1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

common phrases in medical english (chuong II dđe)

249 686 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được

Trang 1

Lời nói đầu

Anh ngữ đã ngày một trở nên phổ biến trên thế giới, hiện nay có rất nhiều phương tiện (sánh báo, truyền thông, công nghệ thông tin…) nhiều giáo viên chuyên ngành Anh ngữ, lẫn các bác sỹ có tâm huyết trong việc truyền dạy Medical English, giúp người học tiếng Anh nâng cao trình độ Anh ngữ của mình Nhưng dẫu sao đối với người Việt học nói, viết tiếng Anh đều phải suy nghĩ bằng tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới chuyển ngữ sang tiếng Anh Khi một người Việt nghe hay đọc một đoạn viết bằng Anh ngữ đều có thói quen chuyển ngữ sang tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới tìm câu để nói hay viết sang tiếng Anh Điều này khiến cho chúng ta không thể theo kịp một đoạn đối thoại bằng Anh ngữ, hay viết một đoạn bằng Anh ngữ thậm chí viết hay nói tiếng Anh theo cách nói hay viết của ngôn ngữ tiếng Việt Quyển sách mà chúng tôi biên soạn sẽ giúp các bạn có những cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ khi chúng ta hiểu cách sử dụng các cụm từ theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm bắt các cụm từ tương đương sách này sẽ giúp các bạn hiểu cách hình thành các cấu trúc văn phạm qua các cụm từ.

N u ví “medical language” nh m t tòa nhà, thì “medical terms” là nh ng viên g ch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in medical English” l i chính là v t k t dính, nh vôi v a đ k t dính nh ng viên g ch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in nhà này l n hay nh còn tùy thu c vào s l ng “g ch, đá” và k thu t xây d ng-đó chính là k n ng s d ng các ạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ăng sử dụng các ử dụng các ụng các

c m t thông d ng và các thu t ng Y v i nhau m t cách gi ng v i ng i b n x nói ti ng Anh (M ) Trong ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các

“medical language” c ng có nh ng thành ng , ũng có những thành ngữ, ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in “giọt sương trên cành hoa hồng” “ dew-drops on a rose petal” Giúp cho ngôn ng Y khoa tr nên m t mà không quá khô c ng nh ng v n mang tính th c t tình c m và đ y ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy

r y nh ng thu t ng h c thu t mà ch có nh ng con ng i trong ngành m i th u hi u đ c Nh ng viên g ch ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in

“Medical terms” đã đ c chúng tôi xu t b n d i d ng sách truy n th ng qua quy n “Medical terms in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa Vietnamese-English” hi n đang đ c bày bán t i các nhà sách l n trong thành ph HCM và các th quán t i các ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in

tr ng đ i h c Y khoa trên toàn qu c và còn đ c xu t b n online qua trang web 123.doc ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

Quy n sách này chúng tôi ch đ c p đ n k thu t xây d ng đ k t dính các viên g ch này l i, hay nói m t cách khác ền thống qua quyển “Medical terms in ền thống qua quyển “Medical terms in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in chúng ta s nói đ n các c m t thông d ng trong ngôn ng Y h c (Medical language) Ngoài ra sách c ng đem ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ũng có những thành ngữ,

l i cho đ c gi nh ng l i vi t thú v theo đúng truy n th ng c a hai ngôn ng Anh (M ) và Vi t mà n u chuy n ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ững viên gạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa

ng không khéo s m t đi s m t mà uy n chuy n c a c hai ngôn ng ững viên gạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in

Sách gồm hai phần : (1) phần một phân tích các cấu trúc văn phạm của các loại cụm từ giúp các bạn hiểu các cấu trúc về cụm từ như cụm danh từ, cụm tĩnh từ, cụm động từ v.vv (2) Phần thứ hai bao gồm các cụm từ sắp xếp theo thứ tự ABC sẽ giúp các bạn tra cứu để tìm ra các cụm từ tương đương qua lối suy nghĩ của người Việt nhưng phải nói theo lối người Anh (Mỹ)

Khi các bạn đã hiều và nắm bắt được cách hình thành các cấu trúc ngữ pháp này, các bạn sẽ áp dụng để tự tạo ra những câu nói hay viết của riêng mình một cách nhanh chóng dễ dàng.

Sách gồm 1500 trang với hơn 7.500 cụm từ thông dụng được sử dụng trong các đoạn Y văn của các bài báo khoa học, sách giáo khoa viết bằng Anh ngữ ngoài ra đây cũng là một kho kiến thức tổng hợp từ nhiều bệnh lý

mà các bạn có thể tham khảo và bổ sung vào kho kiến thức đã có của mình.

Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác

sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được trực tiếp bằng tiếng Anh (Mỹ) nhưng nếu thích, họ vẫn có thể tìm thấy những cụm từ tương đương bằng Việt Ngữ mà trước kia họ không thể biết để trò chuyện với thân nhân là người Việt

Để xây dựng và hoàn thiện “tòa nhà” cho riêng mình, chắc hẳn đòi hỏi các bạn phải hết sức kiên trì, học hỏi, qua từng cấu trúc được giải thích và thông qua các thí dụ thực tế, qua đây các bạn có thể tự tạo ra cho mình những câu nói sử dụng thông thường trong ngôn ngữ Y học mà các đồng nghiệp sử dụng tiếng Anh Y khoa vẫn dùng Chúc tất cá các bạn có quan tâm đến vấn đề này, đạt được những thành công nhất định trong việc sử dụng Anh ngữ Y học qua việc nói, trình bày bằng Anh ngữ Y học cũng như viết thành thạo bệnh án, bài báo cáo khoa học một cách hoàn thiện bằng Anh ngữ Y học

Đương nhiên quyền sách này cũng không thể liệt kê cho hết các cụm từ trong y học, nếu có điều gì sơ sót rất mong được quý độc giả lượng tình tha thứ

Tất cả mọi góp ý xin gửi về địa chỉ email : mdhungnguyen55@gmail.com hay qua số điện thoại tại Việt Nam

084 0903755529 và số điện thoại tại Mỹ +1 989 975 8995

Trang 2

Xin chân thành chúc các bạn thành công trong việc học tập và ứng dụng tốt nội dung quyển sách này trong công tác hàng ngày khi giao tiếp với các đồng nghiệp sử dụng Anh ngữ Y học.

Bad Axe, Mi March 30, 2018 Tác giả : Bác sĩ NGuyễn Văn Hùng

Phần I : cách hình thành các cấu trúc cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ Việt-Anh

Trong phần này sẽ bao gồm những cấu trúc phrases, định nghĩa, chức năng và nhiệm vụ của chúng trong một câu đơn hay một câu phức tạp các phrase sẽ được giải thích tường tận vai trò, cách hình thành và các thí dụ minh họa cụ thể để cho các bạn tiện theo dõi và hiểu cách ử dụng các cấu trúc này

Trong một câu, các từ được chia thành nhiều loại hay nhóm do chức năng của chúng Và các loại từ này được gọi là các thành phần cấu thành câu

Có 8 loại thành phần tạo nên cấu trúc một câu như sau : (parts of speech)

Danh từ : lại được chia thành 5 nhóm :

-Danh từ riêng (porper noun) : chỉ một người hay một vật, nơi chốn có đặc điểm riêng

Thí dụ : Detroit is the downtown of Michigan state

Pateur -Danh từ chung (common noun): không nêu tên của một nhân vật hay một sự vật riêng nào mà

nó đại diện cho cả nhóm người hay sự vật đó Đi trước danh từ chung thường có một mạo từ (a, the)

Thí dụ : people, boy, girl, mother, father, baby, child, teacher, student, ma and woman etc

Things : book, table, computer, pen, pencil etc Animals: bird, dog, cat, cow, goat, wolf, tiger etc Place : city, country, state, capital, beach, forest etc -Danh từ tập hợp (collective noun) : là tên gọi một tập hợp hay một số hay nhóm vật chất hay người cùng với nhau và chỉ xem như cả một nhóm

Thí dụ :Public was not aware for the incident

The proposal was approved by the cabinet -Danh từ trừu tượng (abstract noun): là tên gọi về chất lượng, hành động, lời phát biểu hay quan niệm, danh từ trừu tượng chỉ những vật hay những điều mà không thể sờ thấy được

Thí dụ -Danh từ chỉ vật chất (material noun): là tên của một vật, chất hay thành phần cấu tạo của ật chất

iron, copper, gold, coal, silver, milk, water, tea, sugar, wheat etc thí dụ : the necklace is made of gold

the cow gives us milk

1/ Cụm danh từ (noun phrase):

Định nghĩa : cụm danh từ là một nhóm từ có chức năng như một danh từ từ đứng đầu trong

cụm danh từ sẽ phải là một danh từ hay một đại danh từ cụm danh từ giữ chức năng như một chủ từ của một câu hay túc từ cho một động từ trong câu

Definition: A noun phrase is a phrase that plays the role of a noun The head word in a noun

phrase will be a noun or a pronoun It can act as the subject or function as object of a verb

Trang 3

danh từ kép (compound noun) là những danh từ có thể kết hợp lại để thành một nghĩa rộng hơn, nhưng có danh từ kép không thể tách rời để diễn tả một từ

thí dụ : check-in; check-out; sunset; sunrise, breakfast

nhưng chủ yếu sách sẽ đi nhiều vào cấu trúc hình thành nên các cụm từ, trong phần này chính là cụm danh từ (noun phrase)

noun + noun **/****

Adjective + (or more) + noun ***

Verb+ing [adj]+noun *

Noun + preposition + noun or Gerund *****

Noun + adjective + noun *****

Thí dụ (examples)

I can’t open my banking online * because I don’t remember my User ID and password **

Only two things*** are infinite, the universe and human stupidity **** and I’m not sure about the former (Albert Einstein, 1879-1955)

The best defense against his cancer disease ***** is to struggle with it

They suffer from the vaccine-preventable diseases *****

2/ Cụm tĩnh từ (Adjectival or adjective phrase)

Định nghĩa: cụm tĩnh từ là một nhóm từ bổ nghĩa cho một danh từ hay đại danh từ trong một

câu Tĩnh từ trong cụm tĩnh từ có thể nằm ở đầu, cuối hay giữa của cụm tĩnh từ cụm tĩnh từ có thể đặt ở trước, hay sau danh từ hay đại danh từ trong câu

Definition : An adjective phrase is a group of words that describe a noun or pronoun in a

sentence The adjective in an adjective phrase can appear at the start, end or in the middle of the phrase The adjective phrase can be placed before, or after, the noun or pronoun in the sentence

Cấu trúc (structure) Adverb + adjective */***

Comparative adj + preposition+ pronoun **

Gerund (verb+ing)+preposition+noun ****

Ex :

The final exams were unbelievably difficult *

A doctor smarter than me needs to give medical oders in this emergency situation **

This medication to treat cancer is very effective but extremely expensive***

A surgeom team standing in the operation room was in the final scene of this famous film ****

3/ Cụm Giới từ (Prepositional phrase)

Định nghĩa : cụm giới từ là một nhóm từ bao gồm một giới từ, túc từ của nó và bât kỳ một từ nào bổ

nghĩa cho túc từ hầu hết, các cụm giới từ bổ nghĩa cho một động từ hay một danh từ hai loại cụm giới từ này còn được gọi là cụm trạng từ và cụm tĩnh từ theo thứ tự mà nó bổ nghĩa cho động từ hay danh từ

Definition : a prepositional phrase is a group of words consisting of a preposition, its object and any

words that modify the object Most of the time, a prepositional phrases are called adverbial phrases and

adjectival phrases, respectively

Luôn ghi nhớ những nguyên tắc sau đây đối với cụm giới từ

1 cụm giới từ luon bao gồm ít nhất hay thành phần : túc từ và giới từ

2_trong tiếng Anh học thuật, các giới từ hầu như luôn đi theo sau là túc từ

3 các tĩnh từ có thể đặt xen vào giữa giới từ và túc từ trong một cụm giới từ

4 cụm giới từ có thể đảm nhiệm chức năng như một trạng từ hay tĩnh từ khi chúng được sử dụng như một tĩnh từ, chúng sẽ bổ nghĩa cho danh từ và đại danh từ giống như chức năng của một tình từ đơn

5 khi cụm giới từ được sử dụng như một trạng từ, chúng sẽ giự nhiệm vụ như một trạng từ và mệnh đề trạng từ, sẽ bổ nghĩa cho tĩnh từ, động từ, và các trạng từ khác

Preposition + noun *

Preposition + adjective+ noun **

Trang 4

Preposition+ noun+adjective+noun***

Thí dụ (examples)

The medication with capsule* is yours

The equipments within the sterile boxes** are for the next operation

They suffered from the vaccine-preventable diseases***

4/ Cụm trạng từ (adverb or adverbial phrases)

Định nghĩa : cụm trạng từ gồm từ hai từ trở lên, giữ chức năng như một trạng từ nó có thể bổ nghĩa cho dộng

từ, một trạng từ, hay một tĩnh từ, và có thể dùng dưới dạng “ thế nào”, “ở đâu” “tại sao” hay “khi nào”

Definition : An adverb phrase is simply two or more words that act as an adverb It can modify a verb, adverb,

or adjective and can tell “how”, “where”, “why”, or “when”

Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “thế nào”

-with a song in my heart

-like greased lihtning

Cụm từ diễn tả với nghĩa “ở đâu (nơi chốn)”

-at the corner

-in the world

-through the looking glass

-over the rainbow

-under the sea

-by the light of the moon

-around the sun

Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “tại sao”

-to understand better

-for making cookies

-since she was getting married

-so that I won’t get lost

-last she forget

Cụm từ trạng từ diễn tả với nghĩa “khi nào”

-in an hour

-any time

-before next week

-after they go to bed

-never at midnight

-after the sunset

-only two days ago

Cụm trạng từ có thể được đặt ở bất kỳ vị trí nào trongg một câu

Dưới dây là những thí dụ về vị trí cụm trạng từ trong một câu

-the patient nodded as if he understood

-meet me at the mall.

-without thinking, he turned down the road.

-they always kiss each others before sunset

-she went online for more information

-In the hospital, there are many doctors and nurses

-He will never do that, not in million years

-the doctor spoke softly to calm her fears

-They have a house by the ocean

Trang 5

-She slammed the door in a huff.

-we will reconvene on the 25th of next month.

-Whenever I remember, I smile

-She took some time of for a much needed vacation

To be off + preposition + noun (9)*

To be off + noun [diễn tả thề phủ định] (10)*

To be on + adjective [thể diễn biến hiện tại của một hành động] (11)*

to be + as adjective+ Adjective as noun (12)*

To be + adjective and Adjective (13)*

2/ Is your pain dull *?

3/ In patients past the age of 50 years, diverticulitis is by far the most common source The pain is usually smoldering (4)*, low-grade, and constant unless perforation has occurred.

4/ an operating theatre should be completely sterile (5)*

5/ smoking is harmful for health **

6/ his last days will be ending ***

7/make sure the central heating is off ******

8/ we are off soon (8)*

9/ our hospital will be off medications (10)*

10/they will be off to London tomorrow (9)*

11/ this operating technique is safe and feasible (13)*

12/ her condition is on critical (11)*

13/his heart condition is in danger (14)*

14/ Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs (15)*

Trang 6

To have nothing on (4)*

To have nothing on someone (5)*

To have+ noun+ out (6)*

Thí dụ :

1/ I have no Greek *

2/ We have no money *

3/ you should have a hat and warm clothes on before going out **

4/ I have nothing to do this morning ***

5/ he has nothing on his brother (5)*

6/ she has her decayed tooth out (6)*

7/ many children in this refugee camp have nothing on (4)*

7/ Cụm động từ với tha động từ (transitive verbs)

Tha động từ là một động từ cần phải có một hay hơn một túc từ Trái với tha động từ là tự động từ, không đòi hỏi túc từ một động từ theo sau một túc từ đượ gọi là tha động từ các tha động từ lại được chia ra nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào số túc từ mà nó cần các động từ chỉ cần hai thành phần, một giữ chức năng chủ từ và một túc từ trực tiếp, gọi là tha động từ đơn Các động từ đòi hỏi hai túc từ, một trực tiếp và một gián tiếp, gọi là tha động từ cần hai túc từ động từ vừa có chức năng tha động từ vừa có chức năng tự động từ ít thấy hơn.

Transitive verb is a verb that requires one or more objects This contrasts with intransitive verbs, which

do not have objects A verb that is followed by an object is called a transitive verb Transitive verbs can be classified by the number of objects they require Verbs that require only two arguments, a subject and a single direct object, are monotrasitive Verbs that require two objects, a direct object and an indirect object, are ditransitive, or less commonly bitransitive

Verb + Object * (noun or noun phrase **)

Verb + Preposition+ object (noun or noun phrase) ***

Verb + to (preposition) + noun (4)*

Verb + with (presposition) + noun (or pronoun) (5)*

Verb + out from + noun […ra khỏi…] (6)*

Verb + Object (noun) +preposition + noun (7)*

verb + adverb and Adverb (8)* [intransitive verb]

Verb + beyond (adverb) + noun or noun phrase [….vượt ra ngoài…] (9)*

Verb + like (adj) + noun [idiom] (10)*

Two word verb + Adverb +Adjective+ Noun (11)*

Verb + in adverb+adj+noun (12)*

Thí dụ :

1/Who should use Victoza? *

2/ we require extra help **

3/they have done all that is required by law ***

4/ Proximal refers to structures closer to the root of the limb while distal denotes those further away (4)*

5/ she still lives with her parents (5)*

6/ his critical condition is out from danger (6)*

7/ To avoid pain, the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore

weight loss is commonly associated with the partial obstruction (12)*

8/ a 85-year-old female patient eats badly and irregularly (8)*

9/ the outpatient clinic stretches beyond the hill (9)*

10/ he eats like a horse after recovering from his chronic disease (10)*

Trang 7

11/ Approximately three-quarters of the tumours at presentation will extend through the submucosa and deep muscle layers into adventitial tissue (11)*

Phrasal Verb : là những động từ bắt buộc phải đi chung với nhau nếu tách rời có thể sẽ làm thay

đồ nghĩa của nó Phrasal verb rất nhiều , để nắm bắt các bạn phải tự học hay tham khảo trên các sách hay tự điển về phrasal verb

phần I : chỉ tóm tắt lại một số nguyên tắc ngữ pháp giúp các bạn dễ nắm bắt trong các phần tiếp theo sau, chứ không nhằm đi sâu vào vấn đề ngữ pháp Do đó nếu các bạn muốn tìm hiểu hay học hỏi nhiều hơn về ngữ pháp, các bạn nên tham khảo thêm các sách viết về ngữ pháp

xin chân thành cám on, các bạn đã dành thời gian đọc và tìm hiểu

Phần II : Cấu trúc ngữ pháp sắp xếp theo ABC qua các cụm từ thông dụng trên thực tế

Phần này sẽ bao gồm các cụm từ thông dụng trong văn viết và nói của ngôn ngữ Y khoa (Medical langiage) được sắp xếp lại theo thứ tự ABC, theo nghĩa tiếng Việt rồi sẽ có phần chuyển ngữ sang tiếng Anh trên thanh tìm kiếm, các thí dụ lại được ngược lại để các bạn thấy được sự khác biệt trong cách diễn đạt theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ Anh và Việt phía trên các cụm từ sẽ được nhắc lại cách cấu thành cụm từ trong ngôn ngữ tiếng Anh để giúp các bạn nhớ lại các cấu trúc trong phần một và sẽ tự áp dụng được trong cách tình huống tương tự khi sử dụng hay áp dụng các cấu trúc trên Khi các bạn đã nhó, thì chúng tôi không nhắc lại nữa.

Ch ng II (g m v n D, và E) ơng II (gồm vần D, Đ và E) ồm vần D, Đ và E) ầy Đ và E)

Atrophy of the distal fat pads on the plantar surface of the toes, loss of growth of hair, thin shiny skin,and actual mecrosis of thedistal toes may all be seen

Lớp dưới mặt lòng ngón chân cái teo đi không còn mọc lông được nữa, da mong nhẵn bóng, và tình trạng hoại tử thực sự ngónchân cái sẽ xảy ra

Anal skin tags are more prominent with active intestinal disease

Da thừa hập môn sẽ nhú ra nhiều hơn khi có bệnh đường ruột

She is skinned, shows marked mental retardation, and has a musty body odor

Da bé xanh sao, biểu hiện chậm phát triển tâm thần rõ, và thân thể có mùi mốc

To have Pale skin

The stomach is the most expandable portion of the alimentary tract It stores, mixes, and digests food

Dạ dày là phần có thể giãn rộng nhất của đường tiêu hóa, nó giúp chứa, trộn và tiêu hóa thức ăn

The upside-down stomach seen on the upper GI series is classic for an incarcerated paraesophageal hiatus hernia anddefferentiates this hernia from the most common axial type

Hình ảnh dạ dảy lộn ngược thấy trên phim chụp đường tiêu hóa hàng loạt là dấu hiệu diển hình của tình trạng thoát vị cạnh thụcquản bị nghẹt và phân biệt được tình trạng thoát vị này với thể xoay quanh trục phổ biến nhất

Dai dẳng trong nhiều ngày to persist for several days

Occasionally the symtomps persist for several days presumably as a result of toxicity to the rapidly dividing small bowelepithelial cells

Thình thoảng những triệu chứng này kéo dài trong nhiều ngày có thể phòng đoán là do hậu quả của tình trạng nhiễm độc đối với

sự phân chia nhanh chóng các tế bào biều mô ở ruột non

Trang 8

The transverse colon is 40-50cm long,it runs across the upper abdomen from right to left i.e, from the hepatic to the splenicflexure

Đại tràng ngang dài 40-50cm, nó chạy băng ngang qua bụng từ bên phải sang bên trái Thí dụ như từ đại tràng góc gan sang đạitràng góc lách

The female urethra is a narrow membranous tube about 4cm in length and about 6 mm in diameter

Niệu đạo nữ là một ống màng nhỏ hẹp dài khoảng 4cm và đường kính khoảng 6mm

The large intestine has an incomplete layer of longitudinal muscle that forms three separate bands of muscle called taeniae coli;these are visible to the naked eye especially in the living

Dại tràng có một lớp cơ dọc chưa hoàn thiện hình thành nên ba dải cơ tiêng biệt gọi là dải dọc kết tràng

Dán băng dính vào thành ngực vuông góc với to apply adhesive tape on the chest wall

những chổ gãy xương sườn perpendicular to the rib fractures

Dãn đường mật trong gan dilatation of the intrahepatic biliary radicals

/dΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n//intrәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/hi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/tik ‘biljәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ri ‘rǽdikәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l/

Dilatation of the intrahepatic biliary radicals and the common bile duct is detected by ultrasound in the majority of patients withextrahepatic obstruction, false-positive are rare CT scanning of the abdomen is helpful in detecting a mass in the head of thepancreas as a probable source of obstructive jaundice, but this study is more costly and should not be the first step

Tình trạng dãn đường mật trong gan và ống mật chủ siêu âm có thể phát hiện trong hầu hết bệnh nhân bị tắc mật ngoài gan,dương tính giả hiếm thấy chụp CT scan ổ bụng có lợi trong việc phát hiện một khối u ở đầu tụy khi nó có thể là nguồn gốc gâytình trạng vàng da tắc mật, nhưng phương pháp này tốn kém hơn và không nên dùng ngay từ đầu

The prevalence is the number of individuals with a disease in a given population at a given time Prevalence is estimated by test results but is not a measure of a test’s validity In the chart shown The prevalence can also be determined by calculating the number of true-positive plus false negative results divided by the total number of patients

Tính phổ biến là số người bị bệnh trong một dân số theo quy định vào một thời điểm cụ thề Tính phổ biến được ước tính theo những kết quả thử nghiệm nhưng lại không phải là một phương pháp đánh giá giá trị của một thử nghiệm theo bảng cho thấy dưới dây Tính phổ biến cũng có thể được xác định bằng cách tính toàn con số dương tính thật cộng với những kết quả âm tính giả rồi tất cả chia cho số bệnh nhân

Dân số ngày một đông đúc và già nua an increasing and aging population

In an increasing and aging population the number of patients developing the disease will increase, even though the incidence atany age remains the same, and despite the fact that the chance of dying of the disease at any one age gradually is decreasing.Trong nhóm dân số ngày một đông đúc và gia nua thì số bệnh nhân phát sinh bệnh tật sẽ gia tăng, mặc dù xuất độ phát bệnh ởmọi lứa tuổi vần không thay đổi, và mặc dù sự thật là nguy cơ tử vong do bệnh tật ở bất kỳ tuổi tác nào đang dần dần giả, xuống

Dần dần biến mất đi theo thời gian to disappear gradually over a time

fratcure in this region occasionally are associated with ossifying hematoma This is the development of a calcified mass in thesoft tissues as a result of calcium deposit in the hematoma Bone formation may take place As a rule, these ossifying hematomastend to disappear gradually over a time

Gãy xương ở vùng này đôi lúc có kèm theo khối máu tụ bị xương hóa Tình trạng này sự phát sinh một khối calci hóa ở trong mômềm hậu quả của tình trạng ứ đọng calcium trong khối máu tụ sự hình thành xương có thể xảy ra Theo nguyên tắc, những hốimáu tụ đã hóa xương này có khuynh hường sẽ dần dần biến mất đi theo thời gian

Dần dần trở nên nhạt màu đi to become gradually lighter

The urine darkens and the color of feces gradually become lighter

Nước tiểu sậm màu và màu phân sẽ dần dần trở nên nhạt màu đi

Dần dần trở nên thường xuyên hơn to be becoming increasingly frequent

The pain had first appeared three months previously and was becoming increasingly frequent

Cơn đau xuất hiện lần đầu cách đây ba tháng và dần dần thường xuyên hơn

Dẫn chứng bằng tài liệu về điều gì to document sth/’dokjumεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt/

The graph below documents the influence of individual therapeutic measures on mortality rates based on the weighted total mortality in the literature

Biểu đồ dưới dây dẫn chứng bằng tài liệu ảnh hưởng của các biện pháp điều trị riêng trên tỷ lệ tử vong dựa trên tỷ lệ tử vong chung theo y văn

Dẫn đến bệnh lý ở đại tràng resulting in involvement of the large bowel

Schistosoma mansoni adult worms normally live in the tributaries of the inferior mesenteric vein where they lay eggs, usuallyresulting in involvement of the large bowel

Giun trưởng thành Schistosoma mansoni bình thường sống ở các nhánh của tĩnh mạch mạc treo nơi đây chúng dẻ trứng, thường

sẽ dẫn đến bệnh lý ở đại tràng

Dẫn đến chẩn đoán sai về… to lead to an erroneous diagnosis of

Trang 9

/I’rәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uniәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/s/

At concentrations of 2.5mg/dl, initially the sclera become yellow, but at higher concentrations the skin and entire body will become discolored An important caveat when examining patients with liver disease is that fluorescent lighting can lead to an erroneous diagnosis of sclera icterus; examinations of patients in natural lighting will remove this potential for error

Với nồng dộ 2.5mg’dl, ngay từ đầu kết mạc mắt sẽ trở nên vàng, nhưng ở nồng độ cao hơn thì da và toàn thân sẽ đổi màu Một dấu hiệu báo trước quan trọng khi thăm khám bệnh nhân bị bệnh gan đó là ánh sáng đèn huỳnh quang có thể dẫn đến chẩn đoán sai về tình trạng vàng kết mạc mắt; việc thăm khám những bệnh nhân này với ánh sáng tự nhiên sẽ tránh khỏi khả năng sai lầm này

High glucose levels in the blood also can lead to the strokes

Mức đường huyết cao cũng có thể dẫn đến chứng đột quỵ

Dẫn đến chứng nuốt nghẹn như một biểu hiện evolving to dysphagia as a primary complaint

Khó chịu chủ yếu

More than 75% of patients have a history of heartburn symptoms Such symptoms may gradually attenuate as the fibrotic processadvances, evolving to dysphagia as a primary complaint Atypical presentation include chronic cough and asthma exacerbations(due to aspiration of acid or food into the lungs)

Hơn 75% bệnh nhân có bệnh sử với triệu chứng nóng rát vùng thượng vị những triệu chứng như thế có thể giảm dần khi quátrình xơ hóa tiến triển, dẫn đến chứng nuốt nghẹn như là một biều hiện than phiền chủ yếu biểu hiện không điền hình bao gồm

ho lâu ngày và có những cơn suyễn (do hít phải dịch vị hay thức ăn vào phổi)

Dẫn đến chứng teo dạ dày sau đó to lead to subsequent gastric atrophy

The effect is most likely mediated through induction of hypochlorhydria and severe corpus gastritis, which leads to subsequentgastric atrophy

Sự ảnh hưởng chắc chắn phải qua trung gian tình trạng giảm acid dịch vị và viêm thân dạ dày trầm trọng, tình trạng viêm này rồi

sẽ dẫn đến tình trạng teo dạ dày sau đó

Dẫn đến có hại nhiều hơn có lợi to lead to more harmful than good

Nifepidine is a dihydropyridine class calcium channel blocker that could be used in the long-term control of hypertension

However, in the case of a hypertensive emergency, nifepidine used sublingually can cause dangerous fluctuations in blood pressure that are difficult to control and can lead to more harm than good.

