âu 1: Cho hàm số y x 2x x 3 4 3 2 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1 2 B. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1 ; 2 C. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; ; 1 1 2 2 D. Hàm số đã cho nghịch biến trên R HƯỚNG DẪN Đáp án D y 4x 4x 1 2x 1 0, x 2 2 Nên hàm số luôn nghịch biến trên R Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R? A. y tan x B. y 2x x 4 2 C. y x 3x 1 3 D. y x 2 3 H
Trang 1PHẦN I: HÀM SỐ CHUYÊN ĐỀ I : ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
3
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1
2
y ' 4x 4x 1 2x 1 0, x
Nên hàm số luôn nghịch biến trên R
Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
2
y '3x 0, x
Nên hàm số 3
y x 2 luôn đồng biến trên R
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
y 1 x Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1 B Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1
C Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1 D Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;0
Trang 2HƯỚNG DẪN Đáp án C
Từ (1) và (2) suy ra m 2; 0
Trang 3Câu 8: Hỏi hàm số yx42x22016 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ; 1 B 1;1 C 1;0 D ;1
HƯỚNG DẪN Đáp án A
A m 2 B m 3 C 2 m 3 D m 2 hoặc m 3
HƯỚNG DẪN Đáp án C
Trang 4Vậy hàm số luông nghịch biến trên
Câu 12: Khoảng đồng biến của hàm số 3
yx x lớn nhất là : A.R B 0; C 2;0 D ; 2
HƯỚNG DẪN Đáp án A
Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được hàm số đồng biến trên 1;3
Câu 14: Với các giá trị nào của tham số m thì hàm số m 1 x 2m 2
TXĐ: DR \ m
Đạo hàm:
2 2
Trang 5Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y cot x 2
C ;4 D (0;4)
HƯỚNG DẪN Đáp án A
Gợi ý: TXĐ: D = (–;4]
+ y‟ = 8 3
2 4
x x
lập BBT suy ra hàm số nghịch biến
8
; 43
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định m 2 – 4 < 0 – 2 < m < 2
Để hàm số nghịch biến trong khoảng (–; 1) (–; 1) (–; – m) 1 – m m –
Trang 6HƯỚNG DẪN Đáp án A
1;2 y4x 4mx 0, x 1;2 m x , 1;2 + Nhận thấy, x 1;2 thì 2
1x 4 nên để 2
, 1;2
m x thì m1 + Vậy m1 là kết quả cần tìm
m a
luôn nghịch biến khi:
A 2 < m < 5 B m > - 2 C m =1 D 2 m 3
HƯỚNG DẪN Đáp án D
x y
Trang 7)(
2'2
m t
m y
m t
21
020
02
2
1
;0
m m m
m m m t
2
mx y x
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi y‟<0 hay 2m-1<0 suy ra 1
+ Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 3) nên y ' 0, x (0;3)
+ y ' 3 x2 6 x 1 2 m
+
2 2
sin 3sin sin 4
y x x m x đồng biến trên khoảng (0; )
2
A.m0 B m < 0 C m > 0 D m0
HƯỚNG DẪN Đáp án D
Đặt t = sinx, x(0; )
2
=> t(0;1) f(t) = t3 + 3t2 – mt – 4, f‟(t) = 3t2 + 6t – m = g(t), g‟(t) = 6t + 6, g‟(t) = 0 t = -1
f(t) đồng biến trên (0;1) g(t) 0, t (0;1)
Trang 8Dựa vào BBT của g(t), ta có g(0) = -m 0 m0
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số cos2
D Hàm số nghịch biến trên 0;, đồng biến trên ;0
Câu 4: Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:
Trang 9
là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1
B Hàm số luôn nghịch biến trên ;1 và 1;
C Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1
D Hàm số luôn đồng biến trên ;1 và 1;
x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên R\ 1
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (; )1 và 1( ;)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (; )1 và nghịch biến trên khoảng 1( ;)
Trang 10(I):Hàm số y = 2 đồng biến trên R
(II): Hàm số nghịch biến trên khoảng
(III): Hàm số đồng biến trên các khoảng
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 11CHUYÊN ĐỀ II: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Câu 1: Hàm số 3 2
yx 3x 3x 4 có bao nhiêu cực trị ?
