Đề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài ĐứcĐề thi HSG Tiếng Anh 11 Cụm Hà Đông, Hoài Đức
Trang 1KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2016 – 2017 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH - LỚP 11 Tổng toàn bài: 20 điểm Làm tròn điểm tổng đến 0.25 điểm
Nếu thí sinh có câu trả lời khác với đáp án nhưng đúng ngữ pháp, ngữ nghĩa, giám khảo
thống nhất và cho điểm
PART A PHONETICS (5 x 0.2 pts = 1 point):
PART B VOCABULARY AND GRAMMAR (9 POINTS)
I Multiple - choice (20 x 0.2 pts = 4 points):
1.D
2.B
3.A
4.B
5.D
6.B 7.A 8.C 9.B 10.A
11.C 12.B 13.A 14.D 15.B
16 D
17 C
18 A
19 B
20 D
II Mistake correction (15 x 0.2 pts = 3 points):
0 being
1 not
2 √
3 for
4 so
5 √
6 with
7 √
8 as
9 When
10 up
11 √
12 √
13 the
14 are
II Word -form (10 x 0.2 pts = 2 points):
1 entitled
2 increasingly
3 temporarily
4 allegations
5 misrepresented
6 undeniably
7 passionate
8 unprecedented
9 invariable
10 Shortly
PART C: READING COMPREHENSION (4.0 points)
I Word-filling (10 x 0.2pts = 2.0 points):
1 from
2 heal
3 symptoms
4 sources
5 to
6 take
7 shows
8 protect
9 research
10 effect
II Read and choose the best answer (10 x 0.2pts = 2.0 points):
1 A
2 B
3 C
4 D
5 C
6 A
7 C
8 B
9 A
10 D
PART D: WRITING (6.0 points)
I Finish second sentences (5 x 0.4 pts = 2 points):
1 could have been broken into
2 I had not taken on
3 had come through before
4 is no point (in) trying to
5 had they come out of the building when
II Writing (4 points): The impression mark is based on the following scheme:
1 Content: 2 points: a provision of all main ideas and details as appropriate
2 Language: 1 point: a variety of vocabulary and structures appropriate to the level of English
language gifted upper-secondary school students
3 Presentation: 1 point: coherence, cohesion, and style appropriate to the level of English
language gifted upper-secondary school students
1