Nifepidine là chất ức chế kênh calcium thuộc nhóm dihydropyridine có thể sử dụng để kiểm soát chứng cao huyết áp lâu dài Tuynhiên, trong trường hợp cao huyết áp cấp cứu, thì nifedipine cho ngậm dưới lưỡi có thể gây ra tình trạng dao động về huyết ápkhiến khó kiểm soát và có thể dẫn đến nguy hại nhiều hơn là có lợi

the exact differentiation of central abdominal, epigastric , and periumbilical pain often is indistinct Inflammatory or malignant

processes almost anywhere in the abdomen may result in referred pain to the root of the mesentery which the patient perceives as epigastric or periumbilical pain.

Việc phân biệt chính xác cơn đau ở vùng giữa bụng, ở vùng thượng vị và quanh rốn thường khá mơ hồ quá trình hóa ác hayviêm hầu như ở khắp mọi nơi trong bụng có thể dẫn đến một cơn đau theo quy chiếu ở gốc mạc treo khiến bệnh nhân cảm nhận

có cơn đau ở vùng thượng vị hayq uanh rốn

Dẫn đến đột quỵ và những cơn đau tim to lead to stroke and heart attacks

Sleep apnea not only reduces sleep quality and makes people feel tired during the day More and more studies show that it canalso lead to strokes and heart attacks

Chứng ngưng thở trong lúc ngủ không những chỉ làm giảm chất lượng giấc ngủ, mà còn khiến cho người ta cảm thấy mệt vàoban ngày Càng có nhiều công trình nghiên cứu cho thấy chứng này có thể dẫn đến đột quỵ và những cơn đau tim

Dẫn đến hẹp và tắc ruột già to lead to stricture and LBO

The presentation of diverticulitis can range from microscopic perforation with localized inflammation to contained perforation with abscess to free intraperitoneal perforation with peritonitis Perforation may result in fistulization to adjacent organs, typically bladder, vagina, or skin, and chronic diverticulitis may lead to stricture and LBO

Biểu hiện của bệnh viêm túi thừa có thể đi từ thủng vi thể kèm tình trạng viêm khu trú đến tình trạng thủng được bít lại với ổ abces đến thủng hoàn toàn vào trong phúc mạc gây nên tình trạng viêm phúc mạc tình trạng thủng có thể dẫn đến lỗ rò sang các

cơ quan lân cận, điển hình như bàng quang, âm đạo, hay ra ngoài da, và bệnh viêm túi thừa kinh niên có thể dẫn đến teo hẹp và tắc ruột già

Dẫn đến loét thành ruột leading to ulceration of the bowel wall

The colon is a favoured site for amoebae (entamoeba histolytica) leading to ulceration of the bowel wall, and diarrhea with blood

and mucus A secondary spread of the infection to the liver leads to amoebic liver abscess which are commoner in the right

lobe due to the channelling of blood in the portal vein.

Đại tràng là nơi thích hợp để nhiễm amib (Entamoeba Histolytica) dẫn đến tình trạng loét thành ruột, tiêu chảy ra máu và chất

nhầy sự ăn lan thứ phát của tình trạng nhiễm trùng này đi đến gan dẫn đến tình trạng abces gan do amib phổ biến ở bên

thùy phải hơn do các mạch máu thuộc tĩnh mạch cửa.

Dẫn đến một căn bệnh được gọi là còi xương to result in a disease known as Rickets

The skin has numerous functions such as protecting the underlying tissues from infection, preventing dessication, and regulatingthe temperature of the body by sweating The melanocytes of the epidermis prevent ultraviolet irradiation while the moresuperficial layers are concerned with the formation of vitamin D, a lack of which interferes with the calcification of bone This

Trang 10

results in a disease known as Rickets The skin is also an elaborating sensory organ second only to the eye in providinginformation about the external environment.

Da cĩ nhiều chức năng đa dạng như bảo vệ các lớp mơ nằm bên dưới khỏi bị nhiễn trùng, ngăn ngừa sự khơ da và điều chỉnhnhiệt độ cơ thể bằng cách tiết ra mồ hơi Tế bào sắc tố melanin ở lớp ngoại bì giúp ngăn ngừa tia tử ngoại rong khi lớp nơng hơnlại cĩ liên quan đến sự hình thành vitamin D, mà khi thiếu nĩ sẽ ảnh hưởng đến quá trình vơi hĩa ở xương Điều này sẽ dẫn đếnmột căn bệnh được gọi là bệnh cịi xương Da cũng cịn là một cơ quan cảm giác hết sức tinh vi chứ đứng sau mắt trong việccung cấp thơng tin về mơi trường bên ngồi cơ thể

Dẫn đến một nhĩm thuốc giảm đau mới cĩ hiệu quả to lead to a new class of effective painkiller

Although medicating with alcohol is not the most advisable pain solution, the researchers noted that the implications of thestudy’s results could lead to a new class of effective painkiller

Mặc dù việc điều trị bằng rượu khơng phải là một giải pháp giải quyết cơn đau được khuyến cáo nhất, các nhà nghiên cứu vẫncho rằng những gợi ý theo kết quả cơng trình nghiên cứu này cĩ thể dẫn đến một nhĩm thuốc giảm đau mới cĩ hiệu quả

Dẫn đến một sự hồn chình về chức năng to result in anatomic and functional integrity

và giải phẫu

Wounds are classified into two general categories :acute and chronic acute wounds repair through an orderly process that results

in anatomic and functional integrity By contrast, chronic wounds have failed to proceed through the orderly and timely process

or have proceeded though a repair process without establishing an anatomic or functional result

Vết thương được chia thành hai loại chính : cấp và mạn tính Vết thương cấp tính phục hồi qua một quá trình cĩ thự tự dẫn đến

một sự hồn chỉnh về chức năng và giải phẫu ngược lại vết thương mạn tính khơng tiến triển theo một quá trình thứ tự và đúng

lúc hay tiến triển theo một quá trình phục hồi nhưng khơng đạt được kết quả về chức năng và giải phẫu

the often unfavorable local condition and the synergistic pathogenicity of individual bacterial species, as well as prior damage to the total organism, rapidly lead to a breakdown of local defense mechanisms

Tình trạng tại chỗ thường khơng thuận lợi cộng với tình trạng phối hợp sinh bệnh của từng loại vi khuẩn khác nhau, cũng như thương tổn cĩ trước đối với tồn cơ thể, sẽ nhanh chĩng dẫn đến một tình trạng sụp đổ cơ chế phịng ngự tại chỗ

Dẫn đến một vài bất thường trong nước tiểu to lead to some abnormality in the urine

Urinalysis is helpful since almost all illnesses related to the kidney lead to some abnormality in the urine Although a normalurinalysis tends to exclude renal disease, an abnormal urinalysis is by no means diagnostic

Xét nghiệm phân tích nước tiểu cĩ lợi vì hầu hết các bệnh tật đều liên quan đến thận sẽ dẫn đến một vài bất thường nào đĩ trongnước tiểu mặc dù một xét nghiệm nước tiểu bình thường cĩ khuynh hướng loại trừ được bệnh lý về thận, nhưng một xét nghiệmnước tiểu bất thường lại khơng cĩ ý nghĩa chẩn đốn

Dẫn đến những tổn thương về thị giác to lead to defects in vision

Lesions of the occipital cortex could lead to defects in vision

Nhũng sang thường ở vùng vỏ não cẩm cĩ thể dẫn đến những tổn thương về thị giác

Dẫn đến những thay đổi trong nhu mơ gan to lead to changes in the hepatic parenchyma

the surgeon must constantly be aware that obstruction may coexist with hepatocellular disease, and prolonged obstruction leads

to changes in the hepatic parenchyma that can be both confusing and a diagnostic dilemma

Bác sỹ phẫu thuật phải thường xuyên ý thức rằng sự tắc nghẽn cĩ thể cùng tồn tại với bệnh lý về tế bào gan, và tình trạng tắcnghẽn kéo dài cĩ thể dẫn đến những thay đổi trong nhu mơ gan cĩ thể vừa gây nhầm lẫn vừa bối rối trong chẩn đốn

Dẫn đến phải mổ nhiều lần to lead to multiple surgical operations

In the absence of definitive evidence for the site of bleeding, subtotal colectomy is preferable to blind right or left cololectomy

Partial resection in the absence of definitive evidence of localized bleeding fails in more than 50 percent of patients, leading

to multiple surgical operations and poorer survival when compared with intial subtotal colectomy.

Trong trường hợp khơng cĩ bằng chứng rõ rang về vị trí chảy máu, thì phẫu thuật cắt gần hết đại tràng là thích hợp hơn so vớiphẫu thuật cắt mù nửa đại tràng phải hay trái Phẫu thuật cắt bán phần trong trường hợp khơng cĩ bằng chứng rõ ràng chỗ chảymáu sẽ thất bại trong 50% số bệnh nhân, dẫn đến phải mổ nhiều lần và thời gian sống kém hơn so với phẫu thuật cắt gần hết đạitràng

Dẫn đến sự bất ổn định về gen to lead to genetic instability

/dzi’nεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/tik instәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’biliti/

Alterations in mismatch repair genes lead to genetic instability, are associated with spontaneous cancer as well as nonpolyposiscancer syndromes, and are more common in right-sided colon cancers

Những sự thay đổi về gen sửa chữa những bất thường sẽ dẫn đến sự bất ổn định về gen, liên quan đến bệnh ung thư phát triển tựnhiên cũng như hội chứng ung thư khơng do polyp, và thường xảy ra ở đại tràng bên phải hơn

improper handling of specimens may cause a mistaken diagnosis, a delay in treatment, or a second operative procedure

Việc xứ lý bệnh phẩm khơng đúng cĩ thể dẫn đến việc chẩn đốn sai, chậm trễ trong việc điều trị hay phải mổ lại

Dẫn đến sự co thắt cơ bàng quang to result in contraction of the bladder muscles

Stimulation of the sacral centres results in contraction of the bladder muscles and relaxation of the bladder outlet sphinctersSự kích thích của trung tâm xương thiêng dẫn đến sự co thắt cơ bàng quang và dãn cơ vòng của cổ bàng quang

Trang 11

Dẫn đến những hạn chế trong quá trình phát triển to lead to restrictions in fetal growth

Dẫn đến sự hình thành bũi trĩ to lead to hemorrhoid formation

On anal physiology, there is a motility differential in the proximal, and distal anal canal, resulting in antiperistaltic movement ofblood in the venous plexus It is conceivable that dysfunction of the internal sphincter may contribute to impaired emptying of

the internal hemorrhoidal plexus ,and such venous stasis may lead to hemorrhoid formation Supporting the concept of an

abnormality of the internal sphincter being etiologic in the formation of internal hemorroids was the demonstration, by Hancock,

of increased activity of the internal sphincter in such patients

Về mặt sinh lý của ống hậu môn, có một sự vận động khác biệt ở đoạn ống hậu môn gần và đoạn ống hậu môn xa, dẫn đến cácchuyển động nghịch chiều nhu động của mạch máu trong mạng tĩnh mạch Có thể nhận thấy được rằng tình trạng rối loạn chứcnăng của cơ vòng trong có thể góp phần vào việc làm tổn hại đến việc tống xuất mạng tĩnh mạch trĩ , và sự ứ đọng ở tĩnh mạch

có thể dẫn đến sự hình thành búi trĩ ủng hộ cho quan niệm về sự bất bình thường của cơ vòng trong là sinh bệnh học của các

búi trĩ nội đã được chứng minh, bởi Hancock, chính do hoạt động gia tăng của cơ vòng trong trong những bệnh nhân như thế

Dẫn đến sự hình thành khối u to result in tumour formation

Oncogenes encode proteins, sometimes termed oncoproteins, that alter cell cycle regulation, resulting in tumor formation.

Oncogenes are divided into catagories depending on the role their proteins play in cellular function These include growthfactors, growth factor receptors, cytoplasmic protein kinases, guasosine triphosphate

Các gen sinh ung thư mã hóa các proteins đôi khi được gọi là protein sinh ung thư, làm thay đồi sự điều hòa tế bào, dẫn đến

sự hình thành khối ung thư Gen sinh bệnh ung thư được phân loại theo nhóm tùy vào vai trò mà các protein của chúng tham

gia trong chức năng của tế bào Chúng gồm có các yếu tố tăng trưởng, các cảm thụ yếu tố tăng trưởng, men cytoplasmic proteinkinase, protein gằn với guasonine triphosphate, yếu tố sao chép nhân, và sự điều hòa chu trình tế bào

Prophylactic antibiotics are ineffective and may lead to resistance in cases involving burns, open wounds, tracheostomy, chronicindewelling urinary catheter, or central venous catheter

Kháng sinh phòng ngừa không có hiệu quả và có thể dẫn đến kháng thuốc trong những trường hợp có liên quan đến phỏng, vếtthương hở, thủ thuật khai khí đạo, đặt sond tiểu lưu lâu ngày, hay ống thông đo tĩnh mạch trung tâm

Dẫn đến sự phá hủy cơ chế cân bằng nội mô to result in the disruption of critical

the dependence of tumors on communication from neighboring cells can be relinquished by the autonomous production of growth factor receptors , which in turn results in the disruption of critical hoemostatic mechanisms

Tính độc lập của các khối u qua việc giao tiếp với các tế bào lân cận có thể được bỏ qua bởi sự sản xuất các thụ cảm với yếu tố tăng trưởng, mà đến lượt nó lại dẫn đến sự phá hủy cơ chế cân bằng nội có tính quyết định

Dẫn đến sự phát triển lĩnh vực thuốc giảm đau to lead to the development of the field of

pain medicine

New concepts and new technologies have led to the development of the field of pain medicine

Nhiều quan điểm và kỹ thuật mới đã dẫn đến sự phát triển về lĩnh vực thuốc giảm đau

Dẫn đến sự tăng sinh tế bào và giảm sự chết tế bào to lead to increased cell proliferation and reduced

apoptosis

Another feature in gastric carcinogenesis is the loss of growth inhibition by transforming growth factor (TGF) β due to

Mutation of the type II TGF-β receptor, which leads to increased cell proliferation and reduced apoptosis

Một nét đặc trưng khác trong quá trình sinh ung thư chính là sự mất khả năng ức chế sự phát triển do quá trình chuyển đổi yếu

tố tăng trường TGF-β do tình trạng đột biến của thụ cảm TGF-β loại II, sẽ dẫn đến việc tăng sinh tế bào gia tăng nhưng lạigiảm quá trình làm chết tế bào

Dẫn đến thị lực ngày càng giảm dần to result in progressively reduced vision

Chronic form results in progressively reduced vision

Thể điền hình sẽ dẫn đến thị lực ngày càng giảm dần

Dẫn đến tình trạng gọi là viêm túi thừa to lead to the condition call diverticulitis

The site at which blood vessels pierce the gut wall are weal areas where diverticula form these are common in the large bowel

Stasis and infection of these lead to the condition call diverticulitis.

Nơi mà các mạch máu đâm vào thành ruột là khu vực yếu nơi đây sẽ hình thành nên các túi thừa các túi thừa phổ biến ở ruột già

Tình trạng ứ đọng và nhiểm trùng các túi thừa này sẽ dẫn đến tình trạng gọi là viêm túi thừa.

Dẫn đến tính trạng loãng xương và nhuyễn xương to result in osteoporosis and osteomalacia

Deficiencies of vitamin D and calcium malabsorption result in osteoporosis and osteomalacia

Tình trạng thiếu vitamin D và kém hấp thu calcium sẽ dẫn đến chứng loãng xương và chứng nhuyễn xương

Dẫn đến tình trạng loét thành ruột to lead to ulceration of the bowel wall

The colon is a favoured site for amoebae (entamoeba histolytica) leading to ulceration of the bowel wall, and diarrhea with bloodand mucus A secondary spread of the infection to the liver leads to amoebic liver abscess which are commoner in the right lobe due to the channelling of blood in the portal vein

Trang 12

Đại tràng là nơi thích hợp để nhiễm amib (Entamoeba Histolytica) dẫn đến tình trạng loét thành ruột, tiêu chảu kèm máu và chất nhầy sự ăn lan thứ phát tình trạng nhiễm này đi đến gan dẫn đến tình trạng abces gan do amib phổ biến ở bên thùy phải hơn do các mạch máu thuộc tĩnh mạch cửa.

Dẫn đến tình trạng phổi mất khả năng đào thải… to lead to an inability of lungs to excrete…

Hypoventilation leads to an inability of the lungs to excrete the carbon dioxide the body produces, leading to retention of carbondioxide

Tình trạng giảm thông khí sẽ dẫn đến tình trạng phổi mất khả năng đào thải thán khí do cơ thể snh ra, dẫn đến tình trạng ứ đọngthán khí

Dẫn đến tình trạng rò sang cơ quan lân cận to result in fistulization to adjacent organs

The presentation of diverticulitis can range from microscopic perforation with localized inflammation to contained perforation with abscess to free intraperitoneal perforation with peritonitis Perforation may result in fistulization to adjacent organs, typically bladder, vagina, or skin, and chronic diverticulitis may lead to stricture and LBO

Biểu hiện của bệnh viêm túi thừa có thể đi từ thủng vi thể kèm tình trạng viêm khu trú đến tình trạng thủng được bít lại với ổ abces đến thủng hoàn toàn vào trong phúc mạc gây nên tình trạng viêm phúc mạc tình trạng thủng có thể dẫn đến lỗ rò sang các

cơ quan lân cận, điển hình như bàng quang, âm đạo, hay ra ngoài da, và bệnh viêm túi thừa kinh niên có thể dẫn đến teo hẹp và tắc ruột già

Dẫn đến tình trạng thiếu máu nguyên hồng cầu to result in a megaloblastic anemia

Khổng lồ /mεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/gәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/lәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/u’blastik әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’nimiәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Blind loop syndrome is a direct consequence of afferent loop syndrome Bacterial overgrowth occurs in the chronicallyobstructed afferent loop resulting in megaloblastic anemia due to vitamin B12 deficiency These patients are weak and have anassociated anemia The treatment involves parenteral vitamin B12 and supplemental fat-soluble vitamins These patients alsoreceive an empiric course of broad-spectrum antibiotics to decrease the bacterial burden in the afferent loop

Hội chứng quai ruột ứ đọng là hậu quả trực tiếp của hội chứng quai đến sự phát triển quá mức của vi khuẩn xảy ra ở quai đến bịtắc nghẽn kinh niên dẫn đến tình trạng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu vitamin B12 các bệnh nhân này yếu mệt và

bị thiếu máu Điều trị bằng cách cho chích B12 và uống vitamin bổ sung tan trong mỡ các bệnh nhân này củng được cho uốngmột đợt kháng sinh phổ kháng rộng theo kinh nghiệm nhằm làm giảm số lượng vi khuẩn tồn tại ở quai đến

Dẫn đến tình trạng xơ cứng thành động mạch to lead to hardening of the wall of arteries

The diet which is high in animal fats can lead to hardening the wall of the arteries

Ch đ n có nhi u m đ ng v t có th d n đ n tình tr ng x c ng thành đ ng m ch ăng sử dụng các ền thống qua quyển “Medical terms in ỡ động vật có thể dẫn đến tình trạng xơ cứng thành động mạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ạch, còn “common phrases in ơng II (gồm vần D, Đ và E) ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in

Dẫn đến tình trạng xơ rồi tụt núm vú xuống to result in fibrosis and nipple retraction

Any obstructions of a lactiferous duct ( as may occur with a plug of keratin at its opening) will present the slight discharge which

normally takes place and the secretion will collect in the ampulla of the duct situated beneath the areola Infection usually

results, causing an abscess which may burst through the skin near the edge of the areola The resultant fistula may close and later the process will be repeated or a persistent or recurrent inflammation will result in fibrosis and nipple retraction

Bất kỳ một sự tắc nghẽn nào xảy ra ở một ống dẫn sữa ( như có thể xảy ra khi một chất keratin che lấp lỗ thoát của ống dẫn sữa)

sẽ xuất hiện tình trạng chảy ít dịch mà bình thường vẫn xảy ra và sự bài tiết ày sẽ tập trung lại ở phần bầu của các ống nằm ngay bên dưới quần vú Tình trạng viêm nhiễn thường dẫn đến tình trạng tụ mủ rồi có thể vỡ ra ngoài da gần mép của quầng vú Lỗ rò

do hiện tượng này có thể tự lành sau đó Diễn biến này sẽ bị đi bị lại hay dai dẳng hay viêm nhiễm tái phát sẽ dẫn đến tình trạng

xơ rồi thụt núm vú xuống

Dẫn đến tổn thương không hồi phục to lead to irreparable damage/I’rprbl/

Prolongation of this state leads to irreparable damage to vital centers and shock become “irreversible”

Việc kéo dài tình trạng này sẽ đẫn đến tổn thương không hồi phục đối với những trung tâm tối quan trọng và tình trạng choáng sẽtrở nên “không còn hồi phục được nữa”

Dẫn đến trầm cảm to lead to depression/di’prεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n/

In this way, problems that can lead to depression and even illness can be nipped in the bud

Bắng cách này, những vấn đế có thể dẫn đến trầm cảm và thậm chí bệnh tật có thể ngăn chặn được từ trong trứng nước

Dẫn đến tử vong to culminate in death/’kΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/lmineit/

Overwhelming cortical necrosis usually culminates in death

Tình trạng hoại tử toàn bộ vỏ thận thường dẫn đến tử vong

To lead to death

People with cholera suffer extreme diarrhea and vomiting that can lead to death

Người mắc bệnh dịch tả sẽ bị tiêu chảy và ói mửa dữ dội đến độ có thể dẫn đến tử vong

Dẫn đến tử vong cho bào thai to lead to death of unborn child

It’s the premature seperation of the placenta from the wall of the uterus This sometimes leads to death of the unborn child.Đây là tình trạng nhau bong sớm khỏi thành từ củng tình trạng này đôi khi dẫn đến tử vong cho bào thai

Dẫn đến tử vong do xơ gan to lead to death from cirrhosis

There are two forms of hepatitis B acute and chronic Acute cases last for several weeks, although recovery can take months.Chronic cases can lead to death from cirrhosis or scarring of the liver and liver cancer.Yet people with long-term liver infectionscan live for years and not even know they are infected The ones most likely to develop chronic hepatitis B are young children

Trang 13

Có hai thể viêm gan siêu vi B_cấp và mạn tính Các trường hợp cấp tính kéo dài nhiều tuần, mặc dù sự hồi phục có thể mất nhiềutháng Các trường hợp kinh niên có thể dẫn đến tử vong do xơ gan hay sư hóa sẹo ở gan và ung thư gan.Tuy vậy những người bịnhiễm ở gan lâu ngày có thể sống được nhiều năm và thậm chí không biết họ đã bị nhiễm những người chắc chắn sẽ phát sinhviêm gan B mạn tính là các trẻ nhỏ.

