PHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔPHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔ
Trang 1PHÂN CHIA GIAI ĐOẠN TNM CỦA UNG THƯ ĐẦU MẶT CỔ
HẠCH VÙNG:
Hạch vùng cổ có thể chia nhỏ ra thành 7 vùng theo hình dưới đây:
I: Dưới cằm, dưới hàm dưới
(G/hạn: trước và sau là cơ 2 thân, dưới là xương móng, trên là xương
hàm dưới)
II: Phần trên TM cảnh
(G/hạn: chứa các hạch phần trên TM cảnh và các hạch kéo dài từ đáy nền sọ
ở phía trên đến xương móng phía dưới) III: Phần giữa TM cảnh
(G/hạn: chứa đựng các hạch ở phần giữa TM cảnh từ xương móng phía trên xương đến phía dưới sụn thanh quản ở phía dưới)
IV: Phần dưới TM cảnh (G/hạn: phía trên là sụn thanh quản, dưới là xương đòn)
V: Phần tam giác phía sau ( tủy sống cổ phụ và ngang)
(G/hạn: sau: mặt trước cơ thang, trước là mặt sau cơ ức đòn chũm, dưới là xương đòn)
VI: Trước thanh quản ( không rỏ ràng), trước khí quản, bên cạnh khí quản
(G/han: trên là xương móng, dưới: khuyết cảnh xương ức)
VII: Trên trung thất
(G/hạn: từ phía dưới khuyết cảnh xương ức đến phía trên trung thất)
Trang 2Nhóm khác: dưới chẩm (sub-occipital)
Sau hầu họng (retropharyngeal)
Cạnh hầu (parapharyngeal)
Cơ mút ( phía mặt)(buccinators)
Trước tai (preauricular)
Xung quanh và bên trong tuyến mang tai
(periparotid and intraparotid)
Trang 3N3: di căn hạch >6cm
1 bên < 3 cm 1 bên 3 – 6 cm
Nhiều hạch 1 bên < 6cm hạch đối bên < 6cm hạch >6cm
Trang 4UNG THƯ MÔI VÀ KHOANG MIỆNG
Trang 5T3: u > 4cm
T4a (đối với UT môi) khối u xâm lấn xương vỏ não, TK ổ răng dưới, sàn miệng, hoặc da, mũi, cằm
Trang 6T4a (đối với khoang miệng) u xâm lấn xương vỏ não, cơ của lưỡi (cơ cằm lưỡi, cơ móng lưỡi, cơ khẩu cái lưỡi, và cơ tram lưỡi), xoang hàm trên, hoặc da của mặt
T4b: u xâm lấn vào mặt khoang cơ nhai (masticator space), bản cánh bướm (pterygoid plate), nền sọ, ĐM cảnh trong
Trang 7CHIA GIAI ĐOẠN:
Chú ý: khối u xâm lấn làm mòn vào bề mặt hốc xương/lợi đơn độc thì không xếp vào T4
Trang 8UT HẦU HỌNG (BAO GỒM: GỐC LƯỠI, KHẨU CÁI MỀM, VÀ LƯỠI GÀ)
Giải phẩu:
Hầu họng được chia ra: mũi hầu, khẩu hầu, hạ họng
Khẩu hầu
Trang 9T:
Đối với mũi hầu:
T1: khối u giới hạn trong mũi hầu
T2: khối u xâm lấn mô mềm
T2a: u xâm lấn khoang khẩu hầu, khoang mũi mà không xâm lấn ở cạnh hầu
T2b: khối u ở bất kz vị trí nào của mũi hầu
Với cạnh mũi hầu
Trang 10T3: u xâm lán cấu trúc xương và xoang
Trang 11T2: u 2 – 4cm T3: u > 4cm
T4a: u xâm lấn vào thanh quản, sâu vào cơ lưỡi, giữa cánh bướm, khẩu cái cứng, hoặc xương hàm dưới
Trang 12T4b: u xâm lấn cơ cánh bướm bên, bản xương cánh bướm, mũi hầu bên, hoặc sàn sọ hoặc bao ĐM cảnh
