Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 có toạ độ là AA. Hinh chiéu vuông góc của điểm 4 lên trục x có toa dé là A?. Câu 15: Viết công thức tính thể tích ƒ của khối tròn xoay được tạo ra
Trang 1SO GIAERRENA DAO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
Cc Thời gian làm bài: 90 phúi, không kê thời gian phat dé
Mã đề kiếm tra 108
Câu 1: Chồ các hàm số ƒ(x), g(x) liên tục trên tập xác định Mệnh để nào sau đây la sai?
A | f@).g(a)de =f fO)def g(a) B [[ƒG)+s(@)]ä = | /G)4x+ Í ga)
C [if (de = kf /ƒ@)&, (0) Ð [/'œ)&= ƒœ)+€, (CeRR)
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (9):(x—2)? + y? +(z+l}? =4 Toạ độ tâm 7 của mặt cầu (S) là
A I(-2;1;)) B I(-2;051) Cc 1(2;1;-1) D {(2;0;-1)
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phuong trinh nao dưới đây là phương trình của mặt
phẳng đi qua điểm ÄZ(1;2;—1) và có một vectơ pháp tuyén n =(2;0;-3)?
A, 2x-3z-5=0 B 2x-3z+5=0 C x+2y-z-5=0 D x+2y-z-6=0
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thing (d):— =n = Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (2) có toạ độ là
A (0;-2;-4) B (3;-1;0) C (0;2;4) D (3;-1)
Câu 5: Cho số phức z= 2+ Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là
A 2 và 1 B -2 va -1 Cc 2 val D 2 và -l
1
Câu 6: Tính tich phan J = [3 de
Ỷ
5 In3 In3
Câu 7: Tính môđun của số phức z biết z = = :
-4i
1
Câu 8: Cho các hàm số f(x) va Ƒ(+) liên tục trên R thoa F’(x)= f(x), VxeR Tính [7œ
0
biét F(0) =2, F()=5
A | f@)dr=7 B | f(x)de=1 C J 7Œœ)&=3 D | f(@de=-
Câu 9: Cho số phức z=a+öi, (a,b e IR) Mệnh đề nào sau day sai?
A 4 là phần thực của z B ||=vÍa+ là môđun của z
C z=a—ö¡ là số phức liên hợp của z D b là phần ảo của z
Câu 10: Tìm nguyên hàm của ham sé f(x) =cos2x
A Joos2xde = 25i0x+C: B Joos2xdx =—2sin2x+ &
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mat phẳng (P):2x— y + 3z — 2 = 0 Điểm nào
dưới đây thuộc (P)}?
Trang 1/5 - Ma dé 108
Trang 2A N(0;1;1) B M(1;0;1) C PQ:1;0) D @(q;1;1)
Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ(x) =3x —1
Cau 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mat phing (P):4x+3z—5=0 Tinh khoảng cách
4đ từđiểm M(1;-1;2) đến mặt phẳng (P)
Câu 14: Trong không gian véi hé toa d6 Oxyz, cho điểm A(—2;3;1) Hinh chiéu vuông góc của điểm
4 lên trục x có toa dé là
A (2;0;0) B (_2;0;0) C (0:3;1) D (0;-3;-1)
Câu 15: Viết công thức tính thể tích ƒ của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn
bởi đỗ thị hàm sô liên tuc y = f(x), truc Ox va hai đường thắng x = a, x=ð (a< b), xung quanh trục
Ox
Câu 16: Cho số phức z, biết số phức liên hợp z=(I—2?(1+?)° Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng
phức Oxy là điểm nào dưới đây?
A, N(2;-6) B M(2;6) C P(6;-2) D Q(6;2)
x=l-¿
Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thắng (đ):4 y=—l+2/ ( elR) Đường
z=2-t
thẳng đi qua điểm ÄZ(0;1;—1) và song song với đường thẳng (đ) có phương trình là
Câu 18: Tính diện tích Š của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=3x?, y=2x+5, x=—l
va x=2
T1
Câu 19: Tính tích phân ï = Í(2z+)e*đv bằng cách dit w=2x-+1, dv=e'de Ménh đề nào dưới đây
3
đúng?