Multifocal atrophic gastritis is usually accompanied by intestinal metaplasia and leads to cancer via dysplasia, and thus intestinalmetaplasia is considered a dependable morphological marker for gastric cancer risk

Tình trạng viêm teo nhiều chỗ ở dạ dày thường đi kèm với tình trạng chuyển sản ruột và sẽ dẫn đến ung thư qua giai đoạn nghịchsản, và giai đoạn chuyển sản ruột như thế được xem như một biểu hiện hình thái về nguy cơ gây ung thư dạ dày

/pri:dis’pәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uz/

Certain chronic diseases also predispose to human cancer

Một vài căn bệnh mạn tính cũng dẫn đến bệnh ung thư ở người

Dẫn đến việc phá hủy thành công cơ chế chống to represent the successful breaching of

they outline that each of these capacities acquired during tumor development represents the successful breaching of an anticancerdefense mechanism hardwired into cells and tissues

Chúng cho thấy mỗi một khả năng như vậy cần thiết trong quá trình sinh ra khối u đều dẫn đến việc chọc thủng thành công cơchế chống ung thư mà hệ thống này lại kiểm soát ngay trong tế bào hay mô

Dẫn đến việc phải nhập viện to result in hospitalization

As both influenza and pneumococcal disease can result in hospitalization and death However, unvaccinated individuals inyounger age groups account for a higher percentage of cases of vaccine-preventable disaseses

Do cả bệnh viêm phổi do pneumococcus và cúm đều có thể dẫn đến việc phải nhập viện rồi tử vong Tuy nhiên, những ngườikhông chích ngừa thuộc nhóm tuổi trẻ hơn lại chiếm một tỷ lệ phần trăm các trường hợp bệnh có thể phòng tránh được bằngchích ngừa cao hơn

Fetal conception during cytotoxic chemotherapy will result in abortion of the embryo, or in gross congenital abnormalities in thefetus, or in production of a child with genetic defects which may cause trouble in later life or in successive generations

Đang có thai mà phải hóa trị với chất gây độc tế bào sẽ dẫn đến xảy thai, hay gây ra những di tật bẩm sinh lớn trên thai bào, hoặckhi sinh ra với những khiếm khuyết về di truyền có thể gây ra bệnh tật về sau hay trong các thế hệ kế tiếp

Infected fluid collections such as abscess must be drained because phagocytic cells cannot function properly with the metabolicconditions usually present

Dịch ứ đọng bị nhiễm trùng như ổ mũ cần phải được dẫn lưu ra ngoài bởi vì các thực bào không thể hoạt động đúng chức năngtrong những d9ie2u kiện biến dưỡng như vậy

To place drainage Dẫn lưu bằng ống thôn mushroom catheter/’mʌζru:m ‘kaθitә/ζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ru:m ‘kaθitә/itәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Mushroom catheter also is placed in the cavity and is left in place for several weeks until drainage is minimal

Dẫn lưu bằng ống thông cũng được đặt vào trong ổ abces rồi lưu lại nhiều tuần cho tới khi dẫn lưu còn ra rất ít

Another option would be perform esophageal exclusion proximal and distal to the perforation, drain the perforated area, create acervical esophagostomy through the left side, and place a gastrostomy tube for nutritional support

Một chọn lựa khác là sẽ thực hiện việc khoét bỏ đoạn thực quản gần hay xa, dẫn lưu chỗ thủng ra da, mở thực quản cổ ra da ởbên trái, và đặt ống mở dạ dày ra da nuôi ăn

Dẫn lưu dịch vào một miếng băng ướt to drain fluids onto surgical packing

Open drainage systems include the penrose drain, a simple rubber tube that drains fluids onto surgical packing

Hệ thống dẫn lưu hở gồm dẫn lưu penrose, đây là một ống bằng cao sư đơn giản để dẫn lưu dịch vào một băng ướt

Glaucoma occurs when the aqueous humor does not drain properly

Bệnh tăng nhãn áp xảy ra khi thủy dịch không được dẫn lưu đúng cách

Dẫn lưu được hướng dẫn qua chụp CT CT-guided drainage

CT-guided drainage is suitable for deep-seated abscess

Dẫn ;ưu qua hướng dẫn của chụp CT thích hợp đối với những ổ abces nằm trong sâu

Dẫn lưu hữu hiệu cả khí và nước to remove effectively both air and fluid

Patients with a traumatic PTX typically present with shortness of breath, chest pain and tachypnea The physical exam mayreveal decreased or absent breath sounds over the involved side as well as subcutaneous emphysema Any patient withrespiratory symptoms in the setting of a PTX should be treated with a tube thoracostomy (chest tube) The preferred site forinsertion is the fourth or fifth intercostal space at the anterior or mid-axillary line The tube should be positioned posteriorly andtoward the apex so that it can effectively remove both air and fluid

Trang 14

Các bệnh nhân bị tràn khí màng phổi do chấn thương điền hình biều hiện triệu chứng thở ngắn, đau ngực và thở nhanh Khámlâm sàng có thể thấy âm phế bào giảm hay mất hẳn trên bên bị tổn thương cũng như tình trạng tràn khí dưới da Bất cứ bệnh nhânnào có trie65uc hứng hô hấp trong bối cảnh tràn khí màng phổi đều nên điều trị bằng dẫn lưu màng phổi bằng ống vị trí thíchhợp để luồn ống vào là khoảng liên sườn 4 hay 5 đường nách giữa hay trước ông dẫn lưu nên đặt ở phía sau hướng lên đỉnh phổinhằm dẫn lưu hiệu quả vừa khí vừa dịch.

Dẫn lưu ổ tụ mủ có hiệu quả to drain the abscess adequately

An infection of the pulp of the palmar surface of the distal phalanx of the finger is very common It usually arises from injury.Because of the anatomic characteristic of this space, a small infection may rapidly shut off the blood supply and lead to necrosis

of the pulp and extesion of the infection to the bone To drain the abscess adequately, all of the septa between the dermis and the

periosteum of the distal phalanx must be cut Bilateral incisions may be necessary, but through-and-through drains should beavoided Bone invovlement is treated conservatively and bone removed only if it is free in the abscess cavity

Tình trạng nhiễm trùng vùng mô lòng của đốt xa ngón tay là chuyện rất thường thất tình trạng này thường xảy ra sau một vếtthương Do đặc điểm về giải phẫu học ở vùng này, nên chỉ cần một vết nhiễm trùng nhỏ thôi cũng đủ tách rời khỏi sự cung cấpmáu rồi dẫn đến hoại tử mặt lòng của ngón tay rồi tình trạng nhiễm trùng sẽ ăn đến xuông Hãy rạch thoát mủ đúng cách, phải cắtđứt tất cả các vách nằm giữa lớp bì và chung quanh mô xương của các lóng xa ra Cần thiết phải rạch thoát mủ ở cả hai bên,nhưng tránh dẫn lưu từ bên này sang bên kia Nên điều trị bảo tồn phân xương bị tổn thương và chỉ cắt bỏ phần xương này khi đã

ăn thông với ổ mủ

Nasogastric tube is typically a sump drain that is placed thriugh the nasal cavity and into the stomach In certain instances, apostpyloric position is desired

Sond mũi dạ dày là một dẫn lưu bằng ống điển hình được đặt thống qua hốc mũi vào dạ dày Trong một vài trường hợp,có thểđược đặt qua môn vị

Penrose drain are left in place for 1 to 2 weeks to maintain a large tract and permit early drainage of any pus or bloody materialDẫn lưu penrose được lưu lại tại chỗ từ 1 đến 2 tuần để tạo ra một rãnh lớn cho phép sớm thoát lưu chất mủ hay máu ra khỏi cơthể

/p:kju’teinis ‘dreinidz/

If abscess formation is suspected, CT scanning should be performed to allow for potential percutaneous drainage beforelaparotomy

Nếu nghi ngờ đang có sự hình thành khối tụ mủ, thì nên thực hiện chụp cắt lớp để giúp cho việc dẫn lưu abces qua da trước khi

mổ bụng qua nội soi

Surgical drains prevent accumulation of fluid at surgical sites, reduce stasis associated with microbial growth, and provide cluesregarding the integrity of a surgical anastomosis

Dẫn lưu sau mổ ngăn ngừa tình trạng tụ dịch nơi mổ, làm giảm tình trạng ứ đọng có liên quan đến sự phát triển vi khuẩn, và cungcấp các dấu hiệu liên quan đến tình trạng ổn định của miệng nối

Dẩn lưu qua da qua hướng dẫn của CT CT-guided percutaneous drainage

In patients who present originally with diverticular abscess, CT-guided percutanous drainage may provide control of the acutesepsis and enable elective colon resection later

Đối với những bệnh nhân đến khám do ổ mủ từ túi thứa, thì thủ thuật dẫn lưu qua hướng dẫn của CT có thể giải quyết được tìnhtrạng nhiễ trùng và có thể tạo thuận lợi cho phẫu thuật cắt đại tràng chương trình về sau

Dẫn lưu xuyên từ bên này sang bên kia through-and-through drainage

Bilateral incisions may be necessary, but through-and-through drains should be avoided Bone invovlement is treatedconservatively and bone removed only if it is free in the abscess cavity

Cần thiết thì rạch ở cả hai bên, nhưng nên tránh dẫn lưu từ bên này sang bên kia Nên điều trị bảo tồn phần xương bị tổn thương

và chỉ cắt lọc xương nếu nó ăn thông với ổ abces

Dẫn máu đi ngược lại với trọng lực to conduct blood against gravity

Since veins have to conduct blood generally against gravity they are provided with valves which break up the vascular column ofblood into short segments However, even the small of smooth muscle in their walls is under autonomic control which regulates the calibre and hence , the volume of blood that they hold at different times

Do tĩnh mạch nói chung phải dẫn máu đi ngược lại với trọng lực do đó chúng được cung cấp thêm các van giúp chia cắt dòng

máu ra thành từng đoạn ngắn tuy nhiên, thậm chí có một lượng nhỏ cơ trơn trong vách chịu sự điều khiển tự động nhằm giúp điều chỉnh khẩu kính và vì vậy, dòng máu vẫn được các tĩnh mạch kiểm soát ở bất kỳ thời điểm khác nhau nào

Dẫn nước ra khỏi phổi bằng cách dốc ngược lên to drain water the respiratory tract by gravity

/’graviti/

Because the superficial venous and lymphatic vessels draining the breast are near the skin:

1 Skin-flaps in operations for cancer must be thin

2 Phlebitis of one of these veins feel exactly like a thick piece of catgut immediately beneath the skin The conditionproduces no discoloration an dmay be tensed like a bow-string by putting traction on it The entity was first by Favre

Trang 15

(1922) It is called Mondor’s disease (1939) The cord may take months to disapear and has no relationship whatsoever tocancer.

Do các tĩnh mạch và mạch bạch huyết nông dẫn máu và bạch huyết ra khỏi vú nằm sát ngay dưới da:

1 vạt da dùng trong phẫu thuật điều trị ung thư phải thật mỏng

2 tình trạng viêm một trong các tĩnh mạch này sẽ tạo cảm giác giống như có một đoạn ruột dầy nằm ngày sát dưới da.Tình trạng này không làm thay đổi màu da mà có thể căng l6en như một sợi dây cung do hiện tượng co rút ở đấy toàn cảnhnày đã được Favre mô tả lần đầu vào năm 1922 Hiện tượng này được gọi là bệnh Mondor (1939) Đoạn cứng này có thểphải mất nhiều tháng mới hết và không có mối liện hệ nào với căn bệnh ung thư cả

/li:d ‘daunwd t // v’dzinәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

The uterus leads downward to the vagina

Tử cung dẫn xuống đến âm đạo

Just as observation of the facies may help the clinician, so the scrutiny of the gait as the patient enters the consulting-roomoccasionally provides a clue to the diagnosis

Chỉ cần quan sát vẻ mặt đã có thể giúp người thầy thuốc, vì thế việc nhìn kỹ bộ dạng khi bệnh nhân bước vào phòng khám đôilúc cũng đã cung cấp manh mối cho việc chẩn đoán rồi

The insulin is in the form of a powder, like dust

Insulin này ở dạng bột, y như bụi

Dành cho việc xác định và theo dõi điều trị for confirmation and to monitor therapy

α-Fetoprotein is a marker for hepatomas but can also be elevated in patients with germ cell tumors, such as yolk sac tumors.

Tumor markers should not be used for primary diagnoses, but for confirmation and to monitor therapy

α-fetoprotein là một dấu ấn biểu hiện khối u gan nhưng cũng có thể tăng cao ở những bệnh nhân bị những khối u tế bào mầm,như khối u hoàng thể dầu ấn ung thư này không nên dùng dể chẩn đoán ba đầu, mà chỉ để khẳng định và theo dõi khi diều trị màthôi

Dành để hấp thu to be for absorption/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/b’zϽ:pζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n/

The inner mucosal layer is for absorption, and the outer muscularis mucosae layer is for motility These are wrapped in a strong

serosal layer, which is an extension of the peritoneum Unlike ths skin, the mucosal epithelieum is only one cell thick and renewsitself about every 8 days The submucosal separates the mucosa from the muscularis propria and is composed of several collagen types The muscularis propria is densely packed smooth muscle

Lớp niêm mạc bên trong dành cho việc hấp thụ, và lớp cơ niêm ở ngoài dành cho việc vận động các lớp này được bọc trong

một lớp thanh mạc dai chắc, là phần mở rộng của lớp phúc mác Không như da, lớp biểu mô ở niêm mạc chỉ là có một lớp tế bào duy nhất và tự làm mới lại mỗi 8 ngày Lớp dưới niêm tách biệt với lớp niêm qua lớp cơ và hình thành do nhiều loại collagen Lớp cơ là các sợi cơ trơn được bọc dày đặc

Dành nhiều thời gian cho bệnh nhân to spend a lot of time with patients

The nurse believed that experience was the best teacher when it came to developing a bedside manner, so she made sure that allher students spent a lot of time with patients

Người y tá tìn rằng kinh nghiệm là người thấy tốt nhất khi nói đến việc triển khai cách cư xử bên giường bệnh, vì thế họ phảiđoan chắc rằng tất cả ọi học viên của họ phải dành thật nhiều thời gian cho bệnh nhân

The hospital is for women who are about to have babies

Bệnh viện dành riêng cho những phụ nữ sắp sinh

Dành thời gian cho chính mình to take time for oneself

Preventive imaging studies aren’t your favorite things to think about But, it’s important to take time for yourself-and take care ofyourself

Các xé nghiệm cẩn đoán hình ảnh để phòng bệnh không phải là những thứ yêu thích mà bạn suy nghĩ đến nhưng Điều quantrọng chính là hãy dành thời gian cho chính bạn-và hãy chăm sóc cho chính bạn

Dấu ấn huyết học về bệnh lý tim cardiac markers; serum cardiac markers

Serum cardiac markers are used to confirm or exclude myocardial cell death, and are considered the gold standard for thediagnosis of MI there are many markers currently used ; the most sensitive and specific markers are troponin I and T a rise inthese levels is diagnostic for an MI troponin levels rise within 3-6 hours of chest pain onset, peak at 12 -24 hours, and remainelevated for 7-10 days

Các dấu ấn huyết học về bệnh lý tim được dùng để xác định hay loại trừ sự chết của tế bào tìm, và được xem là tiêu chuẩn vàng

để chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim Hiện nay có nhiều dấu ấn được sử dụng; nhưng dấu ấn sinh học nhạy và chuyên biệt nhất

là troponin I và T một sự gia tăng các chất này có ý nghĩa chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim Mức troponin tăng lên trong vòng3-6 giờ kể từ khi khởi phát cơn đau ngực, lên đến đỉnh điểm từ 12-24 giờ, rồi tiếp tục tăng cao trong vòng từ 7 đến 10 ngày

Dấu chỉ quan trọng của tình trạng sao chép của virus the important indicator of viral replication

HBeAg is an important indicator of viral replication

HBeAg là một dấu chỉ quan trọng của tình trạng đang sao chép của siêu vi

Dấu giếm tình trạng không thỏa mãn của mình do… to conceal one’s dissatisfaction from

Often people conceal their dissatisfaction from a mistaken sense of loyalty to their partner or from an anxiety that there issomething abnormal about themselves

Trang 16

Người ta thường dấu diếm tình trạng không thỏa mãn của mình về tình dục từ ý nghĩ sai lầm về lòng chung thủy đối với ngườibạn đời của họ hay từ một mối lo âu riêng đã có điều gì bất thường về chính họ.

Balance’s sign should be sought, especially when repeated examinations are required to arrive at a diagnosis The sign is dullness

in the left upper quadrant that does not move with changes in position, or which encroaches gradually upon Traube’s space toobliterate the resonant note (due to gas in the stomach) in that area

Nên tìm dấu hie5u Balance, đặc biệt khi cần phải tái khám để chẩn đoán Dấu hiệu này là cảm giác gõ đục ở hạ sườn trái không

di chuyển khi thay đổi tư thế hay lan từ từ sang khoảng Traube xóa mờ vùng gõ vang (do hơi trong dạ dày) nằm ở vùng đó

Unfortunately, the early signs and symptoms of leprosy are very subtle and occur slowly (usually over years) The symptoms aresimilar to those that may occur with syphilis, tetanus, and leptospirosis Numbness and loss of temperature sensation (cannotsense very hot or cold temperatures) are some of the first symptoms that patients experience As the disease progresses, thesensations of touch, then pain, and eventually deep pressure are decreased or lost Signs that occur, such as relatively painlessulcers, skin lesions of hypopigmented macules (flat, pale areas of skin), and eye damage (dryness, reduced blinking) areexperienced before the large ulcerations, loss of digits, and facial disfigurement develop This long-term developing sequence ofevents begins and continues on the cooler areas of the body (for example, hands, feet, face, and knees)

Rủi thay, các dấu hiệu và triệu chứng sớm của bệnh cùi lại rất âm thầm và xảy ra rất chậm (thường nhiều năm) Triệu chứnggiống như các triệu chứng xảy ra ở bệnh giang mai, phong đòn gánh và bệnh xoắn khia63n tình trạng tê bì và mất cảm giác vềnhiệt (không có cảm giác về nóng và lạnh) đôi khi là những triệu chứng đầu tiên mà các bệnh nhân đã từng trải nghiệm khi bệnhdiễn tiến, cảm giác xúc giác, rồi đau và thậm chí đè ấn đều giảm đi hoặc mất hẳn các dấu hiệu xảy ra, như loét không đau, cácthương tổn da các nốt giảm sắc tố (phẳng, nhạt máu ở da) và tổn thương mắt (khô mắt và giảm nhấp nháy) cũng được ghi nhậntrước khi tình trạng loét lan rộng, rụng các ngón tay và nét mặt biến dạng tăng dần hậu quả tiến triển lâu dài này bắt đầu và tiếptục ở những nơi cơ thể mát mẽ hơn (như bàn tay, bàn chân, mặt và đầu gối)

Dấu hiệu báo trước về nguy cơ tim mạch trước mổ a clinical predictor of increased preoperative

cardiovascular risk/pri’diktәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Hypertension is a minor clinical predictor of increased preoperative cardio-vascular risk

Chứng cao huyết áp là một dấu hiệu báo trước ít quan trọng về nguy cơ tim mạch tăng cao

Dấu hiệu bập bềnh của một khối u nhô lên ballottement of a swelling rising out of

Ballottement in intraperitoneal swellings Sometimes ballottement can be elicited in great enlargements of the spleen when theorgan is untehered by adhesions

Dấu hiệu bập bềnh dối với những khối u nằm trong ổ bụng đôi lúc d6au1 hiệu này có thể được suy ra đối vớn những khối u lớncủa lách khi cơ quan này thoát ra khỏi những dây dính

Dấu hiệu bập bềnh thận renal ballottement/’ri:nәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l bәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’lɒtmәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt/

In the case of an intra-abdominal swelling suspected of being an enlarged kidney, with the patient supine, one hand is laid flatupon the abdomen, so that the greater part of the flexor surfaces of the fingers overlies the swelling, while the pulps of theslightly flexed fingers of the other hand are insinuated behind the loin so that they contact the area lateral to the sacrospinalismuscle

Trong trường hợp nghi ngờ có một khối u trong ổ bụng là do thận bị to ra, để bệnh nhân nằm ngửa, một bàn tay đạt trên bụng,sao cho phần lớn diện tích cơ gấp của các ngón tay đặt trên khối u, trong khí ấy phần búp của các ngón tay gập lại của bàn tay kiađược luồn ở phía dưới thắt lưng sao cho chúng có thể tiếp xúc được với vùng bằn bên ngoài của cơ xương cùng gai sống

Dấu hiệu bất thường về huyết học trong trường hematologic abnormalities in cases of LLQ pain

hợp đa hố chậu trái

Hematologic abnormalities in cases of LLQ pain usually are related to signs of sepsis, e.g., elevated white count and shift to theleft, bleeding lesions in the left colon,e.g., carcinoma or diverticulitis, rarely cause pain Urinalysis is helpful in distinguishinggenitourinary disease from intra-abdominal sources

Những bất thường về huyết học trong những trường hợp đau ở hố chậu trái thường có liên quan đến những dấu hiệu nhiễm trùng,như., tăng bạch cầu và ngã sang trái , những sang thương gây xuất huyết ở đại tràng trái như., ung thư hay viêm túi thừa, hiếmkhi gây đau Xét nghiệm phân tích nước tiểu giúp phân biệt bệnh niệu sinh dục với những nguồn bệnh khác trong ổ bụng

Dấu hiệu biều hiện điển hình của túi thừa Meckel the classis presenting signs of Meckel’s

Approximately one-third of Meckel’s diverticula contain gastric mucosa, which produces hemmorrhage, one of the classicpresenting signs of Meckel’s , particularly in childhood Clinical signs of Meckel’s diverticulum present invriably before the age

of 30 and include local inflammation and perforation simulating appendicitis, hemorrhage from ulceration, or volvulus secondary

to local adhesions Preoperative diagnosis can often be estabished by Tc Meckel’s scan if the diverticulum contains ectopicgastric mucosa Once a diagnosis is made, exploration and resection of the diverticulum are recommended

Gần 1/3 số túi thừa Meckel có chứa niêm mạc dạ dày, sẽ gây ra tình trạng xuất huyết, một trong số những dấu hiệu biều hiện củatúi thừa Meckel, đặc biệt lúc còn nhỏ Những dấu hiệu lâm sàng của túi thừa Meckel biểu hiện không thay đổi trước tuổi 30 vàgồm có tình trạng viêm tại chỗ và thủng giống như triệu chứng của viêm ruột thừa, tình trạng xuất huyết do loét hay xoắn do dâydính tại chỗ Chẩn đoán trước mổ có thể thực hiện nhờ phương pháp chụp cắt lớp Tc Meckle nếu túi thừa có chứa niêm mạc lạcchỗ của dạ dày Một khi đã chẩn đoán được bệnh, thì nên mổ thám sát và cắt bỏ túi thừa đi

Dấu hiệu biểu hiện phổ biến nhất của the most common presenting sign of

Trang 17

bệnh ung thư đại trực tràng colorectal cancer

the most common presenting sign of colorectal cancer is bleeding, ranging from positive fecal occult blood test to hemochezia.Right-sided colon cancers present with bleeding, while left-sided colon cancers also commonly present with changes in bowelhabits, due to the stool being more formed than in the right colon Although many rectal tumors are palpable on physicalexamination, the diagnosis is usually either made or confirmed endoscopically

Dấu hiệu biểu hiện phổ biến nhất của bệnh ung thư đại trực tràng là xuất huyết, đi từ mức độ xét nghiệm có máu trong phân chođến đi tiêu ra máu Bệnh ung thư đại tràng phải biểu hiện tình trạng xuất huyết, trong khi ung thư đại tràng bên trái lại biểu hiệnphổ biến bằng những thay đổi về thói quen đi cầu, do phân đã được hình thành ở bên phải mặc dù nhiều khối u trực tràng có thể

sờ thấy khi thăm khám trực tràng, nhưng chẩn đoán thường phải thực hiện hay xác định bằng nội soi

/’ri:bound ‘tεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ndәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nis/

Having palpated the desired area as deeply as circumstances allow, the palpating hand is withdrawn suddenly and completely As

a result of this abrupt removal of the pressure that was applied slowly and gently, but with increasing firmness, the stretchedabdoominal musculature springs back into place, viz, carrying with it attached peritoneum which , if inflamed, causes the patient

to wince, or in many instances to cry out in pain

Ấn sâu xuống vùng muốn khám đến mức có thể, bờ ngờ rút hoàn toàn bàn tay đang ấn ên Kết quả của việc giảm áp suất đột ngộtnày lại được phản ứng lại nhẹ nhàng và từ từ, nhưng nếu ấn mạnh càng tăng lên, thì cơ thành bụng bị căng quá mức sẽ trở về vịtrí ban đầu, ói một cách khác cơ bị căng sẽ làm căng phúc mạc theo, nếu phúc mạc bị viêm, sẽ làm cho bệnh nhân phải cau màyhay có khi phải la lên vì đau

In chocecystitis there may be an area of hyperaesthesia posteriorly The tenderness extends from about 2.5 cm lateral to thespines of the vertebrae to the posterior axillary line, and vertically from the level of the 11th dorsal to the 1st lumbar spine Trong bệnh viêm túi mật , có thể có một vùng tăng cảm giác ở phía sau Tình trạng đau này lan sang bên cạnh cột sống khoảng2.5cm về phía đường nách sau, kéo thẳng lên từ đốt sống thứ 11 lên thứ nhất

The warning signs of breat cancer include a hard lump in the breast, a change in the shape or size of one breast, a change in skintexture, discharge from the nipple, itching or other changes in the nipple, a change in the skin temperature of the breast, andbreats pain

Những dấu hiệu cảnh báo của bệnh ung thu vú gồm có một cục cứng ở vú, sự thay đổi vể hình dạng hay kích thước một bên vú,

sự thay đổi cấu trúc của da, tình trạng chảy dịch ở núm vú hay những thay đổi ở núm vú, thay đổi nhiệt độ da ở hai vú, và đau vú

Dấu hiệu chứng tỏ chất lượng của tình trạng the indicator of the quality of a complete

the most important indicator of the quality of a complete remission is the relapse-free survival from the time treatment isdiscontinued

Dấu hiệu quan trọng nhất chứng tỏ chất lượng của tình trạng thuyên giảm hoàn toàn chính là thời gian sống không bị tái phát tính

từ lúc ngưng điều trị

Dấu hiệu chứng tỏ tiềm năng thực tế của một indicator of the practical potential of a new

the method of analyzing clinical outcome is a relatively simple indicator of the practical potential of a new treatment However ,for experimental treatment, it obscures the value of a relapse-free survival of complete responders as the major determinant of thequality of remission and the potential for cure

Phương pháp phân tích kết quả lâm sàng là một dấu hiệu chứng tỏ tương đối đưn giản về một phương pháp trị liệu mới tuy nhiên, đối với điều trị thực nghiệm, phương pháp này lại che mất giá trị của thời gian sống không bị tái phát của những người có đápứng trọn vẹn như là yếu tố quyết định chính về chất lượng của sự thuyên giảm và khả năng chữa khỏi

Dấu hiệu chuyên biệt hay nhạy cảm về chứng sensitive and specific markers for mesenteric

There are no sensitive and specific markers for mesenteric ischemia The white blood cell count is usually elevated, as it is inmany other conditions that cause abdominal pain Metabolic acidosis, specifically lactic acidosis, is highly suggestive ofirreversible ishcemia but-like peritoneal signs-is not present until late

Không có một dấu hiệu chuyên biệt hay nhạy cảm nào về chứng thiếu máu mạc treo cả công thức máu thường tăng, thường xảy

ra như trtong mọi tình hio61ng gây đau bụng khác tình trạng toan máu do biến dưỡng, tình trạng toan máu do lactic khá chuyênbiệt, gợi ý nhiều đến tình trạng thiếu máu mạc teo không hồi phục nhưng-lại giống những dấu hiệu viêm phúc mạc-mà lại chỉbiểu hiện khi đã trễ

