Giáo án Hình học 8ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC I .MỤC TIÊU : - Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình của tam giác - Biết vận dụng các định lí về đường tru
Trang 1Giáo án Hình học 8
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình của tam giác
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh Vận dụng các địng lí đã học vào các bài toán thực tế
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi Hs 1 lên bảng sửa BT31/63SBT
Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
GT Hình thangABCD(AB//CD); D Cµ µ
AD BC={O} ; AC BD={E}
KL OE là đường trung trực của AB và CD
Chứng minh
+Ta có:D Cµ ODC cân tại O OC=OD (1)µ
+ D OAB;C OBAµ ·µ µ µ · OAB OBA· · Ma:D C
A
B O
E
Trang 2Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn.
OAB cân tại O OA=OB (2)
Từ (1), (2) O thuộc đường trung trực của AB và CD
+ Xét ADC và BCD có :
AD = BC (gt)
µ µ
D C (gt)
DC chung
ADC = BCD (c-g-c)
·ACD BDC· EDC cân tại EED=EC (3)
+
ACD BAE; BDC ABE
BAE ABE Ma:ACD BDC
EAB cân tại E EA=EB (4)
Từ (3), (4) E thuộc đường trung trực của AB và CD
Vậy OE là dường trung trực của AB và CD
2. N i dung bài m i:ội dung bài mới: ới:
1 Hoạt động 1 : Định lí 1
Cho Hs làm ?1
+ Hãy phát biểu dự đoán trên định lí
+ Để chứng minh AE=EC ta phải chứng minh
điều gì ?
+ Tạo ra tam giác bằng cách nào ?
Gv gọi 1 hs c/m ADE = EFC
1 Đường trung bình của tam giác a) Định lí 1 : (SGK/76)
A
D E
GT ABC, AD =DB
D
E A
Trang 3Gv giới thiệu đường trung bình của tam giác
+Một tam giác có mấy đường trung bình?
Cho hs làm ?2
Phát biểu thành định lí
Gv viết chứng minh bằng phương pháp phân
tích đi lên
Gv cho hs làm ?3
DE//BC
KL AE = EC Chứng minh (SGK/76)
* Định nghĩa (SGK/77)
b) Định lí 2 (SGK/77)
GT ABC, AD =DB
AE = EC
KL DE//BC;
1
2
Chứng minh (SGK/77)
hs làm ?3
3 Luyện tập – củng cố :
+ Nêu định nghĩa, các định lí về đường trung
bình của tam giác
Cho làm bài 20/79SGK
+ Dựa vào kiến thức nào để làm bài này?
+ Vì sao dựa vào đlí 1 ?
Bài 20
Ta có :
KA =KC =8cm (1)
¶ µ 0
1 50
K C (đồng vị)
KI//BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra :
IA = IB
x=10cm
D
E A
Trang 4Gv cho hs làm BT21
+ Dựa vào kiến thức nào để làm bài này?
Hãy nêu những yếu tố đã biết
Yêu cầu chứng minh điều gì ?
Bài 21
Ta có trong OAB có:
C là trung điểm của OA
D là trung điểm của OB
CD là đường trung bình của
OAB
1 2
2 2.3 6( )
CD AB
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 1, 2 về đường trung bình của tam giác
- Làm BT 22/80 (SGK)
Hướng dẫn BT 22:
GT ABC, BM = CM
AD=DE=EB
AMCD={I}
KL AI=IM
B
E
D
A
I
Gv hướng dẫn hs theo phương pháp phân tích đi lên
AI=IM
AD=DE DI//EM (gt) CD//ME ICD
ED=BE BM=MC (gt)
BDM có
Trang 5ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I.MỤC TIÊU :
-Hs nắm định nghĩa và các định lí 3 , định lí 4 về đường trung bình của hình thang
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : SGK + giáo án + phiếu học tập
- Hs : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hs1: Tính độ dài MN trong hình vẽ sau :
Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv giới thiệu : Ở tiết trước, các em đã được học
đường trung bình của tam giác Hôm nay, các em
học bài đường trung bình của hình thang
Gv ghi tựa bài lên bảng
Tiết 6 :
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Hs1 lên bảng làm bài
Tam giác ABC có :
AM = MB
AN = NC
8 4
Hs nhận xét bài làm của bạn
2 Nội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
1 Hoạt động 1 : Định lí 3
Gv cho bài toán : Cho hình thang
ABCD (AB//CD) Qua trung điển E
của AD kẻ đường thẳng song song
Hs trả lời:
+ Tam giác ADC có E là trung điểm của AD (giả thiết)
2 Định lí 3 :(SGK/78)
M
N
8cm A
MN là đường trung bình của ABC ABC
Trang 6với hai đáy, đường thẳng này cắt
AC ở I, cắt BC ở F Có nhận xét gì
về vị trí của điểm I trên AC, điểm F
trên BC ? Giải thích ?
Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
Gv: Đường thẳng EF đi qua trung
điểm E của cạnh bên AD và song
song với hai đáy Ta đã chứng minh
được F là trung điểm của cạnh bên
BC
Điều này tương tự một định lí mà
các em đã học Hãy phát biểu định
lí đó ?
Hãy phát biểu định lí này trong
hình thang ?
Đây chính là nội dung của định lí 3
Gọi 2 Hs phát biểu lại định lí
Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình và ghi
GT – KL của định lí
Chứng minh định lí là phần chứng
minh ở bài tập trên Các em về nhà
xem SGK/78
2 Hoạt động 2 : Định nghĩa
Gv trở lại hình vẽ của định lí 3 :
Hình thang ABCD có E là trung
điểm của cạnh bên AD, F là trung
và EI//CD (giả thiết) nên I là trung điểm của AC
+ Tam giác ABC có I là trung điểm của AC(chứng minh trên) và IF//AB (giả thiết) nên
F là trung điểm của BC
Hs phát biểu lại định lí 1
Hs: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
Hs phát biểu lại định lí
Hs vẽ hình và ghi GT – KL của định lí
Hs : Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của
GT AB//CD;AE =ED EF//AB; EF//DC
KL BF = FC Chứng minh (SGK/78)
2 Định nghĩa:
(SGK/78)
E
F
B A
C
E
D
B A
B A
Trang 7điểm của cạnh bên BC Đoạn thẳng
EF gọi là đường trung bình của
hình thang Vậy thế nào là đường
trung bình của hình thang?
Gv chiếu định nghĩa lên màn hình
và gọi Hs nhắc lại định nghĩa
3 Hoạt động 3 : Định lí 4
Gọi Hs nhắc lại tính chất đường
trung bình của tam giác
Gv:Đường trung bình của tam giác
song song với cạnh thứ ba Vậy
đường trung bình của hình thang
có song song với cạnh nào không ?
Độ dài của nó như thế nào ?
Gv cho Hs kiểm tra dự đoán bằng
các hình vẽ
Gv: Trong toán học, bằng quan sát
ta không thểà khẳng định được dự
đoán trên đúng hay sai Vì vậy ta
thử đi chứng minh điều đó
Gv gợi ý: Để chứng minh
2
AB CD
Ta tổng độ dài AB và CD bằng độ
dài một đoạn thẳng rồi chứng
hình thang
Hs khác nhắc lại định nghĩa
Hs nhắc lại tính chất đường trung bình của tam giác
Hs : Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy
Hs quan sát các hình thang
và kiểm tra dự đoán
Hs lắng nghe
F F
E
A
C
B B
F F
C D
E
Trang 8EF bằng nửa đoạn thẳng đó
Gv hướng dẫn : Kéo dài DC và lấy
CK=AB Nối AK
Gv: Ta cần chứng minh
1
2
EF DK
Muốn 1
2
EF DKta cần chứùng
minh điều gì ?
Muốn chứng minh EF là đường TB
của ADK ta phải chứng minh 3
điểm A,F,K thẳng hàng
Vậy làm thế nào để chứng minh ba
điểm A,F,K thẳng hàng ?
Gv: EF làgì của ADK ?
Theo tính chất đường trung bình
của tam giác suy ra điều gì ?
Gv: EF // DK thì EF cũng song
song với đoạn thẳng nào ?