A.1=(2x+D)e'[ ~ |e 54c B ¡=(2x+I)e | —2[ e4
co 2k 1
0 3
Câu 20: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mat cdu tim /(3;—1;0), ban kinh R=5 cé phương
trình là
A (x-3)P +(y+1P +2? =25 B (x37 +(y+ I? +2" =5
Trang 2/5 - Ma dé 108
Trang 3Câu 21: Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của f(x) = x trén (0;+00)?
A B(x)= +3 B.(x)= +2 C h@=z +4 DL A(x)= +1
Câu 22: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=sinx, trục hoành và các đường thẳng
x=0,x= a Khdi tron xoay tao thanh khi quay D quanh truc hoanh cé thé tich V bing bao nhiêu ?
Cau 23: Trong khéng gian véi hé toa dé Oxyz, phuong trinh nao “ba đây là phương trình của một
més edu?
A +y +z? -2x4+4y4+32+7=0, B x+y? +2? -2x+4y+3z+8=0
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực x, y sao cho: x-l—yi= y+(2x—5}
A.x=2,y=l1 B x=3, y=2 C x=-2, y=-l D x=-2, y=9
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ(x) =x(x+1)?,
A [ 7G) = 20186 +1)? — 2017( +)" +C
_ (e+ 1" _ (x 41)""”
B- |/0)4= 2018 —” 2017
C [ /G)4=2018Œ +)??? +2017(x+1)P” +C
Gye (e+ 1"
Câu 26: Trong không gian với hệ toạ độ Óxyz, cho ø=(1;—1;3), =(2;0;—l) Tìm toạ độ vectơ
u=2a-3b
+C
A u=(1,3;-1)) B u=(4;2;-9) C u=(4;-2;9) D u=(—4;-5;9)
Câu 27: Kí hiệu z,,z, là hai nghiệm phức của phương trình 2z” —4z+9=0 Tính P= + ++ §
ñụ 5
Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho u=(2;-L1), y=(0;—3;—m) Tìm số thực z sao
cho tích vô hướng ứy=1
Câu 29: Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, cho hai diém A(3;2;0), B(;0;—4) Mặt cầu nhan AB làm đường kính có phương trình là
C 2+y?+z?—4x—2y+4z+3=0 D x2+y?+z?—4x—2y+4z—15=0
Câu 30: Cho biết Ĩ F(x)dx =8 Tinh tich phan T=] fa
1
Câu 31: Cho hàm số f(x)=2x+e" Tìm một nguyên hàm Z#(z) của hàm số /(x) thoả mãn
F(0)=0
A F(xj=x? +e" B FQ)axrte-l C.F(Qx)axr+et+l D F(x)=e7-1
Trang 3/5 - Ma dé 108
Trang 4Câu 32: Cho biết j ƒGŒ)4v=3 và Ỉ g(x)dx =—2 Tinh tich phan J = Ìz› ZG)~2g@)]a
x=3-t
Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho dudng thing (d):4 y=—1+2r (te R) Phuong
z=-3t
trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thing (d)?
a ecb etl 2 jH # s3 p.#13_.z-1_ Z
H1 2 3
Câu 34: Tìm tất các số phức z thoả 2z—3(I+¡)=iz+7~3i
Câu 35: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thing (d): at 2272 đc, và điểm
1 2
A(1:-2;3) Mặt phẳng qua 4 và vuông góc với đường thẳng (đ) có dinng trình là
Câu 36: Cho số phức z=a+i (a,b elR) thỏa mãn z+1+3/~|z|i =0 Tinh S=a-3b
Câu 37: Cho j we He Án bh với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào đưới đây đúng ?