Referred pain to the shoulder is a very valuable sign, and should be inquiry for specially in cases of abdominal injury

Đau quy chiếu lan lên vai là một dấu hiệu rất có giá trị, nên hỏi kỹ đặc biệt trong những trường hợp chấn thương bụng

The psoas sign is the increase of pain when the psoas muscle is stretched as the patient extends his or her hip

Dấu hiệu cơ psoas là sự gia tăng tình trạng đau khi cơ thăng bị kéo căng ra khi bệnh nhân duỗi hông thẳng ra

Vomiting is often a sign of obstruction

Ói mửa thường là một dấu hiệu của tắc ruột

Trang 18

Dấu hiệu có thể ghi nhận được noticeable sign/’nutisbl/

The first noticeable signs are commonly enlarged lymph nodes, usually in the neck or armpits

Những dấu hiệu đấu tiên có thể ghi nhận được là những hạch sung to, thường thấy ở cô hay nách

Dấu hiệu Cullen (máu tụ sau phúc mạc vùng quang Cullen’s sign (retroperitoneal blood around quanh rốn)

Flat and upright abdominal films often show the classic signs of air-fluid levels or rouleau formation (stack of coins),which aretypical of small bowel obstruction On the flat abdominal film, a nondescript gas pattern is typical On the upright film, thepresence of air-fluid levels indicates that there is layering of the succus entericus within the obstructed small bowel

Phim chụp bụng đứng không sửa soạn thường cho thấy những dấu hiệu điển hình của các mực nước hơi hay các khối dài hìnhcuộn (dấu hiệu cuộn tiền xu), điền hình của tình trạng tắc ruột non Trên phim bụng đứng không sửa soạn, điền hình thấy mộtdạng hơi khó tả, sự xuất hiện các mực nước hơi chứng tỏ có từng lớp dịch ruột nằm chất chồng lên nhau trong các quai ruột non

bị tắc nghẽn

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh viêm tụy mạn tính tái pathognomomic of chronic relapsing

Phát pancreatitis/paθitә/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/gnәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’monik/

There are few x-ray findings related to acute pancreatitis, although central abdominal calcification is the pathognomic of chronicrelapsing pancreatitis

Bệnh viêm tụy cấp Có ít đấu hiệu phát hiện được trên x quang, mặc dù hiện tượng vôi hóa ở giữa bụng chính là dấu hiệu bệnh lýđặc trưng của bệnh viêm tụy mạn tái phát

Dấu hiệu đặc trưng trong hội chứng đau hố chậu feature in the right lower quadrant pain syndromes/’fi:tζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Phải

Intraluminal bleeding , except in the right colon cancer, is not feature in right lower quadrant pain syndromes

Tình trạng xuất huyết trong lòng ruột, ngoại trừ trong bệnh ung thư đại tràng phải, không phải là dấu hiệu đặc trưng trong hộichứng đau hố chậu phải

Dấu hiệu đáng ngại với thời gian sống an ominous feature with a 5-year survival

Serosal involvement is an ominous feature with a 5-year survival of just 7%

Tình trạng xâm lấn đến thanh mạc là một dấu hiệu đáng ngại với thời gian sống 5 năm chỉ khoảng 7%

Having located the most tender spot, mark it on the skin Now request the patient to turn on the left side and wait for a fullminute Should the tenderness be uterine in origin it will shift with the uterus, whereas in appendicitis the position will remainconstant

Hãy khu trú điểm đau nhất lại, đánh dấu trên vùng da điềm đau đó Bây giờ hãy yêu cầu bệnh nhân xoay người sang trái rồi đợiđúng một phút Nếu triệu chứng đau này xuất phát từ tử cung nó sẽ dịch chuyển theo tử cung, trong khi ở bệnh viêm truột thừa vịtrí đau này sẽ vẫn giữ nguyên như cũ

Dấu hiệu đề kháng chủ động (gồng cứng) voluntary guarding

voluntary reaction to protect an area of pain (as by spasm of muscle on palpation of the abdomen over a painful lesion)

phản ứng chủ động nhằm bảo vệ một vùng đau (chẳng hạn như sự co thắt cơ lại khi sờ nắn thành bụng trên chỗ tổn thương gayđau)

Flat and upright abdominal films often show the classic signs of air-fluid levels or rouleau formation (stack of coins), which aretypical of small bowel obstruction On the flat abdominal film, a nondescript gas pattern is typical On the upright film, thepresence of air-fluid levels indicates that there is layering of the succus entericus within the obstructed small bowel

Phim chụp bụng đứng không sửa soạn thường cho thấy những dấu hiệu điển hình mực nước hơi hay dấu hiệu gói tiền xu, điểnhình của tình trạng tắc ruột non Trên phim bụng không sửa soạn, điển hình thì hình ảnh bóng hơi không có đặc tính rõ rệt trênphim bụng đứng, có hình ảnh mực nước hơi chứng tỏ rằng có từng lớp dịch ruột nằm bên trong quai ruột non bị tắc

Dấu hiệu gián tiếp cửa tình trạng nhồi máu mạc treo indirect signs of mesenteric ischemia

CT may identify indirect signs of ischemia_including edema of the bowel wall or mesentery, abnormal gas patterns, intraluminalgas, and ascites Occasionally, CT may accurately identify direct evidence of mesenteric venous thrombosis

Trang 19

CT cĩ thể biểu hiện những dấu hiệu gián tiếp của tình trạng nhồi máu_như phù nề thành ruột hay mạc treo, các kiểu hơi bấtthường, và dịch báng Đơi khi CT cĩ thể phát hiện bằng chứng chính xác tình trạng thuyên tắc tĩnh mạch mạc treo

Grey-Turner’s sign is ecchymose skin in the flank area that indicates retroperitoneal blood It is commonly associated wihhemorrhagic pancreatitis

Dâu hiệu Grey-Turner là da bị bầm máu ở vùng hơng lưng chứng tỏ cĩ máu sau phúc mạc dấu hiệu này thường đi kèm với bệnhviêm tụy xuất huyết

Often pain is reffered via the phrenic nerve to the left shoulder when blood is in contact with the under-surface of the diaphragm.The sign is of especial significance after abdominal accidents, and should be inquired for and the test for hyperaesthesia applied.Đau thường được quy chiếu qua thần kinh hồnh lan lên vai trái khi máu tiếp xúc với mặt dưới của cơ hồnh Dấu hiệu này cĩ ýnghĩa đặc biệt sau những chấn thương ở vùng bụng và nên hỏi kỹ và thực hiện các thủ nghiệm kiểm tra tình trạng tăng cảm giácngồi da

There are several varieties of crepitus, each being a sign of fundamental diagnostic importance

Cĩ rất nhiều dấu hiệu kêu rang rắc, mỗi một kiểu lại là một dấu hiệu cĩ tầm quan trọng cơ bản về chẩn đốn

Dấu hiệu kêu rắng rắc ở chứng viêm bao khớp crepitus of tenosynovitis

This sign is found over an inflammed tendon-sheath when the inflammation is mild and allows of movement

Dấu hiệu này thấy ở vùng bao gân bị viêm khi tình trạng viêm cịn nhẹ nên cịn cử động được

Dấu hiệu kêu răng rắc ỡ khớp Joint crepitus/dzϽint ‘krεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/pitәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/s/

The joint is moved with one hand while the other hand is laid upon th ejoint, when present, joint crepitations are unmistakable.They comprise:

1 Fine, evenly spaced, crepitations, which are present in many subacute and chronic joint affections

2 Coarse, irregular, crepitations, which usually signify osteoarthritis

3 A “click” that can be re-elicited often proves a significant sign of a displaced cartilage or a loose body

Khớp được lay động bằng một bàn tay trong lúc bàn tay kia đặt trên khớp, khi cĩ tiếng kêu rang rắc ở khớp thì khơng cịn nhầmlẫn được nữa những dấu hiệu này bao gồm:

1 Kêu rõ, với một khoảng cách đều đặc, dấu hiệu dương tính trong nhiều bệnh khớp mạn tính và bán cấp

2 Thơ, khơng đều, dấu hiệu rang rắc này, thường cĩ ý nghĩa tình trạng viêm xương khớp

3 Một tiếng “bật” cĩ thể tái minh chứng một dâu hiệu cĩ ý nghĩa về sụn khớp đã bị di lệch hay đã lỏng lẻo

Dấu hiệu kêu rang rắc ở xương Bone crepitus/bәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/un ‘krεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/pitәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/s/

An attempt to ilicit this sign of a fracture should be made only rarely when facilities for X ray examination are not available.Chỉ họa hoằn lắm mới nên thực hiện một nỗ lực suy ra dấu hiệu của một xương gãy khi mà các Phương tiện khảo sát trên xquang khơng cĩ

Dấu hiệu khiến phải kiểm tra sớm hơn findings that warrant earlier examination

Epithelialization over a closed surgical site is generally complete after 24-48h and sterile dressings applied in the operating room can be removed at this time Findigs that warrant earlier examination include copious drainage, wet dressings, fever, or signs of cellulitis

Tình trạng biểu mơ hĩa trên một vết mổ đã được khâu kín nĩi chung sẽ hồn tất rong vịng 24-48 giờ và lúc này cĩ thể gở bỏ các băng vơ trùng đã được băng trong phịng mổ các dấu hiệu khiến phải kiểm tra sớm hơn gồm cĩ dẫn lưu ra dịch nhiều hơn, băng ướt, sốt hay các dấu hiệu của viêm mơ tế bào

Dấu hiệu khơng cịn khả năng chữa khỏi sign of probable incurability

Pancreatic carcinoma produces painless jaundice; pain is a sign of probable incurability

Ung thư tụy gây ra tình trạng vàng da khơng đau; cơn đau là một dấu hiệu khơng cịn khả năng chữa khỏi

Dấu hiệu khơng thể thiếu ở những bệnh nhân… the sine qua non of patients who…

/sΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ini kwei ‘non/

Dysphagia is the sine qua non of patients who present for treatment with a lower esophageal ring Typically, the ring is located atthe esophagogastric junction and is less than 12 mm in diameter if dysphagia is present

Chứng khĩ nuốt là dấu hiệu khơng thể thiếu ở những bệnh nhân đến khám để điều trị bệnh vịng dưới thực quản đặc biệt điểnhình, khi vịng thắt này nằm ở phần tiếp giáp giữa dạ dày và thực quản và đường kính nhỏ hơn 12mm thì triệu chứng này sẽ xuấthiện

Dấu hiệu kinh điển và triệu chứng của tình the classic signs and symptoms of infection

trạng nhiễm trùng

Swelling, heat, redness and pain are the classic signs and symptoms of infection

Sung, nĩng, đỏ, và đau là những triệu chứng kinh điển của tình trạng nhiễm trùng

Sưng, nóng, đỏ, đau là 4 dấu hiệu và triệu chứng của nhiễm trùng

Dấu hiệu kinh điển của tình trạng viêm classic signs of inflammation

That redness, swelling, heat and tenderness are the cardial signs of inflammation was first expounded by Celsus to these foursigns can be added that described by Galen_loss of function

Đị, sung, nĩng và đau là những dấu hiệu chủ yếu của tình trạng viêm lần đầu tiên đã được Celsus diễn tả bốn dấu hiệu sau nàyđược Galen thêm một dấu hiệu nữa_mất chức năng

Trang 20

Kenawy’s sign is found frequently with the splenomegaly associated with bilharzial cirrhosis of the liver (EgyptianSpleenomegaly) but may be present in any type of portal hypertension.

Dấu hiệu Kenawy thường thấy trong trường hợp lách to có kèm bệnh xơ gan do ký sinh trùng (bệnh lách to của người Ai cập)nhưng cũng có thể biểu hiện trong bất kỳ loại tăng áp lực tĩnh mạch cửa nào

Kernig’s sign may be seen in patients with meningitis; patient cannot extend the leg at the knee when the thigh is flexed because

of stiffness in the hamstrings

Dâu hiệu Kernig có thể thấy ở những bệnh nhân bị viêm màng não, bệnh nhân không thể duỗi thẳng đầu gối khi gặp đùi lại dotình trạng tê cứng ở gân khoeo

After laying the patient on the left side for a few minutes the maximum site of tenderness moves to the left of the original site.Even if positive, Klein’s sign does not rule out the possibility of acute Meckelian diverticulitis

Saukhi đặt bệnh nhân nằm nghiên sang bên trái độ vai phút, vị trí đau tối đa sẽ di chuyền sang bên trái của vị trí ban đâu Thậmchí có dương tính đi nữa, dấu hiệu này cũng không loại trừ được khả năng bị tình trạnh viêm túi thừa Meckel cấp

Dấu hiệu nhiễm trùng “thầm lặng” “soft” signs of infection

“soft” signs of infection such as altered mental status, tachycardia, hyperventilation, and rigors may be difficult to perceive in asedated, ventilated SICU patient

Những dấu hiệu nhiễm trùng “thầm lặng” như trạng thái tinh thân thay đổi, mạch nhanh và thở gấp có thể khó nhận biết được ởnhững bệnh nhân đang phải thở máy và điều trị bằng thuốc an thần tại phòng săn sóc đặc biệt sau mổ

Dấu hiệu lâm sàng của Tùi thừa Meckel clinical signs of Meckel’s diverticulum

Clincal signs of Meckel’s diverticulum present invariably before the age of 30 and include local inflammation and perforationsimulating appendicitis, hemorrhage from ulceration, or volvulus secondary to local adhesions Preoperative diagnosis can often

be estabished by Tc Meckel’s scan if the diverticulum contains ectopic gastric mucosa Once a diagnosis is made, explorationand resection of the diverticulum are recommended

Những dấu hiệu lâm sàng của túi thừa Meckel biểu hiện không thay đổi trước tuổi 30 và bao gồm tình trạng viêm và thủng tạichỗ giống nhu triệu chứng của bệnh viêm ruột thừa, tình trạng xuất huyết do loét hay tình trạng xoắn ruột do dây dính tại chỗ.Chẩn đoán trước mỗ có thể thực hiện được nhờ chụp cắt lớp Tc Meckel nếu túi thừa còn chứa niêm mạc dạ dày lạc chỗ Một khi

đã chẩn đoán được bệnh, thì nên mổ thám sát và cắt bỏ túi thừa này đi

Obturator sign is the elicitation of pain as the hip is flexed and internally rotated

Dấu hiệu bịt là biểu hiện tình trạng đau khi gập hang lại và xoáy vào trong

Dấu hiệu đau do chuyển động áp suất đột ngột Rovsing’s sign

Even pressure is exerted over the descending colon, if, when the left iliac fossa is pressed, pain is appreciated in the right iliacfossa, the case is probably one of acute an inflamed focus in the right iliac fossa when taken into consideration with otherevidence, a positive Rovsing’ sign is contributory evidence of acute appendicitis

Thậm chí ấn mạnh vào vùng đại tràng xuống, nếu, khi ấn vào hố chậu trái, thì có thể có cảm giác đau ở hố chậu phải, tình huốngnày xảy ra có lẽ một triệu chứng của một khối viêm cấp tính xảy ra ở hố chậu phải khi ấy cần phải cân nhác đến các bằng chứngkhác, dấu hiệu đau do chuyển động áp suất đột ngột dương tính là bằng chứng góp phần chứng tỏ tình trạng viêm ruột thừa cấp

Certain cysts (large dermoid and epidermoid cysts) containing pultaceous material can be moulded When the swelling isindented with the finger, in contradistinction to the sign of emptying, it stays indented The only other lump in which indentationoccurs is one formed of solid faeces

Một vài loai u nang ( U nang bì hay biều bì lớn) có chứa chất mềm nhão có thể bị biến dạng được khi khối u bị ấn xuống bằngngón tay, khác với dấu hiệu trống rỗng, còn bị lõm xuống chỉ có khối U duy nhất khác có tình trạng lõm xuống xảy ra là mộtdạng phân đặc đã đóng thành khuôn

A “Ground glass” appearance is seen with ascites, and air-fluid levels on the upright film are seen with ileus

Dấu hiệu “ly cát” thấy trong tình trạng bang bụng, còn dấu hiệu mực nước hơi trên phim bụng không sửa soạn thấy trong tìnhtrạng liệt ruột

Spider naevi consist of branching arterioles which, with a magnifying glass, can be seen to pulsate

Dấu hiệu mạng nhện cấu tạo bởi các nhánh tiểu động mạch mà, dưới kính lúp, có thề trông thấy chúng đập theo nhịp tim

Finger-tip pressure is made over McBurney’s point, which, if the sign is positive, registers the maximum abdominal tenderness.This sign is sometimes useful in very early or subacute cases of appendicitis

ấn đầu ngón tay lên điềm McBurney, dấu hiệu dương tính nếu ghi nhận điềm đau ở bụng tối đa Dấu hiệu này đôi khi có íchtrong trường hợp viêm ruột thừa bán cấp hay ở giai đoạn rất sớm

McMurray‘s sign is present when manipulation of the tibia with the leg flexed produces pain and a pronounced click when themeniscus has been inured If the click occurs when the foot is rotated inward, the tear is in the lateral meniscus

Trang 21

Dấu hiệu McMurray dương tính khi sờ nắn vào xương chầy khi chân được gập lại sẽ tạo ra cơn đau và nghe thấy một tiếng kêu

rõ khi sụn meniscus bị tổn thương Nếu tiếng click xảy ra khi bàn chân được xoay vào bên trong, thì sụn meniscus ngoài bị rách

Murphy’s sign is named after the Chicago surgeon, John B Murphy The patient is asked to take a deep breath while theexaminer applies the pressure over the area of the gallbladder If the gallbladder is inflamed, the descending diaphragm forces itagainst the examiner’s fingertips, causing pain and often a sudden pause to inspiration A sonographic Murphy’s sign elicits thesame response with an ultrasound probe over the gallbladder

Dấu Murphy được đặt theo tên một bác sĩ phẫu thuật người Chicago, John B Murphy Bệnh nhân được yêu cầu hít thật sâu tronglúc người khám đè xuống vùng túi mật nếu túi mật bị viêm, thì cơ hoành dẩy xuống sẽ khiến túi mật đụng vào những ngón taycủa người khám, gây ra đau và thường làm cho bệnh nhân phải nín thở ngay Dâu Murphy trên siêu âm cũng tạo ra một sự đápứng tương tự bằng một đầu dò đặt phía trên túi mật

Dấu hiệu Murphy trên siêu âm a sonographic Murphy’s sign

A sonographic Murphy’s sign elicits the same response with an ultrasound probe over the gallbladder

Dấu Murphy trên siêu âm cũng tạo ra một sự đáp ứng tương tự bằng một đầu dò đặt phía trên túi mật

Dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân constitutional signs of sepsis

/konsti’tjuζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l/

The classic physical finding of small bowel obstruction is one of progressive abdominal distention The closed-loop mechanicalobstruction is particularly dangerous since the physical findings of obstruction may be minimal despite a compromised vascularsupply Nausea and vomiting are typical as the obstruction progresses with variable pain Localized pain in association withguarding or rebound tenderness strongly suggess ischemia or perforation and is an indication for early operative intervention.Constitutional signs of sepsis, including fever and chills, usually develop quickly in situation of ischemia and/or perforation.Dấu hiệu lâm sàng điền hình của tình trạng tắc ruột non là một tình trạng chướng bụng dần dần tắc ruột cơ học do một quairuột bị thắt ở hai đầu đặc biệt nguy hiểm bởi vì những dấu hiệu lâm sàng của tình trạng tắc có thể rất ít mặc dù đã có tổn thươngđến mạch máu nuôi đến ruột buồn nôn và ói mửa là những dấu hiệu điển hình khi tình trạng tắc ruột diển biến với cơn đauthay đổi đau khu trú kèm phản ứng co cứng hay phản ứng dội gợi ý rõ rang đến tình trạng nhồi máu hay thủng và là chỉ địnhphải can thiệp phẫu thuật sớm những dấu hiệu toàn thân của tình trạng nhiễm trùng như sốt, ớn lạnh, thường xảy ra rất nhanhtrong tình trạng nhồi máu và/hoặc có thủng

Signs of systemic sepsis Systemic signs of infection

This patient has systemic signs of infection (fever, rebound tenderness, guarding) and should be admitted for IV antibiotics andobservation

Bệnh nhân này có những dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân (sốt, phản ứng dội, đau, và đề kháng) nên được cho nhập viện để chodùng kháng sinh chích tĩnh mạch và theo dõi

Blunt injuries may result in delayed presentation Abdominal findings may be minimal in the absence of hemorrhage or other injuries

Chấn thương bụng kín có thể dẫn đến biệu hiện triệu chứng muộn các dấu hiệu ở bụng có thể rất ít trong trường hợp không có tình trạng xuất huyết hay chấn thương khác kèm theo

Having palpated the desired area as deeply as circumstances allow, the palpating hand is withdrawn suddenly and completely As

a result of this abrupt removal of the pressure that was applied slowly and gently, but with increasing firmness, the stretchedabdominal musculature springs back into place, viz, carrying with it attached peritoneum which , if inflamed, causes the patient

to wince, or in many instances to cry out in pain

ấn vào vùng muốn khám sâu đến hết mức cho phép, bàn tay đang ấn đột ngột buông ra hoàn toàn Do việc giảm áp suất đột ngộtnày lại xảy ra từ từ, nhưng tình trạng ấn xuống tăng lên, nên các cơ thành bụng sẽ đàn hồi rồi trở lại vị trí của nói một cách khác,

nó sẽ lôi theo cả phúc mạc lên, nếu có tình trạng viêm, sẽ làm cho bệnh nhân phải cau mày lại hay có khi phải la lên vì đau

Dấu hiệu phập phều và sóng dẫn truyền fluctuation and transmitted impulse

/flktju’ein //’trnsmitid in’pls/

Fluctuation implies transmitted impulse in two planes at right-angles to each other

Hiện tượng phập phều biểu hiện tình trạng sóng xung động được truyền đi ở hai mặt phẳng thằng góc với nhau

Dấu hiệu phát hiện qua siêu âm sonographic findings

Acute hepatitis will not have the same sonographic findings seen in cholangitis

Viêm gan cấp sẽ không có dấu hiệu phát hiện qua siêu âm tương tự thấy trong bệnh viêm đường mật

D u hi u ph bi n nh t ấu hiểu được Những viên gạch ổ biến nhất ấu hiểu được Những viên gạch the most common finding

The most common findings for an AAA are curvilinear calcification of the aortic wall or paravertebral soft tissue mass.Ultrasound and CT are the best diagnostic tools for the stable patient

Nh ng d u hi u phát hi n ph bi n nh t v b nh phình ững viên gạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ổ biến nhất ấu hiểu được Những viên gạch ền thống qua quyển “Medical terms in đ ng m ch ch b ng l hi n tạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ụng các à hiện tượng vôi hóa thành vòng ở vách ng vôi hóa th nh vòng váchà hiện tượng vôi hóa thành vòng ở vách

ng m ch ch hay t o th nh kh i mô m m n m c nh c t s ng siêu âm v CT l nh ng ph ng ti n giúp ch n oán t t

đ ạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ạch, còn “common phrases in à hiện tượng vôi hóa thành vòng ở vách ền thống qua quyển “Medical terms in ( ạch, còn “common phrases in à hiện tượng vôi hóa thành vòng ở vách à hiện tượng vôi hóa thành vòng ở vách ững viên gạch, còn “common phrases in ơng II (gồm vần D, Đ và E) ầy đnhât cho nh ng b nh nhân còn trong tình tr ng n ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in ổ biến nhất đnh

Dấu hiệu rất phổ biến ở bệnh nhân cao huyết áp a very common finding in patients with elevated blood

pressure

Since peripheral resistance in the circulatory tree is mainly due to the arteries, narrowing of these vessels which have a largecross-sectional area is a very common finding in patients with elevated blood pressure The cause of the narrowing is not known.Some narrowing is , however, part and parcel of the aging process and is termed senile arteriosclerosis

Trang 22

Sức đề kháng ở ngoại biên trong các nhánh của hệ tuần hoàn chủ yếu do các động mạch, tình trạng teo hẹp các mạch máu này códiện tích trao đổi rộng là dấu hiệu rất phổ biến ở những bệnh nhân bị cao huyết áp Nguyên nhân của tình trạng teo hẹp nàykhông rõ Tuy nhiên, một số trường hợp là một phần trong quá trình lão hóa và được gọi với thuật ngữ xơ vữa mạch máu ở ngườigià.

Raynaud’s sign is a condition marked by symmetrical cyanosis of the extremeties with persistent, uneven, mottled blue or reddiscloration of the skin of the digits, wrists, and ankles and with profuse sweating, and coldness of the fingers and toes

Dấu hiệu Raynaud là một biểu hiện rõ tình trạng tím cả hai bên chi, với các sự biến đổi màu da với những đốm xanh hay đỏ,không đều và tồn tại lâu ở các ngón, cổ tay mắt cá, kèm toát mồ hôi và lạnh buốt ở các ngón chân và ngón tay

The classic string sign is seen in the right lower quadrant, and cobblestoning of the terminal ileum and distortion of the cecumare seen in this patient with Crohn’s disease

Dấu hiệu sợi dây đặc trứng thấy ở vùng hố chậu phải, và việc hình thành những cục sỏi phân ở vùng hồi tràng và sự biến dạngcủa manh tràng tháy ở bệnh nhân bị bệnh Crohn

The sign of splashing_Splashing is of value only when the stomach , under normal conditions, would be empty _that is, threehours after a meal The hand is laid over the stomach, and short , sudden, dipping movements are made Hwen the sign is positive

it suggests incomplete emptying of the stoamch due to pyloric obstruction

Dấu hiệu sóng vỗ_sóng vỗ chỉ có giá trị khi dạ dày, trong tình trạng bình thường, không có gì_có ngĩa là, sau ăn 3 giờ Bàn tayđặt lên trên dạ dày, rồi đột nhiên vỗ bất ngờ và thật nhanh, tạo ra những đợt chuyển động dấu hiệu dương tính khi gợi ý cho thấy

dạ dày không hoàn toàn trống do tình trạng tắc ở môn vị

Dấu hiệu Stellwag Stellwag’s sign/’stεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/lvagz sΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/in/

Unilateral exophathalmos showing lid retraction

Mặt lồi một bên biều hiện tình trạng co rút mí mắt vào

Dấu hiệu thần kinh khu trú ở một bên lateralizing neurological signs

A very characteristics feature of an extradural haemoatoma is the appearance of paralysis of the arm, leg, and face of thecontralateral side

Một hình ảnh rất đặc trưng của khối máu tụ ngoài màng cứng là xuất hiện tình trạng liệt cánh tay, chân và mặt ở bên đối diện

Dấu hiệu thất bại của điều trị nội a symptom of failure of medical management

In the pateint under the age of 50 years whose first sign of ulcer disease is simple perforation, which heals quickly withconservative management, intensive medical therapy is the treatment of choice Conversely, if the patient presents with a longhistory of chronic ulcer disease and multiple previous attempts at medical therapy , early surgical intervention with definitive

surgical treatment is recommended since the perforation is a symptom of the failure of medical management.

