghiệm diễn ra thành công tốt đẹp Chúng phải được thiết lập theomục đích của chúng ta
Cho dừng thời gian lại:
Chức năng này sẽ làm cho đồng hồ của máy dừng lại và thí nghiệm sẽkhông thực hiện nữa mà vào trạng thái chờ Các hiện tượng vật lý dừng lại(pause)
Click vào nút trên thanh công cụ
Đối với các thí nghiệm lớn, trong quá trính lắp đặt thiết bị, máy hoạtđộng chậm, dùng nút Pause sẽ giúp máy hoạt động nhanh hơn trong quá trìnhlắp ráp thí nghiệm
Cho thời gian chạy tiếp tục lại:
Chức năng này sẽ làm cho đồng hồ của máy tiếp tục chạy sau khi đãdừng và thí nghiệm sẽ tiếp tục thực hiện
Click vào nút trên thanh công cụ
Sửa chữa một thiết bị bị hỏng do hoạt động quá định mức:
Khi một thiết bị hoạt động vượt định mức (cường độ dòng điện, côngsuất, ) thiết bị đó sẽ bị hỏng Ta cần phải thay nó là điều đương nhiên Đểtránh phải lắp lại mô hình thí nghiệm, chương trình cho phép ta sửa nhanhthiết bị đó:
Cho dừng thời gian lại
Khi thiết bị bị hỏng, xuất hiện nút bên cạnh thiết bị Di chuyểnmouse lên nút , một bảng thông tin về nguyên nhân gây hỏng thiết bị hiệnra
Trang 27 Click vào nút Thiết bị đã được sửa và sẽ sẵn sàng hoạt độngnhư bình thường
Xử lý các vấn đề gây ra sự hư hỏng
Cho thời gian hoạt động lại
Vì lý do sư phạm, cần chú ý hạn chế hết mức việc làm hư hỏng thiết bị,đặc biệt là khi biểu diễn trước học sinh
Nối các đối tượng với nhau bằng dây dẫn trong thí nghiệm điện:
Di chuyển mouse lên đối tượng, các cực đối tượng sẽ xuất hiện cácnúm nối dây hình vuông
Click lên núm cần nối rồi di chuyển mouse đến cực của đối tượngkia và Click mouse vào núm nối dây của đối tượng đó
Chú ý: Khi Click vào vị trí trống thì dây sẽ được bẻ cong chỗ đó.
Nối đối tượng với mạch điện đã có:
Di chuyển mouse lên đối tượng, các cực đối tượng sẽ xuất hiện cácnúm nối dây
Click lên núm cần nối
Di chuyển mouse đến vị trí cần nối vào trên mạch, Click mouse vào
vị trí đó
Hiệu điện thế đang là 20VGiá trị lớn nhất được phép là 15V
Trang 28Cấp cho vật một vận tốc (hoặc một lực):
Đưa mouse vào vật, xuất hiện núm tròn màu bạc, dùng mouse kéonúm này, khi đó, ta đã cấp cho vật một vận tốc (hoặc lực tùy ta chọn) đượcbiểu diễn bằng véctơ mà ta thấy
Theo mặc định, véctơ ta cấp cho vật là vận tốc, muốn véctơ đó là lực thì làm sao?
Vào Properties của vật đó, chọn
thẻ General, trong mục Control, chọn
Force (thay vì lúc trước là Velocity).
4 Cách thực hiện một thí nghiệm
Để tiến hành thực hiện một thí nghiệm ảo bằng phần mềm CrocodilePhysics thường làm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lựa chọn dụng cụ thí nghiệm
Bạn có thể lấy các dụng cụ thí nghiệm trong phần Part Library
Khi cần xoá dụng cụ bạn cần di chuyển con trỏ đến dụng cụ bấm chuột
trái rồi bấm Delete hoặc bấm chuột phải và di chuyển chọn Delete trong
menu Nếu bạn muốn xoá nhiều dụng cụ trước khi đặt lệnh xoá bạn lựa chọncác dụng cụ cần xoá trước
Trang 29Sau khi lắp đặt các dụng cụ thí nhiệm bạn cần phải lựa chọn các công cụ
hỗ trợ để thể hiện các thông số của thí nghiệm, phần này rất quan trọng củathí nghiệm Bởi nếu bạn đã thiết lập thí nghiệm thành công nhưng không đưa
ra được kết quả thì việc thiết lập thí nghiệm của bạn sẽ không mang lại kếtquả gì Trong Presentation bao gồm các công cụ hỗ trợ như thước đo, đồ thị,tranh vẽ, các nút dừng thí nghiệm hay thực hiện lại thí nghiệm… Khi thiết lậpthí nghiệm chúng ta cần thiết phải biết cách biểu diễn kết quả thí nghiệm bằng
đồ thị hoặc bằng số đo cụ thể
a) Phương pháp biểu diễn kết quả thí nghiệm bằng đồ thị
Di chuyển con trỏ đến biểu tượng của đồ thị (Graph) trong Presentation,giữ chuột và chuyển đến nơi cần đặt, thả chuột rồi thiết lập thông số cho đồthị bằng cách bấm chuột phải, di chuyển chuột và chọn Properties sẽ hiện lêndanh mục các tuỳ chọn của đồ thị trong Properties bao gồm:
- Trances (các đường đồ thị): có thể lựa chọn thêm, bớt đi số đường biểudiễn trong đồ thị; kiểu của các đường đồ thị bao gồm: màu sắc, cách vẽ, độdày nét vẽ và mức độ rộng hẹp
- Y-axis (trục tung 0y): có thể có thể lựa chọn độ rộng (Range) gồm mứcthấp nhất và cao nhất, bớt đi số đường biểu diễn đường kẻ (Gridliner) vềkhoảng cách giữa các đường kẻ
- X-axis (trục hoành 0x): có thể có thể lựa chọn đại lượng đo (Measure)gồm: toàn bộ thông số của thí nghiệm (Golban property), một số thông số củathí nghiệm Local part property), (specific part property) thông số riêng của thínghiệm Có thể có thể lựa chọn độ rộng (Range) gồm mức thấp nhất và caonhất, bớt đi số đường biểu diễn đường kẻ (Gridliner) về khoảng cách giữa cácđường kẻ
- Visual settings (thiết lập màu sắc của đồ thị): có thể lựa chọn màu sắccho các đường kẻ đồ thị (Apperance) gồm: màu của các đường kẻ chính(Major grid), các đường kẻ phụ (Minor grid), trục hoành 0x (X-axis), trụctung 0y (Y-axis)
Sau khi tuỳ chọn kiểu các thông số của đồ thị bạn di chuyển chuột vàovùng kẻ của đồ thị sẽ xuất menu gồm: mở rộng kích thước trục hoành, mởrộng kích thước trục tung, phóng to, thu nhỏ đồ thị và khởi động lại đồ thị
b) Phương pháp biểu diễn kết quả thí nghiệm bằng số
Di chuyển con trỏ đến biểu tượng thể hiên bằng số (Number) trongPresentation, giữ chuột và chuyển đến nơi cần đặt rồi thả chuột
Bước 4: Chạy thí nghiệm và chuyển các thông số thí nghiệm ra ngoài
Để chạy chương trình trước hết bạn cần thay đổi thông số của đườngbiểu diễn trên đồ thị và thể hiện bằng số theo cách di chuyển chuột vào vòng
Trang 30tròn kí hiệu, thông số sẽ xuất hiện dòng chữ (Click and drag to choose a part),bạn rê chuột đến dụng cụ cần kết nối để đo, khi đó chữ mờ Property sẽ đậmlên màu đen và có viền đỏ
Bạn tiếp tục di chuyển chuột vào chữ Property con chuột sẽ đổi sang kíhiệu bàn tay và nổi lên chữ Property khi đó bạn bấm chuột vào chữ Property
sẽ hiện lên một loạt danh mục các tuỳ chọn bạn di chuyển chuột để lựa chọnmục thể hiện thích hợp bao gồm:
Acceleration (magniude) Độ lớn gia tốc
Acceleration (x) Gia tốc theo trục hoành
Acceleration (y) Gia tốc theo trục tung
Angle of rotation Góc quay
Anglar acceleration Gia tốc góc
Anglar velocity Vận tốc góc
Displacement (x) Độ lệch theo phương ngang
Drag coefficient Hệ số trượt
Driving force (magniude) Độ lớn của lực kéo
Driving force (x) Lực tác dụng theo phương thẳng đứngDriving force (y) Lực tác dụng theo phương ngang
Gravitatinal potential energy Thế năng trong trường
Kinetic energy (rotational) Động năng chuyển động quay
Kinetic energy (total) Động năng toàn phần
Kinetic energy (translational) Động năng chuyển động tịnh tiến
Kinetic fiction Hệ số ma sát trượt
Moment of inertia Mô men quán tính
Momentum (x) Động lượng theo trục hoành
Momentum (y) Động lượng theo trục tung
Net force (translational) Độ lớn hợp lực
Trang 31Speed Vận tốc
Static friction Ma sát nghỉ
Velocity (magniude) Độ lớn vận tốc
Velocity (x) Vận tốc theo trục hoành
Velocity (y) Vận tốc theo trục tung
Sau khi bạn chọn được thông số của đường biểu diễn trên đồ thị và thểhiện bằng số thích hợp bạn dừng thí nghiệm, khởi động lại đồ thị và chạy lạithí nghiệm với tốc độ được chọn từ 1 10 trong menu ngang ta sẽ quan sátđược trình tự của thí nghiệm, các đường biểu diễn của các thông số cần khảosát trên đồ thị và đọc được các thông số đó trên công cụ hiển thị số
Nếu thấy kết quả chưa hợp lí bạn có thể dừng lại (nút dừng trên menungang hoặc lấy ra từ Presentation), thay đổi các thông số, khởi động lại đồ thị
và chạy lại thí nghiệm để thu được kết quả thích hợp, bầm nút tạm dừng đểqua sát tính toán kế quả hoặc chuyển kết quả thí nghiệm ra môi trường Wordhoặc Powerpoint