toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với Ha là 20.. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí z.. Cho E tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được khí T
Trang 1A Ag, B Al. C Fe D Cu.
Na2CƠ3.
D CO.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC
GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian
phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; AI
= 27; P = 31; s = 32; C1 = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
hoạt là
0
t
0
t
C a C2 + co
toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với Ha là 20 Giá trị của m là
Trang 2A 7,2 B.3,2 C.6,4 D.5,6.
kết tủa
Giá trị của m là
không khí như hình vẽ bên Khí X là
rắn
m là
C2H5N
O
NO2 H O O2 2 HNO 3
0
,
Cu t
0
t
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Số phát biểu đúng là
được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol z Biết X không có phản ứng tráng bạc
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 3Câu 63. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hồn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 64. Hỗn hợp E gồm muối vô co X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí z Cho E tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được khí
T và chất hữu cơ Nhận định nào sau đây sai?
C Chất z là NH3 và chất T là CO 2 D Chất X là (NH 4 ) 2 CO 3
được với dung dịch X là
dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH IM Giá trị của
m là
+Cl +KOH +H SO +FeSO +H SO +KOH
3
Biết X, Y, z, T là các hợp chất của crom Chất z và T lần lượt là
X, Y, Z, T lần lượt là:
Trang 4A 7 B 6 C 5 D 4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 70: Cho 3,2 gam hồn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một
dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị
bên Giá trị của X và y lần lượt là
0,30
acrylat
Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
tưong ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện l,34A.Sau thòi gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so vói dung dịch ban đầu Cho bột AI dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đlctc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hoi của nước Giá trị của t là
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH IM, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được
m gam chất rắn khan
Giá trị của m là
4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ
chứa glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035
lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hon trong z là
Trang 5A 21,05% B 16,05% C 13,04% D.10,70%.
Cho m gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO.3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm
ứng 1 : 1 Cho m gam z tác dụng vừa đủ vói dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?
20,29%
dư, thu được 89,15 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 84,386 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeS04 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
axit no đơn chức, z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn
dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6Hướng dẫn giải chi tiết