Đối với bệnh nhân dưới 50 mà có dấu hiệu đầu tiên của bệnh loét lại là thủng đơn thuần, thì sẽ lành rất nhanh với phương điều trịbảo tồn, điều trị nội khoa tích cực là cách điều trị được chọn ngược lại, nếu bệnh nhân có một bệnh sử loét mạn tính và đã cónhiều đợt điều trị nội khoa trước đó, thì nên khuyên can thiệp phẫu thuật sớm bởi vì tình trạng thủng là dấu hiệu thất bại củaphương pháp điều trị nội

Dấu hiệu thấy được trên CT bệnh viêm ruột thừa CT findings of appendicitis

CT findings of appendicitis include an enlarged appendix (>6cm), pericecal inflammation , and the presence of an appendicolith.Dấu hiệu thất được trên CT về bệnh viêm ruột thừa gồm có ruột thừa lớn ra (>6cm), viêm quanh manh tràng,và có sự hiện diệncủa một viên sạn trong lòng ruột thừa

Dấu hiệu thực thể diển hình the classic physical finding

The classic physical finding of small bowel obstruction is one of progressive abdominal distention The closed-loop mechanicalobstruction is partucularly dangerous since the physical findings of obstruction may be minimal despite a compromised vascularsupply

Dấu hiệu thực thể điển hình của tình trạng tắc ruột non là một tình trạng chướng bụng diễn tiến tắc ruột cơ học do một quai ruột

bị nghẽn đặc biệt nguy hiểm bởi vì những dấu hiệu lâm sàng của tình trạng tắc ruột có thể rất ít mặc dù đã có tổn thương mạchmáu

The electric torch has materially aided the routine application of this very useful sign, which , if positive, often sheds light uponthe nature of a swelling

Đèn pin đã giúp một cách thiết thực trong việc thực hành tìm dầu hiệu hữu dụng này, theo đó, nếu dương tính, thường sẽ để choánh sáng đi qua cả khối U

The supraclavicular nodes, particularly on the left side, may be enlarged with carcinoma of the stomach or of any otherabdominal organ, and,increasingly, with carcinoma of the bronchus

Những nốt hạch thượng đòn, đặc biệt ở bên trái, có thể sung to lên ở bệnh ung thư dạ dày hay ở bất cứ cơ quan nào trong ổ bụng,

và, ngày càng to lên, trong trường hợp ung thư phế quản

Trang 23

When the swelling is compressed it diminishes in size considerably or disappears; when the pressure is released, it refills slowly.This is the sign of cavernous haemangioma, but it is also present in lymphangiomata, and certain mengigoceles, particularlythose with a very narrow neck.

Khi khối u bị ấn xuống nó sẽ giảm kích thước hoặc biến mất; khi buông tay ra, nó sẽ đầy trở lại dần dần đây là dấu hiệu của mộtbướu máu thể hang, nhưng nó cũng xuất hiện trong bướu bạch mạch, à một số loại khối tràng dịch màng não tủy, đặc biệt ởnhững người có cổ rất ngắn

Another sign of value is the slipping sign If the edge of the lump is pressed, the swelling slips from beneath the finger

Một dấu hiệu khác có giá trị là dấu hiệu trượt nếu bờ của khối u bị ấn xuống, khối u sẽ trượt đi ở bên dưới ngón tay

Dấu hiệu và triệu chứng của tình trạng viêm the signs and symptoms of inflammation

Swelling, heat, redness and pain are the classic signs and symptoms of inflammation

Sung, nóng, đỏ và đau là những dấu hiệu và triệu chứng điển hình của tình trạng viêm

Dấu hiệu viêm ruột thừa thấy được trên CT CT findings of appendicitis

CT findings of appendicitis include an enlarged appendix (>6cm), pericecal inflammation , and the presence of an appendicolith.Dấu hiệu thấy được trên CT về bệnh viêm ruột thừa gồm có ruột thừa lớn ra (>6cm), viêm quanh manh tràng, và có sự hiện diệncủa một viên sạn trong lòng ruột thừa

The patient should be asked to follow the finger moved up and down several times, and not too slowly Only persistent lagging ofthe upper lid behind the corneoscleral limbus should be taken as a positive result

Nên yêu cầu bệnh nhân nhìn theo ngón tay di chuyển lên xuống nhiều lần , và không quá chậm dấu hiệu dương tính khi mí trên

di chuyền chậm phía sau sừng giác mạc

Shifting dullness is a valuable sign when the quantity of fluid in the peritoenal cavity is comparatively small

Dấu hiệu vùng dục dưới triền là một dấu hiệu có giá trị khi số lượng dịch có trong ổ bụng tương đối ít

Dấu hiệu xác định bệnh lý của bệnh Crohn Pathlogic hallmark of Crohn’s disease

Transmural inflammation is a pathologic hallmark of Crohn ‘s disease

Tình trạng viêm xuyên thành là một dấu hiệu xác định bệnh lý của bệnh Crohn

Dấu hiệu xác định về mô học histologic hallmark/’h כ:lma:k

When Crohn’s disease involves the upper gastrointestinal tract, it generally occurs in conjunction with ileitis, in any location, thehistologic hallmark is the focal, lymphocyte-rich lesion

Khi bệnh Crohn tác động trên đường tiêu hóa trên Nói chung tình trạng bệnh lý này xảy ra kết hợp với tình trạng viêm hồi tràng,trong bất cứ vị trí nào, dấu hiệu xác định về mô học này là tổn thương khu trú chứa đầy các tế bào bạch cầu lympho

Dấu hiệu xuất huyết từng mảng splinter haemorrhage/’splintәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Splinter haemorrhage under the nails are valuable confirmatory evidence They may be apparent in a good light, but their absence

is not proof that the patient is not suffering from septicaemia

Dấu hiệu xuất huyết từng mạng dưới các móng tay là bằng chứng xác định có giá trị Những dấu hiệu này có thể nhìn thấy rõdưới ánh sáng đầu đủ, nhưng không thấy chúng cũng không phải là chứng cứ bệnh nhân không bị nhiễm trùng huyết

Dấu hiệu xung lực lan rộng expansile impulse/iks’pnsil im’pls/

It is often a perplexing problem to decide whether the pulsation of a swelling is transmitted from a neigbouring artery or whetherthe swelling itself is pulsating Place the index and middle fingers over the swelling They will be felt to move with the swelling.Thường là một vấn dề gây bối rối trong việc quyết định liệu tình trạng đập theo nhịp tim của một khối U được truyền đi từ mộtđộng mạch nằm gần đó hoặc liệu có phải từ chính khối u tự đập hãy đặt ngón tay trỏ và ngón tay giữa lên trên khối U sẽ có càmgiác hai ngón tay này di động cùng với khối U

Thumb printing and irregularity of the bowel wall , as well as the suggestion of pseudopolyps, can be seen in the transversecolon

Dấu in ngón tay cái và tình trạng không đều ở thành ruột, cũng là sự gợi ý đến các khối polyp giả, có thể thấy ở đại tràng ngang

A fluid wave is seen in ascites

Dấu sóng vỗ thấy trong tình trạng bang bụng

Dấu tích của mạc treo vị tràng lúc còn ở thai bào vestige of the ventral mesogastrium of embruonic life

/’vεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/stidz//’vεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ntrәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l mεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/sәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’gastriәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/m//εtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/mbri’ɒnik/

The falciform ligament is a vestige of the ventral mesogastrium of embryonic life and the ligamentum terres runs in its free edge.Dây chằng falciform là dấu tích của mạc treo vị tràng lúc còn ở thai kỳ và cơ dây chằng chạy theo vào bờ tự do của nó

Itching often accompanies jaundice The presence of scratch marks on the chest or abdomen sometimes gives a clue to thediagnosis when the patient is examined in artificial light or if the jaundice has faded This itching, which is due to anaccumulation of bile-salts in the blood, sometimes precedes jaundice

Trang 24

Chứng ngứa thường kèm theo tình trạng vàng da Sự hiện diện những dấu vết cào xước trên ngực hay bụng đôi khi cho thấy mộtmanh mối để chẩn đoán khi bệnh nhân được khám dưới ánh sáng nhân tạo cho dù tình trạng vàng da đã có giảm bớt thì chứngngứa này là do một sự tích tụ muối mật trong máu, đôi khi là tiền triệu chó chứng vàng da.

Dẫu sao vẫn có ít mật trong chất ói mửa there is little, if any, bile in the vomitus

In gastric outlet obstruction, there is little, if any, bile in the vomitus

Trong trường hợp nghẹt môn vị, dẫu sao vẫn có ít mật lẫn trong chất ói mửa

Dây chằng dạng bao capsular ligaments/’kapsjulәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

The capsular ligaments are not only well supplied with blood but have also a rich sensory nerve supply These nerves are highlysensitive and an capable of registering any change in position or movement of the joint These proprioceptive nerves carry theirmessages via the dorsal columns towards the postcentral area of the cerebral cortex This area of cortex and its adjacentassociation area are concerned with the discrimination of joint sense

Dây chằng dạng bao không những chỉ được cung cấp nhiều máu mà còn có các nhiều thần kinh cảm giác Các thần kinh này rấtnhạy cảm và còn có khả năng cân bằng bất kỳ sự thay đổi về vi trí hay cử động của khớp các thần kinh nhạy cảm này mang theocác tín hiệu đi qua cột sống lưng hướng về khu vực hậu trung tâm của vỏ não Khu vực vỏ não này và các khu vực liên quan lâncận có liên quan đến sự phân biệt về cảm giác của khớp

Dây chằng hoành đại tràng phrenocolic ligament; phrenicocolic lig.

/frεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/u’kɒlik ‘ligәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/mәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt/

The left colic or splenic flexure is more acute than the hepatic and is also at a higher level This is because the left lobe of theliver is much smaller than the right The left colic flexure lies in front of the left kidney, behind the stomach and hidden under

costal margin The peritoneum passes from its lateral aspect to the inferior aspect of the diaphragm as the phrenicocolic

ligament The lower pole of the spleen rests on this ligament.

Đại tràng trái hay đại tràng góc lách thì nhọn hơn đại tràng góc gan và cũng nằm ở mức cao hơn Do thùy trái gan nhỏ hơn thùy

phải góc đại tràng trái nằm ở phía trước thận trái, phía sau dạ dày và nấp dưới bờ sườn phúc mạc phủ từ mặt bên đến mặt dưới

của cơ hoàng tạo thành dây chằng hoành đại tràng Cực dưới của lách còn nằm trong dây chằng này.

/’ju:tәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/rin sәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/s’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nsri ‘ligәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/mәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt/

Pelvic and rectal examination are critical in the physical examination of the patient with pelvic pain Tenderness on motion of thecervix is usually related to inflammatory disease of the uterine suspensory ligaments Presence of a mass in the pouch of Douglasmay be secondary to either pelvic abscess (e.g., perforated appendix or diverticulitis) or in the older patient, carcinoma,Culdocentesis with aspiration of blood from the pouch of Douglas is diagnostic of ruptured ectopic pregnancy

Việc khám âm đạo và trực tràng hết sức quan trọng trong việc khám thực thể một bệnh nhân bị đau vùng hạ vị tình trạng đau khilắc cổ tử cung thường có liên quan đến bệnh viêm dây chằng treo tử cung Sự xuất hiện một khối ở túi cùng Douglas, có thể hoặc

do khối tụ mủ ở vùng chậu (thí dụ., thủng ruột thừa hay viêm túi thừa) hoặc ở bệnh nhân già, ung thư Thủ thuật chọc dò túi cùnghút ra máu có thể chẩn đoán bệnh vỡ thai ngoài tử cung

Dây dính adhesive band/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/d’hisi:v band/

Adhesive bands produce fixed points around which internal hernias or volvulus can occur, producing closed loop obstructionwith ischemia and perforation

Những dây dính gây ra những điểm cố định khiến cho những tình trạng thoát vị nội hay xoắn ruột có thể xảy ra, gây ra nhữngquai ruột bị xoắn hai đầu dẫn đến nhồi máu rồi thủng

A single adhesive band following any operative procedure can become the point around which an internal hernia occurs.Một dây dính đơn thuần xảy ra sau bất kỳ một phẫu thuật nào đều có thể trở thành một điểm khiến một tình trạng thoát vị nội cóthể xảy ra ở chung quanh đấy

The skin is thick in some areas such as the palm of the hand and sole of the foot In these regions, there are prominent skincreases or flexure lines where the skin is bound more closely to the underlying tissues

Da dầy lên ở một số vùng như lòng bàn tay và gan bàn chân ở những vùng này, da nổi bật lên bởi những nếp gấp hay đườngrãnh nơi đây da tiếp cận sát hơn với lớp mô nằm bên dưới

Dẫy dụa và không hợp tác to be restless and uncooperative (adj)

Dễ bị hội chứng ruột ngắn to be susceptible to the short-term syndrome/s’sptibl/

Dễ bị mắc bệnh ung thư bang quang hơn to be more likely to get bladder cancer

Those who smoke or who work in the rubber or dye industries are more likely to get bladder cancer

Những người hút thuốc hay làm việc trong ngành công nhiệp nhuộm hay cao sư sẽ dễ bị mắc bệnh ung thư bang quang hơn

Trang 25

/’sΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/bdzikt //’vΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/irәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l//’fΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ήgəl/gәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/l/

Immunocompromised patients are subject to viral and fungal infection

Những bệnh nhân bị tổn thương hệ miễn dịch dễ bị nhiễm nấm và siêu vi trùng

Dễ bị rối loạn điện giải to be prone to electrolyte disturbances

/prәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/un//I’lεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ktrәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/lΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/it di’stәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/:bәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nsi:z/

Patients with end-stage renal disease, who require dialysis, are prone to electrolyte disturbances This patient’s clinical picture isconsistent with hyperkalemia

Các bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối, cần phải chạy thận nhân tạo, dễ bị rối loạn điện giải bệnh cảnh lâm sàng của bệnhnhân này phù hợp với tình trạng tăng kali máu

Dễ chấp nhận chịu tiêm chủng to be receptive to be vaccinated

One of the key findigs is that patients are receptive to be vaccinated when the immunization provider engages in conversationsabout the patient’s immunization status and provides clear recommendations for the vaccines that are needed

Một trong những phát hiện chủ yếu chính là bệnh nhân dễ chấp nhận chịu chích ngừa khi nhân viên chủng ngừa động viên tronglúc nói chuyện về tình trạng miễn dịch của bệnh nhân và họ đưa ra những lời khuyên rõ ràng về sự cần thiết phải chủng ngừa

Dễ có cảm giác bị hất hủi to be sensitive to rejection

Patients with avoidant personality disorder are sensitive to rejection, socially inhibited, and timid with overwhelming feelings ofinadequacy

Những bệnh nhân bị chứng rối loạn nhân cách dạnh né tránh dễ có cảm giác bị hất hủi và thiếu tự nhiên khi giao tiếp và rụt rè vớicảm giác không tương xứng

Dễ dẫn đến tình trạng hở vết mổ to predispose the dehiscence

/pri:di’spәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uz//di’hisәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ns/

Morbidity is increased with rupture and older age Early complications are septic Wound infection requires reopening of the skin

incision, which predisposes to dehiscence (less common with muscle-splitting incision) intraabdominal abscesses may occur

from peritoneal contamination after gangrene and perforation

Biến chứng tăng lên khi bị vỡ và tuổi già Những biến chứng sớm là nhiễm trùng Nhiễm trùng vết mổ cần phải cắt bỏ chỉ khâu

da đường mổ, mà có thể dẫn đến hở vết mổ (ít xảy ra với đường mổ tách cơ) các ổ abces trong ổ bụng có thể xảy ra do tình trạng

viêm nhiễm phúc mạc sau khi ruột thừa bị hoải tử và thủng

Bleeding points must be ligated carefully because the development of a hematoma predisposes to infection Careful obliteration

of dead space is necessary to minimize the collection of serum in the wound

Những điểm chảy máu phải được cột lại cẩn thận bởi vì sự hình thành nên khối máu tụ dễ dấn đến nhiễm trùng Cần phài khâukín các khoảng chết để giàm đến mức thấp nhất tình trạng ứ dịch ở vết mổ

Bleeding points must be ligated carefully because the development of a hematoma predisposes to infection Careful obliteration

of dead space is necessary to minimize the collection of serum in the wound

Những điểm chảy máu phải được cột lại cẩn thận bởi vì sự hình thành nên khối máu tụ dễ dấn đến nhiễm trùng Cần phài khâukín các khoảng chết để giàm đến mức thấp nhất tình trạng ứ dịch ở vết mổ

Dễ dẫn đến tình trạng xoắn dạ dày to predispose to gastric volvulus

/pri:di’spәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uz//’gastrik ‘volvjulәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/s/

Gastric distension represents a significant postoperative complication that can interfere with oral feeding, result in mucosalengorgement and ischemia, and predisposes to gastric volvulus Treatment of gastric distention with nasogastric tubes allowsgastric decompression and minimizes vomiting and aspiration However , routine use of these divices is unnecessary and maycontribute to development of atelectasis and pneumonia

Tình trạng chướng hơi dạ dày biểu hiện một biến chứng hậu phãu đáng kể có thể ảnh hưởng đến việc cho ăn bằng đường miệng,dẫn đến phù nề niêm mạc rồi thiếu máu, và dẫn đến xoắn dạ dày Điều trị chứng dãn dạ dày bằng sond mũi miệng làm giảm áplực trong dạ dày và giảm đến tối thiểu tình trạng nôn ói và hút sặc tuy nhiên, việc dùng các ống thông này thường quy là khôngcần thiết và có thể góp phần sinh ra chứng xẹp phổi và viêm phổi

Dễ dàng thực hiện bằng gây tê tại chỗ to be performed easily under local anesthesia

Virtues of the Thiersch procedure are that it causes a minimal degree of surgical trauma, and can be performed easily under local

anesthesia also if it is not satisfactory, the wire can be easily withdrawn ad re-introduced on two or three successive

occasions The disadvantages of this procedure are that it is only palliative does not cure the prolapse, and does not restore

continence, but carries with a high degree of recurrence

Những ưu điểm của phương pháp Thiersch chính là nó gây ra mức độ chấn thướng do phẫu thuật thấp nhất, và có thể được

thực hiện một cách dễ dàng bằng gây tê tạo chỗ Ngoài ra nếu không vừa ý, sợi dây thắt có thể rút bỏ đi hay đặt lại hai hay

ba lần liên tiếp một cách dễ dàng Những khuyết điểm của phương pháp này chính là đây chỉ là một phương pháp điều trị

triệu chứng chứ không chũa khỏi bệnh sa trực tràng, và không phục hồi được tình trạng tự chủ cơ vòng , nhưng lại có một tỷ lệtái phát cao

Dễ dàng xâm nhập vào bang quang to find easy access to the bladder

Because of the shortness of the female urethra, microorganisme find esay access to the bladder and subsequently cause infectionBới vì niệu đạo ở phụ nữ ngắn, nên vi khuẫn dễ dàng xâm nhập vào bang quang và hậu quả gây ra tình trạng nhiễm trùng

Trang 26

The causes of many stones are obscure but certain conditions such as obstruction, stasis, and imbalance of metabolism predispose

to their formation

Nguyên nhân gây ra nhiều loại sỏi vẫn cịn mơ hồ nhưng một vài tình trạng bệnh lý như tắc nghẽn, ú đọng, và mất cân bằng vềbiến dưỡng sẽ dễ đưa đến sự hình thành sỏi

In children the outer layer of dura is firmly attached to the vault For this reason fractures of the vault in children are more apt toresult in tearing of the dura and its sinuses than are similar condition in the adult

ở trẻ nỏ lớp ngồi cùng của màng cứng được gắn chặt vào vịm sọ chính vì lý do này khi cĩ nứt vịm sọ ở trẻ con dễ gây ráchmàng cứng và xoang tĩnh mạch hơn tình trạng tương tự ở người lớn

/gra:sp in’tju:itivli/

Quality of life is a concept that is easy to grasp intuitively, but difficult to measure reliably In everyday sense of the phraseChất lượng cuộc sống là một khái niệm dễ hiểu theo trực giác, nhưng lại kho đánh giá xác thực Theo nghĩathông dụng của cụm từ này

The 5-year survival rate in adenocarcinoma of the ampulla of Vater is 10 tp 15 percent Long-term survival for cancer of thepancreas is rare Total pancreaticoduodenectomy does not improve the cure rate, although the operation is technically

easier, particularly if the pancreatic duct is small Pancreaticoduodenectomy should only be undertaken after there has been

a careful search to determine the extent of the lesion inasmuch as lesions with positive regional nodes are almost universallyincurable

Tỷ lệ sống 5 năm trong bệnh ung thư tuyến bĩng Vater là từ 19 đến 15% Thời gian sống được lâu nhất đối với bệnh ung thuytụy rất hiếm phẫu thuật cắt tồn phần tá tụy cũng khơng cải thiện được tỷ lệ chữa khỏi, mặc dù phẫu thuật này cĩ dễ hơn vềmặt kỹ thuật, đặc biệt ne61i ống tụy nhỏ, chỉ nên thực hiện phẫu thuật cắt bỏ tá tụy sau khi đã khảo sát thật kỹ nhằm xác địnhmức độ tổn thương vì những sang thương đã cĩ di căn hạch vùng thì gần như khơng cịn khả năng chữa khỏi nữa

People over the age of 40 are more susceptible, and the risks increase with age

Người trên 40 tuổi dễ mắc bệnh hơn, và cĩ ngy cơ cao tăng theo tuổi

There is some speculation that areas of rapid growth are most vulnerable

Cĩ vài suy đốn cho rằng các vùng tăng trường nhanh dễ mắc phải nhất

/prәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/un//di:tiәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/riәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’reiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n/

Seafood, particularly shellfish like scrab, prawns, mussels and oysters, is particularly prone to rapid deterioration in this weatherHải sản, đặc biệt như cua, tơm hùm, trai và nghêu sị, đặc biệt dễ mau hư hỏng trong khí hậu như thế này

This disease is easily confused with gonorrhea

Căn bệnh này dễ nhầm với bệnh lậu

The submandibular nides are rendered more easily palpable by flexion of the head

Các hạch dưới hàm sẽ dễ sờ thấy hơn nếu gập đầu lại

V&D is technically easy, requires less meticulous dissection than HSGV,and avoids the circumferential duodenal dissection that

is required for gastrectomy V&D is well suited to the intermittent bleeding ulcer in the patient over the age of 65;

Phẫu thuật cắt thần kinh X nối vị tràng, khơng địi hỏi phải bĩc tách quá kỹ như phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc và tránhphải bĩc tách vùng mõm tá tràng như trong phẫu thuật cắt dạ dày Cắt thần kinh X nối vị tràng rất thích hợp đối với ổ loét gâyxuất huyết từng đợt ở bệnh nhân già trên 65 tuổi

:to spread other tissues

These lesions usually do not metastasize and can be treated locally with good results

Những sang thương này thường khơng di căn và cĩ thể co kết quả tốt chỉ bằng cách điều trị tại chỗ

Tumour infiltration and spread will depend on the site of the primary Approximately three-quarters of the tumours atpresentation will extend through the submucosa and deep muscle layers into adventitial tissue Lymph node involvementincreases with the depth of invasion, there is a tenfold increase in lymph metastases in submucosal tumours compared withintramucosal tumours Because of the complexity of the mucosal lymphatic system approximately 40% of the upper-third

Trang 27

tumours will spread to the abdominal nodes while similar numbers from the lower third will metastasise to the cervical lymph

nodes.

Tình trạng thâm nhiễm và ăn lan của khối u sẽ tùy thuộc vào vị trí ban đầu gần ¾ các khối u lúc nhập viện sẽ ăn lan qua lớp dướiniêm và lớp cơ sâu đến lớp mô đệm chung quanh Tình trạng di căn hạch gia tăng theo mức độ xâm lấn , tình trạng di căn hạch sẽtăng gấp 10 lần ở các khối u đã xâm lấn qua lớp dưới niêm so với các khôi u còn ở trong niêm mạc bởi vì sự phức tạp của hệthống bạch huyết ở niêm mạc có gần 40% những khối u ở 1/3 trên sẽ ăn lan đến các hạch bụng trong khi đó số hạch tương tự từ

1/3 dưới sẽ lại di căn đến các hạch cổ.

