Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là A.. Hiệu điện thế hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch X Câu 4 [201685]: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trờ thuần R và tụ điện có đi
Trang 1LUYỆN TẬP – CHỦ ĐỀ 34:
DÙNG SỐ PHỨC GIẢI CÁC BÀI TOÁN ĐIỆN XC
Chương 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU
VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website MOON.VN
[Truy cập tab: PROS 2018 – Khoá: PROS – LUYỆN THI THPT QG 2018]
I Thông hiểu
Câu 1 [308685]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 100√3 Ω, cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/2π F Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = 2√2 cos(100πt+π/3) (A) Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là
A u = 400√2cos(100πt+π/6) (A) B u = 400 cos(100πt+π/6) (A)
C u = 400√2cos(100πt+π/2) (A) D u = 400 cos(100πt+π/2) (A)
Câu 2 [308728]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 10Ω, cuộn cảm
thuần có L = 1/10π H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2π F thì biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là uL
= 20√2 cos (100πt+0,5π) (V) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AB là
A u=20√2cos (100πt+π/4) (V) B u=20√2cos (100πt-π/4) (V)
C u=40cos (100πt+π/4) (V) D u=40cos (100πt-π/4) (V)
Câu 3 [308749]: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 2/π H mắc nối tiếp với hộp kín
X Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 160√2 cos(100πt- π/6) (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 0,8√2 cos(100πt - π/3)(A) Hiệu điện thế hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch X
Câu 4 [201685]: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trờ thuần R và tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 200cos(100 t )V
2
dòng điện trong mạch có phương trình i cos(100 t 2 )A
3
Điện trở R có giá trị
Câu 5 [311075]: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L =
0,5/π H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 √2 sin(100πt - π/4) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2 sin(100πt - π/2) (V) B i = 2√2 sin(100πt - π/4) (V)
C i = 2√2 sin100πt (V) D i = 2 sin100πt (V)
Câu 6 [311078]: Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có biểu thức:
u=220√2 cos(100πt-π/12) (V) Biết R = 100Ω, L = 0,318H và C = 15,9 µF Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
Trang 2A uC=440 cos(100πt-π/3) (V) B uC=440 cos(100πt-π/4) (V)
C uC=440 cos(100πt+π/6) (V) D uC=440 cos(100πt+π/12) (V)
Câu 7 [311083]: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=120√2cos(100πt+π/6) (V) vào hai đầu của một đoạn
mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với điện trở thuần R thì thấy dòng điện trong mạch có biểu thức i=2cos(100πt-π/12) (A) Điện trở thuần R có giá trị
Câu 8 [311101]: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp Đặt điện áp xoay
chiều u = 200sin (100πt-π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch
MB là uMB = 100√3 sin (100πt-π/2) (V) Tìm biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AM
A uAM = 100√3 sin (100πt-π/6) (V) B uAM = 100 sin (100πt) (V)
C uAM = 100 sin (100πt-π/6) (V) D uAM = 100√3 sin (100πt) (V)
Câu 9 [240921]: Cho mạch điện như hình vẽ:
Cho R=50Ω, C=2.10-4/π F Biết hiệu điện thế uAM=80cos(100πt)
và uMB=200√2cos(100πt+7π/12) Tính r và ZL ?
A r=120Ω, ZL=100√2Ω B r=120Ω, ZL=100√3Ω
C r=125Ω, ZL=100√2Ω D r=125Ω, ZL=216,5Ω
II Vận dụng
Câu 1 [308696]: Đặt điện áp xoay chiều u= 150√2 cos (100πt-2π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm điện trở R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π
F Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch chứa L và C là
A u= 150 cos (100πt-5π/6) (V) B u= 150 cos (100πt-5π/12) (V)
C u= 150√3 cos (100πt-5π/6) (V) D u= 150√3 cos (100πt-5π/12) (V)
Câu 2 [286116]: Trong mỗi hộp X và Y chứa hai trong ba phần tử: điện trở
thuần, cuộn dây, tụ điện Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều, thì
cường độ dòng điện trong mạch i = 2cos(80πt)A và điện áp uX = 120cos(80πt -
π/2) V và uY = 180cos(80πt)V Các hộp X và Y chứa:
A X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây không thuần cảm và tụ điện
B X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
C X chứa tụ điện và điện trở thuần; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
D X chỉ chứa tụ điện và Y chỉ chứa điện trở thuần
Câu 3 [240869]: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:
Điện trở R=60Ω, tụ điện có điện dung C = 10-3/(6π)F X là
đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử Ro, Lo, Co mắc nối
tiếp.Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp
tức thời trên đoạn ANvà NB có phương trình lần lượt là: uAN=120cos(100πt-π/4) V và
uNB=60cos(100πt+π/4) V Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng:
A Điện trở Ro=30Ω; cuộn cảm Lo = 0,3/π H B Điện trở Ro=30Ω; tụ điện Co =10-3/(3π) F
C Điện trở Ro=60Ω; cuộn cảm Lo = 0,6/π H D Điện trở Ro=60Ω; tụ điện Co =10-3/(6π) F
Câu 4 [240914]: Đặt vào 2 đầu một hộp kín X (chỉ gồm các phần tử mắc nối tiếp) một điện áp xoay
chiều u = 50cos(100πt + π/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100πt + 2π/3)(A) Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức u = 50 √2cos(200πt + 2π/3)(V) thì cường độ dòng điện i =
√2 cos(200πt + π/6)(A) Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng
Trang 3A Cuộn cảm thuần L=5/(12π) H; tụ điện C = 1,5.10-4
/π F
Câu 5 [240915]: Cho mạch điện như hình vẽ: C =10-4/π
(F); L = 2/π (H) Biết khi đặt vào hai đầu mạch điện áp
xoay chiều uAB = 200cos(100πt+ π/4)(V) thì cường độ
dòng điện trong mạch là i = 2√2cos(100πt)(A) ; X là đoạn
mạch gồm hai trong ba phần tử (Ro, Lo (thuần), Co) mắc nối tiếp Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng
A Điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 1/π H B Điện trở R = 50Ω, cuộn cảm thuần L = 2/π H
C Điện trở R = 50Ω, tụ điện C = 2.10-4/π F D Điện trở R = 100Ω, tụ điện C = 10-4/π F
Câu 6 [240918]: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần
mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100√2 cos(ωt +π/4 ) (V), thì khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần có biểu thức uR=100cos(ωt) (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sẽ là
A uL= 100 cos( ωt + π/2 )(V) B uL= 100 cos( ωt + π/4 )(V)
C uL= 100√2 cos( ωt + π/2 )(V) D uL= 100√2 cos( ωt + π/4 )(V)