Sắp xếp theo dãy điện hóa: AI > Fe > Cu > Ag
Nước vĩnh cửu chứa nhiều ion Mg2+; Ca2+; Cl- và SO42-=> dùng ion CO32- để kết tủa hết ion Mg2+;
Ca2+
Este tham gia phản ứng tráng bạc => este của axit fomic
ĐÁP ÁN
Trang 7Phương pháp:
nco = 0,2mol
Mhhkhí = 40g/mol
Hh khí gồm CO2 và CO dư
=> nO tách ra = nCO2 = 0,15mol
=> m = m oxit — m oxi tách ra= 8 - 0,15 16 = 5,6g
Phương pháp:
Ta có:
3
a
b
b
-nOH
4
a
Hướng dẫn giải
nNaOH= 0,75mol => nOH-= 0,75mol
nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH-= 4 0 , 2 - 0,75 = 0,05mol
=> m = 3,9g
Khí X nặng hon không khí và phản ứng vói dung dịch kiềm —>
X là Clo
Phương pháp:
Đốt cháy chất có CTPT: CnH2nO2 luôn cho : nco2= nH20
Hướng dẫn giải
—>• đốt chát: nco2= nH20 = 0,25 mol —> m = 0,25.18 = 4,5
Phương pháp:
Trang 8+ Bảo toàn nguyên tố: namin = 2nN2
min
CO a
n n n
Hướng dẫn giải
namìn= 2nN2= 0,1
—>• Số C = nco2 / namin = 2 —> amin C2H7N
Phương pháp:
+ Chất khử là chất nhường electron khi tham gia phản ứng hóa học, có số oxi hóa tăng sau
phản ứng
Hướng dẫn giải
nitơ là chất khử —> số oxi hóa của N tăng
3
2
chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là etyl axetat, tripanmitin,
Gly-Ala
Hướng dẫn giải:
Những phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e)
Hướng dẫn giải:
Phương pháp:
K
+ Chỉ tạo 1 muối MH2PO4 thì thu được mi gam chất rắn
Nếu mi < m < m2 => tạo 2 muối MH2PO4 và M2HPO4 Nếu m2 < m < m3 => tạo 2
muối M2HPO4 và M3PO4
Khi đó bảo toàn mol MOH và khối lượng chất rắn m 2 ẩn 2 phương trình là ra đáp án
Hướng dẫn giải:
Giả sử kiềm có công thức chung là MOH (M=(0,1.23+0,05.39)/0,15=85/3)
Nếu phản ứng chỉ tạo 1 muối:
Trang 9MH2P04 :0,15.376
M2,HPO4,0,15 458
M3,PO4 : 0,15
m
chat ran = 8,6 G < 9 g
=> MOH dư, phản ứng tạo muối M3PO4
Đặt nM3P04= x mol, nMOH = y mol;
180x+136y/3=8,56
3x+y=nMOH=0,15
=> x=0,04, y=0,03
=> np2O5=0,04/2=0,02 mol
=> mp205=2,84 gam
D
Hướng dẫn giải: Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O
Những chất phản ứng vói dung dịch X là: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCỈ2, CỈ2, KNO3 Chú ý: NO3- trong môi trường H+ có tính oxi hóa như
HNO3
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
lithuyet
m
Hướng dẫn giải: (C6H10O5)n + ahbO —> 2nC2H5OH + 2nCO2
noH-=2nBa(OH)2+nNaOH=0,05.2+0,01=0,l 1 mol
=>nco2=0,5noH-=0,055 mol
=>ntinh bột=0,5nC02=0,0275 mol
=>m=0,0275.162/0,81=5,5 gam
Trang 10Hướng dẫn giải:
2K2CrO4+H2SO4 K2Cr2O7+K2SO4+H2O
K2Cr2O7+6FeSO4+7H2SO4 3Fe2(SO4)3+7H2O+K2SO4+Cr2(SO4)3
Hướng dẫn giải:
X là Etyl fomat Y là lysin z là glucozo T là phenol
Hướng dẫn giải:
2 muối: NaCl, A1CỈ3
(d) FeSO4, Fe2(SO4)3
Phương pháp:
0,4 mol Vo2(dktc) = 0,04.22,4 = 8,96 (lít)
Phương pháp:
+ TH1: nH+ ít => chỉ tạo Al(OH)3
+ TH2: nH+ nhiều => tạo Al(OH)3 cực đ ạ i , sau đó kết tủa bị hoàn
tan 1 phần
Hướng dẫn giải
Trang 11
2
3
2 3
=> y = 0,3 mol
nNaOH = nH+ = 0,15 (mol)
Vậy X = 0,15 mol; y = 0,3 mol
Số chất tác dụng được vói nước brom ở điều kiện thường là : etilen, buta-l,3-đien, stiren, phenol, metyl acrylat
Phương pháp
+ Bảo toàn electron
+ Viết các quá trình điện phân
+ m giảm = m + m
Chú ý: H2O bị điện phân
Hướng dẫn giải:
Do dung dịch sau điện phân chứa 2 chất là: Na2S04 và NaOH Tỉ lệ mol CuS04 và NaCl là 1:3
