Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1A BÀN
I
THÁI NGUYÊN - 2017
Trang 2PGS.TS
THÁI NGUYÊN - 2017
Trang 3N
Trang 5ii
iii
vi
vii
viii
1
t v 1
2 M 3
2.2 M c tiêu c th 3
3 ngh a c t i 3
4
1.1 C 4
4
6
9
1.2 K 12
1.2.1 Khái ni 12
1.2.2 .14
1.3 N 15
15
17
27
27
27
27
2.2 T 27
27
27
Trang 62.4 P 29
29
29
30
31
nh H T nh .31
3.1.1 .31
3.1.2 32
a b n .35
a b không gian 35
3.2.2 a b n .43
c n công t c giao d ch b o m b ng quy n s d a b 44
3.3.1 S hi u bi t chung c a c n công t c giao d ch b m b ng quy n s d a b 45
a b n t .49
c a c n b t n d ng p t a b n .51
3.3.4 c n b c n b a ch nh ng, x n ph i h p, m hi u bi t a b 53
Trang 73.4.1 Nh ng kh n t i ng trong a b n th nh ph 55
3.4.2 Nguyên nhân và gi i ph p kh c ph ho n thi n v c a b n th nh ph 55
58
58
59
60
65
Trang 8:
Trang 9Hà 12-2016 42
Trang 10Hình 3.1 tr nh t th c hi
09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23 t 32Hình 3.2 tr nh t th c hi
34
16
2012 - 2016 39Hình 3.4
- 2016 43
Trang 111 t v
c
Trong n
Trang 12và các bên cùng
-)
t-
-n hà-nh
trên
Trang 14
1.1 C
-CP ngày 23 tháng 7
-n
Trang 16
Trang 17
UBND
Trang 22-1.2 K
t
Trang 24
BTP
Trang 25Y
Trang 26.
Trang 27tro
Trang 28a
sau liên
hà
Trang 30.
Trang 33-g thôn-g
Trang 34
-k
Trang 36chúng
Trang 40h,
Trang 41K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 3.1
Trang 46s x do di n t ch t nhiên l n, dân s ng h n cao 280 h
T l i/giao
Trang 47, t l h i dân s, x
c t l s ng giao d ch / i cao nh t l p ng Tr n Ph v i
t l 0,35 giao d ch /1 i, v nh m ng th p n i N i c t l 0,14 giao d c i v ng th p nh t trên to n th nh ph v c ng l nh
c p x l X Th ch Môn v i t l 0,10 giao d i Nh n v o t l so s nh trên ta nh n x c nhu c u vay v n c a c c p ng, x n
so v i m t s kh c, t l nhu c u vay v n trên m t s
l m t trong s c c quy ho ch m i, nhu c u xây d ng nh v vay
v n ph t tri n kinh t c i c c n l i V t l trung b nh cho to n
th nh ph l 0, t giao d c i l n m nh m cao so v i m t b ng to n
th nh ph Nguyên nhân, do t ng s c ng chi o theo t l n y
Trang 53Qua bi u so s nh gi a c s ng h
ng ngh a v i ph t tri n kinh t , x h i, dân s c a th nh ph H T nh
c n u v duy tr theo c ch ph t tri n b n v ng Duy nh t, c s c
3 Nh c p d ng g i vay t n d ng 30.000 t cho vi c xây nh nên nhu
k giao d ch b m b ng quy n s d t c n v ây l y u t ng vai tr then ch t trong vi c nhu c u vay v t bi n so v i c c
chung c ng liên quan
n công t c giao d ch b m b ng quy n s d t d ng
t, c n b t n d ng, c n b c n b a ch ng, x chúng tôi dùn
Trang 58u tra t i c c b ng 3.6, b ng 3.7 v b ng 3.8 trên ta t T
ng c n b th c hi n công t c giao d ch b m b ng quy n s d t99,68% Ti n l ng c n b t n d ng c c t ch c t n d ng 99,45% tr l ng v cu i c ng l ng i s d t v i t l tr l ng l90,52% u n y c ng d l gi i v ng l c n b th c hi n công t c giao
d ch b m b ng quy n s d ng t v c n b t n d ng t i c c t ch c t n d ng l
nh n i o t n c c l nh v c liên quan v tr c ti p th c hi n,
h ng ng y c p nh p c c n nh c a nh c c l n công t c giao d ch b o m b ng quy n s d t Tuy nhiên, k t qu trung b nh cho t t c
Trang 59v , c ng d n h a c n b t n d ng v c n b ng th u tra nhu c u v gi tr vay c i dân khi th ch p b ng quy n s d i
c phân theo 3 khu v c do nhu c u vay v n kh