Đối với hạ họng:
T1: u giới hạn ở hạ họng và ≤ 2cm
Trang 13T2: u xâm lấn các vị trí bên cạnh hoặc u từ 2 – 4cm và không cố định vào 1 bên thanh quản
T3: u > 4cm hoặc cố định vào 1 bên thanh quản
Trang 14T4a: u xâm lấn sụn giáp, sụn thanh quản, xương móng, tuyến giáp, thực quản hoặc mô mềm giữa các cấu trúc
T4b: u xâm lấn vào cân trước cột sống, bao ĐM cảnh, hoặc các cấu trúc của trung thất
Trang 15Đối với mũi hầu:
N1: di căn hạch cổ 1 bên ≤ 6cm, trên hố thượng đòn
N2: di căn hạch 2 bên, hạch ≤ 6cm, trên hố thượng đòn
N3a: hạch > 6cm
N3b: hạch có ở hố thượng đòn
Đối với khẩu hầu và hạ họng:
N1: di căn hạch đơn độc 1 bên, hạch ≤ 3cm
N2a: di căn hạch đơn độc 1 bên, hạch 3 – 6cm
N2b: di căn nhiều hạch cùng bên, hạch ≤ 6cm
Trang 16Chú ý:
1 Sự xâm lấn xung quanh hầu được biểu hiện bằng sự thâm nhiễm ở vùng sau bên
Trang 17UNG THƯ THANH QUẢN
( Những UT không phải biểu mô như mô bạch huyết, mô mềm, xương, và sụn không được đề cập trong này)
Thanh quản được chia thành các phần sau:
Trên thanh môn: - phần nắp thanh quản trên xương móng
- phần nắp thanh quản dưới xương móng
- nếp phễu – nắp thanh môn
- sụn nhẫn
- băng thanh thất Thanh môn: dây thanh âm, bao gồm phần trước và phần sau mép của 2 dây thanh Dưới thanh môn
XÁC ĐỊNH T:
PHẦN TRÊN THANH MÔN:
T1: Bướu giới hạn ở 1 vị trí ở phần trên thanh môn với dây thanh di động bình thường T2: Bướu xâm lấn vào niêm mạc của nhiều hơn một vị trí của phần trên thanh môn hoặc thanh môn hoặc ngoài vị trí của phần trên thanh môn ( như niêm mạc của gốc lưỡi, hốc, thành giữa của xoang lê) mà không dính thanh quản
T3: Bướu giới hạn ở thanh quản với dây thanh dính và/hoặc có xâm lấn vào bất kz các vị trí sau: vùng sau sụn nhẫn, mô trước nắp thanh môn, khoảng cạnh thanh môn, và/hoặc làm mòn nhỏ sụn giáp
T4a: bướu xâm lấn sụn giáp và/hoặc xâm lấn các mô ngoài thanh quản ( như: khí quản,
mô mềm vùng cổ bao gồm cơ lưỡi, cơ strap, tuyến giáp, hoặc thực quản)
T4b: bướu xâm lấn vào khoảng trước sống, bao ĐM cảnh, hoặc xâm lấn vào cấu trúc của trung thất
Trang 18T4b: Bướu xâm lấn khoảng trước sống, bao ĐM cảnh, cấu trúc của trung thất
PHẦN DƯỚI THANH MÔN:
T1: Bướu giới hạn ở vùng dưới thanh môn
T2: xâm lấn dây thanh với dây thanh di động bình thường hoặc kém
T3: Bướu giới hạn ở thanh quản với dây thanh dính
T4a: Bướu xâm lấn sụn nhẫn hoặc sụn giáp và/hoặc mô ngoài thanh quản ( khí quản, mô mềm vùng cổ như cơ lưỡi, cơ strap, tuyến giáp, hoặc thực quản)
T4b: Bướu xâm lấn khoảng trước sống, bao ĐM cảnh, hoặc cấu trúc trung thất
XÁC ĐỊNH N:
N1: di căn hạch 1 bên, ≤ 3cm
N2a: di căn hạch 1 bên, 3 – 6cm
N2b: di căn nhiều hạch 1 bên, ≤ 6cm
N2c: di căn hạch 2 bên, ≤ 6cm
N3: > 6cm
Trang 19XẾP GIAI ĐOẠN UT THANH QUẢN:
UNG THƯ KHOANG MŨI VÀ CÁC XOANG CẠNH MŨI
(Những UT không phải biểu mô như mô bạch huyết, mô mềm, xương và sụn không được đề cập trong này)
Các vị trí: xoang hàm trên phải và trái
Khoang mũi: vách ngăn, sàn mũi, thành bên, tiền đình
Xoang sàn phải và trái
XÁC ĐỊNH T:
ĐỐI VỚI XOANG HÀM TRÊN:
T1: Khối u giới hạn ở niêm mạc xoang hàm trên mà không ăn mòn hay phá hủy xương T2: Khối u gây ra sự ăn mòn hoặc phá hủy khẩu cái cứng và/hoặc ngách mũi giữa chưa xâm lấn thành sau xoang hàm trên và bản xương bướm
Trang 20T3: Khối u xâm lấn vào bất kz: xương của thành sau xoang hàm trên, mô dưới da, sàn hoặc thành giữa hốc mắt, hố chân bướm, xoang sang
T4a: Khối u xâm lấn các thành phần ở trước ổ mắt, da má, bản cánh bướm, hố dưới thái dương, bảng mảng dạng sang, xoang bướm hoặc xoang trán
T4b: Khối u xâm lấn bất kz: đỉnh hốc mắt, màng cứng, não, hôs sọ giữa, dây thần kinh sọ
ít gặp V2, mũi hầu, hoặc mặt dốc
ĐỐI VỚI KHOANG MŨI VÀ XOANG SÀNG
T1: Khối u thu hẹp trong 1 vị trí, có hoặc không xâm lấn vào các xương
T2: khối u xâm lấn vào 2 vị trí trong mỗi vùng hoặc kéo dài đến vùng kề sát hay còn gọi phức hệ mũi sang, có hoặc không xâm lấn các xương
T3: khối u xâm lấn vào thành giữa của hốc mắt, xoang hàm trên, khẩu cái hoặc bảng mảng dạng sang
T4a: Khối u xâm lấn bất kz: các thành phần ở trước hốc mắt, da mũi hoặc má, hố sọ trước, bảng xương bướm, xoang bướm hoặc xoang trán
T4b: Khối u xâm lấn bất kz: đỉnh hốc mắt, màng cứng, hố sọ giữa, TK sọ ít gặp V2, mũi hầu, hoặc bản dốc
Trang 21T1: Khối u ≤ 2cm, chỉ trong nhu mô
T2: Khối u 2 – 4 cm, chỉ trong nhu mô
T3: Khối u > 4cm và/hoặc ra khỏi nhu mô
T4a: Khối u xâm lấn da, xương hàm dưới, ống tai, và/hoặc TK mặt
T4b: Khối u xâm lấn vào nền sọ và/hoặc bảng xương bướm và/hoặc bao ĐM cảnh XÁC ĐỊNH N:
N1: hạch đơn 1 bên, ≤ 3cm
N2a: hạch đơn 1 bên, 3 – 6cm
Trang 22T1: Khối u ≤ 2cm, giới hạn ở tuyến giáp
T2: Khối u 2 – 4cm, giới hạn ở tuyến giáp
T3: khối u > 4cm, giới hạn ở tuyến giáp hoặc có xâm lấn rất ít ra ngoài TG (cơ ức giáp, mô mềm bao quanh giáp)
T4a: khối u xâm lấn mô mềm dưới da, thanh quản, khí quản, thực quản, hoặc TK quặt ngược thanh quản
T4b: khối u xâm lấn cân trước sống hoặc bao ĐM cảnh hoặc mạch máu ở trung thất
Trang 23Tất cả các UT biểu mô được tạo hình được xem như T4
T4a: UT biểu mô được tạo hình bên trong TG – có thể mổ lại được
T4b: UT biểu mô được tạo hình ngoài TG – không thể mổ lại được