=>noH-=nH2/l,5=0,05 mol
Quá trình điện phân:
a 2a a a
2Cl- + 2H2O Cl2 + H2 + 2OH
m giảm 64a + 71a + 71.0,5a + 2.0,5a = 8,575 gam < 10,375
=> H2O bị điện phân: mH20= 10,375-8,575 = 1,8 gam
H2O H2+0,5O2
Tại anot: 0,075 mol Cb, 0,05 mol O2
Phương pháp:
+ Gọi CTTQ của este: CnH2n-2k04
Trang 12+ Đốt cháy HCHC X có đô bất bão hòa k luôn có: n = 2 2
1
k
+ Bảo toàn nguyên tố, bảo toàn
khối luợng Chú ý: NaOH dư
Hướng dẫn giải
Bảo toàn O: 2nco2 + nH20 = 2.0,3 + 4nx (2)
Ta có nco2 - 11H20 = k.nx (3)
—> Y tạo bởi axit 2 chức no, mạch hở và 1 ancol no, mạch hở và 1 ancol ko no
(1 lk TÌ), mạch hở CTCT Y:
Phương pháp:
+ Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành
Ba, Al, O
+ Bảo toàn khối luợng
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn electron
2
3 3
3 2
3 0,054 2
3 2 2
2
2 3
3
4,302
0,04
0,006
0,054 2
mol CO
H O du
CO du
Al OH BaCO
Ba HCO
BaCO Ba
Ba HCO
Ba OH BaO
m
0,006
0,024 2
mol
Ba:0,03mol
X Al:0,04 mol
O:a mol
BT electron :2nBa + 3nAl = 2nO + 2nH2
=> 2.0,03 + 3 0,04 = 2a + 2.0,04=> a = 0.05 mol
Trang 13=> m = 0,03.137 + 0,04.27 + 0,05.16 = 5,99g
Câu 76 Đáp án B
Phương pháp:
Bảo toàn nguyên tố:
Hướng dẫn giải
Z bao gồm:
CnH2n+3N: a mol
C2H5NO2: b mol
C6H14N2O2 : c mol
= > nCO2 + nN2 = na + a/2 + 5b/2 + 7c = 0,81 (1 )
(2) - (1) => a = 0,1
nz = 0,2 => b + c = 0,1 (3)
Bảo toàn O:
2(b + c) + 2no2 - 2nco2 + 11H20 —> nco2 =
nco2 = na + 2b + 6c = 0,68 => n
= 2,4
=> X chứa C2H7N (0,06) và C3H9N (0,04) (Tính dựa vào c trung bình 2,4 và tổng số mol a = 0,1 )
Vậy z chứa C2H7N (0,06); C3H9N (0,04); C2H5NO2 (0,04) và C6H14N2O2 (0,06)
=> %C2H7N =
16,05%
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn khối lượng
+ Bảo toàn electron
Hướng dẫn giải
Cudu: 0,27 m g
3
a mol
b mol
+AgNO +1 mol HCl 2+ 2+ - +
dung dich Y 165,1 gam
m gam
,
Khi cho X tác dụng với HC1 và dung dịch Y tác dụng vói AgNƠ3 thì ta có hệ sau:
Trang 14
2 3
2 3
o X BT:e
FeO Cupu NO
HCl Fe O FeO NO
1 : 2
b+2a=3c+0,2
6a+2b+4c=1
5
a b
1
0,05
0,05
a
c
Phương pháp:
HCl
Hướng dẫn giải:
Dung dịch G chứa GlyNa (a mol) và ValNa (b mol)
=> nHCl = 2a + 2b = 0,72
và 1 l l , 5 a + 125,5b + 58,5(a + b) = 63,72
=> a = b = 0,18
=> nNaOH = a + b = 0,36 lTLNaOH - mH20 = 12,24 => nmo = 0,12 =>
nx= ny = 0,06
X có k gốc amino axit => 0,06k + 0,06 = 0,36 => k = 5
A Sai, Y có %N = 18,67%
B Sai, X có 4 liên kết peptit
C Sai
D Đúng
Phương pháp:
+ Bảo toàn nguyên tố
+ Bảo toàn electron
Hướng dẫn giải:
nBa(OH) 2 = n BaS04 = a
nNaOH= nNaN0 3 = 0,04
Bảo toàn OH - => n OHtrong = 2a - 0,04
Trang 15=> m = 233a + (15,6 - 16b) + 17(2a - 0,04) = 89,15 (2)
(1)(2) => a = 0,29 và b = 0,2
Đặt nFe2+ = c
Bảo toàn electron => nO2 phan ưng với =0,25c
Bảo toàn H => nH2O khi nung = a - 0,02 = 0,27
m rắn = 89,15 + 32.0,25c - 18.0,27 = 84,386
=>c = 0,012
md d x= 15,6 + 200 - m Y = 214,56
Phương pháp:
+ Gọi CTTQ của X và T là CnH2n-2O2 (n>3) và CmH2m-4O4 (m>6)
+ Bảo toàn nguyên tố C, H
+ Bảo toàn khối lượng Hướng dẫn giải:
X có 2𝜋: CnH2n-2O2 (n>3)
T có 3π: CmH2m-4O4 (m>6)
nco2 = n+m
nH20 = (n-l)+(m-2)=n+m-3
=> (n + m)/(n+m-3) = 0,1/0,07 => n + m=10
Chỉ có n=3 và m=7 thỏa mãn
nx = X mol, m = y mol
72x + 15 8y = 6,9
=> X = 0,03; y = 0,03 mol
%mi= 0,03.158/6,9 = 0,6869 = 68,69%