Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh, Cách nói giờ ngày tháng năm, các buổi trong tiếng anh,
Trang 1TIME
Thời gian
Trang 21 • Các buổi trong ngày
2 • Các ngày trong tuần
3 • Các tháng trong năm
4 • Cách nói giờ
Nội dung
Trang 31 Các buổi trong ngày (1)
morning (buổi sáng) noon (12 giờ trưa)
in the morning at noon
Trang 41 Các buổi trong ngày (2)
afternoon (buổi chiều) evening (buổi tối)
in the afternoon in the evening
Trang 51 Các buổi trong ngày (3)
midnight (nửa đêm)
at midnight
Trang 62 Các ngày trong tuần
Thứ Sáu
Thứ Bảy Chủ nhật
ON
Trang 73 Các tháng trong năm
Tháng Một Tháng Hai Tháng Ba Tháng Tư
Tháng Năm Tháng Sáu Tháng Bảy Tháng Tám
September October November December
Tháng Chín Tháng Mười Tháng Mười Một Tháng Mười Hai
Trang 84 Cách nói giờ (1)
4.1 Cách nói giờ chẵn
seven o’clock ten o’clock
Trang 94 Cách nói giờ (2)
4.2 Cách nói giờ hơn
five past eight
or
eight five
twenty past ten
or
ten twenty
Trang 104 Cách nói giờ (2)
4.2 Cách nói giờ hơn
(a) quarter past eight
or
eight fifteen
half past eight
or
eight thirty
Trang 114 Cách nói giờ (3)
4.3 Cách nói giờ kém
twenty-five to ten
or
nine thirty-five
ten to four
or
three fifty
Trang 124 Cách nói giờ (3)
4.3 Cách nói giờ kém
(a) quarter to ten
or
nine forty-five
(a) quarter to four
or
three forty-five
Trang 13Hỏi: What time is it?
What’s the time?
Could you tell me the time, please?
Do you happen to have the time?
Do you know what time it is?
Trả lời: (It’s) + giờ
4 Cách nói giờ (4)
4.4 Câu hỏi giờ
Trang 141 • 5 buổi trong ngày: sáng, trưa, chiều, tối, nửa đêm
2 • 7 ngày trong tuần
3 • 12 tháng trong năm
4 • Cách nói giờ: chẵn, lẻ (hơn, kém)
Tổng kết