ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA... Công trình được hoàn thành tại TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Ngư i hư ng n ho họ : TS... - Tính thực ti n: Kiểm hứng h năng hoạt động và sự ổn địn
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 2Công trình được hoàn thành tại
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Ngư i hư ng n ho họ : TS ƯƠNG N QUÂN
Ph n i n : TS TR N TRUNG U
Ph n i n : PGS.TS V NGỌC Đ U
Luận văn được b o v trư c Hội đồng chấm Luận văn tốt nghi p thạ sĩ ỹ thuật họp tại Trư ng Đại học Bách khoa Đà
Nẵng vào ngày 03 tháng 3 năm 2018
* Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Học li u, Đại họ Đà Nẵng tại Trư ng Đại học
Bách khoa
- Thư vi n Kho Đi n, Trư ng Đại học Bách khoa - ĐHĐN
Trang 3MỞ ĐẦU
1 L o n à
Ngày n y, hi vấn đ ô nhi m môi trư ng g y nh hư ng
đ n sứ h on ngư i, nhi n i u h thạ h th n, u, ngày àng ạn i t, đòi h i húng t ph i th y đổi hư ng ph t triển và tìm
h h i th tối đ nguồn năng ượng t i tạo mặt tr i, gi , V i những ưu điểm nổi ật như: vô tận, sạ h, rẻ; năng ượng t i tạo àng đượ ứng ụng rộng rãi tr n h u h t nư tr n th gi i Tuy nhi n, n ạnh những ưu điểm ể tr n, húng ũng nhi u hạn h
v hi u suất àm vi ũng như hịu nh hư ng i đi u i n th i
ti t Do đ , ộ i n đổi đi n tử ông suất n ph i đượ tí h hợp Ngoài r , à một ngư i àm ông t gi ng ạy trong ngành Kỹ thuật
đi n, Tôi muốn hứng minh h năng hoạt động thự t ủ mạ h huyển đổi đi n p một hi u đi u hiển so v i ý thuy t để phụ
vụ ông t gi ng ạy
Để gi i quy t vấn đ này, tôi đã họn đ tài: Thi t K p Đặt
ộ Gi m p DC DC D ng Trong H Thống Năng ượng ặt Tr i
Nối ư i”
Nội ung uận văn tập trung thi t tìm r thông số ủ
mạ h gi m p, mô ph ng tr n t Simu in Thi t ộ đi u hiển PI để đi u hiển đi n p đ u r ủ mạ h gi m p DC DC T
t qu này, thi t p đặt ộ gi m p DC DC thự t Ph n nối
ư i à phương hư ng ph t triển ti p th o, s u này ủ uận văn
Trang 4- Phân tích k t qu thông qua vi c mô ph ng bằng ph n m m Matlab/Simulink;
- Thi t p đặt ộ gi m p DC DC đi u hiển thực t
Đ tài Thi t K p Đặt ộ Gi m p DC DC D ng Trong H
Thống Năng ượng ặt Tr i Nối ư i” tập trung nghi n ứu và mô
ph ng mạ h gi m p và p ụng iểu đi u hiển h nh u để
đư r đi n p đ u r như mong muốn Đ tài đượ x y ựng ự
tr n ứng ụng ho h thống đi n mặt tr i nối ư i C mạ h tính
to n thi t đượ iểm tr tính đúng đ n ằng phương ph p mô
ph ng tr n ông ụ to n họ t Simu in , s u đ thự hi n p đặt ộ gi m p DC DC
5 Ý ng ĩa k oa c và th c ti n c a tài
- Ý nghĩ ho học: Ứng dụng nghi n ứu v năng ượng mặt tr i Tính toán, thi t k , mô ph ng sự hoạt động của ủ