Gv : EF//DC mà DC//AB nên EF//
AB
GV: 1
2
EF DK mà DK = ?
Và CK = ?
Vậy EF = ?
Gv : EF là đường trung bình của
Hs: ABF và KCF có :
AB = CK ( theo cách vẽ )
µ µ
1
B C (so le trong)
BF = FC (giả thiết)
ABF = KCF (c-g-c)
µ µ
1 3;
F F AF FK
Mà
F F F F Vậy ba điểm A,F,K thẳng hàng
Hs : EF // DK và 1
2
EF DK
Hs: EF//DC
Hs: DK = DC+CK
CK = AB
3 Định lí 4 : (SGK/78)
G T
AB//CD
AE = ED;BF = FC
K L
EF//AB; EF//CD
2
AB CD
Chứng minh (SGK/79)
F
1
2 1 3
B
F
D
C
E
C
Trang 9hình thang ABCD, ta đã chứng
minh được EF//AB ; EF//DC và
2
AB CD
EF Đây là nội dung
định lí 4 về tính chất đường trung
bình của hình thang
Hãy phát biểu nội dung định lí 4
Gọi 2 Hs nhắc lại
Gv vẽ hình và gọi HS ghi GT –KL
Hs:
2
AB CD
Hs phát biểu định lí 4
3 Luyện tập – củng cố :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Tính x trong hình vẽ sau :
Gọi Hs trả lời nhanh
Tính x trong hình vẽ sau :
Cho Hs làm bài tập trên theo nhóm
Hs quan sát hình vẽ và trả lời
x = 15 (m)
Hs giải thích
Hs làm bài a) Hình thang ACHD có :
AB = BC AD//BE//CH ( vì cùng vuông góc với DH)
DE = EH Hình thang ACHD có :
AB = BC và DE = EH
BE là đường trung bình của hình thang ACHD
2
2 2.32 24 40( )
AD CH BE
Hs làm bài vào phiếu học tập
Bài 1 : 1 a 2 c Bài 2
A
H
C
32m
A
C
B
B
H
x
A
B
C
Trang 10Phát phiếu học tập cho Hs
Bài 1 : Xem hình vẽ sau và khoanh tròn vào câu
đúng :
Bài 2 : Hai điểm A và B thuộc cùng một nửa
mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy Khoảng
cách từ điểm A đến xy bằng 12cm, khoảng
cách từ điểm B đến xy bằng 20cm Tính
khoảng cách từ trung điểm C của AB đến xy
GT AC = CB ; AD xy ; CH xy ;
BK x y ; AD = 12cm; BK=20cm
KL Tính CH
Giải
Hình thang ABKD có :
AC = CB (gt) AD//CH//BK(vì cùng vuông góc với xy)
DH = HK Hình thang ABKD có :
AC = CB (gt)
DH = HK (chứng minh trên)
CH là đường trung bình của hình thang ABKD
AD BK
CH cm
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang
- Làm BT 25,26,27/80 (SGK)
Hướng dẫn BT 25: Gợi ý Hs chứng minh EK và KF cùng song song với AB hoặc DC
8cm
E
C
D F
12cm
A
x
y
1 Độ dài đoạn CD là :
a) 10cm b) 8cm c) 12cm
2 Độ dài đoạn GH là :
a) 10cm b) 12cm c) 14cm
C D
F E
K
Trang 12LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Củng cố lại định nghĩa, tính chất về đường trung bình vủa tam giác, hình thang qua các bài tập
- Có kĩ năng vận dụng định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Vận dung được các định lí đã học vào bài toán thực tế
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
3 Kiểm tra bài cũ : Thực hiện xen kẽ phần luyện tập
4. Luy n t p :ện tập : ập :
Bài 26/80
+ Hãy phát biểu định nghĩa
đường trung bình của hình
thang
+ Phát biểu định lí 4 về
đường trung bình của hình
thang
Làm BT26
Bài 27/80
+ Gọi hs đứng tại chỗ tính
EK; KF
+ Vì sao ?