HƯỚNG DẪN
Đáp án A
2
y '3x 6x 3 3 x 1 0, x
Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị
Câu 2: Số cực trị của hàm số 3 2
y x x là:
A Hàm số không có cực trị B có 3 cực trị
C Có 1 cực trị D Có 2 cực trị
HƯỚNG DẪN
Đáp án D
TXĐ: DR
3
3 x
x 0 8
27
y' - | | + 0 -
y
Câu 3: Cho hàm số 3 yx 3x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy B Hàm số đạt cực đại tại điểm x1 C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 A 0 B 1 C 2 D 3 HƯỚNG DẪN Đáp án A Ta có: 2 y '3x 3 y ' 0 x 1 BBT: x -1 1
y' + 0 - 0 +
y CĐ
CT
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B, C, D là sai
Hàm số đạt cực đại tại hai điểm x 1 trái dấu nên có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục
Trang 12Oy
Câu 4: Nếu x 1 là điểm cực tiểu của hàm số 3 2 2
f x x 2m 1 x m 8 x2 thì giá trị của m là:
HƯỚNG DẪN Đáp án B
, suy ra đường thẳng qua hai điểm cực trị là y 2x 1
Chú ý: Học sinh có thể tính tọa độ hai điểm cực trị rồi viết phương trình đường thẳng
Câu 6: Hàm số f(x) có đạo hàm là 3 2 4
f ' x x x 1 2x 1 x 3 , x R Số điểm cực trị của hàm số f(x) là:
HƯỚNG DẪN Đáp án B
Trang 13đó, hàm số không đạt cực trị tại x1;x 3
Vì 2 nghiệm x 0;x 1
2
là 2 nghiệm bội lẽ nên qua 2 nghiệm này f ' x đổi dấu Do đó,
hàm số đạt cực trị tại x 0;x 1
2
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
yx 2mx 2m m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
A m 0 B 3
m 3 D m1
HƯỚNG DẪN Đáp án B
2
x 0
y ' 4x 4mx 4x x m ; y ' 0
x m *
Hàm số có 3 cực trị * có 2 nghiệm phân biệt khác 0 m 0 loại đáp án A, C
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
A 0; 2 m m ; B m; m m 2m ;C m; m m 2m
ABAC m m nên tam giác ABC cân tại A
Do đó, tam giác ABC đều 4
3
m 0 L
2
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1; x 1
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng với giá trị cực đại
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0
D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng với giá trị cực tiểu
HƯỚNG DẪN Đáp án D
1
y x x y ' 2x 2x, y ' 0
2
Bảng biến thiên
X 1 0 1
y' 0 + 0 0 +
Y 0
3
4 3
4
Trang 14Dựa vào bảng biến thiên suy ra đáp án D là đáp án đúng
Câu 9: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số 3
y x 3x 2016
A yCT 2014 B yCT 2016 C yCT 2018 D yCT 2020
HƯỚNG DẪN Đáp án C
y x 3x 2016 y ' 3x 2, y ' 0 x 1
Các em lập bảng biến thiên suy ra yCT 2018
Câu 10: Giá trị cực đại của hàm số y x 2 cos x trên khoảng 0; là:
y ' 1 2 sin x
x k26
Trang 15Hàm số đạt cực tiểu tại
2y' 2 3.2 6.2 m 0
A 3yCĐ2yCT 12 B 3yCĐ2yCT 3
C 3yCĐ2yCT3 D 3yCĐ2yCT12