Di căn qua mạch bạch huyết to spread through lymphatics

Di căn ra ngoài chính tuyến tiền liệt to spread beyond the prostate itself

/bi’jond ‘prosteit/

Di căn tế bào ác tính đến hai lá phổi to send malignant cells to the lungs

Lung cancer can spread to other organs,or other organs can send malignant cells to the lungs

Bệnh ung thư phổi có thể ăn lan qua những cơ quan khác, hay ngược lại những cơ quan này cũng lại có thể đưa tế bào ung thưđến phổi

Di căn theo cả hai tỉnh mạch cửa và chủ to metastasize to both the portal and systemic venous

systems

/mei’tastaziz/

Low rectal and anal canal tumour can metastasize to both the portal and systemic venous systems

Bướu ống hậu môn và trực tràng thấp có thể di căn đến cả hệ thống tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch chủ

Di chứng do tình trạng viêm tụy hoại tử the sequela from the necrotizing pancreatitis

/si’kwilәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

the sequela from the necrotizing pancreatitis, including pancreatic pseudocysts and abscesses should be watched for and treated ifthe patient becomes symptomatic The indication for operative intervention in necrotizing pancreatitis is hemodynamicinstability This is usually due to sepsis when the necrosis becomes infected

Di chứng do tình trạng viêm tụy hoại tử, gồm nang giả tụy và abces tụy nên được theo dõi, và chỉ diều trị khi bệnh nhân có triệuchứng chỉ định phẫu thuật trong bệnh viêm tụy hoại tử khi có tình trạng bất ổ định về huyết động học điều này thường do tìnhtrạng nhiễm trùng khi tình trạng hoại tử trở nên bị nhiễm trùng

Di chứng thường thấy nhất the most frequent sequelae

Esophageal stricture due to localized transmural scarring is one of the most frequent sequalae of longstanding severe esophagitis.Tình trạng chít hẹp thực quản do quá trình hóa sẹo xuyên thành đã khu trú lại là một trong những di chứng thường thấy nhất củatình trạng viêm thực quản nặng kéo dài

Di chuyển bàn tay thật nhanh từ vùng không to pass the hand rapidly from non-affected area to

Having located the most tender spot, mark it on the skin Now request the patient to turn on the left side and wait for a fullminute Should the tenderness be uterine in origin it will shift with the uterus, whereas in appendicitis the position will remainconstant

Hãy khu trú điểm đau nhất lại, đánh dấu lại ngay trên vùng da đó Bây giờ hãy yêu cầu bệnh nhân quay người sang bên trái vàgiữ nguyên tư thế ấy trong một phút Nếu cơn đau có nguồn gốc từ tử cung thì nó sẽ di chuyển theo tử cung trong khi đó ở trườnghợp viêm ruột thừa thì tư thế này sẽ giữ nguyên điểm đau ấy

The disease occurs when skin cells move from the basal layer to the stratum corneum in only four days instead of the usual 28Bệnh này xảy ra khi các tế bào da di chuyển từ lớp nền đến lớp sừng chỉ trong vòng có bốn ngày thay vì bình thường là 28 ngày

Di động các mạch máu vành vị trái to achieve mobility of the left gastroepiloic vessels

To achieve mobility of the left gastroepiloic vessels, a splenectomy is performed using the LDS instrument to ligate and dividethe gastrosplenic ligament directly on the splenic capsule

Để di động dược các mạch máu vành vị trái, phải thực hiện phẫu thuật cắt lách bằng cách sử dụng dụng cụ LDS để cột và cắt đứtdây chằng vị lách trực tiếp ra khỏi bao lách

Di động đại tràng sigma ra khỏi… sigmoid colon is mobilized from…

An end colostomy is made from the sigmoid colon The sigmoid colon is mobilized from the lateral peritoneal attachements anddivided at an appropriate level Caution should be exercised to ensue that an adequate length of colon is present to permit thecreation of the stoma without tension or redundancy

Hậu môn nhân tạo kiểu tận cùng được thực hiện ở đại tràng sigma Di động đoạn đại tràng sigma ra khòi dây chằng phúc mạcbên rồi cắt đôi ra ở một mức độ thích hợp nên thực hiện hết sực cẩn thận để có đủ chiều dài cho đoạn đại tràng để có thể tạo ramiệng hậu nôm nhân tạo không căng và quá dư thừa

Di động tự do theo nhịp thở to move freely with resperation

Trang 28

An enlarged spleen moves freely with resperation,and has a sharp anterior edge which is always directed downwards andinwards.

Lách to di động tự do theo nhịp thở và có một bờ sắc cạnh luôn hướng xuống dưới và vào trong

Di động tự do từ bên này sang bên kia to move freely from side to side

The swelling can be moved freely from side to side, but not upwards or downwards, when it is pressed, the patient experiencessharp pain shooting into the hand It is characterized by tumour of the sheath of ulnar nerve

Khối u có thể di chuyến tự do từ bên này sang bên kia, nhưng không thể đi lên hay di xuống được, khi ấn vào, bệnh nhân sẽ cócảm giác đau nhói lan đến bàn tay Đây là đặc tính biểu hiện của bệnh ung thư của bao thần kinh trụ

Di động và được phúc mạc bao bọc lấy to be mobile and peritonealized

in considering management, the rectum can be divided into thirds Lesions in the lower two-thirds can usually be dealth withsafely with a transanal approach More care is required in excising lesions on the anterior wal in the middle third od the rectum

because they are more likely to be intraperitoneal than an equivalent position on the posterior or lateral wall Lesions in the

upper one-third may be treated by a variety of techniques because the rectum is mobile and peritonealized , therefore access

to it is more limited.

Trong việc cân nhắc việc xử trí Trực tràng có thề được chia thành từng đoạn một phần ba Những sang thương nằm ở hai phần

ba dưới thường có thề được xử lý an toàn bằng một phương pháp xuyên qua hậu môn Cần phải thận trọng hơn khi khoét bỏnhững sang thương nằm ở thành trước ở một phần ba giữa của trực tràng bởi vì những sang thương này chắc chắn nằm ở trong

phúc mạc hơn là ở một vị trí tương ứng nằm phía thành sau hay thành bên trực tràng Các sang thương nằm ở một phần ba trên

có thể được điều trị bằng muôn vàn kỹ thuật khác nhau bởi vì trực tràng di động và được phúc mạc bao bọc lấy, vì thế đường dẫn đến trực tràng khá là hạn chế

Genetics also may help to account for the various clinical and epidemiologic correlations between Crohn’s phenotype and factorssuch as age, race and gender

Ngành di truyền học có thể giúp giải thích nhiều mối lien hệ đa dạng về lâm sang và dịch tể giữa các thể loại bệnh Crohn và cácyếu tố như tuổi tác, dân tộc và phái tính

Lordosis, also known as “swayback” is an exaggerated forward curvature of the spine in the lumbar area

Tật ưỡn cột sống, còn được gọi là “tật lưng vòng” là hiện tượng cột sống vùng thắt lưng bị cong quá mức về phía trước

/kn’dznitl ha:t ‘difkt/

Congenital heart defects, high blood pressure, heart valve defects , arrhythmia can all cause left-sided heart failure

Các dị tật tim bẩm sinh, cao huyết áp, dị tật ở van tim, tình trạng rối loạn nhịp tim tất cả đều có thể gây ra suy tim trái

Foreign material

Foreign bodies including suture material, hematomas ,and seromas provide a nidus of infection in the local wound environmentand are associated with an increased risk of infection In these instances, removal of foreign material and drainage of thesecollections is the standard of care

Các dị vật bao gồm chất liệu chỉ khâu, khối máu tụ, khối tụ dịch sinh ra ổ nhiễm trùng tại ngay vết mổ và có liên quan đến nguy

cơ cao nhiễm trùng Trong những trường hợp này, lấy dị vật và dẫn lưu tình trạng tụ dịch là tiêu chuẩn điều trị

Dịch báng ascitic fluid/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’sitik/; ascites/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’sʌζru:m ‘kaθitә/itiz/

Ascites is thought to be secondary to the effects of portal hypertension on increasing splanchnic blood volume as well as theincreased secretion of aldosterone

Dịch báng được cho rằng do ảnh hưởng của tình trạng tăng áp lực tĩnh mạch cửa làm gia tăng thể tích máu ở lách cũng như giatăng sự bài tiết aldosterone

Pancreatic ascites , a rare complication fo pancreatitis, is seen in the patient with a history of pancreatic trauma and/or significantalcoholism The ascites is caused by a disruption of the pancreatic duct, either secondary to direct injury or indirectly due to freerupture of a pancreatic pseudosyct Eighty percent of patients are found to have a leakage from a pseudocyst and the balancefrom the pancreatic duct directly The vast majority of patients present with abdominal pain, nausea, and vomiting, and rarely, apalpable abdominal mass Diagnosis is confirmed by paracentesis and amylase assay of the fluid, which shows more than 1,000Somohyi units per deciliter of ascitic fluid

Dịch báng do tụy, một biến chứng hiếm gặp của viêm tụy, thấy ở bệnh nhân có tiền sử chấn thương tụy và/hay nghiện rượu dịchbáng do sự vỡ của ống tụy, hoặc thứ phát do chấn thương trực tiếp hay gián tiếp do vỡ nang giả tụy 80 % bệnh nhân thấy có rò rỉ

từ nang giả tụy và sự cân bằng trực tiếp từ ống tụy đại đa số bệnh nhân biểu hiện đau bi5ng, buồn nôn và ói mửa và hiếm khi, sờthấy một khối u bụng chẩn đoán được xác định nhờ chọc dò ổ bụng và thử amylase dịch hút ra, cho thấy cao hơn 1,000 đơn vịSomogyi / dl dịch báng

Preoperative identification of the pancreatic duct simplifies surgical treatment Medical management is generally disappointing,and persistent ascites requires surgical exploration with internal drainage and, if necessary resection Internal drainage via cyst-gastrostomy or Roux-en-Y is preferable to external drainage Pancreatic resection is advised for patients with distal pancreaticlesions

Trang 29

Việc xác định ống tụy trước mổ sẽ làm việc phẫu thuật trở nên đơn giản hóa Xử trí nội khoa xem ra đáng buồn, và tình trạngdịch báng trường diễn cần phải mổ thám sát bằng phương pháp dẫn lưu trong và nếu cần thì cắt bỏ dẫn lưu trong bằng phẫu thuậtnối nang với dạ dày hay Roux-en-Y thì thích hợp cho phẫu thuật dẫn lưu trong Cắt bỏ tụy khuyên dành cho những bệnh nhân cósáng thương nằm ở đuôi tụy.

An epidemic of colds and influenza has arrived with the monsoon in HCMC

Một cơn dịch cảm cúm đã từng xảy ra vào mùa mưa ở TPHCM

As the obstruction proceeds the character of the aspiration will change from clear gastric juice to typical faeculent material.Khi tình trạng tắc ruột tiếp diện thì đặc điểm của dịch hút từ ống thông mũi dạ dày sẽ thay đổi từ dịch dạ dày sang chất như phânđiển hình

Dịch hút ra từ ống thông mũi dạ dày không có máu negative nasogastric aspirate

/’nεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/gәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/tiv neizәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/u’gastrik tju:b aspәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/rәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/t/

In general, a negative nasogastric asperate indicates that the bleeding is occuring distal to the ligament of Treitz Black tarry stoolresult from the effect of intestineal enzymes on blood and usually are secondary to bleeding proximal to the colon Slow bleedingfrom duodenal ulcer occasionally is associated with a negative nasogastric aspirate and melena

Nói chung, dịch hút từ ống thông mũi dạ dày không có máu chứng tỏ tình trạng xuất huyết xảy ra ở dưới góc Treitz, phân có màuđen như nhựa đường là do tác động của các men tiêu hóa đối với máu và thường do tình trạng xuất huyết ở gần đại tràng Tìnhtrạng xuất huyết chậm từ ổ loét tá tràng đôi lúc cũng có dịch hút từ ống thông mũi dạ dày không ra máu mà chỉ đi cầu ra phânđen

The filtrate passes from the proximal convoluted tubule to the loop of the nephron,which is responsible for the reabsorption ofwater and the concentration of urine

Dịch lọc từ ống lượng gần đi đến quai Henle (một đơn vị thận), có nhiệm vụ tái hấp thụ nước và cô đặc nước tiều

DPL is helpful in predicting the severity of pancreatitis Peritoneal lavage fluid tinged with hemosiderin is 75 percent accurate inpredicting severe pancreatitis Straw-colored fluid is seen with mild pancreatitis

Thủ thuật bơm rửa phúc mạc để chẩn đoán có lợi trong việc tiên lượng mức trầm trọng của bệnh viêm tụy dịch bơm rửa phúcmạc có màu hemosiderin thì chắc chắn đến 75% tiên lượng tình trạng viêm tụy nặng dịch màu vàng nhạt thấy trong tình trạngviêm tụy nhẹ

Between the two inner membranes is a fluid called cerebro-spinal fluid which protects and lubricates the brain and spinal cord

ở giữa hai lớp màng bên trong là một thứ dịch được gọi là dịch não tủy có nhiệm vụ bảo vệ và bôi trơn cho mô não và tủy sống

Nearly all men with GU have purulent urethral discharge NGU may be asymptomatic or with a yellow, mucopurulent discharge.Gần như tất cả đàn ông bị bệnh viêm niệu đạo do Lậu Cầu trùng đều có dịch niệu đạo có mủ bệnh viêm niệu đạo do lậu cầutrùng có thể không gây ra triệu chứng hoặc có tiết dịch nhầy có mủ màu vàng

Intestinal contents/kɒn’tεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt/;

Succuo-entericus; succus entericus

Flat and upright abdominal films often show the classic signs of air-fluid levels or rouleau formation (stack of coins), which aretypical of small bowel obstruction On the flat abdominal film, a nondescript gas pattern is typical On the upright film, thepresence of air-fluid levels indicates that there is layering of the succus entericus within the obstructed small bowel

Phim chụp bụng đứng không sửa soạn thường cho thấy những dấu hiệu điển hình mực nước hơi hay dấu hiệu gói tiền xu, điểnhình của tình trạng tắc ruột non Trên phim bụng không sửa soạn, điển hình thì hình ảnh bóng hơi không có đặc tính rõ rệt trênphim bụng đứng, có hình ảnh mực nước hơi chứng tỏ rằng có từng lớp dịch ruột nằm bên trong quai ruột non bị tắc

The world Health Organisation says one hundred fifty people are now known to have died from Marbug fever in Angola

Tổ chức Y tế thế giới cho biết hiện có 150 người được biết đã tử vng do bệnh sốt Marbug ở Angola

The most common symptom of the cervical cancer is a watery, bloody discharge, which may have an offensive smell

Triệu chứng phổ biến nhất của bệnh ung thư cô tử cung là dịch tiết loãng có máu, có thể có mùi rất hôi

Intravenous fluids should be begun, because patients often have had decreased oral intake, vomiting, or diarrhea It may bechallenging to find intravenous access in the dehydrated patient

Dịch truyền tĩnh mạch nên bắt đầu cho ngay, vì bệnh nhân thường giảm lượng nước uống vào, ói mửa, hay tiêu chảy đây có thể

là điều thử thách để tìm ra đường truyền ở các bệnh nhân bị mất nước

Gastric juice is composed of hydrochloric acid,mucus,and several enzymes,icluding pepsinogen.The major function of gastricjuice is to digest protein

Trang 30

Dịch vụ bao gồm acid hydrochloric, chất nhầy và nhiều loại men tiêu hóa như pepsinogen Chức năng chính của dịch vị là tiêuhóa chất đạm.

Meals on wheel, home care services and aids and appliances can make life easier

Những bữa ăn dọn trên bàn lưu động, dịch vụ chăm sóc tại nhà và những hỗ trợ và thiết bị giúp làm cho cuộc sống thoải mái hơn

Dịch vụ hỗ trợ và thông tin về bệnh Ung thu the Cancer Information and Support Service

The Cancer Information and Suport Service is a service of the Anti-cancer Council of Victoria It is a telephone information andSupport service for people affected by cancer It is a confidential service where you can talk about your concerns and needsWith specially trained staff The staff can send you written information and can put upon in touch with appropriate services inYour own area:telephone 13 11 20

dịch vụ hỗ trợ và thông tin về bệnh Ung thư là một dịch vụ của Ủy ban chống ung thư của bang Victoria Đây là một dịch vụ

hỗ trợ và thông tin qua điện thoại dành cho những người bị mắc bệnh ung thư Đây là một dịch vụ đáng tinh cậy nơi mày quý

vị có thể nói về những âu lo và nhu cầu cần giúp đỡ với nhân viên đã được huấn luyện một cách chuyên nghiệp nhân viên cóthể gửi đến cho quý vị thông tin bằng văn bản và có thể và có thể liên hệ với bạn qua những dịch vụ thích hợp nơi bạn đangsống qua số điện thoại 13 11 20

Diễn biến đe dọa đến tính mạng life-threatening process

Acute hepatitis B can be silent (subclinical), especially in children and young adults Symptoms vary from mild illness to FHF.Malaise, fatigue, pruritus, headache,abdominal pain, myalgia, arthragias, nausea, vomiting, anorexia, and fever are common butnonspecific symptoms Progression to chronicity depends on age of acquisition Most acute HBV infections are self-limited inadults

Bệnh viêm gan siêu vi B cấp tính có thể âm thầm , đặc biệt ở trẻ nhỏ và người trẻ Các triệu chứng thay đổi từ bệnh nhẹ đến suygan cấp bùng phát ớn lạnh, mệt mỏi, ngứa, nhức đầu, đau bụng, dau nhức bắp thịt, buồn non, ói mửa, chán ăn, sốt rất phổ biếnnhưgn là những triệu chứng không đặc hiệu diễn biến đến mạn tính tùy thuộc vào tuổi lúc mắc bệnh Hầy hết các tình trạngnhiễm HBV cấp đều tự dừng lại ở người lớn

Diễn biến trên 24 đến 49 giờ to be progressive over 24 to 48 hours

Pelvic inflammation disease is seen predominantly in sexually active young women and occurs most often at the time of menses.The pain is usually pelvic as well as right lower quadrant and rarely of sudden onset, although the pain may be progressive over

24 to 48 hours in association with fever and chills

Bệnh viêm phần phụ chủ yếu thấy ở phụ nữ trẻ còn hoạt động tình dục và thường xảy ra nhất vào lúc có kinh Cơn đau thường ởvùng chậu cũng như ở hố chậu phải và hiếm khi khởi phát đột ngột, mặc dù cơn đau có thể diễn biến tăng dần trên 24 đến 48tiếng kèm sốt và ớn lạnh

Diễn biến đến hôn mê rồi tử vong to progress to coma and death

Naegleria fowleri infection presents with meningoencephalitis that can progress to coma and death within 6 days other sympoms include nausea, vomiting, and irrational behavior Transmission occurs through swimming in freshwater lakes Microscopic analysis reveals amebas in the spinal fluid Unfortiunately, there is no treatment for N fowleri infection

Tình trạng nhiễm Naegleria fowleri biểu hiện tình trạng viêm não màng não có thể diễn biến đến hôn mê rồi tử vong trong vòng

6 ngày, những triệu chứng khác như buồn nôn, ói mửa, và có hành vi bức rứt việc lây truyền bệnh xảy ra qua việc bơi trong các

hồ nước ngọt xét nghiệm phân tích dưới kính hiển vi cho thấy có amib trong dịch não tủy không may thay, hiện không có phương cách diều trị nào đối với tình trạng nhiễm N Fowleri cả

Diễn biến đến mức đe dọa đến tính mạng to progress to an extensive life-threatening levels

The disease usually presents with marked leukocytosis and localized bacterial infections that are difficult to detect until they haveprogressed to an extensive life-threatening level

Bệnh này thường biều hiện tình trạng tăng bạch cầu đáng kẻ và tình trạng nhiễm khuẩn khu trú nên khó phát hiện cho đến khichúng diễn biến đến mức đe dọa đến tính mạng

One laparoscopic total colectomy in a patient whose postsurgical course was complicated by a myocardial infarction

Một trường hợp phẫu thuật cắt toàn bộ đai tràng qua nội soi ở một bệnh nhân mà diễn biến hậu phẫu đã xảy ra biến chứng nhồimáu cơ tim

Briefly describe the course of the patient’s illness while in the hospital, including evaluation , operation, outcome of theoperation, and medications given while in the hospital

Mô tả tóm tắt quá trình bệnh trong khi nằm viện, bao gồm đánh giá, phẫu thuậ, kết quả phẫu thuật, và các thuốc đã dùng tronglúc nằm viện

Diễn biến tăng dần từ bình thương chuyển sang stepwise progression from normal through

nghịch sản rồi thành ung thư dysplasia to cancer

/stεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/p’wʌζru:m ‘kaθitә/iz//dis’pleiziәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Investigations of the genetic/molecular changes in the mucosa confirm the stepwise progression from normal through

Trang 31

Đối với tình trạng chấn thương to injury

the time course of metabolic response to injury has been categorized into four phases The transition between these is impreciseand the duration of each phase varies The first phase has been idientified as the “ebb” phase and is characterized by the need toconserve circulating blood volume and recover from shock With prompt resuscitation and avoidance of shock, the ebb phase can

be curtailed or even avoided On the other hand, failure of hemostasis leads to continuing shock and death After resuscitation theebb phase is followed by the “flow”phase ; usually this transition occurs 24 to 36 hours after injury The flow phase ischaracterized by a period of general catabolism This period can last from 1 day to 10 to 14 days, depending on the severity ofinjury The flow phase is followed by a period of anabolism, which has been called the “anabolic” phase This phase ischaracterized by a sense of well-being and improvement Protein synthesis and weight gain are slow, and patients withsignificant injury may takes weeks to restore the deficits associated with the catabolism that follows a major injury Followinganabolic phase, when wound healing has been completed and protein stores has been restored, the patient frequently progresses

to a “fat” phase With inactivity and increased caloric intake associated with anabolic phase, considerable weight gain and asignificant increase in adipose tissue can occur

Diễn biến thời gian của sự đáp ứng biến dưỡng đối với tình trạng chấn thương được phân thành bốn giai đoạn sự chuyển tiếpgiữa các thời kỳ này mô tả về thời gian kéo dài của từng giai đoạn rất biến đổi Giai đoạn thứ nhất được nhận định như là GIAIĐOẠN SUY SỤP và có biểu hiện đặc biệt bởi nhu cầu bảo tồn thể tích tuần hoàn máu và phục hồi choáng Với việc hồi sức ngay

và tránh choáng, giai đoạn suy sụp này có thể được rút ngắn hay thậm chí tránh được Ngược lại, nếu hằng định nội mô suy sụp

sẽ dẫn đến tình trạng choáng kéo dài rồi tử vong Sau khi được hồi sức thì tiếp theo sau giai đoạn suy sụp là GIAI ĐOẠN TIẾNTRIỂN thường thì sự chuyển tiếp này xảy ra từ 24 đến 36 giờ sau chấn thương Giai đoạn tiến triển này có đạc điểm bởi mộtthời gian dị hóa chung, có thể kéo dài từ 1 đến 10 hay 14 ngày, tùy thuộc vào mức độ trầm trọng của chấn thương Tiếp theo giaiđoạn tiến triển là thời kỳ đồng hóa, còn được gọi là GIAI ĐOẠN ĐỒNG HÓA, giai đoạn này có đạc điểm bởi một cảm giác khỏemạnh và cải thiện sự tồng hợp protein và lên cân còn chập, và bệnh nhân bị chấn thương nặng có thể phải mất hàng tuần đề phụchồi những mất mát liên quan đến tình trạng dị hóa xảy ra sau chấn thương, tiếp theo giai đoạn biến dưỡng, khi tình trạng lành vếtthương đã hoàn tất và khối lượng dự trừ protein đã được hồi phục, bệnh nhân thường diễn biến sang GIAI ĐOẠN MỠ do kémvận động và sự cung cấp năng lượng tăng lên cùng với gian đoạn biến dưỡng, tình trạng lên cân đáng kể và gia t8ang mô mỡđáng kể có thể xảy ra

The disease may progress from primarily nonbacterial inflammation to bacterial infections

Bệnh có thể diễn biến từ tình trạng viêm không do vi khuẩn lúc đầu rồi đến tình trạng nhiễm trùng

Diễn biến ung thư kép dài trong nhiều năm many years of cancer progression

Many years of cancer progression precede diagnosis of most solid tumours

Diễn biến ung thư kéo dài trong nhiều năm trước khi hầu hết khối u dạng đặc được chẩn đoán ra

Diễn đạt cảm xúc từ đời sống riêng tư to project feelings from

one’s personal life

Transference occurs when a patient projects feelings from his or her personal life onto a doctor These feelings can be

either positive or negative The patient’s anger at the doctor when her sexual advances are buffed is an example of negative tranference

Sự thể hiện bộc lộ cảm xúc xảy ra khi bệnh nhân diễn đạt những càm xúc từ chính đời sống riêng tư của họ cho bác sỹ nghe Những cảm xúc này có thể mang tính tích cực hay tiêu cực sự giận dữ của bệnh nhân đối với bác sỹ khi các lời tán tỉnh mang tính gợi tình của bệnh nhân đã được bộc lộ là một thí dụ về sự thể hiện cảm xúc tiêu cực

Practically everything that goes on in the body helps to maintain homeostasis

Thực tế mọi việc diễn ra trong cơ thể đều giúp duy trì tình trạng hằng đinh nội mô

Diễn tiến đến thức ăn lỏng to progress to liquids

Dysphagia of insidious onset is the most common presenting symptom, patients have difficulty initially with solids, but this

difficulty may progress to liquids as well Those who have chronic peptic stricture tend to alter their diets to avoid foods that

cause difficulty with swallowing, and consequently may no longer complain of significant dysphagia unless specifically questioned

Tình trạng nuốt nghẹn khởi phát âm thầm là triệu chứng biểu hiện phổ biến nhất, bệnh nhân ban đầu nuốt thức ăn đặc khó, nhưngtình trạng nuốt khó này có thể cải thiện với thức ăn lỏng những người bị chít hẹp do loét mạn tính có khuynh hướng thay đổi chế

độ ăn nhằm tránh những thức ăn gây khó nuốt, và như thế có thể không còn than phiền về tình trạng nuốt nghẹn nữa trừ phi được hỏi một cách cụ thể rành mạch

Diễn tiến như sau to proceed as follows /’prsi:d/

The path of blood through the heart proceeds as follows:(1) Oxygen-poor blood from the body enters the right atrium,andoxygen-rich blood from the lungs enters the left atrium(2)…

Con đường đi của máu qua tim diễn tiến như sau : (1) máu kém dưỡng khí từ khắp nơi trong cơ thể sẽ đi đến tâm nhĩ trái, rồi máu

có đủ dưỡng khí từ hai lá phổi lại đi vào tâm nhĩ trái…

Diện tích cơ thể của bệnh nhân patient’s body surface area

The appropriate dose of XELODA is based on a patient’s body surface area

Liều lượng thích hợp khi dùng XELODA dựa theo diện tích cơ thể của bệnh nhân

Supplementary enteral nutrition provided orally or through nesogastric feeding tubes nocturnally has been associated withprolongation of remission and, in adolescent and pediatric patients, improved linear growth

Trang 32

Bổ sung dinh dưỡng qua đường ruột được cho qua đường ăn uống hay cho qua ống thơng nuối ăn mũi dạ dày ban đến được chokết hợp với sự kéo dài thời gian giảm bệnh, và ở ngưởi lớn và những bệnh nhi, sẽ cải thiện được sự tăng trưởng.