Hs giải thích
CD là đường trung bình của hình thang ABFE
AB EF CD
2
x 12cm
Tương tự y = 20 cm Bài 27/80
G T
Tứ giác ABCD EA=ED; FB=FC KA=KC
K L
a) Ss:EK và CD;
KF và AB b) EF AB CD
2
Chứng minh
8cm
E
C
D F
12cm m x
y
Trang 13+ Phát biều định lí 2 về
đường trung bình của tam
giác
Gv hướng dẫn hs chứng
minh theo sơ đồ phân tích đi
lên
+ Nếu Nếu E, F, K không
thẳng hàng thì theo bất đẳng
thức trong tam giác viết :
EF < ?
+ Nếu E; F; K thẳng hàng
(KEF) thì EF = ?
BT 28/80
+ Gọi hs lên bảng vẽ hình
Ghi gt-kl
EK là đường trung bình của
ADC
FK là đường trung bình của
ABC
EF AB CD
2
AB CD EF
2
EF AB CD
2
EF<EK+KF EF=EK+KF
EFK khi
E, F, K không thẳng hàng
Hs vẽ hình và ghi gt-kl
Áp dụng định lí 1 đường
a) Ss:EK và CD; KF và AB
EA ED(gt)
KA KC(gt)
EK là đường trung bình của
ADC
EK
2
Tương tự :KF AB
2
b) C/m + Nếu E, F, K không thẳng hàng :
Trong EFK có : EF< EK+KF
CD AB EF
2 2
AB CD
2
+ Nếu E; F; K thẳng hàng
Ta có: EF=EK+KF
AB CD
2
Từ (1), (2) suy ra:
AB CD EF
2
BT 28/80
A
B
D
F
C E
EFK khi
E, F, K thẳng hàng
A
E
F B
Trang 14+ Sử dụng kiến thức nào để
chứng minh AK=KC ;
BI=ID
+ Hs chứng minh, Gv xem
xét rút ra những ưu, khuyết
trong cách trình bày của hs
+ Chứng minh tương tự Gọi
hs c/m IB=ID
+ Gọi hs tính độ dài EI; IK;
KF
+ Có nhận xét gì về EI và
KF ?
trung bình của tam giác
KA=KC
KF//AB FB=FC (gt) KEF, EF//AB
(gt)
EF là đường trung bình của hình thang
Chứng minh C/m :AK=KC; BI=ID Trong hthang ABCD (AB//CD)
E là tđiểm AD
F là tđiểm BC
EF là đường trung bình
EF//AB//CD
Mà I, K EF
EI//AB; KF//AB Trong ABC có:
FB=FC (gt) KF//AB (cmt) KA=KC (đpcm) + Tương tự c/m được BI=ID
* Tính
3( ) 2
AB
EI KF cm EF = 8(cm)
IK=EF – 2EI =8-2.3
IK = 2(cm)
4 Luyện tập – củng cố :
Gv: Qua tiết luyện tập, ta đã vận dụng định nghĩ, định lí về đường TB của tam giác-
đường TB của hình thang để tính:
Trang 15- Độ dài đoạn thẳng ( tính x,y)- bài 26,28
- C/m hai đoạn thẳng bằng nhau – bài 28
- C/m hai đường thẳng song song – bài 28
4 Hướng dẫn về nhà
- Học và làm lại các BT đã sửa
- Làm BT 34/64 (SBT)
* Chuẩn bị thứớc – compa
*Ôn tập các bài toán dựng hình ở lớp 6,7
+ Dựng 1 đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước
+ Dựng 1 góc bằng 1 góc cho trước
+ Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
+ Dựng tia phân giác
+ Dựng tam giác
Hướng dẫn BT 34:
GT
ABC, AD 1DC;
2
DAC; MB=MC
AMBD={I}
KL AI=IM
B
. E D A
I
+ Để chứng minh IA=IM ta dựa vào định lí 1 đường trung bình trong tam giác nào ?
+ Ta phải tạo ra tam giác để có D là trung điểm của
AE và ID//ME Tức là tam giác nào ? (AME) + Để ID//ME thì ta chứng minh ME là đường trung bình của tam giác BDC