1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 1 bài 4: Đường trung bình của tam giác, của hình thang

9 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG I- MỤC TIÊU - HS nắm được nội dung định lí 1, định lí 2 về đường trung bình của tam giác - Hiểu được phươn

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

I- MỤC TIÊU

- HS nắm được nội dung định lí 1, định lí 2 về đường trung bình của tam giác

- Hiểu được phương pháp chứng minh các định lí trên Biết vận dụng định lí vào bài tập

II- CHUẨN BỊ

GV: ê ke, thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: ê ke, thước thẳng, compa; chuẩn bị bài cũ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5ph

1 Nêu định nghĩa và tính

chất của hình thang cân?

2 Chữa BT17/75 bảng phụ

Gv gọi HS nhận xét sau đó

chữa và cho điểm

HS1: Phát biểu

HS2:

Vì: C1 =D1(gt) => DIC cân => ID =IC (1)

AB//CD (gt) => C1 =A1;

B1=D1

Mà C1 =D1 (gt) A1 =B1 => AIB cân =>

IA =IB

Từ (1) và (2) => AC =BD (a)

Do ABCD là hình thang (b)

Vì: C1 =D1(gt)

=> DIC cân

=> ID =IC (1) AB//CD (gt)

=> C1 =A1;

B1=D1

Mà C1 =D1 (gt) A1 =B1

=> AIB cân

=> IA =IB

Từ (1) và (2) => AC =BD (a)

Do ABCD là hình thang

Trang 2

Từ (a) và (b) => ABCD

là hình thang cân

(b)

Từ (a) và (b)

=> ABCD là hình thang cân

HĐ2: Bài mới (35ph)

Gv: quan sát H33 bảng phụ

Nếu giữa 2 điểm B và C có

chướng ngại vật Biết DE

=50m, ta có thể tính được

khoảng cách giữa 2 điểm

không ? bài học hôm nay sẽ

trả lời câu hỏi đó

GV: nghiên cứu và trả lời ?

1/76

Đó là nội dung định lí 1

Hãy phát biểu bằng lời?

Vẽ hình ghi GT,KL của

định lí

Để CM EA = EC ta làm

ntn?

Cho HS hoạt động nhóm

phần CM

Sau đó yêu cầu HS trình

bày phần CM

GV: quan sát hình vẽ ta

thấy D,E là trung điểm của

AB và AC Khi đó DE là

HS: dự đốn E là trung điểm AC

HS : Đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh tam giác và song song với cạnh thứ hai thi đi qua trung điểm cạnh thứ 3

HS: Vẽ hình HS: Kẻ EF//AB để tạoEFC

Sau đó chứng minh ADE = EFC

=> EA =EC

HS: hoạt động nhóm và trình bày lời chứng minh

HS là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

1 tam giác có 3 đường TB

1 Đường Trung bình của tam giác

Định lí 1: sgk

Kẻ FE//AB

Mà DE//BF (gt)

=> EF =DB =DA Xét ADE và EFC có: E1 =A (đ/v)

AD=EF(cmt) D1 =F1 =B

=> ADE = EFC(g.c.g)

=> EA =EC

Trang 3

đường TB của tam giác

Vậy thế nào là đường trung

bình của ? Một tam giác

có mấy đường trung bình?

Về nhà học ĐN theo sgk

GV: Cả lớp nghiên cứu và

cùng làm ?2

Qua bài tập ở ?2 em hãy

cho biết đường trung bình

của tam giác có đặc điểm

gì?

Đó là nội dung của định lí

2 Vẽ hình ghi GT - KL của

định lí 2

Nêu phương pháp chứng

minh định lí này

GV gọi HS trình bày phần

CM

HS thấy ADE = B và DE

= 1/2 BC

HS : song song với đáy

và bằng nửa cạnh ấy

HS vẽ hình

HS : Kẻ FE =1/2 DE

ADE =CEF => D1 = C1

Sơ đồ: DE // = 1/2 BC

DF =BC

* Định lí 2 sgk

HS vẽ hình Ghi gt, kết luận

HĐ3: Củng cố: (8phút)

GV: 1 Điền vào chỗ chấm

a) Cho MNP và DM

=DN;DE//BC thì EA =

b) PQR MN là đường

trung bình của PQR

=> MN// ; MN =

HS : 1 a) EA =EB b) MN//PR;MN =1/2PR

Bài tập:

BT20/79 C1: VT: IK//BC => x = 10cm C2: IK//BC

KA = KC

=>IA = IB =x = 10

Trang 4

2 Giải BT 20/79 sgk

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

Học định lí 1,2 /76.77

BTVN: 21,22/79,80

Đ4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

CỦA HÌNH THANG (TIẾP)

I- MỤC TIÊU

- HS nắm được nội dung định lí 3, định lí 4 về đường trung bình của hình thang

- Hiểu được phương pháp chứng minh các định lí trên Biết vận dụng định lí để tính độ dài đoạn thẳng

- Liên hệ định lí đường trung bình của hình thang và bài tập thực tế

II- CHUẨN BỊ

GV: ê ke, thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: ê ke, thước thẳng, compa; chuẩn bị bài cũ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5ph

1 Phát biểu định lí 1 về

đường trung bình của tam

giác

2 Nêu tính chất đường

trung bình của tam giác

GV gọi HS nhận xét và cho

điểm

HS 1: Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì

đi qua trung điểm cạnh thứ ba

HS2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và

Trang 5

bằng nửa cạnh ấy.

HĐ2: Bài mới (35ph)

GV: nghiên cứu ?4 Vẽ

hình?

Nhận xét gì về vị trí của

điểm I trên AC, điểm F trên

BC?