Dinh dưỡng qua đường ruột trực tiếp direct enteral nutrition

Direct enteral nutrition (oral, or nasogastric, gastric or jujunal feeding tubes) avoids many of these risks and cumulative evidencehas shown that enteral feeding more effectively maintains the integrity of the gut mucosa, and may decrease bacterialtranslocation into the bloodstream

Việc nuơi dưỡng trực tiếp qua đường ruột (ống nuơi qua miệng, mũi miệng, dạ dày hay tá tràng) đều tránh được nhiều nguy cơ

kể trên và bằng chứng thu được đã chứng tỏ rằng việc nuơi bằng đường ruột duy trì một cách hiệu quả hơn tính trọn vẹn củaniêm mạc ruột, và cĩ thể làm giảm sự chuyển dịch của vi khuẩn đi vào dịng máu

Fistulae frequently involve the small bowel and may develop among the bladder, vagina, other segments of bowel, or_mostcommonly_ the skin

Rị thường dính dáng đến ruột non và cĩ thể phát sinh giữa bàng quang, âm đạo, các đoạn ruột nn khác, hay_hầu hết_là da

Dính hay xâm lấn vào mơ chung quanh to adhere to or invade to adjacent structures

Gastric carcinoma spread by direct extension through the stomach wall to perigastric tissue, occasionally adhering to orInvading adjacent strutures, such as the pancreas, colon , or liver

Ung thư tuyết dạ dày ăn lan trực tiêp qua vách dạ dày đến các mơ chung quanh, đơi khi dính vào hay xâm lấn vào các cấu trúclân cận, như dại tràng hay gan

A lump is present, perhaps with slight tethering to the skin

Cĩ một cục nhỏ, cĩ lẽ hơi dính vào da

Dính hay xâm lấn vào các cấu trúc lân cận adhere to or invade adjacent structures

/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/d’hiәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl///in’veid әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/d’dzeiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n strʌζru:m ‘kaθitә/tζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

Gastric carcinoma spread by direct extension through the stomach wall to perigastric tissue, occasionally adhering to orinvading adjacent strutures, such as the pancreas, colon , or liver

Ung thư dạ dày ăn lan trực tiếp qua vách dạ dày đến mơ chung quanh dạ dày, đơi khi dính vào hay xâm lấn sang các cấu trúc cận, như tụy tạng, đại tràng hay gan

Dính vào da một khoảng rộng to be extensively adherent to skin

/d’hirnt/

The tumour is extensively adherent to skin, or to underlying muscle, or is ulcerating

Khối u dính vào da một khoảng rộng hay nằm ngay bên dưới lớp cơ, hay đang lở loét

Dính vào mơ chung quanh to become adherent to the surround tissue

Closure of the perineal space should not be done if there is continuous oozing of the wound, or if there has been fecal spillage Instead , the wound should be packed with a rubber dam over Kerlex gauze This should be removed in 48 hours The rubber dam will permit removal without the gauze becoming adherent to adjacent tissue

Việc khâu kín khoảng trống tầng sinh mơn khơng nên thực hiện khi vết mổ tầng sinh mơn vẫn cịn rỉ rả máu, hoặc nếu đã cĩ nhiễm phân thay vì thế, nên nhét vào vết mổ bằng một miếng cao su bọc bên ngồi miếng gạc Kerlex Miếng gạc này sẽ được rút bỏ trong vịng 48 tiếng miếng bọc bằng cao su sẽ giúp cho việc rút bỏ gạc khơng làm dính vào lớp mơ chung quanh

/’әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uiη/

Gastric mucosal epithelium under normal condition, which means gastric mucosa with negligible inflammatory changes, isdevoid of Secretory component, probably owing to high acidity in the gastric lumen

Lớp biểu mơ của iêm mạc dạ dày trong tình trạng bình thường, cĩ nghĩa là niêm mạc dạ dày cĩ tình trạng thay đổido viêm khơngđáng kể, thì khơng cĩ thành phần kích thích bài tiết, cĩ lẽ do tình trạng acid cao trong lịng dạ dày

By virtue of…

The streptoccocus pyogenes is the organism most frequently causative of cellulitis, lymphangitis, and lymphadenitis It does

this by virtue of its production of hyalurinidase and streptokinase Contrarily, the staphyloccocus is more likely to produce

localized abscesses

Vi trùng streptoccocus pyogenes là nguyên nhân thường thấy nhất gây ra chứng viêm mô tế bào, viêm mạch bạch huyết, và

viêm hạch bạch huyết.vi khuẩn này làm được điều này do chính sản phẩm hyalurinidase và streptokinase của nó Ngược

lại , vi khuẩn staphyloccocus thì chắc chắn sinh ra những ổ abces khu trú

Do áp su t đ y lên ng c ấu hiểu được Những viên gạch ầy ựng-đĩ chính là kỹ năng sử dụng các by upward pressure on the chess

/’Λilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/pwәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/d/

Considerable collection of fluid in the intestinal lumen may occur proximal to the site of the obstruction Abdominal

distention impairs ventilation by upward pressure on the chess and there is also the risk of aspiration.

Trang 33

Tình tr ng t d ch đáng k trong lòng ru t có th x y ra sát bên ch t c tình tr ng ch ng b ng làm nh h ng x u đ n ch cạch, còn “common phrases in ụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ạch, còn “common phrases in ụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

n ng hô h p do áp su t đ y ng c lên ng c và c ng gây ran guy c hít s c.ăng sử dụng các ấu hiểu được Những viên gạch ấu hiểu được Những viên gạch ầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ũng có những thành ngữ, ơng II (gồm vần D, Đ và E) ặc

Do b t c lý do gì mà b t n th ng ấu hiểu được Những viên gạch ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ổ biến nhất ơng II (gồm vần D, Đ và E) to be damaged in any way

If the lining of a vein is damaged in any way, the blood is more likely to clot and cause a blockage

Lớp lót mặt trong tĩnh mạch nếu do bất cứ lý do gì mà bị tổn thương, thì chắc chắn máu sẽ đóng cục lại và gây tắc mạch

Do c t móng tay qua sâu ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức from too vigorous manicuring

paronychia is an infection between the nail and the eponychium usually caused by staphyloccocus aureus It usually arises from ahangnail or from too vigorous manicuring

Chín mé là tình tr ng nhi m trùng n m gi a ph n móng tay và ph n mô chung quanh th ng do vi khu n Staphylococcusạch, còn “common phrases in , ( ững viên gạch, còn “common phrases in ầy ầy ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẩn Staphylococcusaureus gây ra Ch ng chín mé th ng b t ngu n t m t ch x c móng tay hay do c t móng tay quá sâu ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ồm vần D, Đ và E) ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức

Do chẩn đoán trễ hay chẩn đoán lầm secondary to delayed or mistaken diagnosis

The peak incidence of appendicitis is between 10 and 12 years of age and slowly tapers over time The incidence of perforatedappendicitis is increased in young children and the elderly secondary to delayed or mistaken diagnosis

Xuất độ đỉnh điểm của bệnh viêm ruột thừa là khoảng từ 10 đến 12 tuổi và giảm dần theo thời gian xuất độ của bệnh viêm ruộtthừa bị thủng gia tăng ở trẻ nhỏ và người già do vấn đề chẩn đoán trễ hay chẩn đoán lầm

Do chính s n ph m Hyalurinidase ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẩn Staphylococcus by the virtue of its production of hyalurinidase

Streptococcus pyogenes does this by virtue of its production of hyalurinidase and stretopkinase

Vi trùng Streptococcus Pyogenes làm đ c đi u này do chính s n ph m c a nó là Hyalurinidase và Streptokinase ền thống qua quyển “Medical terms in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẩn Staphylococcus ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển

Do có dùng thu c giãn m ch kèm theo ạch, còn “common phrases in owing to the associated vasodilation

/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/uiŋ//әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/sәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/usi’eitid veizәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/udΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/i’leiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/n/

While the rate of bleeding is being determined, close attention should be paid to hemodynamic factors in preparation forpossible anesthesia The bleeding patient can suddenly decompensate at induction of anesthesia owing to the associatedvasodilation Maintenance of adequate blood volume is crucial to the successful induction of anesthesia

M t khi đã xác đ nh đ c t c đ xu t huy t, thì ph i nên theo dõi th t sát nh ng y u t v huy t đ ng h c đ chu n b cho khàấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ẩn Staphylococcus

n ng có th ph i gây mê B nh nhân b xu t huy t có th đ t ng t m t bù trong lúc d n đ u gây mê do có dùng thu c giãnăng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ấu hiểu được Những viên gạch ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ầy

m ch vi c duy trì đ th tích máu là h t s c quan tr ng cho vi c d n đ u gây mê thành công.ạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ầy

Do g p khó khan trong vi c đánh giá ặc due to the difficulty in evaluating…

Due to the difficulty in evaluating the esophageal function of paraesophageal patients with standard manometric techniques,and the common preoperative complaint of dysphagia, many esophageal surgeons have chosen to create a partialfundoplication , rather than udertake total fundoplication as part of their operative management

Do g p khó khan trong vi c đánh giá ch c n ng ho t đ ng c a th c qu n nh ng b nh nhân m c ch ng thoát v c nh th cặc ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ăng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các

qu n v i k thu t đo áp su t chu n, và s than phi n v ch ng nu t ngh n tr c m , nhi u bác s ph u thu t th c qu n đãản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ấu hiểu được Những viên gạch ẩn Staphylococcus ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ền thống qua quyển “Medical terms in ền thống qua quyển “Medical terms in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẹn trước mổ, nhiều bác sỹ phẫu thuật thực quản đã ổ biến nhất ền thống qua quyển “Medical terms in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

ch n ph u thu t tái t o phình v bán ph n thay vì th c hi n tái t o toàn phân nh m t ph n trong quá trình x trí ph u thu t c aẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ạch, còn “common phrases in ầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ạch, còn “common phrases in ầy ử dụng các ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyểnmình

Do d trong vi c kê toa ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các to hesitate from prescribing

/’hεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ziteit//pris’krΛilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ibiŋ/

These medications are expensive and the large number of tablets that must be taken daily causes non-compliance, leadingclinicians to hesitate from prescribing them routinely

Nh ng th thu c này khá đ t ti n và l i ph i u ng m t s l ng thu c viên quá nhi u m i ngày khi n b nh nhân không tuân thững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ền thống qua quyển “Medical terms in ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ền thống qua quyển “Medical terms in ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển

đi u tr , làm cho th y thu c c m th y do d trong vi c vi t toa.ền thống qua quyển “Medical terms in ầy ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các

Do đ c tính không th kh o sát toàn b ng b ng ặc ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ổ biến nhất ụng các ( because of the inability to examine the

Ph ng pháp siêu âm qua n i soi ơng II (gồm vần D, Đ và E) entire abdomen with ultrasonic endoscopy

because of the inability to examine the entire abdomen with ultrasonic endoscopy, however, the sensitivity of this techniquecannot approach that of CT scanning in detecting distant metastases

Do đ c tính không th kh o sát toàn b b ng v i k thu t siêu âm qua n i soi Tuy nhiên, m c đ nh y c a k thu t này l iặc ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ổ biến nhất ụng các ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ạch, còn “common phrases inkhông th nh k thu t ch p c t l p trong vi c phát hi n tình tr ng di c n xa.ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ụng các ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ạch, còn “common phrases in ăng sử dụng các

Do đ c cung c p máu d i dào ấu hiểu được Những viên gạch ồm vần D, Đ và E) because of its particularly rich blood-supply

Because of its particularly rich blood-supply with a capillary network close to the surface, the colour of the tongue is dark red

Do được cung cấp máu dồi dào với một mạng mao mạch nằm ngay sát bề mặt, nên màu sắc của lưỡi có màu đỏ sẫm

/әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’bεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/rәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt әn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’natәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/mi/

One important aspect of liver and bile duct anatomy is its highly variable composition Both intra-and extrahepatic biliary ducts,

as well as the arterial blood supply to liver and gallbladder are highly variant Even simple procedures such as laparoscopiccholecystectomies can become treacherously difficult because of aberrant anatomy

Trang 34

Một khía cạnh quan trọng của gan và giải phẫu học về đường mật chính là sự kết cấu rất thay đổi của chúng Cả đường mật trong

và ngoài gan, cũng như sự cung cấp máu qua động mạch đến gan và túi mật cũng rất khác biệt thậm chí những phẫu thuật đơngiản như cắt túi mật qua nội soi có thể trở nên hết sức khó khăn nguy hiểm do sự khác thường về giải phẫu học

Do hậu quả của bệnh lý đông máu as a result of coagulopathy

The patient who has developed any kind of hemodynamic or respiratory insufficiency as a result of coagulopathy, be it bleeding

or reaction to transfusion, should receive immediate attention, and consideration should be given to diagnostic workup, the needfor a intensive care setting and even operative exploration

Bệnh nhân có phát ra bất kỳ tình trạng suy hô hấp hay huyết động học do hậu quả của bệnh lý đông máu, là bệnh lý gây ra tìnhtrạng xuất huyết hay phản ứng với truyền máu, nên được theo dõi ngay, và cân nhắc việc đưa ra một bilan chần đoán, cần phảiđược chăm sóc ở khu chăm sóc đặc biệt và thậm chí mổ thám sát

Do hít ph i d ch v hay th c n vào ph i ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ổ biến nhất due to aspiration of acid or foods into the lungs

More than 75% of patients have a history of heartburn symptoms Such symptoms may gradually attenuate as the fibroticprocess advances, evolving to dysphagia as a primary complaint Atypical presentation include chronic cough and asthmaexacerbations (due to aspiration of acid or food into the lungs)

H n 75% b nh nhân có b nh s v tri u ch ng nóng rát th ng v nh ng tri u ch ng nh th có th gi m d n khi quá trìnhơng II (gồm vần D, Đ và E) ử dụng các ền thống qua quyển “Medical terms in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầyhóa s i ti n tri n khi n cho tri u ch ng nu t ngh n tr nên c m giác khó ch u đ u tiên Bi u hi n không di n hình nh ho vàể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẹn trước mổ, nhiều bác sỹ phẫu thuật thực quản đã ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòalên nh ng c n suy n (do hít ph i d ch v hay th c n vào ph i).ững viên gạch, còn “common phrases in ơng II (gồm vần D, Đ và E) , ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ổ biến nhất

Do khối u teo nhỏ lại và thành sẹo as a result of tumour shrinkage and scarring

/’ζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/rikidz//’ska:riη/

The macroscopic appearance change with chemoradiation as a result of tumour shrinkage and scarring

Hình ảnh đại thể thay đổi theo hóa xạ trị do khối u teo nhỏ lại và hóa thành sẹo

Do không có khả năng nuốt due to the inability to swallow

Classic presentation include dysphagia felt between the thyroid cartilage and suprasternal notch; expectoration of excessivesaliva, due to the patient’s inability to swallow the 1-1,5 L of saliva normally produced each day

Biểu hiện kinh điển gồm tình trạng nuốt khó có cảm giác giữa sụn giáp với hõm trên xương ức; tình trạng khạc ra nhiều nướcmiếng, do bệnh nhân không có khả năng nuốt lượng nước miếng được tiết ra mỗi ngày từ 1-1,5 lít

Do l m d ng thu c kháng n m không c n kê toa ạch, còn “common phrases in ụng các ấu hiểu được Những viên gạch ầy may be due to overuse of OTC antifungals

In general, 80% to 92% of infections are caused by candida albicans, nut in the pas 2 decades Candida tropicaliss, and

saccharomtces cerevisiae have accounted for 10% pf them, which may be due to overuse of OTC antifungals and long=termsuppressive therapy with imidazole antifungals

Nói chung 80 đến 92% tình trạng nhiễm trùng là do nấm candida albicans, nhưng trong 2 thập niên qua, nấm candida tropicalis

và Saccharomeces cerevisiae đã chiến đến 10% trong sốn đó, có thể là do việc lạm dụng các thuốc kháng nấm không cần kê toa

và điều trị ức hế lâu dài bằng thuốc kháng nấm imidazole

Do l p màng ngoài tim t o thành ạch, còn “common phrases in to be lined with pericardium

There are three layers in the heart wall The first is the endocardium, the membrane which lines the inside of the heart Thevalves of the heart are also composed of this material The second and thickest layer is the myocardium, the heart muscle Theoutermost layer is the epicardium Enclosing the heart is the pericardial sac, which is lined with pericardium

Thành tim có ba lớp lớp thư nhất là nội tâm mạc, là lớp màng bọc lót mặt trong tim Các an tim cũng cấu cùng một chất liệu này.Lớp thứ hai và là lớp dày nhất là lớp cơ tim Lớp ngoài cùng nhất là lớp màng ngoài tim Bao bọc lấy tim là bao màng ngoài tim,

do lớp màng ngoài tim tạo thành

/dju://’fϽ:lti tεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/k’nik/

Papillon used interstitial Curie therapy (Radium Implantation) in selected patients with carcinomas of the anal margin and analcanal proper The five year survival in 64 patients was 68 percent Only four patients developed radionecrosis and these were due

to faulty techniques

Papillon đã dùng phương pháp điều trị ghim kim phóng xạ cho những bệnh nhân có chọn lựa bị bệnh ung thư bờ hậu môn hayống hậu môn đúng như tên gọi thời gian sống được 5 năm trong 64 bệnh nhân này là 68 phần trăm Chỉ có 4 bệnh nhân bị hoại

tử do tia xạ và tình trạng này là do lỗi kỹ thuật

Do l ng estrogen gi m xu ng ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong caused by decreased estrogen levels

Although an estimated 45% of women experience AV, vaginal inflammation due to atrophy of the vaginal mucosa caused by decreased estrogen levels, only 25% seek treatment

Mặc dù ước khoảng 45% phụ nữ từng bị chứng viêm teo niêm mạc âm đạo, là tình trạng viêm âm đạo do tình trạng teo lớp niêm mạc âm đạo do lượng estrogen giảm xuống, chỉ 25% đi điều trị

Do m t n c ấu hiểu được Những viên gạch to be due to depletion of water

/di’pli:n v ‘w:t/

To be due to dehydration

Do một quá trình đa dạng to result from a variety of processes

postoperative decreases in hematocrit can result from a variety of processes including hemorrhage, preoperative anemia, or the dilutional effects of fluid administration

Trang 35

Tình trạng giảm hct sau mổ có thể do một quá trình đa dạng bao gồm xuất huyết, tình trạng thiếu máu trước mổ, hay tác động pha loãng do cho dịch truyền.

Do n m ấu hiểu được Những viên gạch to be fungal /’fngl/

Do nguồn gốc phôi học có liên quan của chúng due to their joined embryologic origin

Due to their joined embryologic origin, liver and bile duct anatomy are inseparable The role of the liver is to interface betweenthe gut and blood stream and its anatomy reflects this priority

Do nguồn gốc phôi học của chúng có liên quan với nhau, nên giải phẫu học của gan và đường mật không thể tách rời vai trò củagan là một giao diện giữa ruột và dòng máu và giải phẫu học của gan phản ảnh sự ưu tiên này

Do nguyên sinh bào gây ra to be caused by protozoa

These infections may be caused by protozoa, fungi, viruses or bacteria, and they can often be life-threatening

Những tình trạng nhiễm trùng này có thể do các nguyên sinh bào, nấm, siêu vi hay vi trùng gây ra, và chúng thường có thể đe dọa đến tính mạng

Do nhi u y u t ph c t p ền thống qua quyển “Medical terms in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in to be complex and multifactorial

The etiology of GERD is complex and multifactorial Failure of the lower esophageal sphincter mechanism to protect thedistal esophagus from the reflux of gastric juice is the greatest single factor in the pathogenesis of heartburn Other factorsaffecting the presence and severity of reflux include esophageal motility and the nature and volume of gastric contents

C n nguyên b nh GERD do nhi u y u t ph c t p vi c m t ch c n ng c a c ch c vòng th c qu n d i nh m b o văng sử dụng các ền thống qua quyển “Medical terms in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ơng II (gồm vần D, Đ và E) ơng II (gồm vần D, Đ và E) ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ( ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa

đo n th c qu n d i kh i tình tr ng trào ng c d ch v t d i lên là y u t duy nh t tác d ng m nh nh t đ n quá trình b nh lýạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch

h c c a tình tr ng nóng rát th ng v nh ng y u t khác tác đ ng đ n tình tr ng xu t hi n và m c đ tr m tr ng c a tình tr ngủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ạch, còn “common phrases intrào ng c g m tính v n đ ng c a th c qu n và b n ch t c ng nh kh i l ng ch t có trong lòng d dày.ồm vần D, Đ và E) ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ũng có những thành ngữ, ấu hiểu được Những viên gạch ạch, còn “common phrases in

Do những nguyên nhân điều trị gây ra to be from iatrogenic causes/Λilei’teiζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/iatrәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’dzεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nik/

The most common cause of esophageal perforation is from iatrogenic causes such as a complication from upper endoscopy.Nguyên nhân phổ biến nhất của tình trạng thủng thực quản là do những nguyên nhân điều trị gây ra chẳng hạn như biến chứng donội soi đường tiêu hóa trên

Do nh ng tài li u này ững viên gạch, còn “common phrases in by these presents

Do rối loạn về biến dưỡng to be due to metabolic disorders

/mεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/tәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’bɒlik dis’Ͻ:dәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

diseases primarily affecting muscles are known as myopathies Some myopathies are congenital or have a familial tendency while others are due to metabolic disorders such as thyrotoxicosis, myxoedema, etc…

Các bệnh tác động ngay từ đầu đến cơ được gọi là bệnh lý về cơ Một số có tính bẩm sinh hay có khuynh hướng gia đình trong khi một số khác lại do những rối loạn về biến dưỡng như bệnh lý độc tính tuyến giáp hay bệnh phù niêm v.v…

Do sự co rút của khối u và tình trạng lành sẹo as a result of tumor shrinkage and scarring

/’ζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/riηkidz//’ska:riη/

The macroscopic appearances change with chemoradiation as a result of tumor shrinkage and scarring

Hình ảnh đại thể thay đổi theo hóa trị do sự co rút lại của khối u và tình trạng liền sẹo

Do sự hiện diện của khối u sinh gastrin to result from the presence of a gastrinoma

Hypergastrinemia can result from the presence of a gastrinoma, retained antrum, or G-cell hyperplasia from a postvagotomy state

Tình trạng tăng tiết gastrin trong máu có thể do sự hiện diện khối u sinh gastrin, phần hang vị còn sót lại, hay tình trạng tăng sản của tế bào G do sau cắt thần kinh X

Do sự tẩm nhuận của vi khuẩn vào lớp mô nông to be due to the infiltration of the superficial tissues by the

bacillus

The effects of Hansen’s disease (a better name because of the stigma attached to the term”leper”), with over ten million sufferers

in tropical and subtropical regions, are due to infiltration of the superficial tissues by the bacillus which never penetrates to adepth of more than a centimetre

Ảnh hưởng của bệnh phong (một cái tên đúng hơn do các nốt gắn liền với thuật ngữ “người phong”), có trên 10 triệu người mắcbệnh ở những vùng nhiệt đới và bán nhiệt đới, do sự tẩm nhuận của vi khuẩn ở các lớp mô nông không bao giờ xâm nhập sâuhơn 1 cm

Do tác động từ thuốc vô cảm secondary to the effects of anesthetics

Patients with OSAHS are at greater risk for perioperative complications, due to intubation difficulty and/or impaired arousal secondary to the effects of anesthetics, narcotics, and sedatives

Các bệnh nhân bị hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ có nguy cơ bị biến chứng chu phẫu cao hơn, do tình trạng đặt nội khí quản gặp khó khăn và/hay tăng tổn thương do tác động từ thuốc vô cảm, thuốc gây ngủ hay an thần

Causes of postoperative renal insufficiency are generally divided into three general etiologic groups :prerenal, intrinsic, and postrenal Prerenal causes of acute renal failure include intravascular depletion for any reason The most common, although not the only, intrinsic cause is acute tubular necrosis (ATN) Postrenal causes are obstructive in nature and involve the IV

administrations such as prostatic hypertrophy, nephrolithiasis, or extrinsic compression of the ureter

Trang 36

Các nguyên nhân của tình trạng suy thận cấp sau mổ nói chung được chia thành ba nhóm theo nguyên nhân sinh bệnh : trước thận, tại thận , và sau thận các nguyên nhân trước thận của tình trạng suy thận cấp gờm có tình trạng thiếu nước nội mạch bất kỳ

lý do nào Phổ biến nhất, chứ không phải là độc nhật, là nguyên nhân tại thận gây ra tình trạng hoại tử ống thận cấp các nguyên nhân suy thận sau thận về bản chất là do tắc nghẽn và có liên quan đến việc truyền dịch như phì đại tiền liệt tuyến, sạn thận, hay chèn ép niệu quản từ ngoài

Choose the most appropriate antibiotic for an 18-year-old man with left leg amputation above the knee following a roadtraffic accident

Hãy chọn kháng sinh thích hợp cho một thanh niên 18 tuổi bị đoạn chi trái đến quá gối do tai nạn giao thông

Do tâm ly hơn là do thực thể to be pschycological rather than physical

The presence of morning erections indicates that the cause of this patient’s erectil dysfunction is psychological rather thanphysical

Có hiện tượng cương vào buổi sáng chứng tỏ nguyên nhân gây rối loạn cương của bệnh nhân này là do tâm lý hơn là do thực thể

Do thi u ngủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển from lack of sleep

Dark rings round her eyes from lack of sleep

Vòng thâm quanh m t do tình tr ng thi u ng sinh ra.ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ạch, còn “common phrases in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển

Do tính chất không xâm lấn because of its noninvasive nature

Because of its noninvasive nature, the CT scan has been the cornerstone of staging for gastric cancer, thought it is not sensitive indetecting depth of tumor invasion and presence of lymph node involvement

Do tính chất không xâm lấn, nên CT scan là cơ sở cho việc đánh giá giai đoạn của bệnh ung thư dạ dày, mặc dù phương pháp nàykhông dễ phát hiện mức độ xâm lấn của khối u và hạch

Do tình tr ng ho t đ ng kém gây ra ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in to be caused by underfunctioning

Endocrine disorders are usually caused by underfunctioning (hypo-) or overfunctioning (hyper-)

Tình trạng rối loạn nội tiết thường do tình trạng hoạt động kém hay quá mức gây ra

Do tình tr ng li t ru t ạch, còn “common phrases in to be due to intestinal paresis/’prisis/

A certain amount of distention and flatulence are only too frequent after abdominal operations; such symptoms are due tointestinal paresis

Ch ng h i và sình b ng m c đ v a ph i không ch khá th ng xuyên sau các ph u thu t b ng; mà nh ng tri u ch ng nàyơng II (gồm vần D, Đ và E) ụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trongcòn do tình tr ng li t ru t nh gây ra.ạch, còn “common phrases in ẹn trước mổ, nhiều bác sỹ phẫu thuật thực quản đã

Do tình trạng liệt ruột phản xạ owing to the reflex ileus

Most significant disease in the right lower quadrant is accompanied by a decrease in bowel sounds owing to a

reflex ileus

Hầu hết bệnh quan trọng ở hố chậu phải đều có kèm theo giảm tiếng nhu động ruột do tình trạng liệt ruột

phản xạ

Do tình trạng ói mửa dữ dội to result from violent retching/’ritζәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/iŋ/