mạ h gi m p DC DC đi u khiển T đ thể phát triển
đ tài th o hư ng k t nối ư i h thống chuyển đổi sau này
- Tính thực ti n: Kiểm hứng h năng hoạt động và sự ổn định ủ h thống huyển đổi DC DC Góp ph n phát triển
Trang 5h thống năng ượng mặt tr i nối ư i, ứng dụng vào thực t cuộc sống Ngoài ra, chứng minh kh năng hoạt động thực t của mạch phục vụ cho công tác gi ng dạy
Trang 6C ƯƠNG 1: T NG QU N T NG Đ N ẶT TRỜ VÀ
C C C U N Đ N NG Ư NG 1.1 T ng Q an V Năng ng ặ T ờ
Vi t N m sẵn qu nh năm, h ổn định và ph n ố rộng rãi tr n
v ng mi n h nh u ủ đất nư Đặ i t, số ngày n ng trung ình tr n tỉnh ủ mi n trung và mi n n m à ho ng 00 ngày năm Năng ượng mặt tr i đượ h i th sử ụng hủ y u ho
mụ đí h như: s n xuất đi n và ung ấp nhi t
Tuy vậy, trong thự t ông trình ph t triển nguồn đi n này
nư t v n đ ng òn hi m tốn, vi h i th v n òn hạn h ,
m i hỉ p đặt thử nghi m một số nơi hư ư i đi n như v ng
s u, v ng x , h i đ o v i ông suất nh ặ nhà đ u tư đã
t đ u đẩy mạnh nghi n ứu x y ựng ự n đi n mặt tr i tại Vi t
N m, nhưng th o tìm hiểu, h u h t ự n v n òn nằm tr n giấy
n ạnh đ , trình tự, thủ tụ xin ấp phép x y ựng, ổ sung ự n
Trang 7đi n mặt tr i vào quy hoạ h đi n ự ủ Quố gi và t ng đị
phương òn rư m rà Và đ y hính à những rào n đòi h i ơ
qu n qu n ý, ấp hính quy n ph i vào uộ th o gỡ trong th i
- Nhi t mặt tr i: sử ụng thi t ị đun nư n ng, p đun
ằng ạng tấm thu N T, thi t ị sấy N T, thi t ị
hưng ất nư ng N T, thi t ị àm ạnh và đi u hò
hông hí ng N T h y ng N T hạy động ơ
nhi t động ơ Stir ing
- Đi n mặt tr i: ơ s à sử ụng pin mặt tr i quy
mô khác nhau, quy mô nh hông nối lư i thư ng là các
tấm pin mặt tr i tạo ra đi n t năng lượng mặt tr i và sử
dụng trực ti p (như dùng trong chi u sáng, cấp đi n sinh
hoạt hoặc cho các thi t bị văn phòng, các máy đo tự động,
vi n thông, ; quy mô nh có nối lư i thư ng là các dàn
pin mặt tr i được l p đặt trên các mái nhà của hộ gia đình
hay công s và quy mô l n nối lư i
1.2 n Năng ng ặ T ờ
Nhìn hung, h thống đi n mặt tr i thể hi àm h i oại:
- H thống PV làm vi c hộ tiêu thụ đơn ẻ;
- H thống PV làm vi c v i ư i
Trang 8H thống àm vi ủ PV o gồm: h thống pin mặt tr i, ộ huyển đổi năng ượng một hi u DC DC, ộ t điểm ông suất ự đại PPT , ộ đi u hiển PW và t i DC đượ mô t như hình 4
Bộ chuyển
B t điểm công suất
cự đại MPPT
và một ph n nh s ng sẽ đ n đượ p huyển ti p, nơi ặp
đi n tử tí h đi n m và ỗ trống nằm mặt gi i hạn Khi t nối
v i h i đi n ự t sẽ đo đượ một hi u đi n th
Tấm pin năng ượng đượ tạo thành t nhi u pin mặt tr i thể gồm 6 đ n 7 pin mặt tr i m nối ti p v i nh u
