TRƯỜNG THPT …………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ TOÁN LÝ, CN Độc lập Tự do Hạnh phúc NHÓM TOÁNKẾ HOẠCH VÀ NỘI DUNG DẠY HỌC TỰ CHỌN (Theo chủ đề bám sát)MÔN TOÁN 12HK II Năm học: 2017 2018 Căn cứ kế hoạch năm học của bộ phận chuyên môn nhà trường THPT …… năm học 20172018 Căn cứ kế hoạch năm học của Tổ Toán Lý,CN năm học 20172018 Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện chủ đề tự chọn bám sát môn Toán lớp 12 chương trình Chuẩn Căn cứ vào chất lượng học tập của học sinh I. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Đại số Hình học Học kỳ II:17 tiết8 tiết8 tuần x 1 tiếttuần = 8 tiết6 tiết4 tiếttuần x 4 tuần = 4 tiết2 tiếttuần x 1 tuần = 2 tiết3 tiết ôn tập HKIIII. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN VÀ NỘI DUNG CẦN ĐẠT:TTTÊN CHỦ ĐỀTUẦNTIẾTNỘI DUNGGHI CHÚ1Phương pháp toạ độ trong không gian201Mặt cầu: (Bài tập)Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu có phương trình cho trước.Lập PT mặt cầu khi biết các yếu tố xác định nó.Hình2Nguyên hàm tích phân212Nguyên hàm (Bài tập)Sử dụng phương pháp từng phần, phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm (Không đổi biến quá một lần )3Phương pháp toạ độ trong không gian223Phương trình mặt phẳng (Bài tập)Lập được PTTQ của mặt phẳng trong các trường hợpHình4Nguyên hàm tích phân234Nguyên hàm (tt) (Bài tập)Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản.5245Tích phân (Bài tập)Tính đượcTP của 1 số hàm số đơn giản bằng định nghĩa6256Tích phân (tt) (Bài tập)Sử dụng các phương pháp tính TP để tính TP của hàm số đơn giản7Nguyên hàm tích phân307Ứng dụng tích phân (Bài tập)Tính diện tích một số hình phẳng nhờ tích phân.8318 Ôn tập: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng TP( Theo đề cương ôn tập KT 1 tiết)Phương pháp toạ độ trong không gian329Phương trình đường thẳng (Bài tập)Viết phương trình tham số của đường thẳng.Hình10Phương pháp toạ độ trong không gian3310Phương trình đường thẳng (tt) (Bài tập)Viết PT tham số của đường thẳng trong KG.Viết PT tham số của đường thẳng trong KG.Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng.Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳngHình11SỐ PHỨC3411Số phức (Bài tập)Xác định phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của 1 số phức.Tìm luỹ thừa nguyên của i.Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân số phức123512Số phức(tt) (Bài tập)Giải phương trình trên tập số phức (Trong đó có thực hiện các phép toán cộng , trừ , nhân, chia số phức)13Phương pháp toạ độ trong không gian3613Phương trình đường thẳng (Bài tập)Ôn tập các dạng toán liên quan đến đường thẳng.Hình143614Hình15ÔN TẬP 3715,16,17ÔN TẬP HK IIIII. NỘI DUNGTUẦN 34 TIẾT 1 BÀI TẬP MẶT CẦUI. MỤC TIÊU1. Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về mặt cầu, xác định tâm và tính bán kính.Viết phương trình mặt cầu.2. Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 1TRƯỜNG THPT ……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Căn cứ kế hoạch năm học của Tổ Toán - Lý,CN năm học 2017-2018
- Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện chủ đề tự chọn bám sát môn Toán lớp 12 chương trình Chuẩn
- Căn cứ vào chất lượng học tập của học sinh
I KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
4 tiết/tuần x 4 tuần = 4 tiết
2 tiết/tuần x 1 tuần = 2 tiết
3 tiết ôn tập HKII
II KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN VÀ NỘI DUNG CẦN ĐẠT:
1 Phương pháp toạ độ trong không
gian
Mặt cầu: (Bài tập)
-Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu có phương trình cho trước
-Lập PT mặt cầu khi biết các yếu
để tính nguyên hàm (Không đổi biến quá một lần )
Hình
4 Nguyên hàm tích 23 4 Nguyên hàm (tt) (Bài tập)
Trang 2-Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản
Tích phân (Bài tập)
-Tính đượcTP của 1 số hàm số đơn giản bằng định nghĩa
Tích phân (tt) (Bài tập)
-Sử dụng các phương pháp tính
TP để tính TP của hàm số đơn giản
8 31 8 - Ôn tập: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng TP( Theo đề
cương ôn tập KT 1 tiết)
số phức
-Tìm luỹ thừa nguyên của i
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân số phức
Số phức(tt) (Bài tập)
-Giải phương trình trên tập số phức (Trong đó có thực hiện các phép toán cộng , trừ , nhân, chia
Trang 3III NỘI DUNG
2 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp2) Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập
3) Bài mới
Củng cố lý thuyết
Viết đề, hướng dẫn giải
Xem xét bài giải, hoàn
bán kính r IA= = 6suy ra : phương trình mặt cầu(S) là
1.Lý thuyết :Phương trình mặt cầu
Trong không gian Oxyz mặt cầu (S)tâm I(a,b,c) bán kính r có phương trình là
r= A +B +C −D
2.Bài tập : Bài 1/Viết phương trình mặt cầu (S)
a/(S) đi qua M(2,3,-4) và có tâm I (1,-2,-3)
b/(S) có đường kính AB với A(3,1,5) và B(5,3,1)
Bài 2:
a/ (S) đi qua 3 điểm 3,-1);P(2,2,-3) và có tâm nằm trên
M(1,2,4);N(1,-mp (oxy)b/(S) đi qua 4 điểm A(1,1,1);B(1,2,1);
C(1,1,2) và D(2,2,1)Giải
d/ mặt cầu (S) là
2 2 2 3 3 3 6 0
x +y + − −z x y− + =z
Trang 4( ) ( )
1, 2, 4
1, 3, 1
2, 2, 3
2
1
21
∈
⇒ + + + + + =
− − ∈
⇒ + + + − + =
− ∈
⇒ + + + + + =
+ + = −
⇔ − + = −
+ + = −
=
⇔ = −
= −
a
b
d
Do đó phương trình mặt cầu
(S) là
2 2 2 4 2 21 0
x +y + +z x− y− =
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1,1,1
1, 2,1
1,1, 2
2, 2,1
3
1 2
2 3
2 3
1 4
2
∈
∈
∈
∈
= ⇒ =
= ⇒ = ⇒ =
= ⇒ =
b
a
4) Củng cố : Học sinh xem lại bài Phương trình mặt cầu
- Trong không gian Oxyz mặt cầu (S) tâm I(a,b,c) bán kính r có phương trình là
( ) (2 ) (2 )2 2
x a− + y b− + −z c =r
-phương trình 2 2 2
x +y + −z Ax− By− Cz D+ = với A2+B2+C2− >D 0 là phương trình mặt cầu tâm I(A,B,C) có bán kính r = A2+B2+C2−D
5) Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.
V) Rút kinh nghiệm:
TUẦN 34 - TIẾT 2
Trang 5Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp.
Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gv: Hãy cho biết hướng
suy nghĩ của em khi gặp
bài toán tìm nguyên hàm?
Gv: Nêu phương pháp
được áp dụng để làm bài
1?
- Hãy thực hiện phân tích:
+Công thức hiệu hai luỹ
Trả lời theo yêu cầu của GV
-Thực hiện tính toán
- Hs nhớ lại công thức nguyên hàm và áp dụng thực hiện
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
HS thực hiện đổi biến số
Bài 1 :Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1( )
2( ) (cos 2 1 2sin )
Trang 6-Trả lời câu hỏi và áp
dụng thực hiện
2
1 ( ) cos3 cos11
2
( ) ( sin 3 sin11 )
2 ( ) 2cos 2
sin ( ) sin 2 2cot
x
4) Củng cố : Học sinh xem lại bài
Tính
1
a/ ∫[2x2 + ─ ]dx trên (0; +∞) 3√x2 b/ ∫(3cosx - 3x-1) dx trên (-∞; +∞) c/ ∫2(2x + 3)5dx d/ ∫tanx dx 5) Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập V) Rút kinh nghiệm:
TUẦN 34 - TIẾT 3
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Trang 7I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về phương trình mặt phẳng