HƯỚNG DẪN Đáp án D
A m 4
3
B m4 C m 0 D m1
HƯỚNG DẪN Đáp án D
Vậy m1 thỏa mãn YCBT
Câu 15: Tính tổng các cực tiểu của hàm số 1 5 3
y x x 2x 20165
Trang 16Xét hàm số 3 2
f x 2x 3x m
Ta có 2
f ' x 6x 6x;f ' x 0 x 0 và x1.f " x 12x 6
Tại x0,f " 0 6 0 suy ra f 0 m là giá trị cực đại của hàm số
Tại x 1,f " 1 6 0 suy ra f 1 m 1 là giá trị cực tiểu của hàm số
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu trái dấu khi và chỉ khi m m 1 0 1 m 0
Ta có DR
2
y '3x 6x 3 m 1 g x
Trang 17Điều kiện để hàm số có cực trị là 'g 0 m 0 *
Chi y cho y‟ ta tính được giá trị cực trị là f x 0 2mx0
Với x , x là hai nghiệm của phương trình 1 2 y '0, ta có x x1 2 m 1
Hai giá trị cùng dấu nên:
A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại
C Một cực đại duy nhất D Một cực tiểu duy nhất
HƯỚNG DẪN Đáp án C
y ' 4x 6x x 4x 6 ; y ' 0 x 0
Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được hàm số có một cực đại duy nhất
Câu 20: Hàm số f x có đạo hàm f ' x trên khoảng K Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm
số f x trên khoảng K Số điểm cực trị của hàm số f x trên là:
HƯỚNG DẪN Đáp án B
Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f ' x 0chỉ có một nghiệm đơn (và hai nghiệm kép) nên f ' x chỉ đổi dấu khi qua nghiệm đơn này Do đó suy ra hàm số f(x) có đúng một cực trị
Câu 21: Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số 4 2
ymx m 1 x 1 2m chỉ có một cực trị:
Trang 18Ta có:
3 2
1
x 0 y my' 3 x 3mx y ' 0 2
y x mx x m
có 2 cực trị x x thỏa mãn 1, 2 x12x224x x1 2 2
A m2 B m 3 C m 1 D m0
HƯỚNG DẪN Đáp án C
Câu 24 : Cho hàm sốyx42mx22 Giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là
ba đỉnh của một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ O
A m 3 B m 3 C m 3 D m3
Trang 19HƯỚNG DẪN Đáp án A
Cho hàm sốyx42mx22 Giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam gíac có trọng tâm là gốc tọa độ O :
Tính đạo hàm suy ra đk m > 0, tính tọa độ 3 ba đình là
A m 2 hoặc m0 B 2 m0
C 2 m0 D m 2 hoặc m0
HƯỚNG DẪN Đáp án D
hoặc m0 + Kết hợp cả hai trường hợp ta có đáp số cần tìm là m 2 hoặc m0
Trang 20Để hàm số có ba điểm cực trị điều kiện cần và đủ là y‟=0 có ba nghiệm phân biệt
A m0 hoặc m 1 B m 3 2 2 hoặc m 3 2 2
C m0 hoặc m 1 D m 3 2 2 hoặc m 3 2 2
HƯỚNG DẪN Đáp án D
Trang 21Công thức viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
ax bx c y
y x mx m x có hai cực trị trong khoảng 0;
HƯỚNG DẪN Đáp án A
Trang 22Hàm số có 2 cực trị trong 0; y'0có 2 nghiệm phân biệt x x1, 20;
y ax bx c (a 0)có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?