A ab= 24 B a-b=10 C a-2b=12 D a+b=10
C4u 38: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fey) thoa man F(0)=-1 Tinh
FC)
Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;3), B(2;-1;1), C(-l;3;-4),
D(2;6;0) tao thanh một hình tứ điện Gọi Ä⁄, M lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng 4B, CD tìm
toạ độ trung điểm G của đoạn thing MN
A GG:$:0) B G(;2;0) C G(2;4;0) D G(4;8;0)
Câu 40: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z+|=|L— ¡—2z| là đường tròn (C) Tính bán
kính R của đường tròn (C)
a R= ZO, 3 B Rol! 9 C, R=23 D Rez 3
: 2x
Câu 41: Tính tích phân 7 = j= Se by bằng cách đặt œ = tan>, mệnh dé nào dưới đây đúng?
5 cos’ x
1 1 H Ẵ T1
Trang 4/5 - Mã đề 108
Trang 5Câu 42: Tính diện tích Š của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm sé y= 2*-2, y=0 va x=2
xt+l_ y+4 oz,
Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (A):
AQ2;0;1) Hình chiếu vuông góc của 4 trên (A) là điểm nào dưới đây?
A M(-1;4;-4) B @(2;2;3) C N(0;—2;1) D PQ;0;2)
Câu 44: Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, cho mặt phẳng (P):xz— my +z—1=0 (m e]R), mặt
phẳng (2) chứa trục Óx và qua điểm A(1;-3;1) Tim sé thyc m để hai mặt phẳng (P), (@) vuông
góc
——=“—=- và điểm
Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (Š):x? + y?+z?+4x—2y—4=0 và
điểm 4(1;0) thuộc (S) Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại 4 có phương trình là
x2
Câu 46: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= > y= 42x Khối tròn Xoay tạo thành
khi quay ? quanh trục hoành có thể tích ý bằng bao nhiêu ?
Aik, 3 By 282, 5 c.v-36, 35 p.y=122, 5
[g-3+4|+1 1
3 2
3|z—3+
Câu 47: Cho số phức z=a+ öi (a,b R) thỏa mãn và môđun |z| lớn nhất Tính
tong S=atb
C4u 48: Trong khéng gian voi hé toa d6 Oxyz, cho điểm M(3;2;1) Mặt phẳng (P) qua M và cắt
cac true Ox, Oy, Oz lần lượt tại 4, B, sao cho ÄZ là trực tâm của tam giác ABC Phuong trinh
mặt phẳng (P) là
Câu 49: Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời v
gian ? (h) có đô thị là một phân của đường parabol với đỉnh ï G8) và trục đối
xứng song song với trục tung như hình vẽ Tính quãng đường Š người đó chạy
được trong khoảng thời gian 45 phút, kê từ khi bat đâu chạy
A S=4 (kn) B S =2,3 (kan)
2
Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x— 1)? +(y+2}' +z? =4 có tam J
và mặt phẳng (P):2x— y+2z+2=0 Tìm toạ độ điểm Ä⁄Z thuộc (P) sao cho đoạn thing IM ngắn
nhất
A đ;-2;2) ( 3 B (1;-2;—3) q ) ‘ Lạ.) €.[-=:-~:—~) D (-—;-=;-=) Co 5i 9)
- HET-
Trang 5/5 - Mã đê 108
Trang 6SOGIAODYCVADAOTAO —_KIEM TRA HOC KY IT NAM HQC 2017-2018
(HDC gồm có 06 trang)
Trang 1/6
Trang 7
TOANI2 132 4 D 02 ý
TOANI2 132 25 A 02
Trang 2/6
Trang 8
Trang 3/6
Trang 9
TOANI2 156 33 A 0,2 i
TOANI2 156 37 A 02 NI
Trang 4/6
Trang 10
Trang 5/6
Mee
Trang 11
TOANI2 183 4 B 02
TOANI2 183 47 A 02
TOANI2 183 48 D 02
TOANI2 183 49 € 02
TOANI2 183 30 B 02
Trang 6/6