2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng lập phương trình mặt phẳng
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm các bài tập ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và một số bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gọi hs lên bảng giải,
hướng dẫn giải câu
( ) ( ) ( ) ( )
(1,1,1 ;) (2, 4,5 ;) (4,1, 2)
b/( )α đi qua điểm M(2,-1,1) và songsong mp ( )β :x−2y z+ + =1 0
Trang 8xúc với (S)
2 2 2
x +y + −z x− y+ z+ =
tại M(4,3,0) nên mp
( )α có vecto pháp
tuyến
(1, 2, 2)
n IMr uuur= =
phương trình mp ( )α
là
1 x− +4 2 y− +3 2 z− = ⇔ +0 0 x 2y+2z− =10 0
b/vì ( )α song song mp
( )β :x−2y z+ + =1 0nên mp
( )α có vecto pháp tuyến
(1, 2,1)
nr= −
phương trình mp ( )α là
⇔ − + − =
c/( )α đi qua 2 điểm A(1,0,1) ;B(2,1,2) và vuông góc mp
( )β : 2x y− + =5 0 d/( )α tiếp xúc với mc (S)
2 2 2
x +y + −z x− y+ z+ = tại M(4,3,0)
Giải c/uuurAB=(1,1,1, ;) nuurβ =(2, 1,0− )
mp ( )α có vecto pháp tuyến
(1, 2, 3)
n AB nr uuur uur= ∧ β = −
phương trình mp ( )α là
⇔ − + + =
4) Củng cố : Gv cho học sinh làm bài tập
Bài 1: Xác định một VTPT của các mặt phẳng:
a) 4x− 2y− 6z+ = 7 0
b) 2x+ 3y− = 5 0
Bài 2: Lập phương trình của mặt phẳng đi qua các điểm:
a) A(1; 1; 1), B(4; 3; 2), C(5; 2; 1)
b) A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3)
5) Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập và học lý thuyết.
V) Rút kinh nghiệm:
TUẦN 34 : TIẾT 4
NGUYÊN HÀM
I MỤC TIÊU
Trang 91 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách xác định nguyên hàm, thuộc các công thức nguyên hàm thường gặp.
2 Về kĩ năng :
Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp
Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
x C
4( )
Trang 10GV: Áp dụng phương pháp
nào?
-Nêu cách đặt các lượng u và
dv của mỗi bài?
-Công thức nguyên hàm từng
phần?
Gv nhấn mạnh với hs một số
trường hợp cần lưu ý cách đặt
khi dùng phương pháp tích
nguyên hàm từng phần
Gv: Nhắc lại các công thức
biến đổi tích thành tổng?
-Áp dụng các công thức nào
trong bảng nguyên hàm?
HS thảo luận nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên,sau
đó lên bảng thực hiện
HD:
a u= x-2; dv = sin
2
x
dx
b u = 2x ; dv= e2xdx
c u = ln2x ; dv = x-1/3dx
HS thực hiện đổi biến số
-Trả lời câu hỏi và áp dụng thực hiện
Bài 2 :Tìm nguyên hàm của
các hàm số sau:
a ( ) ( 2)sin
2
x
f x = −x
b f x( ) 2 = x e2x
c f x( ) ln 23 x
x
=
Bài 3 :Tìm nguyên hàm của
các hàm số sau:
a ( ) sin 4 sin 7f x = x x
b
2 2
2 ( ) (cos 2 1 2sin )
sin
x
Đáp án:
2
1 ( ) cos3 cos11
2
( ) ( sin 3 sin11 )
2 ( ) 2cos 2
sin ( ) sin 2 2cot
x
4) Củng cố :
Tính
a/ ∫(3cosx - 3x-1) dx
b/ ∫2(2x + 3)5dx
5) Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.
V) Rút kinh nghiệm:
TUẦN 35 : TIẾT 5
NGUYÊN HÀM(tt)
I MỤC TIÊU
Trang 111 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách xác định nguyên hàm, thuộc các công thức nguyên hàm thường gặp.
2 Về kĩ năng :
Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp
Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
* Gv cho học sinh thảo luận
nhóm, sau đó đại diện nhóm
trình bày ý tưởng giải và lên
bảng thực hiện
Câu a) Đổi biến
Câu b) Đổi biến
Câu c) Đổi biến
101
sin10
du
u c u
Trang 12Câu d) Biến đổi tích thành
cos8 cos 22
Gv: Hãy cho biết hướng suy
nghĩ của em khi gặp bài toán
tìm nguyên hàm?
Gv: Nêu phương pháp được
áp dụng để làm bài 1?