ỗi tấm pin mặt tr i thư ng đi n p à VDC đ p ứng
mứ ông suất h nh u như: 0Wp, 40Wp, 50Wp, 75Wp, 00Wp, 125Wp, 150Wp
Trang 9Thuật to n PPT được coi là một ph n không thể thi u trong
h PV, được áp dụng v i mong muốn nâng cao hi u qu sử dụng của dãy pin mặt tr i N đượ đặt trong bộ đi u khiển bộ bi n đổi DC/DC Các thuật to n PPT đi u khiển của bộ bi n đổi DC/DC sử dụng nhi u tham số, thư ng là các tham số như òng PV, đi n áp
- N u điểm hoạt động ủ h thống đ ng i huyển th o hư ng
1 (ΔP<0 và ΔV<0) thì n tăng đi n p hoạt động n để i huyển điểmhoạt động t i điểm PP
Trang 10- N u điểm hoạt động ủ h thống đ ng i huyển th o hư ng ΔP>0 và ΔV>0 thì n tăng đi n p hoạt động n để i huyển điểm hoạt động t i điểm PP
- N u điểm hoạt động ủ h thống đ ng i huyển th o hư ng ΔP>0 và ΔV<0 thì n gi m đi n p hoạt động để i huyển điểm hoạt động t i điểm PP
- N u điểm hoạt động ủ h thống đ ng i huyển th o
hư ng 4 ΔP<0 và ΔV>0 thì n gi m đi n p hoạt động để
i huyển điểm hoạt động t i điểm PP
Trang 11 ộ đ o ấu đi n p u – Boost)
Vi họn ự oại huyển đổi t y thuộ và y u u ủ t i đối
v i đi n p r ủ h PV
1.4.2 Bộ chuy n đ i DC/AC
ộ huyển đổi DC AC à thi t ị đi n tử hoặ mạ h
h năng i n một đi n p một hi u thành một đi n p xo y hi u
gi trị t n số th y đổi đượ t y thuộ vào uật đ ng m v n
n n
ộ huyển đổi ng trong h PV những đặ điểm s u:
- Đi n p đ u ra hình sin;
- Đi n áp và t n số nằm trong gi i hạn cho phép;
- m s t được sự th y đổi củ đi n áp tham chi u và đi n áp
Trang 12C ƯƠNG 2: T N T N T T G C C 2.1 Giới thiệu chung v bộ chuyển i DC/DC
ộ huyển đổi DC DC sử ụng rộng rãi trong h thống đi n một hi u như thi t ị đi n tử h y động ơ một hi u Chúng nhi m vụ i n đổi nguồn đi n một hi u đi n p hông thông ụng thành nguồn đi n một hi u ổn định thông ụng ho
t i một hi u
Hình 2.1: Sơ đồ hối tổng qu t v ộ huyển đổi DC DC
2.1.1 Phân loại các bộ chuy n đ i
Dự tr n hứ năng ủ t ng mạ h thể ph n thành oại như
đã n i tr n:
- Mạch gi m p;
- Mạch tăng p;
- Mạch đ o ấu đi n p
Trang 132.1.2 Cấu trúc chi tiết và nguyên lý hoạt động
Trang 142.2 M u khiển cho bộ chuyển i DC/DC
2.2.1 Gi i thi u các phương ph p đi u khi n
a) ển o p ương p áp đ c n đ ng x ng
PWM
b) ển o p ương p áp x ng - n
2.2.2 Phương ph p m ung P – c h u c n thiết
a) Tạo đ n áp ăng cư
b) so sán
2.2.3 Phương pháp đi u khi n PID
a)
ộ đi u hiển PID - Proportional Integral Derivative à một ơ
ch ph n hồi vòng đi u khiển tổng qu t đượ sử ụng rộng rãi trong các h thống đi u khiển ông nghi p – ộ đi u hiển PID à ộ đi u hiển đượ sử ụng nhi u nhất trong ộ đi u hiển ph n hồi
Gi i thuật tính to n ộ đi u hiển PID o gồm thông số ri ng
