QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC 1.. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC 1.. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC 1... QUAN HỆ GIỮA G
Trang 1Trường : THCS Chu V n An ă
GV: Nguyễn Thị Hiên
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1:
- Nêu tính chất góc ngoài của tam giác.
- So sánh góc ngoài và một góc trong không kề với nó của một tam giác.
Đáp án :
- Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng
của hai góc trong không kề với nó.
- Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi
góc trong không kề với nó
A
x
= +
⇒
>
Trang 3Câu 2 Cho ∆ ABC
Nếu AB=AC thì hai góc đối diện như thế nào ? Tại sao ?
Nếu thì hai cạnh đối diện như thế nào ? Tại sao ?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
A
C B
Nếu AB=AC thì B C ˆ = ˆ
Nếu thì AB=AC B C ˆ = ˆ
∆ ABC
Đáp án:
ˆ
ˆB C =
Trang 4Chương III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC.
§1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
∆ABC, AC>A B ⇒ > B ˆ C ˆ
?1 Vẽ tam giác ABC với AC> AB Quan
sát hình và dự đốn xem ta cĩ trường
hợp nào trong các trường hợp sau:
ˆ ˆ 1)
ˆ ˆ 2)
ˆ ˆ 3)
B C
B C
B C
=
>
<
C A
B
Trang 5§1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG
MỘT TAM GIÁC
1 Gĩc đối diện với cạnh lớn hơn:
∆ABC, AC>A B ⇒ > B ˆ C ˆ
?1
?2
Gấp hình và quan sát:
• Cắt ∆ABC bằng giấy với AC > AB
• Gấp ∆ABC từ đỉnh A sao cho cạnh AB
chồng lên cạnh AC để xác định tia phân
giác AM của góc BAC,khi đó điểm B
trùng với một điểm B’trên cạnh AC
Hãy so sánh góc AB’M và gocù C.
Định lý1:
Trong một tam giác đối diện với cạnh lớn hơn là gĩc lớn hơn
∆ABC,AC >AB
ˆ ˆ
B C>
G T K L
2 1
M
B' B
A
C
B≡B'
M B
A
C
· ' µ
AB M C
+ >
C
A
B
B C A BM
Trang 6§1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG
MỘT TAM GIÁC
1 Gĩc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lý1:
Trong một tam giác đối diện với cạnh lớn hơn là gĩc lớn hơn
∆ABC,AC >AB
ˆ ˆ
B C>
G T K L
2 1
M
B' B
A
C
Bài tập:
So sánh các gĩc của tam giác ABC biết rằng :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
5
A
B
C
Giải:
Trong ∆ ABC có : AC > BC > AB
(vì: 5 cm > 4cm > 2cm ) (gt)
ˆ
⇒ > >
(liên hệ góc và
cạnh đối diện trong ∆ )
Trang 71.Góc đối diên với cạnh lớn hơn:
? 3.
Trong một tam giác đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
2 1
M
B'
B
A
C
§1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 Cạnh đối diên với góc lớn hơn:
Định lý 2:
Trong một tam giác, đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
∆ABC,
ˆ ˆ
B >C
AC > AB
GT
KL
Vẽ ∆ABC với Quan sát
hình và dự đoán xem ta có
trường hợp nào trong các trường hợp
sau:
1) AB = AC
2) AB > AC
3) AC > AB
ˆ ˆ
B >C
AC > AB
GT KL
C A
B
Trang 81.Gĩc đối diên với gĩc lớn hơn:
Định lý 1:
§1 QUAN HỆ GIỮA GĨC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 Cạnh đối diên với gĩc lớn hơn:
Định lý 2:
∆ABC,
ˆ ˆ
B >C
AC > AB
GT
KL
C
A
B
C
A
B
AC > AB
GT KL
ˆ ˆ
,
Nhận xét:
1) Định lí 2 là định lí đảo của định lí1
2) Trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông),góc tù (hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên đối diện với góc tùø (hoặc góc vuông ) là cạnh lớn nhất
?1 Trong tam giác vuơng ABC
Cạnh nào lớn nhất ? Vì sao?
(A = 90 )
A
B
C
µA =900
+ là gĩc lớn nhất nên cạnh BC
đối diện với gĩc A là cạnh lớn nhất
?2
+Gĩc M> 90o là gĩc lớn nhất nên
cạnh NP đối diện với gĩc M là cạnh
lớn nhất
N
Trong tam giác tù MNP cĩ gĩc M>900
thì cạnh nào là cạnh lớn nhất? Vì sao?
Trang 91.Gĩc đối diên với cạnh lớn hơn:
Định lý 1:
§1 QUAN HỆ GIỮA GĨC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 Cạnh đối diên với gĩc lớn hơn:
Định lý 2:
∆ABC,
ˆ ˆ
B > C
AC > AB
GT
KL
C
A
B
C
A
B
GT KL
ˆ ˆ
,
Nhận xét:
1) Định lí 2 là định lí đảo của định lí1
2) Trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông),góc tù (hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên đối diện với góc tùø (hoặc góc vuông ) là cạnh lớn nhất
∆ ABC, B ˆ > C ˆ
AC > AB
Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn hơn là gĩc lớn hơn
Trong một tam giác, đối diện với gĩc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Trang 101.Gĩc đối diên với gĩc lớn hơn:
Định lý 1:
§1 QUAN HỆ GIỮA GĨC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 Cạnh đối diên với gĩc lớn hơn :
Định lý 2:
∆ABC,
ˆ ˆ
B >C
AC > AB GT
KL
C
A
B
∆ABC, Bˆ >Cˆ
AC > AB
?3
Nhận xét: (SGK/ tr 55)
GT KL
B
A
C
C’
A’
B’
Cho ∆ ABC và A’B’C’, cĩ AC>A’C’ So sánh và
ˆ
B Bˆ '
4) Không có cơ sở để so sánh
ˆ ˆ 3) B = B '
2) B < B '
1).B >B'
( Hãy chọn đáp án đúng )
Trang 111.Gĩc đối diên với gĩc lớn hơn:
Định lý 1:
§1 QUAN HỆ GIỮA GĨC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
2 Cạnh đối diên với gĩc lớn hơn :
Định lý 2:
∆ABC,
ˆ ˆ
B >C
AC > AB GT
KL
C
A
B
∆ABC, Bˆ >Cˆ
AC > AB
Nhận xét: (SGK/ tr 55)
GT KL
Bài tập 2/SGK tr 55 (Hoạt động nhĩm)
So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết
rằng: µ A = 80 ,0 B µ = 450
Giải:
45 0
80 0
C A
B
Trong ∆ABC cĩ:
µ µ
0
0 0 0 0
0 0 0
180
A B C
C C
C C A
AC AB BC
+ + = + + =
⇒ = − + =
< < < <
⇒ < <
(ĐL tổng 3 gĩc)
(ĐL liên hệ giữa cạnh
và gĩc đối diện)
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1, 2, 3 (tr 24 SBT)