Boerhaave’s syndrome involves a spontaneous full thickness perforation of the esophagus-80% involving the posterolateralaspect of distal esophagus_that usually results from violent retching Alcohol ingestion is a risk factor Because the overlyingpleura is torn, esophageal contents can spill into the mediastinum and thorax, leading to severe epigastric and retrosternal chestpain, with radiations to the back, neck or shoulders Boerhavee’s syndrom represents a surgical emergency; with mortalityapproaching 50% if surgery is not performed with 24 hours

Hội chứng Boerhavee liên quan đến tình trạng thủng tự nhiên toàn bộ bề dày của thực quản_80% dính dáng đến mặt sau của thựcquản bụng_thường do nôn ọe dữ dội uống rượu cũng là một yếu tố nguy cơ Do màng phổi nằm ở trên bị rách, nên dịch thựcquản có thể tràn vào trung thất và lồng ngực, dẫn đến đau vùng thượng vị và đau ngực sau xương ức, lan ra sau lưng, cổ hay haivai Hội chứng Boerhavee là một cấp cứu ngoại khia, với tỷ lệ tử vong lên đến 50% nếu không được phẫu thuật trong vòng 24giờ

Do tình tr ng toát r ng d n l c hoành ạch, còn “common phrases in ầy ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ơng II (gồm vần D, Đ và E) to be secondary to progressive widening of the hiatus

Paraesophageal hernia is distinguished from a sliding hiatal hernia by the location of the gastroesophageal junction Inparaesophageal hernia, the gastroesophageal junction remains below the esophageal hiatus while the stomach is displaced

up and posteriorily into the mediastinum It was initially thought that the paraesophageal hiatal hernia represented a

separate defect in the diaphragm, but most experts now believe that this entity is secondary to progressive widening of the

hiatus without any separate defect in the diaphragm itself

Tình tr ng thoát v c nh th c qu n khác v i thoát v hoành tr t v trí ti p giáp gi a d dày và th c qu n đ i v i thoát v c nhạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in

th c qu n, ph n ti p giáp này v n còn n m bên d i l c hoành trong lúc d dày đã b đ y lên trên và ra phía sau trung th t lúc đ uựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ( ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ơng II (gồm vần D, Đ và E) ạch, còn “common phrases in ẩn Staphylococcus ấu hiểu được Những viên gạch ầy

ng i ta c ngh r ng thoát v c nh th c qu n bi u hi n m t khi m khuy t trên c hoành, nh ng bây gi h u h t các huyênời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong / ( ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ơng II (gồm vần D, Đ và E) ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầygia đ u tin r ng toàn b b nh c nh này là do quá trình toát r ng d n l c hoành ch ch ng có khi m khuy t riêng bi t nào chínhền thống qua quyển “Medical terms in ( ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy ỗ tắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ơng II (gồm vần D, Đ và E) ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẳng có khiếm khuyết riêng biệt nào ở chính

c hoành c ơng II (gồm vần D, Đ và E) ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

Do tình tr ng trào ng c m t ạch, còn “common phrases in due to bile reflux

It is known that a Bilroth II operation which leaves a remmant of gastric stump, increases the risk of gastric carcinoma more than 15 years after surgery, possibly due to bile reflux

Trang 37

Ng i ta bi t r ng ph u thu t Bilroth II có ch a l i m t ph n d dày, làm gia t ng nguy c ung th d dày nhi u h n sau 15 ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ( ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ạch, còn “common phrases in ầy ạch, còn “common phrases in ăng sử dụng các ơng II (gồm vần D, Đ và E) ạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ơng II (gồm vần D, Đ và E)

n m ph u thu t, có l là do tình tr ng trào ng c d ch m t lên d dày.ăng sử dụng các ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ẻ là do tình trạng trào ngược dịch mật lên dạ dày ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in

Do tình trạng xơ gan từ trước secondary to preexisting cirrhosis

/’sεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/kәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ndri //pri:ig’zistiŋ si’rәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/usis/

The mortality of nonoperative intervention is less than 5 percent and , in most instances, secondary to pre-exisiting cirrhosis

Tỷ lệ tử vong của phương pháp can thiệp nội khoa chứ đến 5 %, và trong hầu hết các trường hợp do tình trạng xơ gan từ trước

Do tu i già s c y u ổ biến nhất ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong on the grounds of old age and ill health

Do t l t vong cao ỷ lệ tử vong cao ử dụng các due to high mortality rate

Gastrointestinal cancers are major causes for concern in the biomedical community due to their high mortality rates and the larging ability for early diagnosis

Ung thư đường tiêu hóa là nguyên nhân chính cần phải quan tâm trong giới y sinh học do tỷ lệ tử vong cao và khả năng chẩn đoán sớm của chúng

Do v n đ c h c, ch không ph i li t ru t ấu hiểu được Những viên gạch ền thống qua quyển “Medical terms in ơng II (gồm vần D, Đ và E) ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong to be mechanical, not paralytic

Many questions have been raised regarding the use of nasogastric suction versus intestinal intubation in the postoperativeperiod In most surgeons’ experience, nasogastric suction is used in cases of paralytic ileus because the long tube isprevented from passing owing to the aperistaltic nature of the intestine If there is sufficient peristalsis to pass the intestinaltube, the obstruction itself is probably mechanical, not paralytic

Nhi u câu h i đã đ c đ t ra liên quan đ n vi c s d ng ph ng pháp hút ng thông m i d dày so v i ph ng pháp đ t ngền thống qua quyển “Medical terms in ặc ử dụng các ụng các ơng II (gồm vần D, Đ và E) ũng có những thành ngữ, ạch, còn “common phrases in ơng II (gồm vần D, Đ và E) ặc.thông vào t n ru t trong th i gian h u ph u theo kinh nghi m c a h u h t các bác s ph u thu t, vi c hút ông thông m i dời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ầy ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ũng có những thành ngữ, ạch, còn “common phrases indày đ c s d ng trong nh ng tr ng h p li t ru t b i vì ng thông dài s ng n ng n c n vi c thoát đi do b n ch t không cóử dụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ăng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạchnhu đ ng ru t non N u đã có nhu đ ng đi qua đ c ng thông đ t vào ru t, thì chính b n thân tình tr ng t c ru t có l doặc ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ắc tình trạng chướng bụng làm ảnh hưởng xấu đến chức ẻ là do tình trạng trào ngược dịch mật lên dạ dày

v n đ c h c, ch không ph i li t ru t.ấu hiểu được Những viên gạch ền thống qua quyển “Medical terms in ơng II (gồm vần D, Đ và E) ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

Do việc chẩn đoán trễ còn phổ biến because of the commonly delayed diagnosis

Because of the commonly delayed diagnosis (average 4 years), about 25 per cent of Paget’s disease in this region had metastases.The sites of metastases, in order of frequency, are inguinal and pelvic lymph nodes, liver, bone, lung, brain, bladder, prostate, andadrenal gland The prognosis is poor once metastases have occurred

Do việc chẩn đoán trễ còn phổ biến (trung bình đến 4 năm), vào khoảng 25 phần trăm bệnh Paget ở vùng này đã có di căn Các

vị trí di căn , theo thự tụ về xuất độ, là hạch vùng bẹn và vùng chậu, gan, xương, phổi, óc, bàng quang, tuyến tiền liệt, và tuyếnthượng thận tiên lượng xấu một khi đã có tình trạng di căn

Do xu t huy t t trong m i ấu hiểu được Những viên gạch ồm vần D, Đ và E) ạch, còn “common phrases in ũng có những thành ngữ, to result from brisk hemorrhage from the nasal passage

Hematemesis is diagnostic of upper gastrointestinal bleeding, that is, bleeding from the esophagus, stomach or duodenum Rarely, hematemesis may result from brisk hemorrhage from the nasal passages or pharynx when the patient swallows large volumes ofblood

Tình tr ng ói ra máu là ch n đoán tình tr ng xu t huy t tiêu hóa trên, ngh là, máu ch y t th c qu n, d dày hay tá tràng Hi m khi, óiạch, còn “common phrases in ẩn Staphylococcus ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch / ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in

ra máu là do xu t huy t t t trong hai m i hay vùng h u khi b nh nhân nu t m t kh i l ng máu l n r i ói raấu hiểu được Những viên gạch ồm vần D, Đ và E) ạch, còn “common phrases in ũng có những thành ngữ, ầy ồm vần D, Đ và E)

Do x y thai ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong to have probable miscarriage ;

To have threatened abortion

/’probbl mis’karidz/

D c theo đ ng đi c a… ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển along the course of…

Enlarged lymphy nodes usually are seen in proximity to the bowel wall along the course of the mesenteric vascular bundlesCác hạch bạch huyết bị sung to lên thấy được ở gần thành ruột dọc theo đường đi của các bó mạch mạc treo

D c theo hai b ngoài c a c th n ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ơng II (gồm vần D, Đ và E) ăng sử dụng các along the lateral borders of the psoas muscle

The kidneys are located in the retroperitoneal space along the lateral borders of the psoas muscle

Hai quả thận nằm ở trong khoang sau phúc mạc dọc theo bờ ngoài của cơ thăn (cơ thắt lưng)

D n s ch đ ng th ạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong to clear the airway

D n đ n b th n ồm vần D, Đ và E) ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa to accumulate in the renal pelvis

As urine accumulates in the renal pelvis, slight distention initiates a wave of muscular contraction This peristaltic activity continues down the ureters, propelling urine into the bladder

Khi nước tiểu dồn đến bể thận, tình trạng chướng nhẹ sẽ khởi động một làn song co thắt cơ Hoạt động kiểu nhu động này tiếptục truyền xuống hai niệu quản, đầy nước tiểu vào bàng quang

Communications between neurons are established by contacts known as synapses These synapses are generally of two kinds ,i.e axodendritic and axosomatic However, there are occasional axo-axonal synapses as well Messages from one nerve cell to

Trang 38

another (or a muscle) at the synapse is conveyed by some chemical substance(s) called transmitter(s) liberated at the terminal end

of the axon Hence cells are like secretory cell since their products (transmitter substances) are carried by the axon to its

terminal by a process known as axoplasmic flow.

Sự giao tiếp giữa các tế bào thần kinh được hình thành qua các sự tiếp xúc được gọi là khớp thần kinh Các khớp thần kinh nàynói chung gồm có hai loại, chằng hạn như trục-nhánh và trục thân Tuy nhiên, cũng có đôi khi các khớp thần kinh thuộc dạngtrục-trục các tín hiệu từ một tế bào này đến một tế bào khác (hay một cơ) ngay tại khớp thần kinh được chuyển tải đi nhờ các

hóa chất được gọi là chất đẫn truyền , chất này được phóng thích ra tại các điểm mút của trục thần kinh Vì vậy các tế bào như tế

bào bài tiết do các sản phẩm của nó được mang đi theo trục thần kinh đến tận đầu mút của nó quá một quá trình được gọi là dòng chảy trục-huyết tương.

blood blow/bld blu/

Atherosclerosis reduces the blood flow in major arteries to the kidneys, legs and instestine

Ch ng x v a đ ng m ch làm gi m dòng máu ch y trong cách m ch máu l n đ n th n, hai chân và ru t.ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ơng II (gồm vần D, Đ và E) ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in

Dòng máu ch y y u ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong poor blood flow

This damage can be blindness, kidney failure, heart disease, or poor blood flow in the body

T n th ng này có th là tình tr ng mù lòa, suy th n, b nh tim hay dòng máu ch y trond c th s y u đi.ổ biến nhất ơng II (gồm vần D, Đ và E) ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ơng II (gồm vần D, Đ và E) ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa

Dòng vi khuẩn kháng thuốc resistant strains/ri’zistәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/nt strein/

In an environment containing vast numbers of micro-organisms saturated with or repeatedly exposed

to antibiotics, Darwinian theory predicts the inevitable selection of resistant organisms Followingthe introduction of a new antibiotic, resistant strains may be reported within as little as one year, andafter a latent interval of some years, resistance increases dramatically and the value of the antibioticfor empirical therapy is reduced

Trong một môi trường chứa vô số các vi khuẩn đã bão hòa với hoặc đã tiếp xúc nhiều lần với các kháng sinh, thì theo giảthuyết Darwin tiên đoán rằng sự chọn lựa có thể lý giải được về các vi khuẩn gây kháng thuốc theo sự đưa vào của một khángsinh mới, các dòng vi khuẩn kháng thuốc có thể đã được báo cáo ít nhiều trong vòng một năm qua, và sau nhiều năm, tình trạngkháng thuốc đã gia tăng đáng kể và giá trị của việc điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm đã giàm hẳn đi,

Dopamine li u t i th n ền thống qua quyển “Medical terms in ạch, còn “common phrases in Renal-dose dopamine

Renal-dose dopamine 3-5g/kg/minute, to increase cardiac output and improve renal blood flow

Dopamine li u t i th n 3-5ền thống qua quyển “Medical terms in ạch, còn “common phrases in g/kg/phút , làm gia t ng cung l ng tim và c i thi n dòng máu đ n th n.ăng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

Dù…là gì đi n a ững viên gạch, còn “common phrases in no matter what…

A lack of vitamin D impairs the absorption of calcium from the intestine into the bloodstream, no matter what the diet isTình tr ng thi u vitamin D s làm t n h i đ n s h p th calcium ru t đi vào máu, cho dù ch t đ n có là gì đi n a.ạch, còn “common phrases in ổ biến nhất ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ấu hiểu được Những viên gạch ụng các ăng sử dụng các ững viên gạch, còn “common phrases in

D d i ững viên gạch, còn “common phrases in to be sharp (adj)

Is your pain sharp?

C n đau c a ông có d d i không?ơng II (gồm vần D, Đ và E) ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ững viên gạch, còn “common phrases in

Dữ dội , có kèm theo tình trạng to be aggressive, with extensive local

This malignancy is aggressive, with extensive local invasion and dissemination by both lymphatic and venous routes Extensiveinvasion of the tissues around the anal canal was a feature of all cases in Morson and Volkstadts series Anal canal melanomashave a remarked tendency to spread submucosally along the rectum, but rarely invade adjacent organs Superior rectal nodemetastases accounted for 70 per cent of patients , while spread to inguinal lymph nodes is less common Widespread systemicmetastases are early and rapid, most commonly to the liver, lung, and bone

Loại bệnh ác tính này rất dữ dội, có kèm theo tình trạng xâm lấn tại chỗ lan rộng và gieo rắc theo cả hai đường bạch huyết vàmáu Tình trạng xâm lấn lan rộng vào các mô chung quanh ống hậu môn là hình ảnh của tất cả các trường hợp theo công trìnhcủa Morison và Volkstadts U hắc tố ống hậu môn có một khuynh hướng đáng ghi nhận là ăn lan xuống lớp dưới niêm dọctheo trực tràng, nhưng lại hiếm khi xâm lấn vào các cơ quan lân cận di căn hạch trực tràng trên chiếm đến 70 phần trăm, trongkhi ăn lan đến hạch bẹn lại ít thấy hơn Tình trạng di căn lan rộng khắp cơ thể thì sớm và nhanh, phồ biến nhất là đến gan, phổi

và xương

D đoán s đáp ng v i đi u tr s m ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ền thống qua quyển “Medical terms in to predict a response to treatment early

Knowledge of the viral kinetics can also predict a response to treatment early in the course of therapy

Ki n th c v đ ng l c h c c a siêu vi trùng c ng có th giúp d đoán đ c s đáp ng v i đi u tr s m trong quá trình đi u tr ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ền thống qua quyển “Medical terms in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ũng có những thành ngữ, ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ền thống qua quyển “Medical terms in ền thống qua quyển “Medical terms in

D h i ngh ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các to meet in conference

What improvement is expected after surgery?

Điều cải thiện gì dự kiến đạt được sau mổ?

Dự kiến sẽ được công bố vào đầu tháng 2 to be expected to be released in early February

Trang 39

The ban is related to the budget and supporting materials that are to be given to the CDC’s partners and to Congress Thepresident’s budget for 2019 is expected to be released in early February The budget blueprint is generally shaped to reflect anadministration’s priorities.

Lệnh cấm này có liên quan đến ngân sách và vật tư hỗ trợ sẽ được cung cấp cho các tổ chức cộng tác với CDC và cho QUốc hội.ngân sách của tổng thống dành cho năm 2019 được dự kiến sẽ công bố vào đầu tháng 2 Bản hoạch định ngân sách này được thảo

ra nhằm phản ánh những ưu tiên của nhà chức trách

D phòng ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các to provide for; to provide agaisnt

D phòng không cho tình tr ng nhi m khu n lan ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ạch, còn “common phrases in , ẩn Staphylococcus to prevent spreading of infection

R ng

Of note, human biliary anatomy, unlike animals, has one additional feature-a gallbladder Bile is used in the gut to facilitate in the uptake of fat, by breaking fat up like detergent into micells Connected to the common bile duct via the cystic duct, bile is collected in the gallbladder to store until it is needed

Theo ghi nhận, giải phẫu học hệ mật của người, không giống như ở động vật, lại có thêm một phần phụ-đó là túi mật mật đươc ruột sử dụng để làm thuận lợi cho quá trình hấp thu mỡ, bằng cách phân hủy mở ra giống như chất tẩy rồi thành chất micelles Liên kết lại trong ống mật chủ rồi qua ống túi mật, mật được tập trung vào túi mật để dự trữ khi cần

D tr glucose d i d ng glycogen ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in to store glucose in the form of glycogen

/st: ‘glu:kglu:ks – ‘glu:kglikdzn/

One of its major functions is to store glucose in the form of glycogen to be released for energy as needed

M t trong nh ng ch c n ng chính c a nó là d tr glucose d i d ng glycogen s đ c phóng thích l y n ng l ng khi c n.ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ăng sử dụng các ầy

D tr m t ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ững viên gạch, còn “common phrases in to store bile

The function of the gallbladder is to store bile, which is essential to the digestion of fatty foods

Ch c n ng c a túi m t là d tr m t, t c n cho vi c tiêu hóa th c n béo.ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ầy ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ăng sử dụng các

Another method of classifying muscles is according to their functions, viz prime movers, antagonists, fixation muscles andsynergists

Một phương pháp nữa để phân loại cơ là dựa theo chức năng, tức là Theo nguồn năng lượng, chức năng đối vận, chức năng cốđịnh và chức năng hỗ trợ

D a theo nh ng thay đ i nhi t ngoài da ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ổ biến nhất based on the heat changes on the skin

Thermography reveals chemical reactions that are taking place within the body, based on heat changes on the skin

Nhiệt kế đồ sẽ cho thấy những phản ứng hóa học đang xảy ra trong cơ thể, dựa theo những thay đổi về nhiệt ở ngoài da

D a trên b ng ch ng m i nh t ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ( ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch based on the most available evidence

After completing this course, the reader will be able to select the most appropriate treatment regimen in each of thesecategories based on the best available evidence

Sau khi hoàn t t khóa h c này, đ c già s có th ch n l a công th c đi u tr thích h p nh t trong t ng lo i b nh d a trên b ngấu hiểu được Những viên gạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ền thống qua quyển “Medical terms in ấu hiểu được Những viên gạch ạch, còn “common phrases in ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các (

ch ng m i nh t.ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch

Dựa trên cơ sở những đặc điểm về hình thái on the basis of morphological similarities

Pathologists can recognise the histological type of each tumor on the basis of morphological similarities to its

normal or nonneoplastic counterparts

Các nhà giải phẫu bệnh có thể nhận diện các thể mô học của từng loại ung thư trên cơ sở những đặc điểm tương

tự về hình thái đối với các thành phần tương ứng bình thường hay không có khối u

Dựa trên một loạt những giả định sai to be based on a series of wrong assumptions

His scientific report was based on a series of wrong assumptions

Bài báo cáo của ông ta dựa trên một loạt những giả định sai

Ultrasound is based on the principal that sound waves (emitted from a transducer) will be conducted differently

through objects of varying densities

Siêu âm dựa trên nguyên tắc sóng âm (được póng ra từ đầu dò) sẽ được truyền đi một cách khác nhau qua những

vật thể có mật độ khác nhau

Dựa trên những thay đổi về nhiệt trên da based on heat changes on the skin

Thermography reveals chemical reactions that are taking place within the body, based on heat changes on the skin

Nhi t k cho bi t nh ng ph n ng hóa h c đang x y ra trong c th , d a trên s thay đ i v nhi t đ trên da.ững viên gạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ơng II (gồm vần D, Đ và E) ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ổ biến nhất ền thống qua quyển “Medical terms in

In performing abdominoperineal resections for carcinoma of the rectum, Miles ligated the inferior mesenteric artery below the take-off of the left colic artery In a significant number of patients (7-11%) lymph node metastases, which would not have been

Trang 40

removed unless a high ligation had been performed, were found at the origin of the inferior mesenteric artery Based on this

finding many surgeons advocated ligation of the inferior mesenteric artery at the origin of the aorta, hoping to improve long term survivals.

Khi thự chiện phẫu thuật Miles để điều trị ung thư trực tràng, Miles đã cột động mạch mạc treo tràng dưới nằm bên dưới chỗ chiacủa động mạch đại tràng trái Trong nhiều bệnh nhân đang kể (7-11%) đã không được nạo hạch nếu không được côt động mạch,

tình trạng di căn hạch đã được phát hiện ngay tại gốc động mạch mạc treo tràng dưới căn cứ vào phát hiện này nhiều phẫu

thuật viên đã cổ vũ cho việc cột động mạch mạc treo tràng dưới ngay tại ơi xuất phát từ động mạch chủ bụng, hy vọng cải thiện được thời gian sống lâu dài cho bệnh nhân.

Dựa trên sự đánh giá chủ quan của bệnh nhân to rely on subjective assessment by the patient

Recently, a number of newer instruments have been developed to measure QOL These include the Sickness Impact Profile, the

Functional Living Index in Cancer , and the MOS-SF36 These newer instruments all rely on subjective assessement by the

patient, rather than assessment by a potentially biased observer.

Gần đây, có vô số các công cụ mới đã được triển khai để đánh giá chất lượng cuộc sống gồm có phương pháp lập hồ sơ ảnhhưởng từ bệnh tật (Sickness Impact profile), chỉ số sống còn hoạt động được trong bệnh lý Ung thư, và MOS-SF36 Tất cả cáccông cụ mới sau này dựa trên sự đánh giá chủ quan của bệnh nhân, hơn là theo đánh giá từ các nhà quan sát có khả năng bị thànhkiến

Dựa trên sự liên quan đến giải phẫu học chi tiết to be based on refined anatomic involvement

The most elaborate of these, the Japanese classification, is based on refined anatomic involvement, particularly the lymph nodestations

Hệ thống phân loại theo người Nhật là phức tạp nhất trong số này, dựa trên sự liên quan đến giải phẫu học chi tiết, đặc biệt là vịtrí các hạch

Dựa trên sự phán đoán lâm sàng to be based on clinical judgement

The surgeon chooses the antimicrobial on the basis of the organisms he believes will most likely be present in a given situation,

which choice is based on clinical judgement aided by Gram stains of smear Cultures should always be obtained and

antimicrobial therapy adjusted according to the proven sensitivity of the predominant organisms

Bac sỹ phẫu thuật chọn thuốc kháng sinh dựa trên cơ sở về vi khuẩn, ông ta tin rằng sẽ chắc chắn có trong tình huống trên, việcchọn lựa này dựa trên sự phán đoán lâm sàng được hổ trợ bởi phương pháp nhuộm Gram của phết trên vết thương Luôn luônphải thực hiện việc cấy và điều chỉnh phương pháp điều trị kháng sinh theo độ nhạy đã được chứng minh trên số vi khuẩn chiếmchủ yếu

/ri’fәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl//

I refer myself to your experience

Tôi dựa theo kinh nghiện của anh

For the first 6 months of life, the infant relies on IgG from the mother

Trong vòng 6 tháng đầu của cuộc sống, đứa trẻ dựa vào IgG từ mẹï

Dựa vào khả năng chuyên môn của bác sĩ nội soi to rely on the expertise of endoscopist

/ri’lʌζru:m ‘kaθitә/i//εtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/kpәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’ti:z/ εtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/ndәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/’skәn//intrәhi’pεtik ‘biljәri ‘rǽdikәl/upist/

The clinical diagnosis relies heavily on the expertise of the gastrointestinal endoscopist

Chẩn đoán lâm sàng dựa vào chủ yếu vào khả năng chuyên môn của bác sỹ nội soi tiêu hóa

Dựa vào mặt cắt và tình trạng hạch to be based on surgical margins and nodal status

Postoperative treatment is based on surgical margins and nodal status If there is no residual disease at surgical margins (R0resection), fluoropiridine-based chemoradiation is recommended for selected high risk patintes with T2,N0 tumors, whereas 5FU-based radiosensitization is used for patients with T3, T4 and/or any node positive tumors Fluoropiridine-based

postoperative chemoradiation is also recommended for patients with GE junction adenocarcinoma All patients with residualdisease at surgical margins (R1 and R2 resctions) and patients with unresectable disease may be treated with 5-fluorouracilbased radiosensitization

Điều trị hậu phẫu căn cứ vào mặt cắt và tình trạng hạch Nếu không còn sót mô bệnh tại mặt cắt (phẫu thuật R0), thì khuyếnCáo nên dùng hóa xạ trị dựa trên chất fluoropiridine dành cho những bệnh nhân có khối u T2, N0, trong khi đó chất nhạy xạdựa trên chất 5-FU lại được dùng cho những bệnh nhân có khối u T3, T4 và hay có hạch hóa xạ trị dựa trên thuốc 5-FU cũngđược khuyến cáo dành cho những bệnh nhân bị ung thư tuyến ở vủng nối thực quản –dạ dày Tất cả những bệnh nhân còn sót

mô bệnh tại mặt cắt và những bệnh nhân không còn khả năng cắt được bướu có thề được trị bằng chất nhạy xạ đựa trên thuốc5-FU

Too many doubts remain about the long-term effect on patients, particuarly if they become dependent on blood substitutes Thismeans Vietnam relies on donated blood (which can only be stored safely for about three weeks), and that is only meeting about athird of the actual needs

Còn quá nhiều nghi ngờ về ảnh hưởng lâu dài trên bệnh nhân, đặc biệt nếu họ bị lệ thuộc vào chất thay thế máu Điều này cónghĩa là Việt Nam vẫn phải dựa vào máu được hiến (mà có thể chỉ bảo quản an toàn trong vòng ba tuần), và cũng chỉ đang đápứng được khoảng 1/3 nhu cầu thực tế

D a vào ph n h i b nh s ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ầy ử dụng các on further questioning

Ngày đăng: 04/04/2018, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w