- Hãy thực hiện phân tích:
+Công thức hiệu hai luỹ thừa
Trả lời theo yêu cầu của GV
-Thực hiện tính toán
- Hs nhớ lại công thức nguyên hàm và áp dụng thực hiện
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
Bài 2 :Tìm nguyên hàm của
1( )
- Vận dụng linh hoạt các phương pháp tìm nguyên hàm phương pháp đổi biến số & từng phần
5) Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập đã giải trên lớp và làm thêm bài tập trong sách bài tập.
Trang 13V) Rút kinh nghiệm:
TUẦN 35: TIẾT 6
TÍCH PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách tích phân
2 Về kĩ năng :
Học sinh tính được tích phân các hàm số cơ bản
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp
2) Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập
3) Bài mới:
Hướng dẫn hs giải, gọi hs
lên bảng trình bày
Hd :
c/Đặt
3 2
ln
2 3
dx
x
3 2 1
1
1
0
1
1
2
3
ln
2
=
∫
∫
e e
e
e
Hs lên bảng giải
a/Đặt
2
= ⇒ =
= ⇒ =
2 3
1 1
2 2
2 2
2
1 sin
cos
1
3 2 2 2
−
= − ÷ = − − ÷
∫
u x
π
b/Đặt
1
dv e dx− e−
= + ⇒ =
Suy ra
Bài 1/Tính các tích phân sau
( )
3 4 2 0 1 0
1
sin / cos
−
+
∫
∫
∫
x
e
x
x
π
Giải
Trang 14Gọi 4 hs lên bảng giải bt 2
Đáp án
a J = e+1
b I = 4
c I = 1/3
d I = 9ln3 -4
( )
0 0
0 0 0
1 3
2
= −
∫
∫
e
Bài 2: Tính
a.J (2x 1)e dx 0
2 b.I (2sin x 3) cos xdx 0
2
e ln x
x 1 3 d.I 2x ln xdx 1
= ∫ + π
= ∫
= ∫
4.Củng cố và dặn dò:
Tính
2
0
a, x sin xdx
π
∫
e 2 1 ln x b, dx x ∫ • Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:
TUẦN 35: TIẾT 7+8
TÍCH PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách tích phân
2 Về kĩ năng :
Học sinh tính được tích phân các hàm số cơ bản
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp
2) Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập
3) Bài mới:
Trang 15-a Đổi biến số: t = 4-cos2x
b Khử dấu giá trị tuyệt đối
c.Đổi biến t = 1+ sin2x
Chú ý: Câu g không được
đưa trực tiếp về luỹ thừa
Trả lời theo yêu cầu của GV
-Thực hiện biến đổi, tìm
nguyên hàm và tính toán
- Hs nhớ lại công thức
nguyên hàm và áp dụng
thực hiện
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
Gv: Nêu phương pháp được áp dụng để làm từng bài? Giải thích vì sao em làm như thế?
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi mỗi lượt 4 học sinh lên bảng giải
GV hướng dẫn, quan sát tiến trình làm việc của hs, uốn nắn ,sửa sai (nếu có)
Gv nhấn mạnh với hs các trường hợp cần lưu ý khi đổi biến số hoặc từng phần, giúp hs
ôn lại một số công thức lượng giác có liên quan
-Nhắc nhở hs lưu ý dễ sai khi thực hiện thế cận
Tính các tích phân sau:
a 2
2 0
∫
d
1 23 0
31
x
x
=+
13
g xdx2
Trang 16Tớnh cỏc tớch phõn sau:
a)I =
3
0
1
x+ dx
∫
b) J = 6 0 (1 cos x3 )sin 3xdx π − ∫ c) K = 2 2 0 4 x dx− ∫ 5) Dặn dũ: Về nhà làm bài tập trong sỏch bài tập V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung ………
………
………
………
………
………
TUẦN 36: TIẾT 9+10
PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG I MỤC TIấU 1 Kiến thức: Nhằm giúp học sinh nắm vững các cách viết phơng trình đờng thẳng và điều kiện để viết đợc ptđt Tìm đk để 2 đt song song, cắt nhau, chéo nhau 2 Kỹ năng: Thông qua bài giảng rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tích Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển t duy lô gíc 3 Thái độ: Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống II CHUẨN BỊ 1 GV: giáo án, sgk, thớc 2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập số phức III.TIẾN TRèNH 1 Kiểm tra bài cũ: c âu hỏi: Nêu đk để viết đợc PTĐt ? áp dụng: Viết ptđt (d) qua M 3;1;1 , ( ) có VTCP n r = − ( 1;1;2 ) Gơị ý: biết một vtcp và một điểm thuộc nó − = − = −
−
x 3 y 1 z 1
2 Bài mới:
Để xác định VTTĐ
của 2 đt ta làm ntn
Bài 1.Xác định vị trí tơng
đối của hai đờng thẳng d1
và d2 trong các trờng hợp sau
Trang 17( ) ( ) ( ) ( )
Trang 18Nêu cách tính
khoảng cách từ (d)
đến (P) ?