i t, o đ đôi hi n òn đượ gọi à đi u hiển h u: các giá trị tỉ l , tích phân và đạo hàm, vi t t t à P, I, và D
ằng h đi u hỉnh hằng số trong gi i thuật ủ ộ đi u hiển PID, ộ đi u hiển thể ng trong những thi t y u
u đặ i t
Trang 15b) ác c n c
c) ác p ương p áp n n c
Trong phạm vi nghi n ứu ủ uận văn, phương ph p Zi gi r – Nichols và đi u hỉnh thủ ông đượ họn ự để thi t ộ đi u hiển
2.3.3 Tính toán các ph n tử của bộ gi m áp
a) T n oán ông số p n ử
Th o nguy n ý hoạt động đã đ ập mụ , t đượ
đi u i n họn uộn m th o ông thứ s u:
Trang 16- A à độ o động òng đi n đi qu uộn
c m Độ o động òng đi n này được tính theo công thứ 5 , tuy nhi n độ l n của cuộn c m hư đượ x định nên thông số này đượ ư ượng bằng 20 40% độ l n dòng đi n đ u ra Io (Io được tính v i t i à đi n
- C F à đi n dung của tụ đi n
- A à độ o động òng đi n đi qu uộn
c m, được tính theo công thức (2.26)
Trang 17ph i òng đi n làm vi c l n nhất o hơn giá trị ISW
- Iout(max) A à độ òng đi n ra cự đại
Trong khuôn khổ luận văn này, bộ chuyển đổi kiểu u được thi t k có thông số như s u: đi n áp nguồn Vin=60V, đi n áp ra
Vo=20V cho dòng t i l n nhất I0=1A, t n số chuyển mạch fs=12kHz Chọn độ o động đi n p đ u ra là =0.1% T đ , t tính được các thông số sau:
Độ o động òng đi n của cuộn c m: ( )
Độ o đi n p đ u ra: ( )
Đi n dung của tụ đi n:
( ) Chọn
Đi n c m của cuộn dây:
( )
( ) ( )
Trang 18th i gi n x ập ủ mạ h Vi th y đổi gi trị và C tạo n n
t n số f0 t n số ộng hư ng h nh u, gi trị f0 àng n àm ho
mạ h nh nh ti n đ n gi trị x ập nhưng đồng th i ũng àm ho độ vọt ố tăng o Do đ , n ph i i t đượ y u u ủ t i để tính
to n và họn ự thông số ph hợp ự tr n t sh t ủ nhà
s n xuất, th m nghi n ứu v ộ đi u hiển tí h hợp ũng như phương ph p đi u hiển đối v i mạ h để đ p ứng đượ y u u
v đi n p: giữ đi n p đ u r uôn ổn định hi đi n p đ u vào ị
i n động h y đi u hỉnh đi n p đ u r ph hợp v i t i Trong thự
t , ngoài vấn đ tr n, hi mạ h hoạt động, t động ủ tín hi u nhi u ũng ph n nào nh hư ng đ n t qu đ u r ủ mạ h Do đ ,
t gi đã nghi n ứu, ặp ại mô ph ng nhi u n để đư đượ những thông uối ng phụ vụ ho vi p mạ h thự t
Trang 19C ƯƠNG 3: NG VÀ Ắ ĐẶT G C C 3.1 L a ch n thông số m p ng
Dự vào ông thứ tính to n ph n và thông qu nhi u n mô ph ng, tụ đi n và uộn m đượ ự họn và thi t
v i thông số =5mH, C=5 0µF t hợp v i t n số ăm xung
fs=12kHz
Hình 3.1: ạ h mô ph ng
3.2 Mô ph ng bộ u khiển PI:
ộ đi u hiển PID đượ thi t ự tr n phương ph p Ziegier-
Ni ho s v i h i h u đi u hiển PI C h số đượ họn n ượt
Kp=10 và Ki=0, ộ đi u hiển PI đượ mô ph ng như hình
Hình 3.2: ô ph ng PI