A 3 B 2 C 1 D.0
Câu 6 Cho hàm số 3
y x 3x 3 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1; B Hàm số có 2 điểm cực đại;
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 ; D Hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 7 Giá trịmđể đồ thị hàm 4 2
y x 2mx 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2là:
A m 2 B m 4 C m 2 D m 1 Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số:y = x -2mx +24 2 có 3 cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
y x x Khẳng định nào sau đây sai
A Giá trị cực đại của hàm số là 3
B Điểm cực đại của đồ thị thuộc trục tung
C Đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu, hai điểm cực đại
Trang 23yx mx m x đạt cực trị tại x = 1:
A m = - 1 B m = 2 C m = 3 D m = - 6 Câu 16 Cho hàm số yx4x22 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 24CHUYÊN ĐỀ III: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x 5y
Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:
+ Một là dùng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:
Dấu “=” xảy ra khi x 2
+ Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận xét
Câu 3: Hàm số
2
x my
2 min
Trang 25A 28 và -4 B 25 và 0 C 54 và 1 D 36 và -5
HƯỚNG DẪN Đáp án A
Trang 26f 0 1, f 1 4, f 3 28max f x 28, min f x 4
Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf x sin x 3 cos trên khoảng 0;
HƯỚNG DẪN Đáp án A
Trang 27Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 5 1
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 1;5
Trang 28Tính đạo hàm y‟ = 1- 2 cosx y‟ = 0 x =
4
) = 3 22
Câu 15: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 18 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm
đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
Trang 29Câu 16: Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập bạn Bình lớp 12S2 của trường THPT trưng
Vương đã làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một tấm tôn hình vuông MNPQ có cạnh bằng a, cắt mảnh tôn theo các tam giác cân MAN; NBP; PCQ; QDM sau đó gò các tam giác ANB; BPC; CQD; DMA sao cho bốn đỉnh M;N;P;Q trùng nhau (như hình)
thể tích lớn nhất của khối chóp đều là
a
D
348
a
HƯỚNG DẪN Đáp án C
Gợi ý: Gọi cạnh hình vuông ABCD là x thì đường cao mặt
x đạt giá trị lớn nhất tại x1 trên đoạn 2;2 ?
A m0 B m2 C m0 D m 2
HƯỚNG DẪN Đáp án C
1
x y
A 32cm và 12 cm B 24 cm và 16 cm
C 40 cm và 20 cm D 30 cm và 20 cm
M S
O
D
C B
A
D
C
B A
N M
Trang 30HƯỚNG DẪN
Đáp án D
Gọi x,y là chiều dài, chiều rộng phần trang giấy khi đã canh lề của quyển sách
Lập diện tích trang giấy của quyển sách:
384( 6)( 4)( 6)( 4)
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi 2 2
y x m x m m có hai nghiệm phân biệt
Trang 31Nên A đạt GTLN bằng 9
2
Câu 20: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là 300km Vận tốc của
dòng nước là 6km / h Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng
tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức: 3
E v cv tTrong đó c là một hằng số, E được tính bằng jun Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên
để năng lượng tiêu hao là ít nhất
A 6km/h B 9km/h A 12km/h A 15km/h
HƯỚNG DẪN Đáp án B
Vận tốc ngược dòng của cá là v6 Do đó con cá cần 300
6
t v
0
96
v
v v
f v
v v
Với v=9 thì hàm đạt cực tiểu Đó là vận tốc của cá
Câu 21: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức
2
( ) 0, 025 (30 )
Trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (xđược tính bằng mg) Tính liều
lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp được giảm nhiều nhất
A.x 0 B x 10 C.x 20 D.x 100
HƯỚNG DẪN Đáp án C
Bài toán đưa về tìm x sao cho hàm G(x) đạt GTLN trên (0;)
Có x=0 không thuộc khoảng xét Lập BBT cho ta kq