Từ ?4 phát biểu thành định

lí?

GV cho HS ghi GT - KL

của định lí

GV: Muốn CM: BF = FC ta

làm ntn?

Cả lớp trình bày phần

chứng minh

GV gọi HS nhận xét sau đó

sửa sai (nếu có)

EF gọi là đường trung bình

của hình thang ABCD Vậy

thế nào là đường TB của

hình thang?

GV: nghiên cứu định lý 4

Nêu GT - KL của định lí?

HS vẽ hình Nhận xét

I là trung điểm AC

F là trung điểm BC

HS : Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh bên của hình thang và song song với 2 đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

HS : Nối AC cắt EF tại I

Ta chứng minh: IA =IC sau đó: FB =FC

HS: Trình bày ra nháp

1 HS trình bày bảng

HS nhận xét

HS : Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

HS : GT: đường TB của hình thang

2 Đường trung bình

Định lí: sgk

Gt ABCD;

AB//DC;EF//DC; EA=ED

Kl FB = FC

Chứng minh Gọi I =AC EF Xét ADC có:

EA =ED (gt) EI//DC(EF//DC)

=>IA =IC (đl1) Xét CAB có:

IA =IC (smt) IF//AB (EF//AB)

=>FB =FC (đl2) Định lý 4:

Trang 6

Vẽ hình ghi GT - KL của

định lí 4?

Các nhóm cùng CM định lí

4

Trình bày phần chứng minh

theo nhóm?

GV: Chữa và nhắc lại nội

dung định lý 4

KL: song song với 2 đáy

và bằng nửa tổng 2 đáy

HS vẽ hình HS: Kéo dài AF cắt DC tại K

Chứng minh:

ABF = KCF và EF là đường TB của ADK

HS hoạt động nhóm

GT: ABCD, AB //CD EA=ED,BF=FC KL: EF//DC; EF//AB

EF =(AB+CD):2

Chứng minh:

HS trình bày

HĐ3: Củng cố (8phút)

GV: làm ?5 trang 79?

Bài tập 24/80 sgk HS trình bày lời giải

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

Học định lí 3,4 sgk

BTVN: 23,15/80 sgk

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

- Củng cố và khắc sâu đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang

- Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng vẽ hình của HS

II- CHUẨN BỊ

GV: thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: thước thẳng, compa;

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 7

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 3ph

1 Định nghĩa và tính chất

đường trung bình của tam

giác

2 định nghĩa và tính chất

đường trung bình của hình

thang?

GV gọi HS nhận xét và cho

điểm

HS 1: Phát biểu

HS 1: Phát biểu

HĐ2: Bài mới (40ph)

GV: nghiên cứu 26/80

(bảng phụ)

Muốn tính x,y ta làm ntn?

2 em lên bảng trình bày lời

giải?

Nhận xét, chữa và chốt

phương pháp

GV: nghiên cứu bài tập

27/80 (bảng phụ)

Bài tốn cho biết và yêu cầu

gì?

Vẽ hình ghi GT - KL của

bài tốn

Hoạt động nhóm BT 27?

Gọi các nhóm trình bày sau

HS đọc đề bài HS: dựa vào t/c đường

TB của hình thang

HS trình bày

HS nhận xét

HS: Cho tứ giác ABCD;

E,F,K theo thứ tự là trung điểm AD,BC,AC

Yêu cầu : a) So sánh EK,CD KF và AB

b) cmr: FE # (AB +CD):2

HS vẽ hình

HS hoạt động nhóm Các nhóm trình bày kết

1 Bài tập 26/80 CD//EF

=>CD = (AB +EF):2

= 12 (cm)

Vì EF//GH

=> EF=(CD +GH):2

= 20 (cm) Vậy x = 12, y = 20

2 Bài tập 27/80 Gt: ABDC, KA =KC; FB= FC; EA = ED

Kl: So sánh EK và CD;FK

và BA

EF # (AB +CD):2

HS vẽ hình Chứng minh

BT 28/80

HS vẽ hình ghi Gt -Kl

Trang 8

đó chữa và chốt phương

pháp

GV nghiên cứu BT28/80

trên bảng phụ vẽ hình ghi

GT -KL của bài tốn?

Muốn CM: AK =KC;BI

=ID ta làm ntn

Lên bảng trình bày lời giải

Nhận xét: Sau đó chữa và

chốt phương pháp

GV: để tính EI,KF,IK dựa

vào đâu?

Trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, chữa và

chốt phương pháp

quả

HS vẽ hình ở phần ghi bảng

HS : Dựa vào định lí đường trung bình của tam giác ta chứng minh:

EK//AB và FB = FC

=>AK=KC EI//AB và EA =ED

=>IB=ID HS: trình bày lời giải ở phần ghi bảng

HS: Dựa vào tính chất đường trung bình Tính EF

H trình bày lời giải ở bảng phụ

HS nhận xét

a) EA = ED và

FD = FC => EF là đường trung bình của ABCD

=> EF//AB

Mà FB = FC

=> AK = KC

Có EA =ED

=>IB=ID b) EA = ED ; IB = ID

=> IE = AB/2 = 3 Tương tự KF = 3 Vậy EF= (AB +CD):2 = 8

=> IK = EF - (IE+KF) = 2

HĐ3: Củng cố (3 phút)

1 Nhắc lại định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang

2 Nêu phương pháp chứng minh đoạn thẳng bằng nhau? Muốn tính độ dài đoạn thẳng ta làm ntn?

HĐ4: Giao việc VN (2phút)

- Học lại lí thuyết đường TB của tam giác, hình thang

Trang 9

- BTVN: Các BT 4 ở sbt

Ngày đăng: 05/04/2018, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w