nh gi cao v m h i l ng v th t c
hi n h nh, th ph c v , quy tr nh th c hi n, m c l ph ph ng n p Tuy nhiên, c c khu v u tra c c c m nh gi kh c nhau do tr nh tr , nhu c u v c ch nh n nh n c ng kh c nhau
TT
T l trung bình
Vùng trung tâm
Vùng ven trung tâm
Vùng nông thôn
Trang 609.60 m, ti n l c c trung tâm v i m s trung b nh v m h i l ng c i dân l 9.41 m v
m c nh gi c s kh c nhau do y u t không gian kh c nhau d n c ch
hi u, c ch nh n nh n v ti p thu c c y u t liên quan v tr nh c ng kh c nhau,
c c v i hi u bi t v nh n nh n, chia s c ng s c s kh c bi t
câu h i v nguy n v n c vay ti n l bao nhiêu so v i gi tr quy n s d ng
v c vay trên 75% gi tr quy n s d ng n m b c tâm l
c a i vay ti n luôn mu n nh hi n t i do nhu c u c a
ng i dân cao v luôn c th c ch ng trong qu n l v s d ng v n
a b n
Ngo i vi u tra ki n theo 20 câu h i chung cho c c
giá v nhu c u vay v n, m hi u bi t c i s d t v vay v n, quy
tr nh v th i gian th c hi nh c a nh c theo ki n c a c n b t n
d ng c c t ch c t n d ng ch n l a ch n 3 nh m t ch c t n d u tra bao g m nh m Ngân h ng s d ng 100% v n nh c, c c Ngân h ng TMCP v
nh gi cao v th t c hi n h nh, m hi u
bi t v nhu c u c a i s d t Tuy nhiên, c c nh m t ch c t n d ng c c c
m c nh gi kh c th v ch c ng v t ch c kh c nhau
Trang 61Ngân
h ng 100%
v n nh c
Ngân
h ng TMCP
C c qu
t n
d ng nhân dân
Trang 62i dân v nh gi quy tr nh, th i gian th c hi nh hi n h nh theo
nh m Ngân h ng s d ng 100% v n nh c l cao nh t, ti n l nh m c c Ngân h ng TMCP v cu i c ng l nh m c c Qu t n d ng nhân dân Nguyên nhân
c s kh c bi t n y l do nh m Ngân h ng s d ng 100% v n nh c l c
v tiên phong v c b d y v th i gian ph c v t a b n t nh H T nh, c n nh m
i ng c c Ngân h ng TMCP l nh m c c ngân h ng m i gia nh a b n th nh
ph H T nh v ch y theo doanh s t nh g n k t v i dân v cu i
a b n
Ngo i vi c u tra ki n theo 20 câu h i chung cho c i ng,
giá m c hi u bi t, tinh th n ph i h p c i dân v c n b t n d ng v
Trang 65v t ng xuyên Tr nh t nh tr ng quy ho ch treo d n i dân n m trong khu
ng c a quy ho ng m c khi th c hi n c c quy n v s d t n i chung v công t c th ch p, vay v giao d ch b ng quy n s d t n i
Trang 66xu t nên c ch nh s ng d n mang t nh n
nh v ph h p tr nh t nh tr ng ch y theo ch nh s ch ph p lu i v i công t c quy ho ch, k ho ch s d t nên kh o s t công t c quy ho ch, k ho ch s
Trang 67d t cho ph h p v i t nh h nh s d t, c ng c th vi c xây
d ng quy ho ch, k ho ch k p th i v ng xuyên Tr nh t nh tr ng quy ho ch treo d i dân n m trong khu ng c a quy ho ng m c khi
th c hi n c c quy n v s d t n i chung v công t c th ch p, vay v
k giao d ch b ng quy n s d t n i riêng c i s d t
Trang 720 -180 o -10o
Trang 73
0C.
Trang 76010 xây
Trang 792012 2013 2014 2015 2016 34.303 35.725 37518 39.162 40.117 Phân theo ngành 34.303 35.725 37.518 39.162 40.117
13.860 13.351 13.450 13.413 12.724
2.284 2.443 2641 2.764 3.124.512 4.941 5342 5.421 5.867Th
4.715 5.325 5.624 5.984 6.1242.267 2.637 2871 2.906 3.124
904 978 1.024 1.106 1.241
1.469 1.559 1.652 1.725 1.8061.108 1.094 1.124 1.113 1.1341.235 1.328 1.560 1.638 1.644
6)
Trang 80- 2015
14, 2015 c
tích (ha)
(%) tích (ha) (%) 5662.92 100% 5662.92 100%
Trang 81
Qua