Trang 20ột tín hi u ỗi t đượ ấy t hi u giữ đi n p th m hi u và
đi n p ph n hồi Thông qu ộ PI tín hi u ỗi đượ hu h đại và xử
ý s o ho tín hi u ỗi t ti n v gi trị 0 Đi u này nghĩ đi n p
đ u r gi trị ti n v mứ đi n p th m hi u thông qu vi th y đổi tín hi u đi u hiển D h số ăm xung Khi h số D th y đổi éo
th o độ rộng xung PW í h m v n n n ũng sẽ th y đổi Thông qu mô ph ng, h số D và xung í h m v n th y đổi như trong hình 3.4 và 3.5
3.3 Mô ph ng k t quả và phân tích:
ạ h gi m p và ộ đi u hiển PI àm vi v i đi n p nguồn
ấp hính à đi n p t pin mặt tr i đượ mô ph ng ằng ph n m m
t Simu in Ở mạ h mô ph ng tr n, đi n p đ u r th m hi u
Vref đượ họn mứ 0V v i đi n p đ u vào th y đổi t 080V
Hình 3.3: C đi n p trong mạ h mô ph ng
3.4 ắp m ch giảm p C C c t
ạ h thự t đượ p đặt ự tr n mô hình h và mô ph ng
mạ h gi m p như ph n tr n
Trang 21đo tín hi u và s u đ ph n hồi tín hi u v mạ h đi u hiển để đ m
Trang 22b o đ p ứng đ u r đúng như y u u C đi n tr g n đ u r nằm ngoài ng n ph i ng như một t i DC Tín hi u đi u hiển
ăm xung đượ ung ấp t mạ h đi u hiển thông qu p t nối Đèn ph t s ng trong hình sử ụng để ph t tín hi u o đ ng ăm xung và mạ h đ ng hoạt động ổn định
3.4.2 Mạch đi u khi n
Đối v i PI, h số hu h đại ph i đượ tính to n họn ự
và th y đổi trự ti p tr n ph n tử như i n tr h y tụ đi n Đi u này ph n nào àm gi m sự hính x ủ mạ h thự t o n hỉnh thử ông ũng như ộ phận ị nhi u tín hi u o t nh n n ngoài Ngày n y, v i sự ph t triển ủ vi xử ý, vi tí h hợp phương ph p đi u hiển tr n n àng hơn và độ hính x đượ tăng o Trong phạm vi nghi n ứu uận văn, phương ph p đi u hiển PI và PW đượ tí h hợp vào vi xử ý thông qu mã nh
Co để thự hi n vi đi u hiển mạ h động ự mạ h gi m p như hình 0
Hình 3.6: ạ h đi u hiển
Trang 23ạ h đi u hiển đượ thi t ự tr n vi xử í ARDUINO NANO hính giữ phí ư i màn hình hiển thị Vi xử ý đượ
h tạo ông nghi p, nh gọn ũng như tính hợp sẵn IC huy n ụng và hống nhi u, đi u này ph n nào đ m o đượ h năng hoạt động và sự hính x ủ mạ h C tín hi u ph n hồi v t đi n
tr shunt đã n i mạ h động ự đượ hu h đại nh vào IC
58 s u đ đư vào r uino để xử ý Ngoài r đi n tr và tụ đượ th m vào v i mụ đí h o v Để iểm so t đượ đ p ứng đ u
r , mạ h đượ thi t t nối v i màn hình hiển thị ạ h đi u hiển đượ t nối v i mạ h động ự thông qu p tín hi u để ấp tín hi u đi u hiển, ấy tín hi u ph n hồi xử ý
3.5 K t quả o c t
T mạ h thự t đượ p đặt Qu trình hoạt động đượ iểm
tr và th o i ự tr n ph n hồi đi n p đ u vào và đi n p đ u
r Qu trình này đượ đo trự ti p và xuất r t vi xử ý v i độ hính xác cao
Hình 3.7: Đi n p đ u vào thự t ủ mạ h gi m p