Câu 22: Có hai chiếc cọc cao 12m và 28m, đặt cách nhau 30m (xem hình minh họa dưới
đây) Chúng được buộc bởi hai sợi dây từ một cái chốt trên mặt đất nằm giữa hai chân cột tới
đỉnh của mỗi cột Gọi x (m) là khoảng cách từ chốt đến chân cọc ngắn Tìm x để tổng độ dài
hai dây ngắn nhất
A x9 B x10 C x11 D x12
Trang 32HƯỚNG DẪN Đáp án B
Kí hiệu x là khoảng cách từ chân cột thấp tới chốt buộc; y,z là độ dài hai sợi dây như hình vẽ
Khi đó khoảng cách từ chốt buộc tối chân cột thứ hai là 30x
Điều kiện 0 x 30; ,y z0 Gọi d là tổng độ dài hai sợi dây Khi đó d y z
Trang 33
x x y
x có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0 3[ ; ] là
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x25 trên đoạn 1; 4 là
Trang 35CHUYÊN ĐỀ IV: TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ
Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 2x 1
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và 2x 1
Trang 36(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt * có 2 nghiệm phân biệt khác -1
- Đồ thị hàm số luôn nằm dưới trục hoành khi và chỉ khi yf x 0; x
- Hàm số bậc ba bất kì luôn nhận được mọi giá trị từ đến nên ta có thể loại ngay hàm này, tức là đáp án B sai Tiếp tục trong ba đáp án còn lại, ta có thể loại ngay đáp án A vì hàm bậc 4 có hệ số bậc cao nhất x là 1 nên hàm này có thể nhận giá trị 4 Trong hai đáp án C
Ta cần xác định phương trình 2
xm m x x 1 0 có ít nhất mấy nghiệm Hiển nhiên xmlà một nghiệm, phương trình còn lại 2
Trang 37Phương trình hoành độ giao điểm:
x 1 y 24
2x x 3 x 0 x 3x 4 0
x 4 y 7x
Vậy y23y1 1
Câu 7: Giá trị của m để đường thẳng d : x3ym0 cắt đồ thị hàm số y 2x 3
Đường thẳng d viết lại y 1x m
nên d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Gọi x , x là hai nghiệm của (*) 1 2
x 2
có bao nhiêu giao điểm ?
A Ba giao điểm B Hai giao điểm
C Một giao điểm D Không có giao điểm
tại hai điểm A và B có hoành độ
lần lượt bằng -1 và 0 Lúc đó giá trị của a và b là:
A a 1 và b 2 B a 4 và b 1
C a 2 và b 1 D a 3 và b 2
Trang 38HƯỚNG DẪN Đáp án B
A Tồn tại số thực a R để đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H)
B Tồn tại số thực a R để đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt
C Tồn tại số thực a R để đường thẳng (d) cắt đồ thị (H) tại duy nhất một điểm có hoành
độ nhỏ hơn 1
D Tồn tại số thực a R để đường thẳng (d) không cắt đồ thị (H)
HƯỚNG DẪN Đáp án C
+) Với 5 a 1 thì đường thẳng (d) không cắt đò thị (H) => D đúng
+) Với a 5 hoặc a 1 thì đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H) => A đúng
+) Với a 5 a 1 thì đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt => B đúng
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số:
2
22x x 1
Trang 39Câu 14 Cho hàm số (C) Giá trị nào của m sau đây thì đường thẳng
cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất?
m = -1
HƯỚNG DẪN Đáp án C
Câu 14 Điều kiện để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt là phương trình: x m
3
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình: g(x) = 2x2 + (m+1)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Ta thấy (*) đúng với mọi m
Vậy (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N
31
x y x
Trang 40Ta có: MN2 = (xM – xN)2 + (yM – yN)2 = 5.(xM – xN)2 = 5.[(xM + xN)2 - 4xMxN]
4
52564
52
3.42
1
m m
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị :
y x x có đồ thị (C ) Gọi (d) là đường thẳng đi qua
A(-1 ;0) và có hệ số góc k Tìm m để đường thẳng (d) cắt đổ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A, B,
C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 1
A k = 2 B k = 1 C k = -1 D k = -2
HƯỚNG DẪN Đáp án B
3 2
y x x
(d) là đường thẳng đi qua A(-1 ;0) và có hệ số góc k: y=k(x+1)
Lập phương trình hoành độ giao điểm:
x x x