Bài3: Tính khoảng cách
giữa đờng thẳng (d) và mp(P) biết (d)//(P)
2 3
1
+
=
−
=
+
=
t z
t y
t x
d
(P): x-y-2z+3=0
giải: Do d P P ( ) nên ( ) (d, P) = (M, P( )) d d Với M d ∈ , Chọn M = ( 1;3;2 ) ta có ( ) ( ) − − ( ) + = = + + M, P 2 2 2 1 3 2 2 3 3 d 6 1 1 2 Vậy d (d, P( )) = 3 6 4 Củng cố : Chứng minh hai đường thẳng sau song song song: a) 2 2 1 : 2 ; : 2 4 3 5 2 = + ′ = + = ′ = + ′ = − ′ = − x t x t d y t d y t z t z t b) 1 2 1 2 : 2 ; : 2 3 2 3 2 = − − ′ = + = + ′ = − ′ = + ′ = − − x t x t d y t d y t z t z t c) 1 2 3 : 9 6 3 7 6 5 : 6 4 2 − = − = − − − − ′ = = x y z d x y z d d) 2 1 : 4 6 8 7 2 : 6 9 12 − = = + − − − − ′ = = − x y z d x y z d 5) Dặn dũ: Về nhà làm bài tập trong sỏch bài tập V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung ………
………
………
………
………
………
TUẦN 36- TIẾT 1 1
SỐ PHỨC
I Mục tiờu
1 Về kiến thức:
Trang 19- Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhân số phức
2 Về kỹ năng:
- Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
I Chuẩn bị của gv và hs:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập ở nhà
II Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi: nêu quy tắc cộng, quy tắc trừ các số phức
z = và pphần thực bằng 2 lần phần ảo
Bài 2.Giải các phương
trình sau trên tập C
1/ z = (2-i)(3+3i) - 4i + i 10 ; 2/z2− + =z 5 0 ;
i z
i z i
−
= +f)
9
3
i z
i
−
= ÷÷+
Giải một câu ví dụ.goíh
lên bảng giải những câu
2 2
a) z i− = 1b) z i 1
z i− = +
Trang 20( )2 ( )2
z i− = x + y− = ⇔ x + y− =
Tập điểm biểu diễn là
đường tròn tâm I ;( )0 1 ,
bán kính R= 1 trong mặt
phẳng phức
2 2
x y x y
x y
⇔
( )2 2
y y
x y
− =
Tập hợp các điểm biểu diễn
là trục thực Ox trong mặt phẳng phức
c)
3 4
− + = − − +
= − + −
z i x yi i
x y i
( ) (2 )2
3 4
6 9 16 8
= − +
z z i
x y x x y y
6x 8y 25 0
⇔ + − = Tập hợp điểm là đường thẳng
có phương trình 6x+ 8y− 25 0 =
Giải: Gọi z x yi x, y= + ( ∈ ¡ )
2 3 − i z+ + 4 i z= − + 1 3i
1 9 6
= − − +
i x yi i x yi i
x y y x i
x y x y i i
6x 4y 2 x y i 8 6i
x y
x y
+ =
3
x y
x y
+ =
⇔ + =
5 2
y x
=
⇔ = −
ĐS: Phần thực bằng − 2, phần ảo 5
c) z = − +z 3 4i
Bài 5: Giải các phương trình
sau trên tập số phức:
a) x2 − 6x+ 29 0 = b) x2 + + =x 1 0 c) x2 − 3x+ − = 4 6i 0
ĐS: a) x= ± 3 2 5i
2 2
x= − ± i
c) {3 2 + i;− 2i}
Bài 6:Cho số phức z thỏa mãn điềukiện
2 3 − i z+ + 4 i z= − + 1 3i Tìm phần thực và phần ảo của
z
4.Củng cố:
BT 1: Giải pt sau trên tập số phức:
a/ z2 – z + 5 = 0 b/ z4 – 1 = 0 c/ z4 – z2 – 6 = 0
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.
V.Rút kinh nghiệm và bổ sung
………
………
………
………
………